1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu van 7 tu tuan 20 den ...

85 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tục Ngữ Về Thiên Nhiên Và Lao Động Sản Xuất
Tác giả Đặng Thị Hồng Phi
Trường học Trường THCS Lại Xuân
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 703 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm trong các bộ su tầmlớn về tục ngữ, ca dao,dân ca những câu tục ngữ, - Miêu tả ngày lễ hội chọi trâu của địa phơng Hải phòng - Chuẩn bị bài : Tìm hiểu chung về văn nghị luận... - Kh

Trang 1

1-Kiến thức: Nắm đợc khái niệm tục ngữ Nội dung t tởng, ý nghĩa triết lý và hình

thức nghệ thuật của những câu tục ngữ trong bài học

2-Kĩ năng: Đọc hiểu, phân tích những lớp nghĩa của câu tục ngữ về thiên nhiên và

lao động sản xuất.Vận dụng đợc ở mức độ nhất định một số câu tục ngữ về thiênnhiên và lao động sản xuất vào đời sống

3- Thái độ: Yêu tục ngữ Việt Nam.

II Chuẩn bị của thầy trũ:.

- Th y: Tài liệu về tục ngữày: Tài liệu về tục ngữ

- Trũ: Tài liệu về tục ngữ

- III Tiến trỡnh lờn lớp

học dõn gian Nú được vớ là

kho bỏu của kinh nghệm Tục

ngữ cú nhiều chủ đề Tiết học

này chỳng ta tỡm hiểu 8 cõu

tục ngữ về thiờn nhiờn và lao

+ Về nội dung: diễn đạtnhững kinh nghiệm vềcỏch nhỡn nhận của nhõndõn với thiờn nhiờn và laođộng sản xuất, con người,

xó hội Cú cõu tục ngừ chỉ

cú nghĩa đen, cú cõu tục

Trang 2

nhiờn đỳc rỳt kinh nghiệm từ

hiện tượng nào?

T Phỏt hiện nghệ thuật trong

cõu tục ngữ thứ nhất? Lối núi

phúng đại cú tỏc dụng gỡ?

T ở nước ta thỏng năm thuộc

mựa hạ, thỏng mười thuộc mựa

đụng từ đú suy ra cõu tục ngữ

T Trong cỏch diễn đạt cõu tục

ngữ này cú gỡ giống với cõu 1?

Tỏc dụng của nghệ thuật tiểu đối?

T Kinh nghiệm được đỳc kết từ

Hai nhóm:

- Những cõu tụcngữ về thiờn nhiên

- Tục ngữ về lao

động sản xuấtHiện tượng thời gian,thời tiết

- Lối núi phúng đại+ Nhấn mạnh đặcđiểm ngắn của đờmthỏng năm và ngàythỏng mười

+ Gõy ấn tượng độcđỏo khú quờn

- Bài học về cỏch sửdụng thời gian trongcuộc sống con ngườisao cho hợp lớ Lịchlàm việc vào mựa hạkhỏc mựa đụng

- HS đọc

- HS theo dừi SGK vàtrả lời

- NT tiểu đối:

+ Nhấn mạnh sự khỏcbiệt về sao sẽ dẫn đến

ngừ ngoài nghĩa đen cũn cúnghĩa búng

+ Về sử dụng: tục ngữđược nhõn dõn sử dụng vàomọi hoạt động đời sống đểnhỡn nhận, ứng xử thựchành và để làm lời núithờm hay, thờm sinh động,sõu sắc

II TèM HIỂU VĂN BẢN:

và ngày thỏng mười + Gõy ấn tượng độc đỏokhú quờn

- ở nước ta vào mựa hạđờm ngắn ngày dài, vàomựa đông thỡ ngược lại

- Phộp đúi xỳng làm nổibất sự trỏi ngược tớnh chấtđờm và ngày giữa mựa hạvới mựa đụng; cõu tục ngữ

dễ núi, dễ nhớ

- Bài học về cỏch sử dụngthời gian trong cuộc sốngcon người sao cho hợp lớ.Lịch làm việc vào mựa hạkhỏc mựa đụng

* Cõu 2:

- NT tiểu đối:

+ Nhấn mạnh sự khỏc biệt

về sao sẽ dẫn đến sự khỏcbiệt về mưa nắng

+ Dễ núi, dễ nghe

- Buổi tối trời cú nhiều sao

Trang 3

hiện tượng này là gỡ?

T Em cú biết cõu tục ngữ nào

cú nội dung tương tự?

T Chuyển câu 4

T Cõu tục ngữ núi đến hiện

tượng nào? Kinh nghiệm nào

được rỳt ra từ hiện tượng này?

T Cõu tục ngữ này cú mấy vế,

đú là những vế nào? Giải nghĩa

từng vế?

T.Kinh nghiệm nào được đỳc

sự khỏc biệt về mưanắng

+ Dễ núi, dễ nghe

- Buổi tối trời cú nhiềusao thỡ nắng, văng saothỡ mưa vào ngày mai

(Kinh nghiệm trụngsao đoỏn thời tiết)

- Cú 2 vế đối xứng,

- vần lưng

HS đọc giải thớch-Rỏng mỡ gà cú nhàthỡ giữ

- "Rỏng mỡ gà thỡ giú,rỏng mỡ chú thỡ mưa"

"Thỏng bảy heo may,chuồn chuồn

- HS đọc

- HS suy nghĩ trả lời

- Cõu tục ngữ cú 8tiếng, gieo vần lưng vàgiàu hỡnh ảnh

- Nhận xột về hiệntượng thiờn nhiờnthỏng 7 õm lịch ở Bắc

bộ thường cú lũ lụt

Trước khi cú bóo độ

ẩm khụng khớ cao,kiến chuyển ấu trựng

và thức ăn lờn cao

- Giỳp con người chủđộng đoỏn thời tiết,chuẩn bị đối phú vớithiờn tai

- Cõu tục ngữ cú haivế

- Tấc: Đơn vị đo lờngtrong dân gian bằng1/10 thớc

* Cõu 3:

- Cõu tục ngữ cú hai vế

- Kinh nghiệm dự đoỏnbóo: Rỏng vàng xuất hiệnphớa chõn trời ấy là điềmsắp cú bóo

- Bài học về thời tiết đểnhõn dõn chủ động cú kếhoạch đối phú với thiờn tai

để giảm tối thiểu thiệt hại

* Cõu 4

- Cõu tục ngữ cú 8 tiếng,gieo vần lưng và giàu hỡnhảnh

- Nhận xột về hiện tượngthiờn nhiờn thỏng 7 õm lịch

ở Bắc bộ thường cú lũ lụt.Trước khi cú bóo độ ẩmkhụng khớ cao, kiến chuyển

ấu trựng và thức ăn lờn cao

- Giỳp con người chủ độngđoỏn thời tiết, chuẩn bị đốiphú với thiờn tai

2 Tục ngữ về lao động

sản xuất

* Cõu 5:

- Cõu tục ngữ cú hai vế: tấcđất- tấc vàng

- Đất quớ hơn vàng

Trang 4

T Hóy chuyển lời cõu tục ngữ

này sang tiếng Việt?

T ở đõy thứ tự nhất, nhị , tam

xỏc định tầm quan trọng hay lợi

ớch của nuụi cỏ, làm vườn,

trồng lỳa?

T.Cõu tục ngữ cú giỏ trị gỡ?

T Kinh nghiệm trồng trọt ở cõu

tục ngữ này sử dụng cho loại

(4 tiếng 2 vế )

- Giỏ trị của đất đaitrong đời sống conngười: đất là của cải,cần sử dụng hiệu quả

Đề cao giỏ trị, thỏi độyờu quớ đất

- Thứ nhất nuôi cá,thứ nhì làm vờn, thứ

ba làm ruộng

- Câu tục ngữ có 3 vế,

ba vế đợc xếp theothứ tự “ nhất, nhị,tam” Đó chính là thứ

tự lợi ích của cácnghề đó

- Thủy sản là ngànhnghề cho nhiều lợinhuận

- Thứ nhất là nớc, thứhai là phân, thứ ba làchuyên cần, thứ t làgiống

- Phép liệt kê, vừanêu rõ thứ tự vừanhấn mạnh vai tròcủa từng yếu tố trongnghề trồng lúa có tácdụng dễ nói, dễ nhớ

- Thì: Thời vụ

- Thục: Thuần thục( Chuyên cần, thànhthạo )

- Trồng lúa thì yếu tốthời vụ là quan trọng

- Giỏ trị của đất đai trongđời sống con người: đất làcủa cải, cần sử dụng hiệuquả Đề cao giỏ trị, thỏi độyờu quớ đất

* Cõu 6:

- Thứ nhất nuụi cỏ, thừ nhỡlàm vườn, thứ ba làmruộng

- Chỉ thứ tự, lợi ớch của cỏcnghề đú

- Giỳp con người biết khaithỏc tốt điều kiện hoàncảnh tự nhiờn để tạo ra củacải vật chất

* Cõu 7: Quan trọng thứ

nhất của nghề trồng lỳa lànước, rồi đến phõn, chuyờncần, giống

Trang 5

T Cõu 8 núi lờn kinh nghiệm

gỡ?

T Nhận xột về hỡnh thức của

cõu tục ngữ?

T Kinh nghiệm này đi vào

thực tế nụng nghiệp nước ta

T Hóy nờu những nột nội

dung và nghệ thuật chớnh được

sử dụng trong cỏc cõu tục ngữ?

nhất sau đến thuầnthục

- Hình thức câu tụcngữ: Câu rút gọn và

đối xứng

- Có sự quan sát các

sự vật hiện tợng xungquanh, rút ra nhữngquy luật để phục vụ

đời sống của chínhhọ

- Có nhiều kinhnghiệm quí báu cótính thực tiễn cao vềcông tác chăn nuôi vàtrồng trọt Họ sẵnsàng truyền bá kinhnghiệm cho mọi ngời

- Tục ngữ là nghịluận dân gian, có lậpluận chặt chẽ Câungắn gọn, cô đúc,hàm súc Thờng cóhai vế đối xứng nhau,

có vần, nhịp, giàuhình ảnh

- Tục ngữ ngắn gọn

cú tỏc dụng dồn nộn,thụng tin,lời ớt ýnhiều; tạo được ấntượng mạnh trongviệc khẳng định

- Tục ngữ thườngdựng vần lưng, gieovần ở giữ cõu làmcho lời núi cú nhạcđiệu dễ nhớ,dễ thuộc

- Cỏc vế thường đốixứng nhau cả về hỡnhthức và nội dung thể

* Cõu 8: kinh nghiệm quý

bỏu trong sản xuất để nõngcao năng suất lao độngphải gieo trồng đỳng thời

vụ mới phự hợp khớ hậu vàphỏt triển tốt

- Lịch gieo cấy đỳng thờivụ; cải tạo đất sau mỗi vụ( cày, bừa, bún phõn, giữnước)

* Ghi nhớ

- Tục ngữ là nghị luận dângian, có lập luận chặt chẽ.Câu ngắn gọn, cô đúc,hàm súc Thờng có hai vế

đối xứng nhau, có vần,nhịp, giàu hình ảnh

*Luyện tập

Trang 6

địa phơng em về kinh nghiệm

dự báo thời tiết, lao động sản

xuất?

hiện sự sỏng tỏ trongcỏch suy nghĩ và diễnđạt

- Tục ngữ là lời núigiàu hỡnh ảnh khiếncho lời núi trở nờnhấp dẫn,hàm sỳc vàgiàu sức thuyết phục

4 H ớng dẫn về nhà :1p

- Học thuộc các câu tục ngữ Nắm đợc nội dung, ý nghĩa và bài học rút ra từ cáccâu tục ngữ

- Su tầm các câu tục ngữ có nội dung trên

- Chuẩn bị bài: Chơng trình địa phơng và soạn bài tục ngữ về con ngời và xã hội

1-Kiến thức: Nắm đợc một số bài ca dao, tục ngữ ở địa phơng Hải Phòng

2-Kĩ năng: Phân tích yếu tố nghệ thuật, nội dung.

3- Thái độ: Yêu ca dao địa phơng mình

II Chuẩn bị.

T Hớng dẫn cho HS su tầm về ca dao, tục ngữ về địa phơng Hải Phòng

HS: Chuẩn bị kiến thức: ca dao, tục ngữ về Hải Phòng

Trang 7

GV: Nêu rõ mục đích yêu

cầu su tầm ca dao dân ca,

Đứng trờn đỉnh nỳi ta thề Khụng giết được giặc, khụng

về Nỳi Voi Thuốc lào Vĩnh Bảo Chồng hỳt, vợ say Thằng con chõm đúm Lăn quay ra giường

Dự ai buụn đõu, bỏn đõu Mựng chớn thỏng tỏm chọi trõu thì.về

Dự ai bận rộn trăm nghề Mựng chớn thỏng tỏm nhớ về chọi trõu

Sấm động biển Đồ sơn Vỏc nồi rang thúc Sấm động bờn súc

đổ thúc ra phơi

Nhất cao là nỳi U Bũ Nhất đụng chợ Giỏ, nhất to sụng Rừng

(Thủy Nguyờn)

Chớn con theo mẹ rũng rũng.

Cũn một con ỳt nẩy lũng bất nhõn

(Địa hỡnh Đồ Sơn vớ như một con Rồng đang chầu về viờn ngọc là Hũn Dỏu Sỏch cổ gọi nỳi Đồ Sơn là Cửu Long - chớn rồng với cõu ca trờn Con

ỳt ở đõy là nỳi Độc, đứng riờng hẳn ra ở đầu bỏn đảo.

Thực ra cú tới 15 điểm cao từ 25m đến 129m trong dóy nỳi này, cao nhất là Đồn cao Trờn đỉnh nỳi cũn những dóy tường

I Xác định yêu cầu su tầm.

II Xác định đối tợng su tầm.

- Những bài ca dao, tục ngữ đợc lu hành ở địa ph-

ơng

- Ca dao, tục ngữ nói về

địa phơng

III Tìm nguồn su tầm.

Trang 8

- Hỏi cha mẹ, ngời địa

chép vào tờ phiếu đó để

vào trong túi Mỗi câu viết

vào một tờ phiếu, có ghi

Đầu Mố, đuụi Ú Giữa khỳc Nụ Đăng (Tiờn Lóng)

My Sơn bắc ngật văn chương bỳt

Triều thủy nam hồi phỳ quớ nguyờn

Cỏ rụ đầm Sột Nước mắm Vạn Võn Cam Đồng Dụ Cau Văn Ú

Vỳ Đồ Sơn

IV Xác định cách su tầm.

- Tìm trong sách báo ở địaphơng, thành phố, nhàxuất bản thành phố, hộinhà văn dân gian thànhphố

- Tìm trong các bộ su tầmlớn về tục ngữ, ca dao,dân ca những câu tục ngữ,

- Miêu tả ngày lễ hội chọi trâu của địa phơng Hải phòng

- Chuẩn bị bài : Tìm hiểu chung về văn nghị luận

Trang 9

- Khái niệm văn bản nghị luận

- Nhu cầu nghị luận trong đời sống

- Những đặc điểm chung của VB nghị luận

2 Kĩ năng :

- Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo, chuẩn bị để tiếp tục tìm hiểu sâu ,

kĩ hơn về kiểu văn bản quan trọng này

3.Thái độ :

- Có thái độ yêu quý kiểu văn bản nghị luận

II Chuẩn bị.

- Thầy : Tài liệu về tục ngữ Việt Nam

- Trò: Đọc và trả lời câu hỏi SGK

III Tiến trình dạy và học:

Trang 10

có tác dụng NTN đối với ngời

đọc, ngời nghe? Nh cầu nghị

luận trong đời sống xã hội

NTN? Câu trả lời này nằm

trong bài học này: Tìm hiểu

chung

Hoạt động 2,3,4: Tri giác,

phân tích, Khái quát, tổng

hợp

PP: Thuyết minh, vấn đáp,

nêu vấn đề và giải quyết

vấn đề …Thảo luận nhóm Thảo luận nhóm

TG: 30P

Nhu cầu nghị luận và VB

nghị luận

T Trong đời sống, em có

th-ờng gặp các vấn đề và câu

hỏi kiểu nh dới đây không?

- Vì sao em đi học? Em đi

- Vì tình bạn giúp chúng ta

có ý chí nghị lực trongcuộc sống

- Vì sao em mơ ớc mai saulàm bác sĩ?

- Thế nào là một ngời conngoan, trò giỏi

- Em quan niệm nh thế nào

là một tình bạn tốt

- Không Kể chuyện, miêutả, biểu cảm đều khôngthích hợp Chỉ có nghị luận

- Bài xã luận, bình luận

I Nhu cầu nghị luận và

VB nghị luận.

- Bài xã luận, bình luận

- Bài phát biểu trên báo

Trang 11

T Để trả lời những câu hỏi

nh thế, hàng ngày trên báo

đài em thờng gặp những kiểu

VB nào? Kể tên một vài văn

bản em biết?

GV: Đa ra những bài xã luận,

bình luận trên báo, các mục

T Bác Hồ viết bài này nhằm

mục đích gì? Bác viết cho ai

đọc, ai thực hiện?

T Để thực hiện mục đích ấy,

bài viết nêu ra những ý kiến

nào?

T Cho HS thảo luận nhóm

T Tìm những câu văn mang

luận điểm? Tại sao các câu

đó là câu luận điểm?

- Bài phát biểu trên báochí

+ Bảo vệ môi trờng+ Vấn đề dân số

- Đọc

- Mục đích: Kêu gọi nhândân đi học để chống giặcdốt – nạn thất học dochính sách ngu dân củathực dân Pháp để lại

- Đối tợng Bác viết bài:

Quốc dân đồng bào VN,rất đông đảo và rộng rãi

* Luận điểm khai triển:

+ Thực trạng dân số ( mùchữ ) thất học

+ Nâng cao dân trí+ Bổn phận của mọi ngời

HS thảo luận nhóm

- Câu văn mang luận điểm:

+ Khi xa Pháp cai trị nớc

ta, chúng thi hành chínhsách ngu dân

chí

II Thế nào là nghị luận.

1 Ví dụ: Vấn đề nghịluận Chống nạn thất học

* Cỏc biện phỏp

- Đưa ra một loạt nhữngbiện phỏp cụ thể

- Cú luận điểm rừ ràng

- Cú lý luận dẫn chứngthuyết phục

- Đối tợng Bác viết bài:

- Mục đích viết:

- Các luận điểm:

* Luận điểm xuất phát:

Một trong những côngviệc phải thực hiện cấp tốc

Trang 12

T Để có ý kiến thuyết phục,

bài viết đã nêu nên những lí

lẽ nào? Hãy liệt kê những lí

+ Mọi ngời VN phải biết

đọc, biết viết chữ quốcngữ

- Lí lẽ:

+ Tình trạng thất học, lạchậu trớc cách mạng tháng8

+ Những điều kiện cầnphải có để ngời dân thamgia xây dựng nớc nhà

+ Những khả năng thực tếtrong việc chống nạn thấthọc

- Câu văn mang luận điểm:

Quan điểm của tác giả

- Các loại văn bản trên đềukhó có thể thực hiện đợcmục đích này, không giảiquyết đợc vấn đề kêu gọimọi ngời chống nạn thấthọc một cách đầy đủ lí lẽ,xác đáng, thuyết phục

-> vỡ mục đớch bài viết làxỏc lập cho người đọc một

tư tưởng ,một quan điểm

về xúa mự chữ và khảnăng thực thi mục đớch đú

- văn nghị luận phải cúluận điểm rừ ràng,cú lớlẽ,dẫn chứng thuyết phụcNhững tư tưởng,quan điểmtrong bài văn nghị luậnphải hướng tới giải quyếtnhững vấn đề đặt ra trongđời sống thỡ mới cú ýnghĩa

+ Nâng cao dân trí+ Bổn phận của mọi ngời

- Câu văn mang đặc điểm:Quan điểm của tác giả

Đó là những câu khẳng

định một ý kiến, một t ởng

t-2 Ghi nhớ: SGK.

Văn nghị luận là vănđược viết ra nhằm xỏc lậpcho người đọc, người nghemột tưtưởng,quan điểmnào đú Muốn thế, vănnghị luận phải cú luậnđiểm rừ ràng, cú lớ lẽ, dẫnchứng thuyết phục

*Củng cố, luyện tập

Trang 13

T.Tục ngữ có phải nghị luận

ợc coi là nghị luận dângian

4.H ớng dẫn về nhà :3p

- Đọc và nghiên cứu lại hai văn bản mẫu để nắm đợc thế nào là văn bản nghị luận, đặc

điểm của văn bản nghị luận

- Làm các BT trang 10

- Chuẩn bi bài: Tục ngữ về con ngời và xã hội

* RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 14

Ngày soạn:2/1/2011

Ngày dạy:6/1/2011

Tiết 76 TèM HIỂU CHUNG VỀ VĂN NGHỊ LUẬN

I Mục đớch yờu cầu :

1-Kiến thức: Những đặc điểm chung của văn bản nghi luận HS làm bài tập.

2-Kĩ năng: Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo, chuẩn bị để tiếp tục tìm

hiểu sâu, kĩ hơn về kiểu văn bản quan trọng này

3- Thái độ: Yêu văn nghị luận.

II Chuẩn bị của thầy trũ:

- Thày: Các văn bản nghị luận

- Trũ: Đọc bài và các bài tập trong SGK

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp : 1 phỳt 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p ?Văn nghị luận viết ra nhằm mục đớch gỡ?

Hoạt động 1: Tạo tõm thế

- Phương phỏp: thuyết

trỡnh

- Thời gian: 1p

Văn bản nghị luận là văn

bản quan trọng trong đời

sống xó hội của con người,

cú vai trũ rốn luyện tư duy,

năng lực biểu đạt, những

quan niệm, tư tưởng sõu

sắc trước đời sống Cú

năng lực nghị luận cũng là

một điều kiện cơ bản để

con người thành đạt trong

cuộc sống XH Để củng cố

Trang 15

ta sẽ luyện tập

Hoạt động 2 :

Khái quát, tổng hợp

PP: Thuyết minh, vấn

đáp, nêu vấn đề và giải

quyết vấn đề …Thảo luận nhóm Thảo luận

nhóm

TG: 30P

T.Khi nào người ta cú

nhu cầu nghị luận?

T.Văn nghị luận viết ra

GV cho HS đọc bài văn:

Cần tạo ra thúi quen tốt

trong đời sống xó hội

T Đõy cú phải là bài văn

nghị luận khụng? tại sao?

- Trong đời sống ta thườnggặp văn nghị luận dướidạng cỏc ý kiến nờu trongcuộc họp,cỏc bài xó luận,bỡnh luận, bài phỏt biểu ýkiến trờn bỏo chớ

- Văn nghị luận là vănđược viết ra nhằm xỏc lậpcho người đọc,người nghemột tư tưởng,quan điểmnào đú.Muốn thế,văn nghịluận phải cú luận điểm rừràng,cú lớ lẽ,dẫn chứngthuyết phục

- Những tư tưởn,quanđiểm trong bài văn nghịluận phải hướng tới giảiquyết những vấn đề đặt ratrong đời sống thỡ mới cú ýnghĩa

HS thảo luận nhóm theo bàn (3P)

I.Nhu cầu nghị luận và văn

tư tưởng,quan điểm nàođú.Muốn thế,văn nghị luậnphải cú luận điểm rừ ràng,cú

Trang 16

T Tỏc giả đề xuất ý kiến

tư tưởng "cần tạo ra " Bàivăn cú luận điểm rừ ràng, lớ

lẽ dẫn chứng giàu sứcthuyết phục

* Dẫn chứng:

- Thúi quen tốt: dậy sớm,

- Thúi quen xấu: Hỳt thuốc,

- Nhằm trỳng vấn đề trongthực tế đời sống

- Em cú tỏn thành vỡ đú là ýkiến đỳng, được trỡnh bày

rừ ràng, cú lớ lẻ và dẫnchứng giàu sức thuyết phục

- Cú thúi quen tốt

MB : (2 cõu đầu) khỏi quỏtthúi quen và giớớ thiệu mộtvài thúi quen tốt

TB : (tiếp theo……nguyhiểm ): Trỡnh bày nhữngthúi quen xấu cần loại bỏ

KB : ( cũn lại ) Đề ra hướng phấn đấu của mỗi người, mỗi gia đỡnh

HS đọc

- Văn bản nghị luận

- Cần biết chia sẻ trongcuộc sống đú là hạnh phỳccủa cuộc đời

- 2 luận điểm

- 2 dẫn chứng

Bài 2: bố cục của văn bản

trên

1 Mở bài: 2 câu đầu: Khái

quát về thói quen và giớithiệu một vài thói quen tốt

2 Thân bài: Tiếp đến rất

nguy hiểm: Trình bày nhữngthói quen xấu cần loại bỏ

Trang 17

T Em cú nhận xột gỡ về

cỏch trỡnh bày vấn đề trong

văn bản?

T Em cú tỏn thành ý kiến

trờn khụng? Vỡ sao?

Bài học hụm nay cần ghi nhớ

điều gỡ?

- 2 lớ lẽ

Bài văn kể chuyện để nghị luận”Hai biển hồ “ cú ý nghĩa tượng trưng cho hai cỏch sống của con người:

ớch kỉ và chan hũa Bài văn nờu lờn một chõn lớ cuộc đời: con người phải biết chan hũa, chia sẽ với mọi người thỡ mới thực sự cú hạnh phỳc

- Vấn đề được trỡnh bày trong văn bản rừ ràng, lớ luận và dẫn chứng thuyết phục

- Cú, vì rất đỳng là văn bản nghị luận

- Thế nào là văn nghị luận

- Bố cục một bài văn nghị luận

4.H ớng dẫn về nhà :3p

- Đọc và nghiên cứu lại hai văn bản mẫu để nắm đợc thế nào là văn bản nghị luận,

đặc điểm của văn bản nghị luận

- Làm BT 3 trang 10

- Chuẩn bi bài: Tục ngữ về con ngời và xã hội

Rút kinh nghiệm và bổ sung

………

………

………

………

………

………

………

………

……

Trang 18

Ngày soạn:6/1/2011 Tiết 77

Ngày dạy:7/1/2011

Tục ngữ về con ngời và xã hội

I Mục đớch yờu cầu :

1-Kiến thức:

- Nội dung của tục ngữ về con ngời và xã hội

- Đặc điểm hình thức của tục ngữ về con ngời và xã hội

2-Kĩ năng:

- Củng cố bổ sung thêm hiểu biết về tục ngữ

- Đọc hiểu phân tích các lớp nghĩa của tục ngữ về con ngời và xã hội Vận dụng ởmức độ nhất định tục ngữ về con ngời và xã hội trong đời sống

3- Thái độ: Yêu quý tục ngữ Việt Nam.

II Chuẩn bị

T: T liệu về tục ngữ về con ngời và xã hội

HS: Soạn bài và su tầm về tục ngữ về con ngời và xã hội

III Các b ớc lên lớp

1 ổn định: 1P

2 Kiểm tra bài cũ:3P

 Đọc một số câu tục ngữ nói về thiên nhiên và nêu nội dung nghệ thuật

 Đọc và nêu nội dung các câu tục ngữ viết về lao động sản xuất

kinh nghiệm, trí tuệ của

nhân dân qua bao đời

Ngoài những kinh

nghiệm về thiên nhiên và

lao động sản xuất, tục

Trang 19

GV cho HS thảo luận

nghĩa của cỏc cõu tục

- Đọc thể hiện

- Giải thích theo chú thíchSGK

- Biện pháp nghệ thuật :+ Nhân hóa : Mặt của

Cách dùng từ ‘‘ Mặt ời’’,

ng-‘‘ Mặt của’’ là để tơngứng với hình thức và ýnghĩa của sự so sánh trongcâu, đồng thời tạo lên

điểm nhấn sinh động về từngữ, nhịp điệu cho câu

+ Hình thức so sánh đốilập hai đơn vị chỉ số lợng (một, mời ) để khẳng định

sự quí giá của con ngời sovới của

I Đọc và chú thích.

1 Đọc

2 Chú thích

Tục ngữ về con người và xóhội tồn tại dưới hỡnh thứcnhững lời nhận xột, lờikhuyờn nhiều bài học quớ giỏ

về cỏch nhỡn nhận, đỏnh giỏcon người

Trang 20

T.Tìm những câu tục ngữ

có giá trị tơng tự?

T Bài học từ những câu

tục ngữ?

T Đọc và nêu nội dung,

ý nghĩa, nghệ thuật của

- Ngời là vàng của là ngãi

- Ngời làm ra của, củakhông làm ra ngời

- ý nghĩa : có hai nghĩa :+ Răng và tóc phần nàothể hiện tình trạng sứckhoẻ con ngời

+ Răng và tóc là một phầnthể hiện hình thức, tínhtình, t cách của con ngời

- Nghệ thuật : So sánh đểkhẳng định răng tóc làmột phần của con ngời

- Một yêu tóc buộc đuôi gà Hai yêu răng trắng nh ngà dễ thơng.

- Hình thức : Vần lng,nhịp chắc khỏe 3/3, đốihai vế giá trị đẳng lập

- Đói, rách: sự khó khăn,thiếu thốn về vật chất

- Sạch, thơm: Những điềucon ngời cần phải đạt,phải giữ gìn, vợt lên hoàncảnh

- ý nghĩa :+ Nghĩa đen : dù đói, vẫnphải ăn uống sạch sẽ, dùrách vẫn phải ăn mặcsạch

sẽ, giữ gìn thơm tho

+ Nghĩa bóng :Dù nghèokhổ, thiếu thốn vẫn phảisống trong sạch, không vì

nghèo túng mà làm bậylàm bạ

- No bên bụt, đói bên ma

- Giấy rách phải giữ lấy

- Ngời làm ra của, của khônglàm ra ngời

Câu 2:

Cái răng cái tóc là góc con ngời

=> Nhắc nhỏ mọi ngời cầngiữ gìn răng tóc của mình cho

đẹp Để răng tóc sao cho phùhợp với phong cách, t cáchcủa mình

Câu 3:

Đói cho sạch, rách cho thơm =>Giáo dục con ngời phải cólòng tự trọng

Dù nghèo khổ, thiếu thốn vẫnphải sống trong sạch, khôngvì nghèo túng mà làm bậy làmbạ

Trang 21

- Lời nói gói vàng.

- Lời nói chẳng mất tiền

vế vừa có quan hệ đẳnglập, vừa có quan hệ bổsung cho nhau

+ Từ học điệp lại 4 lầnvừa mở rộng vừ mở ranhững điều con ngời cầnphải học

+ Nghệ thuật liệt kê để kể

ra vô số những điều conngời cần phải học suốt

đời

- Ăn, nói thể hiện trình độvăn hóa, nếp sống, tínhcách, tâm hồn của con ng-

ời Vì vậy cần học ăn họcnói

- Học nói : nói năng thuộc

về giao tiếp ứng xử có vănhóa, có nghệ thuật Vì vậycần phải học nói, khôngthể tùy tiện

- Học gói, học mở :+ Nghĩa đen : Xa ở HàNội, gia đình giàu sang th-ờng gói nớc mắm vào lá

chuối xanh bày lên mâm

Khi ăn phải mở gói đó

Biết gói, biết mở nớc mắm

đợc coi là một tiêu chuẩncủa ngời khéo tay lịchthiệp

+ Nghĩa bóng : Biết làm,biết giữ mình, biết giaotiếp

từ cái lớn đến cái nhỏ, họchàng ngày ứng xử một cỏchlịch sự tế nhị, cú văn húa

Trang 22

T Bài học từ câu tục

ngữ?

T.Câu tục ngữ thứ 5 nói

về vấn đề gì? Cái hay cái

mâu thuẫn gì với câu 5

hay không? Tại sao?

đồng thời nói theo phongcách sinh hoạt với khẩungữ suồng sã ‘‘ Mày’’

- Muốn sang thì bắc cầukiều

Muốn con hay chữ thì yêulấy thầy

- Nhất tự vi s, bán tự vi s

- Không mâu thuẫn vớicâu trên mà bổ sung ýnghĩa cho nhau Cả hai đềcao việc học tập

Câu 7:

Khuyên con ngời nênyêu thơng ngời khác nhchính bản thân mình Đây

là một triết lí dân gian đầytính nhân văn về cáchsống, cách ứng xử trongquan hệ giữa ngời với ng-ời

Câu 8:

- Lá lành đùm lá rách

- Tiên trách kỉ, hậu tráchnhân

- Bầu ơi thơng lấy bí cùngTuy rằng khác giống nhng

Câu 5:

Không thầy đố mày làm nên

- Câu tục ngữ đề cao vai tròcủa ngời thầy giáo trong việcgiáo dục đào tạo con ngời =>

Sự thành công của học trò đều

có công sức của ngời thầy Vìvậy ta cần phải kính trọngthầy, tin thầy mà học

Câu 6:

Học thầy không tày học bạn.

- Câu tục ngữ có hai vế đặttheo lối so sánh hơn kém:Học thầy – không tày – họcbạn = > Nhấn mạnh ngoàiviệc học thầy còn phải họcbạn, không chỉ học ở trong tr-ờng mà còn phải học ở ngoàitrờng, không chỉ học kiếnthức văn hóa mà còn học hỏinhiều điều khác trong cuộcsống

* Tục ngữ Quan hệ ứng xử

Câu 7:

Thơng ngời nh thể thơng thân =>Khuyên con ngời nên yêu th-

ơng ngời khác nh chính bảnthân mình Đây là một chiết lídân gianđầy tính nhân văn vềcách sống, cách ứng xử trongquan hệ giữa ngời với ngời

Câu 8:

Trang 23

T Giải thích ý nghĩa của

- Nghĩa bóng : Khi ta đợchởng một thành quả nào

đó, ta phải nhớ ơn ngời cócông gây dựng nên

Không thành công

+ Ba : số nhiều, đoàn kết -> thành công

- Ba ông thợ da bằng mộtGia Cát Lợng

- Đoàn kết thì sống, chia

rẽ thì chết

- Đoàn kết, đoàn kết, đại

đoàn kếtThành công, thành công,

đại thành công

- Dựa vào ghi nhớ trìnhbày

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây =>Trong cuộc sống cần phải biết

ân tri với những gì mình đợchởng từ ngời khác, thế hệkhác

Câu 9 :

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

=> Câu tục ngữ nêu nên sứcmạnh của sự đoàn kết Chia rẽ

lẻ loi thì chẳng làm đợc gì,nhng biết cách hợp sức, đồnglòng thì sẽ làm đợc việc lớn

* Ghi nhớ : SGK.

1.Nghệ thuật :

- Sử dụng cách diễn đạt cô

đúc, ngắn gọn

Trang 24

ẩn dụ, đối, điệp ngữ

- Tạo vần nhịp cho câu văn dễnhớ, dễ thuộc, dễ vận dụng

2 Nội dung, ý nghĩa :

- Là bài học là những lờikhuyên, cách ứng xử

- Tục ngữ thể hiện truyềnthống tôn vinh giá trị con ng-ời

- Là kinh nghiệm quý báucủa nhân dân về cách sống,cách đối nhân xử thế

III Luyện tập :

Tìm những câu tục ngữ đồngnghĩa và trái nghĩa với các câutục ngữ trên ?

Tỡm những cõu tục ngữ đồng nghĩa và trỏi nghĩa.

Trang 25

§ãi ¨n vông tóng lµm liÒu

- Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại

- Th©n tr©u tr©u lo, th©n bß bß liÖu

5 - Uống nước nhớ nguồn

Rót kinh nghiÖm vµ bæ sung

…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm

…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm

…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm

.

…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm…Th¶o luËn nhãm

Ngµy so¹n:6/1/2011

Trang 26

Ngày dạy: 10/1/2011 Tiết 78

rút gọn câu

I Mục tiêu cần đạt:

1-Kiến thức :

- Khỏi niệm cõu rỳt gọn

- Tỏc dụng của việc rỳt gọn cõu Cỏch dựng cõu rỳt gọn

2-Kĩ năng :

- Nhận biết và phõn tớch cõu rỳt gọn

- Rỳt gọn cõu phự hợp với hoàn cảnh giao tiếp

3- Thái độ: Biết vận dụng vào đời sống

2 Kiểm tra bài cũ:

Căn cứ vào cấu tạo câu chia làm mấy loại? VD? Thành phần chính của câu?

T: Hai loại: Câu đơn và câu ghép

- Thành phần CN và VN là hai thành phần chính của câu

Trang 27

thớch, minh hoạ, nêu

vấn đề và giải quyết

sáu bảy ngời.

b – Bao giờ cậu đi Hà

- Chúng ta, ngời VNchúng ta, tất cả các em

- Bởi đây là câu tục ngữ đa

ra lời khuyên cho mọi

ng-ời hoặc nhận xét chung về

đặc điểm của ngời VN ta

- Câu “ Rồi ba bốn ngời,sau bảy ngời đợc lợc bỏ vịngữ

- Câu “ Ngày mai” đợc lợc

bỏ cả chủ lẫn vị

Việc lợc bỏ TP nh vậylàm cho câu gọn hơn màvẫn đảm bảo đợc lợngthông tin cần truyền đạt

- Trả lời theo ghi nhớ 1/

15 SGK

I Thế nào là câu rút gọn.

1 Ví dụ:

a Học ăn, học nói, họcgói, học mở

b Chúng ta học ăn, họcnói, học gói, học mở

2 Ghi nhớ 1 / 15.

- Khi núi hoặc viết,cú thểlược bỏ một số thành phầncủa cõu, tạo thành cõu rỳtgọn

- Việc lược bỏ một sốthành phần cõu thườngnhằm những mục đớch nhưsau:

+ Làm cho cõu gọnhơn, vừa thụng tin đượcnhanh, vừa trỏnh lặpnhững từ ngữ đó xuất hiệntrong cõu đứng trước

Trang 28

hiện thái độ lễ phép?

- Mẹ ơi, hôm nay con

- Thêm từ có sắc thái biểucảm: mẹ ạ, ạ

HS trình bày theo ghi nhớ 2/16

* Cần

- Bài kiểm tra toán ạ!

2 Ghi nhớ 2/ 16.

- Khi rút gọn, phải chú ý

đến nội dung cần diễn đạt

và sắc thái biểu cảm củacâu

- Phải cẩn thận khi dùngcâu rút gọn Vì dùngkhông đúng có thể gây rahiểu lầm

III Luyện tập.

Bài 1: Tìm câu rút gọn vàcho biết thành phần rútgọn?

Bài 2: Tìm câu rút gọn vàkhôi phục TP bị lợc bỏ?a

- Tôi bớc tới

Trang 29

 Thơ là diễn đạt súc tíchngắn gọn lời ít, ý nhiều,vần điệu.

HS đọc truyện

- Khi rút gọn, phải chú ý

đến nội dung cần diễn đạt

và sắc thái biểu cảm củacâu

- Phải cẩn thận khi dùng câu rút gọn Vì dùng không đúng có thể gây ra hiểu lầm

 Thơ là diễn đạt súc tíchngắn gọn lời ít, ý nhiều,vần điệu

Bài 3

- Chú bé đã dùng 3 câu rútgọn khiến ngời khách hiểunhầm Qua câu chuyện cầnrút ra bài học: Phải cẩnthận khi dùng câu rút gọn.Vì dùng không đúng cóthể gây ra hiểu lầm

4: H ớng dẫn về nhà 3p

- Nắm đợc thế nào câu rút gọn, cách rút gọn câu

- Làm bài 4/ 17 SGK

- Chuẩn bị bài: Đặc điểm của văn bản nghị luận

Rút kinh nghiệm và bổ sung

Ngày soạn:

Ngày dạy: Tiết 79:

Trang 30

ĐẶC ĐIỂM CỦA VĂN BẢN NGHỊ LUẬN

I Mục đớch yờu cầu :

1-Kiến thức:

- Đặc điểm của văn bản nghị luận với cỏc yếu tố luận điểm, luận cứ và lập luận gắn

bú mật thiết với nhau

2-Kĩ năng:

- Biết xỏc định luận điểm, luận cứ và lập luận trong một văn bản nghị luận

- Bước đầu biết xỏc định luận điểm, xõy dựng hệ thống luận điểm, luận cứ và lậpluận cho một đề bài cụ thể

3.Thái độ

- yêu quý văn nghị luận

II Chuẩn bị của thầy trũ:

- Thày:

- Trũ:

III Tiến trỡnh lờn lớp

1.Ổn định lớp : 1 phỳt

2 Kiểm tra bài cũ :5p

Thế nào là văn bản nghị luận?

H ? Câu văn nào đã cụ

thể hóa luận điểm ( chính

) trên ?

- Đọc

- Luận điểm : Chống nạn thấthọc Luận điểm này đợc thểhiện dới dạng nhan đề

- Mọi ngời VN phải hiểu biếtmọi quyền lợi của mình, bổnphận của mình biết viếtchữ quốc ngữ

- Những ngời đã biết chữ hãydạy cho những ngời cha biếtchữ

- Những ngời cha biết chữ

hãy gắng sức mà học cho biếtchữ đi

I Tìm hiểu luận

điểm, luận cứ và lập luận.

1 Luận điểm : là ý

thức thể hiện t tởng,quan điểm trong bàivăn nghị luận

- Luận điểm thể hiện

Trang 31

T Luận điểm đóng vai

- Dòng suối đổ vào sông,sông đổ vào dãy trờng giangVôn – ga trở nên lòng yêu

tổ quốc

- LC 1 : Do chính sách ngu dân của thực dân Pháp làm cho hầu hết ngời VN mù chữ,tức là thất học, nớc VN không tiến bộ đợc

- LC2 : Nay nớc độc lập rồi, muốn tiến bộ thì phải cấp tốc nâng cao dân trí để xây dựng

đất nớc

- LC3 : Nhiệm vụ, bổn phận của mỗi ngời VN phải chống nạn thất học

- Các luận cứ trên có vai tròlàm rõ luận điểm Các luận

điểm thờng mang tính kháiquát cao Vì thế muốn ngời

đọc tìm hiểu và tin theo thì

cần có một hệ thống luận cứ

cụ thể, sinh động, chặt chẽ,bám sát luận điểm

t tởng của bài văn nghịluận

- Luận điểm phải rõràng, sâu sắc có tínhphổ biến ( là vấn đề đ-

ợc nhiều ngời quantâm)

2 Luận cứ :

là những lí lẽ, dẫnchứng làm cơ sở choluận điểm, dẫn đếnluận điểm nh là kết

Trang 32

T Vậy thế nào là luận

cứ và lập luận trong bài

“cần tạo ra thúi quen tốt

trong đời sống”Nhận xột

sức thuyết phục của bài

văn?

- Luận cứ chính là lí lẽ và dẫnchứng

- ý 3 phần ghi nhớ SGK

- Trớc hết tác giả nêu lí do vì

sao phải chống nạn thất học ?Chống nạn thất học để làmgì ? Chống nạn thất học bằngcách nào ?

- Cách lập luận :+ Thế nào là thói quen tốt,thói quen xấu

+ Thói quen xấu tác hạiNTN ?

+ Cần tạo ra thói quen tốt để sống đẹp, sống văn minh

luận của những lí lẽ vàdẫn chứng đó Luận

cứ trả lời cho các câuhỏi : Vì sao phải nêu

ra luận điểm ? Nêu ra

VB Cần tạo ra thóiquen tốt trong đờisống

- Sức thuyết phục của

VB :+ Lập luận có trình tựhợp lí

+ Các luận cứ đợc sắpxếp theo hệ thống đãlàm rõ đợc luận điểm.+ Dẫn chứng, lí lẽthích hợp, dễ hiểu

4 : H ớng dẫn về nhà :3p

Trang 33

- Nắm đợc thế nào là luận điểm, luận cứ, lập luận.

- Tìm luận điểm , luận cứ của bài đọc thêm : Học thầy, học ban

- Xây dựng hệ thống luận điểm, luận cứ và lập luận cho đề bài

- Chuẩn bị bài : Đề văn nghị luận và cách lập ý

Ngày soạn:10/1/2011

Ngày dạy:13/11/2011

Tiết 80:

đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận

I Mục tiêu cần đạt :

1-Kiến thức: Đặc điểm và cấu tạo của đề bài văn nghị luận, cỏc bước tỡm hiểu đề

và lập ý cho một đề văn nghị luận

2-Kĩ năng: Nhận biết luận điểm, biết cỏch tỡm hiểu đề và cỏch lập dàn ý cho bàivăn nghị luận So sỏnh để tỡm ra sự khỏc biệt của đề văn nghị luận với cỏc đề tự sự,miờu tả, biểu cảm

3- Thái độ:

- Có thái độ đúng đắn khi tìm hiểu đề văn nghị luận

II Chuẩn bị :

T Giấy trong in các đề bài

H Đèn chiếu, giấy trong

III Tiến trình bài dạy :

1 ổn định: KT sĩ số lớp.

2 Kiểm tra.

T Luận điểm ,Luận cứ ,Lập luận là gì?

H - Luận điểm : là ý thức thể hiện t tởng, quan điểm trong bài văn nghị luận

- Luận cứ : là những lí lẽ, dẫn chứng làm cơ sở cho luận điểm, dẫn đến luận điểm

nh là kết luận của những lí lẽ và dẫn chứng đó

- Lập luận là sự sắp xếp hệ thống luận điểm, luận cứ hợp lí phù hợp

3 Bài mới

Trang 34

Có những kĩ năng chung cho các loại đề văn cần phải làm Nhng mỗi kiểu bài văn

lại có đặc điểm riêng Vậy kĩ năng tìm hiểu đề, lập dàn ý, viết bài văn nghị luận có

những luạn điểm riêng nh thế nào chúng ta sang bài hôm nay

cần phải cú cõu trả lời để

trả lời cho cỏc cõu hỏi

trờn thỡ cỏc em phải bàn

bạc, đưa ra nhiều lớ lẽ ,

nhiều lý do hoặc mục

đớch, số liệu … nhằm để

giải quyết vấn đề trờn,

tức là đó nảy sinh nhu

PP: Thảo luận, vấn đáp,

nêu vấn đề và giải quyết

11 đề đề cập đến những đề tàikhác nhau nhng đều xuất phát từcuộc sống xã hội con ngời

- Để ngời viết bàn luận làm sáng

tỏ vấn đề thuyết phục mọi ngờitin hành động theo những vấn

I Tìm hiểu đề văn nghị luận.

1 Nội dung và tính chất của đề văn nghị luận.

5- Không thể thiếu sốngtình bạn

6- Hãy biết quý thời gian.7- Chớ nên tự phụ

(Đề có tính chất khuyên

Trang 35

- Đề có tính suy nghĩ, bànluận :8,9.

- Đề có tính tranh luận, phảnbác: 10,11

- Định hớng cho bài viết, chuẩn

bị cho văn bản một thái độ,giọng điệu :

+ Có những đề bản thân nộidung đề đã có thể tách ra thànhnhững luận điểm nhỏ để giảiquyết : đề 1, 8, 9

nhau không?

9- Gần mực thì đen, gần

đèn thì rạng

(Đề có tính chất suy nghĩ,bàn luận)

10- ăn cỗ đi trớc, lội nớctheo sau có nên chăng?11- Thật thà là cha dạiphải chăng?

(Đề có tính chất tranhluận, phản bác, lật ngợcvấn đề)

KL1:

Đề văn nghị luận bao giờ

cũng nêu ra một vấn đề đểbàn bạc và đồi hỏi ngờiviết bày tổ ý kiến của mình

đối với vấn đề đó Tínhchất của đề nh ca ngợi,phân tích, phản bác,khuyên nhủ đòi hỏi cácphơng pháp phù hợp

2 Tìm hiểu đề văn nghị luận.

Tìm hiểu đề văn "chớ nên

tự phụ"

Trang 36

Tính tự phụ và tác hại của nó

- Khuynh hớng t tởng của đề bài:

Phủ định tính tự phụ của con ời

ng Đòi hỏi ngời viết:

+ Hiểu đợc thế nào là tính tự phụ + Nhận xét những biểu hiện củatính tự phụ

+ PT tác hại của nó để khuyênrăn con ngời

- Luận điểm triển khai:

b Tìm luận cứ :

Trang 37

- Thường tự ti khi thất bại.

- Ko chịu học hỏi, ko tiến bộ

- Hoạt động bị hạn chế, dễ thấtbại

+ Dẫn chứng:

- Tỡm trong thực tế

- Lấy dẫn chứng từ bản thõn

- Dẫn chứng từ sỏch bỏo, bàihọc

3 Xõy dựng lập luận:

+ Tự phụ là gỡ?

+ Những tỏc hại của tự phụ(dẫnchứng)

+Vỡ sao con người ta khụng nờn

tự phụ?

+ Sửa thúi xấu này bằng cỏchnào?

->Xác lập luận điểm, cụ thể hoá

luận điểm chính thành các luận

điểm phụ, tìm luận cứ và cáchlập luận cho bài văn

c Xây dựng lập luận

Xác lập luận điểm, cụ thểhoá luận điểm chính thànhcác luận điểm phụ, tìmluận cứ và cách lập luậncho bài văn

* Ghi nhớ : SGK.

- Đề văn nghị luận bao giờcũng nêu ra một vấn đề đểbàn bạc và đồi hỏi ngờiviết bày tổ ý kiến của mình

đối với vấn đề đó Tínhchất của đề nh ca ngợi,phân tích, phản bác,khuyên nhủ đòi hỏi cácphơng pháp phù hợp

- Xác định đúng vấn đề,phạm vi, tính chất của bài

để khỏi sai lệch

- Xác lập luận điểm, cụ thểhoá luận điểm chính thành

Trang 38

- Phạm vi: Xác định giá trị củasách.

Tính chất: Khẳng định, đề caovai trò của sách với cuộc sốngcon người

- Mở mang trí tuệ, tìm hiểu thếgiới

- Nối liền quá khứ, hiện tại,tương lai

c¸c luËn ®iÓm phô, t×mluËn cø vµ c¸ch lËp luËncho bµi v¨n

Trang 39

- Cảm thụng, chia sẻ với conngười và nhõn loại.

- Thư gión, thưởng thức

Luận điểm 3: Cần gắn bú vớisỏch

4 H ớng dẫn về nhà :

- Nắm dợc đề bài văn nghị luận, lập ý cho bài văn nghị luận

- Đọc bài: ích lợi của việc đọc sách? Tìm luận điểm, luận cứ của bài văn

- Soạn: Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta

- Nột đẹp truyền thống yờu nước của nhõn dõn ta

- Đặc điểm nghệ thuật văn nghị luận Hồ Chớ Minh qua văn bản

2-Kĩ năng:

- Nhận biết văn bản nghị luận xó hội

- Đọc – hiểu văn bản nghị luận xó hội

- Chọn, trỡnh bày dẫn chứng trong tạo lập văn bản nghị luận chứng minh

3- Thái độ: Giáo dục lòng yêu nớc.

Trang 40

II Chuẩn bị của thầy trũ:

- Thày: ảnh Bác Hồ đọc báo cáo chính trị tại đại hội lần thứ hai của Đảng lao

động Việt Nam tại Việt Bắc tháng 2/1951

- Trũ: soạn bài

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp : 1 phỳt

2 Kiểm tra bài cũ :5p ?

Phân tích các câu tục ngữ sau

Hoạt động 1: Tạo tõm

giải thớch, minh hoạ,

phõn tớch, nờu và giải

động từ, hình ảnh so sánh

- ‘‘ Tinh thần yêu nớc củanhân dân ta’’ là đoạn tríchtrong văn kiện báo cáo chínhtrị tại đại hội hội lần thứ II

Đảng cộng sản Việt Nam tạichiến khu Việt bắc vào tháng

2) Tỏc phẩm: Bài trớch

trong bỏo cỏo chớnh trịcủa HCM tại Đại hội lầnthứ II thỏng 2-1951 củaĐảng lao động VN

c Thể loại: Chứng minhmột vấn đề chính trị xãhội

d bố cục: 3 phần:

- Phần 1: Từ đầu đến lũ

Ngày đăng: 04/12/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình - Đọc ví dụ? - Tài liệu van 7 tu tuan 20 den ...
nh Đọc ví dụ? (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w