1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach bai day tuan 14

21 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 499,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tập viết các từ khó dễ lẫn và phân tích chính tả một số từ.. VD: Dìn, buổi chiều, cải thiện.[r]

Trang 1

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lồi cỏc nhõn vật

- Hiểu ND : Kim Đồng là người liờn lạc rất nhanh trớ , dũng cảm khi làm nhiệm

vụ dẫn đường và bảo vệ cỏn bộ cỏch mạng ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Bản đồ địa lí để giới thiệu vị trí tỉnh Cao Bằng

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC:

- Đọc bài cửa tùng và trả lời câu

hỏi 2, 3 trong bài?

-> GV nhận xét

B Bài mới

- 2HS đọc, lớp nhận xét

1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:

GV YC HS quan sát tranh, bản đồ nêu

câu hỏi; kết hợp giới thiệu bài - HS quan sát tranh SGK trả lời câu hỏi.

2 Luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm toàn bài:

- GV hớng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe

- GV hớng dẫn hoàn cảnh sảy ra câu

b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết

hợp với giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc trớc lớp

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV hớng dẫn HS đọc đúng một số

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc từng đoạn theo nhóm 4

- Cả lớp đồng thanh đọc - HS đọc đồng thanh đoạn 1 và 2

- 1 HS đọc đoạn 3

- Cả lớp đồng thanh đọc đoạn 4

3 Tìm hiểu bài : - HS đọc đoạn 1 + lớp đọc thầm

- Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì -> Bảo vệ cán bộ, dẫn đờng đa cán bộ

đến địa điểm mới

- Vì sao bác cán bộ phải đóng một vai

ông già Nùng? -> Vì vùng này là vùng ngời Nùng ở,đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng

- Cách đi đờng của hai bác cháu nh thế

nào? - Đi rất cẩn thận , Kim Đồng đeo túinhanh nhẹn đi trớc

- Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh

trí và dũng cảm của Kim Đồng khi gặp

địch?

-> Khi gặp địch Kim Đồng tỏ ra rấtnhanh tri không hề bối rối, sợ sệt, bìnhtĩnh huýt sáo … khi địch hỏi thì Kim

Đồng trả lời rất nhanh trí

Trang 2

- Nêu nội dung chính của bài? -> Vài HS nêu

- Qua câu chuyện em thấy anh Kim

Đồng là một ngời nh thế nào -> Là một ngời liên lạc rất thông minh,nhanh trí và dũng cảm…

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tranh minh họa truyện SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 GV nêu nhiệm vụ :

2 H ớng dẫn kể bằng lời của nhân

vật.

- HS chú ý nghe

- GV yêu cầu - HS quan sát 4 bức tranh minh hoạ

- 1 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1,2 theotranh 1

- GV nhận xét, nhắc HS có thể kể theo

một trong ba cách… -> HS chú ý nghe- Từng cặp HS tập kể

- GV gọi HS thi kể - 4 HS tiếp nối nhau thi kể trớc lớp

- HS khá kể lại toàn chuyện-> HS nhận xét bình chọn-> GV nhận xet ghi điểm

IV Củng cố - Dặn dò:

- Qua câu chuyện em cần học tập anh

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết so sỏnh cỏc khối lượng

- Biết làm cỏc phộp tớnh với số đo khối lượng và vận dụng được vào giải toỏn

- Biết sử dụng cõn đồng hồ để cõn một vài đồ dựng học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Một cân đồng hồ loại nhỏ từ 2 kg -> 5 kg

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 3

A Ôn luyện:

1000g = ?g1kg = ? g-> GV nhận xét

số đo khối lợng để giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT 2 - 2 HS nêu yêu cầu BT 2

- GV gọi 1 HS lên bảng làm - HS phân tích bài -> giải vào vở

GV theo dõi HS làm bài

Bài giải

Cả 4 gói kẹo cân nặng là

130 x 4 = 520gCả kẹo và bánh cân nặng là

600 : 3 = 200(g)

Đáp số: 200(g)

Bài 4: Thực hành cân

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

GV quan sát HS làm bài tập, nhận xét - HS thực hành cân theo các nhóm

- HS thực hành trớc lớp

III Củng cố dặn dò:

Buổi chiều Luyện toán

Ôn: Bảng nhân 9

I Mục tiêu:

Bớc đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng đợc phép nhân trong giải toán, biết đếm thêm 9

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập:

Trang 4

Bài tập 5 ( T37- BT bổ trợ)

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

-> GV nhận xét - HS làm vào vở – 4 em lên làm –nhận xét.Bài tập 6 ( T38- BT bổ trợ)

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở ->

-> GV nhận xét

Bài tập 7 ( T38- BT bổ trợ) - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -> Nêu

kết quả - HS làm vở – 3 em lên bảng làm.- Nhận xét chữa bài - nêu lời giải khác

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Mẹ mua 750 gam đờng, nhà em ăn

hết 215 gam đờng Hỏi nhà em còn

bao nhiêu gam đờng

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- 1, 2 HS đọc bà toán

- Mua 750g đờng, ăn hết : 215 g đờng

- Còn bao nhiêu gam đờng ?

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Còn số gam đờng là :

750 - 215 = 535 ( gam ) Đáp số : 535 gam

- Đổi vở nhận xét bài bạn

- HS thực hành cân, sau đó đọc khối ợng

l Nhận xét

Trang 5

luyện tiếng việt:

Ôn bài tập đọc : Cửa tùng; Ngời liên lạc nhỏ

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Cửa Tùng ; Ngời liên lạc nhỏ

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A.Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Cửa Tùng ; Ngời liên lạc

- Biển báo hiệu nới có đờng sát đi qua có rào chắn và không có rào chắn

- Tranh ảnh về đờng sắt , nhà ga tàu hoả

- Bản đồ tuyến đờng sắt Việt Nam

Trang 6

* Kết kuận : Không đi bộ , ngồi chơi trên đờng

sắt Không ném đá , đất lên tàu gây tai nạn cho

- Đờng sắt là đờng dành riêng cho tàu hoả

- Cần nhớ những qui định trên để giữ an toàn cho

mình và nhắc nhở mọi ngời thực hiện

Em hãy nêu các loại đờng bộ ở

n-ớc ta ?

6 HS chỉ trên bản đồ các tuyến ờng sắt đó là : Hà Nội – HảiPhòng ; Hà Nội – TP HCM HàNội – Lào Cai ; Hà Nội – LạngSơn ; Hà Nội – Thái Nguyên

đ-HS các nhóm thảo luận phiếu HTcủa nhóm mình Đại diện báo cáo

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn( Bộ ĐDDH)

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Có 3 tấm bìa mỗi tấp có 9 chấm tròn

Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn? -> 9 x 3 = 27

- Nêu phép chia 9:

- Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa,

mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy

Trang 7

chia 9.

9 x 1 = 9 thì 9 : 9 = 1

9 x 2 = 18 thì 18 : 2 = 9 ……

9 x 10 = 90 thì 90 : 9 = 10

- GV tổ chức cho HS học bảng chia 9 - HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

- GV gọi HS thi đọc - HS thi đọc thuộc bảng chia 9

- 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả

18 : 9 = 2; 27 : 9 = 3; 63 : 9 = 7

45 : 9 = 5; 72 : 9 = 8; 63 : 7 = 9

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS tính nhẩm, nêu kết quả miệng.-> GV nhận xét

Mỗi túi có số kg gạo là:

45 : 9 = 5 (kg)

Đ/S: 5 (kg) gạo

Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV nêu yêu cầu - HS nêu cách làm -> làm bài vào vở

- Nêu lại ND bài?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài,

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC:

Trang 8

- GVđọc: Huýt sáo, hít thở, suýt

+ Trong đoạn vừa đọc có những tên

riêng nào cần viết hoa -> Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, HàQuảng.+ Câu nào trong đoạn văn là lời của

nhân vật? Lời đó đợc viết thế nào? -> Nào, Bác cháu ta lên đờng -> là lờiông Ké đợc viết sau dấu hai chấm,

xuống dòng, gạch đầu dòng

- GV đọc tiếng khó: Nùng, lên đờng - HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét

- GV quan sát uốn lắn thêm cho HS

c) Chấm chữa bài.

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

3 H ớng dẫn HS làm BT.

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS nêu yêu cầu BT.- HS làm bài cá nhân, viét ra nháp

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GVtreo bảng phụ, cho HS làm bài

- 2 HS nêu yêu cầu Bt

- HS làm bài cá nhân

- HS các nhóm thi tiếp sức

- HS đọc bài làm -> HS nhận xét-> GV nhận xét bài đúng

- Tra nay - / ăn - nấu cơm - nát - mọi

4 Củng cố dặn dò.

- Nêu lại ND bài?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học.

- 1HS

Tập đọc: Nhớ Việt Bắc

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc thơ lục bỏt

- Hiểu ND: ca ngợi đất nước và người việt Bắc đẹp và đỏnh giặc giỏi ( Trả lờiđược cỏc CH trong sgk thuộc 10 dũng thơ đầu

II Đồ dùng dạy học:

Trang 9

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: - Kể lại 4 đoạn của câu

chuyện Ngời liên lạc nhỏ?

- Anh Kim Đồng nhanh trí và dũng

cảm nh thế nào?

- GV nhận xét

B Bài mới:

- 4 HS kể, lớp theo dõi nhận xét -1HS trả lời

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- "Ta" ở đây chỉ ai? "Mình" ở đây chỉ ai? - Ta: chỉ ngời về xuôi

- YC HS quan sát tranh SGKvaf cho biết

bức tranh thể hiện nội dung khổ thơ nào?

- Chăm chỉ lao động, đánh giặc giỏi,

ân tình chung thuỷ với cách mạng…nhớ ngời đan nón chuốt từng sợigang…

- HS quan sát tranh và trả lời câuhỏi

4 Học thuộc lòng bài thơ. - 1 HS đọc lại toàn bài

- GV hớng dẫn HS đọc thuộc 10 dòng thơ

đầu

- HS đọc theo dãy,nhóm, bàn cánhân

- GV gọi HS đọc thuộc lòng - Nhiều HS thi đọc thuộc lòng

- HS nhận xét, bình chọn

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu ND chính cảu bài? - 1HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Hoạt động tập thể Tìm hiểu anh hùng của quê hơng

I Mục tiêu:

- HS thấy đợc sự cống hiến cho quê hơng đất nớc của các anh hùng

Trang 10

- Giáo dục h/s sự cố gắng vơn lên và sự kính trọng biết ơn các anh hùng.

II Chuẩn bị:

- Một số tên các anh hùng của quê hơng

- Một số câu chuyện viết về các anh hùng

III Nội dung hoạt động

1 Tìm hiểu các anh hùng của quê hơng:

- Em nào đẫ thống kê đợc những anh hùng nào?

- HS nêu, bổ sung

- GV đa ra cho h/s thêm các thông tin về các anh hùng

+ Anh: Nguyễn Viết Xuân.- Anh hùng quân đội

+ Bác: Lơng Xuân Bách - Anh hùng quân đội

2 Tìm hiểu các anh hùng thông qua các câu chuyện:

- Đọc một số các câu chuyện viết về các anh hùng

- Nhận xét, nêu ý nghĩa giáo dục của mỗi câu chuyện

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu BT

- GV yêu cầu: - HS làm vào vở - nêu kết quả

- GV gọi HS nêu kết quả 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72

54 : 9 = 6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8 …

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2: Ôn tập cách tìm thơng số bị chia,

số chia

- GV gọi HS yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập

- GV nêu yêu cầu: - HS làm vào VBT - nêu KQ

- GV gọi HS đọc kết quả

Số bịchia

Bài 3: Ôn về giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 11

Bài 4: Ôn về tìm phần mấy của một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm -> HS làm nháp

- Nêu lại nội dung bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Chính tả ( Nghe -viết ) : Nhớ việt Bắc I.Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức thơ lục bỏt

- Làm đỳng BT điền tiếng cú vần au / õu ( BT2)

- Làm đỳng BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2

- Bảng phụ viết nội dung các câu tục ngữ ở bài tập 3a

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: - GV đọc: Thứ bảy, giầy

dép,dạy học

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài ghi đầu bài

- HS nghe- viết bảng con

+ Bài chính tả có mấy câu thơ ? - 5 câu là 10 dòng thơ

+ Đây là thơ gì ? - Thơ 6 - 8 còn gọi là lục bát

- Cách trình bày các câu thơ thế nào? - HS nêu

- Những chữ nào trong bài chính tả viết

hoa

- Các chữ đầu dòng thơ, danh từ riêngVịêt Bắc

- GV đọc các tiếng khó: rừng, giang - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát,uấn nắn cho HS

c Chấm - chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

Trang 12

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét, chốt lại lời giải :

Hoa mẫu đơn - ma mau hạt lá trầu - đàn

trâu - sáu điểm - quả sấu

Bài tập 3 (a): Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu nài tập

- GV YC HS làm bài - HS làm bài CN, 1 HS làm vào bảng

phụ

- HS đọc lại câu tục ngữ đã hoàn chỉnh

- GV giải nghĩa từ: Tay quai; miêng trễ

- GV nhận xét bài đúng

- Làm - no lâu, lúa - HS chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Mẫu chữ viết hoa K

- Tên riêng Yết Kiêu và tục ngữ Mờng viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: - Nhắc lại câu ứng dụng ở

a Luyện viết chữ hoa:

- GV yêu cầu HS mở vở tập viết - HS mở vở

+ Tìm các chữ hoa có trong bài ? - Y, K

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách

viết

- HS quan sát

Trang 13

- HS tập viết Y,K trên bảng con.

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viết từ ứng dụng:

- GV gọi HS đọc tên riêng - 2HS đọc tên riêng

- GV giới thiệu: Yết Kiêu là 1 tớng tài

của Trần Hng Đạo… - HS nghe

- GV đọc Yết Kiêu - HS luyện viết bảng con hai lần

- GV quan sát sửa sai

c Luyện viết câu ứng dụng:

- GV gọi HS đọc - 2 HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ

- HS nghe

- GV đọc: Khi - HS viết vào bảng con 2 lần

- GV quan sát, sửa sai cho HS

4 Chấm, chữa bài:

- GV thu bài chấm điểm

- Tỡm được cỏc từ chỉ đặc điểm trong cỏc cõu tho ( BT1)

- Xỏc định được cỏc sự vật so sỏnh với nhau về những đặc điểm nào (BT2)

- Tỡm đỳng bộ phận trong cõu trả lời cõu hỏi Ai ( con gỡ , cỏi gỡ ) ? thế nào ? ( BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết những câu thơ ở BT 1; 3 câu thơ ở bài tập 3.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: Làm lại bài tập 2 - bài tập 3

Bài tập 1: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS đọc lại 6 câu thơ trong bài

* GV giúp HS hiểu thế nào là từ chỉ đặc

Trang 14

điểm gì?

- Tơng tự GV yêu HS tìm các từ chỉ đặc

điểm của sự vật tiếp

- HS tìm các từ chỉ sự vật; trời mây,mùa thu, bát ngát, xanh ngắt

- 1HS nhắc lại các từ chỉ đặc điểm vừatìm đợc

- GV: Các từ xanh, xanh mát, bát ngát,

xanh ngắt là các từ chỉ đặc điểm của

tre, lúa, sông máng…

- HS chữa bài vào vở

Bài tập 2: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - 1HS đọc câu a

+ Tác giả so sánh những sự vật nào với

nhau?

- So sánh tiếng suối với tiếng hát

+ Tiếng suối với tiếng hát đợc so sánh

với nhau điều gì?

- Đặc điểm trong tiếng suối trong nhtiếng hát xa

- HS làm bài tập vào nháp

- GV gọi HS đọc bài - HS nêu kết quả - HS nhận xét

- GV treo tờ phiếu đã kẻ sẵn ND để

chốt lại lời giải đúng

- HS làm bài vào vở

Sự vật A So sánh về đặc điểm

gì?

Sự vật B

Bài tập 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu bài tập

- 1HS nói cách hiểu của mình

- HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS phát biểu - HS phát biểu ý kiến

- GV gạch 1 gạch dới bộ phận câu trả

lời câu hỏi Ai (con gì, cái gì) gạch 2

gạch dới bộ phận câu hỏi thế nào?

- Chợ hoa trên đờng Nguyễn Huệ đông

Trang 15

II Đồ dùng dạy học:

VBT, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Ôn luyện:

- Đọc bảng chia 9

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: HD học sinh thực hiện

phép chia số có hai chữ số cho số có

0 12 bằng 0

- GV gọi HS nhắc lại - Nhiều HS nhắc lại cách làm

- GV nêu tiếp phép tính - HS nêu cách thực hiện

65 : 2 = ? 65 2 6 chia 2 đợc 3, viết 3

6 32 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

05 Hạ 5; 5 chia 2 đợc 2, viết 2

4 2 nhân 2 bằng 4; 5 trừ 4 bằng 1 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài học

- GV gọi HS nêu yêu cầu cách làm - HS giải vào vở - nêu kết quả

- gọi HS nêu kết quả Số phút của 1/5 giờ là:

Ngày đăng: 14/05/2021, 18:05

w