Gọi I, J là các điểm lần lượt Cho tứ diện ABCD.[r]
Trang 2Câu hỏi
Tr ả lời
TIẾT 14 : LUYỆN TẬP LUYỆN
Nêu cách xác định mặt phẳng ?
Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết :
1 Nó đi qua 3 điểm không thẳng hàng;
2 Nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó
3 Nó chứa 2 đường thẳng cắt nhau ; Hình vẽ
minh hoạ
A Kiểm tra bài củ
L
U
Y
Ệ
N
T
Ậ
P
Trang 3B Các d ng toán liên ạ
quan
I Xác đ nh giao tuy n c a 2 m t ph ng : ị ế ủ ặ ẳ
1 Ph ng pháp gi i toán ươ ả
1 Ph ng pháp gi i toán ươ ả
Mu n tìm giaoố
Mu n tìm giaoố
Tuy n c a 2 m tế ủ ặ
Tuy n c a 2 m tế ủ ặ
ph ng, taẳ
ph ng, taẳ
tìm 2 đi m ể
tìm 2 đi m ể
chung c a 2 ủ
chung c a 2 ủ
m t ph ng y.ặ ẳ ấ
m t ph ng y.ặ ẳ ấ
2 Bài t p ậ
2 Bài t p ậ
Bài t p 1 : Cho Sậ
Bài t p 1 : Cho Sậ
Là m t đi m không thu cộ ể ộ
Là m t đi m không thu cộ ể ộ
mp hình bình hành ABCD Tìm giao tuy n ế
mp hình bình hành ABCD Tìm giao tuy n ế
c a 2 mp (SAC) và (SBD)ủ
c a 2 mp (SAC) và (SBD)ủ
Hình vẽ
O
S
L
U
Y
Ệ
N
T
Ậ
P
Trang 4H ng d n gi i: ướ ẫ ả
Ho ạ t đ ng 5 ộ : V y giao tuy n c a 2 mp là đ ậ ế ủ ườ ng th ng ẳ
nào?
Ho t đ ng 2 : Hai m t ph ng (SAC) và (SBD) đã có đi m chung nào ?ạ ộ ặ ẳ ể
Ho t đ ng 2 : Hai m t ph ng (SAC) và (SBD) đã có đi m chung nào ?ạ ộ ặ ẳ ể
TL : Đã có đi m S là đi m chung th nh tể ể ứ ấ
TL : Đã có đi m S là đi m chung th nh tể ể ứ ấ
Ho t đ ng 4 : N i AC c t BD t i O,ạ ộ ố ắ ạ
Ho t đ ng 4 : N i AC c t BD t i O,ạ ộ ố ắ ạ
em có nh n xét gì v đi m O ?em có nh n xét gì v đi m O ?ậậ ềề ểể
TL : Đi m Oể
TL : Đi m Oể BD (SBD)
Đi m Oể
Đi m Oể AC (SAC)
O là đi m chung th 2 O là đi m chung th 2 ểể ứứ
TL : Là đ ng th ng SOườ ẳ
TL : Là đ ng th ng SOườ ẳ
TL : Là đ ng th ng SOườ ẳ
TL : Là đ ng th ng SOườ ẳ
O A
D S
L
U
Y
Ệ
N
T
Ậ
P
Trang 5Bài t p 2 : ậ Cho S là m t đi m không thu c m t ộ ể ộ ặ
ph ng hình thang ABCD (AB//CD và AB>CD) ẳ Tìm giao tuy n c a 2 m t ph ng (SAD) và ế ủ ặ ẳ (SBC)
• Ho t đ ng 6 : HS v hình 5 phút ạ ộ ẽ
Hình vẽ
A
B
C
S
D
I
Ho t đ ng 7 : Tìm giao tuy n ạ ộ ế
Ho t đ ng 7 : Tìm giao tuy n ạ ộ ế
c a 2 mp (SAD) và (SBC) ủ
c a 2 mp (SAD) và (SBC) ủ
KL : Giao tuy n là đth ng SIế ẳ
KL : Giao tuy n là đth ng SIế ẳ
H i : AD và BC có c t nhau không ? ỏ ắ
H i : AD và BC có c t nhau không ? ỏ ắ
Vì sao ?
L
U
Y
Ệ
N
T
Ậ
P
Trang 6II Tìm giao điểm của đường thẳng d
và mặt phẳng ()
1 Phương pháp giải toán :
a/ Trường hợp 1 : Trong () c ó sẵn đường thẳng d’ cắt d tại I
Ta có ngay d () = I
b/ Trường hợp 2 : Trong () kh ông c ó sẵn d’ cắt d Khi đó ta thực hiện như sau :
- Chọn mp phụ ( ) ch ứa d và ( ) c ắt () theo giao tuy ến d’,
- Gọi I= d’ d
- Ta c ó d () = I
2 Bài tập :
Bài tập 3 : Cho tứ diện ABCD Gọi I, J là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh AB, AD với AI = ½ IB và AJ = 3/2 JD Tìm
Tìm giao điểm giao điểm của đthẳng IJ với mp (BCD).
L
U
Y
Ệ
N
T
Ậ
P
Trang 7Ho t đ ng 8 ạ ộ
H i : Vì AI = ½ IB nên AI = ? AB ỏ
H c sinh v hìnhọ ẽ
Tl i : AI = 1/3 AB ờ
H i : Vì AJ = 3/2 JD nên AJ = ? ADỏ
Tl i : AJ = 3/5 AD ờ
Tl i : AJ = 3/5 AD ờ
A
C
D
B
K
I
J
H i : Nh v y IJ có // v i BD ỏ ư ậ ớ
không?
Tl i : N u kéo dài IJ và BD ờ ế
thì c t nhau t i K ắ ạ
Tl i : N u kéo dài IJ và BD ờ ế
thì c t nhau t i K ắ ạ
TL :V y IJ ậ (BCD) = K
L
U
Y
Ệ
N
T
Ậ
P
Trang 8H t ti t 14 ế ế
L
U
Y
Ệ
N
T
Ậ
P