1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an 10 co ban

66 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 795 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi học sinh (hoặc nhóm) đều phải báo cáo kết quả thực hành, trong đó có tường trình thí nghiệm và vẽ tế bào ở các giai đoạn khác nhau của quá trình co nguyên sinh quan sát được dưới k[r]

Trang 1

Ngày 20 tháng 8 năm 2010 Nguyễn Thu Hiền Phần Một Giới thiệu chung về thế giới sống.

Tiết 1 Các cấp tổ chức của thế giới sống

I Mục tiêu bài học.

1 Kiến thức

- Học sinh giải thích đợc tổ chức và nguyên tắc thứ bậc trong thế giới sống

- Giải thích đợc tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản và đơn vị tổ chức thấp nhất trong thế giớisống

- HS trình bày đợc đặc điểm của các cấp tổ chức sống và có cái nhìn bao quát về thế giớisống

- Học sinh làm việc với SGK

III Tiến trình bài học

Đặt vấn đề : Sinh vật khác với vật vô sinh ở những điểm nào ?

Thật vật thế giới sống là hệ thống vô cùng đa dạng phong phú và khác với hệ thống khôngsống ở nhiều điểm, chủ yếu là tính tổ chức cao, trao đổi chất , cảm ứng, sinh trởng pháttriển và sinh sản Hệ sống là một hệ mở, tự điều chỉnh và cân bằng động, có khả năng thíchứng với môi trờng

- Nghiên cứu Hình 1 và cho biết các cấp tổ

chức cơ bản của thế giới sống ?

- Học thuyết TB cho biết những điều gì ?

- Tại sao nói tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo

nên mọi cơ thể sinh vật ?

- Quan sát hình 1 và giải thích các khái

niệm : mô , cơ quan , hệ cơ quan, quần

thể , quần xã và hệ sinh thái?

- HS nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi :

- Nguyên tắc thứ bậc là gì ? cho ví dụ ?

I Các cấp tổ chức của thế giới sống.

- Thế giới sinh vật đợc tổ chức theo thứ bậcrất chặt chẽ

- Theo học thuyết tế bào : tế bào là đơn vịcơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật vàcác tế bào chỉ đợc sinh ra bằng cách phânchia tế bào

- Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sốngbao gồm: tế bào , cơ thể , quần thể , quầnxã và hệ sinh thái

II Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống.

1 Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

- Nguyên tắc thứ bậc : là tổ chức sống cấp

Trang 2

- Đặc tính nổi chội là gì ?

- Đặc điểm nổi chội đặc trng cho cơ thể

sống là gì ?

GV giải thích : cơ thể sống đợc hình thành

và tiến hoá do sự tơng tác của vật chất theo

quy luật lí hoá và đợc chọn lọc tự nhiên

sàng lọc qua hàng triệu năm tiến hoá

- Hệ thống mở là gì ?

- Sinh vật với môi trờng có mối quan hệ với

nhau nh thế nào ?

- Cho ví dụ cụ thể ?

+ Động vật lấy thức ăn từ môi trờng và thải

cặn bã vào môi trờng

+ Khi môi trờng biến đổi –> sinh vật bị

giảm sức sống dẫn tới tử vong

+ Sinh vật phát triển làm số lợng tăng ->

môI trờng bị phá huỷ

- Làm thế nào để SV có thể sinh trởng phát

triển tốt nhất trong môi trờng ?

GV nêu vấn đề : Tại sao ăn uống không

hợp lí sẽ dẫn đến phát sinh các bệnh?

- Cơ quan nào trong cơ thể con ngời giữ

vai trò chủ đạo trong điều hoà cân bằng nội

môi ?

- Nếu trong các cấp tổ chức sống không tự

điều chỉnh đợc cân bằng nội môi thì điều

gì sẽ sảy ra ?

- Làm thế nào để tránh điều này?

- Vì sao sự sống tiếp diễn liên tục từ thế hệ

này sang thế hệ khác ?

- Do đâu sinh vật thích nghi với môi trờng

sống ?

dới làm nền tẳng để xây dựng tổ chức sốngcấp trên

VD: tế bào cấu tạo nên mô, các mô tập hợpthành cơ quan

- Các tổ chức sống trên mang đặc điểm nổichội :là đặc điểm của một cấp tổ chức nào

đó đợc hình thành do sự tơng tác của các

bộ phận cấu tạo nên chúng đặc điểm nàykhông thể có đợc ở cấp tổ chức nhỏ hơn-Đặc điểm nổi chội đặc trng cho thế giớisống là : trao đổi chất và năng lợng , sinhsản , sinh trởng và phát triển, cảm ứng ,khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi,tiến hoá thích nghi với môi trờng sống

2 Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

- Hệ thống mở : Sinh vật ở mọi cấp tổ chứcsống đều không ngừng trao đổi chất vànăng lợng với môi trờng

- Sinh vật không chỉ chịu sự tác động củamôi trờng mà còn góp phần làm biến đổimôi trờng

- Khả năng tự điều chỉnh của hệ thốngsống nhằm đảm bảo duy trì và điều hoà cânbằng động trong hệ thống để tồn tại và pháttriển

3 Thế giới sống liên lục tiến hoá.

- Sự sống tiếp diên liên tục nhờ sự truyềnthông tin trên ADN từ thế hệ này sang thế

Trang 3

Ngày 28 tháng 8 năm 2010

Tiết 2 Các giới sinh vật

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Sau bài này học sinh phải

- Nêu đợc kháI niệm giới sinh vật

- Trình bày đợc hệ thống phân loại sinh giới ( hệ thống sinh giới)

- Nêu đợc những đặc điểm chính của mỗi giới

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế giới sống đợc tổ chức nh thế nào ? Nêu các cấp tổ chức sống cơ bản?

- Đặc tính nổi trội là gì ? Nêu ví dụ về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể ngời ?

3 Bài mới

- Đặt vấn đề : Để nghiên cứu sinh vật và sử dụng chúng vào đúng mục đích sản xuất và đờisống thì cần phân loại chúng vào các bậc phân loại Ví dụ nh cây đợc xếp vào giói thựcvật, chim choc , muông thú đợc xếp vào giới động vật Vậy thế giới sinh vật đa dạng

Trang 4

phong phú đợc phân thành bao nhiêu giới? đặc điểm của mỗi giới là gì ? Đó là vấn đề sẽ

đợc giải quyết trong bài học hôm nay ?

GV nêu vấn đề : Giới sinh vật đợc phân

- Hãy quan sát sơ đồ Hình 2 và cho biết

sinh giới đợc phân thành mấy giới ? là

- Hệ thống giới của Oâitâykơ và magulis

chủ yếu dựa vào tiêu chí nào ?

( Dựa vào 3 tiêu chí : loại tế bào nhân sơ

hay nhân thực , mức độ tổ chức cơ thể và

kiểu dinh dỡng Chính nhờ có những tiêu

chí đó mà O và M đã tách giới nấm ra khỏi

thực vật , thiết lập một giới riêng là giới

nấm

- HS nghiên cứu nội dung SGK , kết hợp

với kiến thức ở lớp dới

- Thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học

2 Hệ thống phân loại 5 giới.

- Hệ thống phân loại sinh giới chia thành

5 giới: giới khởi sinh , giới nguyên sinh,giới nấm, giới thực vật , giới động vật

II Đặc điểm của mỗi giới.

- Đơn bào

- Sinh vậtnhân thật

- Đơn bàohay đa bào,

có loài có điệtlục

- SV nhânthật

- Đơn bàohay đa bào

- Cấu trúc

thành tế bàocha có kitin

- Không cólục lạp, lôngroi

- SV nhânthật

- Đa bào

- Cấu trúc cơ

thể phức tạp( rễ, thân, lá)

- Thành tế

Xenlulôzơ

- SV nhânthật

- Đa bào

- Cấu trúc cơ

thành các hệcơ quan

Trang 5

- Kiểu dinh

dỡng - Sốnghoại sinh

hoặc kísinh Một

số có khả

năng tựtổng hợpchất hữucơ

- Sống dị ỡng ( hoạisinh )

d Tự dỡng

- Dị dỡng,hoại sinh, kísinh, cộngsinh)

- Sống cố

định

- Có khả

năng phảnứng chậm

- Tự dỡng( quang hợp)

- Có kn dichuyển

- Tảo đơnbào, đa bào

- Nấm nhầy

- Động vậtnguyên sinh ,trùng giày,trùng biếnhình

- Nấm men,nấm sợi

- Địa y ( nấm+ tảo)

- Rêu

- quyết trần ,hạt trần , hạtkín

khoang, giun

đốt, giuntròn, giun

đốt, thânmềm, chânkhớp, độngvật có xơngsống)

Trang 6

Ngày 3 tháng 9 năm 2010

và hyđratcacbon

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Sau khi học xong bài này hoạ sinh phải:

-Nêu đợc các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào

- Nêu đợc vai trò của các nguyên tố vi lợng đối với tế bào

- Giải thích đợc câu trúc hoá học của phân tử nớc quyết định đặc tính lí hoá của nớc

- Trình bày đợc vai trò của nớc đối với tế bào

- Nêu đợc cấu trúc hoá học và chức năng của đờng đối với tế bào và cơ thể sống

2 Kiểm tra bài cũ.

- Nêu đặc điểm của mỗi giới sinh vật ?

3 Bài mới.

- Em hãy kể tên các nguyên tố hoá học cấu

tạo nên cơ thể ngời và vỏ trái đất ?

- Tại sao các tế bào khác nhau lại đợc cấu

tạo chung từ một số nguyên tố nhất định ?

- Hãy kể tên các nguyên tố chính cấu tạo

nên tế bào ? tại sao ?

- Trong các nguyên tố đó nguyên tố nào có

vai trò quan trọng nhất ? vì sao ?

GV dẫn dắt:Các nguyên tố hoá học trong

cơ thể chiếm tỉ lệ khác nhau nên các nhà

khoa học chia thành hai nhóm: đa lợng và

vi lợng

- Thế nào là nguyên tố đa lợng ? vai trò của

nguyên tố đa lợng đối với cơ thể sống? Cho

- Các nguyên tố hoá học nhất định tơng tác với nhau theo quy luật lí hoá hình thànhnên sự sống và dẫn tới các đặc tính sinh học nổi trội chỉ có ở thế giới sống

a Nguyên tố đa lợng.

- Nguyên tố đa lợng là các nguyên tố chiếm lợng lớn trong khối lợng khô của cơ thể

Trang 7

- Thế nào là nguyên tố vi lợng ? vai trò của

chúng là gì ?

- Hãy liên hệ thực tế về vai trò quan trọng

của nguyên tố hoá học , đặc biệt là nguyên

tố vi lợng ?

- Nớc có cấu trúc nh thế nào ?

- Cấu trúc của nớc giúp cho nớc có đặc tính

gì ?

- Hậu quả gì có thể xảy ra khi ta đa các tế

bào sống vào ngăn đá của tủ lạnh ?

GV nêu vấn đề : em thử hình dung xem

nếu trong vài ngày không có nớc thì cơ thể

- Vai trò : chúng tham gia cấu tạo nên các

đại phân tử hữu cơ nh prôtêin, lipít hyđratcacbon , Axitnuclêic là chất hoá học chính cấu tạo nên tế bào

b Nguyên tố vi lợng.

- Là những nguyên tố chiếm lợng nhỏ trong khổi lợng khô của cơ thể

- Ví dụ : Fe, Cu, Bo, Mo, Iôt

- Vai trò : Tham gia vào các quá trình sốngcơ bản của tế bào

II Nớc và vai trò của nớc trong tế bào

1 Cấu trúc và đặc tính lí hoá của nớc.

a Cấu trúc.

- Phân tử nớc đợc cấu tạo từ một nguyên tử oxi kết hợp với 2 nguyên tử hiđrô bằng liênkết cộng hoá trị

- Phân tử nớc có hai đầu mang điện tích trái dấu

b Đặc tính

Phân tử nớc có tính phân cực:

- Phân tử nớc này hút phân tử nớc kia

- Phân tử nớc hút các phân tử khác

2 Vai trò của nớc đối với tế bào

- Các phân tử nớc trong tế bào luôn tồn tại

- Cỏc dạng đường đơn (6C) glucụzơ,Fructụzơ, galactụzơ

- Đường đụi: gồm hai phõn tử đường đơncựng loại hay khỏc loại cú vị ngọt và tantrong nước

Glucụzơ + Fructụzơ → Saccarụzơ +

H2O

Cỏc dạng đường đụi: Saccarụzơ(đườngmớa), Lactụzơ(đường sữa),Mantụzơ(đường mạch nha)

- Đường đa: gồm nhiều phõn tử đường liờn

Trang 8

- Hãy cho biết vai trò của đờng đối với tế

bào và cơ thể sống ?

kết với nhau (glicụgen, tinh bột, xenlulụzơ,kitin)

2 Chức năng của cacbohidrat.

- Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào

1 Kiến thức: Sau khi học song bài này HS phải:

- Nêu đợc chức năng của các loại lipit

- Phân biệt đợc các mức độ câu trúc của prôtein

- Chức năng của các loại prôtêin và các yếu tố ảnh hởng đến chức năng của chúng

Trang 9

10I

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu đặc điểm , câu trúc và vai của của nớc đối với tế bào ?

- Phân loại và cho biết vai trò của đờng đối với cơ thể sống ?

3 Bài mới.

- Lipit có đặc điểm gì khác với

- Sự đa dạng và đặc thù của pr đợc quy

định bởi yếu tố nào ?

- Hãy viết công thức tổng quát của 1 aa

từ đó cho biết aa liên kết với nhau nh

thế nào đẻ tạo thành các phân tử Pr ?

- Hãy quan sát hình 5.1 và cho biết đặc

điểm của các cấu trúc Pr ?

- Cấu tạo nờn cỏc loại màng tế bào

2 Cấu trúc của Prôtein.

a Cấu trúc bậc 1.

Trang 10

- Thế nào gọi là hiện tợng biến tính

của Pr ?

- Nguyên nhân nào gây ra hiện tợng

biến tính ? để lại hậu quả gì ?

- Tại sao khi đun nóng nớc canh cua

thì Pr của cua lại đóng thành từng

mảng ?

( trong môi trờng nớc Pr thờng quay

các phần kị nứoc vào trong và bbọc lộ

phần u nớc ra ngoài ơ rnhiệt độ cao

Trang 11

Ngày 19 tháng 9 năm 2010

Tiết 5 Axit nuclêic

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Sua khi học xong bài này học sinh phải :

- Nêu đợc thành phần hoá học của 1 nuclêôtit

- Mô tả đợc cấu trúc hoá học và cấu trúc không gian của ADN và ARN

- Trình bày đợc chức năng của ADN và ARN

- So sánh đợc cấu trúc và chức năng của ADN và ARN

- Mô hình cấu trúc hoá học và cấu trúc không gian của phân tử ADN

- Công thức hoá học của các nuclêôtít và sơ đồ liên kết giữa các nuclêôtit trong chuỗipôlinuclêotit

- Hình vẽ mô tả cấu trúc của các loại ARN

III Tiến trình bài giảng

- Hãy cho biết axit nu có ở đâu

trong tế bào ?

- Hãy nghiên cứu hình ảnh sau và

cho biết có mấy loại axit nu ?

- Quan sát hình ảnh sau và cho biết

nguyên tắc cấu trúc của ADN là

gì ?

- Quan sát công thức và cho biết

cấu tạo của 1 nuclêôtit ?

- Các thành phần của 1 nuclêôtít

- Axit nu đợc tách chiết chủ yếu ở trong nhân của tếbào

- Có 2 loại axit nu : ADN và ARN

I Axit đeoxiribônuclêic ( ADN)

1 Cấu trúc của ADN.

a Cấu trúc hoá học

- ADN đợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơnphân là một nuclêôtit

- Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần :+ 1 phân tử đờng pentôzơ ( 5C)

+ 1 nhóm phốt phát ( H3PO4)

+1 phân tử bazơ nitơric ( gồm 4 loại A,T, G,X )

- Tên của nuclêotit gọi theo tên bazơ

Trang 12

liên kết với nhau nh thế nào ?

- Các nucleôtit khác nhau chủ yếu ở

thành phần nào ?

- Quan sát hình vẽ và cho biết các

nulêôtit liên kết với nhau nh thế nào

?

- Quan sát và mô tả cấu trúc không

gian của ADN theo Oat- Sơn và

Crick?

- Quan sát câu tạo của các nuclêotit

rồi giải thích tại sao A chỉ liên kết

với T và G chỉ liên kết với X ?

- NTBX có ý nghĩa gì ?

- Tại sao chỉ với 4 loại nuclêotit

nhng các sinh vật khác nhau lại có

những dặc điểm và kích thớc khác

nhau ?

- Sự đa dạng và đặc thù của ADN

đ-ợc quy định bởi yếu tố nào ?

- Thế nào là gen?

- Đối với tế bào nhân sơ ADN có

cấu trúc nh thế nào ?

- Gv sử dụng phiếu học tập :

Hãy ghép nối cho phù hợp giữa cấu

tạo và chức năng của ADN?

- Cho HS quan sát cấu trúc của các

loại ARN kết hợp với SGK kẻ bảng

so sánh đặc điểm về cấu tạo và

chức năng của các loại ARN ?

- Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kếtphôtphođieste theo một chiều xác định 3’ – 5’ tạothành chuỗi polinuclêôtit

b Cấu trúc không gian.

- Theo Wat- Sơn và Crick , phân tử ADN gồm 2chuỗi polinucleôtit song song và ngựơc chiều nhau ,xoắn đều đặn theo một trục tởng tợng , giống 1 cầuthang xoắn

+ Mỗi bậc thang là 1 cặp bazơ , tay thang là đờng vàaxit phôtphoric

- Các nucleôtit đối diện trên hai mạch đơn liên kếtvới nahu bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổxung

- Nguyên tắc bổ xung là nguyên tăc bazơ có kích

th-ớc lớn ( A,G) liên kết với bazơ có kích thức bé ( T, X) A liên kết với T bằng 2 lk Hiđrô , G liên kếtvới X bằng 3 liên kết hiđrô làm cho phân tử ADNkhá bền vững và kinh hoạt

- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là do thànhphần , số lợng và trình tự sắp xếp của các nulêôtít

- Gen là trình tự nu xác đinh trên phân tử ADN mãhoá cho 1 sản phẩm nhất định ( Pr hay ARN)

2 Chức năng của ADN

II Axit ribonucleic

- ARN đợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân , đơnphân là các ribônuclêotit

- Mỗi ribonu gồm 3 thành phần : 1 đờng C5H10O5 , 1phân tử phôtphát, 1 phân tử bazơ ( 4 loại A, U , G ,X)

- Có 3 loại ARN : mARN , tARN , rARN

mARN Cấu tạo từ một chuỗi phôliribonu

dạng mạch thẳng Truyền đạt thông tin di truyền từ nhânra tế bào chất

ADN mARN PrtARRN Là một chuỗi poliribonu có cấu

trúc 3 thuỳ : 1 thuỳ mang bộ ba

đối mã , đầu đối diện mang aa

Vận chuyển aa tới nơi cần tổng hợp Pr

Trang 13

- HS học bài , trả lời các câu hỏi SGK.

- Lập bảng so sánh vè cấu tạo và chức năng của ADN và ARN

Ngày 24 tháng 9 năm 2010

Tiết 6 Tế bào nhân sơ

I Mục tiêu.

1 Kiến thức : Sau khi học song bài này học sinh phải :

- Nêu đợc đặc điểm của tế bào nhân sơ

- Trình bày đợc cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào nhân sơ

- Sơ đồ mô tả cấu tạo chung của vi khuẩn

- Tranh mô tả cấu tạo chung của thành tế bào VK

- Cấu tạo chung của màng tế bào

III Tiến trình bài giảng

Trang 14

1 Tổ chức:

10A

10I

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hãy trình bày cấu trúc hoá học của ADN ?

- Hãy nêu cấu trúc không gian của ADN và chức năng của ADN trong tế bào ?

3 Bài mới.

GV cho HS quan sát tranh vẽ và

giảng giải :

Thế giới sống đợc cấu tạo từ 2 loại

tế bào là tế bào nhân sơ và tế bào

- Kích thớc nhỏ của vi khuẩn đem

lại cho chúng lợi ích gì ?

- Khả năng phân chia nhanh của tế

bào nhân sơ đợc con ngời ứng dụng

nh thế nào ?

( con ngời lợi dụng để cấy gen,

phục vụ sản suất ra những chất cần

thiêt nh vacxin , kháng sinh

Tế bào nhân sơ đợc cấu tạo bởi

những thành phần nào ?

- HS quan sát tranh mô tả cấu tạo

chung của thành tế bào :

- Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo

nh thế nào ? chức năng của nó là

gì ?

- GV giảng giải : vì cấu trúc thành

tế bào của vi khuẩn Gram dơng và

Tế bào nhân sơ có kích thớc nhỏ đem lại lợi ích chochúng :

+ Tỉ lệ S/V lớn thì tốc độ trao đổi chất với môi trờngdiễn ra nhanh

+ Tế bào sinh trởng nhanh

+ Khả năng phân chia nhanh, số lợng tế bào tăngnhanh

II Cấu tạo của tế bào nhâ sơ.

- Tế bào nhân sơ bao gồm : màng sinh chất , tế bàochất và vùng nhân Ngoài ra còn có thành tế bào , vỏnhầy , lông và roi

1 Thành tế bào , màng sinh chất , lông và roi.

a Thành tế bào

- Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào làpeptiđoglican ( Cấu tạo từ các chuỗi cácbonhiđratliên kết với nhau bằng các đoạn polipeptit ngắn )

- Vai trò : Quy định hình dạng tế bào

- Dựa vào cấu trúc và thành phần hoá học của thành

tế bào mà ngời ra chia vi khuẩn thành 2 nhóm :+ Vi khuẩn Gram dơng ( có màu tím )

Trang 15

sử dụng các loại thuôc kháng sinh

đặc hiệu cho từng loại

HS quan sát hình vẽ môt ả cấu tạo

của màng tế bào và trả lời câu hỏi :

- Màng tế bào đợc cấu tạo bởi

b Màng sinh chất

- Cấu tạo từ phôtpholipit 2 lớp và prôtein

- Chức năng là trao đổi chất và bảo vệ tế bào

c Lông và roi.

- Lông giúp vi khuẩn bám chắc trên bề mặt tế bào

- Roi ( tiêm mao ) : cấu tạo là protêin có tính khángnguyên , giúp vi khuẩn di chuyển

2 tế bào chất.

- tế bào chất nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân

- Gồm hai thành phần :+Bào tơng :

- Dạng keo lỏng

- Chứa nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ

- Các bào quan không có màng bao bọc

- Không có hệ thống nội màng+ Ribôxom :

Trang 16

Ngày 2/10 /2010

I Mục tiêu.

1 Kiến Thức : Sau khi học song bài này học sinh phải :

- Trình bày đợc đặc điểm chung của tế bào nhân thực

- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của nhân tế bào , hệ thống lới nội chất , roboxôm, bộmáy gogi, ti thể

- Cấu trúc tổng thể của tế bào nhân thực: Tế bào động vật và tế bào thực vật

- Tranh mô tả cấu trúc của nhân tế bào , lới nội chất , ribôxôm, bộ máy gogi

2 Kiểm tra bài cũ :

-Hãy nêu đặc điẻm chính của tế bào nhân sơ ?

- Vật chất di truyền có màng bao bọc gọi là nhân

- Hệ thống nội màng chia tế bào chất thành cácxoang riêng biệt

- Các bào quan đều có màng bao bọc

II Nhân tế bào.

- Hình dạng: Nhân tế bào có hình cầu

- Cấu tạo : + Đợc bao bọc bởi 2 lớp màng , trên màng có các lỗnhân

+ Bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc vànhân con

- Chức năng: nhân là nới chứa VCDT , điều khiểnmọi hoạt động sống của tế bào

Trang 17

- HS quan sát hình mô tả cấu trúc

của lới nội chất

- Có mấy loaị lới mội chất chất ?

- Nêu đặc điểm của lới nội chất hạt

trúc của bộ máy gogi ?

- Chức năng của bộ máy gogi trong

tế bào là gì ?

- HS quan sát hình 8.2 sau đó cho

biết những bọ phận nào của tế bào

tham gia vào việc vận chuyển một

prôtêin ra khỏi tế bào ?

- GV cho HS quan sỏt tranh vẽ

- Hóy mụ tả cấu trỳc của ti thể ?

- Diện tớch bề mặt của 2 lớp màng

ti thể cú đặc điểm gỡ khỏc nhau ?

GV: Tế bào gan ở người cú khoảng

2500 ti thể, Tờ bào cơ ngực của cỏc

loài chim bay cao bay xa cú khoảng

2800 ti thể

(?) Tại sao ở cỏc cơ quan này lại

cú số lượng ti thể nhiều ? Ti thể cú

chức năng gỡ ?

II Tế bào chất.

1 Lới nội chất.

- Lới nội chất hạt: Có đính các hạt ribôxôm, có một

đầu đính với màng nhân, đầu kia nối với lới nội chấttrơn Chức năng : là nơi tổng hợp prôtêin

- Lới nội chất trơn: Không có gắn ribôxôm, có đínhnhiều loại enzim tham gia tổng hợp lypit, chuyển hoá

đờng và phân huỷ chất độc

2 Riboxôm.

Ribôxôm là bào quan không có màng bao bọc

- Thành phần gồm một số loại rARN và nhiềuprôtêin khác nhau

- Chức năng: chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào

4 Ti thể

+ Cõu trỳc:

Ti thể cú 2 lớp màng bao bọc:

- Màng ngoài trơn khụng gấp khỳc

- Màng tronggấp nếp tạo thành cỏc mào ăn sõu vàochất nền, trờn đú cú cỏc enzim hụ hấp

- Bờn trong chất nền cú chứa AND và ribụxụm

Trang 18

Ngày 8/10/2010

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Sau khi học song bài này học sinh phải.

- Trình bày đợc cấu trúc và chức năng của lục lạp, không bào , liroxom, khung xơng tếbào , màng sinh chất

- Phân biệt đợc điểm khác nhau cơ bản giữa thành tế bào thực vật với thành tế bào của vikhuẩn và nấm

- Tranh mô tả cấu trúc của ti thể , lạp thể, không bào , khung xơng tế bào

- Cấu trúc màng sinh chất theo mô hình khảm động

- Máy chiếu

III Tiến trình bài giảng.

1 Tổ chức:

Trang 19

Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng Ngµy d¹y 10A

10I

2 KiÓm tra bµi cò :

- H·y m« t¶ cÊu tróc vµ chøc n¨ng cña nh©n ?

- Nªu chøc n¨ng cña líi néi chÊt tr¬n vµ líi néi chÊt h¹t ?

3 Bµi míi.

- HS quan s¸t cÊu tróc cña lôc l¹p

- H·y m« t¶ cÊu tróc cña lôc l¹p

- Không bào có chức năng gì ?

- Lizôxôm có cấu trúc và chức năng

- Chức năng: là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật

có chứa chất diệp lục có khả năng chuyển đổi nănglượng ánh sáng thành năng lượng hoá học tích trữdưới dạng tinh bột

rễ cây không bào của tế bào cánh hoachứa nhiềusắc tố

- Ở tế bào động vật có các không bào thức ăn(không bào tiêu hoá) và không bào co bóp (ở một

số sinh vật đơn bào)

b Lizôxôm

- Có dạng túi nhỏ, có 1 lớp màng bao bọc, chứaenzim thuỷ phân

- Phân huỷ tế bào già, tế bào bị tổn thương không

có khả năng phục hồi, bào quan già Góp phần tiêuhoá nội bào

III Khung x¬ng tÕ bµo

1 Cấu trúc:

Trang 20

khung x¬ng tÕ bµo cã cÊu tróc nh thÕ

- Nªu chøc n¨ng cña mµng tÕ bµo ?

- H·y ph©n biÖt ®iÓm kh¸c nhau c¬

- Là giá đỡ cơ học cho tế bào,

- Tạo hình dạng của tế bào

- Neo giữ các bào quan, giúp tế bào di chuyển

IV Màng sinh chất (Màng tế bào)

- Nhờ glicôprôtein tế bào nhận biết tế bào lạ

VI Các cấu trúc bên ngoài màng sinh chất:

4 Cñng cè :

- Màng sinh chất được cấu tạo bởi:

a Các phân tử prôtein c Các phân tử prôtein và lipit

b Các phân tử prôtein, lipit và gluxit d Các phân tử lipit và axit nuclêic

5 Híng d·n vÒ nhµ.

- Häc sinh häc bµi , tr¶ lêi c©u hái SGK

Trang 21

Xác định tổng số nu của gen biết :

Trang 22

- GV yêu cầu học sinh nêu công thức tính

chiều dài và khối lợng , từ đó tính N ?

- Gv yêu cầu học sinh tính số nucleotit của

gen dựa vào khối lợng ?

HS dựa vào giả thiết để tính số lợng nu từng

loại của gen ?

- Muốn tính khối lợng của gen ta cần tính

đ-ợc yếu tố nào ?

- GV yêu cầu học sinh thiết lập mối quan

hệ giữa số lợng nu của gen và khối lợng

gen ?

a gen có chiều dài 40800

b Gen có khối lợng 405.103 đvcGiải :

a.Ta có : L= N/2.3,4 N= L.2/3,4 = 4080.2/3,4

b M= N.300 N = M/300 =405.103/300( nucleotit)

Bài 2:

Một gen có khối lợng phân tử là 720.103ddvc Gen này có hiệu nucleotit loại A vớimột loại nu khác là 720

a Tính số nu từng loại của gen

b Gen nói trên gồm bao nhiêu chu kìxoắn

Giải:

M= N.300 N= M/300= 720.103/300=

= 2400 nucleeotit

N= A+T+G+X A+G=N/2 =1200 (1)Theo giả thiết : A- G = 720 (2)

a Tính khối lợng phân tử của gen

b Tính số lợng từng loại nu của gen ?

c Gen nói trên có bao nhiêu chu kì xoắn.Giải:

a N= L.2/3,4 = 2550.2/3,4= 1500( nu ) M= N.300 = 1500.300= 450000 (đvc)

b Số lợng từng loại nu của gen :

Ta có :N= A+T+G+X = 2A+2X = 1500 A= T = 750 – 150 = 600 (nu ) G=X = 150

c Chu kì xoắn của gen là : C= N/20 = 1500/20 = 75 ( chu kì )

Trang 23

Hớng dẫn ôn tập phần sinh học tế bào

I Thành phần hóa học của tế bào :

1 Cấu trúc của cacbonhydrat:

1 Ví dụ Glucozo, Fructozo,

galactozo - Saccarozo , lactozo,mantozo - Xenlulozo , tinh bột, Glicogen , kitin

d Gồm nhiều phân tử

đờng đơn liên kết vớinhau

- Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết Glicozit

- Nhiều phân tử xenlulozo liên kết với nhau tạo thành visợi

- Các vi sợi liwwn kết với nhau tạo nên thành tế bào thực vật

3 Chức năng Là nguồn cung cấp năng lợng và dự trữ năng lợng cho tế bào

+ axit béo no :trong mỡ độngvật

+ axit béokhông no : cótrong thực vật

- 1 phân tửglixerol liên kếtvới phân tử 2axit béo và mộtnhóm

phootphat

- Chứa cácnguyên tử liênkết vòng

- Vitamin làphan tử hữu cơnhỏ

- Sắc tố :carotenoit làmột dạng lipit

- 4 loại nu cleotit là : ATGX

- Có liên kết hidro theo nguyên tắc bổxung

- Một mạch đơn

- Đơn phân là ribonucleotit

- 4loại ribonucleotit : AUGX

- Không có liên kết hidro( trừ tARN và rARN.)

2 Chức năng Là nơi lu trữ , bảo quản và truyền đạt - Tùy thuộc vào cấu trúc mà

Trang 24

thông tin di truyền có vait rò khác nhau : truyền

đạt thông tin di truyền , vậnchuyển axitamin đến nơicần tổng hợp protein, thamgia vào câu trúc củariboxom

II Cấu trúc của tế bào :

1 Đặc điểm và cấu trúc của tế bào nhân sơ

- tế bào chất không có hệ thống lới nội chất

- tế bào chất không có các bào quan có

Nhuộm Gram có màu tím

- Mẫn cảm với thuốc kháng sinh penixilin

- Không có màng ngoài bao bọc

- Thành peptidoglican dày

- Không có khoảng chu chất

- Nhuộm Gram có màu đỏ

- ít mẫn cảm với thuốc kháng sinh

- Có màng ngoài bao bọc

- Thành peptidoglican mỏng

- Có khoảng chu chất

4 So sánh đặc điểm của lới nội chất trơn và lới nội chất hạt:

1 Cấu tạo:

- Là hệ thống xoang dẹt nối với màng nhân

ở 1 đầu và lới nội chất không hạt ở đầu kia

- trên mặt ngoài của các xoang có đính

nhiều hạt riboxom

- Là hệ thống xoang hình ống, nối tiêp lớinội chất hạt

- trên bề mặt có nhiều enzim, không có cáchạt riboxom

2 Chức năng:

- Tổng hợp protein tiết ra khổi tế bào, cũng

nh các protein cấu tạo nên màng ngoài tế

bào, protein dự trữ , protein kháng thể

- hình thành các túi mang để vận chuyển

protein mới tổng hợp

- Tổng hợp lipit, chuyển hóa đờng, phân hủychất độc hại đối với cơ thể

- Điều hòa trao đổi chất , co duỗi cơ

5 Cấu trúc của tế bào nhân thực ( 2 tiết )

Trờng THPT Yên lập Kiểm tra một tiết môn sinh 10.

Họ và tên :

Trang 25

Lớp :

I Phần trắc nghiệm ( 2,5đ).

Câu 1: Trong tự nhiờn , prụtờin cú cấu trỳc mấy bậc khỏc nhau ?

A Bốn bậc B Ba bậc C Hai bậc D Một bậc

Câu 2: Thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn là :

A peptidoglicon B Photpholipit C Peptidoglican D Photphoglixeric

Câu 3: Chức năng của ARN vận chuyển là :

A V ận chuyển AND B Vận chuyển cỏc nguyờn liệu để tổng hợp cỏc bào quan

C Vận chuyển axớt a min đến ribụxụm D.Chuyờn chở cỏc chất bài tiết của tế bào

Câu 4: Trong cơ thể tế bào nào sau đây có ti thể nhiều nhất

A Tế bào hồng cầu B Tế bào gan

C Tế bào biểu bì D Tế bào cơ tim

Câu 5: Trong cỏc cơ thể sống , thành phần chủ yếu là :

A Chất vô cơ B Nớc C Chất hữu cơ D Vitamin

Câu 6: Loại ba zơ ni tơ nào sau đõy chỉ cú trong ARN mà khụng cú trong ADN?

A Uraxin B Guanin C Xitụzin D A đờnin

Câu 7: Những bào quan nào sau đây có hai lớp màng bao bọc.

A Ti thể , riboxom B Lục lạp , không bào C Ti thể , lizoxom D Ti thể , lục lạp

Câu 8: : Đường tham gia cấu tạo phõn tử ADN là :

A Glucụzơ B Xenlulụzơ C Saccarụzơ D Đờụxiribụzơ

Câu 9: Chức năng của ti thể là :

A Quang hợp B Tổng hợp protein C Hô hấp nội bào D Tiêu hóa

Câu 10 : Thành phần hóa học cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào nhân thực là :

A photphoglixeric và protein B Photpholipit và protein

C photpholipit và glucozo D Photpholipit và glicoprotein

II Phần tự luận ( 7,5đ).

Câu 1: Nêu cấu trúc và chức năng của màng sinh chất ở tế bào nhân thực ?

Câu 2: So sánh điểm khác nhau cơ bản giữa lới nội chất trơn và lới nội chất hạt về cấu tạo

và chức năng ?

Câu 3 : một gen có chiều dài là 2295 A0 và có số Guanin bằng 540 nucleotit Hãy tính

a Số lợng từng loại nucleotit của gen ?

b Tính chu kì xoắn của gen ?

c Nếu khối lợng của Adenin là 400 (đvc) và guanin là 300 ( đvc) thì khối lợng phan tửcủa gen là bao nhiêu ?

1 Kiến thức : Sau khi học xong bài này học sinh phải:

- Trình bày đợc kiểu vận chuyển thụ động và chủ động

- Nêu đợc sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

- Mô tả đợc các hiện tợng nhập bào và xuất bào

2 Kĩ năng.

Trang 26

- Phát hiện kiến thức từ hình vẽ.

II Phơng tiện Phơng pháp.

1 Phơng tiện :

- Máy chiếu

- Sơ đồ các kiểu vận chuyển vật chất qua màng

- Các kiểu môi trờng

- Sơ đồ quá trình xuất bào và nhập bào

GV: TB thường xuyờn trao đổi chất với mụi

trường, cỏc chất vào ra TB phải qua màng

sinh chất …

GV trỡnh bày thớ nghiệm về sự vận chuyển

thụ động của cỏc chất qua màng tế bào da

ếch

HS: quan sỏt hiện tượng và nhận xột

(?) Thế nào là hiện tượng khuếch tỏn?

Cỏc tế bào trong cơ thể cú nhiệt độ tương

đương nhau nờn khụng chịu tỏc động của

nhiệt độ

GV: Trong thực tế cú một số chất (urờ)

trong nước tiểu cao gấp 10 lần trong mỏu

nhưng vẫn khụng vận chuyển từ thận vào

mỏu, mag cú sự vận chuyển ngược lại

I Vận chuyển thụ động:

1 Khỏi niệm: Vận chuyển thụ động là vận

chuyển cỏc chất qua màng sinh chất màkhụng cần tiờu tốn năng lượng

Nguyờn lớ vận chuyển thụ động là sựkhuếch tỏn của cỏc chất từ nơi cú nồng độcao dến nơi cú nồng độ thấp

a.Thẩm thấu: Nước từ nơi cú nồng độ thấpđến nơi cú nồng độ cao

b Thẩm tỏch: cỏc chất hoà tan từ nơi cúnồng độ cao đến nơi cú nồng độ thấp

2 Cỏc liểu vận chuyển qua màng:

- Khuếch tỏn trực tiếp qua lớp phụtpholipitkộp gồm cỏc chất khụng phõn cực và cỏcchất cúc kớch thước nhỏ như CO2, O2…

- Khuếch tỏn qua kờnh prụtein xuyờn mànggồm cỏc chất phõn cực cú lớch thướclớn(Gluxit)

- Khuếch tỏn qua kờnh prụtein đặc hiệu theo

cơ chế thẩm thấu(cỏc phõn tử nước)

3 Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tỏn qua màng:

- Nhiệt độ mụi trường:

- Sự chờnh lệch nồng độ cỏc chất trong vàngoài màng

* Một số laọi mụi trường:

- Ưu trương: nồng độ chất tan ngoài tế bàocao hơn trong tế bào

Trang 27

(?) Quá trình vận chuyển chủ động cần điều

kiện gì ? Thế nào là vận chuyển chủ động ?

HS: là quá trình cần tiêu tốn năng lượng

(?) Tại sao trong tế bào cần có sự vận

(?) Hãy mô tả cách lấy thức ăn và tiêu hoá

của động vật nguyên sinh?

HS; Thảo luận và trả lời

Hiện tượng xuất bào là gì ?

Đẳng trương: nồng độ chất tan ngoài tế bào

và trong tế bào bằng nhau

Nhược trương; nồng độ chất tan ngoài tếbào thấp hơn trong tế bào

II Vận chuyển chủ động:

1 Khái niệm: Vận chuyển chủ động là

phương thức vận chuyển các chất qua màng

tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi cónồng độ cao(ngược dốc nồng độ) và có sựtiêu tón năng lượng

III Nhập bào và xuất bào:

1 Nhập bào: là tế bào đưa các chất vào bên

trong bằng cách biến dạng màng sinh chất

- Thực bào: TBĐV ăn các hợp chất có kíchthước lớn(chất rắn) nhờ các enzim phânhuỷ

- ẩm bào: đưa các giọt dịch vào tế bào

2 Xuất bào: Các chất thải trong túi kết hợp

với màng sinh chất đẩy ra ngoài tế bào

Sau khi học xong bài này, học sinh phải:

- Rèn luyện được kĩ năng sử dụng kính hiển vi và kĩ năng làm tiêu bản hiển vi

- Biết cách điều khiển sự đóng mở của ác tế bào khí khổng thông qua điều khiển mức độ thẩm thấu ra và vào tế bào

- Quan sát và vẽ được tế bào đang ở các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau

- Tự mình thực hiện được thí nghiệm theo quy trình đã cho trong SGK

- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong thao tác thí nghiệm

- L¸ thµi lµi tÝa

+ Dông cô vµ hãa chÊt thÝ nghiÖm

- KÝnh hiÓn vi quang häc

- Dao lam , phiÕn kÝnh vµ l¸ kÝnh

Trang 28

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hãy phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

- Tại sao muốn giữ rau tơi lâu ngời ta phải vảy nớc vào rau ?

3 Bài mới.

1 Quan sỏt hiện tương co và phản co nguyờn sinh ở tế bào biểu bỡ lỏ cõy.

- GV hướng dẫn HS cỏch tiến hành như hướng dẫn SGK

- Giải thớch thớ nghiệm:

+ Dựa vào kiến thức đó học, HS giải thớch thớ nghiệm

+ GV chỉnh lớ:Hiện tương co nguyờn sinh là do dung dịch KNO3 đậm đặc hơn dịch tế bào nờn nước chui ra ngoài tế bào qua lớp màng nguyờn sinh chất Hiện tượng phản co nguyờn sinh là do nồng độ dịch bào đậm đặc đó hỳt nước từ ngoài vào làm nguyờn sinh chất

trương phồng trở lại như lỳc đầu

- Kết luận: Co nguyờn sinh là một hiện tượng quan trọng Dựa vào đú ta cú thể biết tế bào cũn sống hay đó chết

2 Thớ nghiệm co nguyờn sinh với việc đúng mở khớ khổng.

- GV hướng dẫn HS cỏch tiến hành như hướng dẫn SGK

Trang 29

Ngày 26 tháng 11 năm 2009

Tiết 15 THỰC H NH M À ỘT SỐ TH NGHI Í ỆM VỀ ENZIM

I- MỤC TIấU BÀI HỌC.

- Học sinh biết cách bố trí thí nghiệm và tự đánh giá đợc mức độ ảnh hởng của các yếu

tố môi trờng lên hoạt tính của enzim catalaza

- Học sinh biết cỏch sử dụng enzim trong tự nhiờn để tỏch AND ra khỏi tế bào

- Nhận biết được một số đặc tớnh lớ hoỏ của AND

- Rốn luyện tư duy phõn tớch tổng hợp, kỹ năng làm thớ nghiệm, hợp tỏc nhúm và làmviệc độc lập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC CẦN THIẾT.

Trang 30

10G

10H

10I

2 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Tiến trỡnh bài mới.

Hoạt động của giáo viên và học

GV giới thiệu quy trình thực hành

và làm mẫu

HS tiến hành thí nghiệm với en zim

catalaza

Sau khi các nhóm tiến hành xong

thí nghiệm GV yêu cầu các nhóm

báo cáo kết quả

GV yêu cầu học sinh viết thu hoạch

và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cơ chất của enzim catalaza là gì?

- Sản phẩm tạo thành sau phản ứng

do enzim này xúc tác là gì?

- Tại sao lại có sự sai khác về hoạt

tính enzim giữa các lát khoai tây?

Các nhóm thảo luận và đi đến kết

- Quan sát hiện tợng và giải thích

2 Kết quả thí nghiệm

- Lát khoai tây sống tạo ra bọt khí bay lên

- Lát khoai tây chín thì không có hiện tợng gì

- Lát khoai tây sống ngâm trong nớc lạnh có bọt khí nhng ít ( hoặc không có)

3 Báo cáo thu hoạch

- Cơ chất là H2O2

- Sản phẩm sau phản ứng là H2O và O2

- Sự sai khác về hoạt tính của enzim ở các lát khoai tây:

+ Lát khoai tây sống ở nhiệt độ phòng : enzim catalaza có hoạt tính cao nên tạo ra nhiều hoạt tính trên bề mặt

+ Lát khoai tây ở trong nớc đá lạnh, do nhiệt độ thấp nên làm giảm hoạt tính enzim

+ Lát khoai tây chín: enzim bị nhiệt độ phân huỷ nênmất hoạt tính

II Thí nghiệm sử dụng enzim trong quả dứa tơi để tách chiết AND

1 Cách tiến hành

- Bớc 1 : Nghiền mẫu vật

- Bớc 2 : Tách AND ra khỏi té bào và nhân tế bào

- Bớc 3 : Kết tủa AND trong dịch tế bào bằng cồn

Trang 31

GV cho học sinh đọc cách tiến

hành trong SGK rồi tóm tắt lại

GV kiểm tra kết quả của nhóm

bằng cách xem có các sợ tơ lơ lửng

trong lớp cồn hay không và phổ

biến để học sinh kiểm tra kết quả

HS viết báo cáo thu hoạch và trả lời

các câu hỏi

- Cho nớc rửa chén bát vào dịch

nghiền tế bào nhằm mục đích gì ?

giải thích?

- Dùng enzim trong quả dứa ỏ thí

nghiệm này nhằm mục đích gì? giải

thích?

- Bớc 4 : Tách AND ra khỏi lớp cồn

2 Kết quả thí nghiệm

3 Báo cáo thu hoạch

- HS viết tờng trình về các bớc tiến hành thí nghiệm

mà các em vừa tiến hành

Thảo luận trả lời các câu hỏi:

- Cho nớc rửa chén bát vào dịch nghiền nhằm phá vỡmàng sinh chất vì màng có bản chất là lipit

- Dùng enzim trong quả dứa (Protêaza) để phân huỷ prôtêin và giải phóng AND ra khỏi prôtêin

4 Củng cố:

- GV nhận xét buổi thực hành

- Phân tích lí do thành công và không thành công của thí nghiệm , từ đó nhắc nhở học sinh các thao tác thực hành để thí nghiệm thành công

- Các nhóm hoàn thành báo cáo thu hoạch

Ngày 25 tháng 12 năm 2009

Tiết 19 Kiểm tra học kì I

I Mục tiêu.

- Nhằm đánh giá nhận thức của học sinh trong suốt học kì I

- Qua kiểm tra giáo viên có thể phân loại đợc học sinh

Trang 32

- Giúp giáo viên có thể điều chỉnh phơng pháp giảng giạy cho phù hợp với từng đối tợnghọc sinh , nhằm nâng cao chất lợng dạy học.

II Phơng pháp:

- Kiểm tra tự luận : 7,5 đ

- Kiểm tra trắc nghiệm : 2,5 đ

III Tiến trình bài giảng:

- Nhập bào và xuất bào ( 0,75đ)

- Vận chuyển thụ động là phơng thức vận chuyển vật chất qua màng sinh chất từ nơI cónồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp theo nguyên lí khuyếch tán và không tiêu tốn năng l-ợng ( 0,75)

- Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động:

- Vận chuyển các chất từ nơi có nồng

độcao đến nơi có nồng độ thấp

( thuận chiều nồng độ) theo nguyên

lí khuyếch tán) 0,25đ

- Không tiêu tốn năng lợng 0,25đ

- Vận chuyển các chất tè nơi có nồng độthấp tới nơi có nồng độ cao ( ngợc chiềunồng độ ) 0,25đ

- Tiêu tốn năng lợng ATP của tếbào.0,25đ

b – Pha sáng diễn ra ở màng tilacôit của lục lạp, pha tối diễn ra ở chất nền của lục lạp0,25đ

Trang 33

Ngµy 8 th¸ng 1 n¨m 2010

Tiết 21 GIẢM PHÂN

I) MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- HS mô tả được đặc điểm các kỳ của quá trình giảm phân

- Nên được ý nghĩa của giảm phân

- Nêu sự khác biệt giữa nguyên phân và giảm phân

- Liên hệ thục tế về vai trò của giảm phân trong chọn giống và tiến hoá

Ngày đăng: 12/05/2021, 19:13

w