1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 1 tuan 18

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñoïc baøi treân baûng noäi dung cuûa tieát 1: Goïi hoïc sinh ñoïc caùc vaàn, tieáng khoùa, töø khoùa, töø öùng duïng.. Ñoïc saùch giaùo khoa: Goïi hoïc sinh ñoïc caùc vaàn, tieáng k[r]

Trang 1

TUẦN 18 Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009 Môn: Học vần ( T147+148 ) Tên bài dạy: BÀI 69: ĂT - ÂT Thời gian dự kiến: 75phút

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

* Mục tiêu riêng: Giúp HS nhận diện từng vần, tiếng, từ, đánh vần câu cho đọc nhiều lần

B Đồ dùng dạy học: Bảng cài, bộ thực hành

C Các họat động dạy học:

1 Bài cũ: Bài 68: ot, at ( SGK/ 138 – 139 )

a Giới thiệu : Bài 69: ăt - ât.

a1 Dạy vần ăt : Giáo viên viết bảng vần ăt

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm ăt - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần ăt - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính vần ăt lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vần

* Học sinh ghép tiếng khóa:

- ? Có vần ăt muốn có tiếng mặt ta thêm âm gì ? Thanh gì?

- Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc

- Gọi HS đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy vần ât : tương tự như vần ăt

a3 So sánh: ăt - ât * Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa

-Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng

dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập.

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề: Ngày chủ nhật - Nhận xét sửa sai.

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét:

D Phần bổ sung:

Môn: Đạo đức ( T 17 )

Trang 2

Tên bài dạy: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( T2 )

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng, biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

B Đồ dùng dạy học: Tranh

C Các họat động dạy học:

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận.

* Học sinh thảo luận theo nhóm:

- Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?

* Đại diện nhóm trình bày - Cả lớp chú ý theo dõi nhóm bạn báo cáo và nhận xét – Giáo dục học sinh

=> Kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng,

2 Hoạt động 2: Đánh dấu * vào bạn giữ trật tự trong giờ học

* Thảo luận:

- Vì sao em lại đánh dấu * vào bạn đó

- Chúng ta có nên học tập ở bạn không? Vì sao?

=> Kết luận: Chúng ta phải biết giữ trật tự trong giờ học.

3 Hoạt động 3: Làm bài tập 5

- HS: Các bạn đang ngồi học chăm chỉ, hai bạn ở dưới đang làm mất trật tự

-GV: Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai Mất trật tự có hại gì?

=> Kết luận: - Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo hàng, không xô đẩy, chen lấn, đùa nghịch Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô giáo giảng, không đùa nghịch, không làm việc riêng Giơ tay xin phép khi muốn phát biểu.

- Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học, giúp các em thực hiện tót quyền được học tập của mình

4 Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò:

- Trong lớp học em cần phải làm gì?

D Phần bổ sung:

Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2008 Môn: Thể dục ( T17 )

Tên bài dạy: TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Đội hình đội ngũ, rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi: chạy tiếp sức Oân tập học kỳ 1.

- Biết được những kiến thức kỹ năng cơ bản trong học kỳ 1 (có thể còn quên một số chi tiết) và thực hiện được cơ bản đúng những kỹ năng cơ bản đó

- Biết chơi và tham gia chơi được trò chơi

B Đồ dùng dạy học: Tranh

C Các họat động dạy học:

Trang 3

Nội dung ĐLVĐ HTTC

A Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp, Phổ biến nội dung, yêu

cầu bài học

- Cả lớp vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ

B Phần cơ bản:

* Trò chơi nhảy ô tiếp sức

- Giáo viên phổ biến cách chơi, luật chơi

- Giáo viên cho học sinh chơi thử

- Cả lớp cùng chơi các trò chơi mà HS thích

như: Trị chơi đồn kết, kéo co, chuyền banh,

C Kết thúc:

- Đứng vỗ tay và hát

- Về nhà tập chơi

5 – 7 phút

25 Phút

3 – 5 phút

4 hàng dọc

Hàng ngang

Vòng tròn Vòng tròn

D Phần bổ sung:

-Môn: Học vần ( T149+150 )

Tên bài dạy: BÀI 70: ÔT - ƠT Thời gian dự kiến: 70phút

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh được: ôt, ơt, cột cờ, cái cột; từ và đoạn thơ ứng ứng dụng

- Viết được : ôt, ơt, cột cờ, cái cột;

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt

* Mục tiêu riêng: Giúp HS nhận diện từng vần, tiếng, từ, đánh vần câu cho đọc nhiều lần

B Đồ dùng dạy học: Bảng cài, bộ thực hành

C Các họat động dạy học:

1 Bài cũ: Bài 69: ăt, ât ( SGK/ 140 – 141 ).

a Giới thiệu : Bài 70: ôt - ơt.

a1 Dạy vần ôt : Giáo viên viết bảng vần ôt

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm ôt - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần ôt - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính vần ôt lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vần

* Học sinh ghép tiếng khóa:

- ? Có vần ôt muốn có tiếng cột ta thêm âm gì ? Thanh gì?

- Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc

- Gọi HS đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

Trang 4

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy vần ơt tương tự như vần ôt

a3 So sánh: ôt - ơt * Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa

-Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con: ôt, ơt, cột cờ, cái cột .

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng

dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

* Tích hợp GDBVMT ( tích hợp gián tiếp )

+ Cây xanh đem đến cho con người có lợi ích gì? ( Có bóng mát, làm cho con người thêm đẹp, con người thêm khỏe mạnh….) – GV giáo dục HS cảm nhận được vẻ đẹp, ích lợi của cây xanh; có ý thức BVMT thiên nhiên

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập.

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề: Những người bạn tốtà - Nhận xét sửa sai.

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét:

D Phần bổ sung:

Môn: Toán ( T65 ) Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10 Viết được các số theo thứ tự quy định

- Học sinh viết phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

*Bài tập cần làm: Bài 1 ( cột 3, 4 0, bài 2, bài 3

B Đồ dùng dạy học:

C Các họat động dạy học:

1 Hoạt động 1: Củng cố lại kiến thức cũ ( SGK/ 89 )

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập chung

b Thực hành :

Học sinh làm bài vào vở bài tập

Bài 1: Điền số: 2 = … + 1 3 = … + 2 4 = 3 + …

- á Học sinh tự làm - Đọc kết quả nối tiếp – Chữa bài

Bài 2: Sắp xếp số theo thứ tự

- Học sinh tự nêu cách làm – 2 em làm bảng phụ - nhận xét - kiểm tra chéo vở lẫn nhau

Bài 3: Viết phép tính thích hợp:

Thảo luận nhóm đôi cùng làm bài – Chữa bài ở bảng lớp

Trang 5

3 Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò

- Trò chơi: ai nhanh hơn

- Về làm bài tập và chuẩn bị bài sau

D Phần bổ sung:

-Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2008

Môn: Mỹ thuật ( T17 ) Tên bài dạy: VẼ TRANH NGÔI NHÀ CỦA EM

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Hoc sinh biết cách tìm hiểu nội dung đề tài

- Biết cách vẽ tranh về đề tài ngôi nhà

- Vẽ được bức tranh có hình ngôi nhà

* Biết yêu mến cảnh đẹp quê hương, có ý thức giữ gìn môi trường

*Chú ý: HS khá giỏi: Vẽ được bức tranh có ngôi nhà và có cảnh vật xung quanh

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh vẽ, 1 số bài vẽ của HS năm trước

- HS: Bút chì, bút màu, thước …

C Các hoạt động dạy học:

1.Hạt động 1: Bài cũ: GV nhận xét bài vẽ “ Vẽ hoặc xé dán lọ hoa “

2.Hoạt động 2: Bài mới: - Giới thiệu bài: Vẽ tranh ngôi nhà của em

- GV đính tranh cho HS quan sát

-+ Bức tranh vẽ cảnh gì? – Cho HS nhận biết hình ảnh chính phụ trong tranh

+ Vẽ ngôi nhà gồm có những bộ phận nào?

+ Em thấy xung quanh ngôi nhà có những gì?

+ Màu sắc của những những cảnh vật trong tranh?

- Cho HS xem các bài vẽ của HS cũ – Nhận xét – Chọn bài vẽ mà em thích Vì sao?

3 Hoạt động 3: Thực hành

- HS vẽ vào vở – GV theo dõi hướng dẫn HS vẽ thêm – Các em khá vẽ thêm các chi tiết phụ và tô màu theo ý thích

4 Củng cố – Dặn dò:

- Tổ chức HS vẽ tranh theo nhóm trên giấy A0 - Nhận xét chọn bức tranh đẹp – tuyên dương.

*Giáo dục HS yêu ngôi nhà, quê hương mình Biết giữ gìn cảnh quang môi trường nơi mình đang ở.

- Về nhà vẽ lại ngôi nhà của mình

D Phần bổ sung:

-Môn: Học vần ( T151+152 ) Tên bài dạy: BÀI 71: ET - ÊT Thời gian dự kiến: 70 phút

A Mục tiêu:

Trang 6

- Giúp học sinh được: et, êt, bánh tét, dệt vải từ và các câu ứng dụng.

- Viết được : et, êt, bánh tét, dệt vải

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Chợ tết

* Mục tiêu riêng: Giúp HS nhận diện từng vần, tiếng, từ, đánh vần câu cho đọc nhiều lần

B Đồ dùng dạy học: Bảng cài, bộ thực hành

C Các họat động dạy học:

1 Bài cũ: Bài 70: ôt - ơt (SGK/ 142 – 143 )

a Giới thiệu : Bài 71: et, êt.

a1 Dạy vần et : Giáo viên viết bảng vần et.

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm et - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần et - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính vần et lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vần

* Học sinh ghép tiếng khóa:

- ? Có vần et muốn có tiếng tét ta thêm âm gì ? Thanh gì?

- Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc

- Gọi HS đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy vần et tương tự như vần et

a3 So sánh: et - êt * Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa

-Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con: et, êt, bánh tét, dệt vải .

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng

dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện viết: Học sinh làm bài tập.

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đe:à Chợ Tết - Nhận xét sửa sai.

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét:

D Phần bổ sung:

………

Môn: Toán ( T 66 ) Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0-10

- Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10

Trang 7

- Viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ

* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ( a, b, cột 1, 2 ), bài 3 (cột 1, 2 ), bài 4

B Đồ dùng dạy học:

C Các họat động dạy học:

1 Hoạt động 1: Củng cố lại kiến thức cũ: Luyện tập chung - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập.

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập chung

b Thực hành :

Học sinh làm bài vào vở bài tập

Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự - Chữa bài trên bảng phụ

Bài 2: Tính

a Tính cột dọc: HS làm vở – kiểm tra chéo vở lẫn nhau

b Tính: 3 + 4 + 1 = 5 + 1 + 2 = 6 – 4 + 8 =

- HS làm vào vở – 1 số em làm bài trên bảng lớp – Nhận xét sửa sai

Bài 3: điền dấu > < = 0 … 5 4 + 2 … 2 + 4

Học sinh tự làm – đọc kết quả - Chữa bài ở bảng lớp

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Học sinh thảo luận nhóm đôi – tự làm bài – 2 em làm bảng phụ

3 Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò

- Trò chơi: ai nhanh hơn

- Về làm bài tập và chuẩn bị bài sau

D Phần bổ sung:

-Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2008

Môn: Học vần ( T153+154 ) Tên bài dạy: BÀI 72: UT - ƯT Thời gian dự kiến: 75phút

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh được các vần: ut, ứt, bút chì, mứt gừng; từ và đoạn thơ ứng ứng dụng

- Viết được: ut, ứt, bút chì, mứt gừng;

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: ngón út, em út, sau rốt

* Mục tiêu riêng: Giúp HS nhận diện từng vần, tiếng, từ, đánh vần câu cho đọc nhiều lần

B Đồ dùng dạy học: Bảng cài, bộ thực hành

C Các họat động dạy học:

1 Bài cũ: Bài 71: et, êt ( SGK/ 144 – 145 )

a Giới thiệu : Bài 72: ut - ưt.

a1 Dạy vần ut : Giáo viên viết bảng vần ut

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm ut - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần ut - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính vần ut lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vần

* Học sinh ghép tiếng khóa:

Trang 8

- ? Có vần ut muốn có tiếng bút ta thêm âm gì ? Thanh gì?

- Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc

- Gọi HS đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy vần ưt tương tự như vần ut

a3 So sánh: ut - ưt * Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa

-Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con: ut, ưt, bút chì, mứt gừng.

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng

dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập.

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đe: Ngón út, em út, sau rốt - Nhận xét sửa sai.

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm từ mới - Nhận xét:

D Phần bổ sung:

-Môn: Toán ( T 67 ) Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Biết: cấu tạo và các số trong phạm vi 10

- Thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ Nhận dạng hình tam giác

* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ( dòng 1 ), bài 3, bài 4

B Đồ dùng dạy học:

C Các họat động dạy học:

1 Hoạt động 1: Củng cố lại kiến thức đã học: - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập.

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập chung

b Thực hành:

Bài 1: Tính:

a Tính cột dọc - làm bảng con

b Tính: 7 – 4 – 3 = 5 + 5 – 9 = 10 – 8 + 6 =

– Học sinh tự làm bài vào vở - Đọc kết quả

Bài 2: Số 9 = 4 + … 10 = 8 + … 7 = … + 3

Trang 9

– Học sinh làm bảng phụ - Cả lớp làm bài.

Bài 3: Sắp xếp số theo thứ tự - Thảo luận nhóm đôi – Làm bài vào vở.

Bài 4: Học sinh viết phép tính thích hợp - Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau.

3 Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò:

- Thi làm tính ở bảng con

D Phần bổ sung:

-Môn: Thủ công ( T17 ) Tên bài dạy: GẤP CÁI VIÙ ( T1 )

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp cái viù bằng giấy

- Gấp được cái viù bằng giấy, ví có thể chưa cân đối, các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

B Đồ dùng dạy học: Giấy

C Các họat động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

- giáo viên cho học sinh quan sát ví mẫu và chỉ cho các em thấy ví có hai ngăn, gấp từ hình chữ nhật

2 Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu

- Giáo viên thao tác gấp ví trên 1 tờ giấy hình chữ nhật – học sinh theo dõi

- Giáo viên thao tác vừa thao tác vừa nêu rõ các bước:

+ Lấy đường dấu giữa + Gấp hai mép ví + Gấp ví

- Gọi học sinh lên gấp – Giáo viên hướng dẫn thêm

3 Hoạt động 3: Cả lớp gấp ví

- Học sinh gấp - Giáo viên theo dõi giúp đỡ

D Phần bổ sung:

-Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2008

Môn: Tập viết ( T15+16 ) Tên bài dạy: THANH KIẾM, ÂU YẾM, … XAY BỘT, NÉT CHỮ

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh viết được các chữ : thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt… xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút

- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết

B Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chữ viết mẫu

C Các họat động dạy học:

1 Hoạt động 1: Bài cũ: Nhận xét bài viết trước.

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a Giới thiệu bài: Viết bài 15 + 16

b Hướng dẫn học sinh viết bảng con:

Trang 10

- Học sinh đọc từ, phân tích

– Giáo viên viết mẫu - Học sinh viết bảng con

- Giúp học sinh hiểu từ

c Thực hành viết vào vở:

- Học sinh viết vở – Nhắc nhở cách viết cho các em

- Chấm bài - Nhận xét:

3 Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:

- Gọi học sinh lên bảng viết lại từ viết sai - Về nhà rèn viết thêm ở nhà

D Phần bổ sung

-Môn: Toán ( T68 ) Tên bài dạy: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ( CUỐI HỌC KÌ I )

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cộng trừ trong phạm vi 10, nhận dạng các hình vẽ đã học Viết phép tính thích hợp với hình vẽ

-Môn: Tự nhiên và xã hội ( T17 ) Tên bài dạy: GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP

Thời gian dự kiến: 35phút

A Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được: thế nào là lớp học sạch đẹp

- Biết giữ gìn lớp học sạch đẹp

- Nêu được những việc em có thể làm để góp phần làm cho lớp học sạch đẹp

B Đồ dùng dạy học:

C Các họat động dạy học:

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh: thảo luận nhóm đôi

* Mục tiêu :Biết giữ lớp học sạch đẹp

- Tranh thứ nhất các bạn đang làm gì? Sử dụng dụng cụ gì?

Ngày đăng: 13/05/2021, 02:49

w