Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong lành.. Hđộng 3: Qsát thảo luận theo btập 2:.[r]
Trang 1TUẦN 30
Toán:
I Mục tiêu :
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ )
dạng 65 – 30 , 36 – 4
- Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai
III Hoạt động dạy học :
1, Bài cũ : Gọi 2 hs lên bảng giải bài 1b và bài 3
sgk/158
2, Bài mới: - Giới thiệu bài ghi đề lên bảng.
Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ không nhớ:
* Dạng 65 - 30
Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Ta tách ra 3 bó qtính,30 gồm mấy chục? Mấy đơn
vị?
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao nhiêu que
tính? Ta làm tính trừ: 60 – 30 Nhìn vào qtính còn lại
ta được bao nhiêu?
35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ
Cách đặt tính và cách tính
* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )
Làm bài tính tương tự:
98 - 60, 76 - 5
Hđộng 2: Thực hành:
Bài 1 a , b : Tính
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )
Hđộng3: Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng vừa
học
-
- Nhắc lại tên bài học
-65gồm 6 chục và 5 đ vị
Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải
-30 gồm 3 chục và 0 đơn
vị Bó chục đặt bên trái, -Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị
- Vài hs nêu lại cách trừ
- hs lên bang làm bài
- hs nêu kq
- hs nhẩm và nêu kq
Trang 2Tập đọc:
CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục tiêu : - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào? Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )
II Đồ dùng dạy học: - Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc
III Hoạt động dạy học:
1,Bài cũ : Gọi 2 hs đọc bài Chú công và trả lời câu
hỏi: Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?
- Sau vài giờ chú công nhỏ đã biết làm gì?
- GVnhận xét, ghi điểm
2, Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề lên bảng
Hđộng 1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân các từ khó
-Hdẫn cách đọc: cô giáo, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc,
ngoan
- Giải nghĩa: trêu
+ Luyện đọc câu:
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài:
- Bài này có mấy khổ thơ ?
- Thi đọc c/n, nhóm, đ/t
Hđộng 2: Ôn vần uôc, uôt
- Cho hs so sánh 2 vần, đọc vần
-Tìm tiếng trong bài có vần uôt (vuốt)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt
Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi viết từ trong nhóm 3 hs
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc khổ thơ 1 và 2
-Hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở
lớp ?
- Gọi 2hs đọc khổ thơ 3
- Hỏi: Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
*Tóm tắt nội dung: Bé kể cho mẹ nghe nhiều
chuyện không ngoan của các bạn trong lớp Mẹ em
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét bạn đọc bài
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
- Phân tích- đọc c/n- cả lớp
- đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ
- 3 khổ thơ
- hs thi nhóm,c/n,đ/t
- vài hs đọc , so sánh
- quan sát tranh ơ sgk
- 2hs nêu từ theo tranh
- Viết rồi trình bày trước lớp
- lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
- 2 hs đọc: Khổ thơ 3
- Hs trả lời
Trang 3gạt đi Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào.
-Gv đọc mẫu lần 2:
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Cho hs đọc toàn bài
Hđộng 2: Luyện nói:
Kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế
nào?
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh
- Đóng vai: mẹ và con
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng 3: Củng cố,dặn dò:
- Hỏi lại nội dung bài
-Dặn về nhà luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau: Mèo con đi học
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
- Nghe
- 4 hs cả bài
- Đọc đồng thanh
- Cá nhân
-Quan sát tranh
- Mẹ hỏi, con trả lời
- Hỏi-đáp trước lớp
* Rút kinh nghiệm:
Đạo đức:
BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.Đồ dùng dạy học
Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn Tuấn)
-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em
3 Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt? III Hoạt động dạy học:
1, Bài cũ : Gọi 2 hs trả lời câu hỏi: Tại sao phải chào
hỏi ,tạm biệt
2,Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề lên bảng
Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn trường,
vườn hoa, công viên (hoặc qua tranh ảnh)
Cho học sinh quan sát
- 2 hs lên bảng trả lời
- Vài hs nhắc lại
- Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và
Trang 4Đàm thoại các câu hỏi sau:
1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên em có thích không?
2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên có
đẹp, có mát không?
3 Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên
luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?
không khí trong lành, mát mẻ
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các em có
quyền được sống trong môi trường trong lành, an toàn
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa nơi công
cộng
Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:
Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:
a Các bạn nhỏ đang làm gì?
b Những việc làm đó có tác dụng gì?
Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây, bắt
sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, chăm sóc cây
và hoa nơi công cộng, làm cho trường em, nơi em
sống thêm đẹp, thêm trong lành
Hđộng 3: Qsát thảo luận theo btập 2:
Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp
1 Các bạn đang làm gì ?
2 Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
Cho các em tô màu vào quần áo những bạn có hành
động đúng trong tranh
Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp
Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn không phá
hại cây là hành động đúng.Bẻ cây, đu cây là hành
động sai
Hđộng 4: Củng cố ,dặn dò:
Hỏi lại bài
Nhận xét, tuyên dương
.- Chuẩn bị bài để học tiết 2
đàm thoại
- hs đàm thoại và trả lời
- Hs làm btập 1:
Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây,
… Bảo vệ, chăm sóc cây
- Q/s bài tập 2 và thảo luận
đại diện cặp trả lời
-học sinh nhắc lại nhiều em
Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sóc và bảo vệ cây
* Rút kinh nghiệm:
Trang 5
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(trừ khơng nhớ)
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 dạng 65 – 30 và 36 – 4
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 2 hướng dẫn lam bài tập
Bài 1: Tính
Gọi hs nêu cách
GV nhận xét ,chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm:
- GVnhận xét ,chữa bài
Bài 3:
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
Tĩm tắt Dài : 52cm Cắt : 20cm Cịn lại : cm ? -GVthu bài chấm ,nhận xét chữa
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại các bước thực hiện tinh
Hs lên bảng làm lớp làm bảng con b
Hs nhận xét bài của bạn
- hs neu y/c
- hs lam bt
-3hs dọc bai toan
- sợi dây dài 52cm ,cắt đi 20cm -sợi dây cịn lại dài bao nhiêu cm + HS giải vào vở
Bài giải:
Sợi dây cịn lại dài là
52 – 20 = 32( cm) Đáp số: 32cm
- 1 em nhắc lại nội dung bài học
* Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Toán :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Bài tập 1, 2, 3, 5
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
II Đồ dùng dạy học: hs: các thẻ đúng, sai
III Hoạt động dạy :
1, Bài cũ: Gọi 2 hs lên giải bài 1b và bài 3 cột 2
sgk/159
2,Bài mới:- Giới thiệu bài ghi đề
Hđộng 1 : Luyện tập
Bài1: Đặt tính rồi tính
- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu nhẩm trong nhóm
- Sau đó Gv hỏi từng bài
Bài3: > , < , =
- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng
Bài 4:
- Bai toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài 5:
- gv nhận xét,chữa bài
Hoạt động 2 : Củng cố.
- Gv nhắc lại nd bài
- hs lên bảng làm
- Nhắc lại tên bài học
* hs nêu yêu cầu
- 2 hs lên bảng
- Lớp làm bảng con
* hs nêu yêu cầu
- Cá nhân nêu kq
* hs nêu yêu cầu
- Làmbảng ,làm bài vào vở
- hs đọc bài toán
- lớp 1B có35 bạn, trong đó có
20 bạn nữ
- lớp 1B có bao nhiêu bạn.?
- hs nêu y/c
- 3hs lên bảng làm bài
* Rút kinh nghiệm:
Tập viết:
TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P
I.Mục tiêu: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
Trang 7-Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp
- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết
III.Hoạt động dạy :
1,Bài cũ: - Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ:
gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết bảng con
- Chấm 1 số bài Nhận xét, ghi điểm
2,Bài mới: -Giới thiệu bài ghi đề
Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
Hs quan sát mẫu chữ O, Ô, Ơ, P
- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét)
- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P
H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P
Hđộng 2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng
-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu;
chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
-Viết mẫu: uôt, uôc
chải chuốt thuộc bài
Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa
Hđộng 3 : Thực hành
-Gv nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài Sửa chữa, khen ngợi
Hđộng4 : Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp
nhất
- Dặn về nhà chuẩn bị bài tô chữ hoaQ,
R
- Nhận xét tyuên dương
- Nhắc lại đề bài -2 học sinh so sánh
- Quan sát
- 1 nét
- Viết bảng con
- Hs đọc các vần, từ
- Ph/tích, so sánh vần ai, ay
-Hs viết bảng con
- Viết vào vở
- Trình bày vở theo tổ
* Rút kinh nghiệm:
Chính tả:
CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk )
Trang 8- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài 2, 3 ( sgk )
III Hoạt động dạy học:
1,Bài cũ: Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc
, nghỉ mát vào viết bc
2,Bài mới:- Giới thiệu bài ghi đề lên bảng
Hoạt động1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài
H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan
-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh vần những chữ
khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
-Bài 2: Điền uôt hay uôc
-Bài 3: Điền chữ k hay c
-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:
+2 buộc tóc, chuột đồng
+3 túi kẹo, quả cam
Hđộng 3: Củng cố:
-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê
-Dặn dò: về nhà luyện viết lại bài
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét giờ học
-3 hs lên bảng viết
- Nhắc lại tên bài học
- 2 hs đọc
- hs nêu từ khó- p tích,
- Viết bảng con từ khó
- Chép bài vào vở Đổi chéo vở để k tra
- hs quan sát tranh,
- 2hs lên bảng làm
- đọc lai câu
- Nêu qui tắc :k + e,ê,i
- 4 học sinh
* Rút kinh nghiệm:
Tuần 29
Luyện tự nhiên xã hội
NHẬN BIẾT CÂY CỐI VÀ CON VẬT
I.Mục tiêu:
- Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật
- Giáo dục Hs trồng , chăm sóc cây và yêu quý con vật
II.Đồ dùng dạy học:
-Các tranh ảnh trong sách giáo khoa
-Các tranh ảnh về thực vật và động vật
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 9Hoạt động GV Hoạt động HS
I Bài mới :Giới thiệu bài : ghi đề
Hoạt động 1: Làm việc với các mẫu vật và
tranh ảnh
Bước 1:
-Chia lớp thành 4 nhóm
Bước 2:
-Từng nhóm treo sản phẩm ,đại điện các
nhóm trình bày
-gọi từng nhóm trình bày
Bước 3:Nhận xét kết quả trao đổi của các
nhóm ,tuyên dương nhóm làm việc tốt
Kết luận: Có nhiều loại cây như rau ,cây
hoa ,cây gỗ các loại cây này khác nhau về
hình dạng,kích thước nhưng chúng đêu có
thân ,rễ ,lá ,hoa
-Có nhiều loại động vật khác nhau về hình
dạng,kích thước, nơi sống nhưng chúng
đều có đầu, mình và quan di chuyển
HĐ 2: Trò chơi “Đố bạn cây gì ,con gì ”
Bước 1: Hướng dẫn các em cách chơi
Một HS đeo một tấm bìa có hình vẽ một cây
rau (hoặc một con cá ) ở sau lưng ,em đó
không biết đó là cây gì hoặc con gì
-HS đeo hình vẽ đặt câu hỏi (đúng ,sai ) để
đoán xem đó là gì.cả lớp chỉ trả lời đúng
hoặc sai
Bước 2 :Cho các em chơi theo nhóm để
nhiều em được đặt câu hỏi
Bình chọn nhóm chơi tốt
Hoạt động 3: Thực hành làm vào vở BT
- GVthu 1 số bài chấm,nhận xét ,chữa
*.Củng cố - dặn dò : Nhận xét giờ học
Về nhà xem lại bài, các em phải biết cách
bảo vệ các cây cối và các con vật có ích
Tiết sau trời nắng, trời mưa
Lắng nghe
-Các nhóm tiến hành thảo luận ,
- Các nhóm trình bày ,
- Trả lời
- Nhiều em nhắc lại
- Lắng nghe, nắm cách chơi
- Thực hành chơi theo nhóm
- HSlàm bài vào vở BT
- Cả lớp lắng nghe
* Rút kinh nghiệm:
Trang 10
CÁC NGÀY LỄ TRONG TUẦN
I Mục tiêu:
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần ; biết đọc thứ ; ngày, tháng trên
tờ lịch bóc hàng ngày
- Bài tập 1, 2, 3
- Rèn luyện tính tích cực tự giác xem thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
II ồ dùng dạy học: Gv :1 quyển lịch bóc và 1 bảng thời khóa biểu của lớp
III.Hoạt động dạy học:
1,Bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng - Lớp bảng con
Điền > < = : 64 – 4 … 65 – 5 40 –
10 … 30 – 20
-GVnhận xét ,ghi điểm
2,Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề lên bảng
Hđộng1: Gthiệu cho hs quyển lịch bóc hàng ngày:
- Hôm nay là thứ mấy?
b Giới thiệu về tuần lễ:
-Cho hs đọc từng tờ tịch (hoặc hình vẽ trong sách), giới
thiệu tên từng ngày trong tuần: chủ nhật, thứ hai, thứ ba,
thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- Một tuần lễ có mấy ngày? (Có 7 ngày)
c/ Giới thiệu về ngày trong tháng:
-Hôm nay là ngày bao nhiêu?(Gv H dẫn )
-Tập cho hs nói nguyên câu: Hôm nay là ngày… của
tháng…
Hđộng 2:Thực hành:
Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
- Sủa bài, hỏi thêm: Một tuần lễ đi học mấy ngày, nghỉ
mấy ngày?
Bài 2: Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới đây rồi viết vào
chỗ chấm ( Cho hs xem lịch)
-Bài yêu cầu gì?
Bài 3: Đọc thời khóa biểu
- Phát phiếu
Hđộng 3: Trò chơi củng cố
- Tìm ngày tháng trên quyển lịch bóc
2 hs lên bảng làm
Hs nhận xét bài bạn
- Vài hs nhắc lại
- 2hs trả lời
- hs tìm -hs nêu -hs nhắc lại
-Viết thứ -Làm miệng- viết vào vở- đổi bài tự kiểm tra
-Đọc rồi làm miệng
-Làm miệng- hs lên bảng sửa bài
- vài học sinh đọc thời khóa biểu
Trang 11- thi đua theo dãy
Tập đọc:
MÈO CON ĐI HỌC
I Mục tiêu:- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi,
cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải
đi học Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )
IIĐồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
III.Hoạt động dạy học:
1,Bài cũ:Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp - Kết
hợp trả lời câu hỏi
2,Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề lên bảng
Hđộng1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ, toáng, cừu
- Giải nghĩa: Kiếm cớ
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
(gạch xiên bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
- Nhận xét cách đọc , tuyên dương
+ Luỵên đọc doạn, bài:
- Thi đọc nhóm - c/n, đ/t
- Đọc theo vai
- H dẫn cách đọc : 1 em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời
Cừu, 1 em đọc lời Mèo
- Thi đọc theo vai- đọc đ/t
Hđộng2: Ôn vần ưu, ươu
- Cho hs so sánh , đọc vần 2 vần
-Tìm tiếng trong bài có vần ưu (cừu)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi nói từ nối tiếp
- Nói câu chứa tiếng có vần ưu,ươu
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe Tìm tiếng khó ptích- đọc c/n- Đọc cả lớp
- Đọc mỗi em nối tiếp 1 dòng thơ
- Đọc trong nhóm
- 2hs thi đọc cả bài
- 2 nhóm đọc- Lớp nh xét
- 2 hs đọc cả bài - đ/t
-Vài hs đọc, so sánh
- 2hs nêu từ theo tranh
- Qs tranh đọc 2 câu mẫu
- Thi nói câu theo 2 nhóm