1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an L4 Tuan 30

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 24,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từ ngữ tìm được.. -GV nhận xét.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Tuần: 30 (Từ ngày 02/04 đến 06/04/2012)

Khối lớp 04

Thứ hai

02/04/2012

Chào cờ Chào cờ đầu tuần

Tập đoc Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

Thể dục Lịch sử Những chính sách về KT và VH của vua Quang Trung

Thứ ba

03/04/2012

Toán Tỉ lệ bản đồ

LT và câu Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm

Khoa học Nhu cầu chất khoáng của thực vật

Đạo đức Bảo vệ môi trường

Hát

Thứ tư

04/04/2012

Toán Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

Tập đọc Dòng sông mặc áo

Chính tả Nhớ - viết: Đường đi Sa Pa

Mỹ thuật Thứ năm

05/04/2012

Toán Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tt)

LT và câu Câu cảm

Tập làm văn Luyện tập quan sát con vật

Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Thể dục

Thứ sáu

06/04/2012

Tập làm văn Điền vào giấy tờ in sẳn

Khoa học Nhu cầu không khí của thực vật

Kỹ thuật Lắp cái nôi (tiết 2)

Sinh hoạt lớp Sinh hoạt cuối tuần

Ngày 02/04/2012 Tập đọc:

HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT

I Mục tiêu

- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi

- Hiểu ND, ý nghĩa chuyện: Ca ngợi Ma- gien lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt qua bao khó khăn, hy sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu , phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới (Trả lời được câu hỏi 1,2,3,4,5 SGK.)

KNS: - Tự nhận thức: xác định giá trị bản thân - Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng

Trang 2

II Đồ dùng dạy học

- Ảnh chân dung Măn - gien - lăng

- Bảng phụ ghi đoạn văn (vượt Đại Tây Dương…… được tinh thần )

III Hoạt động dạy học

HĐ của GV 1)Khởi động: ( 3- 5 ph )

- KTBC: : Trăng ơi từ đầu đến

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới: ( 25- 27 ph )

HĐ 1: Luyện đọc

- Luyện đọc nối tiếp 6 đoạn ( 2 lượt )

- HD đọc các từ khó và tên riêng

- HD giải nghĩa từ

- GV đọc diễn cảm

HĐ 2: Tìm hiểu bài

+ Ma- gien- lăng thực hiện cuộc thám hiểm với

mục đích gì?

+ Đoàn thám hiểm đã gặp khó khăn gì trên

đường?

+ Hạm đội của Ma- gien- lăng đã đi theo hành

trình nào?

+ Đoàn thám hiểm của Ma- gien- lăng đã đạt

được những kết quả gì?

* KNS: - Tự nhận thức: xác định giá trị bản

thân - Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng

- Cho lớp tìm nội dung chính

HĐ 3: Đọc diễn cảm

- Cho HS đọc nối tiếp

- HD đọc DC đoạn văn ở bảng phụ

- Nhận xét, tuyên dương

3)Củng cố, dặn dò

Nhận xét tiết học

HĐ của hs

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Dùng bút chì đánh dấu

- HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc

- 1 HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

- Đọc từng đoạn và TLCH

Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm dã vượt qua bao khó khăn, hy sinh

…….

- 3 HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài

- Luyện đọc theo HD của GV

- Vài HS thi đọc

- Hs lắng nghe

Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

-Thực hiện được các phép tính về phân số

-Biết tìm phân số của 1 số và tính được diện tích hình bình hành

-Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng ( hiệu) của 2 số đó.( BT 1, 2,3 )

*HSKG làm được BT4.,5

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi BT 1

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động: ( 3- 5 ph )

- KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

Trang 3

2)Luyện tập: ( 25- 27 ph )

BT 1: Treo bảng phụ cho HS tính rồi chữa bài

- Nhắc lại các phép tính phân số

- Nhận xét, ghi điểm

BT 2: Ghi tóm tắt

- Cho HS nêu cách tính diện tích HBH

- HD tính chiều cao của HBH

BT 3: HD HS

- Vẽ sơ đồ

- Tỉnh tổng số phần

- Số ô tô

*BT 4: HD làm tương tự như bài 3

*BT 5: HD HS đọc và khoanh vào ý đúng

- Nhận xét và kết luận

3)Củng cố, dặn dò: ( 3- 5 ph )

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

- Mở SGK - VBT

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 số HS nhắc lại cách tính 4 phép tính phân số theo yêu cầu

- 2 HS làm bảng, lớp làm vở

- HS đọc đề và tính

- Trả lời

Đ/S: Diện tích HBH: 180 cm2

- HS đọc đề tóm tắt và giải

- Tổng số phần bằng nhau :

2 +5 = 7 (phần)

- Số ô tô trong gian hàng là :

63 : 7 x 5 = 45 (ô tô )

Đ/S: 45 ô tô

*HS giải như BT 3

ĐS: 10 tuổi

* Khoanh vào B vì hình H cho biết

1

4 số ô vuông đã được tô màu

Lịch sử:

NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ VĂN HOÁ CỦA QUANG TRUNG

I Mục tiêu

- Nêu được công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước

+Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế “chiếu khuyến nông”, đẩy mạnh phát triển thương nghiệp, các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển

+Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá giáo dục “ Chiếu lập học”, đề cao chữ Nôm,… Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy VH , giáo dục phát triển

*HSKG; lí giải được vì sao Quang Trung ban hành các chính sách về kinh tế và văn hoá như

‘Chiếu khuyến nông” “Chiếu lập học”, đề cao chữ Nôm

II Đồ dùng dạy học

- Thư Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp

- Các bản chiếu của vua QT

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động: ( 3- 5 ph )

- KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới: ( 25- 27 ph )

-HĐ 1: .Tóm tắt tình hình kinh tế đất nước

trong thời kì Trịnh Nguyễn

- Phân nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm

+ Hỏi: Vua QT đã có những chính sách gì về

- Lớp ổn định

- 2 HS lên trả lời theo yêu cầu

- Nghe

- Mở SGK

- HS chú ý nghe

- HS về nhóm và nhận nhiệm vụ thảo luận

- Vua ban hành chiếu khuyến nào: đúc tiền

Trang 4

kinh tế?

+ Nội dung và tác dụng của những chính sách

đó?

- GV nhận xét kết luận

HĐ 2: Vua Quang trung coi trọng chữ Nôm

-ban bố chiếu lập học

Làm việc cả lớp

( bảng phụ )

+ Lý do vua đề cao chữ Nôm?

- GV nhận xét kết luận

- GV nói thêm về Quang Trung

Bài học

3)Củng cố dặn dò : ( 3- 5 ph )

- Nhận xét tiết học và chuẩn bị tiết sau

mới, yêu cầu nàh Thanh ,ở cửa biên giới cho dân 2 nước được tự do trao hàng hoá, mở cửa cho thuyền nước ngoài vào buôn bán

- Đại diện trình bày

- HS nghe GV giới thiệu để trả lời câu hỏi

- Vì chữ Nôm là chữ dân tộc, đề cao tinh thần học

- 3 HS đọc ghi nhớ

- HS nghe

Ngày 03/04/2012 Toán:

TỶ LỆ BẢN ĐỒ

I Mục tiêu

- Giúp HS bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì

-Bài tập 1,2

*HSKG làm được BT3

II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ số tỉnh, thành phố

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động: ( 3- 5 ph )

- KTBC : Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới; ( 25- 27 ph )

HĐ 1: GT tỉ lệ bản đồ

- Giới thiệu tỉ lệ bản đồ cho HS xem bản đồ có

ghi tỉ lệ như ( SGK)

- Tỉ lệ bản đồ 1: 10000000 có thể viết

1

10000000 , tử số cho biết độ dài thu nhỏ

trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài ( cm, dm, m…)

và mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là

10000000cm,……

- Chỉ trên bảng đò cho HS biết

HĐ 2: Luyện tập

BT 1: GV hỏi và yêu cầu HS trả lời bằng miệng

- Nhận xét, KL

BT 2: Yêu cầu tương tự như BT 1

- Nhận xét, KL

*BT 3: Yêu cầu HS ghi Đ - S vào ô trống

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- HS quan sát bản đồ GV giới thiệu tỉ lệ

- Nghe GV giới thiệu tỉ lệ thu nhỏ tử số và mẫu số

- HS trả lời theo yêu cầu

- 1 : 1000, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật

là 1000 mm, 1 cm ứng với độ dài thật là

1000 cm, 1 dm ứng với độ dài thật là 1000 dm

- HS làm vào chỗ chấm theo bảng số hiệu

*HS ghi theo yêu cầu a) 10.000 (S) ; b)10.000 dm (Đ)

Trang 5

- Nhận xét kết luận

3)Củng cố dặn dò: ( 3- 5 ph )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

c) 10000cm ( S ) ; d) 1 km( Đ )

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 59

MỞ RỘNG VỐN TỪ : DU LỊCH – THÁM HIỂM

I - MỤC TIÊU:

1 Tiếp tục mở rộng vốn từ về du lịch thám hiểm

2 Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từ ngữ tìm được

II - ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Một số tờ phiếu nội dung BT 1,2

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1’

6’

29’

3’

1’

1.Khởi động:

2.Bài cũ:

-Nhắc lại ghi nhớ bài giữ phép lịch sự khi bày tỏ

yêu cầu , đề nghị

-Bài tập 4

-GV nhận xét

3.Bài mới:

+Hoạt động1: Giới thiệu: mở rộng vốn từ : du lịch

– thám hiểm

+Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1:

-HS đọc yêu cầu của bài tập

-Phát phiếu cho HS các nhóm trao đổi

-Đại diện nhóm trình bày kết quả

-GV nhận xét

Bài tập 2 : Tiến hành tương tự bài tập 1

-HS đọc yêu cầu của bài tập

-Phát phiếu cho HS các nhóm trao đổi

-Đại diện nhóm trình bày kết quả

-GV nhận xét

Bài tập 3: HS đọc yêu cầu

Mỗi HS tự chọn một nội dung viết về du lịch hay

thám hiểm

-GV chấm một số đoạn viết tốt

4.Củng cố :

-Khi đi du lịch và thám hiểm các em cần nhữ đồ

dùng nào?

-GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau: câu cảm

-Hát

-Vài HS nhắc lại ghi nhớ

-HS theo dõi

-HS đọc yêu cầu -HS thảo luận

-HS trình bày kết quả

-HS đọc yêu cầu -HS thảo luận

-HS trình bày kết quả

-HS đọc đoạn viết trước lớp -Cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm

Trang 6

Khoa học:

NHU CẦU CHẤT KHOÁNG CỦA THỰC VẬT

I Mục tiêu

-Biết mỗi loài thực vật , mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về chất khoáng khác nhau

II Đồ dùng dạy học

- Hình upload.123doc.net, 119 SGK

- Sưu tầm tranh ảnh, cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo phân bón

III Hoạt động dạy học

HĐ của GV 1)Khởi động: ( 3- 5ph )

- KTBC : Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới : ( 25- 27 ph )

HĐ 1: Vai trò của chất khoáng.

- Cho HS thảo luận nhóm đôi theo các tranh ở

SGK

- GV nhận xét, kết luận

HĐ 2: Nhu cầu các chất khoáng của TV.

- Phát phiếu cho các nhóm

- GV kết luận

- Giải thích thêm về nhu cầu của mỗi loài cây

- GV nêu KL

3)Củng cố dặn dò: ( 3- 5 ph )

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

HĐ củaHS

- Lớp ổn định

- 2 HS trả lời theo yêu cầu

- Mở SGK

- HS về nhóm đôi thảo luận các câu a, b, c,

d và nêu nhận xét về các cây

- Cây b, c, d thiếu Ni - tơ và Ka - li, phốt pho

- Cây a phát triển nhất là được bón đủ chất khoáng

- Cây b kếm nhất vì thiếu Ni - tơ cần có ni

- tơ

- HS báo cáo kết quả

- HS về nhóm 4: nhận nhiệm vụ và đọc mục bạn cần biết SGK để hoàn thành phiếu học tập

- Luá, ngô, cà chua, rau muống cần nhiều

ni tơ

- Khoai lang, cà rốt, cải củ cần nhiều Ka -

li

- Luá, ngô cần nhiều phốt pho

- Các nhóm báo cáo

- 2 HS nhắc theo yêu cầu

- Vài HS đọc mục bạn cần biết

ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I.Mục tiêu

-Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trường.

-Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT

Trang 7

-Tham gia BVMT ở nhà , ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

*Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiễm môi trường và biết nhắc bạn bè , người thân cùng thực hiện bảo vệ môi trường

II.KNS:

Kĩ năng trình bày các ý tưởng bảo vệ môi trường ở nhà và ở trường

Kĩ năng thu thập và xử lý thông tin liên quan đến ô nhiễm môi trường và họat động BVMT

Kĩ năng bình luận, xác định các lựa chọn, các giải pháp tốt nhất để BVMT ở nhà và ở trường

Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm BVMT ở nhà và ở trường

III.Đồ dùng dạy học

- Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng

- Phiếu giao việc

IV.Hoạt động trên lớp Tiết 1

1)Khởi động: ( 3- 5 ph )

- KTBC: GV nêu yêu cầu kiểm tra

+ Nêu phần ghi nhớ của bài “Tôn trọng luật giao

thông”

+ Nêu ý nghĩa và tác dụng của vài biển báo giao

thông nơi em thường qua lại

- GV nhận xét, ghi điểm

2)Bài mới 25- 27 ph )

+ Trao đổi ý kiến

- GV nêu câu hỏi:

+ Em đã nhận được gì từ môi trường?

- GV kết luận

HĐ1: Thảo luận nhóm (thông tin ở SGK/43- 44)

- GV chia nhóm và yêu cầu HS đọc và thảo luận về

các sự kiện đã nêu trong SGK

- GV nhận xét, kết luận

- GV nêu KL

HĐ2: Làm việc cá nhân (Bài tập 1- SGK/44)

- GV giao nhiệm vụ cho HS làm BT 1: Dùng phiếu

màu để bày tỏ ý kiến đánh giá

+ Những việc làm nào sau đây có tác dụng bảo vệ

môi trường?

- GV kết luận

3)Củng cố - Dặn dò: ( 3- 5ph )

- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị tiết sau

- Một số HS thực hiện yêu cầu

- HS nhận xét

- HS trả lời

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc ghi nhớ ở SGK/44 và

- HS bày tỏ ý kiến đánh giá

- HS giải thích

- HS lắng nghe

Ngày 04/04/2012 TOÁN TIẾT 148

ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS : Từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ cho trước, biết cách tính độ dài thật trên mặt đất

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to

-S G K

III Các hoạt động dạy - học :

1’

6’ 1.Khởi động: 2.Bài cũ: Tỉ lệ bản đồ -Hát

Trang 8

3’

1’

-BT 3 a, b, c, d

-GV nhận xét

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu: Ứng dụng của tỉ lệ bản

đồ

Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 1

-GV hỏi:

+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) dài mấy

xăngtimét?

+ Tỉ lệ bản đồ ở đây là bao nhiêu?

+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu xăngtimét?

-GV giới thiệu cách ghi bài giải (như trong SGK)

Hoạt động3: Hướng dẫn HS làm bài toán 2

-GV thực hiện tương tự như bài toán 1 Lưu ý:

-Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 khác 1 đơn vị đo (ở

bài này là 102mm)

-Đơn vị đo của độ dài thật cùng tên đơn vị đo của

độ dài thu nhỏ trên bản đồ Khi cần ta sẽ đổi đơn

vị đo của độ dài thật theo đơn vị đo cần thiết (như

m, km…)

Hoạt động 4: Thực hành

Bài tập 1:

-Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ dài thu

nhỏ trên bản đồ và tỉ lệ bản đồ cho trước

-GV nhận xét

Bài tập 2:

-Bài toán cho biết gì?

-Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?

-Chiều dài phòng học (thu nhỏ) trên bản đồ là bao

nhiêu?

-Bài toán hỏi gì?

-GV nhận xét

Bài tập 3:

-HS tự giải bài toán này Cần cho HS đổi về đơn

vị Km để phù hợp thực tế

-GV nhận xét

4.Củng cố:

-Qua bài học này các em đã áp dụng được gì

trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình em?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)

-4 HS nêu kết quả

-HS theo dõi

-Dài 2cm

1 : 300 300cm

Chiều rộng thật của cổng trường:

2 * 300 = 600 (cm)

600 cm = 6 m ĐS: 6 m

-Lớp theo dõi

-Chẳng hạn: Ở cột một có thể tính:

2 x 500 000 = 1 000 000 (cm) -Tương tự có: 45 000dm (ở cột hai); 100000mm (ở cột ba)

- 1 : 200 -4cm ĐS: 8 m

-HS đọc đề bài và làm bài

ĐS: 675 km

Tập đọc (Tiết 60) DÒNG SÔNG MẶC ÁO

Trang 9

Nguyễn Trọng Tạo

I MỤC TIÊU:

- Giáo dục HS lịng yêu thiên nhiên , yêu quê hương đất nước

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Tranh ảnh một số con sơng

- Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY– HỌC:

1’

6’

29’

1–Khởi động:

2–Bài cũ : Hơn mợt nghìn ngày vịng quanh trái

đất

- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời câu hỏi

3–Bài mới:

a–Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Hơm nay các em sẽ học bài thơ Dịng sơng

mặc áo của nhà thơ Nguyễn Trọng Tạo Bài thơ

là những quan sát , phát hiện của tác giả về vẻ

đẹp của dịng sơng quê hương Dịng sơng này

rất điễu , rất duyên dáng , luơn mặc áo và đổi

thay những màu sắc khác nhau theo thời gian ,

theo màu trời , màu nắng , màu cỏ cây

b–Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho

HS

- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khĩ

- Đọc diễn cảm cả bài

c–Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài

-Vì sao tác giả nĩi là dịng sơng điệu?

-Màu sắc của dịng sơng thay đổi như thế nào

trong một ngày?

-Cách nĩi dịng sơng mặc áo cĩ gì hay?

-Em thích hình ảnh nào trong bài?

d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm

- GV đọc diễn cảm 1 đoạn của bài Giọng đọc

vui , dịu dàng và dí dỏm

- Chú ý nhấn giọng và ngắt giọng của khổ thơ

-Hát -2,3 HS đọc -HS theo dõi

- HS khá giỏi đọc tồn bài

- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ

- 1,2 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm phần chú giải từ mới

- HS đọc thầm – thảo luận nhĩm trả lời câu hỏi

-Vì dịng sơng luơn thay đổi màu sắc giống như con người đổi màu áo

Nắng lên-áo lụa đào thướt tha; trưa-xanh như mới may; chiều tơi-màu áo hây hây ráng vàng; tối – áo nhung tím thêu trăm ngàn sao lên; đêm khuya-sơng mặc áo đen; sáng ra lại mặc áo hoa

-Đây là hình ảnh nhân hố làm cho con sơng trở nên gần gũi với con người hoặc hình ảnh nhân hố làm nổi bật sự thay đổi màu sắc của dịng sơng theo thời gian, theo màu trời, màu nắng, màu

cỏ lá

-HS cĩ thể đưa ra nhiều lí do khác nhau

- HS luyện đọc diễn cảm

- Đại diện nhĩm thi đọc thuộc lịng từng khổ và cả bài

Trang 10

1’

cuối

4–Củng cố:

-Qua bài học hôm nay các em đã cảm nhận được

gì về vẽ đẹp của dòng sông?

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

5–Dặn dò:

- Về nhà học thuộc bài thơ

- Chuẩn bị bài sau: Ăng – co Vát

Chính Tả (Tiết 30) ĐƯỜNG ĐI SA PA

I - MỤC TIÊU:

1 Nhớ và viết đúng chính tả đoạn văn đã học thuộc lòng trong bài: Đường đi Sa Pa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn : r/d/gi hoặc v/d/gi.

II - ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2 a/2b

- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT3a/3b

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY– HỌC:

1’

5’

30’

1 Khởi động :

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết 5, 6 tiếng có nghĩa bắt đầu bằng tr/ch

hoặc có vần êt/ êch

-Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Đường đi Sa Pa.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Giáo viên ghi tựa bài.

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.

a Hướng dẫn chính tả:

-Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: từ Hôm sau…

đến hết

-Học sinh đọc thầm đoạn chính tả

-Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: thoắt,

khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn.

b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

-Nhắc cách trình bày bài

-Giáo viên đọc cho HS viết

-Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.

-Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

-Giáo viên nhận xét chung

Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả

-HS đọc yêu cầu bài tập 2b và 3b

-Giáo viên giao việc

-Cả lớp làm bài tập

-HS trình bày kết quả bài tập

Bài 2b: HS lên bảng thi tiếp sức

Bài 3b: thư viện – lưu giữ – bằng vàng – đại

dương – thế giới.

-Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

-Hát -2 HS viết trên bảng

-HS theo dõi trong SGK

-HS theo dõi

-HS đọc thầm -HS viết bảng con

-HS nghe

-HS viết chính tả

-HS dò bài

-HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập

-Cả lớp đọc thầm -HS làm bài -HS trình bày kết quả bài làm

-HS ghi lời giải đúng vào vở

Ngày đăng: 22/05/2021, 11:43

w