1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 1 Tron bo cuc hay

41 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Vần
Người hướng dẫn Trần Thị
Trường học Trường THCS Phan Bội Chõu Hiền
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hiền
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 355 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñoà duøng: Maãu chöõ, Tranh, boä thöïc haønh Yeâu caàu Hoïc sinh leân baûng gheùp vaø gaén leân.. Hoïc sinh nhaéc laïi Hoïc sinh quan saùt?[r]

Trang 1

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng âm ng – nh Đọc đúng các từ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết qua trọng trong truyện kể “à Quạ và công ”

2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc, kể truyện được câu

truyện

3/ Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích môn Tiếng việt, mạnh dạn trong giao

tiếp

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ /SGK, bộ thực hành.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành, vở tập viết.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:(5)

a- Kiểm tra miệng

Yêu cầu:

-Học sinh đọc trang trái?

- Học sinh đọc trang phải?

- Học sinh nói một câu có từ Máy khâu

b-Kiểm tra viết:

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào

bảng:

Đình làng – ễnh ương

 Nhận xét: Ghi điểm

3/ Bài mới ( 5 ‘)

Giới thiệu bài:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát Học sinh mở VBT

2 Học sinh đọc

2 Học sinh đọc

1 Học sinh nóiHọc sinh viết bảng con

Trang 2

Hôm nay, cô và các em ôn lại những vần kết

thúc có âm âm ng – nh

Giáo viên ghi tựa: “Ôn tập”

Giáo viên treo bảng ôn

HOẠT ĐỘNG 1 (8’)

Ôn các vần vừa học Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm

thoại

Đồ dùng:SGK, Bảng ôn

Yêu cầu: Học sinh nêu những âm nào ghép

được với âm ng – nh?

Giáo viên ghi bảng:

Đồ dùng: Mẫu chữ, Tranh, bộ thực hành

Yêu cầu Học sinh lên bảng ghép và gắn lên

Học sinh nhắc lại Học sinh quan sát

Học sinh nêu:

a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư, iê, uô, ươ, e, ê

Học sinh quan sát

Cá nhân, dãy, bàn, nhóm đồng thanh đọc âm trên bảng ôn

Trang 3

bảng

Giáo viên ghép mẫu 1 vần

Lấy a ở cột dọc ghép với âm ng ở cột ngang

ta được vần ang.

Giáo viên nhận xét bổ sung thêm

Yêu cầu Học sinh đọc các vần đã ghép

Đọc các vần trên bảng

 Nhận xét: GV sửa sai cách phát âm của HS

HOẠT ĐỘNG 3: đọc từ ứng dụng

Phương pháp: Thực hành, trực quan, giảng

giải

Đồ dùng: SGK Vở.

*- Bình minh:

Đọc mẫu: Bình minh.

Trong từ “ Bình minh “ tiếng nào mang vần

có vần cuối vần nh?

*- Nhà rôâng.

đọc mẫu “ Nhà rôâng “.

Trong từ “ Nhà rông “tiếng nào mang vần có

vần cuối vần ng?

*- Nắng chang chang, nắng gắt.

Đọc mẫu “ nắng chang chang “tiếng nào

mang vần có vần cuối vần ng?

Học sinh đọc lại 3 từ ứng dụng trên

Mời 1 em đọc nội dung bài trên bảng lớp

 Nhận xét:

HOẠT ĐỘNG 4: Tâäp viết từ ứng dụng

Phương pháp: Thực hành, giảng giải

Đồ dùng: Mẫu chữ, Vở tập viết, bảng con

Giáo viên viết mẫu: chữ bình minh

Hướng dẫn cách viết:

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vần, vị

trí của các dấu thanh

Nhận xét: Chỉnh sửa bài viết

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

Đại diện tổ 1 và tổ 2 lên ghép Học sinh lắng nghe Giáo viên hướng dẫn cách ghép bảng ôn.Học sinh thi đua ghép

Đại diện tổ 3 và 4 hướng dẫn đọc.Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Tiếng Bình và tiếng minh

Học sinh quan sát Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Tiếng rông

Học sinh quan sát Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Tiếng nắng, tiếng chang

1 Học sinh đọc và nhận xét

2 Học sinh đọc nội dung bài

Học sinh quan sát

HS nêu khoảng cách chữ và từHọc sinh viết bảng

Giơ bảng - nhận xét bảng

Trang 4

Trò chơi: Nêu những tiếng có âm cuối mang

vần ng – nh.

Luật chơi: thi đua theo Đội, mỗi Đội cử 3 bạn

tham gia trò chơi

Đội nào tìm được nhiều tiếng, nhanh, đúng 

Thắng

Thời gian: Hết 1 bài hát

 Nhận xét: Tuyên dương

Thư giãn chuyển tiết.

Học sinh tham gia trò chơi theo Đội

_

HỌC VẦN Tiết 128 :ÔN TẬP.

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng âm ng – nh Đọc đúng các từ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết qua trọng trong truyện kể “à Quạ và công ”

2/ Kỹ năngï: Rèn Học sinh đọc to, rõ ràng, mạch lạc, kể truyện được câu

truyện

3/ Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích môn Tiếng việt, mạnh dạn trong giao

tiếp

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ /SGK, bộ thực hành.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành, vở tập viết.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

HOẠT ĐỘNG 1 (9 ’) Luyện đọc

Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm

thoại

Đồ dùng: SGK, tranh.bảng ôn

Giáo viên yêu cầu:

Học sinh lần lượt đọc lại bảng ôn và các từ

ngữ ứng dụng

Chỉnh sửa cách phát âm

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Đọc Cá nhân, nhóm, dãy bàn đồng thanh

Trang 5

Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Đọc mẫu câu:

“ Trên trời mây trắng như bông,

Ơ ûdưới cánh đồng bông trắng như mây.

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng ”

Câu có tiếng nào mang vần có âm ng?

Đọc lại câu ứng dụng trên?

 Nhận xét:

HOẠT ĐỘNG 2: (12) Luyện viết

Phương pháp: Thực hành, trực quan, giảng

giải

Đồ dùng: Mẫu chữ, vở tập viết in.

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“bình minh, nhà rông “

Con chữ nào cao 5 dòng li?

Con chữ nào cao 2 dòng li?

Vần nào cao 2 dòng li và 5 dòng li?

Khoảng cách giữa chữ và chữ như thế nào?

Khoảng cách giữa từ và từ ra sao?

Giáo viên viết mẫu: (Quy trình viết như tiết

1)

Lưu ý: GV chỉnh sửa tư thế ngồi viết của HS

 Nhận xét: Chấm 5 vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: KỂ CHUYỆN

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại.

Đồ dùng: SGK, tranh minh hoạ

Giáo viên kể theo từng tranh

Giáo viên kể lần 1 với tốc độ chậm

Hỏi: Cô vừa kể con nghe chuyện gì?

Kể lần 2 với chỉ theo tranh minh hoạ

Yêu cầu Học sinh thảo luận nhóm và thi kể

Không yêu cầu Học sinh kể hết câu chuyện

Tranh 1: Quạ vẽ cho Công trước Quạ vẽ rất

khéo Thoạt tiên có dùng xanh tô đầu, cổ và

mình Công rồi nó lại nhân nha rồi vẽ cho

Vẽ bà, mẹ, trời mây Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Tiếng Trắng, bông

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

Con chữ: b, h, g Con chữ: i, n, a, ô, r Vần: nh, ng

1 thân con chữ 0

2 thân con chữ 0Học sinh viết vào vở:

Học sinh lắng nghe

Chuyện “ Quạ và Công “

Học sinh lắng nghe Học sinh thảo luận nhóm thi kể Kể lại với tranh mình thích

Trang 6

từng chiếc lông ở đuồi Công Mỗi chiếc lông

đuôi đề được vẽ những vòng tròn và được tô

màu óng ánh

Tranh 2: Vẽ xong, Công còn phải xoè đuôi

phơi cho thật khô

Tranh 3: Công khuyên mãi mà chẳng được.

Nó đành làm theo lời bạn

Tranh 4: Cả bộ lông Quạ trở nên xám xịt,

nhem nhuốc

 Rút ra ý nghĩa: Vội vàng hấp tấp lại thêm

tính tham lam nữa thì bao giờ cũng chẳng

được việc

 Nhận xét: Tuyên dương

HOẠT ĐỘNG 4:CỦNG CỐ (5’)

Trò chơi:Điền vần vào từ sau.

Luật chơi: Trò chơi tiếp sức

Nội dung:

Khoai l L ngô

Quả ch Ngh ngã

N rẫy Xe cuốc

Thời gian: Dứt 1 bài hát

 Nhận xét:tuyên Dương

5/ DẶN DÒ(1’):

- Về nhà: Đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị: Bài om – am

Nhận xét tiết học

Đại diện 3 nhóm

Học sinh tham gia trò chơi Lớp hát bài ‘Lý cây xanh”

_

TOÁN Tiết 57: LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

Kiến thức:giúp HS củng cố, về phép trừ, phép cộng trong phạm vi 9

Kĩ năng: rèn tính nhanh, chính xác

Thái độ: giáo dục HS tính khoa học

II Chuẩn bị:

GV:tranh, vật thật,mô hình

HS: VBT

Trang 7

III Các hoạt động:

1 Khởi động (1’) Hát

Tiết này các em luyện tập để củng cố phép tính cộng và trừ trong phạm vi 9

Hoạt động 1: Oân phép trừ, phép cộng trong

phạm vi 9 (5’)

PP: luyện tập, thực hành, đàm thoại

Yêu cầu HS đọc phép trừ, phép cộng trong

pv 9

Một số trừ đi một số?

Một số trừ đi với 0?

Một số cộng với 0?

Hoạt động 2: luyện tập (20’)

PP: luyện tập, thực hành

Bài 1: Tính

GV để hs tự làm bài.Lưu ý hs khi thay đổi

vị trí số trong phép cộng thì kết quả không

thay đổi

Bài 2: nối phép tính với số thích hợp

 Hỏi: 7 + 2 bằng mấy?

 Có kết quả nối với số ở trong ngôi

nhà

Bài 3: điền dấu: <, > =

 5 + 4 bằng mấy?

 9 như thế nào so với 9?- điền dấu gì?

Bài 4: GV cho HS xem tranh

Cá nhân

Hs nêu yêu cầu

HS làm vở BT- hs nêu miệng kết quả

Hs nêu yêu cầu -Hs làm bài vào vở

Hs thi đua tiếp sức 5+4=9 9-6=3 3+6=94+4=8 7-2=5 0+9=92+7=9 5+3=8 9-0=9

Hs nêu yêu cầu -Hs làm bài vào vở

5 hs lên bảng làm 5+4=9 9-0>89-2<8 4+5=5+4

Trang 8

GV treo tranh: HS đặt đề và nêu phép tính.

Hoạt động 3: Củng cố ( 4’ )

GV treo hình vẽ: tìm số hình vuông

5 Củng cố – dặn dò: (1’)

Chuẩn bị: phép cộng trong phạm vi 10

Nhận xét tiết học

_

ĐẠO ĐỨC Tiết 15: Đi học đều và đúng giờ (T).

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:

Học sinh hiểu được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các

em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

1/ Giáo viên: Tranh bài tập 4 (2 tranh), Bài tập 5 ( 1 tranh).

2/ Học sinh: - SGK Vở bài tập đạo đức.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån Định: (1’)

Tiết học hôm nay, Cô hân hạnh giới thiệu với

các em có Cô là cán bộ Phòng Giáo dục đến

dự giờ thăm lớp ta

Các em hãy tặng Cô một bài hát:

2/ Bài Cũ (5’): (Tiết 1)

Giáo viên đặt câu hỏi:

Em hãy kể những việc cần làm để đi học đúng

giờ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Học sinh lắng nghe Giáo viên giới thiệu

Hát Học sinh lắng ngheHọc sinh tự nêu

Trang 9

Trong lớp mình những bạn nào luôn đi học đúng

giờ?

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

 Nhận xét: Ghi điểm

3/ Bài Mới: (25’) ( Tiết 2)

Giới thiệu bài:

Trong tiết Đạo đức tuần trước các em đã được

học Tiết 1 Hôm nay, cô và các em học tiếp

Tiết 2: Thực hành “Đi học đều và đúng giờ”.

- Giáo viên ghi tựa:

Tiết học hôm nay chúng ta có 3 Hoạt động, bây

giờ chúng ta bước vào Hoạt động 1:

HOẠT ĐỘNG 1 (13’)

Phương pháp:Thực hành, trực quan, đàm thoại.

- 1 Học sinh nêu yêu cầu Bài 4:

Giáo viên chia lớp thành 2 dãy, mỗi dãy cử đại

diện hướng dẫn các em thảo luận và đóng vai

theo tình huống tranh?

Thời gian: 4’

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

 Nhận xét: Bổ sung

 Giáo viên chốt ý: Đi học đều và đúng giờ

giúp em được nghe giảng đầy đủ và tiếp thu bài

Các bạn đang làm gì?

Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?

 Giáo viên chốt ý: Trời mưa các bạn vẫn đội

mũ, mặc quần áo mưa vượt khó khăn đi học

*- Thư giãn: Hát + trò chơi (2’)

Khi đã được thư giãn thoải mái chúng ta trở lại

Học sinh tự kể tên bạn

Em tiếp thu bài tốt hơn

Học sinh nhắc lại nội dụng bài

1 Học sinh nêu yêu cầu bai 4Mỗi dãy cử 1 đại diện lên nhận tranh và hướng dẫn

Học sinh thực hiện đóng vai Học sinh nhận xét bạn Học sinh tự trả lời

3 Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu yêu cầu Bài 5.Chia lớp thành 4 Tổ cử đại diện lên trình bày

Tranh vẽ các bạn Học sinh Các bạn đang đi học

Học sinh tự nêu suy nghĩ của mình

Học sinh hát

Trang 10

với việc học Cô và các em bước sang hoạt động

2

HOẠT ĐỘNG 2: (9’)

Phương pháp: Trực quan, thực hành,thảo luận.

ĐDDH: SGK, Trò chơi bốc thăm.

Lớp chia ra thành những nhóm nhỏ

Trò chuyện với bạn theo câu hỏi vừa bốc thăm

trong thời gian (3’)

1- Đi học đều đem lại cho em những lợi ích gì?

2- Để đi học đều và đúng giờ em cần phải làm

gì?

3- Khi nào chúng ta nghỉ học?

4- Nếu nghỉ học em cần làm gì?

 Nhận xét:

HOẠT ĐỘNG 3: ( 5’) Củng Cố

Phương pháp:Thực hành

ĐDDH: SGK, đọc thơ.

Giáo viên hướng dẫn Học sinh đọc thơ

Giáo viên đọc mẫu

Đọc từng câu

Học sinh đọc thuộc cả 2 câu?

*- Tập hát bài “ Tới lớp, tới trường “

 Nhận xét: Tuyên dương

GDTT: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học

tập tốt hơn, tiếp thu bài tốt hơn Thực hiện tốt

quyền được học của mình để không phụ lòng

cha mẹ đã nuôi dưỡng em

4/ DẶN DÒ(1’)

Bài tập: Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

Chuẩn bị: Bài “Trật tự trong trường học “

ĐDHT: Tranh BT1 và 2

- Nhận xét tiết học.

Mỗi nhóm 4 Học sinh Học sinh 4 nhóm thảo luận

Nghe giảng đầy đủ để kết quản học tập được tốt hơn

Chuẩn bị tập vở và quần áo ngủ sớm, dậy sớm

Khi bị bệnh nặng,

Viết đơn xin phép nhờ ba mẹ gửi tới GVCN, mượn vở bạn bổ sung kiến thức ngày ngày nghỉ

Học sinh chú ý Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy, bạn đồng thanh.Giáo viên cho Học sinh chia thành 2 dãy thi đua hát

Trang 11

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

THỂ DỤC Tiết 15: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN-TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Tiếp tục ôn một số kĩ năng thể dục rèn luyện cơ bản Làm quen với trò trò chơi “ Chạy tiếp sức”.

1 Kỹ năng : Thực hiện nhanh, trật tự, thực hiện được ở mức cơ bản

2 Thái độ : Học sinh tham gia trò chơi ở mức tương đối chủ động.

II ĐỊA ĐIỂM –PHƯƠNG TIỆN

Sân trường - còi

-Trò chơi “ Diệt con vật có hại”

ba-*ûn

*âÔn phối hợp: động tác đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng

ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng

(26’) 2-3 lần

Hít thở, thả lỏng + hát

GV hệ thống lại bài

4’ Đội hình 4 hàng ngang

Trang 12

Nhận xét

_

HỌC VẦN Tiết 129: om- am.

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh hiểu được cấu tạo vần om – am – làng xóm – rừng tràm Đọc, viết được đúng từ ngữ, câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Nói lời cảm ơn “

2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng,đánh vần tiếng có vần om – am.

Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủđề Rèn kỹ năng giao tiếp

3/ Thái độ: Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học, II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, chữ mẫu, bộ thực hành.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành Vở viết in.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

a- Kiểm tra miệng

Yêu cầu:

- Học sinh đọc trang trái?

- Học sinh đọc trang phải?

- Đọc cả 2 trang

b-Kiểm tra viết:

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

bình minh, nhà rông, Nhận xét: Ghi điểm

3/ Bài mới ( 5 ‘)

Giới thiệu bài:

Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới đó là vần:

om– am Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần om

Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm thoại

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát Học sinh mở SGK

2 Học sinh đọc trang trái

2 Học sinh đọc trang phải

1 Học sinh cả 2 trang

Học sinh viết con mỗi chữ 1 lần

Trang 13

Đồ dùng:SGK, mẫu chữ, Tranh.

a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần om

Vần om được tạo bởi những âm nào?

So sánh om và on

Tìm và ghép vần om?

 Nhận xét:

b- Đánh vần:

Giao viên phân tích vần: om

Giáo viên đánh vần mẫu: a - m - om

Cô có vần om cô thêm âm x trước vần om và

dấu sắc cô có tiếng gì? (yếu cầu HS ghép )

Giáo viên viết bảng: xóm

GV đánh vần mẫu: x – om- dấu’ – xóm

Giáo viên treo tranh hỏi:Tranh vẽ cái gì?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu: làng xóm

HOẠT ĐỘNG 2:(10’) Học vần am

Phương pháp: Trực quan, thực hành, đàm thoại

Đồ dùng: Mẫu chữ, Tranh, bộ thực hành

a- Nhận diện: Giáo viên gắn vần am

( Quy trình tương tự như hoạt động 1)

Lưu ý: Vần am được tạo bởi những âm nào?

So sánh am và om

b- Đánh vần:

Giao viên phân tích vần: am

Giáo viên đánh vần mẫu: a- m - am

Rừng tràm c- Hướng dẫn viết bảng:

*- Giáo viên gắn mẫu:chữ om

Giáo viên viết mẫu: chữ om

Hướng dẫn cách viết:

*- Giáo viên gắn mẫu:chữ làng xóm

Giáo viên viết mẫu: chữ làng xóm

Học sinh quan sát

Ghép bởi 2 âm: o – m Giống: Có âm o

Khác: om kết thúc âm m

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Học sinh lắng nghe

o đứng trước và âm m đứng sau

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Cô được tiếng xóm

Học sinh đọc tiếng vừa ghép

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

1 Học sinh đọc:làng xóm

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát

Ghép bởi 2 âm: a– m Giống: kế t thúc âm m Khác: ambắt đầu âm a

om bắt đầu âm p

a đứng trước và m đứng sau

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con: om

Học sinh quan sát

HS viết bảng con:làng xóm

Trang 14

Hướng dẫn cách viết:

Lưu ý: Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ

 Nhận xét:

*- Giáo viên gắn mẫu:chữ am

Giáo viên viết mẫu: chữ am

Hướng dẫn cách viết:

*- Giáo viên gắn mẫu:chữ rừng tràm

Giáo viên viết mẫu: chữ rừng tràm

Lưu ý:Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu

thanh

Hướng dẫn cách viết:

Nhận xét: Chỉnh sửa

4- CỦNG CỐ: (3’)

Học sinh đọc lại cả bài

 Nhận xét:

Thư giãn chuyển tiết.

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng: am

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng: rừng tràm

_

HỌC VẦN Tiết 130: om- am.

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh hiểu được cấu tạo vần om – am – làng xóm – rừng tràm Đọc, viết được đúng từ ngữ, câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Nói lời cảm ơn “

2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng,đánh vần tiếng có vần om – am.

Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủđề Rèn kỹ năng giao tiếp

3/ Thái độ: Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học, II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, chữ mẫu, bộ thực hành.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành Vở viết in.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

HOẠT ĐỘNG: ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Trang 15

Phương pháp: Trực quan, thực hành,giảng

giải

Đồ dùng: Mẫu vật, Tranh

 Giáo viên ghi bảng: chòm râu ………

Cho HS đánh vần,đọc trơn

 Nhận xét:

Học sinh nêu vần vừa học có trong từ ứng

dụng?

HOẠT ĐỘNG: Luyện đọc

Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm

thoại

Đồ dùng: SGK – tranh minh hoạ

Giáo viên đọc mẫu trang 122

Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Qua tranh cô có câu ứng dụng

“ Mưa tháng bảy gãy cành trám.

Nắng tháng tám rám trái bòng ”

Giáo viên đọc mẫu

 Nhận xét: Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2: (12) Luyện viết vở

Phương pháp: Thực hành, trực quan, đàm

thoại

Đồ dùng: Mẫu chữ, vở tập viết.

Giáo viên giới thiệu nội bài luyện viết:

“om – am – làng xóm – rừng tràm“

Giáo viên viết mẫu:

om– làng xóm

am– rừng tràm

Học sinh tô màu vần vừa học

chòm dâu quả trám đom đóm trái cam

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh luyện đọc theo yêu cầu của Giáo viên

Vẽ trời mưa, gãy cành

Vẽ mặt trời nắng nóng

Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh nêu quy trình viết

Học sinh Nêu tư thế ngồi viết.Học sinh nêu khoảng cách giữa chữvới chữ? Giữa từ với từ?

Học sinh viết vào vở

Mỗi chữ 1 hàng

Trang 16

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu

thanh phải đúng quy định

Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở

 Nhận xét: Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) LUYỆN NÓI

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại.

Đồ dùng: SGK, Tranh

Giáo viên treo tranh Hỏi: Tranh vẽ gì?

Bé và chị đang làm gì? Con đoán xem?

Khi nhận đồ con phải làm gì?

Có bao giờ con nói lời cảm ơn chưa? Lúc

nào?

Khi nào ta phải cảm ơn?

Con hãy nói 1 lời cảm ơn với bạn khi nhận

quà?

 Nhận xét:

4/CỦNG CỐ (5’) Trò chơi

Trò chơi: Thi điền từ dưới tranh.

Luật chơi: Thi đua theo tổ

Nội dụng: Vở Tập Viết Tiếng Việt

Thời gian: Dứt 1 bài hát

 Nhận xét:Tuyên dương

5/ DẶN DÒ(1’):

- Về nhà: Đọc lại bài vừa học làm bài tập

/SGK

- Chuẩn bị: Xem trước bài tiếp theo

- Nhận xét tiết học

Tranh vẽ Bé và Cô, Bé và chị, em và chị

Chị cho em bong bóng Phải nói lời cảm ơn Học sinh tự kể và nêu ví dụ

Khi mình được nhận quà

Học sinh tự nói

Học sinh tham gia trò chơi

_

TOÁN Tiết 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.

I Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 10

Trang 17

Thái độ: giáo dục HS tính chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

GV: ĐDDH: mô hình,vật thật

HS: vở BTT

III Các hoạt động:

1 Khởi động:(1’) Hát

2 Bài cũ: (5’)

GV yêu cầu hs đọc phép trừ trong phạm vi 9

Sửa bài 3: điền dấu:<, >,=

6 + 3 …… 9 3 + 6………….5 + 3 4 + 5 ………….5 + 4

GV chấm bài, nhận xét

3 Bài mới:

Tiết này các em học bài phép cộng trong phạm vi 10

Hoạt động 1: thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 10 (10’)

PP: đàm thoại, trực quan

GV gắn vật mẫu:

 Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là

mấy bông hoa?

 9 thêm 1 bằng mấy?

 9 + 1 = mấy?

GV ghi: 9 + 1 = 10

GV yêu cầu hs thực hiện trên que tính: các

em hãy tách 10 que tính làm 2 phần và

nêu cho cô phép tính tương ứng với số que

Hoạt động 2: Thực hành (15’)

PP: luyện tập, thực hành

Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là 10 bông hoa

Trang 18

Bài 1: Tính

GV hướng dẫn hs: viết kết quả phép tính

thẳng cột

Bài 3: Điền dấu: <, >, =

Nêu cho cô cách thực hiện?

Yêu cầu cả lớp làm vào vở – hs lên bảng

Hoạt động 3: củng cố (4’)

GV cho thi đua lên bảng làm tìm số

GV nhận xét tuyên dương

Nêu yêu cầu

Hs nhắc lại

Nêu yêu cầu Muốn so sánh ta phải thực hiện phép tính trước sau đó mới so sánh 2 vế

Hs lên bảng làm, nhận xét

Hs quan sát tranh và viết phép tính tương ứng

6 + 4 = 10

hs tham gia thi đua nhận xét

5 Củng cố – dặn dò: (1’)Học bảng cộng trong phạm vi 10

Chuẩn bị: luyện tập

Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

TOÁN Tiết 59: LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp hs củng cố về phép cộng trong phạm vi 10

Kĩ năng: viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

Thái độ: giáo dục HS chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

GV: vật thật, mô hình

Trang 19

HS: vở BBT

III Các hoạt động:

1 Khởi động:(1’) Hát

2 Bài cũ: (5’)

GV yêu cầu hs đọc phép cộng trong phạm vi 10

Sửa bài 2: Điền số

…+ 3 = 10 4 + …= 10 …+ 5 = 10

8 - …= 1 9 - …= 2 …+ 1 = 10

GV chấm vở, nhận xét

3 Bài mới:(1’)

Tiết này các em luyện tập về phép cộng trong phạm vi 10

Hoạt động 1:ôn phép cộng trong phạm vi

10(5’ )

PP: đàm thoại, trực quan

GV yêu cầu hs đọc phép cộng trong phạm

vi 10

GV hỏi miệng: 9 + 1 = 2 + 8 = 4 + 6 =

Hoạt động 2: luyện tập (20’)

PP: luyện tập, thực hành

Bài 1 : Nêu yêu cầu

GV hướng dẫn hs viết kết quả của phép tính

cho thẳng cột ở hàng đơn vị

Yêu cầu hs lên bảng

Nhận xét

Bài 2: Nêu yêu cầu?

GV cho hs thi đua tiếp sức

Nhận xét

Thư giãn 3’

Bài 3: Nêu yêu cầu?

Viết số thích hợp vào chỗ chấm sao cho

bằng 10

5 + = 10

gv cho hs giơ bảng đúng sai

Bài 4:

Gv nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm

Hs đọc cá nhân: 4 - 5hs

Hs nêu miệng kết quả

Tính

Hs làm bài vào vở

Hs lên bảng làm Nhận xét bài làm của bạn

Điền số vào ô trống

Hs làm bài vào vở – thi đua tiếp sức nhận xét

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Hs làm bài vào vở 3+7=10 6+4=10 0+10=101+9=10 8+2=10 5+5=105+3+2=10 4+4+1=9 6+3-

Trang 20

Cho HS làm bảng,nhận xét.

Bài 5: đọc đề toán và nêu phép tính thích

hợp với nội dung tranh

Ôn phép cộng trong phạm vi 10

Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm vi 10

Nhận xét tiết học

_

HỌC VẦN Tiết 131: ăm- âm.

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết được vần ăm – âm – nuôi tằm – hái nấm.

Đọc, viết được đúng từ ngữ, câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề

“Thứ ngày tháng năm “ 2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng,đánh vần tiếng có vần ăm – âm.

Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủđề Rèn kỹ năng giao tiếp

3/ Thái độ: Học sinh yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học, II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh, chữ mẫu, bộ thực hành.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

a- Kiểm tra miệng

Yêu cầu:

- Học sinh đọc trang trái?

- Học sinh đọc trang phải?

- Đọc cả 2 trang

b-Kiểm tra viết:

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát Học sinh mở SGK

2 Học sinh đọc trang trái

2 Học sinh đọc trang phải

1 Học sinh cả 2 trang Học sinh viết mỗi con chữ 1 lần

Ngày đăng: 15/05/2021, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w