các hoạt động dạy học: 1.. Các hoạt động chính: Hoạt động 3: Trò chơi a.. Thứ 3 ngày 23 tháng 11 năm 2009Kể chuyện Câu chuyện bó đũa - Dựa vào tranh và gợi ý dới mỗi tranh kể lại đợc từn
Trang 1Tuần 14
Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt Luyện viết
I Mục tiêu
- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng câu Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng
HS : vở TV
III các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD viết chữ cái hoa
* HD HS quan sát và nhận xét chữ L
- Chữ L viết hoa cao mấy li ?
- Đợc viết bằng mấy nét ?
+ GV nêu quy trình viết
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy
trình viết
* HD HS viết trên bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn
c HD viết câu ứng dụng
* Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc câu tục ngữ ứng dụng
- ý nghĩa câu tục ngữ : đùm bọc, cu mang,
giúp đỡ lẫn nhau trong khó khăn, hoạn nạn
* HD HS quan sát và nhận xét
- Nhận xét độ cao các con chữ ?
- Nhận xét về khoảng cách giữa các tiếng ?
* HD HS viết chữ Lá vào bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn
d Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài Nhận xét bài của HS
+ HS quan sát mẫu chữ
- Cao 5 li
- Đợc viết bằng 3 nét + HS quan sát
+ HS viết bảng con
- Lá lành đùm lá rách
+ chữ l, h cao 2, 5 li
- Chữ đ cao 2 li
- Chữ t cao 1, 5 li
- các chữ còn lại cao 1 li + Các tiếng cách nhau một thân chữ
- HS viết bảng con
IV Củng cố, dặn dò - GV nhận xết chung tiết học, khen ngợi nh
- Dặn HS về nhà luyện viết tiếp vào vở TV
Tiếng việt
I Mục tiêu
- HS tiếp tục luyện đọc bài : câu chuyện bó đũa
- Luyện đọc phân vai
- GDHS có thức thơng yêu đùm bọc lấy nhau
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ ghi câu dài
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : câu chuyện bó đũa - HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 2- Tại sao bốn ngời con không ai bẻ gãy đợc
bó đũa ?
- GV nhận xét
2 Bài mới
* GV đọc cả bài
- GV treo bảng phụ
- HD HS đọc câu dài, khó đọc
- GV nhận xét
+ HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc câu dài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Đọc phân vai
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Qua bài học này em thấy ngời cha muốn khuyên gì ? ( Anh em phải đùm
bọc, thơng yêu lẫn nhau )
- Về nhà đọc lại chuyện cho cả nhà nghe
Toán
Ôn : 54 – 18 + 18 +
I yêu cầu cần đạt :
Củng cố và luyện kỉ năng :
-Thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18
- Giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo là dm
- Tìm số hạng, số bị trừ cha biết
II các hoạt động dạy học:
1 Củng cố kiến thức :
- Đặt tính rồi tính hiệu - 2 HS lên bảng
34- 17 64- 28 84- 65 74- 47
- Đọc thuộc bảng cộng 14 trừ đi một số - 3 HS nêu bảng 14 trừ đi một số
- Nhận xét, chữa bài
2 Luyện tập:
Bài 1 b:( SGK) Tính
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở bảng làm- 1 HS yêu cầu làm bài vào vở, nối tiếp lên
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số
bị trừ và số trừ lần lợt là :
44 và 19 54 và 37
74 và 49 64 và 25
- Biết số bị trừ và số trừ muốn tình
hiệu ta phải làm nh thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bảng con ?
- 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu cách đặt tính và tính
- HS làm bảng con
Bài 3:Tìm x
x +18 = 34 36 + x = 74
x - 8 = 56 x - 47 = 53
- Nêu cách tìm số bị trừ, số trừ rồi làm bài vào vở, 2em lên bảng làm
Bài 4: Một cuộn vải dài 74 dm, mẹ
may quần áo hết 26 dm Hỏi cuộn vải
còn lại bao nhiêu dm ?
- 1 HS đọc đề toán, phân tích đề và làm bài vào vở, 1 em lên bảng giải
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày bài
giải
Bài 5 : ( HSKG)
Hai số có hiệu bằng 54, nếu giữ
nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên 17
đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu ?
- GV quan sát theo dõi HS làm
- HSKG tự làm bài vào vở
Trang 33 Chấm chữa bài :
4 Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Nhận xét giờ học
An toàn giao thông
Bài 5: Phơng tiện giao thông đờng bộ(T2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết một số loại xe thờng thấy đi trên đờng bộ
- Học sinh phân biệt xe thô sơ, xe cơ giới, biết tác dụng của phơng tiện giao thông
2 Kỹ năng:
- Biết tên các loại xe thờng thấy
- Nhận biết các tiếng động cơ, còi ô tô, xe máy để tránh nguy hiểm
3 Thái độ:
- Không đi bộ dới lòng đờng
- Không chạy theo, bám theo xe ô tô, xe máy đang đi
II Nội dung an toàn giao thông:
- Phơng tiện giao thông đờng bộ gồm:
+ Phơng tiện giao thông thô sơ: Không có động cơ nh xe đạp, xích lô, xe bò…
+ Phơng tiện giao thông cơ giới: Ô tô, máy kéo, mô tô 2, 3 bánh, xe gắn máy
* Điều luật có liên quan: Đ3, khoản 12,13 (luật GTĐB)
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh vẽ phóng to
2 Học sinh: Tranh ảnh về phơng tiện giao thông đờng bộ
IV Các hoạt động chính:
Hoạt động 3: Trò chơi
a Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố kiến thức ở hoạt động 2
b Cách tiến hành
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Nếu em đi về quê em đi bằng phơng
tiện giao thông nào?
- Vì sao?
- Có đợc chơi đùa ở lòng đờng không?
vì sao?
- Các nhóm thảo luận trong 3 phút ghi tên phơng tiện giao thông đờng bộ đã học vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày
- Học sinh chọn phơng tiện
- Nêu lý do
- Không – dặn dò: vì rất nguy
c Kết luận: Lòng đờng dành cho ô tô, xe máy, xe đạp… đi lại Các em không chạy nhảy, đùa nghịch dới lòng đờng dễ xảy ra tai nạn
Hoạt động 4: Quan sát tranh
a Mục tiêu:
Nhận thức đợc sự cần thiết phải cẩn thận khi đi trên đờng có nhiều phơng tiện giao thông đang đi lại
b Cách tiến hành
- Treo tranh 3,4
- Trong tranh có loại xe nào đang đi
trên đờng?
- Khi đi qua đờng cần chú ý loại phơng
tiện giao thông nào?
- Cần lu ý gì khi tránh ô tô, xe máy?
- Học sinh quan sát tranh
- Ô tô, xe máy, xe đạp, xích lô, xe bò kéo
- Xe cơ giới (ô tô, xe máy…) vì nó đi nhanh
Trang 4- Quan sát và tránh từ xa
c Kết luận: Khi đi qua đờng phải chú ý quan sát ô tô, xe máy và tránh từ xa để
đảm bảo an toàn
- Vài em nhắc lại kết luận 2 em đọc ghi nhớ
V Củng cố:
Kể tên các loại phơng tiện giao thông
Trang 5Thứ 3 ngày 23 tháng 11 năm 2009
Kể chuyện
Câu chuyện bó đũa
- Dựa vào tranh và gợi ý dới mỗi tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện
- HSKG biết phân vai dựng lại câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- 5 tranh minh hoạ nội dung truyện
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: "Bông hoa
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn theo tranh
- Không phải mỗi tranh minh hoạ 1
đoạn truyện
VD: Đoạn 2 đợc minh họa bằng
tranh 2, 3
- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh 5
tranh - HS quan sát tranh.- 1 HS khá nói vắn tắt nội dung từng
tranh
- Yêu cầu HS kể mẫu theo tranh - 1 HS kể mẫu theo tranh 1
- Kể chuyện trong nhóm - HS quan sát từng tranh nối tiếp
nhau kể từng đoạn trong nhóm
b Phân vai dựng lại câu chuyện
( HSKG)
- Yêu cầu 6 em HSKG phân vai
(ng-ời dẫn chuyện, ông cụ, bốn ng(ng-ời con)
Dựng lại câu chuyện
- 6 em HSKG phân vai (ngời dẫn chuyện, ông cụ, bốn ngời con) Dựng lại câu chuyện
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì ? anh, chị em.- Yêu thơng, sống hoà thuận, với
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
Buổi chiều Luyện kể chuyện Câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bó đũa
theo hai cách : theo trình tự trong câu chuyện và thay đổi một phần trình tự
- Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện ( đoạn
1, 2 ) bằng lời của mình
- Biết tởng tợng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện
- Lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 62 Bài mới
a Giới thiệu bài
b HD kể chuyện
* Kể đoạn mở đầu theo 2 cách
+ HD HS tập kể theo cách 1 : đúng
trình tự nh câu chuyện
+ HD HS tập kể theo cách 2 : đảo vị
trí các ý của đoạn 1
+ HS tập kể theo cách 1
- Nhận xét bạn kể
+ HS tập kể theo cách 2
- Nhận xét bạn kể
IV Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe
Toán
Ôn : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
I Mục tiêu:
- Củng cố và luyện kỉ năng thực hiện các phép tính trừ dạng 15, 16, 17, 18 trừ
đi một số
II Các hoạt động dạy học:
1 Củng cố kiến thức
- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 15,
16, 17, 18 trừ đi một số
Tìm x
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
thế nào ?
- 1 số em đọc
- HS bảng con
x – dặn dò: 24 = 34
x = 34 + 24
x = 58
x + 18 = 60
x = 60 – dặn dò: 18
x = 42
2 Luyện tập: - HS nêu yêu cầu bài
Bài 1: Đặt tính rồi tính
15- 6 16- 7 17- 9
15- 7 16- 8 18- 8
15- 8 16- 9 18- 9
15- 9 17- 8 17- 7
- HDHS Nhận xét chữa bài
- HS tự làm bài vào vở
- Mỗi số 7, 8, 9 là kết quả của phép
tính nào ?
- GV tổ chức thi nối nhanh phép trừ
15 - 6 18 - 9
15 – dặn dò: 8 17 – dặn dò: 8
7 9 8 15 - 7
16 – dặn dò: 9 17 – dặn dò: 49 16 - 8 Bài 3 : Hai số có hiệu bằng 19 Nếu
giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên
7 đơn vị thì hiệu mởi bằng bao nhiêu ?
êHSKG làm bài vào vở
C Củng cố – 18 + dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 7Luyện tiếng việt
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Ngắt nhịp đúng các câu thơ 4 chữ ( chủ yếu là nhịp
2/2 )
- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, êm ái
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ mới : gian, phất phơ, vơng vấn
- Hiểu ý chung của bài : Tình cảm yêu thơng của nhà thơ nhỏ với em gái
của mình và quê hơng
- Thuộc lòng một, hai khổ thơ
II Đồ dung
GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc hai mẩu nhắn tin trong bài tập đọc
- Nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
b Luyện đọc
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
- HD HS đọc giọng nhẹ nhàng, êm ái thể
hiện lời ru và tình cảm yêu thơng của tác
giả với em nhỏ của mình
+ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Từ khó : lặn lội, trong, sông
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV HD HS đọc ngắt giọng đúng các câu
Kẽo cà/ kẽo kẹt/ Trong giấc mơ/ em/
Kẽo cà/ kẽo kẹt/ Có gặp con cò /
Tay em đa đều/ Lặn lội/ bờ sông ?/
ba gian nhà nhỏ/ Có gặp cánh bớm /
Đầy tiếng võng kêu//
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
c HD tìm hiểu bài
- bạn nhỏ trong bài thơ làm gì ?
- Mỗi ý sau đây đợc nói trong khổ thơ nào
a) Đa võng ru em
b) Ngắm em ngủ
c) Đoán em bé mơ thấy gì
- Những từ ngữ nào tả em bé đang ngủ rất
đáng yêu ?
d Học thuộc lòng khổ thơ em thích
- GV xoá dần tiếng, từ
- HS đọc
+ HS theo dõi SGK
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu thơ
+ HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trong bài
- Luyện đọc câu
- Đọc từ chú giải cuối bài + HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện các nhóm thi đọc
- Bạn nhỏ trong bài thơ đa võng ru em
- Đa võng ru em ( khổ thơ 1, 3 )
- Ngắm em ngủ ( khổ thơ 2 )
- Đoán em bé mơ thấy gì ( khổ thơ 2 )
- Tóc bay phơ phất Vơng vơng nụ cời
+ HS đọc to, nhỏ, nhẩm, thầm
- Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ và cả bài
IV Củng cố, dặn dò
- Bài thơ nói đến nội dung gì ? ( Tình cảm yêu thơng của nhà thơ với em
gái của mình và với quê hơng )
Trang 8- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng những khổ thơ yêu thích
Thể dục(Tăng)
Ôn tập
I yêu cầu cần đạt :
- Biết cách điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình vòng tròn
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi " Bịt mắt bắt dê"
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn
III Nội dung - phơng pháp:
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu
gối, hông…
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
X X X X X
X X X X X
- Cán sự điều khiển
- Đi thờng theo vòng tròn và hít
thở sâu
- Chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn 60 – dặn dò: 80m
- Ôn bài thể dục phát triển chung
1 Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình
vòng tròn (2 - 3 lần ( theo chiều kim
đồng hồ)
+ Lần 1-2 GV điều khiển chọn HS
bắt đầu điểm số ở 2 vị trí khác nhau
cho mỗi đợt
+ Lần 3 cán sự lớp điều khiển, GV
kiểm tra theo dõi
2 Trò chơi: "Bịt mắt bắt dê"
- GV nêu tên giải thích làm mẫu
trò chơi
- GV điều khiển HS chơi
- HS tham gia trò chơi
* Đi đều và hát theo đội hình vòng
tròn
- Cúi ngời thả lỏng 5 – dặn dò: 6 lần
- Nhảy thả lòng 5 – dặn dò: 6 lần
- Giáo viên nhận xét giờ học và
Thứ 5 ngày 25 tháng 11 năm 2010
Bài 27
Trò chơi "Vòng tròn"
I Mục tiêu:
Học trò chơi " vòng tròn" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức
độ ban đầu
Trang 9II Địa điểm , ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m; 3,5m; 4m
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội
dung Thời lợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần
mở đầu
2 Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
7-8 ph
20- 23
ph
7-8 ph
* GV nhận lớp phổ biến nội dungyêu cầu giờ học
+Yêu cầu h/s tập một số ĐT khởi động:
+Kiểm tra bài cũ h/s:
* Dạy trò chơi " vòng tròn"
+ Hớng dẫn cách chơi:
- Điểm số 1-2; 1-2
- HS đi theo vòng tròn, vỗ tay theo nhịp và nghiêng ngời, nh múa và đọc vần điệu:
" Vòng tròn, vòng tròn
Từ một vòng tròn Chúng ta cùng chuyển Thành hai vòng tròn"
- Đọc đến chữ cuối cùng những em số 1 nhảy sang trái một bớc, những em số 2 nhảy sang phải 1 bớc thành 2 vòng tròn, vừa đi vừa gieo vần
Nh-ng lần này thì hô Nh-ngợc lại "Từ
2 vòng tròn thành 1 vòng tròn", gieo đến câu cuối cùng thì những em số 1 nhảy sang phải 1 bớc, những em số 2 nhảy sang trái 1 bớc về đội hình 1 vòng tròn
( cứ tiếp tục nh vậy)
- GV sửa lỗi sai cho h/s
*Đi đều và hát rồi chuyển đội hình về hàng dọc
- Hôn nay chúng ta đã học đợc trò chơi nào?
* 3 hàng dọc tập hợp, dóng hàng điểm số, báo cáo: -Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Dắt tay nhau chuyển thành vòng tròn, sau đó quay mặt vào tâm, dãn hàng để tập bài TD phát triển chung ( 2 lợt)
*Học trò chơi " vòng tròn":
- HS nghe g/v hớng dẫn cách chơi
- Vài em nêu lại cách chơi
- Chơi thử ( vài lợt)
- Chơi thật ( 6 - 8 lần)
* Đi đều và hát để chuyển
từ đội hình vòng tròn sang
đội hình hàng dọc
- Cúi ngời thả lỏng: 8-10 lần
Nhảy thả lỏng: 6-8 lần
- HS nêu
- VN ôn lại trò chơi này Buổi chiều
Bài 28 Trò chơi " vòng tròn" - Đi đều
I Mục tiêu:
- Tiếp tục học trò chơi " vòng tròn" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi theo vần điệu ở mức độ ban đầu
- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác, đều và
đẹp
II Địa điểm , ph ơng tiện:
Trang 10- Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ.
- Phơng tiện: Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kình 3m; 3,5m; 4m
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội
dung Thời lợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần
mở đầu
2 Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
7-8 ph
20- 23
ph
7-8 ph
* GV nhận lớp phổ biến nội dungyêu cầu giờ học
+Yêu cầu h/s tập một số động tác khởi động:
+Kiểm tra bài cũ h/s:
* Trò chơi " vòng tròn"
+ Hớng dẫn cách chơi:
- 1 em hãy nêu lại cách chơi trò chơi " vòng tròn" ?
- Em hãy đọc câu vần điệu của trò chơi này?
- Cho h/s ôn cách chuyển từ 1 vòng tròn thành 2 vòng tròn và ngợc lại từ hai vòng trò về một vòng tròn
- GV sửa lỗi sai cho h/s
*Đi đều và hát rồi chuyển đội hình về hàng dọc
* Yêu cầu h/s chuyển đội hình
về hàng ngang:
+Củng cố:
- Hôn nay chúng ta đã ôn đợc trò chơi nào?
- Hớng dẫn h/s cách rung đùi:
- Nhận xét giờ học:
+ Dặn dò:
* 3 hàng dọc tập hợp, dóng hàng điểm số, báo cáo: -Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc theo địa hình tự nhiên rrồi chuyển thành đội hình vòng tròn
- Vừa đi vừa hít thở sâu
*Ôn trò chơi " vòng tròn":
- HS nêu, nhận xét,
- Vài em nêu lại cách chơi
- HS đọc, vài em đọc lại
- Chơi thử ,kết hợp gieo vần
điệu ( vài lợt)
- Chơi thật (8 - 10 lần)
* HS chuyển đội hình về hàng dọc để đi đều
( lớp trởng điều khiển)
* Lớp trởng điều khiển chuyển đội hình về hàng ngang:
- HS nêu
- 1em đọc lại cách gieo vần của trò chơi
- Cúi ngời thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- Rung đùi : 30 giây
- VN ôn lại ĐT của trò chơi
" vòng tròn"
Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2010
Luyện toán
Ôn : 55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9
I yêu cầu cần đạt :
- Củng cố và luyện kỉ năng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55
- 8, 56 - 7,37 - 8,68 - 9 ; tìm số hạng cha biết của một tổng
iii Các hoạt động dạy học:
- Đặt tính rồi tính
- Nhận xét chữa bài
2 Luyện tập :