1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hoá 12CB

189 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 705,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đồng phân, đặc điểm về cấu tạo, tính chất của mỗi loại hiđrocacbon là những phần liên quan đến lớp 12 để chuẩn bị tiếp thu kiến thức mới về các hợp chất hữu cơ có nhóm chức.. Nội dung

Trang 1

Ngày soạn 18/08/2009

Tiết 1

ÔN TẬP ĐẦU NĂM - - I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức

 Ôn tập những nội dung cơ bản của thuyết CTHH

 Đồng phân, đặc điểm về cấu tạo, tính chất của mỗi loại hiđrocacbon là những phần liên quan đến lớp 12 để chuẩn bị tiếp thu kiến thức mới về các hợp chất hữu cơ có nhóm chức

Trọng tâm

• Ba luận điểm chính của thuyết CTHH

• Các loại đồng phân: mạch cacbon; vị trí nối đôi, ba, nhóm thế và nhómchức;

• Đồng phân nhóm chức và đồng phân cis-trans của HC và dẫn xuất củachúng

• Đặc điểm CT, tính chất hóa học của ba loại CxHy: no, không no vàthơm

2 Kỹ năng

Giải một số bài tập áp dụng kiến thức

II- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Đàm thoại, nêu vấn đề

III- CHUẨN BỊ

 GV : Sơ đồ liên quan giữa cấu tạo các loại HC và tính chất

 HS: Ôn tập kiến thức Hóa hữu cơ 11

IV- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1. Ổn định tổ chức

2. Nội dung

Hoạt động của trò Họat động của thầy

1 I-NHỮNG ĐIỂM CƠ BẢN CỦA THUYẾT CẤU

TẠO HOÁ HỌC

2 HS trình bày

Vì vậy, thuyết CTHH làm cơ sở để nghiên cứu các hợp

Hoạt động 1 Hỏi: Hãy nêu nội dung cơ bản của thuyết

Trang 2

chất hữu cơ:

HS: thảo luận, lấy ví dụ minh hoạ

3 VD: Tính chất phụ thuộc vào:

- Bản chất: CH4: Khí, dễ cháy,CCl4: Lỏng , không

II- ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN

1 Đồng đẳng: là hiện tượng các chất có cấu tạo và

tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử

khác nhau một hay nhiều nhóm: - CH2 -

VD: Tìm công thức chung dãy đồng đẳng của ancol

cấu tạo hóa học ?

GV: Nhận xét, bổ sung GV: Hướng dẫn học sinh lấy ví dụ minh

đẳng ? lấy ví dụ

GV: Nhận xét, bổ sung

Trang 3

2 Đồng phân: là hiện tượng các chất có cùng CTPT,

nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác

nhau

- Phân loại đồng phân:

a) Đồng phân cấu tạo: (3 loại)

- Đồng phân mạch cacbon: mạch không

nhánh, mạch có nhánh

- Đồng phân vị trí: nối đôi, ba, nhóm thế và

nhóm chức

- Đồng phân nhóm chức: các đồng phân

khác nhau về nhóm chức, tức là đổi từ nhóm

chức này sang nhóm chức khác

VD: Ankađien – Ankin - Xicloanken

Anken – Xicloankan

b) Đồng phân hình học : (cis – trans):

VD: Buten – 2

Hỏi: Em hãy nhắc lại định nghĩa đồng

phân ? có mấy loại đphân, lấy ví dụ

VD: C4H10 có 2 đồng phân:

CH3−CH2−CH2−CH3Butan

CH3−CH−CH3

 iso-butan

CH3VD: Đicloetan C2H4Cl2 có 2đp:

CH2−CH2 CH3−CH−CH3

  

Cl Cl CH31,2-đicloetan 1,1-đicloetanVD: C3H6 có 2đp

CH2=CH−CH3, propen

CH2 / \

CH2 CH2 xiclopropan

Trang 4

Mạch hở

No:lk đơn

Không no :Lk đôi ba Ankan

Anken,ankn, an kanđien

Mạch vòng

Vòng no :lk đơn Xiclo ankan Thơm: Có nhân Benzen

GV: Trước hết xác định xem chất đã cho

thuộc loại chất gì : no, không no, có thể chứa những loại nhóm chức nào ?

* Thứ tự viết:

- Đồng phân mạch cacbon

- Đồng phân vị trí

- Đồng phân nhóm chức

- Cuối cùng xem trong số các đồng phân vừa viết, đồng phân nào có đồng phân cis-trans (hợpchất chứa nối đôi)

Hoạt động 3 GV: ở lớp 11 các em đã nghiên cứu

những hiđrocacbon nào?

Trang 5

a) Cấu tạo: Mạch C hở, chỉ có liên kết đơn (lk δ).

- Phản ứng trùng hợp

- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn : Làm

mất màu dung dịch thuốc tím

- Phản ứng trùng hợp ( nhị hợp và tam hợp)

- Phản ứng thế bởi ion kim loại

- Phản ứng oxi hóa: làm mất màu dung dịch

Hỏi:Tính chất hoá học của những hợp

chất hữu cơ đó?

Chú ý : Phản ứng thế của Ankan có 3

cacbon trở lên ưu tiên thế ở cacbon có bậccao nhất

Cần lưu ý: phản ứng cộng anken không

đối xứng với tác nhân không đối xứng (HX, H2O) tuân theo qui tắc

Trang 6

Bạcaxetilua(vàng)

Chú ý: qui luật thế ở vòng benzen

3. Củng cố kiến thức

Ôn lại kỹ tính chất hoá học của các hiđrocacbon

4. Hướng dẫn về nhà

HS làm bài trong SBT Hĩa 11

V- RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

Trang 7

Ngày soạn 20/08/2009

Tiết 2 Chơng 1 Este lipit

Bài 1 este - -

I. Mục tiêu bài học

 Mối liờn hệ giữa cấu tạo este và sản phẩm của phản ứng thủy phõn este

 Nguyờn nhõn gõy ra phản ứng ở gốc hiđrocacbon

 Tại sao este cú nhiệt độ sụi thấp hơn axit và ancol tương ứng

2. Kĩ năng

 Từ cụng thức biết gọi tờn và ngược lại từ tờn gọi viết được cụng thức những este đơn giản

 Viết phương trỡnh húa học minh họa tớnh chất của este

 Giải thành thạo cỏc bài tập về este

 Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

 Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

Trang 8

2. KiÓm tra bµi cò

KÕt hîp trong qu¸ tr×nh d¹y häc

¤n tËp c¸c kiÕn thøc vÒ pu oxi ho¸ - khö

VI. Rót kinh nghiÖm, bæ sung

Ngµy so¹n 23/08/2009

TiÕt 3 Ch¬ng 1 Este lipit

Bµi 1 este - -

I. Môc tiªu bµi häc

1. KiÕn thøc

HS biết:

Trang 9

 Khỏi niệm, cụng thức chung của dóy đồng đẳng của este, biết phõn loại và gọi tờn một số este đơn giản.

 Cấu tạo, phản ứng thủy phõn este, phản ứng ở gốc hiđrocacbon, điều chế

và một số ứng dụng của este

 Tớnh chất vật lý của este

HS hiểu:

 Mối liờn hệ giữa cấu tạo este và sản phẩm của phản ứng thủy phõn este

 Nguyờn nhõn gõy ra phản ứng ở gốc hiđrocacbon

 Tại sao este cú nhiệt độ sụi thấp hơn axit và ancol tương ứng

2. Kĩ năng

 Từ cụng thức biết gọi tờn và ngược lại từ tờn gọi viết được cụng thức những este đơn giản

 Viết phương trỡnh húa học minh họa tớnh chất của este

 Giải thành thạo cỏc bài tập về este

 Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

 Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

2. Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong quá trình dạy học

Ôn tập các kiến thức về pu oxi hoá - khử

VI. Rút kinh nghiệm, bổ sung

Trang 10

Ngµy so¹n 26/08/2009

TiÕt 4 Ch¬ng 1 Este lipit

Bµi 1 este - -

I. Môc tiªu bµi häc

 Mối liên hệ giữa cấu tạo este và sản phẩm của phản ứng thủy phân este

 Nguyên nhân gây ra phản ứng ở gốc hiđrocacbon

Trang 11

 Tại sao este cú nhiệt độ sụi thấp hơn axit và ancol tương ứng.

2. Kĩ năng

 Từ cụng thức biết gọi tờn và ngược lại từ tờn gọi viết được cụng thức những este đơn giản

 Viết phương trỡnh húa học minh họa tớnh chất của este

 Giải thành thạo cỏc bài tập về este

 Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

 Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

2. Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong quá trình dạy học

Ôn tập các kiến thức về pu oxi hoá - khử

VI. Rút kinh nghiệm, bổ sung

Trang 12

 Mối liờn hệ giữa cấu tạo este và sản phẩm của phản ứng thủy phõn este.

 Nguyờn nhõn gõy ra phản ứng ở gốc hiđrocacbon

 Tại sao este cú nhiệt độ sụi thấp hơn axit và ancol tương ứng

2. Kĩ năng

 Từ cụng thức biết gọi tờn và ngược lại từ tờn gọi viết được cụng thức những este đơn giản

 Viết phương trỡnh húa học minh họa tớnh chất của este

 Giải thành thạo cỏc bài tập về este

 Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

 Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

Trang 13

2. KiĨm tra bµi cị

KÕt hỵp trong qu¸ tr×nh d¹y häc

H Nhớ lại tính chất hoá học đặc trưng của este,

chất béo: thuỷ phân trong MT axit và trong MT

bazơ (xà phòng hoá), phản ứng cộng hiđro vào

gốc HC chưa no đ/v chất béo lỏng

Hoạt động 2

G Hướng dẫn cho hs mẫu so sánh

H So sánh trình bày lên bảng phụ

G và h nhận xét bổ sung

H Viết phương trình phản ứng bt 2

H Trình bay ptpư bt 3, sau đó chọn phương án

đúng

Gv và hs: nhận xét bổ sung

Hoạt động 3

Gv: Hướng dẫn cho hs phương pháp giải bài tập

Hs: Viết ptpư, giải toán hoá học

Gv và hs: nhận xét bổ sung

Gv: Hướng dẫn cho hs phương pháp giải bài tập

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Khái niệm

2 Tính chất hoá học

II BÀI TẬP

Bài tập lí thuyết

Bài tập 1: So sánh chất béo và este về: Thành phần ng.tố, đ.đ cấu tạo phân tử và t/c hh

Bài tập 2,3:

Bài toán

Bài tập 4:

Trang 14

Hs: Viết ptpư, giải toán hoá học, sau đó chọn

phương án đúng

Gv và hs: nhận xét bổ sung Bài tập 6, 8 :

4. Cđng cè, dỈn dß

Chuẩn bị kiến thức chương mới

5. Híng dÉn vỊ nhµ

Bài tập về nhà: 5, 7 (sgk – trang 18)

VI. Rĩt kinh nghiƯm, bỉ sung

KiĨm tra 15 phĩt Câu 1: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 cĩ thể tạo bao nhiêu este là đồng phân cấu tạocủa nhau?

Câu 2: Ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 cĩ bao nhiêu đồng phân no, đơn chức,mạch hở tácdụng được với dung dịch NaOH?

Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A CH3COOCH3 B CH3CH2OOCCH3 C CH3COOCH2CH3 D CH3OOCCH2CH3

Câu 4: Este X cĩ tỉ khối hơi so với CO2 là 2.Cơng thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C4H8O2 C CH2O D C2H4O2

Câu 5: Thuỷ phân hồn tồn 4,4 gam este đơn chức,mạch hở X với 50ml dung dịch NaOH 1M

(vừa đủ ) thu được 2,3 gam ancol Y.Tên gọi của X là :

A propyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D propyl fomat Câu 6: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần lượttác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 7: Khi xà phịng hĩa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol

Câu 8: Chất X cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y

cĩ cơng thức phân tử C3H5O2Na.Cơng thức cấu tạo của X là :

Trang 15

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H5 D HCOOC3H7

Câu 9: Làm bay hơi 8,6 gam một este X thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí

oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ,áp suất.Công thức phân tử của este là

A C4H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D CH2O

Câu 10: Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai

muối C17H35COONa , C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 2,201 lần.Trong phân tử X

có :

A 3 gốc C17H35COONa B 2 gốc C15H31COONa

C 3 gốc C15H31COONa D 2 gốc C17H35COONa

Câu 11: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic

46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là0,8 g/ml)

A 5,0 kg B 4,5 kg C 5,4 kg D 6,0 kg.

Câu 12: Chất nào sau đây có mùi chuối chín?

A Benzyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl propionat D Etyl butirat

Câu 13: Este X đơn chức có phần trăm khối lượng các nguyên tố C , H ,O lần lượt là 48,65% ;

8,11% ; 43,24% Công thức phân tử của X là :

A C2H4O2 B C4H8O2 C CH2O D C3H6O2

Câu 14: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D HCOOCH3

Câu 15: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau?

A CH3CH2OH và dung dịch NaNO3 B CH3COOC2H5 và dung dịch NaOH

C Dung dịch CH3COOH và dung dịch NaCl D C2H6 và CH3CHO

Câu 16: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ tạo thành sợi bông là 1750000.Số mắt xích

C6H10O5 trung bình có trong một phân tử của loại xenlulozơ trên là

A 1750000 B 283,5x105 C 10,802 D 10802

Câu 17: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trongdung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ

đã dùng là

Trang 16

A 0,01M B 0,10M C 0,02M D 0,20M.

Câu 18: Để trung hoà 5,6 gam chất béo cần 6,0 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu

chất béo nói trên là

Câu 19: Dung dịch saccarozơ không phản ứng với

A Cu(OH)2 B dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

C vôi sữa Ca(OH)2 D H2O (xúc tác axit, đun nóng)

Câu 20: Đun nóng 3,7 gam một este no,đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch

NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được 4,1 gam muối rắn khan.Tên gọi của

Trang 17

o Caỏu truực phaõn tửỷ daùng maùch hụỷ cuỷa glucozụ.

o Tớnh chaỏt caực nhoựm chửực coự trong phaõn tửỷ glucozụ, vaọn duùng tớnh chaỏt cuỷa caực nhoựm chửực ủoự ủeồ giaỷi thớch caực tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa glucozụ

HS hiểu:

- Phửụng phaựp ủ/c, ửựng duùng cuỷa glucozụ vaứ fuctozụ

2. Kĩ năng

 Khai thaực moỏi quan heọ: caỏu truực phaõn tửỷ vaứ tớnh chaỏt hoựa hoùc

 Reứn luyeọn kú naờng quan saựt, phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm

 Giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn hụùp chaỏt glucozụ vaứ fuctozụ

- Hoựa chaỏt: glucozụ, caực dung dũch: AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH

- Moõ hỡnh, hỡnh veừ, tranh aỷnh lieõn quan ủeỏn baứi hoùc

2. Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong quá trình dạy học

3. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Hoaùt ủoọng 1 I TÍNH CHAÁT VAÄT LÍ VAỉ TRAẽNG THAÙI

Trang 18

GV: Cho hs quan sát mẫu glucozơ và tự

nghiên cứu SGK

GV: Em hãy cho biết những tính chất vật lí

và trạng thái thiên nhiên của glucozơ?

Hs: Quan sát mẫu glucozơ và nghiên cứu

sgk từ đó rút ra nhận xét

Hoạt động 2

GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu kĩ sgk

?: Cho biết để xác định được CTCT của

glucozơ phải tiến hành các thí nghiệm nào?

Hs tham khảo và đi đến kết luận

Hs: Trả lời:

- Glucozơ có phản ứng tráng bạc, vậy

trong phân tử glucozơ có nhóm – CHO

- Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho

dung dịch màu xanh lam, vậy trong phân tử

glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề

nhau

- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit vậy

trong phân tử có 5 nhóm –OH

- Khử hoàn toàn phân tử glucozơ thu

được n - hexan Vậy 6 nguyên tử C của phân

tử glucozơ tạo thành một mạch không phân

nhánh

Hs kết luận:

GV lưu ý hs: Thực tế glucozơ tồn tại ở 2

dạng mạch vòng là α và β

Hoạt động 3

GV: Cho hs làm TN sgk

HS: Nghiên cứu TN SGK , trình bày TN,

nêu hiện tượng viết ptpư

Gv: Nhận xét, bổ xung, lưu ý hs pư xảy ra ở

nhiệt độ thường

THIÊN NHIÊN

Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu , nóng

chảy ở 1460C (dạng α) và 1500C (dạng β

) dễ tan trong nước Có vị ngọt, có trong hầu hết các bộ phận của cây ( lá, hoa, rễ).Có nhiều trong quả nho, mật ong Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, tỉ lệhầu như không đổi là 0,1%

II CẤU TẠO PHÂN TỬ

CH OH2

H H H

H H

HO OH OH

OH

CH OH2

H H

H H

HO OH

OH

O

C 1

2 3 4 5 6

1 2 3 4 5

H H

H H

H HO

OH OH OH

1 2 3 4 5 6

α-Glucoz¬ Glucoz¬ β-Glucoz¬

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol)

a Tác dụng với Cu(OH) 2

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H12O)2Cu + 2

H2O

Trang 19

Gv: cho hs hiểu được trong phân tử glucozơ

chứa 5 nhóm –OH, các nhóm –OH ở vị trí

liền kề

GV: Hs thảo luận kết luận

Hoạt động 4

GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá glucozơ

bằng dd AgNO3 trong dung dịch NH3 (chú ý

ống nghiệm phải sạch và đun nhẹ hỗn hợp

phản ứng)

HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu hiện

tượng, giải thích và viết phương trình phản

ứng

GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá glucozơ

bằng Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH

HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu hiện

tượng, giải thích và viết phương trình phản

ứng

GV: Yêu cầu học sinh viết phương trình hoá

học của phản ứng khử glucozơ bằng hiđro

GV: Hs thảo luận kết luận

GV: yêu cầu học sinh viết phương trình hoá

học lên men glucozơ

Hoạt động 5

GV: Cho hs đọc sgk

HS: Hãy nghiên cứu SGK cho biết đặc điểm

cấu tạo của đồng phân quan trọng nhất của

glucozơ là fructozơ

HS: Cho biết tính chất vật lí và trạng thái tự

nhiên của fructozơ

b Phản ứng tạo este (sgk)

Glucozơ là ancol đa chức trong phân tử có chứa 5

nhóm chức –OH

2 Tính chất của nhóm anđehit

a Oxi hoá glucozơ

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O –

to→

CH2OH(CHOH)4COONH4 + 3NH4NO3 + 2Ag

CH2OH(CHOH)4 CHO + Cu(OH)2 + NaOH –to→

CH2OH(CH2OH)4COONa + Cu2O +

H2O

b Khử glucozơ bằng hiđro

CH2OH(CHOH)4CHO + H2 Ni,to→

CH2OH(CHOH)4CH2OH Sobitol Phân tử glucozơ có chứa nhóm chức anđehit –CHO

3 Phản ứng lên men:

Trang 20

HS: cho biết các tính chất hoá học đặc trưng

của fructozơ Giải thích nguyên nhân gây ra

các tính chất đó

- Fructozơ là polihiđroxixeton

- Có thể tồn tại ở dạng vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh

( dạng 5 cạnh có 2 đồng phân α và β

G l¹i tÝnh chÊt ho¸ häc cđa glucoz¬

So s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc cđa glucoz¬ vµ saccaroz¬

Trang 21

HS biết: Bieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa saccarozụ.

HS hiểu: - Hieồu caực nhoựm chửực chửựa trong phaõn tửỷ saccarozụ vaứ mantozụ

- Hieồu caực phaỷn ửựng hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa chuựng

2 Kĩ năng

 Reứn luyeọn cho hoùc sinh phửụng phaựp tử duy khoa hoùc, tửứ caỏu taùo cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu

cụ phửực taùp (daùng voứng cuỷa saccarozụ vaứ mantozụ, dửù ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng)

 Quan saựt phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm

Giáo viên: Duùng cuù: coỏc thuyỷ tinh, ủuừa thuyỷ tinh ủeứn coàn, oỏng nhoỷ gioùt.

- Hoaự chaỏt: dung dũch CuSO4, dung dũch NaOH, saccacrozụ, mantozụ

- Hỡnh veừ phoựng to caỏu taùo daùng voứng saccarozụ, mantozụ

- Sụ ủoà saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp

2 Kiểm tra bài cũ

So sánh tính chất hoá học của glucozơ và saccarozơ

Trình bày tính chất hoá học của glucozơ, viết pthh minh hoạ

3 Các hoạt động dạy học

Trang 22

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Hs ủoùc tớnh chaỏt vaọt lớ vaứ traùng thaựi tửù nhieõn cuỷa

saccarozụ, tinh boọt, xenlulozụ veà: traùng thaựi,

maứu saộc, muứi vũ, ủoọ tan trong nửụực

Hs: ẹoùc sgk keỏt luaọn

Gv: Phaõn tớch boồ sung

Hs so saựnh caỏu taùo phaõn tửỷ cuỷa saccarozụ

Hs: ẹoùc sgk toồng hụùp, phaõn tớch hỡnh caỏu taùo

keỏt luaọn ủaởc ủieồm caỏu taùo quan troùng caàn nhụự

Gv: Tớnh chaỏt hoaự hoùc saccarozụ

Hs: Thaỷo luaọn vieỏt ptpử ruựt ra tchh cuỷa caực

chaỏt

HS: Giaỷi thớch hieọn tửụùng vaứ vieỏt phaỷn ửựng hoaự

hoùc

Hs ủoùc sgk ửựng duùng cuỷa saccarozụ

Hs: ẹoùc sgk saỷn xuaỏt saccarozụ, xem tranh

minh hoaù sx tửứ mớa ủửụứng

Gv: Phaõn tớch boồ ung, cho hs thaỏy ủửụùc vai troứ

caực chaỏt treõn trong ủ/s vaứ sx

A Saccarozơ

I Tớnh chaỏt vaọt lớ vaứ tttn

- Chaỏt raộn keỏt tinh, ko maứu, ko muứi, ngoùt, to nc

185oC Tan toỏt trong nửụực

- Coự trong mớa ủửụứng, cuỷ caỷi ủửụứng, hoa thoỏt noỏt

II Caỏu truực phaõn tửỷ

III Tớnh chaỏt hoaự hoùc

1 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn

a Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit

C12H22O11 –H+→ C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozụ Glucozụ Fructozụ

b Thuyỷ phaõn nhụứ enzim

Saccarozụ enzim→ Glucozụ

2 Phaỷn ửựng cuỷa ancol ủa chửực Phaỷn ửựng vụựi Cu(OH) 2

Ôn tập các kiến thức về pu oxi hoá - khử

VI Rút kinh nghiệm, bổ sung

Trang 23

o BiÕt cÊu tróc ph©n tö vµ tÝnh chÊt cña tinh bét.

o BiÕt sù chuyÓn ho¸ vµ sù t¹o thµnh tinh bét

HS hiểu:

2. KÜ n¨ng

- ViÕt cÊu tróc ph©n tö cña tinh bét

Trang 24

Giáo viên: - Dụng cụ: ống nghiệm, dao, ống nhỏ giọt.

- Hoá chất: tinh bột, dd iot

- Các hình vẽ phóng to về cấu trúc phân tử của tinh bột và các tranh ảnh có liên quan đến bài học

2. Kiểm tra bài cũ

Trình bày tính chất hoá học của saccarozơ, viết pthh minh hoạ

3. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên và học

Hoạt động 1

* HS quan sát mẫu tinh bột và

nghiên cứu SGK cho biết các tính

chất vật lí và trạng thái thiên

nhiên của tinh bột

xích α-glucozơ liên kết với nhau

giữa nguyên tử C1 ở mắt xích này

và nguyên tử C4 ở mắt xích kia

qua cầu oxi, gọi là các liên kết

α[1-4] glicozit

B Tinh bột I- TÍNH CHAÁT VAÄT LÍ VAỉ TRAẽNG THAÙI Tệẽ NHIEÂN

(khoai, saộn,…) vaứ quaỷ (taựo, chuoỏi,…) Haứm lửụùng tinh boọt trong gaùo khoaỷng 80%, trong ngoõ khoỷang 70%, trong cuỷ khoai taõu tửụikhoaỷng 20%

II Cấu trúc phân tử

CH OH2

H H H

H H

OH OH

1 2 3 4 5

6

CH OH2

H H H

H H

OH OH

1 2 3 4 5 6

O

CH OH2

H H H

H H

OH OH

1 2 3 4 5

CH OH2

H H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

6

CH OH2

H H H H H

OH OH

1 2 3 4 5 6

O

CH OH 2

H H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

CH OH 2

H H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

6

CH OH 2

H H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

O

CH OH 2

H H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

Trang 25

Phân tử amolipectin đợc cấu tạo

bởi một số mạch amilozơ, các

mạch này nối với nhau giữa

nguyên tử C1 ở mắt xích đầu của

mạch này với nguyên tử C6 ở mắt

xích giữa của mạch kia, qua

nguyên tử oxi, gọi là liên kết α

[1-6] glicozit

Hoạt động 3

- Nêu hiện tợng khi đun nóng

dung dịch tinh bột với axit vô cơ

loãng Viết PTHH

- Cho biết sơ đồ tóm tắt quá trình

thuỷ phân tinh bột xảy ra nhờ

enzim

* GV biểu diễn:

- Thí nghiệm giữa dung dịch I2 và

dung dịch tinh bột ở nhiệt độ

th-ờng, đun nóng và để nguội

- Thí nghiệm giữa dung dịch I2

cho lên mặt cắt của củ khoai lang

* HS nghiên cứu SGK, cho biết

quá trình chuyển hoá tinh bột

trong cơ thể ngời

III Tính chất hoá học

Là một polisaccarit có cấu trúc vòng xoắn, tinh bột biểu hiệu rấtyếu tính chất của một poliancol, chỉ biểu hiện rõ tính chất thuỷphân và phản ứng màu với iot

1 Phản ứng thuỷ phân a) Thuỷ phân nhờ xúc tác axit

- Dữ kiện : sgk

- Giải thích (C6H10O5)n + nH2O  →H=,t0

n C6H12O6Thực ra tinh bột bị thuỷ phân từng bớc qua các giai đoạn trung gian

là đetrin [C6H10O5]n, mantozơ

b) Thuỷ phân nhờ enzim

glucozo Mantozo

extrin

Đ bột

Tinh

mantaza O H amilaza

β O H amilaz a

α O

+ Nhoỷ dung dũch iot vaứo oỏng nghieọm ủửùng dung dũch hoà tinh boọt

hoaởc vaứo maởt caột cuỷa cuỷ khoai lang

+ Hieọn tửụùng : Dung dũch hoà tinh boọt trong oỏng nghieọm cuừng

nhử maởt caột cuỷa cuỷ khoai lang ủeàu nhuoỏm maứu xanh tớm Khiủun noựng,maứu xanh tớm bieỏn maỏt, khi ủeồ nguoọi maứu xanh tớm laùixuaỏt hieọn

b) Giải thích

+Phaõn tửỷ tinh boọt haỏp thuù iot taùo ra maứu xanh tớm Khi ủunnoựng,iot bũ giaỷi phoựng ra khoỷi phaõn tửỷ tinh boọt laứm maỏt maứuxanh tớm ủoự Khi ủeồ nguoọi, iot bũ haỏp thuù trụỷ laùi laứm dung dũch

Trang 26

t¹o thµnh tinh bét trong c©y

extrin

§ bét

Tinh

mantaza O H amilaza

β O H amilaz a

α O

 →

glicogen

enzimenzim

OHCOGlucozo

2 2

enz im [O]

Trang 27

HS biết: - Biết cấu trúc phân tử của xenlulozơ.

HS hiểu: - Hiểu tính chất hoá học đặc trng và ứng dụng của xenlulozơ

2. Kĩ năng

Phân tích và nhận dạng cấu trúc phân tử của xenlulozơ

Quan sát, phân tích các hiện tợng thí nghiệm, viết PTHH

Giải các bài tập về xenlulozơ

3. Tỡnh cảm, thỏi độ

II. Trọng tâm

Cấu tạo và tính chất hh của xenlulozơ ?

III. Chuẩn bị

Giáo viên: - Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, diêm, ống nhỏ giọt

- Hoá chất: xenlulozơ, các dung dịch AgNO3, NH3, NaOH H2SO4, HNO3

- Các tranh ảnh có liên quan đến bài học

2. Kiểm tra bài cũ

Trình bày tính chất hoá học của tinh bột, viết pthh minh hoạ

3. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Trang 28

Hoạt động 1

* HS quan sát mẫu xenlulozơ (bông thấm nớc),

tìm hiểu tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên

của xenlulozơ

Hoạt động 2

* HS nghiên cứu SGK cho biết:

- Cấu trúc của phân tử xenlulozơ

- Những đặc điểm chính về cấu tạo phân tử của

xenlulozơ So sánh với cấu tạo của phân tử tinh

bột

Hoạt động 3

* GV biểu diễn thí nghiệm phản ứng thuỷ phân

xenlulozơ theo các bớc:

- Cho bông nõn vào dung dịch H2SO4 70%

- Trung hoà dung dịch thu đợc bằng dung dịch

NaOH 10 %

- Cho dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3, đun nhẹ

* HS quan sát, giải thích và viết PTHH

* GV liên hệ các hiện tợng thực tế, ví dụ: trâu bò

nhai lại

Hoạt động 4

* GV biểu diễn thí nghiệm phản ứng este hoá

xenlulozơ theo trình tự sau:

- Cho vào ống nghiệm lần lợt:

CH OH2

H

H

HH

H

OH OH

O

n

Mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm -OH tự do, nên

có thể viết công thức của xenlulozơ là[C6H7O2(OH)3]n

III Tính chất hoá học

Xenlulozơ là polisaccarit và mỗi mắt xích có 3nhóm -OH tự do nên xenlulozơ có phản ứng thuỷphân và phản ứng của ancol đa chức

1 Phản ứng của polisaccarit a) Mô tả thí nghiệm sgk b) Giải thích sgk

*[C6H7O2(OH)3]n+3n(CH3CO)2O

Trang 29

+ Lấy sản phẩm ra ép khô.

* HS nhận xét màu sắc của sản phẩm thu đợc

Nêu hiện tợng khi đốt cháy sản phẩm Viết

PTHH

* HS nghiên cứu SGK cho biết sản phẩm phản

ứng khi cho xenlulozơ tác dụng với anhiđrit

axetic

Hoạt động 5

* HS liên hệ kiến thức thực tế và tìm hiểu SGK

cho biết các ứng dụng của xenlulozơ

* GV : Xenlulozơ có rất nhiều ứng dụng trong

đời sống và sản xuất, để tạo ra nguồn nguyên liệu

quý giá này, chúng ta phải tích cực trồng cây phủ

Bài 8 thực hành điều chế, tính chất hoá học

Của este và cacbohđrat

Trang 30

Hoá chất, dụng cụ cho 1 nhóm

DUẽNG CUẽ THÍ NGHIEÄM HOAÙ CHAÁT THÍ NGHIEÄM

- oỏng nghieọm 6

- coỏc thuyỷ tinh 100ml 1

- caởp oỏng nghieọm goó 1

- ủeứn coàn 1

- oỏng huựt nhoỷ gioùt 1

- thỡa xuực hoaự chaỏt 2

- giaự ủeồ oỏng nghieọm 1

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Thi nghieọm 1: daởn doứ HS caồn thaọn khi tieỏp xuực

vụựi H2SO4 ủ nhaỏt laứ khi ủun noựng

Thớ nghieọm 3: Phaỷn ửựng cuỷa glucozo vụựi

1 Thớ nghieọm 1: ẹieàu cheỏ etyl axetat

Cho vaứo oỏng nghieọm khoõ (daứi 14 - 18 cm)

1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyeõn chaỏt vaứ 1 gioùt axit sunfuric ủaởc Laộc ủeàu, ủoàng thụứi ủun caựch thuỷy 5 - 6 phuựt trong noài nửụực noựng 65

- 700C (hoaởc ủun nheù treõn ngoùn lửỷa ủeứn coàn, khoõng ủửụùc ủun soõi) Laứm laùnh roài roựt theõm vaứooỏng nghieọm 2 ml dung dũch NaCl baỷo hoứa Quansaựt hieọn tửụùng, giaỷi thớch vaứ vieỏt phửụng trỡnh hoựa hoùc

2 Thớ nghieọm 2: Phaỷn ửựng xaứ phoứng hoaự

3 Thớ nghieọm 3: Phaỷn ửựng cuỷa glucozụ vụựi

Cu(OH)2

Trang 31

GV: lửu yự

- Caực em coự theồ duứng oỏng nhoỷ gioùt ủeồ ửụực

lửụùng hoaự chaỏt thửùc hieọn phaỷn ửựng

- Cho vaứo oỏng nghieọm 3 gioùt dd

CuSO45% vaứ 6 gioùt dd NaOH 10% Laộc nheù ủeồ

coự keỏt tuỷa Cu(OH)2 Gaùn boỷ phaàn dd

- Cho theõm vaứo oỏng nghieọm 10 gioùt dd glucozo

1% laộc nheù

- ẹun noựng dd ủeỏn soõi, ủeồ nguoọi

Thớ nghieọm 4: Phaỷn ửựng cuỷa HTB vụựi I2

Khoõng neõn cho quaự nhieàu dd I2

Cho vaứo oỏng nghieọm 2 - 3 gioùt dung dũch

CuSO4 5% vaứ 1 ml dung dũch NaOH Laộc nheù, gaùn boỷ phaàn dung dũch, giửừ laùi keỏt tuỷa Cu(OH)2 .Cho theõm vaứo oỏng nghieọm 2 ml dung dũch glucozụ 1% Laộc nheù,nhaọn xeựt hieọn tửụùng xaỷy

ra, giaỷi thớch.Sau ủoự ủun noựng hoón hụùp, ủeồ nguoọi Nhaọn xeựt hieọn tửụùng

4 Thớ nghieọm 4: Phaỷn ửựng cuỷa hoà tinh boọt vụựi

iot

Cho vaứo oỏng nghieọm khoõ 2 ml dung dũch hoà

tinh boọt 2% roài theõm vaứi gioùt dung dũch iot 0,05%, laộc nheù ẹun noựng dung dũch coự maứi ụỷ treõn roài laùi ủeồ nguoọi Quan saựt hieọn tửụùng, giaỷi thớch

3. Củng cố, dặn dò, công việc sau buổi thực hành

Viết bài tờng trình thí nghiệm

4. Hớng dẫn về nhà

Ôn tập các kiến thức đã học về este, gluxit

VI. Rút kinh nghiệm, bổ sung

HS biết: Đặc điểm cấu trúc phân tử của các hợp chất cacbonhiđrat tiêu biểu.

HS hiểu: - Hiểu mối liên quan giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của các hợp chất

cacbonhiđrat tiêu biểu

- Hiểu mối liên hệ giữa các hợp chất cacbonhiđrat trên

2. Kĩ năng

Lập bảng tổng kết chơng

Giải các bài toán về các hợp chất cacbonhiđrat

Trang 32

3. Tỡnh cảm, thỏi độ

II. Trọng tâm

Cấu trúc và tính chất của một số cacbohidra

III. Chuẩn bị

Giáo viên: - Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, diêm, ống nhỏ giọt.

- Hoá chất: xenlulozơ, các dung dịch AgNO3, NH3, NaOH, H2SO4, HNO3

- Các tranh ảnh có liên quan đến bài học

2. Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong quá trình dạy học

3. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Hoaùt ủoọng 1GV: Chuaồn bũ baỷng oõn taọp lớ thuyeỏt

GV: Goùi 3 hs leõn baỷng

HS thửự 1: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa

monosaccarit vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm

cuỷa hụùp chaỏt naứy

HS thửự 2: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa

ủisaccarit vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa

hụùp chaỏt naứy

HS thửự 3: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa poli

saccarit vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp

chaỏt naứy

GV: Sửỷa chửừa caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa hoùc sinh,

ghi vaứo baỷng toồng keỏt vaứ neõu nhửừng ủaởc

ủieồm veà caỏu truực phaõn tửỷ hoùc sinh caàn

lửu yự

GV: Qua ủoự caực em coự keỏt luaọn gỡ veà caỏu

truực cuỷa caực cacbohiủrat?

HS: Leõn baỷng trỡnh baứy caõu traỷ lụứi cuỷa mỡnh

A.LÍ THUYEÁT CAÀN NHễÙ

1 Caỏu taùo

a) Glucozụ vaứ frutozụ (C6H12O6)

- Phaõn tửỷ glucozụ coự coõng thửực caỏu taùo thu goùn daùng maùch hụỷ laứ :

CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – CHOH – CH = O

Hoaởc vieỏt goùn laứ :

CH2OH[CHOH]4CHO

-Phaõn tửỷFructozụ (C6H12O6) ụỷ daùng maùch hụỷlaứ moọt polihiủroxi xeton, coự coõng thửực caỏu taùothu goùn laứ :

CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – C –

O

Trang 33

Hoạt động 2

H: Em hãy cho biết những hợp chất

cacbohiđrat nào tác dụng được với dd

AgNO3/ NH3 , tại sao?

H: Em hãy cho biết những hợp chất

cacbohiđrat nào tác dụng được với

CH3OH/HCl, tại sao?

H: Em hãy cho biết những hợp chất

cacbohiđrat nào có tính chất của ancol

đa chức Phản ứng nào đặc trưng nhất?

H: Em hãy cho biết những hợp chất

cacbohiđrat nào thuỷ phân trong môi

trường H+ ?

H: Em hãy cho biết những hợp chất

cacbohiđrat nào có phản ứng màu với

I2 ?

GV: Qua đó em có kết luận gì về tính chất

của các cacbohiđrat?

Hoạt động 3

GV: Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập

SGK và SBT

GV: Cho bài tập bổ sung

thành glucozơ theo cân bằng sau :

Fructozơ Glucozơ

b) Saccarozơ (C12H22O11 )Trong phân tử không có nhóm CHO c) Tinh bột (C6H10O5)n

Amilozơ : polisaccaric không phân nhánh, docác mắt xích α - glucozơ

Amolopectin : polisaccaric phân nhánh, do các mắt xích α - glucozơ nối với nhau, phân nhánh

d) Xenlulozơ (C6H10O5)n Polisaccaric không phân nhánh, do các mắt xích β - glucozơ nối với nhau

2 Tính chất hóa học (xem bảng tổng kết)

B BÀI TẬP

4. Cđng cè, dỈn dß

Tỉng kÕt kiÕn thøc trong hai bµi 5 vµ bµi 6

Đi từ các hợp chất cacbohiđrat tiêu biểu glucozo, fuctozo, mantozo, saccarozơ, xenlulozo và tinh bột hãy nêu sơ đồ tổng hợp ra etanol

5. Híng dÉn vỊ nhµ

Bµi tËp SGK

VI. Rĩt kinh nghiƯm, bỉ sung

OH

Trang 34

 Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh.

 Vận dụng kiến thức để giải các bài toán hoá học

Trang 35

Caõu 1(3ủ):Vieỏt phửụng trỡnh hh cuỷa phaỷn ửựng theo sụ ủoà sau:

( Chaỏt hửừu cụ vieỏt dửụựi daùng coõng thửực caỏu taùo thu goùn, ghi roừ ủieàu kieọn phaỷn ửựng caàn thieỏt, neỏu coự)

Caõu 2(3ủ):Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng hoaự hoùc xaỷy ra (neỏu coự) giửừa saccarozo vụựi

Cu(OH)2 (ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng vaứ ủun noựng), vụựi dung dũch AgNO3 trong NH3 ( ủun nheù) vaứ vụựi dung dũch H2SO4 (loaừng, ủun nheù)

Caõu 3(4ủ): Leõn men 1 taỏn tinh boọt chửựa 10% taùp chaỏt thaứnh rửụùu etylic, hieọu suaỏt

cuỷa moói quaự trỡnh leõn men laứ 85%

a)Tớnh khoỏi lửụùng rửụùu thu ủửụùc

b) ẹem pha loaừng rửụùu ủoự thaứnh rửụùu 400, bieỏt khoỏi lửụùng rieõng cuỷa rửụùu etylic laứ 0,8 gam /cm3.Hoỷi theồ tớch dung dũch rửụùu thu ủửụùc baống bao nhieõu

VI. đáp án, thang điểm

extrin

Đ bột

Tinh

mantaza O H amilaza

β O H amilaz a

α O

Trang 36

Ngày soạn 27/09/2009

Tiết 13 Chơng 3 amin, amino axit và protein

Bài 9 amin - -

I. Mục tiêu bài học

1. Kiến thức

HS biết: Biết các loại amin, danh pháp của amin.

HS hiểu: Hiểu cấu tạo phân tử, tính chất, ứng dụng và điều chế của amin

2. Kĩ năng

 Nhận dạng các hợp chất của amin

 Gọi tên theo danh pháp (IUPAC) các hợp chất amin

 Viết chính xác các PTHH của amin

 Quan sát, phân tích các TN chứng minh

3. Tỡnh cảm, thỏi độ

 Thấy đợc tầm quan trọng của các hợp chất amin trong đời sống và sản xuất, cùng với hiểu biết về cấu tạo, tính chất hoá học của các hợp chất amin từ đú tạo cho HS niềm hứng thỳ trong học tập, tỡm tũi sỏng tạo để chiếm lĩnh tri thức

II. Trọng tâm

Nghiên cứu khái niệm, phân loại, danh pháp, đồng phân của amin Tính chất vật lí củacác amin tạo và tính chất hoá học của các amin Điều chế và ứng dụng của các amin

III. Chuẩn bị

Giáo viên: Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt.

Hoá chất: Các dd CH3NH2, HCl, anilin, nớc Br2.Mô hình phân tử amin

Trang 37

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Hoaùt ủoọng 1

G: Vieỏt CTCT cuỷa NH3 vaứ 4 amin khaực

H: Nghieõn cửựu kú caực chaỏt trong vớ duù

treõn vaứ cho bieỏt moỏi quan heọ giửừa caỏu

taùo amoniac vaứ caực amin

G: ẹũnh hửụựng cho hs sinh phaõn tớch

H: Tửứ ủoự hs haừy cho bieỏt ủũnh nghúa toồng

quaựt veà amin?

H: Traỷ lụứi vaứ ghi nhaọn ủũnh nghúa

G: Caực em haừy nghieõn cửựu kú SGK vaứ tửứ

caực vớ duù treõn Haừy cho bieỏt caựch phaõn

loaùi caực amin vaứ cho vớ duù?

H: Nghieõn cửựu vaứ traỷ lụứi, cho caực vớ duù

minh hoaù

G: Caực em haừy theo doừi baỷng3.1 SGK

( danh phaựp caực amin) tửứ ủoự cho bieỏt:

Qui luaọt goùi teõn caực amin theo danh

phaựp goỏc chửực

Qui luaọt goùi teõn theo danh phaựp thay

theỏ

G: Nhaọn xeựt, boồ sung

H: Treõn cụ sụỷ treõn, em haừy goùi teõn caực

amin sau:

G: Laỏy vaứi amin coự maùch phửực taùp ủeồ

hoùc

Hoaùt ủoọng 2G: Caực em haừy nghieõn cửựu SGK phaàn

tớnh chaỏt vaọt lớ cuỷa amin vaứ anilin

I.KHAÙI NIEÄM, PHAÂN LOAẽI, VAỉ DANH PHAÙP ỉ

1 Khaựi nieọm, phaõn loaùi

Khi thay theỏ moọt hay nhieàu nguyeõn tửỷ hiủro trong phaõn tửỷ NH3 baống moọt hay nhieàu goỏc hiủrocacbon ta ủửụùc amin

Thớ duù : CH3 - NH2 ; CH3 - NH - CH3 ; CH2 =

CH - CH2NH2 ; C6H5NH2Amin ủửụùc phaõn loaùi theo 2 caựch: Theo goỏc hiủrocacbon:

- Amin beựo: CH3NH2, C2H5NH2

- Amin thụm: C6H5NH2 Theo baọc cuỷa amin

Teõn cuỷa amin ủửụùc goùi theo danh phaựp goỏc - chửực vaứ danh phaựp thay theỏ.Ngoaứi ra moọt soỏ amin ủửụùc goùi theo teõn thửụứng (teõn rieõng) nhử ụỷ baỷng 3.1

II TÍNH CHAÁT VAÄT LÍ Metylamin, ủimetylamin, trimetylamin vaứ

Trang 38

H: Cho biết các tính chất vật lí đặc trưng

của amin và chất tiêu biểu là anilin?

Hoạt động 3G: Giới thiệu biết CTCT của vài amin

H: Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của

amin mạch hở và anilin

G: Bổ sung và phân tích kĩ để học sinh

hiểu kĩ hơn

H: Từ CTCT và nghiên cứu SGK em

hãy cho biết amin mạch hở và anilin

có tính chất hoá học gì?

G: Chứng minh TN 1 cho quan sát

H:, cho biết khi tác dụng với metylamin

và anilin quì tím có hiện tượng gì? Vì

sao?

H: Nêu hiện tượng

G: Giải thích hiện tượng

G: Biểu diễn thí nghiệm giữa C6H5NH2

với dd HCl

H: Quan sát thí nghiệm và nêu các hiện

tượng xảy ra trong thí nghiệm trên và

giải thích và viết phương trình phản ứng

xảy ra

H: So sánh tính bazơ của metylamin,

amoniac và anilin

G: Biểu diễn thí nghiệm của anilin với

nước brôm:

H: Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra?

H: Nghiên cứu và viết phương trình

phản ứng

H: Giải thích tại sao nguyên tử brôm lại

thế vào 3 vị trí 2,4,6 trong phân tử

anilin

H: Do ảnh hưởng của nhóm –NH2,

nguyên tử brôm dễ dàng thay thế

các nguyên tử H ở vị trí 2,4,6

etylamin là những chất khí có mùi khó chịu, độc , dễ tantrong nước, các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn,

III CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Cấu tạo phân tử Các amin mạch hở đều có cặp electron tự do của nguyên tử nitơ trong nhóm chức, do đó chúng có tính bazơ Nên amin mạch hở và anilin có khả năng phản ứng được với các chất sau đây

Tính bazơ : CH3NH2 > NH3 >C6H5NH2

b Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin

Trang 39

trong nhaõn thụm cuỷa phaõn tửỷ

anilin

3. Củng cố, dặn dò

G nhắc lại tính chất hóa học của amin no và amin thơm

Viết cụng thức cấu tạo và gọi tờn cỏc amin cú cụng thức C3H9N

HS biết: - Biết ứng dụng và vai trũ của amino axit

HS hiểu:- - Cấu trỳc phõn tử và tớnh chất húa học cơ bản của amino axit.

2. Kĩ năng

- Nhận biết, gọi tờn cỏc amino axit

- Viết cỏc PTHH của amino axit

- Quan sỏt, giải thớch cỏc thớ nghiệm chứng minh

3. Tỡnh cảm, thỏi độ

 Amino axit có tầm quan trọng trong việc tổng hợp ra protein, quyết định

sự sống, khi ta nắm đợc bản chất của nó (định nghĩa, danh pháp và các tínhchất đặc trng của nó) sẽ tạo cho HS niềm hứng thỳ trong học tập, tỡm tũi sỏng tạo để chiếm lĩnh tri thức

Trang 40

- Cỏc hỡnh vẽ, tranh ảnh liờn quan đến bài học

2. Kiểm tra bài cũ

Trình bày tính chất hoá học của amin?

Gọi tên các đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N?

3. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

Hoaùt ủoọng 1:

G: Vieỏt moọt vaứi coõng thửực aminoaxit thửụứng

gaởp sau ủoự cho hoùc sinh nhaọn xeựt nhoựm chửực

H: Haừy ủũnh nghúa aminoaxit (HSTB)

Hoaùt ủoọng 2:

G: Teõn goùi cuỷa caực amino axit xuaỏt phaựt tửứ teõn

cuỷa axit cacboxilic tửụng ửựng (teõn thay theỏ,

teõn thoõng thửụứng), coự theõm tieỏp ủaàu ngửừ

amino vaứ chửừ soỏ (2,3, ) hoaởc chửừ caựi Hi Laùp

(α, β, ) chổ vũ trớ cuỷa nhoựm NH2 trong maùch

H: Tham khaỷo sgk xem caực vớ duù hieồu ủửụùc

caựch goùi teõn amino axit

(Baỷng 3.2 Teõn goùi cuỷa moọt soỏ α - amino

axit)

G: Phaõn tớch caựch ủoùc teõn sau ủoự hỡnh thaứnh

caực ủoùc teõn toồng quaựt

Hoaùt ủoọng 3:

I-KHAÙI NIEÄM Aminoaxit laứ nhửừng HCHC taùp chửực vửứa chửựa nhoựm chửực amin (-NH2) vửứa chửựa nhoựm chửực cacboxyl (-COOH)

VD: H2N – CH2 – COOH Axit - amino axetic+> Thoõng thửụứng: khoõng theo QT (Baỷng 3.2 Teõn goùi cuỷa moọt soỏ α - amino axit)

ẹoàng phaõn aminoaxit: vieỏt ủoàng phaõn axit sau ủoự

di chuyeồn nhoựm - NH2

Ngày đăng: 24/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.2. Tên gọi của một số α - amino axit - Giáo án Hoá 12CB
Bảng 3.2. Tên gọi của một số α - amino axit (Trang 41)
Hình thức kiểm tra: Tự luận. - Giáo án Hoá 12CB
Hình th ức kiểm tra: Tự luận (Trang 67)
Hình electron nguyên tử: - Giáo án Hoá 12CB
Hình electron nguyên tử: (Trang 133)
Hình electron nguyên tử : - Giáo án Hoá 12CB
Hình electron nguyên tử : (Trang 160)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w