Ñoà duøng: Maãu chöõ, Tranh, boä thöïc haønh Yeâu caàu Hoïc sinh leân baûng gheùp vaø gaén leân.. Hoïc sinh nhaéc laïi Hoïc sinh quan saùt?[r]
Trang 1I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng âm ng – nh Đọc đúng các từ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết qua trọng trong truyện kể “à Quạ và công ”
2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc, kể truyện được câu
truyện
3/ Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích môn Tiếng việt, mạnh dạn trong giao
tiếp
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ /SGK, bộ thực hành.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành, vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:(5)
a- Kiểm tra miệng
Yêu cầu:
-Học sinh đọc trang trái?
- Học sinh đọc trang phải?
- Học sinh nói một câu có từ Máy khâu
b-Kiểm tra viết:
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào
bảng:
Đình làng – ễnh ương
Nhận xét: Ghi điểm
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Học sinh mở VBT
2 Học sinh đọc
2 Học sinh đọc
1 Học sinh nóiHọc sinh viết bảng con
Trang 2Hôm nay, cô và các em ôn lại những vần kết
thúc có âm âm ng – nh
Giáo viên ghi tựa: “Ôn tập”
Giáo viên treo bảng ôn
HOẠT ĐỘNG 1 (8’)
Ôn các vần vừa học Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm
thoại
Đồ dùng:SGK, Bảng ôn
Yêu cầu: Học sinh nêu những âm nào ghép
được với âm ng – nh?
Giáo viên ghi bảng:
Đồ dùng: Mẫu chữ, Tranh, bộ thực hành
Yêu cầu Học sinh lên bảng ghép và gắn lên
Học sinh nhắc lại Học sinh quan sát
Học sinh nêu:
a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư, iê, uô, ươ, e, ê
Học sinh quan sát
Cá nhân, dãy, bàn, nhóm đồng thanh đọc âm trên bảng ôn
Trang 3bảng
Giáo viên ghép mẫu 1 vần
Lấy a ở cột dọc ghép với âm ng ở cột ngang
ta được vần ang.
Giáo viên nhận xét bổ sung thêm
Yêu cầu Học sinh đọc các vần đã ghép
Đọc các vần trên bảng
Nhận xét: GV sửa sai cách phát âm của HS
HOẠT ĐỘNG 3: đọc từ ứng dụng
Phương pháp: Thực hành, trực quan, giảng
giải
Đồ dùng: SGK Vở.
*- Bình minh:
Đọc mẫu: Bình minh.
Trong từ “ Bình minh “ tiếng nào mang vần
có vần cuối vần nh?
*- Nhà rôâng.
đọc mẫu “ Nhà rôâng “.
Trong từ “ Nhà rông “tiếng nào mang vần có
vần cuối vần ng?
*- Nắng chang chang, nắng gắt.
Đọc mẫu “ nắng chang chang “tiếng nào
mang vần có vần cuối vần ng?
Học sinh đọc lại 3 từ ứng dụng trên
Mời 1 em đọc nội dung bài trên bảng lớp
Nhận xét:
HOẠT ĐỘNG 4: Tâäp viết từ ứng dụng
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
Đồ dùng: Mẫu chữ, Vở tập viết, bảng con
Giáo viên viết mẫu: chữ bình minh
Hướng dẫn cách viết:
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần, vị
trí của các dấu thanh
Nhận xét: Chỉnh sửa bài viết
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ
Đại diện tổ 1 và tổ 2 lên ghép Học sinh lắng nghe Giáo viên hướng dẫn cách ghép bảng ôn.Học sinh thi đua ghép
Đại diện tổ 3 và 4 hướng dẫn đọc.Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh quan sát Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Tiếng Bình và tiếng minh
Học sinh quan sát Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Tiếng rông
Học sinh quan sát Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Tiếng nắng, tiếng chang
1 Học sinh đọc và nhận xét
2 Học sinh đọc nội dung bài
Học sinh quan sát
HS nêu khoảng cách chữ và từHọc sinh viết bảng
Giơ bảng - nhận xét bảng
Trang 4Trò chơi: Nêu những tiếng có âm cuối mang
vần ng – nh.
Luật chơi: thi đua theo Đội, mỗi Đội cử 3 bạn
tham gia trò chơi
Đội nào tìm được nhiều tiếng, nhanh, đúng
Thắng
Thời gian: Hết 1 bài hát
Nhận xét: Tuyên dương
Thư giãn chuyển tiết.
Học sinh tham gia trò chơi theo Đội
_
HỌC VẦN Tiết 128 :ÔN TẬP.
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng âm ng – nh Đọc đúng các từ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết qua trọng trong truyện kể “à Quạ và công ”
2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc, kể truyện được câu
truyện
3/ Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích môn Tiếng việt, mạnh dạn trong giao
tiếp
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ /SGK, bộ thực hành.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành, vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
HOẠT ĐỘNG 1 (9 ’) Luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm
thoại
Đồ dùng: SGK, tranh.bảng ôn
Giáo viên yêu cầu:
Học sinh lần lượt đọc lại bảng ôn và các từ
ngữ ứng dụng
Chỉnh sửa cách phát âm
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Đọc Cá nhân, nhóm, dãy bàn đồng thanh
Trang 5Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc mẫu câu:
“ Trên trời mây trắng như bông,
Ơ ûdưới cánh đồng bông trắng như mây.
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng ”
Câu có tiếng nào mang vần có âm ng?
Đọc lại câu ứng dụng trên?
Nhận xét:
HOẠT ĐỘNG 2: (12) Luyện viết
Phương pháp: Thực hành, trực quan, giảng
giải
Đồ dùng: Mẫu chữ, vở tập viết in.
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
“bình minh, nhà rông “
Con chữ nào cao 5 dòng li?
Con chữ nào cao 2 dòng li?
Vần nào cao 2 dòng li và 5 dòng li?
Khoảng cách giữa chữ và chữ như thế nào?
Khoảng cách giữa từ và từ ra sao?
Giáo viên viết mẫu: (Quy trình viết như tiết
1)
Lưu ý: GV chỉnh sửa tư thế ngồi viết của HS
Nhận xét: Chấm 5 vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: KỂ CHUYỆN
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại.
Đồ dùng: SGK, tranh minh hoạ
Giáo viên kể theo từng tranh
Giáo viên kể lần 1 với tốc độ chậm
Hỏi: Cô vừa kể con nghe chuyện gì?
Kể lần 2 với chỉ theo tranh minh hoạ
Yêu cầu Học sinh thảo luận nhóm và thi kể
Không yêu cầu Học sinh kể hết câu chuyện
Tranh 1: Quạ vẽ cho Công trước Quạ vẽ rất
khéo Thoạt tiên có dùng xanh tô đầu, cổ và
mình Công rồi nó lại nhân nha rồi vẽ cho
Vẽ bà, mẹ, trời mây Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Tiếng Trắng, bông
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Con chữ: b, h, g Con chữ: i, n, a, ô, r Vần: nh, ng
1 thân con chữ 0
2 thân con chữ 0Học sinh viết vào vở:
Học sinh lắng nghe
Chuyện “ Quạ và Công “
Học sinh lắng nghe Học sinh thảo luận nhóm thi kể Kể lại với tranh mình thích
Trang 6từng chiếc lông ở đuồi Công Mỗi chiếc lông
đuôi đề được vẽ những vòng tròn và được tô
màu óng ánh
Tranh 2: Vẽ xong, Công còn phải xoè đuôi
phơi cho thật khô
Tranh 3: Công khuyên mãi mà chẳng được.
Nó đành làm theo lời bạn
Tranh 4: Cả bộ lông Quạ trở nên xám xịt,
nhem nhuốc
Rút ra ý nghĩa: Vội vàng hấp tấp lại thêm
tính tham lam nữa thì bao giờ cũng chẳng
được việc
Nhận xét: Tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4:CỦNG CỐ (5’)
Trò chơi:Điền vần vào từ sau.
Luật chơi: Trò chơi tiếp sức
Nội dung:
Khoai l L ngô
Quả ch Ngh ngã
N rẫy Xe cuốc
Thời gian: Dứt 1 bài hát
Nhận xét:tuyên Dương
5/ DẶN DÒ(1’):
- Về nhà: Đọc lại bài vừa học
- Chuẩn bị: Bài om – am
Nhận xét tiết học
Đại diện 3 nhóm
Học sinh tham gia trò chơi Lớp hát bài ‘Lý cây xanh”
_
TOÁN Tiết 57: LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
Kiến thức:giúp HS củng cố, về phép trừ, phép cộng trong phạm vi 9
Kĩ năng: rèn tính nhanh, chính xác
Thái độ: giáo dục HS tính khoa học
II Chuẩn bị:
GV:tranh, vật thật,mô hình
HS: VBT
Trang 7III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’) Hát
Tiết này các em luyện tập để củng cố phép tính cộng và trừ trong phạm vi 9
Hoạt động 1: Oân phép trừ, phép cộng trong
phạm vi 9 (5’)
PP: luyện tập, thực hành, đàm thoại
Yêu cầu HS đọc phép trừ, phép cộng trong
pv 9
Một số trừ đi một số?
Một số trừ đi với 0?
Một số cộng với 0?
Hoạt động 2: luyện tập (20’)
PP: luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính
GV để hs tự làm bài.Lưu ý hs khi thay đổi
vị trí số trong phép cộng thì kết quả không
thay đổi
Bài 2: nối phép tính với số thích hợp
Hỏi: 7 + 2 bằng mấy?
Có kết quả nối với số ở trong ngôi
nhà
Bài 3: điền dấu: <, > =
5 + 4 bằng mấy?
9 như thế nào so với 9?- điền dấu gì?
Bài 4: GV cho HS xem tranh
Cá nhân
Hs nêu yêu cầu
HS làm vở BT- hs nêu miệng kết quả
Hs nêu yêu cầu -Hs làm bài vào vở
Hs thi đua tiếp sức 5+4=9 9-6=3 3+6=94+4=8 7-2=5 0+9=92+7=9 5+3=8 9-0=9
Hs nêu yêu cầu -Hs làm bài vào vở
5 hs lên bảng làm 5+4=9 9-0>89-2<8 4+5=5+4
Trang 8GV treo tranh: HS đặt đề và nêu phép tính.
Hoạt động 3: Củng cố ( 4’ )
GV treo hình vẽ: tìm số hình vuông
5 Củng cố – dặn dò: (1’)
Chuẩn bị: phép cộng trong phạm vi 10
Nhận xét tiết học
_
ĐẠO ĐỨC Tiết 15: Đi học đều và đúng giờ (T).
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
Học sinh hiểu được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các
em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
1/ Giáo viên: Tranh bài tập 4 (2 tranh), Bài tập 5 ( 1 tranh).
2/ Học sinh: - SGK Vở bài tập đạo đức.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån Định: (1’)
Tiết học hôm nay, Cô hân hạnh giới thiệu với
các em có Cô là cán bộ Phòng Giáo dục đến
dự giờ thăm lớp ta
Các em hãy tặng Cô một bài hát:
2/ Bài Cũ (5’): (Tiết 1)
Giáo viên đặt câu hỏi:
Em hãy kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Học sinh lắng nghe Giáo viên giới thiệu
Hát Học sinh lắng ngheHọc sinh tự nêu
Trang 9Trong lớp mình những bạn nào luôn đi học đúng
giờ?
Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Nhận xét: Ghi điểm
3/ Bài Mới: (25’) ( Tiết 2)
Giới thiệu bài:
Trong tiết Đạo đức tuần trước các em đã được
học Tiết 1 Hôm nay, cô và các em học tiếp
Tiết 2: Thực hành “Đi học đều và đúng giờ”.
- Giáo viên ghi tựa:
Tiết học hôm nay chúng ta có 3 Hoạt động, bây
giờ chúng ta bước vào Hoạt động 1:
HOẠT ĐỘNG 1 (13’)
Phương pháp:Thực hành, trực quan, đàm thoại.
- 1 Học sinh nêu yêu cầu Bài 4:
Giáo viên chia lớp thành 2 dãy, mỗi dãy cử đại
diện hướng dẫn các em thảo luận và đóng vai
theo tình huống tranh?
Thời gian: 4’
Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Nhận xét: Bổ sung
Giáo viên chốt ý: Đi học đều và đúng giờ
giúp em được nghe giảng đầy đủ và tiếp thu bài
Các bạn đang làm gì?
Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?
Giáo viên chốt ý: Trời mưa các bạn vẫn đội
mũ, mặc quần áo mưa vượt khó khăn đi học
*- Thư giãn: Hát + trò chơi (2’)
Khi đã được thư giãn thoải mái chúng ta trở lại
Học sinh tự kể tên bạn
Em tiếp thu bài tốt hơn
Học sinh nhắc lại nội dụng bài
1 Học sinh nêu yêu cầu bai 4Mỗi dãy cử 1 đại diện lên nhận tranh và hướng dẫn
Học sinh thực hiện đóng vai Học sinh nhận xét bạn Học sinh tự trả lời
3 Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu yêu cầu Bài 5.Chia lớp thành 4 Tổ cử đại diện lên trình bày
Tranh vẽ các bạn Học sinh Các bạn đang đi học
Học sinh tự nêu suy nghĩ của mình
Học sinh hát
Trang 10với việc học Cô và các em bước sang hoạt động
2
HOẠT ĐỘNG 2: (9’)
Phương pháp: Trực quan, thực hành,thảo luận.
ĐDDH: SGK, Trò chơi bốc thăm.
Lớp chia ra thành những nhóm nhỏ
Trò chuyện với bạn theo câu hỏi vừa bốc thăm
trong thời gian (3’)
1- Đi học đều đem lại cho em những lợi ích gì?
2- Để đi học đều và đúng giờ em cần phải làm
gì?
3- Khi nào chúng ta nghỉ học?
4- Nếu nghỉ học em cần làm gì?
Nhận xét:
HOẠT ĐỘNG 3: ( 5’) Củng Cố
Phương pháp:Thực hành
ĐDDH: SGK, đọc thơ.
Giáo viên hướng dẫn Học sinh đọc thơ
Giáo viên đọc mẫu
Đọc từng câu
Học sinh đọc thuộc cả 2 câu?
*- Tập hát bài “ Tới lớp, tới trường “
Nhận xét: Tuyên dương
GDTT: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học
tập tốt hơn, tiếp thu bài tốt hơn Thực hiện tốt
quyền được học của mình để không phụ lòng
cha mẹ đã nuôi dưỡng em
4/ DẶN DÒ(1’)
Bài tập: Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
Chuẩn bị: Bài “Trật tự trong trường học “
ĐDHT: Tranh BT1 và 2
- Nhận xét tiết học.
Mỗi nhóm 4 Học sinh Học sinh 4 nhóm thảo luận
Nghe giảng đầy đủ để kết quản học tập được tốt hơn
Chuẩn bị tập vở và quần áo ngủ sớm, dậy sớm
Khi bị bệnh nặng,
Viết đơn xin phép nhờ ba mẹ gửi tới GVCN, mượn vở bạn bổ sung kiến thức ngày ngày nghỉ
Học sinh chú ý Học sinh lắng nghe
Cá nhân, dãy, bạn đồng thanh.Giáo viên cho Học sinh chia thành 2 dãy thi đua hát
Trang 11Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
THỂ DỤC Tiết 15: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Tiếp tục ôn một số kĩ năng thể dục rèn luyện cơ bản Làm quen với trò trò chơi “ Chạy tiếp sức”.
1 Kỹ năng : Thực hiện nhanh, trật tự, thực hiện được ở mức cơ bản
2 Thái độ : Học sinh tham gia trò chơi ở mức tương đối chủ động.
II ĐỊA ĐIỂM –PHƯƠNG TIỆN
Sân trường - còi
-Trò chơi “ Diệt con vật có hại”
Cơ
ba-*ûn
*âÔn phối hợp: động tác đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
(26’) 2-3 lần
Hít thở, thả lỏng + hát
GV hệ thống lại bài
4’ Đội hình 4 hàng ngang
Trang 12Nhận xét
_
HỌC VẦN Tiết 129: om- am.
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh hiểu được cấu tạo vần om – am – làng xóm – rừng tràm Đọc, viết được đúng từ ngữ, câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Nói lời cảm ơn “
2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng,đánh vần tiếng có vần om – am.
Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủđề Rèn kỹ năng giao tiếp
3/ Thái độ: Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học, II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, chữ mẫu, bộ thực hành.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành Vở viết in.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
a- Kiểm tra miệng
Yêu cầu:
- Học sinh đọc trang trái?
- Học sinh đọc trang phải?
- Đọc cả 2 trang
b-Kiểm tra viết:
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:
bình minh, nhà rông, Nhận xét: Ghi điểm
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới đó là vần:
om– am Giáo viên ghi tựa:
HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần om
Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Học sinh mở SGK
2 Học sinh đọc trang trái
2 Học sinh đọc trang phải
1 Học sinh cả 2 trang
Học sinh viết con mỗi chữ 1 lần
Trang 13Đồ dùng:SGK, mẫu chữ, Tranh.
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần om
Vần om được tạo bởi những âm nào?
So sánh om và on
Tìm và ghép vần om?
Nhận xét:
b- Đánh vần:
Giao viên phân tích vần: om
Giáo viên đánh vần mẫu: a - m - om
Cô có vần om cô thêm âm x trước vần om và
dấu sắc cô có tiếng gì? (yếu cầu HS ghép )
Giáo viên viết bảng: xóm
GV đánh vần mẫu: x – om- dấu’ – xóm
Giáo viên treo tranh hỏi:Tranh vẽ cái gì?
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu: làng xóm
HOẠT ĐỘNG 2:(10’) Học vần am
Phương pháp: Trực quan, thực hành, đàm thoại
Đồ dùng: Mẫu chữ, Tranh, bộ thực hành
a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần am
( Quy trình tương tự như hoạt động 1)
Lưu ý: Vần am được tạo bởi những âm nào?
So sánh am và om
b- Đánh vần:
Giao viên phân tích vần: am
Giáo viên đánh vần mẫu: a- m - am
Rừng tràm c- Hướng dẫn viết bảng:
*- Giáo viên gắn mẫu:chữ om
Giáo viên viết mẫu: chữ om
Hướng dẫn cách viết:
*- Giáo viên gắn mẫu:chữ làng xóm
Giáo viên viết mẫu: chữ làng xóm
Học sinh quan sát
Ghép bởi 2 âm: o – m Giống: Có âm o
Khác: om kết thúc âm m
HS tìm ghép trong bộ thực hành
Học sinh lắng nghe
o đứng trước và âm m đứng sau
Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Cô được tiếng xóm
Học sinh đọc tiếng vừa ghép
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
1 Học sinh đọc:làng xóm
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Học sinh quan sát
Ghép bởi 2 âm: a– m Giống: kế t thúc âm m Khác: ambắt đầu âm a
om bắt đầu âm p
a đứng trước và m đứng sau
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con: om
Học sinh quan sát
HS viết bảng con:làng xóm
Trang 14Hướng dẫn cách viết:
Lưu ý: Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ
Nhận xét:
*- Giáo viên gắn mẫu:chữ am
Giáo viên viết mẫu: chữ am
Hướng dẫn cách viết:
*- Giáo viên gắn mẫu:chữ rừng tràm
Giáo viên viết mẫu: chữ rừng tràm
Lưu ý:Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu
thanh
Hướng dẫn cách viết:
Nhận xét: Chỉnh sửa
4- CỦNG CỐ: (3’)
Học sinh đọc lại cả bài
Nhận xét:
Thư giãn chuyển tiết.
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng: am
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng: rừng tràm
_
HỌC VẦN Tiết 130: om- am.
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh hiểu được cấu tạo vần om – am – làng xóm – rừng tràm Đọc, viết được đúng từ ngữ, câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Nói lời cảm ơn “
2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng,đánh vần tiếng có vần om – am.
Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủđề Rèn kỹ năng giao tiếp
3/ Thái độ: Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học, II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, chữ mẫu, bộ thực hành.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành Vở viết in.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
HOẠT ĐỘNG: ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Trang 15Phương pháp: Trực quan, thực hành,giảng
giải
Đồ dùng: Mẫu vật, Tranh
Giáo viên ghi bảng: chòm râu ………
Cho HS đánh vần,đọc trơn
Nhận xét:
Học sinh nêu vần vừa học có trong từ ứng
dụng?
HOẠT ĐỘNG: Luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm
thoại
Đồ dùng: SGK – tranh minh hoạ
Giáo viên đọc mẫu trang 122
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Qua tranh cô có câu ứng dụng
“ Mưa tháng bảy gãy cành trám.
Nắng tháng tám rám trái bòng ”
Giáo viên đọc mẫu
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2: (12) Luyện viết vở
Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm
thoại
Đồ dùng: Mẫu chữ, vở tập viết.
Giáo viên giới thiệu nội bài luyện viết:
“om – am – làng xóm – rừng tràm“
Giáo viên viết mẫu:
om– làng xóm
am– rừng tràm
Học sinh tô màu vần vừa học
chòm dâu quả trám đom đóm trái cam
Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh luyện đọc theo yêu cầu của Giáo viên
Vẽ trời mưa, gãy cành
Vẽ mặt trời nắng nóng
Học sinh lắng nghe
Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh nêu quy trình viết
Học sinh Nêu tư thế ngồi viết.Học sinh nêu khoảng cách giữa chữvới chữ? Giữa từ với từ?
Học sinh viết vào vở
Mỗi chữ 1 hàng
Trang 16Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu
thanh phải đúng quy định
Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở
Nhận xét: Phần viết vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) LUYỆN NÓI
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại.
Đồ dùng: SGK, Tranh
Giáo viên treo tranh Hỏi: Tranh vẽ gì?
Bé và chị đang làm gì? Con đoán xem?
Khi nhận đồ con phải làm gì?
Có bao giờ con nói lời cảm ơn chưa? Lúc
nào?
Khi nào ta phải cảm ơn?
Con hãy nói 1 lời cảm ơn với bạn khi nhận
quà?
Nhận xét:
4/CỦNG CỐ (5’) Trò chơi
Trò chơi: Thi điền từ dưới tranh.
Luật chơi: Thi đua theo tổ
Nội dụng: Vở Tập Viết Tiếng Việt
Thời gian: Dứt 1 bài hát
Nhận xét:Tuyên dương
5/ DẶN DÒ(1’):
- Về nhà: Đọc lại bài vừa học làm bài tập
/SGK
- Chuẩn bị: Xem trước bài tiếp theo
- Nhận xét tiết học
Tranh vẽ Bé và Cô, Bé và chị, em và chị
Chị cho em bong bóng Phải nói lời cảm ơn Học sinh tự kể và nêu ví dụ
Khi mình được nhận quà
Học sinh tự nói
Học sinh tham gia trò chơi
_
TOÁN Tiết 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.
I Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
Trang 17Thái độ: giáo dục HS tính chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
GV: ĐDDH: mô hình,vật thật
HS: vở BTT
III Các hoạt động:
1 Khởi động:(1’) Hát
2 Bài cũ: (5’)
GV yêu cầu hs đọc phép trừ trong phạm vi 9
Sửa bài 3: điền dấu:<, >,=
6 + 3 …… 9 3 + 6………….5 + 3 4 + 5 ………….5 + 4
GV chấm bài, nhận xét
3 Bài mới:
Tiết này các em học bài phép cộng trong phạm vi 10
Hoạt động 1: thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 10 (10’)
PP: đàm thoại, trực quan
GV gắn vật mẫu:
Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là
mấy bông hoa?
9 thêm 1 bằng mấy?
9 + 1 = mấy?
GV ghi: 9 + 1 = 10
GV yêu cầu hs thực hiện trên que tính: các
em hãy tách 10 que tính làm 2 phần và
nêu cho cô phép tính tương ứng với số que
Hoạt động 2: Thực hành (15’)
PP: luyện tập, thực hành
Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là 10 bông hoa
Trang 18Bài 1: Tính
GV hướng dẫn hs: viết kết quả phép tính
thẳng cột
Bài 3: Điền dấu: <, >, =
Nêu cho cô cách thực hiện?
Yêu cầu cả lớp làm vào vở – hs lên bảng
Hoạt động 3: củng cố (4’)
GV cho thi đua lên bảng làm tìm số
GV nhận xét tuyên dương
Nêu yêu cầu
Hs nhắc lại
Nêu yêu cầu Muốn so sánh ta phải thực hiện phép tính trước sau đó mới so sánh 2 vế
Hs lên bảng làm, nhận xét
Hs quan sát tranh và viết phép tính tương ứng
6 + 4 = 10
hs tham gia thi đua nhận xét
5 Củng cố – dặn dò: (1’)Học bảng cộng trong phạm vi 10
Chuẩn bị: luyện tập
Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
TOÁN Tiết 59: LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp hs củng cố về phép cộng trong phạm vi 10
Kĩ năng: viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Thái độ: giáo dục HS chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
GV: vật thật, mô hình
Trang 19HS: vở BBT
III Các hoạt động:
1 Khởi động:(1’) Hát
2 Bài cũ: (5’)
GV yêu cầu hs đọc phép cộng trong phạm vi 10
Sửa bài 2: Điền số
…+ 3 = 10 4 + …= 10 …+ 5 = 10
8 - …= 1 9 - …= 2 …+ 1 = 10
GV chấm vở, nhận xét
3 Bài mới:(1’)
Tiết này các em luyện tập về phép cộng trong phạm vi 10
Hoạt động 1:ôn phép cộng trong phạm vi
10(5’ )
PP: đàm thoại, trực quan
GV yêu cầu hs đọc phép cộng trong phạm
vi 10
GV hỏi miệng: 9 + 1 = 2 + 8 = 4 + 6 =
Hoạt động 2: luyện tập (20’)
PP: luyện tập, thực hành
Bài 1 : Nêu yêu cầu
GV hướng dẫn hs viết kết quả của phép tính
cho thẳng cột ở hàng đơn vị
Yêu cầu hs lên bảng
Nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu?
GV cho hs thi đua tiếp sức
Nhận xét
Thư giãn 3’
Bài 3: Nêu yêu cầu?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm sao cho
bằng 10
5 + = 10
gv cho hs giơ bảng đúng sai
Bài 4:
Gv nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm
Hs đọc cá nhân: 4 - 5hs
Hs nêu miệng kết quả
Tính
Hs làm bài vào vở
Hs lên bảng làm Nhận xét bài làm của bạn
Điền số vào ô trống
Hs làm bài vào vở – thi đua tiếp sức nhận xét
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Hs làm bài vào vở 3+7=10 6+4=10 0+10=101+9=10 8+2=10 5+5=105+3+2=10 4+4+1=9 6+3-
Trang 20Cho HS làm bảng,nhận xét.
Bài 5: đọc đề toán và nêu phép tính thích
hợp với nội dung tranh
Ôn phép cộng trong phạm vi 10
Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm vi 10
Nhận xét tiết học
_
HỌC VẦN Tiết 131: ăm- âm.
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết được vần ăm – âm – nuôi tằm – hái nấm.
Đọc, viết được đúng từ ngữ, câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề
“Thứ ngày tháng năm “ 2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng,đánh vần tiếng có vần ăm – âm.
Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủđề Rèn kỹ năng giao tiếp
3/ Thái độ: Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học, II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh, chữ mẫu, bộ thực hành.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
a- Kiểm tra miệng
Yêu cầu:
- Học sinh đọc trang trái?
- Học sinh đọc trang phải?
- Đọc cả 2 trang
b-Kiểm tra viết:
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Học sinh mở SGK
2 Học sinh đọc trang trái
2 Học sinh đọc trang phải
1 Học sinh cả 2 trang Học sinh viết mỗi con chữ 1 lần