1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (28)

23 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Làm BT 2/43 - GV treo tranh, hướng dẫn HS quan sát tranh và ghi lời nói của các bạn nhỏ trong - HS thực hiện chào hỏi theo các tình huống GV nêu.. Bài sau: Quà của Bố - Đọc

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG – LỚP 1 NĂM HỌC : 2011 – 2012 TUẦN 28 : BUỔI SÁNG

Từ ngày 12/3 đến ngày 16/3 năm 2012

Chào cờ Đạo đức Tập đọc Tập đọc

Chào hỏi và tạm biệt ( Tiết 1 )Ngôi nhà ( Tiết 1 )

Toán Tập viết Chính tả Thủ công

Giải toán có lời văn (TT )

Tô chữ hoa H,J,KTập chép : Ngôi nhàCắt dán hình tam giác

- Bảng phụ……-Bảng phụ,mẫu chữ

- Bảng phụ….-Giấy màu…

Tập đọc Tập đọc Toán TNXH

Qùa của bố ( Tiết 1 )Qùa của bố ( Tiết 2 ) Luyện tập

Con muỗi

-Tranh minh họa SGK

-Bảng phụ… -Tranh SGK

5 1 2

3

4

28 111 277 278

Thể dục Toán Chínhtả

K Kể chuyện

Bài thể dụcLuyện tậpTập chép : Qùa của bốBông hoa cúc trắng

Tập đọc Tập đọc Toán

SH Lớp

Vì bây giờ mẹ mới về(Tiết 1)

Vì bây giờ mẹ mới về(Tiết 2) Luyện tập chung

-Tranh minh họa

SGK

- Bảng phụ…

Ngày….tháng… năm 2012 Kiểm tra,nhận xét.

……….

……….

Hiệu trưởng (Ký tên,đóng dấu)

Trang 2

TUẦN 28

Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012

ĐẠO ĐỨC : (Tiết 28 )

CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (T1)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS biết:

- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

- Biết chào hỏi tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày

- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi, thân ái với bạn bè và em nhỏ

+ HS biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi tạm biệt cách phù hợp

* GDKNS : Kỹ năng giao tiếp,ứng xử với mọi người,biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệtkhi chia tay

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1, bảng phụ.

- Bài hát : Con chim vành khuyên

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS

+ Khi nào em cần nói lời cảm ơn ?

+ Khi nào em cần nói lời xin lỗi ?

- Nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới :

* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên

+ Hai người bạn gặp nhau

+ HS gặp thầy giáo, cô giáo

+ Em đến nhà chơi, gặp bố mẹ bạn

+ Hai người bạn gặp nhau ở công viên

+ Em đi học về gặp bà nội ở quê ra

- Nhận xét, tuyên dương

2 Hoạt động 2: Làm BT 2/43

- GV treo tranh, hướng dẫn HS quan sát

tranh và ghi lời nói của các bạn nhỏ trong

- HS thực hiện chào hỏi theo các tình huống

GV nêu

+ Chào bạn, mình rất vui khi gặp bạn+ Em chào cô, chào thầy

+ Con chào cô chú

+ Bạn cũng đi chơi công viên đấy à!

+ Con chào bà nội Bà nội đã ra lâu chưa ?

- HS quan sát tranh và ghi lời nói của cácbạn nhỏ trong mỗi trường hợp :

+ Tranh 1: Chúng em chào cô ạ !

Trang 3

3 Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

- GV yêu cầu HS thảo luận theo các tình

huống sau :

+ Cách chào hỏi trong mỗi tình huống

giống nhau hay khác nhau ? Khác nhau

như thế nào ?

+ Em cảm thấy như thế nào :

- Khi được người khác chào hỏi ?

- Em chào họ và được họ đáp lại ?

- Em gặp một người bạn, em chào nhưng

bạn cố tình không đáp lại ?

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

* Kết luận : Em cần chào hỏi khi gặp

gỡ, tạm biệt khi chia tay Chào hỏi và

tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau.

- Bài sau: Chào hỏi và tạm biệt (T2)

+ Tranh 2: Chào tạm biệt

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:Hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà

+ HS trả lời câu hỏi 1( SGK )

* GDKNS : - Xác định giá trị

- Phản hồi ,lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

Trang 4

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi sau

+ Sẻ đã nói gì khi bị mèo chộp được ?

+ Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : HDHS xem tranh và giới

thiệu bài : Ngôi nhà.

- GV ghi đề bài lên bảng

- Lần lượt cho HS nêu thứ tự của các dòng

thơ, giáo viên dùng phấn màu ghi số ở đầu

mỗi dòng

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng

f Đọc lại từng câu :

- Cho mỗi em thi đọc 1 câu

g Luyện đọc đoạn : GV chia đoạn

- Đoạn 1 : “ Em yêu từng chùm”

- Đoạn 2: 2 : “ Em yêu sân phơi”

- Đoạn 3 : “ Em yêu chim ca”

h Luyện đọc cả bài :

i Tìm tiếng có vần cần ôn :

-YC1/83: Đọc những dòng thơ có tiếng yêu?

- YC2/83Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?

k Phân biệt: vần, tiếng dễ nhầm lẫn :

- Cho HS luyện đọc: iêu # iu

phiêu du # phẳng phiu

l Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn :

- Cho các tổ thi nói câu chứa tiếng có vần cần

ôn :iêu, yêu.

+ mây, mái vàng, mộc mạc

- HS đọc (Cá nhân, ĐT)+ HS yếu đánh vần các từ, đọc trơn từ

- HS trả lời: Dòng 1 từ chữ đến chữ

- có 12 dòng

- Đọc cá nhân hết dòng này đến dòngkhác

- Các tổ thi nói câu chứa tiếng có vần cần

ôn : iêu, yêu.

Trang 5

d Luyện đọc nối tiếp :

- Cho HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài

4 Tìm hiểu bài : HS đọc từng khổ, GV nêu

câu hỏi :

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ nhìn thấy gì ?

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ nghe thấy gì ?

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ ngửi thấy gì ?

5 Hướng dẫn học thuộc lòng :

- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ dưới

hình thức xóa dần bài thơ

- Cho HS thi đọc thuộc khổ thơ mà em thích

6 Đọc hiểu :

- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ

7 Luyện nói : Nói ngôi nhà mơ ước của em

- GV treo tranh và yêu cầu HS nói về ngôi

nhà mơ ước của các em

III Củng cố - Dặn dò :

- Trò chơi : Thi đọc thuộc lòng 1 khổ trong

bài thơ

- Nhận xét tiết học Bài sau: Quà của Bố

- Đọc câu, đoạn, đọc cả bài

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (Tiếp theo)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Hiểu bài toán có một phép trừ; bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

+ HS làm bài tập 1, 2, 3 SGK / 148

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, Bảng con

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Điền dấu >, <, =

35 37 48 40 + 8 - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con

Trang 6

84 79 90 70 + 0

- Nhận xét, tuyên dương

II Bài mới :

1 Giới thiệu cách giải và cách trình bày

bài giải :

a Hướng dẫn tìm hiểu bài toán :

Bài toán : Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3

con gà Hỏi nhà An còn lại mấy con gà ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- GV ghi tóm tắt lên bảng và gọi HS nhìn tóm

tắt nêu bài toán

b Hướng dẫn HS giải toán :

- Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta làm

phép tính gì ?

- Ai có thể nêu được phép tính ?

- Bài giải gồm những phần nào ?

- HS trình bày bài giải

2 Thực hành :

* Bài 1 (SGK/148) Có 8 con chim đậu trên

cây, sau đó có 2 con bay đi Hỏi trên cây còn

lại bao nhiêu con chim ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu con chim trên

cành ta làm phép tính gì ?

- Yêu cầu HS điền số vào phần tóm tắt

- Dựa vào tóm tắt giải bài toán

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2 (SGK/149)An có 8 quả bóng, An thả

3 quả bay đi Hỏi An còn lại mấy quả bóng ?

- GV hướng dẫn như bài 1

- Yêu cầu HS điền số vào phần tóm tắt

- Dựa vào tóm tắt giải bài toán

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3 (SGK/149) Đàn vịt có 8 con, 5 con ở

dưới ao Hỏi trên bờ có mấy con vịt ?

- GV hướng dẫn như bài 1

- Yêu cầu HS điền số vào phần tóm tắt

- Dựa vào tóm tắt giải bài toán

- nhà An còn lại mấy con gà ?

- HS nhìn tóm tắt nêu bài toán

- Tính trừ

- 9 – 3 =

- 3 phần : lời giải, phép tính, đáp số

* Bài 1: 2 HS đọc đề toán

- có 8 con chim, bay đi 2 con

- còn lại bao nhiêu con chim

- phép trừ

- HS điền số vào phần tóm tắt

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

* Bài 2: 2 HS đọc đề bài toán

- HS tìm hiểu bài toán

- HS điền số vào phần tóm tắt

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm SGK

*Bài 3: 2 HS đọc đề bài toán

- HS tìm hiểu bài toán

- HS điền số vào phần tóm tắt

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở

- 3 phần : lời giải, phép tính, đáp số

Trang 7

TẬP VIẾT: ( Tiết 273 )

TÔ CHỮ HOA : H, I, K

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- HS biết tô các chữ H, I, K

- Viết đúng các vần iêt, yêt, iêu, yêu; các từ ngữ : hiếu thảo, yêu mến

Ngoan ngoãn, đoạt giải theo kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, Tập hai( Mỗi từ chỉ viết ít nhất được một lần )

+ HS Khá, giỏi viết đều nét, giản đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui địnhtrong vở Tập viết 1, Tập hai

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.

- Vở TV1/2

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở tập viết

- Yêu cầu HS viết : vườn hoa, ngát hương

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Giới thiệu Ghi đề bài.

2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa :

a Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét :

- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng

- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của

+ Tô mỗi chữ hoa : H, I, K một dòng.

+ Viết mỗi vần, mỗi từ : iêu, yêu, hiếu thảo,

yêu mến một dòng.

- Chấm bài, nhận xét

III Củng cố - Dặn dò :

- Trò chơi : Thi viết chữ đẹp

- Dặn dò : Viết tiếp phần bài còn lại trong vở

TV/21 đến 24.Bài sau : Tô chữ hoa :L, M, N

- HS để vở tập viết lên bàn

- 1HS lên bảng, cả lớp viết Bảng con

- HS nghe GV giới thiệu bài

- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữ đẹp

Trang 8

CHÍNH TẢ : (Tiết 274 )

NGÔI NHÀ

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10 – đến

12 phút

- Điền đúng vần iêu hay yêu, chữ c hay k vào chỗ trống

- HS làm bài tập 2, 3 SGK

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả

- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở

- tr hay ch? một trăm, chăm học

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- GV ghi đề bài lên bảng

2 Hướng dẫn HS tập chép :

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung khổ

thơ cần chép “Em yêu chim ca”

- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : mộc

mạc, đất nước

- Cho HS tự viết các tiếng đó vào bảng con

- Hướng dẫn HS tập chép vào vở

- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì

- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến

- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV chấm một số vở, nhận xét

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

- GV treo bảng phụ :

a Điền vần iêu hoặc yêu :

- HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng làm

- Cho cả lớp sửa bài vào VBT

b Điền chữ c hay k :

- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp

- Cho cả lớp sửa bài vào VBT

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- HS nêu yêu cầu, làm mẫu

- Cả lớp sửa bài vào VBT

- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp

- Cả lớp sửa bài vào VBT

Trang 9

THỦ CÔNG : CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC (T1)

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cánh kẻ, cắt, dán được hình tam giác

- Kẻ , cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đốiphẳng

+ HS khéo tay kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt thẳng hình dán phẳng

+ Có thể kẻ, cắt, dán được thêm hình tam giác có kích thước khác

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Bài mẫu, giấy màu.

- HS : Giấy vở

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét bài trước, kiểm tra đồ dùng

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV cho HS xem mẫu và giới

+ Hình tam giác có mấy cạnh ?

+ Em hãy tìm các vật có dạng hình tam giác ?

3 Hướng dẫn mẫu :

a HD cách vẽ hình tam giác :

- Vẽ hình chữ nhật có cạnh 8 ô và 7 ô

- Đếm 4 ô trên cạnh dài, đánh dấu điểm A Đánh

dấu 2 điểm B, C ở cạnh dưới

- Dùng thước kẻ và bút chì nối điểm A với B,

điểm B với C, C với A, ta được hình tam giác

- HS để đồ dùng lên bàn.

- HS quan sát mẫu

- HS quan sát, nhận xét :+ Là hình tam giác

+ 3 cạnh

+ khăn quàng, thước ê-ke,

- HS quan sát GV hướng dẫn

Trang 10

- Cho HS thực hành cắt, dán trên giấy vở.

- GV theo dõi, hướng dẫn cho các em

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lần nào, luôn luôn, về phép,vàng vàng

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, đoạn thơ

- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em

- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )

Trang 11

- Học thuộc lòng một khổ của bài thơ.

* GDKNS : - Xác định giá trị

- Phản hồi,lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : Ngôi nhà

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi :

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ nhìn thấy gì ?

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ nghe thấy gì ?

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ ngửi thấy gì ?

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : HD HS xem tranh và giới

thiệu bài : Quà của bố.

- GV ghi đề bài lên bảng

- Lần lượt cho HS nêu thứ tự của các dòng thơ,

GV dùng phấn màu ghi số ở đầu mỗi dòng

- Vậy bài thơ có mấy dòng

- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng thơ

- HS đọc cá nhân, ĐT

- HS trả lời: Dòng 1 từ chữ đếnchữ

- có 12 dòng

- Đọc cá nhân hết dòng này đến dòngkhác

- Cá nhân thi đọc

- Cá nhân đọc

- Cá nhân, ĐT

- HS tìm, đọc các tiếng đó

Trang 12

- Cho HS luyện đọc:

oan # oang

học toán # kêu toáng lên

k Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn :

- Cho HS nhìn tranh, nói theo mẫu, câu chứa

tiếng có vần oan, oat

d Luyện đọc nối tiếp :

- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài

4 Tìm hiểu bài : HS đọc, GV nêu câu hỏi :

- Khổ 1: Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?

- Khổ 2: Bố gửi cho bạn nhỏ những quà gì ?

5 Hướng dẫn học thuộc lòng :

- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ dưới hình

thức xóa dần bài thơ

6 Đọc hiểu :

- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ

7 Luyện nói : Hỏi nhau về nghề nghiệp của

bố

- GV treo tranh và yêu cầu từng cặp HS hỏi

đáp theo chủ đề : Nghề nghiệp của bố

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS

- Biết giải bài toán có phép trừ; thực hiện được cộng , trừ ( không nhớ ) các số trongphạm vi 20

+ HS làm bài tập 1, 2, 3 SGK/ 150

* HS khá, giỏi giải được bài tập 4

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, Bảng con, Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học :

Trang 13

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 HS lên bảng giải bài 3/149

* Bài 1 : SGK / 150 Cửa hàng có 15 búp bê, đã

bán đi 2 búp bê Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu

búp bê ?

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- Yêu cầu HS điền số vào phần tóm tắt

- Dựa vào tóm tắt giải bài toán

* Bài 2 (SGK/150)Trên sân bay có 12 máy bay,

sau đó có 2 máy bay bay đi Hỏi trên sân còn lại

bao nhiêu máy bay ?

- GV hướng dẫn như bài 1

- Yêu cầu HS điền số vào phần tóm tắt

- Dựa vào tóm tắt giải bài toán

* Bài 3 : SGK/150 Viết số vào ô trống:

- yêu cầu HS tính và điền kết quả vào SGK

* Bài 4 : SGK/150( HS khá, giỏi )

Có : 8 hình tam giác

Tô màu : 4 hình tam giác

Không tô màu : hình tam giác ?

- GV yêu cầu HS trình bày bài giải vào vở

- Thu, chấm một số vở

3 Củng cố, dặn dò :

- Trò chơi : Giải toán nhanh !

- Bài sau : Luyện tập

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm BC

- Cả lớp mở SGK trang 150

* Bài 1: 2 HS đọc đề bài toán

- HS tìm hiểu bài toán

- HS điền số vào phần tóm tắt

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm BC

* Bài 2: 2 HS đọc đề bài toán

- HS tìm hiểu bài toán

- HS trình bày bài giải vào vở

- Mỗi tổ cử 1 HS thi giải toán nhanh

************************************************************************

TỰ NHIÊN XÃ HỘI : (Tiết 28 )

CON MUỖI

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

- Nêu một số tác hại của muỗi

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ

+ Biết cách phòng trừ muỗi

+ GD môi trường

* GDKNS : - Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về muỗi

- Kỹ năng tự bảo vệ : Tìm kiếm các lựa chọn và xác định phòng tránh muỗi thích hợp

Trang 14

- Kỹ năng làm chủ bản thân : Đảm nhận trách nhiệm bảo vệ bản thân và tuyên truyền vớigia đình cách phòng tránh muỗi.

II Đồ dùng dạy học :

- Các tranh minh họa bài học trong SGK.

- Sách TNXH.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Hãy kể các bộ phận chính của con mèo ?

- Nhờ đâu mà mèo bắt mồi giỏi ?

- GV nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Giới thiệu bài mới : Con muỗi

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Các hoạt động :

a Hoạt động 1 : Quan sát con muỗi

- GV yêu cầu HS quan sát con muỗi và thảo luận

theo các nội dung sau :

+ Con muỗi to hay nhỏ ?

+ Cơ thể muỗi cứng hay mềm ?

+ Hãy chỉ đầu, thân, chân, cánh của muỗi ?

+ Quan sát phần đầu và chỉ vòi của nó ?

+ Con muỗi dùng vòi để làm gì ?

+ Con muỗi di chuyển như thế nào ?

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- Nhận xét, tuyên dương

* Kết luận : Muỗi là loại sâu bọ nhỏ bé hơn ruồi

Muỗi có đầu, mình, chân và cánh Muỗi bay

bằng cánh, đậu bằng chân Nó dùng vòi để hút

máu người và động vật

b Hoạt động 2 : Thảo luận

- GV yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi sau :

(Lồng ghép GDMT)

+ N1, 2 : Muỗi thường sống ở đâu ? Em nghe

tiếng muỗi vo ve và hay bị muỗi đốt khi nào ?

+ N3, 4, 5 : Bị muỗi đốt có hại gì ? Kể tên một

số bệnh do muỗi truyền mà em biết ?

+ N6, 7, 8 : Người ta diệt muỗi bằng cách nào ?

+ ngứa và bị bệnh : sốt rét, sốt xuấthuyết

+ dùng vợt muỗi, dùng thuốc, + em ngủ phải thả màn,

Ngày đăng: 19/01/2018, 13:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w