Chơng trình bảng tính a Màn hình làm việc - Bảng chọn - Thanh công việc - Các nút lệnh - Cửa sổ làm việc chính Đặc trng của chơng trình bảng tính là dữ liệu và các kết quả tính toán luôn
Trang 1I Mục tiêu:
- HS thấy đợc nhu cầu xử lí thông tin dới dạng bảng trong thực tê, qua đó thấy đợc ứngdụng to lớn của chơng trình bảng tính
- HS nắm đợc các thành phần của màn hình làm việc của Excel
- HS năms đợc quy tắc nhập dữ liệu voà trang tính
GV: Đa ra cho học sinh một số dạng
bảng để học sinh quan sát so sánh với
GV: Đa ra kết luận chung về bảng tính
1.Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng:
- Để tiện cho việc theo dõi, so sánh, sắpxếp, tính toán ngời ta thờng biểu diễnthông tin dới dạng bảng
VD1:
- Sổ điểm cá nhân của giáo viên
- Sổ điêmNhìn vào sổ điểm cho ta biết kết quả củatừng học sinh và của cả lớp
VD2: Bảng theo dõi kết quả học tập củamỗi học sinh
- Từ các số liệu trong bảng, đôi khi ngời
ta còn có nhu cầu vẽ biểu đồ minh hoạtrực quan cho các số liệu ấy
VD3: (SGK)
- Nhờ các chơng trình bảng tính ngời ta
dễ dàng so sánh, thực hiện các tính toán,
vẽ biểu đồ minh hoạ
*Khái niệm (SGK)
Trang 2Hoạt động 2
GV: Giới thiệu về một số đặc trng chung
của bảng tính
HS: Quan sát, ghi chép, trả lời
- Một số chơng trình bảng tính:
+Qualtro
+Lotus
+Microsoft excel
2 Chơng trình bảng tính
a) Màn hình làm việc
- Bảng chọn
- Thanh công việc
- Các nút lệnh
- Cửa sổ làm việc chính Đặc trng của chơng trình bảng tính là dữ liệu và các kết quả tính toán luôn đợc trình bày dới dạng bảng
b) Dữ liệu
Chơng trình bảng tính có khả năng lu giữ
và xử lý nhiều dạng dữ liệu khác nhau, trong đó có dữ liệu số, dữ liệu dạng văn bản
c) Khả năng tính toán và sử dụng các hàm có sẵn
Với chơng trình bảng tính ta có thể thực một cách tự động nhiều công việc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp
VD: Hàm tính tổng, hàm tính trung bình
cộng các số
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu VD: - Sắp xếp dữ liệu tăng dần hoặc giảm dần - Lọc dữ liệu theo tiêu chuẩn nhất định nào đó 4 Củng cố, hớng dẫn học tập: - HS nhắc lại quy tắc gõ chữ Việt trong Word? - Hãy nêu một vài ví dụ về thông tin dạng bảng mà em biết? - Nêu các tính năng chung của các chơng trình bảng tính? + Học và nắm bài theo SGK + Tìm một số ví dụ về thông tin dạng bảng + Học lại cách nhập văn bản tiếng Việt *Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Ngày soạn: 13/08/2009.
2 Kỹ năng: - HS biết cách nhập và sửa dữ liệu trên trang tính
- Biết cách di chuyển trên trang tính bằng chuột và bàn phím
- HS nắm đợc cách ghi địa chỉ ô, vùng
II.Chuẩn bị:
GV: phòng máy
HS: học bài, trả lời lại các câu hỏi trong SGK
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
* Nêu những tính năng chung của chơng bảng tính?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV: Dùng máy chiếu(nếu có) đa ra giao
diện của bảng tính và chỉ cho hs thấy
từng phần trên cửa sổ Hoặc HS quan sát
SGK theo dõi GV giới thiệu các thành
Hs nhắc lại quy tắc gõ chữ Việt trong
a Nhập và sửa dữ liệu.
Trang 4Gv: Đa ra cách thức nhập và sửa dữ liệu,
di chuyển trên trang tính, gõ chữ Việt
trên trang tính
HS: Nghe, quan sát, ghi chép
GV giới thiệu cách di chuyển dữ liệu
trên trang tính
HS theo dõi và ghi bài
HS nhắc lại tác dụng của thanh cuốn
trong Word?
GV giới thiệu tác dụng của thanh cuốn
trong excel
GV nhắc lại cách gõ chữ Việt trên trang
tính
HS theo dõi ghi chép
Để nhập dữ liệu ô nào ta kích chuột chọn
ô đó và nhập dữ liệu từ bàn phím kết thúc nhập dữ liệu cho ô ta ấn phím Enter
Để sửa dữ liệu trong ô ta nháy đúp chuột vào ô đó hoặc có thể ấn phím F2 hay chọn ô đó và sửa trên thanh Formula
b Di chuyển trên trang tính.
Để di chuyển ta có thể thực hiện theo 2 cách:
+ Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím: Sử dụng tổ hợp 4 phím mũi tên trên bàn phím để di chuyển đến ô cần nhập liệu
+ Sử dụng chuột và các thanh cuộn: Nếu
ô nằm ngoài phạm vi hiển thị của cửa sổ
ta có thể sử dụng các thanh cuộn ngang, dọc để đa vùng cần làm việc vào phạm vi hiển thị của màn hình và nháy chuột vào
đó
c Gõ chữ Việt trên trang tính.
Tơng tự nh trong Word ta cũng sử dụng các phông đợc cài đặt trên máy Có hai kiểu gõ phổ biến là Telex và VNI
- GV phân biệt “bảng tính” và tệp trong 2 phần mềm Excel và Word
- HS đọc và trả lời câu hỏi 1 ->4 trong SGK
- HS chuẩn bị trớc bài thực hành 1
Trang 5
HS biét: +Khởi động và kết thúc Excel
+Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
+ Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2 Kiểm tra bài cũ:
*Hãy nêu tính năng chung của các chơng trình bảng tính?
*Chơng trình Excel có những công cụ gì đặc trng cho chơng trình bảng tính?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV: Hớng dẫn học sinh cách khởi động
Excel, lu kết quả và thoát khỏi Excel
HS: Nghe, quan sát, ghi chép, làm theo
a, Khởi động
Start->All Programs->Microsoft Excel
b, Lu kết quả và thoát khỏi Excel.
+ File/Save/đặt tên/save+ File/Exit
Hoạt động 2
GV: yêu cầu hs đọc và thực hiện các
Bài tập 1: Khởi động Excel
- Liệt kê các điểm giống và khác nhaugiữa màn hình làm việc word và Excel
- Mở các bảng chọn và quan sát các lệnhtrong các bảng chọn đó
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bàn phím Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột
Trang 6Hoạt động 3
HS đọc bài tập 2
HS cho biết các yêu cầu của bài tập?
GV yêu cầu HS thực hiện các thao tác
HS: Nhận nhiệm vụ và thao tác
GV: Quan sát, trợ giúp hs
Bài tập 2
Nhập dữ liệu tuỳ ý vào một ô trên trang tính Hãy dùng phím Enter để kết thúc việc nhập dữ liệu trong ô đó và quan sát ô
đợc kích hoạt tiếp theo
Lặp lại thao tác nhập dữ liệu vào các ô trên trang tính, nhng sử dụng một trong các phím mũi tên để kết thúc việc nhập liệu Quan sát ô đợc kích hoạt tiếp theo và cho nhận xét
Chọn một ô tính có dữ liệu và nhấn phím Delete Chọn một ô tính khác có dữ liệu
và gõ nội dung mới Cho nhận xét về kết quả
Thoát khỏi Excel mà không lu lại kết quả nhập dữ liệu em vừa thực hiện
- HS nhắc lại cách khởi động và thoát khỏi excel?
- HS so sánh tác dụng của các lệnh File-> New, File -> Open, và File -> Save trong hai chơng trình Word và Excel?
GV nhấn mạnh tác dụng của ba lệnh vừa nêu
- HS về nhà học bài và chuẩn bị bài tập 3
Ngày soạn: 20/08/2009
Tiết 4
Bài thực hành 1
Làm quen với chơng trình bảng tính excel (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- HS đợc làm quen nhiều hơn với chơng trình bảng tính
- Rèn kĩ năng di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu và trang tính
Trang 7II.Chuẩn bị:
GV: Soạn bài, phòng máy
HS: Học bài, đọc trớc bài 3 (Thực hành thêm nếu có máy tính ở nhà)
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
* Ô tính đang đợc kích hoạt có gì khác so với các ô tính khác?
* Cho biết cách di chuyển trên trang tính?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV: Yêu cầu hs đọc nội dung và thực
hiện yêu cầu bài tập số 3 SGK- Tr11
HS: Thực hiện
GV: Quan sát, trợ giúp học sinh
Bài tập 3.
Khởi động Excel và nhập dữ liệu là Bảng tính SGK-Tt11 vào máy tính rồi lu lại với tên “Danh sach lop em”
Hoạt động 2
HS quan sát Mẫu bảng có trong
SGK-Tr4 và lập bảng tính theo mẫu
GV quan sát và hỗ trợ khi cần thiết
Bài tập 4:
Lập bảng tính theo dõi kết quả học tập của em
(Mẫu bảng có trong SGK- Tr4)
Lu lại với tên “ Ket qua hoc tap”
Thoát khỏi chơng trình bảng tính
- HS nhắc lại cách nhập và sửa dữ liệu trên trang tính?
- GV giới thiệu cho HS biết cách thay đổi độ rộng cột cho hợp lí
- HS về nhà học bài và chuẩn bị trớc bài 2
Trang 8
- HS phân biệt bảng tính và trang tính, HS biết kích hoạt một trang tính nào đó.
- HS biết rõ các thành phần trên trang tính
2 Kiểm tra bài cũ:
*Cho biết cách khởi động và thoát khỏi excel?
*Hãy nêu sự khác nhau giữa màn hình của word và excel?
Tool ->Option ->General sau đó thay
đổi số lợng trang tính trong mục: Sheet
in new workbook -> OK
1 Bảng tính
Đặc điểm trang tính: Mặc định có 3trang tính, các trang đợc phân biệt bởinhãn
Trang tính đợc kích hoạt là trang đanghiển thị, có nhãn mầu trắng, tên trangviết đậm
Kích hoạt trang nào ta kích chuột vàotrang đó (sheet)
Hoạt động 2
HS cho biết các thành phần trên trang
tính?
Cho biết vị trí của hộp tên?
2 Các thành phần chính trên trang tính.
Ngoài những thành phần đã đợc liệt kê ởphần trớc còn một số thành phần khácnh:
Trang 9Nhận biết vị trí của thanh công thức?
Thanh công thức dùng để làm gì? + Hộp tên: Là ô ở góc trên, bên trái trangtính, hiển thị địa chỉ ô đợc chọn
+ Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật, khối có thể là ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc cột
+ Thanh công thức: Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang đợc chọn
- HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK trang 18;
- HS về nhà học bài
Ngày soạn: 06/09/2009
Tiết 6 Bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
(tiếp theo)
I Mục tiêu:
- HS biết thao tác chọn các đối tợng trên trang tính;
- Tìm hiểu kỹ hơn về dữ liệu trên trang tính
II.Chuẩn bị:
GV: Soạn bài, phòng máy;
HS: Học bài, đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho biết các thành phần chính trên trang tính của excel?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV hớng dẫn cách chọn các đối tợng
trên trang tính 3 Chọn các đối tợng trên trang tính.
Để chọn các đối tợng trên trang tính ta
Trang 10HS theo dõi và thực hiện trên máy tính
HS chọn khối theo nhiều cách khác nhau
mỗi lần chọn quan sát ô đợc kích hoạt
GV yêu cầu HS chọn đồng thời hai khối
Sau đó GV lu ý khi chọn nhiều khối phải
Lu ý: Muốn chọn nhiều khối khác nhau
ta có thể chọn khối đầu tiên nhấn giữ phim Ctrl và lần lợt chọn các khối tiếp theo.
Hoạt động 2
HS nhắc lại các kiểu dữ liệu của chơng
trình bảng tính
GV lu ý cách sử dụng dấu “.” Và dấu “,”
trong cách viết dữ liệu kiểu số trên trang
tính
GV giới thiệu quy tắc căn lề mặc định
đối với dữ liệu kiểu số và dữ liệu ký tự
4 Dữ liệu trên trang tính.
a Dữ liệu số
Dữ liệu số là các số 0, 1, 2, , 9, dấucộng (+) chỉ số dơng, dấu trừ (-) dấu %chỉ tỉ lệ phần trăm
ở chế độ mặc định dữ liệu số đợccăn thẳng lề phải của ô
Dấu phẩy để phân cách hàng nghìn,hàng triệu, dấu (.) để phân cách phầnnguyên và thập phân
b Dữ liệu kí tự
Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ
số và các kí hiệu
ở chế độ mặc định dữ liệu kí tự đợccăn thẳng lề trái trong ô tính
- HS trả lời câu hỏi 4, 5 SGK trang 18
- HS về nhà học bài, chuẩn bị bài thực hành 2
Trang 11
2 Kiểm tra bài cũ:
*Cho biết cách chọn các đối tợng trên trang tính?
*Thanh công thức của excel có vai trò gì?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GVyêu cầu HS khởi động Excel và cho
Sau đó mở th mục chứa tệp rồi nháy
đúp chuột lên biểu tợng của tệp
2 Lu bảng tính với tên khác
Mở bảng chọn: File -> Save as
Trang 12Hoạt động 2
HS khởi động excel Nhận biết các
thành phần chính trên trang tính: ô,
hàng, cột, hộp tên, thanh công thức
HS kích hoạt các ô khác nhau và quan
sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên
Rút ra nhận xét về nội dung trong hộp
tên?
HS nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và quan
sát sự thay đổi nội dung trên thanh công
thức So sánh nôị dung dữ liệu trong ô
và trên thanh công thức?
HS gõ =5+7 vào một ô tuỳ ý nhấn phím
enter Chọn lại ô đó và so sánh nội
dung dữ liệu trong ô và trên thanh công
- Kích hoạt các ô khác nhau và quan sát
sự thay đổi nội dung trong hộp tên
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và quan sát
sự thay đổi nội dung trên thanh công thức
So sánh nôị dung dữ liệu trong ô và trênthanh công thức
- Gõ =5+7 vào một ô tuỳ ý nhấn phímenter Chọn lại ô đó và so sánh nội dungdữ liệu trong ô và trên thanh công thức
Hoạt động 3
HS chọn một ô, một hàng, một cột và
một khối Quan sát sự thay đổi nội
dung của hộp tên trong quá trình chọn
HS cho biết nội dung của hộp tên?
HS nhắc lại cách chọn hai hay nhiều
khối không liền nhau?
HS nêu cách chọn cả ba cột A, B, C ?
(kéo thả chuột vào tên cột từ cột A đến
cột C)
HS nhập nội dung B100 vào hộp tên và
nhấn phím Enter, cho nhận xét về kết
quả nhận đợc?
HS nhập dãy sau vào hộp tên: A:A,
A:C, 2:2, 2:4 Quan sát kết quả nhận
Trang 13- HS nhắc lại cách mở một bảng tính mới, mở bảng tính đã có, lu bảng tính với tên khác?
- HS nhắc lại vai trò của hộp tên?
- HS nêu cách chọn các đối tợng trên trang tính?
-GV khái quát lại các kiến thức vừa đợc học trong giờ
- HS về học bài đọc trớc bài mới
Ngày soạn:12/09/2009 Ngày giảng: 7A: 7C: 7B: 7D: Tiết 8
Bài thực hành 2
Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Phân biệt đợc bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính;
- Mở và lu bảng tính trên máy tính
- Chọn các đối tợng trên trang tính
- Phân biệt, nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II.Chuẩn bị:
GV: Phòng máy
HS: Học bài, đọc trớc bài thực hành
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
*Hãy cho biết cách chọn các đối tợng trên trang tính?
*Cho biết cách mở một bảng tính mới, mở bảng tính đã có, lu bảng tính với tên khác?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
Trang 14H Đ của GV và HS Nội dung kiến thức
HS nhắc lại cách mở bảng tính đã có và
mở bảng tính Danh sach lop em (đã lu
trong bài thực hành 1)
Bài tập 3:
- Mở bảng tính mới
- Mở bảng tính Danh sach lop em (đã lu
trong bài thực hành 1)
Hoạt động 2
HS quan sát hình 21 - SGK- Tr 21 và so
sánh với bảng tính vừa mở
HS nêu các công việc cần phải làm để
có trang tính nh H21
HS nêu cách lu bảng tính với tên So
theo doi the luc?
HS nhận xét -> GV nhận xét, HS thực
hiện
Bài tập 4:
- Bổ sung thêm nội dung vào bảng tính Danh sach lop em để có trang tính nh Hình 21-SGK
- Lu bảng tính với tên So theo doi the luc
- HS nhắc lại cách mở một bảng tính mới, mở bảng tính đã có, lu bảng tính với tên khác?
- HS cho biết cách căn lề mặc định của dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu ký tự?
- HS về học bài, chuẩn bị trớc bài Luyện gõ phím nhanh với Typing Test
Trang 16
HS quan sát cửa sổ trong khi GV giới
thiệu 4 trò chơi chính của phần mềm
Trong mỗi trò chơi lại có các nhóm từ
mà ta có thể lựa chọn để luyện tập
GV Hớng dẫn cách lựa chọn nhóm từ
B1: Chọn tên mình trong danh sáchhoặc gõ tên mới vào ô “Enter yourname”
B2: Nháy chuột vào nút “>” ở góc dớiphải cửa sổ để đến cửa sổ tiếp theo.B3: Nháy chuột vào “Warm up games”
Trong phần màn hình này có 4 tròchơi để ta chọn:
+ Trò chơi đám mây (Clouds)
+ Trò chơi bong bóng (bubbles)
+ Trò chơi gõ từ nhanh (Wordtris)
+ Trò chơi bảng chữ cái (abc)
B4: Để bắt đầu chơi ta kich nút “>” ởtrò chơi mà ta thích
Hoạt động 3
HS chọn trò chơi Bubbles và bắt đầu
luyện tập
3 Trò chơi Bubbles
Đây là trò chơi nổi bọt chữ nằm trongnhững bọt nớc nổi từ dới và đi dần lêntrên khi thấy chữ thi ta ấn phím tơng ơng
Trang 17GV lu ý HS phải gõ theo đúng chữ trong
bọt khí
GV quan sát và hỗ trợ HS khi cần thiết
HS quan sát cửa sổ và cho biết cách thoát
HS khởi động phần mềm và chuyển sang
trò chơi bảng chữ cái ABC
GV hớng dẫn cách chơi: gõ theo thứ tự
bảng chữ cái tiếng Anh Gõ càng nhanh
Trang 18HS khởi động phần mềm và chuyển sang
trò chơi đám mây
GV hớng dẫn cách chơi: gõ theo từ xuất
hiện trong đám mây đợc đóng khung
GV quan sát và hỗ trợ HS khi cần thiết
5 Trò chơi Clouds
Trò này chúng ta gõ các từ, chữ trên
đám mây, dùng phím Enter, hay Space
để chuyển sang đám mây tiếp theo,dùng phím Backspace để quay lại đám
mây trớc
Tiết 12
Hoạt động 6
HS khởi động phần mềm và chuyển sang
trò chơi wordtris
GV hớng dẫn cách chơi: theo từ xuất hiện
trong khung gỗ, tránh làm đầy khung gỗ
vì khi khung gỗ đầy trò chơi sẽ kết thúc
GV quan sát và hỗ trợ HS khi cần thiết
HS thoát khỏi phần mềm
6 Trò chơi Wordtris
Đây là trò chơi có một khung hình chữ
U chỉ cho phép chứa đợc sáu thanh chữ
Ta cần gõ nhanh chính xác các chữ trên thanh đó trớc khi nó rơi xuống đáy
7 Kết thúc phần mềm
Nháy chuột tại vị trí phía trên màn
Trang 19hình để thoát khỏi chơng trình Typing Test
GV nhắc lại cách đặt tay và t thế ngồi khi gõ bàn phím
HS phải thuộc bàn phím và cách để tay trên bàn phím
HS rèn luyện thêm ở nhà nếu có thể
Trang 20
GV: Trong toán học các em thờng sử
dụng các kí hiệu nào để viết các dấu
nh: cộng, trừ, nhân, chia, mũ,
HS: Trả lời
GV: Cung cấp cho học sinh các kí hiệu
toán học thờng dùng trong các biểu
thức
HS: Nghe giảng, ghi chép nội dung
HS cho biết thứ tự thực hiện các phép
^: Kí hiệu phép lấy luỹ thừa Ví dụ: 2^3
%: Kí hiệu phép lấy phần trăm Ví dụ: 6%
Các phép toán trong biểu thức đợc thựchiện nh sau: Các phép toán trong cặpngoặc “(“ và “)” đợc thực hiện trớc, sau
đó đến phép nâng lên luỹ thừa, tiếp theo
việc nhập dữ liệu, trở lại ô đó, so sánh
nội dung trong ô và trên thanh công
2 Nhập công thức
Bớc 1: Chọn ô cần nhập nội dung.Bớc 2: Gõ dấu =
Bớc 3: Nhập công thức tính toánBớc 4: Nhấn phím Enter hoặc nháy chuột vào nút V để kết thúc
Trang 21HS kết luận
HS tập sử dụng công thức để tính toán
4 Củng cố, hớng dẫn học tập:
- HS trả lời câu hỏi 1,2,4 trong SGK
- HS cho biết kí tự nào không thể thiếu đợc khi ta sử dụng công thức để tính toán?
- HS về nhà học bài
* Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 26/9/2009
Tiết 14 Bài 3 Thực hiện tính toán trên trang tính (tiếp)
I Mục tiêu:
- HS biết sử dụng địa chỉ ô trong công thức
- HS thấy đợc u điểm của việc sử dụng địa chỉ ô trong công thức
- HS có ý thức sử dụng địa chỉ ô trong công thức
II.Chuẩn bị:
GV: Phòng máy, soạn bài
HS: Học bài
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bớc nhập công thức vào ô tính?
HS nhắc lại địa chỉ ô là gì?
GV lấy ví dụ nh bảng bên
GV: Hớng dẫn hs cách đọc địa chỉ dòng
cột, ô và tính toán với các địa chỉ có
chứa dữ liệu
HS thảo luận theo nhóm và cho biết kết
quả của các ô C1; C2; C3; C4; C5
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Trong các công thức tính toán với dữ liệu có trong các ô, dữ liệu đó đợc cho qua địa chỉ của các ô
Ví dụ:
Trang 225 3 4 =B2+C4Kết quả trong các ô C1; C2; C3; C4; C5 lần lợt là: 7, 6, 13, 14, 20
Hoạt động 2
HS nhập nội dung bảng trên vào máy
tính, so sánh với kết quả HS vừa trả lời
HS thay đổi nội dung trong các ô A1,
A2, A3, A4, A5, B1, B2, B3, B4, B5,
HS cho biết kết quả trong các ô: C1, C2,
C3, C4, C5?
HS rút ra nhận xét khi thực hiện thao tác
trên?
Em hãy cho biết lợi ích của việc sử
dụng địa chỉ ô trong công thức?
- HS trả lời câu hỏi 3 SGK
- HS trả lời câu hỏi: sử dụng địa chỉ trong công thức là gì?
- HS về học bài chuẩn bị bài thực hành 3
Ngày soạn: 03/10/2009
Trang 23Ngày giảng: 7A: 7C:
HS đọc nội dung bài tập 1
Với mỗi biểu thức GV yêu cầu HS so
sánh kết quả với nhau
20-c 144/6-3x5; 144/(5-3); (144/6-3)x5; 144/(6-3)x5
quả sau mỗi lần nhập công thức
Bài tập 2 Tạo trang tính và nhập công
thức
Mở trang tính mới và nhập các dữ liệu
nh trên hình
Trang 24GV yêu cầu thay đổi dữ liệu -> HS so
sánh kết quả cũ và kết quả có đợc sau khi
thay đổi dữ liệu Nhập công thức vào các ô tính tơng ứng
HS cho biết công thức trong các ô
E1, E2, E3, , E14?
HS thay đổi số tiền trong ô B2 lần
l-ợt là 1 triệu, 5 triệu, quan sát giá trị
trong các ô E3:E14 và cho nhận xét?
Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức
Công thức trong ô:
E3: = B2+ B2*B3E4: = E3+ B2*B3E5: = E4+ B2*B3
E14: =E13+ B2*B3
Lu bảng tính với tên Sổ tiết kiệm.
Trang 25- HS nhắc lại các bớc nhập công thức và cách sử dụng địa chỉ ô trong công thức
- HS về học bài, ôn lại các kiến thức đã học
* Rút kinh nghiệm:
Trang 26
2 Kiểm tra bài cũ:
*Cho biết lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô trong công thức?
*Viết công thức tính tổng các ô A1, B1, C1 rồi nhân với giá trị trong ô E1?
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV: Đa ra định nghĩa về Hàm và lấy
một số ví dụ minh hoạ
cụ thể Sử dụng các hàm có sẵn trong
ch-ơng trình bảng tính giúp việc tính toán dễdàng và nhanh chóng hơn
Trang 27GV: giới thiệu hàm sum
GV giới thiệu cách sử dụng địa chỉ trong
hàm cũng tơng tự nh sử dụng địa chỉ trong
công thức tuy nhiên GV cần lu ý thêm các
trờng hợp sử dụng kết hợp giữa địa chỉ ô
với dữ liệu, giữa địa chỉ khối với địa chỉ ô
Tiết 18
Với mỗi hàm GV lấy ví dụ cụ thể để HS
có thể thấy tác dụng của hàm
3 Một số hàm trong chơng trình bảng tính
a) Hàm tính tổng (Sum)
Cú pháp:
= Sum(a, b, c,”)
Với (a, b, c,…) là các giá trị cụ thể, hoặc
địa chỉ ô chứa giá trị đợc đặt cách nhaubởi dấu phẩy (,) Số lợng các biến làkhông hạn chế
Ví dụ:
- Tính tổng của các số (1, 2, 3, 4)
= Sum(1,2,3,4)
- Tính tổng các số (1,2,3,4) lần lợt nằmtrên các ô A1 A2, A3, A4
là không hạn chế
Ví dụ:
Trang 28HS: Nghe, ghi chép, cùng tham gia vào
Với (a, b, c, ) là các giá trị cụ thể, hoặc
địa chỉ ô chứa giá trị đợc đặt cách nhaubởi dấu phẩy (,) Số lợng các biến làkhông hạn chế
Trang 29- HS cho biÕt c¸c hµm sö dông trong ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh
Trang 30- Biết nhập và sử dụng hàm, công thức trên trang tính.
- Thấy đợc lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong hàm, công thức
Trả lời: Hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, Hàm đợc sử dụng để thực hiện
tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể Sử dụng các hàm có sẵn trong chơng trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Câu 2: Cho biết tên, ý nghĩa, cú pháp các hàm đã học trong chơng trình bảng tính?
Hàm tính trung bình cộng Averag, cú pháp: =Average(a, b, c,…) Hàm xác định giá trị lớn nhất Max, cú pháp: =Max(a, b, c,…) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất Min, cú pháp: =Min(a, b, c,…)
Với (a, b, c, ) là các giá trị cụ thể, hoặc địa chỉ ô chứa giá trị đợc đặt cách nhau bởidấu phẩy (,) Số lợng các biến là không hạn chế
3 Bài mới
- GV yêu cầu HS đọc bài tập 1
- HS xác định các công việc cần
phải làm trong bài tập này
- HS cho biết có mấy cách tính điểm
trung bình cho mỗi bạn và cho cả
- Tính điểm trung bình của cả lớp
- Lu bảng tính với tên “Bang diemlop em”
Trang 31Di chuyển con trỏ chuột đến góc dới bên
phải của ô F3 đến khi con trỏ chuột biến
thành dấu + màu đen thì kéo thả xuống
các ô còn lại
HS thực hiện thoa tác sao chép công thức
và cho nhận xét về kết quả sau khi chọn
HS cho biết lợi ích của viếc sử dụng
hàm? Sử dụng địa chỉ khối?
- HS cho biết tên của bảng tính hiện
tại?
- HS cho biết cách lu trang tính hiện
tại với tên khác?
Trả lời: Mở bảng chọn File - > Save as
HS lu lại trang tính với tên “Bảng điểm
HS giải thích vì sao sau khi thực hiện
các yêu cầu ta phải lu lại trang tính
một lần nữa?
Bài tập 2 (15”)
- Mở bảng tính “Sổ theo dõi thểlực”
- Tính chiều cao trung bình của cácbạn trong lớp
Trang 32- Giúp HS thấy đợc sự tiện ích của máy tính trong tính toán.
1 GV: - Phòng máy
2 HS: - Đọc trớc nội dung bài 3, 4 của bài thực hành
1 ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số
2 KTBC: (7’)
*Để xác định giá trị lớn nhất trong một dãy các giá trị em sử dụng hàm nào? Nêu cúpháp?
Trả lời: Hàm xác định giá trị lớn nhất Max, cú pháp: =Max(a, b, c,…)
Với (a, b, c, ) là các giá trị cụ thể, hoặc địa chỉ ô chứa giá trị đợc đặt cách nhau bởidấu phẩy (,) Số lợng các biến là không hạn chế
3 Bài mới:
Hs đọc bài tập 3
- Thay vì sử dụng công thức ở bài tập
1 có thể tính điểm trung bình cho
- So sánh hiệu quả của việc sử dụng
hàm và sử dụng công thức trong bài
Mở bảng tính bảng điểm lớp em
a) Sử dụng hàm Average để tính lại điểm trung bình của từng bạn
b) Bổ sung dòng Điểm trung bình, tính
điểm trung bình từng môn học của cả lớp