Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai i.Mục tiêu • HS nhớ biệt thức ∆ =b 2−4acvà nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc hai vô nghiệm, có nghiệm kép , có hai nghiệm phân biệt
Trang 1Tuần : 25 Ngày soạn : tháng năm 2011
Tiết : 53 Ngày giảng : tháng năm 2011
Đ
4 Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
i.Mục tiêu
• HS nhớ biệt thức ∆ =b 2−4acvà nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc hai vô
nghiệm, có nghiệm kép , có hai nghiệm phân biệt
• HS nhớ và vận dụng đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai vào giải
ph-ơng trình (lu ý trờng hợp a,c trái dấu , phph-ơng trình có 2 nghiệm phân biệt)
ii Chuẩn bị :
Bảng phụ ghi câu hỏi, MTBT
iii Các hoạt động dạy học :
1.
ổ n định : 9A:……./40
2.Kiểm tra :
HS: giải phơng trình bằng cách biến vế trái thành bình phơng , vế phải là hằng số
3x2-12x+1=0
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hãy biến đổi phơng trình sao cho vế trái là
bình phơng, vế phải là hằng số nh bài tập trên
?
- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
- Chia 2 vế cho a 0≠
- Thêm vào 2 vế
2
b 2a
ữ
.
- Biến đổi tiếp nh yêu cầu của bài
2
∆ = − hãy thay vào và xét tiếp các
trờng hợp có thể xảy ra ?
HS làm ?1,?2
H: Đọc lại phần kết luận
Vì sao ∆<0 thì PTVN ?
Yêu cầu HS đọc phần kết luận chung trong
SGK
H: Làm ví dụ trong SGK:
-Xác định a,b,c ?
1.Cho phơng trình
ax2+bx+c = 0(1) (a 0≠ )
⇔ax2+bx=-c
∆
∆
∆
∆
2
2
2 2
2 2
2
2
b x
b a)Nếu >0 thì phương trình (2) x+
Do đó pt(1) có hai nghiệm :
b)Nếu =0 thì từ pt(2) x
+ = −
⇔ + + ữ = − + ữ
−
⇔ + ữ =
⇔ + ữ =
⇒
∆
b
2a b
Do đó pt(1) có nghiệm kép
x=-2a c)Nếu <0 thì pt(2) vô nghiệm nên pt(1) vô nghiệm
=
2.
á p dụng
Giải phơng trình 3x2+5x-1= 0
Trang 2-Tính nghiệm ?
G: Từ ví dụ trên hãy cho biết cách giải phơng
trình bậc hai ?
Yêu cầu
HS làm ?3
Gọi 3 HS lên bảng làm bài :
Đôi khi ta không dùng công thức nghiệm ,
chẳng hạn khi giải phơng trình 4x2- 4x+1= 0
Ta có (x-2)2=0 từ đó x=2
Có nhận xét gì về hệ số a,c ở phơng trình a,b?
Phơng trình đó có mấy nghiệm ?
Nh vậy khi phơng trình có hệ số a và c trái
dấu nhau thì chắc chắn có 2 nghiệm phân
biệt
Lu ý khi a âm ta nên nhân 2 vế phơng trình
với -1 để a dơng tiện cho việc tính toán
2
b 4ac 25 4.3.( 1) 37 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
∆ = − = − − = >
?3 Giải các phơng trình :
2 2 2
− − = + − =
Giải:
a)
2
1
2
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
10
x
∆
+
−
b)
2
a 4, b 4,c 1 ( 4) 4.4.1
16 16 0
-4 1 Phương trình có nghiệm kép
∆
=
c)
2
a 3,b 1,c 5
1 4.( 3).( 5)
1 60 59 0 Phương trình vô nghiệm
∆
= − = = −
= − − −
= − = − <
Chú ý: Các hệ số a,c trái dấu nhau
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt vì ∆ ≥ 0
4 Củng cố:
Nhắc lại công thức nghiệm của phơng trình bậc hai có nhận xét già khi phơng trình bậc hai có hệ
số a và c trái dấu?
5 H ớng dẫn :
• Học thuộc phần kết luận trong SGK
• Làm bài tập 15,16 SGK
• Đọc phần có thể em cha biết
Trang 3Tuần : 25 Ngày soạn tháng năm 2011
Tiết : 54 Ngày giảng tháng năm 2011
Luyện tập
i.Mục tiêu
• Nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc hai vô nghiệm , có nghiệm kép , có 2 nghiệm phân biệt
• HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phơng trình bậc hai thành thạo
• HS biết linh hoạt với các trờng hợp phơng trình bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức nghiệm
ii Chuẩn bị :
HS chuẩn bị MTĐT để tính cho nhanh
iii.Các hoạt động dạy học :
1 ổ n định : 9A:……./40
2.Kiểm tra :
HS1 : Viết công thức nghiệm của phơng trình bậc hai ?
HS2 : Chữa bài tập 16(bc) sgk
3.Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1.Giải các phơng trình sau :
( )
2
2
2
+ + =
− + + =
Yêu cầu cả lớp làm bài Gọi 3 HS lên
chữa bài :
HS có thể giải cách khác : đa về dạng :
(2x+1)2=0
a)
∆
2
2
1
2
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
x
x
∆
2
2
4
8
= −
∆
2
2
a 3; b 2; c 8
2 4.( 3).8 4 96 100 0
− + + =
= − = =
= − − = + = >
Trang 42.Giải phơng trình :
2
Yêu cầu HS làm theo 2 cách : nửa lớp
làm theo công thức nghiệm , nửa lớp
làm theo cách đa về phơng trình tích
Rõ ràng cách đa về phơng trình tích dễ
hơn
1
1
HS2 : a 6; b 35; c 0
35 4.6.0 35 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
35 35
12
35 35 70 35
x
12 12 6
∆
− +
a) vẽ đồ thị 2 hàm số y=2x2,
y=-x+3?
b) tìm toạ độ giao điểm của 2 đồ thị ?
G: Có thể tìm toạ độ của A,B nh sau :
Giải phơng trình : 2x2=-x+3
2
a 2; b 1; c 3
1 4.2.( 3) 25 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
1 5
4
1 5
4
∆
− +
− −
Gợi ý : Tính ∆ và cho ∆ ≥ 0
H: Tính Δ theo m và cho ∆ ≥ 0
1 1
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
x
2 10
6
− +
−
− −
−
Bài 2: Giải phơng trình 6x2+35x= 0
x(6x+35) = 0 x= 0 hoặc x=-35/6 :
3 Giải phơng trình bằng đồ thị :
vẽ đồ thị hàm số y=2x2
Đồ thị hàm số y=-x+3 đi qua (0;3) và (3;0)
2 đồ thị giao nhau tại A(-1,5;4,5) ; B(1;2)
4 Cho phơng trình :
mx2+(2m-1)x+m+2 = 0 Tìm m để phơng trình có nghiệm Giải:
1
12
4.Củng cố :
Nhắc lại công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Bài 4 để phơng trình đã cho vô nghiệm ta cần có đk gì của m?
5 H ớng dẫn :
• Làm bài tập 21,23,24 (SBT)
• Đọc bài đọc thêm : Giải phơng trình bằng máy tính bỏ túi
12
10
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
g x ( ) = -x+3
f x ( ) = 2 ⋅ x 2
-1.5 4.5
1
B A
O
X y