Giaùo vieân ñoïc dieãn caûm laïi baøi vaên, goïi 2 hoïc sinh ñoïc laïi caû baøi vaên, höôùng daãn caùc em ñoïc ñuùng caâu hoûi vaø caâu traû lôøi trong baøi... Cho ñoïc[r]
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn: 26/03/2009
Thứ hai, ngày 30 tháng 03 năm 2009
Tiết 2+4: Tập đọc:
BÀI: NGÔI NHÀ( 2tiết) I.Mục tiêu:( SGV161)
-Đọc đúng: trước ngõ, lảnh lĩt, sân phơi,
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : đọc bài : Mưu chú sẻ
Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài
và rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi,
tha thiết tình cảm) Tóm tắt nội dung
bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Hàng xoan: (hàng ¹ hàn), xao xuyến:
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách:
2 HS đọc trả lời câu hỏi 1 và 2
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Thơm phức: Mùi thơm rất mạnh,rất hấp dẫn
Tiếng chim hót liên tục nghe rấthay
Học sinh lần lượt đọc các câu theoyêu cầu của giáo viên
Trang 2mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu
thứ nhất, tiếp tục với các câu sau Sau
đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn
đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc
nối tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn, theo 3
khổ thơ)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi khổ thơ là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần yêu, iêu
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Nói câu có chứa tiếng mang vần iêu ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
1 Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ
+ Nhìn thấy gì?
+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?
1 Đọc những câu thơ nói về tình yêu
Các học sinh khác theo dõi vànhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạngiữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Em yêu nhà em
Em yêu tiếng chim
Em yêu ngôi nhà
Các nhóm thi đua tìm và ghi vàogiấy các tiếng có vần iêu ngoàibài
Ví dụ: buổi chiều, chiếu phim, chiêuđãi, kiêu căng …
Đọc mẫu câu trong bài (Bé đượcphiếu bé ngoan)
Các em chơi trò chơi thi nói câuchứa tiếng tiếp sức
Trang 3ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu
đất nước
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
Luyện HTL một khổ thơ
Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng
một khổ thơ mà các em thích
Luyện nói:
Nói về ngôi nhà em mơ ước.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ: Qua tranh giáo viên gợi ý các câu
hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
luyện nói
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại
bài nhiều lần, xem bài mới Dọn nhà
cửa sạch sẽ ngăn nắp
Em yêu ngôi nhà.
Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca.
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Học sinh rèn HTL theo hướng dẫncủa giáo viên và thi đọc HTL khổthơ theo ý thích
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
CHIỀU: Tiết 1 Luyện Tốn:
- -LUYỆN: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS về đọc, viết các số cĩ hai chữ số.
-Củng cố cho HS về so sánh các số cĩ hai chữ số
-Củng cố về giải tốn cĩ lời văn
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài- ghi đề:
Trang 4GV gọi HS nêu yêu cầu
GV yêu cầu HS lên bảng viết
Gv nhận xét, chữa bài
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
Gv gọi HS nêu yêu cầu
GV làm mẫu: 35: ba mươi lăm
GV yêu cầu HS làm bảng con
Bài 3: Điền ><=
Gv gọi Hs nêu yêu cầu
GV yêu cầu HS lên bảng làm
Bài 4: Có một chục cái bạt và 5 cái bát
nữa.Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát?
Gv gọi HS đọc bài toán
HS nêu yêu cầu
HS làm bảng con59: Năm mươi chín70: Bảy mươi51: Năm mươi mốt64: Sáu mươi tư85: Tám mươi lăm
HS nêu yêu cầu
82 < 86 74 < 80 17 = 10+7
95 > 91 62 > 59 76 > 50+20
55 < 57 44 < 55 16 < 12+5
HS đọc bài toán Bài giải:
1 chục = 10
Số cái bát có tất cả là:
10 + 5 = 15 ( cái bát) Đáp số: 15 cái bát
- -Tiết 3: Luyện Tiếng Việt:
Luyện đọc bài: MƯU CHÚ SẺ + NGÔI NHÀ I.Mục tiêu:
- Giúp HS đọc đúng, đọc hay bài tập đọc: Mưu chú Sẻ và Ngôi nhà
- Ôn 4 vần: uôn, uông, iêu, yêu
- Nói được câu chứa tiếng có vần uôn, uông, iêu, yêu
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đề:
2. Luy n đ c: ện đọc: ọc:
a.Luyện đọc bài: Mưu chú Sẻ:
Trang 5GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS đọc bài theo kiêu phân vai
? Tìm tiếng cĩ vần uơn trong bài?
? Khi Sẻ bị Mèo chộp được Sẻ đã nĩi gì với
Mèo?
? Sẻ đã làm gì khi Mèo đặt nĩ xuống đất?
? Qua bài em thấy Sẻ là một con vật như thế
*Ơn vần iêu, yêu, uơn, uơng:
? Nĩi câu cĩ chứa vần uơn?
? Nĩi câu cĩ chứa vần uơng?
? Nĩi câu cĩ chứa vần iêu?
? Nĩi câu cĩ chứa vần yêu?
Sẻ vụt bay mấtThơng minh, nhanh trí
- HS thi đọc diễn cảm bài văn
Tiết 1: Môn : Toán
BÀI: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN( Tiếp theo) I.Mục tiêu : SGV trang ( 173)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4
Lớp làm bảng con: So sánh : 55 và 47 2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng.57 > 47
Trang 616 và 15+32.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình
bày bài giải
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các câu
hỏi:
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng và
cho học sinh đọc lại bài toán theo TT
Tóm tắt:
Có : 9 con gà
Bán : 3 con gà
Còn lại ? con gà
Giáo viên hướng dẫn giải:
Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta
làm thế nào?
Cho học sinh nêu phép tính và kết quả, nhìn
tranh kiểm tra lại kết quả và trình bày bài
giải
Giáo viên hỏi thêm:
Bài giải gồm những gì?
Học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên gọi cho học sinh đọc đề toán và
tự tìm hiểu bài toán
Gọi học sinh nêu TT bài toán bằng cách
điền số thích hợp và chỗ trống theo SGK
Gọi học sinh trình bày bài giải
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài
giải
Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm
16 < 15+3Học sinh nhắc tựa
2 học sinh đọc đề toán trong SGK
Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3con gà
Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?
Học sinh đọc đề toán theo TT trên bảng
Lấy số gà nhà An có trừ đi số gà mẹ Anđã bán
9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà
GiảiSố gà còn lại là:
9 – 3 = 6 (con gà)
Đáp số : 6 con gà
Bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính vàđáp số
Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán:
Tóm tắt
Bay đi : 2 con chimCòn lại : ? con chim
Giải Số con chim còn lại là:
Trang 7(4 nhóm).
Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh đọc đề, TT và tự trình bày bài
giải
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
- -BÀI: TÔ CHỮ HOA H, I, K I.Mục tiêu: SGV trang 165)
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: H, I,K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của
học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết
bảng con các từ: nải chuối, tưới cây
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học trong các bài tập
đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
Học sinh mang vở tập viết để trênbàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng, lớp viếtbảng con các từ: nải chuối, tưới cây
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc
Học sinh quan sát chữ hoa K trênbảng phụ và trong vở tập viết
Trang 8Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh,
vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình tô chữ H, I,K
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt
Tiết 4: Chính tả (tập chép):
- -BÀI : NGÔI NHÀ I.Mục tiêu:(SGV trang 166)
_Viết đúng: gỗ, ngơi nhà,
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập
2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viếtsai đã cho về nhà viết lại bài
Trang 9Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
2 và 3 tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ
cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng
phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm
những tiếng các em thường viết sai:
mộc mạc, tre, đất nước
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính
tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu
bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt
đầu mỗi dòng thơ
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào
từng chữ trên bảng để học sinh soát và
sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra
lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em.(1/3 lớp)
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn
2 bài tập giống nhau của các bài tập
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạnlàm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ.Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai: tuỳ theohọc sinh nêu nhưng giáo viên cầnchốt những từ học sinh sai phổbiến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vàotập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi chonhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên
Điền vần iêu hoặc yêu
Điền chữ c hoặc k
Học sinh làm VBT
Trang 10Gọi học sinh làm bảng từ theo hình
thức thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:
ê 5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ
thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 5 học sinh
Giải Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu
Ông trồng cây cảnh
Bà kể chuyện
Chị xâu kim
K thường đi trước nguyên âm i, e, ê
Đọc lại nhiều lần
Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rútkinh nghiệm bài viết lần sau
Ngày soạn: 26/03/2009
Thứ tư , ngày 01 tháng o4 năm 2009
Tiết 1: Môn : Toán
BÀI: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :(SGV trang 175)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Nêu các bước giải bài toán có văn
Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
2 học sinh nêu: Tìm câu lời giải, ghiphép tính, ghi đáp số
1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải
Học sinh nhắc tựa
Trang 11Hướng dẫn học sinh giải các bài tập.
Bài 1, 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Học sinh tự TT bài toán hoặc dựa vào phần
TT để viết số thích hợp vào chỗ chấm để có
TT bài toán và giải vào VBT rồi nêu kết
quả bài giải
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm:
Hướng dẫn học sinh tính nhẩm và ghi kết
quả vào ô vuông
- 2 - 3
Đọc: Mười bảy trừ hai bằng mười lăm, mười
lăm trừ ba bằng mười hai
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh dựa vào TT và giải bài toán
rồi nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
Đáp số : 12 máy bay
Các em tự tính nhẩm và xung phong nêukết quả, thi đua theo nhóm bằng hìnhthức tiếp sức
Mười tám trừ bốn bằng mười bốn, mườibốn cộng một bằng mười lăm
18 – 4 + 1 = 15Mười bốn cộng hai bằng mười sáu, mườisáu trừ năm bằng mười một
14 + 2 – 5 = 11Giải:
Số hình tam giác không tô màu là:
- -BÀI: QUÀ CỦA BỐ( 2 tiết) I.Mục tiêu: (SGV trang 169)
-Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố
-HTL bài thơ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 121.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc thuộc lòng 1 khổ
thơ trong bài: “Ngôi nhà” và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong SGK
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp
viết bảng con: xao xuyến,lảnh lót, thơm
phức, trước ngỏ
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài
và rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ (giọng chậm rãi
tình cảm nhấn giọng ở khổ thơ thứ hai
khi đọc các từ ngữ: nghìn cái nhớ,
nghìn cái thương, nghìn lời chúc,
nghìn cái hôn) Tóm tắt nội dung bài.
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Lần nào: (l¹ n), về phép: (về ¹ dề),
luôn luôn: (uôn ¹ uông), vững vàng:
(âm v và dấu ngã)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là vững vàng
? thế nào là đảo xa ?
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng
thứ nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc
câu nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câuhỏi:
Học sinh viết bảng con và bảnglớp
Vài em đọc các từ trên bảng
Vững vàng: có nghĩa là chắc chắn.Đảo xa: Vùng đất ở giữa biển, xađất liền
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáoviên
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ
Trang 13Ôn vần oan, oat.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?
2 Bố gửi cho bạn những quà gì ?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học
sinh đọc lại
HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi
đọc HTL theo bàn, nhóm …
Thực hành luyện nói:
Chủ đề: Hỏi nhau về nghề nghiệp của
bố
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để
học sinh nói về nghề nghiệp của bố
mình
Gọi 2 học sinh thực hành hỏi đáp theo
mẫu SGK
Tổ chức cho các em đóng vai theo cặp
để hỏi đáp về nghề nghiệp của bố
ngoan
Đọc câu mẫu trong bài (Học sinh thi nói câu có chứa tiếngmang vần oan oat
Bạn Hiền học giỏi môn toán
Bạn Hoa đoạt giải nhất viết chữđẹp cấp huyện., …
2 em
Quà của bố
Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đảo xa.Nghìn cái nhớ, nghìn cái thương,nghìn lời chúc, nghìn cái hôn Bốgửi cho con những nổi nhớ thương,những lời chúc con khoẻ, ngoan,học giỏi và rất nhiều cái hôn
Học sinh lắng nghe và đọc lại bàithơ
Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữacác nhóm
Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên:
Hỏi: Bố bạn làm nghề gì?
Đáp: Bố mình là bác sĩ
Trang 145.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại
bài nhiều lần, xem bài mới
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài
2 em
Thực hành ở nhà
Ngày soạn: 26/03/2009 Thứ năm, ngày 02 tháng 04 năm 2009
Tiết 1: Môn : Toán
BÀI: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :( SGV trang 177)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
+ Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng lớp
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh luyện tâp thưc hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên cho học sinh tự đọc đề và hoàn
chỉnh phần TT, rồi giải bài toán vào VBT
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc đề toán, nêu TT bài toán
và giải
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tự làm vào VBT rồi chữa bài
trên lớp
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc TT
+ Học sinh giải trên bảng lớp
Giải:
Số hình tam giác không tô màu là:
8 – 4 = 4 (tam giác)
Đáp số : 4 tam giác
Học sinh nhắc tựa
Học sinh giải:
Số hình tròn không tô màu là:
Trang 15bài toán Giáo viên hướng dẫn học sinh giải
vào vở
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
15 – 4 = 11 (hình tròn)
Đáp số : 11 hình tròn
Nhắc lại tên bài học
Nêu lại các bước giải toán có văn
Thực hành ở nhà
Tiết 3: Chính tả :
- -BÀI : QUÀ CỦA BỐ I.Mục tiêu:( SGV trang 173)
-Viết đúng: nghìn, gửi,
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập2a, 2b
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
2 và 3 tuần trước đã làm
Gọi học sinh nêu lại quy tắc viết chính
tả K + i, e, ê và cho ví dụ
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ
cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng
phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm
những tiếng các em thường viết sai:
gửi, nghìn thương, chúc
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Chấm vở những em yếu hay viếtsai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
3 em nêu quy tắc viêt chính tả đãhọc
Học sinh khác nhận xét bài bạnlàm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ.Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai: tuỳ theohọc sinh nêu nhưng giáo viên cầnchốt những từ học sinh sai phổbiến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các
Trang 16 Thực hành bài viết (chép chính
tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu
bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái bắt
đầu mỗi dòng thơ
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào
từng chữ trên bảng để học sinh soát và
sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra
lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt bài tập 2a
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn
2 bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình
thức thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ
thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vàotập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi chonhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên
Điền chữ s hay x
Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 2 học sinh
Giải
Xe lu, dòng sông
Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rútkinh nghiệm bài viết lần sau
Tiết 4: Tập đọc:
- -BÀI: VÌ BÂY GIỜ MẸ MỚI VỀ ( Tiết 1) I.Mục tiêu:( SGV trang 175)
Trang 17II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Quà của bố” và
trả lời các câu hỏi SGK
Gọi 3 học sinh viết bảng, lớp viết bảng
con các từ sau: về phép, vững vàng,
luôn luôn
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài
và rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn (giọng người mẹ
hoảng hốt khi thấy con khóc oà lên,
giọng ngạc nhiên khi hỏi “Sao đến bay
giờ con mới khóc ?” Giọng cậu bé nũng
nịu
+ Tóm tắt nội dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Cắt bánh: (cắt ¹ cắc)
Đứt tay: (ưt ¹ ưc), hoảng hốt : (oang ¹
+ Luyện đọc câu:
Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ
nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó
nối tiếp nhau đọc từng câu
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câuhỏi:
2Học sinh viết bảng, lớp viết bảngcon các từ sau: về phép, vững vàng,luôn luôn
5, 6 em đọc các từ trên bảng
Hoảng hốt; Mất tinh thần do gặpnguy hiểm bất ngờ
Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nốitiếp các câu còn lại
Trang 18Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy.
+ Luyện đọc đoạn, bài:
Thi đọc đoạn và cả bài
Giáo viên đọc diễn cảm lại cả bài
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ưt, ưc:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ưt?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần ưt, ưc?
Giáo viên nêu tranh bài tập 3:
Nói câu chứa tiếng có mang vần ưt
hoặc ưc
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Các em thi đọc nối tiếp câu theodãy
4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 bạn thiđọc trước lớp Cả lớp bình chọnxem bạn nào đọc hay nhất, tuyêndương bạn đọc hay nhất
1 học sinh đọc lại bài, cả lớp đọcđồng thanh cả bài
Nghỉ giữa tiết
Đứt
Thi đua theo nhóm tìm và ghi vàobảng con
Đọc mẫu câu trong bài
Mứt tết rất ngon
Cá mực nứng rất thơm
Từng học sinh đặt câu
2 em đọc lại bài
- -
Ngày soạn: 26/03/2009 Thứ năm ngày 03 tháng 04 năm 2009
Tiết 1: Môn : Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu: ( SGV trang 178)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Các tranh vẽ SGK
III.Các hoạt động dạy học :