1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hoàn chỉnh2

79 530 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lít và Dung Tích
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày tháng năm 2007Toán Tiết Luyện tập chung I/ Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy, HS đợc: - Rèn kĩ năng làm tính, giải toán với các số tự nhiên số đo kèm theo đơn vị kg, lít.. I/ Mục tiêu

Trang 1

Ngày tháng năm 2007

Tiết : Toán (Tiết

Lít I/ Mục tiêu bài dạy: Giúp HS

- Bớc đầu làm quen với biểu tợng về dung tích (Sức chứa)

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích

Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít (l)

- Biết tính cộng trừ các số đo theo đơn vị lít Biết giải toán có liên quan

đến đơn vị lít

II/ Đồ dùng dạy học: - Ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nớc

III/ Các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ:

Chấm BT - Nhận xét

- 2 HS Giải bảng, lớp gải bảngtay Tính 75 + 25; 64 + 36; 48 +

52 => Nhận xét2) Bài mới

a) Làm quen với biểu tợng dung tích (Sức chứa)

- Dùng 2 cốc thuỷ tinh to nhỏ khác nhau Lấy

b) Giới thiếu ca 1 lít, chai 1 lít

- Đây là ca 1 lít (chai 1 lít) rót đầy nớc vào ta đợc

(3l, 10l, 2l, 3l) - HS đọc lại

+ Cách thực hiện ? (Nh  số TN) 9l + 8l = 17l

Trang 2

17l - 6l = 15l + 5l = 2 HS giải bảng, lớp giải theo

nhóm, nhận xét

Nhận xét, nhấn mạnh cách  nh  số tự nhiên

nhng thêm đơn vị l

- HS đọc lại phép tính

b) Yêu cầu: Viết đợc phép tính - 10l - 2l = 8l

Muốn biết can dầu càn bao nhiêu lít ta làm phép

- Bài 4: Bài toán cho biết gì ? - 1 HS đọc: lần đầu 12l

Bài toán hỏi gì? Muốn biết cả hai lần cửa hàng

bán đợc bao nhiêu lít ta làm phép tính gì?

- Lần sau: 15 lCả 2 lần: l

- Rèn luyện kỹ năng làm tính giải toán với các số đo theo đơn vị lit

Trang 3

- Thực hành củng cố biểu tợng về dung tích.

II/ Đồ dùng: Cốc 1 lít, 1 chai 1 lít, 1 chai lít.

III/ Các hoạt động:

2l, 3l Hỏi cả 3 ca chứa đợc bao nhiêu l ?

Hớng dẫn HS hiểu kệnh của bài toán qua các thông tin

trên hình vẽ Từ đó tự nêu mỗi bài toán và nêu phơng

thức giải?

(1l + 2l + 3l = 6l, viết 6l vào  )

- 3l + 5l = 8l; 10l + 20l = 30l

Nhận xét

- Bài 3: Bài toán cho biết gì ? - HS đọc đề: Thùng 1: 16l

Hỏi gì ? thuộc dạng toán nào ? Thùng 2 ít hơn 2l

đong đợc 4-5 chai => chậu chứa

4 - 5l nớc

+ Có thể rót đầy mấy cốc

<HS nói: Nh vậy chậu chứa 5l nớc>

* Củng cố - dặn dò: Đơn vị dung tích vừa học là gì? - Lít viết tắt là l

- Về hoàn chỉnh bài tập Vận dụng trong thực tế tính toán

- Nhận xét tiết học

Trang 4

Ngày tháng năm 2007

Toán Tiết Luyện tập chung I/ Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy, HS đợc:

- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán với các số tự nhiên số đo kèm theo đơn vị

kg, lít

- Thực hành giải toán, củng cố biể tợng về kilôgam

II/ Đồ dùng dạy học: - Cân đĩa, 1 túi gạo 1kg.

III/ Các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ

Chấm bài tập - Nhận xét

2 HS giải bảng, lớp giải bảng tay: 16l + 5l = 15l - 5l = 16l - 4l + 5l= 3l + 2l -1l = ?

2) Luyện tập:

- Bài 1: Nêu yêu cầu? 6+5= 1 HS đọc đề: - Tính

Cách thực hiện ? 8+7 = - Dựa vào các bảng + đã học

Trang 5

Nhận xét, củng cố nêu cách nhẩm - HS nối tiếp đọc kết quả - Nhận xét.

Nhận xét, nêu cách nhẩm - HS giải SGK, đọc kg - Nhận xét 25kg +

20kg = 45 kg

- Bài 3: Nêu yêu cầu - Viết số thích hợp vào chỗ trống

Muốn tìm tổng khi biết 2 số hạng ta làm

Củng cố thành phần của phép cộng

- Bài 4: Bài toán cho biết gì ? 1 HS đọc: Lần đầu: 45 kg

Bài toán hỏi gì ? Muốn biết cả 2 lần bán

bao nhiêu kg ta làm phép gì ? (+) Lần sau bán: 38 kg gạoCả 2 lần: kg gạo

- Bài 5: Nêu yêu cầu ?

< Khoanh vào chữ đặt trớc câu TLĐ> - 1 HS giải bảng, lớp giải SGK

Chấm bài - Nhận xét Nhận xét : c = 3kg

* Củng cố và dặn dò

Toán (Tiết 44) Kiểm tra Định kỳ

I/ Mục tiêu: Kiểm tra kết quả của HS về:

- Kĩ năng thực hiện phép cộng qua 10 (Cộng có nhớ dạng tính viết)

Trang 6

- Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng biết các số hạng là (3đ)

- Bài 4: Nối các điểm để đợc 2 hình chữ nhât (1đ)

- Bài 3: Tháng trớc mẹ mua con lợn nặng 29 kg Tháng sau lợn tăng 12kg Hỏi tháng sau lợn cân nặng bao nhiêu kilôgam ? (1,5đ)

- Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống (1,5 đ)

Trang 7

Ngày tháng năm 2007

TiếtToán < Tiết 45>

Tìm một số hạng trong một tổng

I/ Mục tiêu bài dạy: Giúp HS:

- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng

- Bớc đầu làm quen với kí hiệu chữ (ở đây chữ biểu thị, một số cha biết)

2) Bài mới

* GT chúng ta đã biết cách tìm tổng khi biết 2 HS

Vậy để tìm một SH trong các con học baì tìm một

- Có tất cả 10 ô vuông có 1 số ô vuông bị che lấp

Hỏi có bao nhiêu ô vuông bị chê lấp và bao nhiêu

ô vuông không bị che lấp ?

Trang 8

Nêu tên gọi các số trong Phép Cộng + X là SHCB, 3 là SH đã biết 9

là?

+ Muốn tìm SH cha biết ta làm thế nào? + 1 HS nêu quy tắc

+ x = 9 - 3 => x = 6+ Nhận xét, củng cố quy tắc - 2 HS giải bảng, lớp bảng tay -

Nhận xét

+ Cột 1 yêu cầu tìm số ở ta làm thế nào? (tơng

- Bài 3: Bài toán cho biết gì ? - 1 HS đọc đề

Muốn biết có bao nhiêu học sinh gái ta làm thế

nào ? (phép trừ) - Trai có- Gái có : 20 học sinh: học sinh

I/ Mục tiêu bài dạy: Giúp học sinh:

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1, Kiểm tra bài cũ 2 HS giải bảng, lớp giải bảng tay

- x là SH cha biết = T - SH kia

- 2 HS giải bảng, lớp giải theo nhóm - Nhận xét

+ Nhận xét, củng cố cách nhẩm - 1 HS giải bảng, lớp giải theo nhóm -

Nhận xét

- Bài 4: Bài toán cho biết gì ? - 1 HS TT đề

Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết có bao nhiêu quả quýt ta

làm phép tính gì ? - 1 HS giải bảng, lớp giải vởNhận xét

+ Chấm bài - Nhận xét

- Bài 5: Nêu yêu cầu - Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúngNêu cách TH: (nhẩm kết quả tính) - 1 HS giải bảng, lớp giải vở - Nhận xét(đáp án: C vì x + 5 = 5 A.5

Trang 10

Ngày tháng năm 2007

Toán Tiết

Số trong chục trừ đi một số

I/ Mục tiêu bài dạy: Giúp HS

- Biết thực hiện phép từ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một

hoặc hai chữ số (có nhớ); vận dụng khai giải toán có lời văn

- Củng cố cách tìm một số hạng cha biết khi biết tổng và số hạng kia

II/ Đồ dùng dạy học: - 4 bó mỗi bó 10 que tính

- Bảng đa dụngIII/ Các hoạt động

1, Kiểm tra bài cũ

- Có 4 chục que tính bớt đi 8 que tính em làm thế

nào để biết còn bao nhiêu que tính? - Lấy 1 bó 1 chục gt bớt 8 qt còn 2 qt gộp với 3 bó còn lại là

Trang 11

= 22 qt

- Hãy đặt tính trừ?

Nhận xét

40 - 18 = 22 (1 HS đặt bảng, lớp, lớp đặt bảng tay nhận xét)

- Nêu cách trừ ? đợc lấy 10 (vay HC) khi trừ hàng

chục phải thêm vào HC của ST để trừ) - HĐ V Không trừ đợc 8 lấy 10 - 8 = 2 viết 2 nhớ 1; 1 thêm

- Bài 3: + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? - 1 Hs đọc đề

+ Muốn biết còn bao nhiêu qt ta làm phép tính

gì ? (phép trừ)

- Có 2 chục qt = 20 que tính( Giải: 2 chục = ? que tính

- Khi làm tính trừ số có 2 c/s cho số có 1 hoặc 2 c/

s con làm thế nào? - Thực hiện theo 2 bớc: b1: đặt tính thẳng cột b2: Trừ từ Phải

Trang 12

11 trừ đi một số: 11 - 5I/ Mục tiêu bài dạy:

Sau tiết dạy, HS đợc:

- Giúp HS: Tự lập đợc bảng trừ có nhớ dạng 11 - 5 (Nhờ các thao tác

trên đồ dùng học tập) và bắt đầu học thuộc bảng trừ

- Biết vận dụng bản trừ đã học để làm tính, giải toán

- Củng cố tên goik, thành phần, kết quả của phép trừ

II/ Đồ dùng: Bộ que tính, Bảng đa dụng

III/ Các hoạt động

2, Bài mới:

a, Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng:

11-5, lập bảng trừ

- HS lấy 11 qt, nêu cách lấy

- Có 11 qt lấy đi 5 qt còn bao nhiêu qt? - Lấy 1 qt rồi lấy tiếp 4 qt còn 6qt

- GV ghi kết quả đúng - Nhận xét - HS đọc lại

- Xoá bảng cho HS luyện đọc bảng trừ - Đọc cá nhân, đọc nhanh

b, Tơng tự S: 11 - 1 - 5 = 11 - 6 vì cùng

= 5; hoặc - 1- 5 =- 6

Trang 13

Bài 4: Bài toán cho biết gì? - 1 HS đọc đề Bình có: 11 quả

Bài toán hỏi gì? muốn biết Bình còn bao

- Các con vừa học bài gì?

- Chờ trơi: Nối phép tính với kết quả

Giúp học sinh

- Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dạng 32- 8 khi làm

tính và giải toán

Trang 14

- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.

II- Đồ dùng: 3 bó 1 chục que tính và 2 qtrời.

III- Các hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ

a) Hớng dẫn tìm kết quả 32-8 - HS thao thác lấy 32 que tính

Bớt 8 que tính ta làm thế nào?

32 que tính bớt 8 que tính còn? que tính (32

qt bớt 8ql còn 24 que tính)

- Bớt 2 que tính rồi và 6 que tính nữa

nh vậy phải tháo ra 1 bó rồi bớt 6que còn 4 que

Nhận xét, củng cố cách tính

b) Hớng dẫn thực hành

Bài 1: Nêu yêu cầu 52 - 9; 82 - 4 - 3HS giải bảng, lớp giải vở

Nhận xétNhận xét, nhắc nhở cách tính, trình bày

Bài 2: Nêu yêu cầu? Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT, STMuốn tính hiệu ta thực hiện phép tính gì? - Tính trừ

Nhận xét, củng cố thành phần kết quả phép

trừ

72 - 7; 42 - +; 68 - 8

Bài 3: Bài toán cho biết gì? - Hoà: 22 nhãn vở

Bài tập hỏi gì? Muốn biết Hoà còn lại bao

nhiêu nhãn vở ta làm phép tính gì?

- Cho bạn: 9 nhãn vỡ

- Còn lại: nhãn vở

Trang 15

1 học sinh giải bảng, lớp giải vởnhận xét.

Nêu tên gọi, cách tìm x? - x là học sinh trong 1 tổng = T -SH

- Biết thực hiện phép trừ mà số bị trừ là số có 2 chữ số; chữ số hàng đơn

vị là 2 Số trừ là số có 2 chữ số

- Biết vận dụng phép trừ đã học để là tính, giải toán

II Đồ dùng dạy học: 5 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời

III Các hoạt động:

Chấm BT - Nhận xét

Trang 16

2) Bµi míi

a) Híng dÉn thùc hiÖn phÐp trõ d¹ng

52 - 28

Cã 52 que tÝnh lÊy ®i 28 que tÝnh?

que tÝnh BiÓu thÞ c¸ch lÊy que tÝnh

b»ng phÐp t×nh nµo?

LÊy ®i 8 que tÝnh tríc (lÊy 2 que tÝnh lÊy tiÕp 6 que tÝnh) råi lÊy 2 chôc que tÝnh 52 lÊy 28 cßn 24 que tÝnh

NhÊn m¹nh c¸ch ghi kÕt qu¶ - 2 Häc sinh gi¶i b¶ng , líp gi¶i vë Th¼ng cét ; nhí 1 vµo hµng chôc cña

- Bµi 3: Bµi to¸n cho biÕt g×? - §éi 2 : 92 c©y

Bµi to¸n hái g× ? Bµi to¸n thuéc d¹ng - §éi 1 Ýt h¬n : 38 c©y

to¸n nµo? (Ýt h¬n) lµm phÐp t×nh g× ? - §éi 1: ? c©y

* Cñng cè - DÆn dß

- NhÊn m¹nh c¸ch trõ 52 - 28 Thùc hiÖn 2 bíc

Trang 17

- VÒ hoµn thµnh bµi tËp cßn l¹i

- NhËn xÐt tiÕt häc

Ngµy th¸ng n¨m 2007

TiÕt : To¸n (TiÕt ) : LuyÖn tËp

I Môc tiªu bµi d¹y :

1) KiÓm tra bµi cò: - 2 häc sinh gi¶i b¶ng, líp gi¶i b¶ng

tay bµi tËp 1

2) LuyÖn tËp

- Bµi 1: TÝnh nhÈm - 1 häc sinh nªu yªu cÇu

12 -3 12 - 5 12 -7 - 3 häc sinh gi¶i b¶ng , líp gi¶i vë

12 -4 12 - 6 12 - 8 - NhËn xÐt

NhËn xÐt, cñng cè b¶ng trõ

- Bµi 2: + Nªu yªu cÇu ? - §Æt tÝnh råi tÝnh

+ C¸ch thùc hiÖn ? - Thùc hiÖn theo 2 bíc

Trang 18

+ 62 - 27 , 53 -19 - 2 học sinh giải bảng , lớp giải vở + Nhận xét , nhấn mạnh 2 bớc thực

hiện trình bày các số thẳng cột

Nhận xét

- Học sinh nêu lại cách tính

- Bài 3: Nêu yêu cầu ? - Tìm x

Nêu tên gọi và cách tìm x - x là SH = T - SH kia

x + 18 = 52 x +24 = 62 27 + x =

82

Nhận xét - củng cố cách trình bày

- Bài 4: Bài toán cho biết gì? - 1 học sinh đọc đề

Muốn tìm số gà ta làm phép tính gì? Thỏ: 18 con

Gà: ? con Phép trừ

Chấm bài tập - Nhận xét - 1 học sinh giải bảng, lớp giải vở

1 học sinh giải bảng, lớp giải vở, Nhận xét

- 1 học sinh nêu tên bài học

- 1 học sinh nêu quy tắc

Trang 19

Ngày tháng năm 2007

Tuần 12Tiết : Toán (Tiết ) Tìm số bị trừ

I Mục tiêu bài dạy:

Giúp học sinh

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Đồ dùng : Thớc thẳng 1 số ô vuông

III Các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ : - 2 học sinh lên bảng, lớp giải bảng

tay bài 2

4 ô vuông còn mấy ô vuông ?

- Nêu tên gọi các số trong phép trừ - 10 là SBT , 4 là ST, 6 là Hiệu

- Nếu che số bị trừ đi , làm thế nào

b) Thực hành

- Bài 1: Nêu yêu cầu? Cách tính - Tìm x ? x là SBT = H + ST

x - 4 = 8 x - 9 = 18 - 4 học sinh lên bảng , lớp giải theo

x - 8 = 24 x - 7 = 21 nhóm - nhận xét

Nhân xét , củng cố cách thực hiện

Trang 20

hiệu,

cách trình bày

- Bài 2: Nêu yêu cầu? - Viết số thích hợp vào ô trống

+ Nêu tên gọi số ở cột 1 ? - Hiệu

- Bài 4: Nêu yêu cầu? - Vẽ đoạn thẳng AB và CD

Đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại một

C B điểm Hãy ghi tên điểm đó

- 1 học sinh giải bảng, lớp giải vở bài tập

- Các em vừa học bài gì ? - 1 học sinh nêu

- Nhận xét tiết học - Về hoàn thành bài tập còn lại

Ngày tháng năm 2007

Tiết : Toán (Tiết ) : 13 trừ đi một số : 13 - 5

I Mục tiêu bài dạy:

Giúp học sinh

- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

II Đồ dùng dạy học : 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động:

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Kiểm tra bài cũ - 2 học sinh giải bảng ,lớp giải bảng

- Có 13 que tính ta làm thế nào ? - Lấy 1 chục và 3 que tính rời Bớt 5

que tính = cách : bớt 3 que tính rời rồi tháo bó 1 chục que tính bớt tiếp 2

- Vậy 13 que tính bớt 5 que tính còn que tính nữa còn 8 que tính 13

- Tơng tự : lập bảng trừ - Các nhóm thao tác bằng que tính

- giáo viên ghi bảng pt đúng đọc kết quả - nhận xét

- Luyện đọc thuộc bảng trừ xoá bảng - Đọc cá nhân , đồng thanh

dần

- Bài 1: Tính nhẩm - 1 học sinh nêu yêu cầu?

- 2 học sinh giải bảng, lớp giải vở a) 9 + 4 = Nhận xét 2 pt ? (khi ta

- Bài 2: + Nêu yêu cầu ? - Tính

+ Cách thực hiện ? - Theo 2 bớc : B1: đoạn thẳng thẳng

Trang 22

- Bài 4: + Bài toán cho biết gì? 1 học sinh đọc : Có: 13 xe đạp

+ hỏi gi? Muốn biết còn lại bao nhiêu

Giúp học sinh

- Biết thực hiện phép dạng số bị trừ là các số có 2 chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 3 Số trừ là số có 1 chữ số (trừ có nhớ )

- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II Đồ dùng dạy học : Bộ que tính

III Các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ - 2 học sinh đọc bảng trừ (13 trừ 1 số

taybài 1 Nhận xét 2) Bài mới

a) Hớng dẫn tự tìm ra kết quả của - học sinh nêu cách lấy: 3 bó que tính

Trang 23

phÐp

- H·y lÊy 33 que tÝnh - -LÊy ®i 3 que tÝnh rêi, th¸o 1 bã

lÊy

- 33 que tÝnh bít ®i 5 que tÝnh lµm tn

- 33 que tÝnh bít di 5 que tÝnh cßn rêi 2 bã 1 chôc que tÝnh vµ 8 que

tÝnhbao nhiªu que tÝnh ? ( 33 -5 = 28) rêi = 28 que tÝnh

- Bµi 1: + Nªu yªu cÇu ? - TÝnh

+ NhËn xÐt , cñng cè c¸ch trõ cã nhí - 2 häc sinh gi¶i b¶ng, líp gi¶i theo c¸ch tr×nh bµy : c¸c con sè viÕt

Trang 24

cã 9 chÊm trßn VËy 2 ®o¹n ph¶i

nhau 1 chÊm trßn - 2 häc sinh lªn b¶ng , líp gi¶i vë - NhËn xÐt cñng cè c¸ch thùc hiÖn nhËn xÐt

*Cñng cè - DÆn dß

- Nªu c¸ch trõ ? Sè cã 2 ch÷ sè sè - häc sinh nªu 2 bíc thùc hiÖn

cã 1 ch÷ sè

- NhËn xÐt tiÕt häc

Trang 25

Ngày tháng năm 2007

Tiết : Toán (Tiết ) : 53 - 15

I Mục tiêu bài dạy:

Sau tiết dạy , giúp học sinh

- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 3 ; Số trừ là số có 2 chữ số , chữ số hàng đơn vị > 3

- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính (Đặt tính rồi tính)

- Củng cố cách tìm SBT và số hạng cha biết Tập nối 4 điểm để có hình vuông

II Đồ dùng dạy học: Bộ que tính

III Các hoạt động :

1) Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh giải bảng , lớp giải bảng

tay

2) Bài mới

a) Hớng dẫn tìm ra kết quả phép trừ - học sinh thao tác bằng que tính

que tính

- Vậy 53 bớt 15 còn ? que tính - 53 bớt 15 còn 38 que tính

- Ta biểu thị bằng phép tính trừ nào? - 53 -15 = 38

- Nhận xét , củng cố cách đặt tính

53

- 1 học sinh đặt tính bảng , lớp đặt tính

8 nhớ 1; 1 thêm 1 là 2 ; 5-2 = 3 viết 3

* Nhận xét củng cố 2 bớc thực hiện 53 -15 = 38

Trang 26

- Bài 3: + nêu yêu cầu > - Tìm x

+ Nêu tên gọi , cách tìm x trong phép x là SBT = H + ST ; trong phép trừ cộng và phép trừ x là SH = T - SH kia trong phép

cộng + Nhận xét, củng cố cách tính, trình

bày

- 3 học sinh giải bảng, lớp giải vở

Nhận xét

- Bài 4: + Nêu yêu cầu? - Vẽ hình theo mẫu

+ Muốn vẽ đợc hình theo mẫu ta phải - Nối các điểm

* Củng cố - Dặn dò - 1 học sinh nêu tên bài

- Nêu cách tìm SH ? SBT ? - 1 học sinh đọc que tính tìm SH, SBT

I Mục tiêu bài dạy :

Sau tiết dạy học sinh đợc :

Trang 27

- Bài 1: + Nêu yêu cầu ? - Tính nhẩm

13 - 4 13 - 6 13 - 8 - 3 học sinh giải bảng , lớp giải theo

- Bài 3: Nêu yêu cầu ? Tính

33 - 9 - 4 = (1) 63 - 7 - 6 - 2 học sinh giải bảng , lớp giải vở - 33- 13 = (2) 63 -13 nhận xét

Nhận xét phơng trình (1) và (2) - 33- 9 - 4 = 33 - 13 vì đều bằng 20 Củng cố cách thực hiện hoặc - 9 - 4 là -13

- Bài 4: Bài toán cho biết gì ? - 1 học sinh đọc để : có: 63 quyển vởBài toán hỏi gì ? Muốn biết còn bao đã phát : 48 quyển vởnhiêu quyển vở ta làm phép tình gì ? còn ? quyển vở

Trang 28

* củng cố - dặn dò

- Đọc bảng trừ 13 trừ đi 1 số - về hoàn thành bài tập còn lại

- Nhận xét tiết học

Tiết 4 : Sinh hoạt : Tuần 12

- Nhận xét thi đua trong tuần

- Phơng hớng tuần tới

Ngày tháng năm 2007

Tuần 13Tiết : Toán (Tiết ): 14 trừ đi một số 14 - 8

I Mục tiêu bài dạy:

Giúp học sinh

- Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi 1 số

- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

II Đồ dùng: bộ que tính

Trang 29

III Các hoạt động.

1 Kiểm tra bài cũ

a) Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học HS thao tác bằng que tính

- Có 14 que tính bớt đi 8 que tính nêu cách bớt? - Có 14 que tính bớt 8 que

tính: Ta bớt 4 que tính, bớt 4que tính nữa còn 6 que tính(bớt từng que từ 1 đến 8 còn 6que tính)

- 14 que tính bớt 8 còn ? que tính - Có 6 que tính (bớt từng que

* Lập bảng trừ 14 trừ đi 1 số - Học sinh thao tác = que tính

- 14 - 5 = 14 - 7 = theo nhóm (các nhóm báo cáo

kết quả

14 - 6 = 14 - 9 = Nhận xét)

+ Nhận xét các phép tính trừ? - Đều có SBT là 14; các số trừ+ Đây là bảng trừ 14 trừ đi 1 số là các số đếm thêm 1 ; Hiệu là

14 -9 = Trong phép + lấy T - 1 SH ta đợc

gì ?

14 - 5 =

- Lấy T - 1 SH ta đợc số hạngkia

b

14 - 4 - 2 = Nhận xét 2 phép tính - 14 -4 - 2 = 14 - 6 vì đều = 8

Trang 30

14 - 6 = ( - 4 - 2 = - 6 )

+ Bài toán đã thực hiện bớc nào? - Đặt tính

- Phép trừ : - 1 HS giải bảnglớp giải vở ? - Nhận xét

Trang 31

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

Nhận xét

2HS giải bảng, lớp giải bảngtay bài 2 - Nhận xét

Bài tập thuộc dạng bài toán nào? ( ít hơn) Vải tím ngắn hơn : 12 dm

Vải tím : dm+ Muốn tìm số vải tím dài? chúng ta làm phép tính gì? - Phép trừ

- 1 HS giải bảng, lớp giải vở

Trang 32

- Bài 4 : + Nêu yêu cầu: - Vẽ hình theo mẫu.

I Mục tiêu bài dạy:

Giúp học sinh.

- Biết thực hiện phép trừ (có nhớ): Số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ sốhàng đơn vị là 4; Số trừ là số có 2 chữ số

- Vận dụng phép trừ để làm tính, giải toán

- Củng cố về cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh

II Đồ dùng.

III Các hoạt động

Trang 33

1 Kiểm tra - 2 HS giải bảng, lớp giải bảng

54

- 1 HS đặt tính bảng, lớp đặttính bảng tay

+ Nêu cách tính? 18

36

- 4 không trừ đợc 8 lấy 14 - 8

= 6 viết 6 nhớ 1 ; 1 thêm 1 =2; 5 - 2 = 3

Trang 34

nhận xét

* Củng cố : - Dặn dò : - Nêu tên bài 54 - 18

- Nêu cách thực hiện phép trừ 2 số có 2 chữ số? 1 học sinh nêu

- Về hoàn thành bài tập còn lại - Tự hoàn thành ở nhà

- Nhận xét tiết học

Ngày tháng năm 2007

Tiết : Toán (Tiết ) Luyện tập

I Mục tiêu bài dạy: giúp học sinh củng cố về:

- Kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu dạng 14 trừ đi 1 số

- Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính) chủ yếu các phép trừ có nhớ dạng

54 - 18 ; 34 - 8

- Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết

- Giải bài toán, vẽ hình

II Đồ dùng: SGK

III Các hoạt động

72 - 34

Trang 35

Nhận xét Nêu cách thực hiện?

2 Bài mới

14 - 5 , 14 - 6 - Hs nối tiếp nêu kết quả nhận

x - 24 = 34 x + 18 = 60 x là một số hạng = T - SH kia.+ Nhận xét, củng cố cách tính + trình bày

- Bài 4: Bài toán cho biết gì? -1 HS đọc: Ôtô và máy bay 84Hỏi gì? Muốn biết có bao nhiêu máy bay ta làm phép Ôtô 45

Trang 36

Ngày tháng năm 2007

Tiết : Toán (Tiết ) 15, 16 , 17, 18 trừ đi một số

I Mục tiêu bài dạy:

Giúp học sinh

- Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ

đi một số , học thuộc bảng trừ

- Biết thực hiện các phép tính trừ đặt theo cột dọc

II Đồ dùng dạy học: 1 bộ que tính

III Các hoạt động:

1) Kiểm tra bài cũ - 2 Học sinh giải bảng, lớp

giải vở Nhận xét bài 3 Nhận xét

2) Bài mới

a) Hớng dẫn lập bảng trừ

Có 15 que tính bớt 6 que tính = phép tính nào? 15 - 6

Trang 37

(Tơng tự bớt 7, 8, 9 que có phép tính nào? 15 - 7 ; 15 - 8 , 15 - 9

- Các nhóm dùng que tínhthao tác bớt tìm ra kết quả

- Giáo viên nhận xét, ghi kết quả đúng Nhận xét các

+ Muốn nối đúng kết quả các phép tính em dựa vào

- Trò chơi: Nối phép tính với kết quả đúng (2 HS

Trang 38

TiÕt 4: Sinh ho¹t : TuÇn 13

- NhËn xÐt thi ®ua tuÇn qua

2) Bµi míi

a) Tæ chøc thùc hiÖn phÐp trõ: - HS gi¶i theo nhãm, b¸o c¸o

55 - 8, 56 - 7 , 37 - 8 , 68 - 9 kÕt qu¶ - NhËn xÐt

Trang 39

- Bài 2: + Nêu yêu cầu? x + 9 = 27 - Tìm x

+ Nêu tên gọi, cách tìm x ? - x là SH = T - SH kia

+ Nhận xét củng cố cách tính, trình bày - 2 HS giải lời giải bảng tay

Nhận xét

+ Hình mẫu là hình gì? - Hình tam giác và hình chữ

nhật liền kề + Muốn có hình mẫu ta phải làm gì? - Nối các điểm đã cho

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác có mấy cạnh? 3g. 4c - Giáo án hoàn chỉnh2
Hình tam giác có mấy cạnh? 3g. 4c (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w