1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tự chọn lớp 7 - Tuần 1 đến tuần 13

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 291,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài tập tr¾c nghiÖm: GV treo b¶ng phô bµi tËp 1: HS hoạt động nhóm làm b[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/09

Ngày: dạy: 21/8/09

Tu ần 1 : Ôn Tập

I.Mục tiêu:

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh '() rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

 Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng:

1 GV: bảng phụ

2 HS: Ôn các phép tính về phân số '() học ở lớp 6

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

2 Luyện tập

Hoạt động 1: Cộng 2 phân số

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài

tập 1

- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày

- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các -(2 làm

- GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực

hiện bài 2

- 2 HS lên bảng trình bày

- GV nêu y/c bài tập 3 ; yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống trong

bảng sau sao cho phù hợp

Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:

b,

(3)

0

c, MC: 22 3 7 = 84

Bài 2 Tìm x biết:

52 52

  21

52

b,

x   

14 3

3 21 21

 

3.( 11)

21

11

7

x   Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp

Trang 2

45

45

=

45

1

3

- GV nêu đáp án và biểu điểm và yêu cầu

các nhóm chấm điểm cho nhau

- GV giới thiệu bài 4

Tìm số nghịch đảo của các số sau:

a) -3

b)

5

4

 c) -1

d)

27 13

- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận xét

3 Củng cố- luyện tập.

- Tiến hành ( trên

13 45

45

45

-2

7

1 45

1 3

4 9

Bài 4

a) Số nghịch đảo của -3 là:

3

1

b) Số nghịch đảo của là:

5 4

4 5

 c) Số nghịch đảo của -1 là: -1 d) Số nghịch đảo của là:

27

13

13 27

4 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số

- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b

- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”

Ngày soạn: 21/8/09

Ngày: dạy:28/8/09

Tuần 2:

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị:

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết

GV '( bảng phụ hệ thống bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2 và y = ta có:

3

2

A x> y C x = y

Phép cộng và phép trừ

Trang 3

B x < y D Chỉ có C là đúng

Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5 là:

Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1 là:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 5 5 7 0, 5 5 16

       

GV gọi 2 HS lên bảng làm

Bài 5: Tìm x

)

3 ) 0, 25

4

)

 

 

 

GV gọi 3 HS lên bảng làm

Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà

- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài 10, 16 / 4 sbt

Đáp án : A

Đáp án : c

Đáp án: d Hai HS lên bảng thực hiện

HS /(2 lớp làm vở:

a) = 6,5 b) = 2

3 HS lên bảng thực hiện:

Đáp số:

12

x b) x=-1

15

x

Ngày soạn:26/8/09

Ngày: dạy:11/9/09

Tuần 3: Hai Góc Đối Đỉnh

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai '(b thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

Bảng phụ, êke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng (2 câu trẳ

lời đúng nhất :

1 Hai '(b thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A, ta có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở

GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải thích

Đáp án:

1 - b

2 - A

3 - C

4 - D

5 - a

Trang 4

1 3

2 4 A

2

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai '(b thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

4 U(b thẳng xy là trung trực của AB nếu:

A xy  AB

B xy  AB tại A hoặc tại B

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy  AB tại trung điểm của AB

5 Nếu có 2 '(b thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau

d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

Hoạt động 2: Luyện tập:

GV '( bài tập lên bảng phụ

Bài tập 1:

Hai '(b thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo

thành góc MAP có số đo bằng 330

a) Tính số đo ANAQ

b) Tính số đo AMAQ

c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

d) Viết tên các cặp góc bù nhau

Gọi HS đọc

Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình

GV '( tiếp bài tập 2:

Bài tập 2:

Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ '(b

trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

? Nêu cách vẽ?

Bài tập 3:

Cho biết a//b và A A 0

1 1 30

PQ  a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và nói rõ số

đo các góc

b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ số đo

mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói rõ

số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và nói rõ

số đo mỗi góc

Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà

- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 16, 17 / sbt

HS vẽ hình:

33 P

A

Q

N M

Một HS khác lên trình bày lời giải Các HS nhận xét, bổ sung

HS đọc đề bài Nêu cách vẽ

HS thực hiện vẽ vào vở của mình

Trang 5

Ngày soạn: 1/9/09

Ngày: dạy:18/9/09

Tuần 4

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng (2 câu

trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2 5 là:

3 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:

3 Cho x 3, 7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c 3,7

4 Kết quả của phép tính 6 4 2 là:

3 3 3

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

6 Kết quả của phép tính 1 2 là:

3n : 3

7 Kết quả của phép tính là:

2003 1000

:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 3.271 51 1 3 1, 9

8 5 5 8

b)

3

     

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Bài 3: Tìm x, biết:

HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm

Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm

Đáp án:

1 a

2 b

3 c

4 c

5 a

6 b

7 b

HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện

Kết quả:

a) 10 b) -1

HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng trình bày, HS /(2 lớp nhận xét:

Kết quả:

Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 6

) 3, 5

3

4

a x

b x

c x

 

   

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

a) x = 3,5 b) không tìm '() x c) x = 21 ; 33

Ngày soạn: 11/9/09

Ngày: dạy:25/9/09

Tuần 5 : Dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một '(b thẳng cắt hai '(b thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai '(b thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:

U(b thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt '(b thẳng d mà trong các góc tạo

thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau

b) a, b cắt '(b thẳng d mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù

nhau

c) a, b cắt '(b thẳng d mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc so le trong bằng

nhau

d) Nếu a  b, b  c thì a  c

e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Cho hình vẽ

a) U(b thẳng a có song song với '(b

thẳng b không? Vì sao/

b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính

'()

GV (2 dẫn HS làm

? Muốn biết a có // với b không ta dựa vào

đâu?

GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //

Bài 2: Tính các góc AA va B2 A3 trong hình vẽ?

Giải thích?

HS làm bài tập trắc nghiệm:

Đáp án:

a - Đ

b - Đ

c - Đ

d - S

e - S

f - Đ

117

85

63

C

D A

B

Trang 7

? Nêu cách tính ?

GV gọi HS lên bảng trình bày

Các HS khác cùng làm, nhận xét

Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía

bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau

2

3

m l

85

A

B

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2

B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

Ngày soạn:20/9/09

Ngày: dạy:2/10/09

Tuần 6 Dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song (tiếp)

I Mục tiêu

G( tiết 5

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu '(b thẳng a và b cùng vuông góc

với '(b thẳng c thì …

2 Nếu a//b mà c  b thì …

3 Nếu a// b và b // c thì …

4 Nếu đt a cắt 2 '(b thẳng m và n tạo

thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì

5 U(b thẳng a là trung trực của MN khi …

GV gọi một HS lên bảng điền, các HS khác

nhận xét

Bài 2: Đúng hay sai

Hai '(b thẳng song song thì:

A Không có điểm chung

B Không cắt nhau

C Phân biệt không cắt nhau

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 3 : Cho hình vẽ

a 3 đt a, b, c có song song với nhau không?

Vì sao?

b Tính DA1BA1FA1? Giải thích?

? Để biết '(b thẳng a có // đt b không ta

dựa vào đâu?

GV +( ý HS cách trình bày

Một HS lên bảng điền:

1 a//b

2 c  a

3 a // c

4 m // n

5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN

Các HS khác nhận xét

HS lên bảng điền:

A Đ

B S

C Đ

Trang 8

? Muốn tính tổng các góc ta làm ( thế

nào ? dựa vào đâu ?

Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM

là tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC,

OD lần +() là tia đối của tia OA, OM

Chứng minh: ACODMOBA

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết

luận

GV (2 dẫn HS chứng minh

a

b

c

d

e

F E

D C

B A

Ngày soạn: 26/9/09

Ngày: dạy:9/10/09

Tuẩn 7 Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau

Tiết 1

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài tập

trắc nghiệm:

GV treo bảng phụ bài tập 1:

Chọn đáp án đúng:

1 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:

d

c b

a 

A B ad=bc

d

c

b

a 

C D Cả 3 đáp án đều đúng

a

b

c

d 

2 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:

d

c b

a 

A B

d

b

c

a

b

a

c a

b d d

c

C D cả 3 đều đúng

d

b

c

a

d

c

Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

A B

7

,

1

9

,

0

55

,

2

6

,

0

55 , 2

9 , 0 7 , 1

6 , 0

HS hoạt động nhóm làm bài tập 1,2 vào bảng nhóm

Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét

Kết quả:

Bài 1:

1-D 2-D Bài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

Trang 9

C D

6

,

0

55

,

2

9

,

0

7

,

1

9 , 0

6 , 0 55 , 2

7 , 1

2 Từ tỉ lệ thức:   ta suy ra các

4

1 29 : 2

1 6 7

, 2 :



tỉ lệ thức:

A B

2

1 6

4

1 29

6

27

2

1 6 6 4

1 29

27

C D

6

4

1 29

2

1

6

27 

27 2

1 6

4

1 29

6

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức:

a x:(-23) = (-3,5):0,35

b : 0,06

12

1

2

:

3

2

c   :0,125

6

5 3

:

25

,

d

3

2 2 : 4

1

2

:

8

,

e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45

GV yêu cầu HS làm giấy nháp, sau đó gọi 5 HS lên bảng

thực hiện, lớp nhận xét

GV khắc sâu cho HS cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ của một

tỉ lệ thức

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng các cạnh

đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam giác là 12

GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

Gọi một HS lên bảng làm

Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là

90 m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh

đất này?

HS làm bài tập vào giấy nháp

5 HS lên bảng thực hiện, HS /(2 lớp nhận xét

Kết quả:

a x=-2,3

b x=0,0768

c x=80

HS đọc bài, phân tích đề

HS nêu cách làm:

- Gọi số đo

- Theo bài ra

- áp dụng tính chất

- Trả lời: x=2, y=4, z=6

Ngày soạn: 1/10/09

Ngày: dạy:16/10/09

Tuần 8 ẹềNH LÍ

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS cách vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của một định lý, chứng minh định lý

II Chuẩn bị

Trang 10

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Luyện tập :

Bài 1 Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM Chứng minh

rằng:

EDKIDN

GV gọi một HS lên bảng vẽ hình

? Nêu (2 chứng minh?

? Để làm bài tập này các em cần sử dụng kiến thức

nào?

Bài 2: Chứng minh định lý:

Hai tia phân giác của hai góc kề nhau tạo thành một

góc vuông

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5 phút

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác

nhận xét

Bài 3 :

GV treo bảng phụ bài tập 3 :

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và x’O’y có Ox

//Ox’, Oy //Oy’ thì :

xOyx O y

GV vẽ hình, cho HS suy nghĩ, tìm cách giải

GV (2 dẫn HS chứng minh

? Ox//O’x’ suy ra điều gì?

? Góc nào bằng nhau

? Oy //O’y’ …

Hoạt động 2: &(2 dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập ở phần ôn tập (5 I của sbt

D

E

I

N

Bài 2

x

y

t t'

x'

G

GT xOy và yOx’ kề bù

Ot là tia phân giác của xOy Ot’ là tia phân giác của yOx’

KL Ot  Ot’

Chứng minh:…

Bài 3:

x y

x' y' O

O'

GT xOy và x’O’y nhọn

Ox //Ox’, Oy //Oy’

KL AxOyA' ' 'x O y

Trang 11

Ngày soạn: 10/10/09

Ngày: dạy:23/10/09

Tuaàn 9

Chuyên đề :Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau

Tieỏt :2

I Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện các bài tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện khả năng ( duy của HS

II Chuẩn bị :

- GV: Hệ thống các câu hỏi ôn tập, các bài củng cố

- HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

III Hoạt động dạy học

Bài 2 Tìm 2 số x,y biết

2 2

* 2 2

2

3

x y

x y

x

y







Bài 2:

a) áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau

18 9

3

x y x y

x

y







b) Đặt

2

x y



ta cóxy192 12k2 192 k2 16 k 4 hoặc k = -4 Với k = 4 x = 12 : y = 16 Với k = - 4 x = -12;y = -16

x y



(5 ) (4 ) 9



9

1 3

k

3

k 

Với

;

Với

;



d) x = 8; y = 12

Trang 12

Bµi 3 :T×m 3 sè x,y,z biÕt

x y z

a  x y z

b)2x = 3y = 5z vµ x – y – z =23

c)10x = 15y = 6z vµ 10x – 5y + z = -33

vµ x2 + y2 – z2 = 585

)

x y z

d 

Bµi 3:

a) ¸p dơng t/c cđa d·y tØ sè b»ng nhau

Ta cã :

90 9

x y z xy z



2

3

5

x

x y

y z

z







b)Tõ 2x = 3y



Tõ 3y = 5z

33 3

x y z xy z





6

z

z





c) x = 3; y = 2; z = 5 d) Tõ

2 2 2



2 2 2

2

2

2

2

585 9

25 15

49

x

x x

y













mỈt kh¸c dƠ thÊy x,y,z cïng dÊu nªn ta cã c¸c bé 3 sè(15;21;9) vµ (-15;-21;-9)



Dặn dò : Xem lại các BT đã làm và làm BT

a b c

3 3 3 ( )



Trang 13

Ngày soạn:18/10/09

Ngày: dạy:30/10/09

Tuần 10

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS định lý tổng 3 góc trong tam giác, định lý góc ngoài của tam giác

- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán hình

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :

Bài 1 : Điền đúng, sai

1 Có thể vẽ '() một tam giác với 3 góc nhọn

2 Có thể vẽ '() một tam giác có 2 cạnh bằng nhau

3 Có thể vẽ '() một tam giác với 2 góc vuông

4 Tất cả các góc trong của một tam giác bằng nhau

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 2 : Cho ∆ABC, A = 500, B = 70, tia phân giác góc C

cắt AB tại M Tính:

AMC BMC

? Ghi giả thiết, kết luận

? CM là phân giác của góc C ta suy ra điều gì?

GV gọi HS lên bảng trình bày

GV chốt lại cách làm

Bài 3: Có ∆ABC mà AA2 ;A AB B2CA A 0 không?

14

C  Vì sao?

? Muốn biết có ∆ABC nào ( vậy không ta làm ( thế

nào?

Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : Cho ∆ABC có A= B = 600 Gọi Cx là tia

phân giác của góc ngoài tại đỉnh C Chứng minh rằng:

AB//Cx

1 Đ

2 Đ

3 S

4 S

Bài 2:

50 70

C

B

A N

HS tính '() AA B C  A A 1820

Vậy không có tam giác ( vậy

Tổng 3 góc trong tam giác

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w