CỦNG CỐ: Khái niệm về phương trình và điều kiện xác định của phương trình Phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương phương trình Phương trình hệ quả và lưu ý những phép b[r]
Trang 1Ngày
CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH- HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 18 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU
1
2
trình
II
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, SGK
2
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định lớp
2 Nội dung bài mới
HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
Cho
Giáo viên ý cho !D sinh
trình chính là tìm +, -
5 mà quá %!6 ' % thì
không
, 1 7 giá '(M x, y… cho !D
sinh thay vào 2
7* !R 1 2B các 7 '!5 mãn 2
Giá
a)
x
x x
2
1
1
2
x
I)KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH 1)Phương trình một ẩn (SGK) Dạng: f(x)g(x)
Ví dụ: 5x2 3x8x2
2) Điều kiện của một phương trình (SGK)
Ví trình sau:
a)
x
x x
2
1
1
2
x
3) Phương trình nhiều ẩn (SGK)
Ví dụ: 3x2y x2 2xy8
2 2
4x xy z x xz y
4) Phương trình chứa tham số ( SGK)
Trang 2tham 7
tham 7 %!L '!B vào '7 ?
!6 tham 7 %!L '!B vào tham 7
Ví dụ: (m x1) 30
0 2
2 xm
x
HOẠT ĐỘNG 2: PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG- PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
Cho hai
a) 2x 5 0
2
15
3x
sánh
Sau Q giáo viên ra khái
Thông
chúng ta
phép
a)3x 9 0
b) x2 x3 0
Giáo viên
2
5 5
2 0 5
2x x x
/ S ={ }
2 5
2
5 0
2
15
3x x
/ T={ }
2 5
Ta '!< S=T
3 0
9
/ : S={ 3 }
0 ) 3 ( 0 3
2 x x x
x
3
0
x x
/ T={0 ;3}
Ta '!< : S T
và
0
II)PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG- PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
1)Phương trình tương đương
Hai
Ví
có
và
0 ) 2 )(
1 (x x x2 x3 20
2) Phép biến đổi tương đương (SGK)
*Chú ý:
Ví
2 3 6
2
x x
3)Phương trình hệ quả(SGK)
Cho hai
f(x)g(x) (1)
f1(x)g1(x) (2)
f(x)g(x) f1(x)g2(x)
ban lai
*Chú ý:
'!6*O
Trang 3
1 2 3 ) 1 ( 3 x x x x x x Sau và !_ $i và @ ý !D sinh phép Sau khi
1 2 3 ) 1 ( 3 x x x x x x
V
VI BTVN: Làm bài 3,4 (SGK/ 57) *RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY ………
………
………
………
………
………