1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án

187 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Vần Ổn Định Tổ Chức
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 681,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sợi dây vắt chéo lấy sợi dây vắt chéo lại b Nhận diện và phát âm GV – cá nhân – đồng thanh GV sữa lỗi c Huớng dẫn HS viết trên bảng con GV viết mẫu – nêu quy trình viết HS viết trên khô

Trang 1

Thứ 4 ngày 28 tháng 8 năm 2007.

TUẦN I Buổi sáng

Học vần ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS làm quen, nhận biết được vị trí lớp học

- Bầu ban cán sự lớp

- Tìm hiểu về lý lịch HS

- Học nội quy HS

1 Kiểm tra sỹ số: Sỹ số lớp :26 em

Nam: 11 emNữ: 15 emSinh năm 2001: 26 em

2 Biên chế chỗ ngồi, tổ.

Mỗi bàn 2 em: 1 Nam – 1 Nữ

Mỗi dãy một tổ: (Tính từ ngoài vào: Tổ 1 > Tổ 2 > Tổ 3)

3 Bầu ban cán sự lớp:

GV nêu chỉ tiêu, cơ cấu, tiêu chuẩn ban cán sự lớp

H/S bầu: Đề cử, biểu quyết

Cơ cấu:

Lớp trưởng: 1 em (PT chung)

Lớp phó: 3 em (1 văn thể, 1 PT học tập, 1 PT vệ sinh)

Tổ trưởng: 3 em

Tiết 2

4 Tìm hiểu về lý lịch HS.

Cho HS tự giới thiệu về mình:

-Họ và tên, ngày sinh

-Con Bố, mẹ: ở tổ mấy…

5 Học nội quy HS:

GV nêu một số quy định của trường, của lớp

Giờ vào học: Buổi sáng 6h45’: chiều 13h45’

Tan học: 10h 30` 16h30`

Dặn dò:

Thực hiện đúng nội quy của trường, của lớp

Trang 2

Toán TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

I YÊU CẦU:

Thứ 4 ngày 28 tháng 8 năm 2007.

TUẦN I Buổi sáng

Học vần ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS làm quen, nhận biết được vị trí lớp học

- Bầu ban cán sự lớp

- Tìm hiểu về lý lịch HS

- Học nội quy HS

1 Kiểm tra sỹ số: Sỹ số lớp : em

Nam: emNữ: emSinh năm 2001: em

2 Biên chế chỗ ngồi, tổ.

Mỗi bàn 2 em: 1 Nam – 1 Nữ

Mỗi dãy một tổ: (Tính từ ngoài vào: Tổ 1 > Tổ 2 > Tổ 3)

3 Bầu ban cán sự lớp:

GV nêu chỉ tiêu, cơ cấu, tiêu chuẩn ban cán sự lớp

H/S bầu: Đề cử, biểu quyết

Cơ cấu:

Lớp trưởng: 1 em (PT chung)

Lớp phó: 3 em (1 văn thể, 1 PT học tập, 1 PT vệ sinh)

Tổ trưởng: 3 em

Tiết 2

4 Tìm hiểu về lý lịch HS.

Cho HS tự giới thiệu về mình:

-Họ và tên, ngày sinh

-Con Bố, mẹ: ở tổ mấy…

5 Học nội quy HS:

GV nêu một số quy định của trường, của lớp

Giờ vào học: Buổi sáng 6h45’: chiều 13h45’

Tan học: 10h 30` 16h30`

Dặn dò:

Trang 3

Toán TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

I YÊU CẦU:

- Giúp HS nhận biết những việc cần phải làm trong các tiết học Toán 1

- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt trong học tập Toán 1

II ĐỒ DÙNG:

- Sách Toán 1

- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Hướng dẫn HS cách lấy sách và mở sách

Cho HS xem sách toán 1

Hướng dẫn HS cách lấy sách và mở sách

Giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1

Thực hành gấp, mở sách, giữ gìn sách…

2 Hướng dẫn HS làm quen với 1 số HĐ học tập Toán ở lớp 1.

- HS mở SGK đến bài “Tiết học đầu tiên” hướng dẫn HS QS tranh

- Thảo luận các câu hỏi(SGV)

GV tổng kết theo nội dung từng tranh và giải thích

3 Giới thiệu những yêu cầu cần đạt sau khi học xong toán 1.

Những yêu cầu cơ bản và trọng tâm:HS biết:

- Đếm, đọc số, viết số, so sánh 2 số

- Làm tính cộng, trừ …

- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép tính giải

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, biết hôm nay là thứ mấy, ngày mấy

- Biết xem lịch hàng ngày

Đặc biệt HS biết cách học tập, suy nghĩ, nêu cách suy nghĩ bằng lời

Muốn học giỏi HS phải đi học đều, chịu khó làm bài tập đầy đủ, tìm tòi suynghĩ

4 Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS

- Hướng dẫn HS mở hộp ĐD học toán

- GV viên giơ từng đồ dùng và nêu tên gọi, HS làm theo

- GV nêu tác dụng của từng loại đồ dùng

- Hướng dẫn HS cách các đồ dùng vào chỗ quy định

- Hướng dẫn HS cách bảo quản bộ ĐD

Aâm nhạc

Đc Phương dạy

Trang 4

Thứ 5 ngày 30 tháng 8 năm 2007

Thể dục ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP - TRÒ CHƠI

I MỤC TIÊU: Phổ biến nội quy luyện tập biên chế tổ học tập.

- Chọn cán sự bộ môn

- HS biết những quy định cơ bản để thể hiện trong giờ thể dục

- Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại” bắt đầu biết tham gia trò chơi.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

Sân trường, tranh ảnh một số con vật, còi

III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

GV

Yêu cầu HS tập hợp 3 hàng dọc

Phổ biến yêu cầu nội dung giờ học (3’)

HS

HS tập hợp 3 hàng dọc Quay thành 3 hàng ngang

2 Phần cơ bản

Biên chế tổ tập luyện

Chọn cán sự bộ môn (2 em)

Phổ biến nội quy luyện tập (2’)

Trò chơi: “Diệât con vật có hại” (8’)

GV nêu cách chơi và hướng dẫn cách

chơi

Cho HS quan sát tranh 1 số con vật

GV nêu tên các con vật

3 tổ – 3 hàng

1, Trần Võ Trung Hiếu 2,Nguyễn Gia Khanh

HS nắm nội quy

HS chú ý quan sát

HS hô “Diệt !” hoặc không hô

Chơi theo tổ

3 Phần kết thúc

Hệ thống nội dung bài – nhận xét

Hô “giải tán”

Đứng tại chổ vỗ tay và hátGiải tán và hát

Trang 5

Toán NHIỀU HƠN - ÍT HƠN

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách so sánh số lượng của nhiều nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn – ít hơn” khi so sánh về số lượng.

II ĐỒ DÙNG

Tranh SGK: một số nhóm đồ vậït cụ thể

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 So sánh số lượng cốc và số lượng thìa

HS quan sát tranh, trả lời

GV đưa một số cốc (5 cái), một số thìa (4 cái)

Gọi HS lên đặt 1 cái thìa vào một cái cốc

GV: Còn cốc nào chưa có thìa ?

- Còn một cốc chưa có thìa

Ta nói số cốc nhiều hơn số thìa HS nhắc lại

- Không còn thìa để đặt vào cốc còn lại

Ta nói số số thìa ít hơn số cốc HS nhắc lại

2 Hường dẫn HS quan sát hình vẽ ở SGK – GT cách so sánh số lượng 2 nhóm.

Hướng dẫn HS nối một… chỉ với một…

Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó nhiều hơn, nhóm kia ít hơn

HS thực hành nói được nhóm có ĐT nhiều hơn, ít hơn

So sánh 1 số nhóm ĐT khác

3 Trò chơi: “ nhiều hơn, ít hơn”

GV đưa lần lượt từng nhóm ĐT khác nhau

HS phát hiện, thi đua nêu nhanh

VD: Bút và vởõ, bàn và ghế…

IV TỔNG KẾT - DẶN DÒ

Về nhà tìm và so sánh nhóm các đồ vật có SL khác nhau

VD: Bát và đũa…

Học vần CÁC NÉT CƠ BẢN

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và viết đúng các câu cơ bản

- Chuẩn bị cho HS viết đúng các chữ theo cở quy định

II ĐỒ DÙNG: Các mẫu nét cơ bản

Trang 6

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 HS q/s các mẫu các nét cơ bản

Cho HS nhận xét về độ về độ cao

2 GV viết mẫu:

GV vừa viết vừa nêu yêu cầu quy trình viết các nét

3 Hướng dẫn HS ghi nhớ và viết vào bảng con theo lần lượt

- Nét sổ thẳng, nét xiên (xiên trái, xiên phải)

- Nét cong, Nét móc ngược, móc xuôi , nét móc 2 đầu

- Nét thắt,nét gút, nét khuyết trên, nét khuyết dưới

: Nét ngang

: Nét sổ thẳng

: Nét xiên trái

: Nét móc xuôi

: Nét móc ngược

: Nét móc 2 đầu

: Nét gút

c : Nét cong hở phải : Nét cong hở trái

o : Nét cong kín : Nét khuyết trên : Nét khuyết dưới : Nét thắt giữa

- GV theo dõi, uốn nắn HS cách ngồi viết, cách viết

Nhận xét và sữa sai cho từng em

IV NHẬN XÉT – DẶN DÒ

Ghi nhớ tên các nét cơ bản và cách viết từng nét

Học vần CÁC NÉT CƠ BẢN (TIẾP)

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và tô đúng các nét cơ bản theo mẫu.

- Luyện chữ viết cho HS

- Luyện tư thế ngồi cho HS

II ĐỒ DÙNG: - Mẫu các nét cơ bản

- Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- GV gt mẫu các nét cơ bản cho HS quan sát

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- GV viết mẫu – Hd quy trình viết

- HS luyện viết vào bảng con lần lượt các nét

- GV theo gỏi uốn nắn cách viết

- Luyện viết ở vở bài tập

- Cho HS tập tô các nét cơ bản theo mẫu

- Nét ngang, nét sổ, nét xiên, nét móc,nét cong, nét khuyết nét thắt

- GV theo giỏi uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, viết…

- Chấm một số bài – sửa sai

Trang 7

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ

HS nhắc lại tên các nét cơ bản

Về nhà tập tôlại các nét cơ bản

Thứ 6 ngày 31 tháng 8 năm 2007

Học vần E

I MỤC TIÊU: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật và sựvật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp họccủa mình

II ĐỒ DÙNG: Mẫu chữ e, tranh vẽ SGK, sợi dây

III CÁC HĐ DẠY - HỌC: (tiết 1)

1 Giới thiệu bài

HS thảo luận và TLCH: các tranh này vẽ gì ? vẽ ai?

GV: bé, me, xe, ve là các tiếng giống nhau ở chổ đều có âm e

2 Dạy chữ ghi âm

GV ghi bảng chữ e

a) Nhận diện chữ: GV vừa tô lại chữ e vừa nói:

Chữ e gồm một nét thắt

Chữ e giống hình gì? Sợi dây vắt chéo (lấy sợi dây vắt chéo lại)

b) Nhận diện và phát âm

GV – cá nhân – đồng thanh (GV sữa lỗi)

c) Huớng dẫn HS viết trên bảng con

GV viết mẫu – nêu quy trình viết

HS viết trên không

HS viết vào bảng con chữ e

GV hướng dẫn cách lấy bảng, đặt bảng lên bàn, giơ bảng…cách cầm phấn

Phát âm e: Nhóm, bàn, cá nhân

GV chú ý sửa sai

b) Luyện viết:

Hướng dẫn HS tập tô chữ e trong vở tập viết uốn nắn tư thế ngồi – cáchcầm bút

Trang 8

c) Luyện nói:

Cho HS quan sát các tranh ở SGK

GV nêu câu ? gợi y:ù

Quan sát tranh em thấy những gì ?

Mỗi bức tranh nói về bài nào?

Các bạn nhỏ trong các tranh làm gì ?

Các bức tranh có gì là chung?

GV kết luận

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ

GV chỉ bảng HS đọc lại

Tìm chữ vừa học trong các tiếng: mẹ, kẻ, nhẹ, vẽ

Xem trước bài 2

Tự nhiên và xã hội

CƠ THỂ CHÚNG TA

I MỤC TIÊU: Sau bài học HS biết:

- Kể tên các bộ phận của cơ thể (bộ phận chính)

- Biết một số cử động của đầu, cổ, mình, chân, tay

- Rèn luyện thói quen ham tính HĐTT để có cơ thể phát triển tốt

II ĐỒ DÙNG:

Hình vẽ bài 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu baì:

2 Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Quan sát nhanh:

MT: Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

HĐ theo cặp, QS hình 4

Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

Cả lớp: HS xung phong nói tên bên ngoài của cơ thể (ở tranh phóng to)

* Hoạt động 2: Quan sát nhanh:

MT: Nhận biết cơ thể của chúng ta gồm 3 phần Đầu, mình, tay, chân

- Nhóm nhỏ: GSHS: Các bạn trong từng hình đang làm gì? Qua đó cho biết cơthể của chúng ta gồm? Phần?

- Lớp: Đại diện một số nhóm lên biểu diễn động tác

GV: cơ thể chúng ta gồm? Phần?

HS nêu: GV kết luận

Chúng ta nên tích cực vận động…

* Hoạt động 3: Tập thể dục

MT: Gây hứng thú rèn luyện TT

GV làm mẫu – HS tập tại chổ

Gọi một HS lên tập lại

Trang 9

Chơi trò chơi “ai nhanh, ai đúng”

GV HD (SGV) HS chơi – GV làm trọng tài

Toán HÌNH VUÔNG - HÌNH TRÒN

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết và nêu đúng tên của hình vuôn, hình tròn

- Bước đầu nhận ra hình vuông, từ các vật thật

II ĐỒ DÙNG:

- Một số hình vuông, hình tròn khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Giới thiệu hình vuông

GV lần lượt dơ các tấm hình vuông cho HS xem và nói :

Đây là hình vuông

HS nhìn hình vuông và nhắc lại

Cho HS lấy từ hộp đồ dùng ra tất cả các hình vuông đặt lên bàn, gọi HS giơhình vuông và nói “Hình vuông”

HS mở SGK quan sát hình

Thảo luận nhóm 4: nêu tên những vật có hình vuông

Đại diện nhóm trình bày Đọc tên những vật có hình vuông

2 Giới thiệu hình tròn (cách tiến hành tương tự hình vuông)

(không so sánh hình vuông với hình tròn)

3 Thực hành:

HS đưa vở BT Toán 1

Hướng dẫn HS lần lượt làm BT

Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu để tô màu hình vuông.

Bài 2: Cho HS dùng bút chì màu để tô màu hình tròn.

Có thể dùng nhiều màu để tô hình lật đật cho đẹp

Bài 3: HS dùng bút chì màu khác nhau để tô (hình vuông, và hình tròn tô màu

khác nhau)

Bài 4: Cho HS dùng giấy màu để gấp các hình vuông.

4 Hoạt động nối tiếp.

Cho HS lần lượt nêu tên các vật có hình vuông, ở trong lớp, trong nhà

Trò chơi: thi tìm hình vuông, hình tròn trong tranh vẽ sẵn

Thứ 5 ngày 6 tháng 9 năm 2007

Toán HÌNH TAM GIÁC

Trang 10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận ra và nêu đúng tên hình ∆

- Bước đầu nhận ra hình ∆

II ĐỒ DÙNG:

Một số hình ∆ bằng bìa, nhựa

Mốt số êø ke, khăn quàng đỏ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu hình tam giác

GV đính lần lượt hình tam giác ∆

Mỗi lần đính 1 hình và nói: đây là hình ∆

HS nhắc lại

- GV đưa ra một số hình: vuông, tròn, ∆

- HS lên chọn ra hình ∆

- HS lấy ra hình ∆ trong bộ đồ dùng học toán dơ lên nói hình

- HS mở SGK xem các hình ∆ trong bài

2 Thực hành xếp hình:

- Hd HS dùng các hình ∆, hình vuông xếp các hình như ở SGK toán 1

- Dùng bút màu tô vào VBT toán 1

3 Trò chơi:

Thi đua chọn nhanh các hình

GV gắn lên bảng các hình đã học

3 HS lên bảng mỗi em chọn một hình

Ai chọn nhanh và đúng là thắng

4 HĐ nối tiếp:

HD HS tìm các vật có hình dạng ∆ (ở nhà, ở lớp)

VD: e ke, khăn quàng đỏ…

Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

I MỤC TIÊU:

1 HS biết:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Vào lớp 1 sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy có nhiều cô giáo mới, em sẽđược học thêm nhiều điều mới

2 HS có thái độ:

Vui vẻphấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp…

II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:

VBT Đạo đức 1

Các điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

Trang 11

Các bài hát về quyền được ht của trẻ em, trường em, đi học,em yêu trườngem…

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: (Tiết 1)

* Hoạt động 1: “Vòng tròn giới thiệu tên”

- Mục đích: HS được tự giới thiệu tên mình và nhớ tên các bạn trong lớp, biếttrẻ em có quyền có họ, tên

- Cách chơi: GV HD theo SGV

- Thảo luận: Câu ?( theo SGV)

- Kết luận: Mỗi người có 1 cái tên Trẻ em củng có quyền có họ, tên

* Hoạt động 2: HS tự giới thiệu về sở thích của mình (BT2)

- GV nêu yêu cầu BT2

- HS tự giới thiệu trong nhóm 2 người với nhau

- Một HS tự giới thiệu trước lớp

- GV nêu một số câu ?:

- Những điều các bạn cần thích có hoàn toàn giống như em không?

- GV kết luận: (SGV)

* Hoạt động 3: HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình (BT3)

- GV nêu yêu cầu

- HS kêt trước lớp

- Kết luận: GV kết luận (dựa vào SGV)

IV CŨNG CỐ - DẶN DÒ:

Ghi nhớ những điều vừa học

Học vần B

I MỤC TIÊU: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật và sựvật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: các hoạt động học tập khác nhau ởtrẻ em và các con vật

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: Tiết 1

a) Giới thiệu bài

GV treo tranh: tranh vẽ gì?

Bé, bê, bóng, bà

Trang 12

Giới thiệu và ghi bảng: b

GV đọc bờ HS đọc

b) dạy chữ ghi âm b

GV viết bảng b: đây là chữ b (bờ)

GV phát âm bờ (môi ngậm lại bật môi ra có thanh)

HS – nhóm, bàn, cá nhân

- Nhận diện chữ

- GV tô laị chữ b và nói chữ b có một nét chữ viết liền nhau, phần thân có nét

khuyết, phần cuối có nét thắt

- HS nhắc lại

- GV dùng dây vắt chéo tạo chữ b

- Ghép chữ và phát âm

HS đưa bộ chữ cái – lấy ra âm b và âm e

GV: Âm và chữ b có đi với âm chữ e, ta có tiếng be

GV kẻ và ghép tên bảng- HS quan sát

- Hướng dẫn viết bảng con

+ GV đưa chữ b viết mẫu và nễu quy trình viết

+ Vừa viết mâuc vừa nhắc lại quy trình

+ HS viết trên không

+ HS viết chữ b vào bảng con

+ GV theo giỏi sữa sai và uốn nắn

+ Hướng dẫn HS viết tiếng be

GV viết mẫu – hướng dẫn HS viết

HS viết chữ be vào bảng con

GV sửa sai và uốn nắn

Tiết 2:

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

HS phát âm b, be

Cả lớp, nhóm, cá nhân

GV theo dõi, sửa sai

b) Luyện viết

HS đưa vở bài tập viết

Hướng dẫn HS tập tô b;be

GV theo giỏi, sửa tư thế ngồi viết

Chấm bài một số vở

c)Luyện nói

b e

be

Trang 13

Chủ đề: việc học tập của từng cá nhân

HS lên bảng luyện nói

GV nhận xét uốn nắn

4 Củng cố – dặn dò

Chỉ bảng – HS đọc

HS chỉ SGK đọc tìm chữ vừa học ở SGK

Về luyện tập đọc và viết

Thư ù6 ngày 7 tháng 9 năm 2006

Học vần /

I MỤC TIÊU: - HS nhận biết được dấu và thanh sắc (/)

- Biết ghép được tiếng bé

- Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các dồ vật, sự vật,

- Phát triển theo nội dung: các hoạt động khác nhau của trẻ em

II ĐỒ DÙNG: bộ tranh minh hoạ

III CÁC HĐ D-H: tiết 1

1 Bài cũ:

HS viết ở bảng con: b; đọc be

Chỉ chữ b trong các tiếng: bé, bóng, bê, bà

Nhận xét:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

HS thảo luận và TLCH:

Bé, cá, chuối, chó, khế

Các tiếng đều có dấu và thanh sắc

GV ghi dấu thanh /: HS phát âm

GV tên của dấu này là dấu sắc

b) Dạy dấu thanh

GV viết bảng dấu /

- Nhận diện dấu

- GV tô lại dấu và nói: Dấu / là một nét sổ nghiêng bên phải

- Cho HS xem mẫu dấu /

- Dấu / giống cái gì ?(cái thước kẻ nghiêng…)

- Ghép chữ và phát âm

+ Ta đã học tiếng be khi thêm dấu sắc ta có tiếng bé

+ GV viết bé HS - tìm hiểu mẫu ghép bé ở SGK

+ Dấu / nàêm ở vị trí nào trong chữ bé

+ Dấu / được đặt trên con chữ e

+ GV Phát âm: bé - HS: cả lớp, dãy,bàn, cá nhân

- Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn /

+ HS viết vào bảng con – GV nhận xét sửa sai

Trang 14

+ GV viết mẫu tiếng bé (dấu sắc đặt ở trên chữ e)

+ HS viết vào bảng con- nhận xét sửa sai

- Hướng dẫn HS tập tô trong vở tập viết be, bé

- Luyện nói: Chủ đề các sinh hoạt của bé

GV nêu câu ? gợi ý (SGV)

HS luyện nói theo nhóm 4

Đại diện nhóm lên dựa vào tranh nói trước lớp

Đọc lại tên của bài: bé

3 Củng cố dặn dò

Chỉ SGK đọc lại bài

Tìm dấu thanh / trong “5 điều Bác Hồ dạy”

Học bài ở nhà

Xem trước bài 4

Tập viết TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và tô đúng các nét cơ bản theo mẫu.

- Luyện chữ viết cho HS

- Luyện tư thế ngồi cho HS

II ĐỒ DÙNG: - Mẫu các nét cơ bản

- Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

- GV đưa mẫu các nét cơ bản cho HS quan sát

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- GV viết mẫu – Hd quy trình viết

- HS luyện viết vào bảng con lần lượt các nét

- GV theo dõi uốn nắn cách viết

- HD tô ở vở Tập viết

Cho HS tập tô các nét cơ bản theo mẫu:

Nét ngang, nét sổ, nét xiên, nét móc,nét cong, nét khuyết, nét thắt

- GV theo dõi uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, viết…

- Chấm một số bài – sửa sai

IV CỦNG CỐ , DẶN DÒ

HS nhắc lại tên các nét cơ bản

Về nhà tập tôlại các nét cơ bản

Thủ công

Trang 15

GIỚI THIỆU VỀ 1 SỐ: GIẤY , BÌA, DỤNG CỤ THỦ CÔNG

I MỤC TIÊU: HS biết một số loài giấy, bìa và dụng cụ học thủ công.

II CHUẨN BỊ: giấy màu, bìa và dụng cụ thủ công

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu giấy, bìa:

GV lần lượt đưa ra các loại giấy màu, bìa giới thiệu

HS đưa ra để GV kiểm tra

Lưu ý: Khi sử dụng giấy màu đưa ra mặt sau có kể ô để cắt hoặc xé.

2 Giới thiệu dụng cụ học tập

GV lần lượt đưa các dụng cụ:

Kéo, hồ dán, giấy màu, đất nặn…

Kiểm tra của HS

Lưu ý: khi sử dụng kéo cần an toàn

Sử dụng hồ dán đảm bảo vệ sinh

3 Nhận xét, dặn dò

Nhận xét về ý thức chuẩn bị, thái độ học tập của HS

Chuẩn bị bài sau, xác nhận hình , ∆

Hoạt động ngoài giờ lên lớp SINH HOẠT LỚP

Nhận xét đánh giá : Công tác khai giảng Sau tuần học đâøu tiên về nề nếp học tập, sinh hoạt, bán trú Về thực hiện nội quy

Tuyên dương, nhắc nhở

Phổ biến 1 số kế hoạch tuần sau

Chiều

LUYỆN TIẾNG VIỆT

Ổn định tổ chức (tiếp)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS làm quen, nhận biết được vị trí lớp học

- Bầu ban cán sự lớp

- Tìm hiểu về lý lịch HS

- Học nội quy HS

II NỘI DUNG:

1 Tìm hiểu về lý lịch HS.

Cho HS tiếp tục tự giới thiệu về mình:

-Họ và tên, ngày sinh

-Con bố, mẹ ở tổ mấy…

Trang 16

2 Học nội quy HS:

GV HD HS học tập các điều đã quy định của nhà trường (Theo văn bản ).

Ngoài ra GV quy định thêm 1số nội quy của lớp, nôïi quy cho HS bán trú (Cóvăn bản)

3.Dặn dò: Thực hiện tốt các nội quy của trường, lớp.

TỰ HỌC

Kiểm tra sách vở,ĐDHT

I MỤC TIÊU: Nắm số lượng SGK,vở,ĐDHT theo quy định.

Bổ sung bọc, nhãn

II.CHUẨN BỊ: Bộ SGK,vở ô li, ĐDHT

III TIẾN HÀNH:

1.Kiểm tra SGK,vở BT in,vở ô li.(Theo QĐ ở HK I):

SGK: Toán, TV, TN&XH, Tập bài hát,

VBT: Toán, TV, ĐĐ,TN&XH, Tập viết, Tập vẽ

Vở ô li: Luyện viết, Luyện tập chung, T.h Thủ công

Tất cả các loại sách , vở đều phải bọc ni lon,dán nhãn ở góc phải

1.Kiểm tra ĐDHT: (Theo QĐ ở HK I):Gồm:

Cặp sách, hộp bút, hộp phấn, bảng con, dẻ lau bảng, bút chì, tẩy, bút màu,giấy màu, hồ dán, đất nặn, que tính

Tất cả các loại ĐDHT phải được viết tên, lớp hoặc có kí hiệu nhận dạng riêng

3.Nhận xét:

Tuyên dương những em có đầy đủ, đẹp, đúng quy định

Nhắc nhở những em còn thiếu bổ sung kịp thời

Thứ 3 ngày 12 tháng 9 năm 2006

THỂ DỤC

Ổn định tổ chức lớp – Trò chơi

I MỤC TIÊU: Phổ biến nội quy luyện tập biên chế tổ chức học tập.

- Chọn cán sự bộ môn

- HS biết những quy định cơ bản để thể hiện trong giờ thể dục

- Chơi trò chơi “Diệt các con vịt có hại” bắt đầu tham gia trò chơi

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

Sân trường, tranh ảnh, còi, một số con vật

III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

Trang 17

Yêu cầu HS tập hợp 4 hàng dọc

Phổ biến yêu cầu nội dung giờ học (3’)

HS

HS tập hợp 4 hàng dọc Quay thành 4 hàng ngang

2 Phần cơ bản

Biên chế tổ tập luyện

Chọn cán sự bộ môn (2 em)

Phổ biến nội quy luyện tập (2’)

Trò chơi: “Diệât con vật có hại” (8’)

GV nêu cách chơi và hướng dẫn cách

chơi

Cho HS quan sát tranh 1 số con vật

GV nêu tên các con vật

4 tổ – 4 hàng

1,Trần Lê Trung 2,Dương Trần Nhật Lệ

HS nắm nội quy

HS chú ý quan sát

HS hô “Diệt !” hoặc không hôChơi theo tổ

3 Phần kết thúc

Hệ thống nội dung bài – nhận xét

Hô “giải tán”

Đứng tại chổ vỗ tay và hátGiải tán và hát

TOÁN

Nhiều hơn – ít hơn

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách so sánh số lượng của nhiều nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn – ít hơn” khi so sánh về số lượng

II ĐỒ DÙNG

Tranh SGK: một số nhóm đồ vậït cụ thể

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 So sánh số lượng cốc và số lượng thìa

HS quan sát tranh, trả lời

GV đưa một số cốc (5 cái), một số thìa (4 cái)

Gọi HS lên đặt 1 cái thìa vào một cái cốc

GV: Còn cốc nào chưa có thìa ?

- Còn một cốc chưa có thìa

Ta nói số cốc nhiều hơn số thìa: HS nhắc lại

- Không còn thìa để đặt vào cốc còn lại

Ta nói số số thìa ít hơn số cốc: HS nhắc lại

2 Hường dẫn HS quan sát hình vẽ ở SGK – GT cách so sánh số lượng 2 nhóm.

Hướng dẫn HS nối một… chỉ với một…

Trang 18

Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó nhiều hơn, nhóm kia ít hơn.

HS thực hành nói được nhóm có ĐT nhiều hơn, ít hơn

So sánh 1 số nhóm ĐT khác

3 Trò chơi: “ nhiều hơn, ít hơn”

GV đưa lần lượt từng nhóm ĐT khác nhau

HS phát hiện, thi đua nêu nhanh

VD: Bút và vởõ, bàn và ghế…

IV TỔNG KẾT - DẶN DÒ

Về nhà tìm và so sánh nhóm các đồ vật có SL khác nhau

VD: Bát và đũa…

HỌC VẦN

Các nét cơ bản

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và viết đúng các câu cơ bản

- Chuẩn bị cho HS viết đúng các chữ theo cở quy định

II ĐỒ DÙNG: Các mẫu nét cơ bản

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 HS q/s các mẫu các nét cơ bản

Cho HS nhận xét về độ về độ cao

2 GV viết mẫu:

GV vừa viết vừa nêu yêu cầu quy trình viết các nét

3 Hướng dẫn HS viết vào bảng con theo lần lượt

- Nét sổ thẳng, nét xiên (xiên trái, xiên phải)

- Nét cong, Nét móc ngược, móc xuôi , nét móc 2 đầu

- Nét thắt,nét gút, nét khuyết trên, nét khuyết dưới

- GV theo dõi, uốn nắn HS cách ngồi viết, cách viết

Nhận xét và sữa sai cho từng em

IV NHẬN XÉT – DẶN DÒ

Về nhà tập viết lại các nét cơ bản

: Nét ngang

: Nét sổ thẳng

: Nét xiên trái

: Nét móc xuôi

: Nét móc ngược

: Nét móc 2 đầu

: Nét gút

c : Nét cong hở phải : Nét cong hở trái

o : Nét cong kín : Nét khuyết trên : Nét khuyết dưới : Nét thắt giữa

HỌC VẦN

Các nét cơ bản(tiếp)

Trang 19

- HS nhận biết và tô đúng các nét cơ bản theo mẫu.

- Luyện chữ viết cho HS

- Luyện tư thế ngồi cho HS

II ĐỒ DÙNG: - Mẫu các nét cơ bản

- Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

- GV gt mẫu các nét cơ bản cho HS quan sát

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- GV viết mẫu – Hd quy trình viết

- HS luyện viết vào bảng con lần lượt các nét

- GV theo gỏi uốn nắn cách viết

- Luyện viết ở vở bài tập

- Cho HS tập tô các nét cơ bản theo mẫu

- Nét ngang, nét sổ, nét xiên, nét móc,nét cong, nét khuyết nét thắt

- GV theo giỏi uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, viết…

- Chấm một số bài – sửa sai

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ

HS nhắc lại tên các nét cơ bản

Về nhà tập tôlại các nét cơ bản

Chiều

LUYỆN TOÁN

Luyện tập về nhiều hơn, ít hơn

I MỤC TIÊU: Giúp HS tiếp tục:

- Biết cách so sánh số lượng của nhiều nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn – ít hơn” khi so sánh về số lượng

II ĐỒ DÙNG

Một số nhóm đồ vậït cụ thể

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 So sánh số lượng 1 số đồ vật:

HĐ nhóm 2:

So sánh số hình tròn màu xanh và hình tròn màu đỏ(trong BĐ D Toán)

So sánh số hình vuông màu xanh và hình vuông màu vàng (trong BĐD Toán)

So sánh số mũ và số móc treo (ở giá treo)

Đại diiện các nhóm trình bày

GV nhận xét , kết luận

2.Luyện tập:

HD HS làm bài tập ở VBT Toán

Theo dõi, chấm, chữa bài

3 Trò chơi: “ nhiều hơn, ít hơn”

GV đưa lần lượt từng nhóm ĐT khác nhau

HS phát hiện, thi đua nêu nhanh

VD: Bút và vởõ, bàn và ghế…

Trang 20

IV TỔNG KẾT - DẶN DÒ

Về nhà tìm và so sánh nhóm các đồ vật có SL khác nhau

VD: Bát và đũa…

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

Kiểm tra bộ ĐDHT Toán- HD sử dụng

I MỤC TIÊU: - Nắm số HS có đầy đủ sách vở, bộ đồ dung học toán

- Bổ sung những đồ dùng còn thiếu

-HD cách SD các chi tiết trong bộ ĐDHT Toán

II CHUẨN BỊ: GV bộ đồ dùng dạy học (biễu diễn) toán

HS bộ đồ dùng học toán SGK toán, VBT toán

III NỘI DUNG: 1 Kiểm tra SGK toán, VBT toán.

2 Kiểm tra bộ đồ dùng để học toán.

GV mượn ở thiết bị – kiểm tra lại và phát cho HS

Ghi họ,tên từng em

3.Hướng dẫn sử dụng.

Hướng dẫn HS mở hộp và quan sát

GV đưa từng chi tiết nêu tên, HS lần lượt giơ các chi tiết và gọi tên:

- Que tính

- Chữ số

- Dấu các phép tính +,-,=

- Dấu >;<

- Hình tròn, tam giác, vuông…

- Mô hình đồng hồ

- Thước có vạch chia cm

- Bảng cài

Dặn dò: chú ý bảo quản, bộ đồ dùng

Biết sắp xếp đúng vị trí các loại đồ dùng

Giáo dục các em ý thức bảo quản bộ đồ dùng học toán

HĐ NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

Vệ sinh lớp học

I.MỤC TIÊU:

Giúp HS biết những việc cần làm để lớp học được sạch, đẹp.

Bước đầu biết làm trực nhật đơn giản

GD ý thức giữ gìn vệ sinh trường, lớp

II.CHUẨN BỊ: Chổûi, giỏ rác, xúc rác, dẻ lau

III.TIẾN HÀNH:

1.Giới thiệu:

Trang 21

2.Thực hành:

HD HS làm 1 số việc đơn giản để VS lớp học:

- Tổ1: Nhặt rác ở trong lớp học bỏ vào giỏ rác

- Tổ 2: Lau bàn ghế

- Tổ 3: Nhặt rác ở ngoài hành lang, trước cửa phòng học

3 Nhận xét, dặn dò:

Cần có ý thức giữ VS trường, lớp thường xuyên

Thứ 4 ngày13 tháng 9 năm 2006

HỌC VẦN

e

I MỤC TIÊU: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật và sựvật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp họccủa mình

II ĐỒ DÙNG: Mẫu chữ e, tranh vẽ SGK, sợi dây

III CÁC HĐ DẠY - HỌC: (tiết 1)

1 Giới thiệu bài

HS thảo luận và TLCH: các tranh này vẽ gì ? vẽ ai?

GV: bé, me, xe, ve là các tiếng giống nhau ở chổ đều có âm e

2 Dạy chữ ghi âm

GV ghi bảng chữ e

a) Nhận diện chữ: GV vừa tô lại chữ e vừa nói:

Chữ e gồm một nét thắt

Chữ e giống hình gì? Sợi dây vắt chéo (lấy sợi dây vắt chéo lại)

b) Nhận diện và phát âm

GV – cá nhân – đồng thanh (GV sữa lỗi)

c) Huớng dẫn HS viết trên bảng con

GV viết mẫu – nêu quy trình viết

HS viết trên không

HS viết vào bảng con chữ e

GV hướng dẫn cách lấy bảng, đặt bảng lên bàn, giơ bảng…cách cầm phấn

Phát âm e: Nhóm, bàn, cá nhân

GV chú ý sửa sai

b) Luyện viết:

Hướng dẫn HS tập tô chữ e trong vở tập viết uốn nắn tư thế ngồi – cáchcầm bút

c) Luyện nói:

Trang 22

Cho HS quan sát các tranh ở SGK

GV nêu câu ? gợi y:ù

Quan sát tranh em thấy những gì ?

Mỗi bức tranh nói về bài nào?

Các bạn nhỏ trong các tranh làm gì ?

Các bức tranh có gì là chung?

GV kết luận

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ

GV chỉ bảng HS đọc lại

Tìm chữ vừa học trong các tiếng: mẹ, kẻ, nhẹ, vẽ

Xem trước bài 2

MỸ THUẬT (Cô Hương dạy)

TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

Cơ thể chúng ta

I MỤC TIÊU: Sau bài học HS biết:

- Kể tên các bộ phận của cơ thể (bộ phận chính)

- Biết một số cử động của đầu, cổ, mình, chân, tay

- Rèn luyện thói quen ham tính HĐTT để có cơ thể phát triển tốt

II ĐỒ DÙNG:

Hình vẽ bài 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu baì:

2 Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Quan sát nhanh:

MT: Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

HĐ theo cặp, QS hình 4

Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

Cả lớp: HS xung phong nói tên bên ngoài của cơ thể (ở tranh phóng to)

* Hoạt động 2: Quan sát nhanh:

MT: Nhận biết cơ thể của chúng ta gồm 3 phần Đầu, mình, tay, chân

- Nhóm nhỏ: GSHS: Các bạn trong từng hình đang làm gì? Qua đó cho biết cơthể của chúng ta gồm? Phần?

- Lớp: Đại diện một số nhóm lên biểu diễn động tác

GV: cơ thể chúng ta gồm? Phần?

HS nêu: GV kết luận

Chúng ta nên tích cực vận động…

* Hoạt động 3: Tập thể dục

MT: Gây hứng thú rèn luyện TT

GV làm mẫu – HS tập tại chổ

Gọi một HS lên tập lại

Trang 23

Chơi trò chơi “ai nhanh, ai đúng”

GV HD (SGV) HS chơi – GV làm trọng tài

TOÁN

Hình vuông – Hình tròn

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết và nêu đúng tên của hình vuôn, hình tròn

- Bước đầu nhận ra hình vuông, từ các vật thật

II ĐỒ DÙNG:

- Một số hình vuông, hình tròn khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Giới thiệu hình vuông

GV lần lượt dơ các tấm hình vuông cho HS xem và nói :

Đây là hình vuông

HS nhìn hình vuông và nhắc lại

Cho HS lấy từ hộp đồ dùng ra tất cả các hình vuông đặt lên bàn, gọi HS giơhình vuông và nói “Hình vuông”

HS mở SGK quan sát hình

Thảo luận nhóm 4: nêu tên những vật có hình vuông

Đại diện nhóm trình bày Đọc tên những vật có hình vuông

2 Giới thiệu hình tròn (cách tiến hành tương tự hình vuông)

(không so sánh hình vuông với hình tròn)

3 Thực hành:

HS đưa vở BT Toán 1

Hướng dẫn HS lần lượt làm BT

Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu để tô màu ù hình vuông.

Bài 2: Cho HS dùng bút chì màu để tô màu hình tròn.

Có thể dùng nhiều màu để tô hình lật đật cho đẹp

Bài 3: HS dùng bút chì màu khác nhau để tô (hình vuông, và hình tròn tô màu

khác nhau)

Bài 4: Cho HS dùng giấy màu để gấp các hình vuông.

4 Hoạt động nối tiếp.

Cho HS lần lượt nêu tên các vật có hình vuông, ở trong lớp, trong nhà

Trò chơi: thi tìm hình vuông, hình tròn trong tranh vẽ sẵn

Chiều:

LUYỆN THỂ DỤC

Ổn định tổ chức lớp – Trò chơi

I MỤC TIÊU: Phổ biến nội quy luyện tập biên chế tổ chức học tập.

- Chọn cán sự bộ môn

- HS biết những quy định cơ bản để thể hiện trong giờ thể dục

Trang 24

- Chơi trò chơi “Diệt các con vịt có hại” bắt đầu tham gia trò chơi.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

Sân trường, tranh ảnh, còi, một số con vật

III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

GV

Yêu cầu HS tập hợp 4 hàng dọc

Phổ biến yêu cầu nội dung giờ học (3’)

HS

HS tập hợp 4 hàng dọc Quay thành 4 hàng ngang

2 Phần cơ bản

Phổ biến nội quy luyện tập (2’)

Trò chơi: “Diệât con vật có hại” (8’)

GV nêu cách chơi và hướng dẫn cách

chơi

Cho HS quan sát tranh 1 số con vật

GV nêu tên các con vật

HS nắm nội quy

HS chú ý quan sát

HS hô “Diệt” hoặc không hôChơi theo tổ

3 Phần kết thúc

Hệ thống nội dung bài – nhận xét

Hô “giải tán”

Đứng tại chổ vỗ tay và hátGiải tán và hát

TỰ HỌC Hoàn thành bài tập

I.MỤC TIÊU: Giúp HS hoàn thành các bài tập trong ngày (môn toán và TV).

Củng cố các kiến thức vừa học

-Nêu yêu cầu các bài tập ở VBT Bài e

-HD cách làm từng bài

-HS làm bài- GV theo dõi, chỉ dẫn thêm

-Chấm 1 số bài Nhận xét

2 HD hoàn thành BT toán

-GV kiểm tra VBT Toán

Trang 25

- Chữa bài, nhận xét.

3.Tổng kết, dặn dò.

HD THỰC HÀNH Kiểm tra và HD sử dụng bộ ĐD học Tiếng Việt

I MỤC TIÊU: - Nắm số HS có đầy đủ sách vở, bộ đồ dùng học TV

- Bổ sung những đồ dùng còn thiếu

-HD cách SD các chi tiết trong bộ ĐDHT TV

II CHUẨN BỊ: GV: bộ đồ dùng dạy học (biễu diễn) TV

HS :bộ đồ dùng học TV

SGK TV, VBT TV

III NỘI DUNG: 1 Kiểm tra SGK TV, VBT TV.

2 Kiểm tra bộ đồ dùng để học TV.

GV mượn ở thiết bị – kiểm tra lại và phát cho HS

Ghi họ, tên từng em

3.Hướng dẫn sử dụng.

Hướng dẫn HS mở hộp và quan sát

GV đưa từng chi tiết nêu tên, HS lần lượt giơ các chi tiết và gọi tên:

- Các con chữ

- Bảng cài

- Dấu thanh: huyền, sắc, nặng, hỏi, ngã

Dặn dò: chú ý bảo quản, bộ đồ dùng học TV tốt

Biết sắp xếp đúng vị trí các con chữ theo quy định từng ô

Giáo dục các em ý thức bảo quản bộ đồ dùng học TV

Thứ 5 ngày 14 tháng 9 năm 2006

TOÁN

Hình

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận ra và nêu đúng tên hình ∆

- Bước đầu nhận ra hình ∆

II ĐỒ DÙNG:

Một số hình ∆ bằng bìa, nhựa

Mốt số êø ke, khăn quàng đỏ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu hình tam giác

GV đính lần lượt hình tam giác ∆

Mỗi lần đính 1 hình và nói: đây là hình ∆

HS nhắc lại

- GV đưa ra một số hình: vuông, tròn, ∆

Trang 26

- HS lên chọn ra hình ∆

- HS lấy ra hình ∆ trong bộ đồ dùng học toán dơ lên nói hình

- HS mở SGK xem các hình ∆ trong bài

2 Thực hành xếp hình:

- Hd HS dùng các hình ∆, hình vuông xếp các hình như ở SGK toán 1

- Dùng bút màu tô vào VBT toán 1

3 Trò chơi:

Thi đua chọn nhanh các hình

GV gắn lên bảng các hình đã học

3 HS lên bảng mỗi em chọn một hình

Ai chọn nhanh và đúng là thắng

4 HĐ nối tiếp:

HD HS tìm các vật có hình dạng ∆ (ở nhà, ở lớp)

VD: e ke, khăn quàng đỏ…

ĐẠO ĐỨC

Em là hs lớp Một

I MỤC TIÊU:

1 HS biết:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Vào lớp 1 sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy có nhiều cô giáo mới, em sẽđược học thêm nhiều điều mới

2 HS có thái độ:

Vui vẻphấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp…

II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN:

VBT Đạo đức 1

Các điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

Các bài hát về quyền được ht của trẻ em, trường em, đi học,em yêu trườngem…

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: (Tiết 1)

* Hoạt động 1: “Vòng tròn giới thiệu tên”

- Mục đích: HS được tự giới thiệu tên mình và nhớ tên các bạn trong lớp, biếttrẻ em có quyền có họ, tên

- Cách chơi: GV HD theo SGV

- Thảo luận: Câu ?( theo SGV)

- Kết luận: Mỗi người có 1 cái tên Trẻ em củng có quyền có họ, tên

* Hoạt động 2: HS tự giới thiệu về sở thích của mình (BT2)

- GV nêu yêu cầu BT2

- HS tự giới thiệu trong nhóm 2 người với nhau

- Một HS tự giới thiệu trước lớp

- GV nêu một số câu ?:

- Những điều các bạn cần thích có hoàn toàn giống như em không?

- GV kết luận: (SGV)

Trang 27

- GV nêu yêu cầu

- HS kêt trước lớp

- Kết luận: GV kết luận (dựa vào SGV)

IV CŨNG CỐ - DẶN DÒ:

Ghi nhớ những điều vừa học

HỌC VẦN

b

I MỤC TIÊU: - HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật và sựvật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: các hoạt động học tập khác nhau ởtrẻ em và các con vật

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: Tiết 1

a) Giới thiệu bài

GV treo tranh: tranh vẽ gì?

Bé, bê, bóng, bà

Giới thiệu và ghi bảng: b

GV đọc bờ HS đọc

b) dạy chữ ghi âm b

GV viết bảng b: đây là chữ b (bờ)

GV phát âm bờ (môi ngậm lại bật môi ra có thanh)

HS – nhóm, bàn, cá nhân

- Nhận diện chữ

- GV tô laị chữ b và nói chữ b có một nét chữ viết liền nhau, phần thân có nét

khuyết, phần cuối có nét thắt

- HS nhắc lại

- GV dùng dây vắt chéo tạo chữ b

- Ghép chữ và phát âm

HS đưa bộ chữ cái – lấy ra âm b và âm e

GV: Âm và chữ b có đi với âm chữ e, ta có tiếng be

GV kẻ và ghép tên bảng- HS quan sát

Trang 28

GV phát âm be

HS, cá nhân, nhóm, lớp

HS: be – be

- Hướng dẫn viết bảng con

+ GV đưa chữ b viết mẫu và nễu quy trình viết

+ Vừa viết mâuc vừa nhắc lại quy trình

+ HS viết trên không

+ HS viết chữ b vào bảng con

+ GV theo giỏi sữa sai và uốn nắn

+ Hướng dẫn HS viết tiếng be

GV viết mẫu – hướng dẫn HS viết

HS viết chữ be vào bảng con

GV sửa sai và uốn nắn

Tiết 2:

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

HS phát âm b, be

Cả lớp, nhóm, cá nhân

GV theo dõi, sửa sai

b) Luyện viết

HS đưa vở bài tập viết

Hướng dẫn HS tập tô b;be

GV theo giỏi, sửa tư thế ngồi viết

Chấm bài một số vở

c)Luyện nói

HS quan sát tranh phóng to GV nêu câu ? gợi ý (như ở SGV).Chủ đề: việc học tập của từng cá nhân

HS lên bảng luyện nói

GV nhận xét uốn nắn

4 Củng cố – dặn dò

Chỉ bảng – HS đọc

HS chỉ SGK đọc tìm chữ vừa học ở SGK

Về luyện tập đọc và viết

Chiều:

LUYỆN TIẾNG VIỆT

Luyện đọc, viết b,e

I MỤC TIÊU: HS đọc, viết đúng b, e

Luyện kỹ năng viết cho HS

II ĐỒ DÙNG: bảng con, chỉ mẫu b, e

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ôn kiến thức:

Cho HS luyện phát âm e, b, be

Trang 29

Tìm tiếng có âm e, âm b

VD: bà, bố, bút…

tre, nhẹ, bẻ…

2 Luyện viết

- Hướng dẫn HS luyện viết ở bảng con (cở chữ vừa)

GV viết mẫu: e - HS viết

GV viết mẫu: b - HS viết

GV viết mẫu: be - HS viết

Sữa sai uốn nắn

- Hướng dẫn HS luyện viết ở vở

- GV viết mẫu trên ô ly phóng to

- HS viết vào vở cỡ chữ vừa

3 dòng chữ e; 3 dòng chữ b; 3 dòng chữ be

GV theo giỏi sữa chữa cách ngồi viết, cách cầm bút cho HS.Viết mẫu cho một số còn yếu

Chấm bài một số vở

3 Nhận xét – dặn dò

Về luyện đọc và viết chữ e, b

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

Ca múa hát tập thể

I MỤC TIÊU: Luyện bài hát “Chúng em là HS lớp 1”

HS hát đúng giai điệu bài hát

HS nắm 1 số quy định của đội, sao

II ĐỊA ĐIỂM: Sân trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu giờ học

2 Tập hát

GV hát mẫu lần 1 bài “ Chúng em là HS lớp Một”

Bắt nhịp cho cả lớp hát

Luyện hát theo tổ, lớp, cá nhân

GV uốn nắn sửa sai

Thi hát giữa các tổ

3 Chơi trò chơi tự chọn

Cho HS chơi trò chơi tự chọn theo nhóm

GV quan sát theo dõi

4 Nhận xét – dặn dò

Thư ù6 ngày 15 tháng 9 năm 2006

HỌC VẦN /

I MỤC TIÊU: - HS nhận biết được dấu và thanh sắc (/)

- Biết ghép được tiếng bé

Trang 30

- Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các dồ vật, sự vật,

- Phát triển theo nội dung: các hoạt động khác nhau của trẻ em

II ĐỒ DÙNG: bộ tranh minh hoạ

III CÁC HĐ D-H: (tiết 1)

1 Bài cũ:

HS viết ở bảng con: b; đọc be

Chỉ chữ b trong các tiếng: bé, bóng, bê, bà

Nhận xét:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

HS thảo luận và TLCH:

Bé, cá, chuối, chó, khế

Các tiếng đều có dấu và thanh sắc

GV ghi dấu thanh /: HS phát âm

GV tên của dấu này là dấu sắc

b) Dạy dấu thanh

GV viết bảng dấu /

- Nhận diện dấu

- GV tô lại dấu và nói: Dấu / là một nét sổ nghiêng bên phải

- Cho HS xem mẫu dấu /

- Dấu / giống cái gì ?(cái thước kẻ nghiêng…)

- Ghép chữ và phát âm

+ Ta đã học tiếng be khi thêm dấu sắc ta có tiếng bé

+ GV viết bé HS - tìm hiểu mẫu ghép bé ở SGK

+ Dấu / nàêm ở vị trí nào trong chữ bé

+ Dấu / được đặt trên con chữ e

+ GV Phát âm: bé - HS: cả lớp, dãy,bàn, cá nhân

- Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn /

+ HS viết vào bảng con – GV nhận xét sửa sai

+ GV viết mẫu tiếng bé (dấu sắc đặt ở trên chữ e)

+ HS viết vào bảng con- nhận xét sửa sai

- Hướng dẫn HS tập tô trong vở tập viết be, bé

- Luyện nói: Chủ đề các sinh hoạt của bé

GV nêu câu ? gợi ý (SGV)

HS luyện nói theo nhóm 4

Đại diện nhóm lên dựa vào tranh nói trước lớp

Đọc lại tên của bài: bé

3 Củng cố dặn dò

Trang 31

Tìm dấu thanh / trong “5 điều Bác Hồ dạy”

Học bài ở nhà

Xem trước bài 4

TẬP VIẾT

Tô các nét cơ bản

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và tô đúng các nét cơ bản theo mẫu.

- Luyện chữ viết cho HS

- Luyện tư thế ngồi cho HS

II ĐỒ DÙNG: - Mẫu các nét cơ bản

- Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

- GV đưa mẫu các nét cơ bản cho HS quan sát

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- GV viết mẫu – Hd quy trình viết

- HS luyện viết vào bảng con lần lượt các nét

- GV theo dõi uốn nắn cách viết

- HD tô ở vở Tập viết

Cho HS tập tô các nét cơ bản theo mẫu:

Nét ngang, nét sổ, nét xiên, nét móc,nét cong, nét khuyết, nét thắt

- GV theo dõi uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, viết…

- Chấm một số bài – sửa sai

IV CỦNG CỐ , DẶN DÒ

HS nhắc lại tên các nét cơ bản

Về nhà tập tôlại các nét cơ bản

THỦ CÔNG

Giới thiệu một số loại giấy, bìa, dụng cụ thủ công

I MỤC TIÊU: HS biết một số loài giấy, bìa và dụng cụ học thủ công.

II CHUẨN BỊ: giấy màu, bìa và dụng cụ thủ công

III CÁC HOẠT DỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu giấy, bìa:

GV lần lượt đưa ra các loại giấy màu, bìa giới thiệu

HS đưa ra để GV kiểm tra

Lưu ý: Khi sử dụng giấy màu đưa ra mặt sau có kể ô để cắt hoặc xé.

2 Giới thiệu dụng cụ học tập

GV lần lượt đưa các dụng cụ:

Kéo, hồ dán, giấy màu, đất nặn…

Kiểm tra của HS

Lưu ý: khi sử dụng kéo cần an toàn

Sử dụng hồ dán đảm bảo vệ sinh

3 Nhận xét, dặn dò

Trang 32

Nhận xét về ý thức chuẩn bị, thái độ học tập của HS

Chuẩn bị bài sau, xác nhận hình , ∆

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Sinh hoạt lớp

Nhận xét đánh giá sau tuần học đâøu tiên về nề nếp học tập, sinh hoạt, bán trú Về thực hiện nội quy

Tuyên dương, nhắc nhở

Phổ biến 1 số kế hoạch tuần sau

Chiều:

LUYỆN THỂ DỤC

Ổn định tổ chức lớp – Trò chơi

I MỤC TIÊU:Tiếp tục phổ biến nội quy luyện tập.

- HS nắm những quy định cơ bản để thể hiện trong giờ thể dục

- Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại” bắt đầu biết tham gia trò chơi.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

Sân trường, tranh ảnh, còi, một số con vật

III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

GV

Yêu cầu HS tập hợp 4 hàng dọc

Phổ biến yêu cầu nội dung giờ học (3’)

HS

HS tập hợp 4 hàng dọc Quay thành 4 hàng ngang

2 Phần cơ bản

Phổ biến nội quy luyện tập (2’)

Trò chơi: “Diệât con vật có hại” (8’)

GV nêu cách chơi và hướng dẫn cách

chơi

Cho HS quan sát tranh 1 số con vật

GV nêu tên các con vật

HS nắm nội quy

HS chú ý quan sát

HS hô “Diệt” hoặc không hôChơi theo tổ

3 Phần kết thúc

Hệ thống nội dung bài – nhận xét

Hô “giải tán”

Đứng tại chổ vỗ tay và hátGiải tán và hát

Trang 33

LUYỆN TOÁN

Luyện tập về hình vuông, tròn, tam giác.

I MỤC TÊU:

Giúp HS củng cố về nhận biết hình vuông, hình ∆, hình tròn

II ĐỒ DÙNG: Hình vuông, tròn, ∆ que tính

Đồ vật có mặt hình ,, ∆

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (vở BT toán 1)

Bài 1: HD HS tô màu khác nhauvào các hình

(Mỗi loại hình tô 1 màu)

Bài 2: Thực hành ghép hình

HD HS dùng que tính xếp thành hình , ∆

(Theo mẫu vở BT)

GV ghép mẫu – HS ghép

Khuyến khích HS có thể ghép một số hình khác

HS thi đua ghép hình

Trò chơi

- Thi đua tìm đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam gíac có ở lớp

- Tuyên dương những em tìm được nhiều

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

Luyện viết:Bài 1

I MỤC TÊU:

Giúp HS nắm quy trình và viết đúng chữ e, b

Hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách cầm bút

II ĐỒ DÙNG:

Chữ mẫu e, b

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu sơ lược về vở luyện viết mẫu.

GT các bước trong giờ luyện viết

2.Hướng dẫn luyện viết:

a QS chữ mẫu: HS QS chữ e

GV viết mẫu- Hd quy trình viết

HS viết vào bảng con chữ e.

QS chữ mẫu b -GV viết mẫu- nêu quy trình viết- HS viết vào bảng con.

b HD HS viết vào vở luyện viết

HS viết bài 1-GV theo dõi,uốn nắn tư thế ngồi viết, cách cầm bút

Chấm 1 số bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

Về luyện viết thêm chữ e, b

Tuần 2:

Trang 34

Thứ 2 ngày 18 tháng 9 năm 2006

HỌC VẦN

Dấu hỏi, dấu nặng

A MỤC TIÊU:

- HS nhận biết các dấu hỏi,dấu nặng

- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ

- Biết được các dấu thanh hỏi; ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói TN theo ND HĐ bẻ của bà mẹ, bạn gái,bác nông dân trongtranh

B ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ; dấu hỏi, dấu nặng

C CÁC HOẠT ĐỘNG D-H.

1 Bài cũ:

HS viết dấu /, bé

Lên chỉ dấu / trong tiếng vó, lá, bói cá, cá mè.

2 Bài mới: Tiết 1

a) GT bài:

a1 Dấu thanh hỏi.

Thảo luận và TLCH (SGV)

HS: tranh vẽ: giỏi, khỉ, hổ, mỏ

GV: Các tiếng giống nhau đều có dấu thanh hỏi

GV: Ghi dấu? Tên của dấu này là dấu hỏi

a2 Dấu thanh nặng : (tương tự)

HS: các tranh vẽ: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

b) Dạy các dấu thanh

*GV viết dấu hỏi

- Nhận diện các dấu thanh

+ Dấu ?-GV tô lại: Dấu ? là một nét móc đưa dấu ?

+ Dấu ? giống vật gì (móc câu ngược, cổ ngổng…)

GV viết dấu tô lại dấu Dấu nặng là 1 dấu chấm đưa dấu.

+ GV ghép chữ và phát âm

Dấu hỏi

GV: khi thêm dấu ? vào be ta được tiếng bẻ

Viết bẻ HDHS mẫu ghép ở SGK

- TL về vị trí dấu ? trong tiếng bẻ

GV phát âm: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ HS: Lớp, dãy, cá nhân

HS thảo luận các sự vật được viết = tiếng bẻ

*Dấu (tương tự)

- Hướng dẫn viết dấu ? ;

GV viết dấu ? Hướng dẫn HS viết dấu ?

GV viết mẫu dấu Hướng dẫn HS viết dấu

- Hướng dẫn HS viết bẻ, bẹ

GV viết mẫu bẻ - HDHS viết bẻ, sửa sai

GV viết mẫu bẹ - HDHS viết bẹ, sửa sai

Trang 35

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc)

- Lần lượt phát âm bẻ, bẹ (ở bảng) GV sửa sai

- (Lớp –dãy- bàn – cá)

b)Luyện viết:

Cho HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

c) Luyện nói:

Chủ đề “Thể hiện các HĐ bẻ

GV nêu câu ? gợi ý SGV

Luyện nói trong nhóm 4

Đại diện cho nhóm nói trước lớp

- PT nội dung luyện nói

GV hỏi lần lượt 1 số HS (câu ? SGV)

4 Củng cố – dặn dò

HS chỉ SGK đọc lại toàn bài

Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở SGK

Học bài ở nhà Xem trước bài 5

ÂM NHẠC Cô Phương dạy

TOÁN

Luyện tập

I MỤC TÊU:

Giúp HS củng cố về nhận biết hình vuông, hình ∆, hình tròn

II ĐỒ DÙNG: Hình vuông, tròn, ∆ que tính

Đồ vật có mặt hình ,, ∆

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (vở BT toán 1)

Bài 1: HD HS tô màu khác nhauvào các hình

(Mỗi loại hình tô 1 màu)

Bài 2: Thực hành ghép hình

HD HS dùng que tính xếp thành hình , ∆

(Theo mẫu vở BT)

GV ghép mẫu – HS ghép

Khuyến khích HS có thể ghép một số hình khác

HS thi đua ghép hình

Trò chơi

- Thi đua tìm đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam gíac có ở lớp

- Tuyên dương những em tìm được nhiều

Trang 36

LUYỆN TIẾNG VIỆT

Luyện đọc viết bé bẻ, bẹ

I MỤC TIÊU:

- Củng cố giúp HS nhận biết phân biệt được đúng và phát âm đúng thanhsắc, ?, năng

- Luyện viết và đọc đúng be, bé, bẻ, bẹ

II CÁC HĐ DẠY HỌC:

1) Gọi 3 HS viết ở bảng ? ; /;.

HS viết vào bảng con ? ; /

Nhận xét, sửa sai

2) Luyện đọc bài ở SGK

GV đọc HS, cá nhân, bàn, dãy,lớp

Uốn nắn những em viết còn sai (đọc)

3) Luyện viết

Hướng dẫn HS viết vở ô ly ? ; /

Bé, bẻ, bẹ

GV viên theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết

Chấm, chữa bài

III NHẬN XÉT DẶN DÒ.

MỸ THUẬT Cô Hương dạy

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra vở BTTV

Hướng dẫn HS hoàn thành BT TV

Giúp đỡ những em còn yếu

Nêu tên các đồ vật, SV trong hình

Hướng dẫn nói

Hướng dẫn cách tô chữ

2 Chấm, chữa bài

3 Nhận xét – dặn dò

Về luyện đọc viết tiếng có dấu hỏi, nặng

Thư ù3 ngày19 tháng 9 năm2006

THỂ DỤC

Trò chơi: Đội hình đội ngũ

Trang 37

I MỤC TIÊU:

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng, thực hiện được ở mức cơ bản

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Sân trường, còi, một số tranh con vật

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

1 Phần mở đầu

2 Phần cơ bản

a) Yêu cầu HS tập hợp hàng dọc, dóng

hàng

GV hô khẩu lệnh – giải thích

GV hô: Tập hợp – dóng hàng giải tán

-tập hợp

b) Trò chơi “diệt các con vật ”

GV nhắc lại cách chơi, luật chơi

GV chủ trò:

Theo dõi nhận xét

HS tạâp hợp 4 hàngTổ 1 làm mẫuLần lượt các tổ tậpCác tổ thực hiệnCả lớp

Kể tên các con vật có hạiĐứng thành vòng tròn

HS chơi 3 lượt’

3 Phần kết thúc

Hệ thống lại nội dung bài

Nhận xét giờ học

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 1,2,3

- Biết đọc các số 1,2,3 đếm từ 1 đến 3

- Phân biệt số lượng và nghóm 1,2,3 đồ vật và cùng loại nhóm thứ tự đồ vậtcác số 1,2,3 trong BT đầu của dãy STN

II ĐỒ DÙNG:

Các nhóm có 1,2,3 đồ vật cùng loại

Viết các mẫu ở bìa 1,2,3

Vẽ sẵn một chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

Trang 38

III HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu 1,2,3

Bước 1: Quan sát nhóm chỉ có một phần tử

…1 con chim, 1 chấm tròn…

Mỗi làm cho HS quan sát đồ vật

GV nói: có một con chim, HS nhắc lại

Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm chung của đồ vật đó.

GV lần lượt chỉ vào đồ vật và nêu:

1 con chim, 1 bạn gái

Ta dùng số 1 để chỉ SL của mỗi nhóm đồ vật đó

Số 1 viết như sau: GV viết số 1 lên bảng

HS quan sát số 1 in –CS viết chỉ vào từng số và đọc: một

Gt số 2, 3 tương tự số 1

HD HS chỉ vào hình vẽ (SGK) đi đếm 1,2,3

Và đọc ngược lại 3,2,1

2 Thực hành

HD HS làm bài tập 1,2,3 ở vở BT toán 1

(GV tập cho HS nêu yêu cầu BT cho từng cụm hình vẽ)’

HS làm bài - chữa bài

3 GV giơ tờ bìa có vẽ 1, 2, 3 chấm tròn

HS lần lượt giơ các số tương ứng

Dặn: tập viết các số 1,2,3 ở nhà

HỌC VẦN

\, ~

A MỤC TIÊU: HS nhận biết các dấu: \, ~

- Biết ghép các tiếng bè, bẽ, biết được dấu \, ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật.

- Phát triển lời nói TN “Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống”

B ĐỒ DÙNG: Dấu \, ~ tranh minh hoạ

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1

I BÀI CŨ:

HS viết bảng con: ?; bẻ

Chỉ dấu hỏi ,dấu nặng trong các tiếng củ cải, nghé ọ, đu đủ

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài

a) Dấu \

Thảo luận TLCH (SGV)

GV nêu và chỉ ra các tiếng, dừa, mèo, cò, gà (giống nhau đều có dấu \).

Ghi dấu \ : đây là dấu huyền - đồng thanh

Trang 39

a) Nhận diện dấu: dấu \

GV vừa tô lại – vừa nêu cho HS quan sát mẫu giấu \

Dấu \ giống hình gì? (thước để xiên trái …)

Dấu ~:(HD tương tự dấu \)

Dấu ~ giống hình làn sóng

b) Ghép chữ và phát âm

Dấu \ thêm vào tiếng be thành tiếngø bè

HS nhìn sách giáo khoa thảo luận vị trí của dấu \ trong tiếng bè

GV phát âm mẫu bờ- e-be- huyền- bè

HS: cả lớp, dãy, bàn, cá nhân

GV sửa lỗi

TL: tìm các sự vật chỉ bằng tiếng bè (bè chuối, bè nhóm…)

Dấu ~ (tương tự)

c) Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu dấu \: hướng dẫn HS viết theo chiều trên xuống

- GV viết mẫu dấu bè: hướng dẫn HS viết(dấu \ trên chữ e)

- GV viết mẫu dấu ~: hướng dẫn HS viết (viết trên không – viết bảng con)

- GV viết mẫu bẽ:

Nhận xét sửa sai

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc: HS đọc ở bảng, dãy, bàn, cá nhân

b) Luyện viết: HS tô vở tập viết bè, bẽ

GV chấm sửa một số vở

c) Luyện nói: chủ đề bè tác dụng của nó trong đời sống

- GV nêu câu ? gợi ý ở SGV

Thảo luận, luyện nói trong N4

Đại diện các nhóm nói trước lớp

- Phát triển CĐ luyện nói (SGV)

III CỦNG CỐ – DẶN DÒ

HS đọc bài SGK

Tìm dấu thanh và tiếng vừa học SGK

Về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Chiều:

LUYỆN TOÁN

Luyện tập về hình vuông, tròn, tam giác.

I MỤC TÊU:

Giúp HS tiếp tục củng cố, nhận biết về hình vuông, hình ∆, hình tròn

II ĐỒ DÙNG: Hình vuông, tròn, ∆ ,que tính

Đồ vật có mặt hình ,, ∆

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (vở BT toán 1)

Bài 1: HD HS tô màu khác nhau vào các hình

Trang 40

(Mỗi loại hình tô 1 màu)

Bài 2: Thực hành ghép hình

HD HS dùng que tính xếp thành hình , ∆

(Theo mẫu vở BT)

GV ghép mẫu – HS ghép

Khuyến khích HS có thể ghép một số hình khác

HS thi đua ghép hình

Trò chơi

- Thi đua tìm đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam gíac có ở lớp

- Tuyên dương những em tìm được nhiều

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

Luyện viết:Bài 2

I MỤC TÊU:

Giúp HS nắm quy trình và viết đúng chữ be bé

Hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách cầm bút

II ĐỒ DÙNG:

Chữ mẫu e, b

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu sơ lược về vở luyện viết mẫu.

Nhắc lại các bước trong giờ luyện viết

2.Hướng dẫn luyện viết:

a QS chữ mẫu: HS QS chữ e,b

GV viết mẫu be bé- Hd quy trình viết.

HS viết vào bảng con chữ be bé

GV sửa sai uốn nắn

b HD HS viết vào vở luyện viết

HS viết bài 1-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết, cách cầm bút

Chấm 1 số bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

Về luyện viết thêm chữ e, b

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Tìm hiểu về truyền thống tốt đẹp của nhà trường

I MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu 1 số truyền thống tốt đẹp về trường Tiểu họcTrần Phú

GD ý thức yêu trường lớp, thích đi học

II.ĐỊA ĐIỂM: Xung quanh khu vực trường

III.TIẾN HÀNH:

1.Tập hợp lớp phổ biến ND tiết học

2.Nêu tên trường? (tiểu học Trần Phú)

GV nêu ý nghĩa tên trường : mang tên cố Tổng bí thư đầu tiên của nước ta

Nêu sơ lược vài nét về cố TBT Trần Phú

Ngày đăng: 04/12/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Baøn chại, kem ñaùnh raíng, tranh veô sinh raíng mieông, mođ hình raíng - Tài liệu Giáo án
a øn chại, kem ñaùnh raíng, tranh veô sinh raíng mieông, mođ hình raíng (Trang 108)
- OĐn moôt soâ kyõ naíng doôi hình ñoôi nguõ ñaõ hóc - Tài liệu Giáo án
n moôt soâ kyõ naíng doôi hình ñoôi nguõ ñaõ hóc (Trang 133)
OĐn ñoôi hình ñoôi nguõ- reøn TTCB - Tài liệu Giáo án
n ñoôi hình ñoôi nguõ- reøn TTCB (Trang 137)
Dáy hóc phaùt huy tính tích cöïc trong hình thaønh ađm (vaăn ),tieâng, töø môùi (Hóc vaăn Lôùp 1)  - Tài liệu Giáo án
y hóc phaùt huy tính tích cöïc trong hình thaønh ađm (vaăn ),tieâng, töø môùi (Hóc vaăn Lôùp 1) (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w