Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài tập tr¾c nghiÖm: GV treo b¶ng phô bµi tËp 1: HS hoạt động nhóm làm b[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/8/09
Ngày: dạy: 21/8/09
Tu ần 1 : Ôn Tập
I.Mục tiêu:
Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh '() rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng:
1 GV: bảng phụ
2 HS: Ôn các phép tính về phân số '() học ở lớp 6
III Tổ chức hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
2 Luyện tập
Hoạt động 1: Cộng 2 phân số
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài
tập 1
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các -(2 làm
- GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực
hiện bài 2
- 2 HS lên bảng trình bày
- GV nêu y/c bài tập 3 ; yêu cầu HS thảo
luận theo nhóm
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống trong
bảng sau sao cho phù hợp
Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:
b,
(3)
0
c, MC: 22 3 7 = 84
Bài 2 Tìm x biết:
52 52
21
52
b,
x
14 3
3 21 21
3.( 11)
21
11
7
x Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp
Trang 245
45
=
45
1
3
- GV nêu đáp án và biểu điểm và yêu cầu
các nhóm chấm điểm cho nhau
- GV giới thiệu bài 4
Tìm số nghịch đảo của các số sau:
a) -3
b)
5
4
c) -1
d)
27 13
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận xét
3 Củng cố- luyện tập.
- Tiến hành ( trên
13 45
45
45
-2
7
1 45
1 3
4 9
Bài 4
a) Số nghịch đảo của -3 là:
3
1
b) Số nghịch đảo của là:
5 4
4 5
c) Số nghịch đảo của -1 là: -1 d) Số nghịch đảo của là:
27
13
13 27
4 Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số
- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b
- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”
Ngày soạn: 21/8/09
Ngày: dạy:28/8/09
Tuần 2:
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng tính toán
II Chuẩn bị:
1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết
GV '( bảng phụ hệ thống bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2 và y = ta có:
3
2
A x> y C x = y
Phép cộng và phép trừ
Trang 3B x < y D Chỉ có C là đúng
Bài 2 : Kết quả của phép tính 1 5 là:
Bài 3: Kết quả của phép tính 3 1 là:
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 5 5 7 0, 5 5 16
GV gọi 2 HS lên bảng làm
Bài 5: Tìm x
)
3 ) 0, 25
4
)
GV gọi 3 HS lên bảng làm
Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà
- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài 10, 16 / 4 sbt
Đáp án : A
Đáp án : c
Đáp án: d Hai HS lên bảng thực hiện
HS /(2 lớp làm vở:
a) = 6,5 b) = 2
3 HS lên bảng thực hiện:
Đáp số:
12
x b) x=-1
15
x
Ngày soạn:26/8/09
Ngày: dạy:11/9/09
Tuần 3: Hai Góc Đối Đỉnh
I Mục tiêu
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai '(b thẳng vuông góc
- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
II Chuẩn bị
Bảng phụ, êke
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng (2 câu trẳ
lời đúng nhất :
1 Hai '(b thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A, ta có:
a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở
GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải thích
Đáp án:
1 - b
2 - A
3 - C
4 - D
5 - a
Trang 41 3
2 4 A
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai '(b thẳng:
A Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau
D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 U(b thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A xy AB
B xy AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy AB tại trung điểm của AB
5 Nếu có 2 '(b thẳng:
a Vuông góc với nhau thì cắt nhau
b Cắt nhau thì vuông góc với nhau
c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau
d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh
Hoạt động 2: Luyện tập:
GV '( bài tập lên bảng phụ
Bài tập 1:
Hai '(b thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo
thành góc MAP có số đo bằng 330
a) Tính số đo ANAQ
b) Tính số đo AMAQ
c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh
d) Viết tên các cặp góc bù nhau
Gọi HS đọc
Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình
GV '( tiếp bài tập 2:
Bài tập 2:
Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ '(b
trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?
GV yêu cầu HS đọc đề bài
? Nêu cách vẽ?
Bài tập 3:
Cho biết a//b và A A 0
1 1 30
P Q a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và nói rõ số
đo các góc
b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ số đo
mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói rõ
số đo mỗi góc
d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và nói rõ
số đo mỗi góc
Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà
- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 16, 17 / sbt
HS vẽ hình:
33 P
A
Q
N M
Một HS khác lên trình bày lời giải Các HS nhận xét, bổ sung
HS đọc đề bài Nêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ vào vở của mình
Trang 5Ngày soạn: 1/9/09
Ngày: dạy:18/9/09
Tuần 4
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng (2 câu
trả lời đúng:
1 Kết quả của phép tính 2 5 là:
3 7
2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:
3 Cho x 3, 7 suy ra x =
a 3,7 b -3,7 c 3,7
4 Kết quả của phép tính 6 4 2 là:
3 3 3
5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:
2n a 2n a 4n a 4n a
6 Kết quả của phép tính 1 2 là:
3n : 3
7 Kết quả của phép tính là:
2003 1000
:
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 3.271 51 1 3 1, 9
8 5 5 8
b)
3
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Bài 3: Tìm x, biết:
HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm
Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm
Đáp án:
1 a
2 b
3 c
4 c
5 a
6 b
7 b
HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện
Kết quả:
a) 10 b) -1
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS /(2 lớp nhận xét:
Kết quả:
Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 6) 3, 5
3
4
a x
b x
c x
? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt
a) x = 3,5 b) không tìm '() x c) x = 21 ; 33
Ngày soạn: 11/9/09
Ngày: dạy:25/9/09
Tuần 5 : Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một '(b thẳng cắt hai '(b thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai '(b thẳng song song
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
U(b thẳng a//b nếu:
a) a, b cắt '(b thẳng d mà trong các góc tạo
thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau
b) a, b cắt '(b thẳng d mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù
nhau
c) a, b cắt '(b thẳng d mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc so le trong bằng
nhau
d) Nếu a b, b c thì a c
e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c
f) Nếu a//b , b//c thì a//c
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho hình vẽ
a) U(b thẳng a có song song với '(b
thẳng b không? Vì sao/
b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính
'()
GV (2 dẫn HS làm
? Muốn biết a có // với b không ta dựa vào
đâu?
GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //
Bài 2: Tính các góc AA va B2 A3 trong hình vẽ?
Giải thích?
HS làm bài tập trắc nghiệm:
Đáp án:
a - Đ
b - Đ
c - Đ
d - S
e - S
f - Đ
117
85
63
C
D A
B
Trang 7? Nêu cách tính ?
GV gọi HS lên bảng trình bày
Các HS khác cùng làm, nhận xét
Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà
- Làm bài tập:
Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các
góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía
bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau
2
3
m l
85
A
B
Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2
B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)
Ngày soạn:20/9/09
Ngày: dạy:2/10/09
Tuần 6 Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song (tiếp)
I Mục tiêu
G( tiết 5
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
1 Nếu '(b thẳng a và b cùng vuông góc
với '(b thẳng c thì …
2 Nếu a//b mà c b thì …
3 Nếu a// b và b // c thì …
4 Nếu đt a cắt 2 '(b thẳng m và n tạo
thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì
…
5 U(b thẳng a là trung trực của MN khi …
GV gọi một HS lên bảng điền, các HS khác
nhận xét
Bài 2: Đúng hay sai
Hai '(b thẳng song song thì:
A Không có điểm chung
B Không cắt nhau
C Phân biệt không cắt nhau
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 3 : Cho hình vẽ
a 3 đt a, b, c có song song với nhau không?
Vì sao?
b Tính DA1BA1FA1? Giải thích?
? Để biết '(b thẳng a có // đt b không ta
dựa vào đâu?
GV +( ý HS cách trình bày
Một HS lên bảng điền:
1 a//b
2 c a
3 a // c
4 m // n
5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN
Các HS khác nhận xét
HS lên bảng điền:
A Đ
B S
C Đ
Trang 8? Muốn tính tổng các góc ta làm ( thế
nào ? dựa vào đâu ?
Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM
là tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC,
OD lần +() là tia đối của tia OA, OM
Chứng minh: ACODMOBA
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận
GV (2 dẫn HS chứng minh
a
b
c
d
e
F E
D C
B A
Ngày soạn: 26/9/09
Ngày: dạy:9/10/09
Tuẩn 7 Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 1
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị:
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài tập
trắc nghiệm:
GV treo bảng phụ bài tập 1:
Chọn đáp án đúng:
1 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:
d
c b
a
A B ad=bc
d
c
b
a
C D Cả 3 đáp án đều đúng
a
b
c
d
2 Cho tỉ lệ thức ta suy ra:
d
c b
a
A B
d
b
c
a
b
a
c a
b d d
c
C D cả 3 đều đúng
d
b
c
a
d
c
Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
A B
7
,
1
9
,
0
55
,
2
6
,
0
55 , 2
9 , 0 7 , 1
6 , 0
HS hoạt động nhóm làm bài tập 1,2 vào bảng nhóm
Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét
Kết quả:
Bài 1:
1-D 2-D Bài 2:
1 A-S C- S B-D D-S
Trang 9C D
6
,
0
55
,
2
9
,
0
7
,
1
9 , 0
6 , 0 55 , 2
7 , 1
2 Từ tỉ lệ thức: ta suy ra các
4
1 29 : 2
1 6 7
, 2 :
tỉ lệ thức:
A B
2
1 6
4
1 29
6
27
2
1 6 6 4
1 29
27
C D
6
4
1 29
2
1
6
27
27 2
1 6
4
1 29
6
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức:
a x:(-23) = (-3,5):0,35
b : 0,06
12
1
2
:
3
2
c :0,125
6
5 3
:
25
,
d
3
2 2 : 4
1
2
:
8
,
e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45
GV yêu cầu HS làm giấy nháp, sau đó gọi 5 HS lên bảng
thực hiện, lớp nhận xét
GV khắc sâu cho HS cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ của một
tỉ lệ thức
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng các cạnh
đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam giác là 12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
Gọi một HS lên bảng làm
Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là
90 m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh
đất này?
HS làm bài tập vào giấy nháp
5 HS lên bảng thực hiện, HS /(2 lớp nhận xét
Kết quả:
a x=-2,3
b x=0,0768
c x=80
HS đọc bài, phân tích đề
HS nêu cách làm:
- Gọi số đo
- Theo bài ra
- áp dụng tính chất
- Trả lời: x=2, y=4, z=6
Ngày soạn: 1/10/09
Ngày: dạy:16/10/09
Tuần 8 ẹềNH LÍ
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS cách vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của một định lý, chứng minh định lý
II Chuẩn bị
Trang 10III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Luyện tập :
Bài 1 Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM Chứng minh
rằng:
EDK IDN
GV gọi một HS lên bảng vẽ hình
? Nêu (2 chứng minh?
? Để làm bài tập này các em cần sử dụng kiến thức
nào?
Bài 2: Chứng minh định lý:
Hai tia phân giác của hai góc kề nhau tạo thành một
góc vuông
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5 phút
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác
nhận xét
Bài 3 :
GV treo bảng phụ bài tập 3 :
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và x’O’y có Ox
//Ox’, Oy //Oy’ thì :
xOyx O y
GV vẽ hình, cho HS suy nghĩ, tìm cách giải
GV (2 dẫn HS chứng minh
? Ox//O’x’ suy ra điều gì?
? Góc nào bằng nhau
? Oy //O’y’ …
Hoạt động 2: &(2 dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập ở phần ôn tập (5 I của sbt
D
E
I
N
Bài 2
x
y
t t'
x'
G
GT xOy và yOx’ kề bù
Ot là tia phân giác của xOy Ot’ là tia phân giác của yOx’
KL Ot Ot’
Chứng minh:…
Bài 3:
x y
x' y' O
O'
GT xOy và x’O’y nhọn
Ox //Ox’, Oy //Oy’
KL AxOyA' ' 'x O y
Trang 11Ngày soạn: 10/10/09
Ngày: dạy:23/10/09
Tuaàn 9
Chuyên đề :Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau
Tieỏt :2
I Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện các bài tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện khả năng ( duy của HS
II Chuẩn bị :
- GV: Hệ thống các câu hỏi ôn tập, các bài củng cố
- HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
III Hoạt động dạy học
Bài 2 Tìm 2 số x,y biết
2 2
* 2 2
2
3
x y
x y
x
y
Bài 2:
a) áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau
18 9
3
x y x y
x
y
b) Đặt
2
x y
ta cóxy192 12k2 192 k2 16 k 4 hoặc k = -4 Với k = 4 x = 12 : y = 16 Với k = - 4 x = -12;y = -16
x y
(5 ) (4 ) 9
9
1 3
k
3
k
Với
;
Với
;
d) x = 8; y = 12
Trang 12Bµi 3 :T×m 3 sè x,y,z biÕt
x y z
a x y z
b)2x = 3y = 5z vµ x – y – z =23
c)10x = 15y = 6z vµ 10x – 5y + z = -33
vµ x2 + y2 – z2 = 585
)
x y z
d
Bµi 3:
a) ¸p dơng t/c cđa d·y tØ sè b»ng nhau
Ta cã :
90 9
x y z xy z
2
3
5
x
x y
y z
z
b)Tõ 2x = 3y
Tõ 3y = 5z
33 3
x y z xy z
6
z
z
c) x = 3; y = 2; z = 5 d) Tõ
2 2 2
2 2 2
2
2
2
2
585 9
25 15
49
x
x x
y
mỈt kh¸c dƠ thÊy x,y,z cïng dÊu nªn ta cã c¸c bé 3 sè(15;21;9) vµ (-15;-21;-9)
Dặn dò : Xem lại các BT đã làm và làm BT
a b c
3 3 3 ( )
Trang 13Ngày soạn:18/10/09
Ngày: dạy:30/10/09
Tuần 10
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS định lý tổng 3 góc trong tam giác, định lý góc ngoài của tam giác
- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán hình
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :
Bài 1 : Điền đúng, sai
1 Có thể vẽ '() một tam giác với 3 góc nhọn
2 Có thể vẽ '() một tam giác có 2 cạnh bằng nhau
3 Có thể vẽ '() một tam giác với 2 góc vuông
4 Tất cả các góc trong của một tam giác bằng nhau
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 2 : Cho ∆ABC, A = 500, B = 70, tia phân giác góc C
cắt AB tại M Tính:
AMC BMC
? Ghi giả thiết, kết luận
? CM là phân giác của góc C ta suy ra điều gì?
GV gọi HS lên bảng trình bày
GV chốt lại cách làm
Bài 3: Có ∆ABC mà AA2 ;A AB B2CA A 0 không?
14
C Vì sao?
? Muốn biết có ∆ABC nào ( vậy không ta làm ( thế
nào?
Hoạt động 3: &(2 dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : Cho ∆ABC có A= B = 600 Gọi Cx là tia
phân giác của góc ngoài tại đỉnh C Chứng minh rằng:
AB//Cx
1 Đ
2 Đ
3 S
4 S
Bài 2:
50 70
C
B
A N
HS tính '() AA B C A A 1820
Vậy không có tam giác ( vậy
Tổng 3 góc trong tam giác