Câu 11:Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồngb. Câu 12 : Miêu tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Môn: SINH HỌC Lớp: 7
1 LỚP LƯỠNG CƯ
BÀI 35: ẾCH ĐỒNG 1.1 NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I ĐỜI SỐNG
+ Ếch thường sống ở những nơi ẩm ướt, gần bờ nước(ao, hồ, )
+ Ếch thường ăn sâu bọ, cua, cá con, giun, kiếm mồi vào ban đêm Là động vật biếnnhiệt
II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
a Cấu tạo ngoài:
+ Ếch đồng có đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa nước vừa cạn
Bảng: Các đặc điểm thích nghi với đời sống của ếch
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài Thích nghi với đời sống
ở nước ở cạnĐầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn
Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu(mũi ếch thông với
B Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông
C Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn
D Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …
Câu 2 Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?
A Phát triển không qua biến thái
Trang 2B Sinh sản mạnh vào mùa đông.
C Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo
D Đẻ trứng và thụ tinh ngoài
Câu 3 Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?
A Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
B Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn
C Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
D Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn
Câu 4 Ở ếch đồng, loại xương nào sau đây bị tiêu giảm?
A Xương sườn B Xương đòn C Xương chậu D Xương mỏ ác
Câu 5 Ở ếch đồng, sự thông khí ở phổi được thực hiện nhờ
A Sự nâng hạ ở cơ ngực và xương sống
B Sự nâng hạ của thềm miệng
C Sự co dãn của các cơ liên sườn và cơ hoành
D Sự vận động của các cơ chi trước
Câu 6 Ở não của ếch đồng, bộ phận nào kém phát triển nhất?
A Não trước B Thuỳ thị giác
C Tiểu não D Thuỳ thị giác
Câu 7 Hiện tượng ếch đồng quanh quẩn bên bờ nước có ý nghĩa gì?
A Giúp chúng dễ săn mồi
B Giúp lẩn trốn kể thù
C Tạo điều kiện thuận lợi cho việc hô hấp qua da
D Giúp chúng có điều kiện để bảo vệ trứng và con non
Trang 32 BÀI 36: THỰC HÀNH: QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG
TRÊN MẪU MỔ 2.1 NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
+ Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể
+ Là nơi bám của cơ giúp ếch di chuyển
+ Tạo thành khoang bảo vệ não, tuỷ sống và nội quan
II
CÁC NỘI QUAN
- Ếch có da trần ẩm ướt Hệ mạch dưới da làm nhiệm vụ trao đổi khí (hô hấp)
Cấu tạo trong của ếch gồm nhiều cơ quan: Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ bàitiết, sinh dục
- Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng đảm bảo sự thống nhất trong cơ thể và sựthích nghi của cơ thể với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
- Sự tiến hóa hơn so với lớp Cá: hệ tuần hoàn, thần kinh, hô hấp
d ếch không bị chết ngạt vì ếch hô hấp bằng phổi
Câu 3: Ở ếch máu đi nuôi cơ thể là máu pha vì tim có
a 2 tâm nhĩ, một tâm thất
b chỉ có 2 ngăn
c tâm thất có vách ngăn hụt
d tâm thất có vách ngăn hoàn toàn
Câu 4: Tim ếch có bao nhiêu ngăn
a 2
b 3
c 4
d 5
Câu 5: Hệ tiêu hóa của ếch không có cơ quan nào?
a Miệng có lưỡi phóng bắt mồi
b Dạ dày lớn, ruột ngắn
c Có gan, mật, tuyến tụy
d Có phổi và thận giữa
Trang 4Câu 6: Hệ thần kinh của ếch đồng không có đặc điểm nào?
a Não trước, thùy thị giác phát triển
b Tiểu não kém phát triển
c Hành tủy và tủy sống
d Có cơ quan thụ cảm và cơ quan phản ứng
Câu 7: Ý nào sau đây khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng là đúng?
a Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
b Tim 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn
c Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
d Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn
Câu 8: Ở ếch đồng, xương nào sau đậy bị tiêu giảm?
Bảng: Những đặc điểm phân biệt ba bộ Lưỡng cư
Tên bộ lưỡng cư Hình dạng Đặc điểm phân biệtĐuôi Chi
Lưỡng cư có đuôi Thân dài Dài và dẹp 2 chi trước và 2 chi sau
tương đương nhauLưỡng cư không đuôi Thân ngắn Không 2 chi sau dài hơn 2 chi
trướcLưỡng cư không chân Dài, giống giun Dài Không
II
ĐA DẠNG VỀ MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ TẬP TÍNH - Lợi:
Bảng: Một số đặc điểm sinh học của lưỡng cư
STT Tên đại diện Đặc điểm nơi
Đêm + Chiều Tiết nhựa độc
4 Ếch cây Chủ yếu trên cây,
bụi cây
Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp
Trang 55 Ếch giun Sống chui luồn,
trong hang đất
Ngày, đêm Trốn chạy, ẩn nấpIII
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LƯỠNG CƯ
- Thích nghi đời sống vừa cạn vừa nước
- Sinh sản trong môi trường nước
- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái
IV VAI TRÒ CỦA LƯỠNG CƯ
+ Diệt sâu bọ hại
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm
B Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đê
C Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày
D Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm
Câu 2 Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?
Câu 3 Loài lưỡng cư nào dưới đây trên lưng có những lỗ nhỏ; khi đẻ trứng, cóc cái
phết trứng đã thụ tinh lên lưng, trứng lọt vào các lỗ và phát triển thành nòng nọc?
A Cóc mang trứng Tây Âu B Cóc tổ ong Nam Mĩ
Câu 4 Loài nào dưới đây sau khi ghép đôi trên cạn, cóc cái bỏ đi, cóc đực cuốn đám
trứng ở chi sau rồi ngâm mình xuống nước cho đến khi trứng nở thành nòng nọc?
A Cóc mang trứng Tây Âu B Cóc tổ ong Nam Mĩ
Câu 5 Trong 3 bộ của lớp Lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?
A Bộ Lưỡng cư có đuôi B Bộ Lưỡng cư không chân
C Bộ Lưỡng cư không đuôi
Câu 6: Trên thế giới có bao nhiêu loài Lưỡng cư
Trang 6a Bộ Lưỡng cư có đuôi
b Bộ Lưỡng cư không đuôi
c Bộ Lưỡng cư không chân
d Bộ Lưỡng cư có chân
Câu 8: Đại diện của Bộ Lưỡng cư có đuôi là
I ĐỜI SỐNG
- Đời sống:
+ Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng
+ Thức ăn chủ yếu là sâu bọ
CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
1 Cấu tạo ngoài:
- Da khô có vảy sừng, cổ dài
Câu 1 Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
A Không có mi mắt thứ ba B Không có đuôi
Trang 7C Da khô, có vảy sừng bao bọc D Vành tai lớn.
Câu 2 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?
A Hô hấp bằng phổi B Có mi mắt thứ ba
C Nước tiểu đặc D Tim hai ngăn
Câu 3 Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để
màng mắt không bị khô?
A Mắt có mi cử động, có nước mắt B Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bênđầu
C Da khô và có vảy sừng bao bọc D Bàn chân có móng vuốt
Câu 4 Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?
C Thằn lằn bóng đuôi dài D Bướm cải
Câu 5: Thằn lằn bóng đuôi dài là
a động vật biến nhiệt
b động vật hằng nhiệt
c động vật đẳng nhiệt
d không có nhiệt độ cơ thể
Câu 6: Cơ quan hô hấp của thằn lằn là
a mang
b da
c phổi
d da và phổ
Câu 7: Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể là
a da khô có vảy sừng bao bọc
c phân chia cơ thể
d kí sinh qua nhiều vật chủ
Câu 10: Thằn lằn di chuyển bằng cách
a thân và đuôi cử động liên tục
b thân và đuôi tỳ vào đất
c thân và đuôi tỳ vào đất, thân và đuôi cử động liên tục, chi trước và chi sau tác độngvào đất
d chi trước và chi sau tác động vào đất
Trang 8Câu 11:Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống
hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng
Câu 12 : Miêu tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển ứng với
thứ tự cử động của chi trước và chi sau Xác định vai trò của thân và đuôi
5 BÀI 39: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN 5.1 NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
I BỘ XƯƠNG
- Đốt sống cổ của thằn lằn nhiều nên cổ rất linh hoạt, phạm vi quan sát rộng
- Đốt sống thân mang xương sườn, một số kết hợp với xương mỏ ác làm thành lồng
ngực bảo vệ nội quan và tham gia vào hô hấp
- Đốt sống đuôi dài Tăng ma sát cho sự vận chuyển trên cạn
II CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
Bảng 1: Đặc điểm các cơ quan dinh dưỡng của thằn lằn so với ếch
Hô hấp Phổi có nhiều ngăn Cơ liên sườn
tham gia vào hô hấp
Phổi đơn giản, ít vách ngăn
Chủ yếu hô hấp bằng da
Tuần hoàn Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt
(máu ít pha trộn hơn)
Tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ và 1 tâmthất, máu pha trộn nhiều hơn)
III THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
+ Bộ não của thằn lằn phát triển hơn so với ếch: Có não trước và tiểu não phát triển
Liên quan đến đời sống phức tạp hơn
+ Giác quan: Tai có màng nhĩ nằm sâu trong hốc nhỏ Chưa có vành tai
Mắt cử động rất linh hoạt Mắt có mi và tuyến lệ
5.2 CÂU HỎI/BÀI TẬP
Câu 1: Bộ xương thằn lằn chia làm mấy phần
a 2 phần là xương đầu và xương thân
b 2 phần là xương đầu và xương chi
c 2 phần là xương thân và xương chi
d 3 phần là xương đầu, xương thân và xương chi
Câu 2: Thằn lằn có bao nhiêu đốt sống cổ
b Thằn lằn sống trong môi trường nước
c Sự co dãn của các cơ liên sườn
d Cả a và b đúng
Câu 4: Cơ quan tiêu hóa nào của thằn lằn giúp hấp thu lại nước
Trang 9c 4 ngăn chưa hoàn toàn
d 4 ngăn hoàn toàn
Câu 6: Bài tiết của thằn lằn tiến bộ hơn ếch ở điểm
a Có khả năng hấp thu lại nước
Câu 8: Tâm thất xuất hiện vách hụt có ý nghĩa
a Máu đi nuôi cơ thể là máu pha
b Máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn
c Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
d Tăng động lực di chuyển của máu trong cơ thể
Câu 9: Mắt của thằn lằn có mấy mi?
c Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên sườn
d Cơ thể giữ nước nhờ lớp da vảy sừng và sự hấp thu lại nước trong phân, nước tiểu
6 BÀI 40: ĐA ĐẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT
6.1 NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
I ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT
Lớp bò sát rất đa dạng được chia thành 3 bộ:
- Bộ có vảy (Thằn lằn, rắn): Hàm ngắn, răng nhỏ Không có mai và yếm Trứng cómàng dai
- Bộ cá sấu (Cá sấu xiêm): Hàm dài, răng lớn, trứng có vỏ đá vôi Không có mai vàyếm
Trang 10- Bộ rùa (Rùa, ba ba): Hàm không có răng Trứng có vỏ đá vôi Có mai và có yếm.
II CÁC LOÀI KHỦNG LONG
a Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long:
+ Tổ tiên của bò sát hình thành cách đây khoảng 280 – 230 triệu năm
+ Đây là thời kỳ phồn thịnh nhất của bò sát Gọi là thời đại bò sát (Thời đại khủnglong) Có nhiều loài bò sát to lớn thích nghi với những môi trường sống khác nhau
b Sự diệt vong của khủng long:
+ Nguyên nhân:
Do điều kiện sống, khí hậu không thuận lợi
Do sự cạnh tranh giữa chim và thú
Vì vậy đa số các loài khủng long bị tiêu diệt Chỉ còn một số loài cỡ nhỏ thích nghi vớiđiều kiện sống tồn tại đến ngày nay
III ĐẶC ĐIỂM CHUNG
+ Bò sát là lớp ĐVCXS thích nghi với điều kiện sống ở cạn
+ Da khô, có vảy sừng
+ Chi yếu, có vuốt sắc
+ Phổi có nhiều vách ngăn
+ Tim 3 ngăn có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể
+ Thụ tinh trong, trứng có vỏ dai
+ Là ĐV biến nhiệt
IV VAI TRÒ
+ Có lợi:
Có ích cho nông nghiệp: Tiêu diệt sâu bọ, diệt chuột
Có giá trị thực phẩm quý: Rùa, ba ba,
D Da ẩm ướt, không có vảy sừng
Câu 2 Loài nào dưới đây có răng mọc trong lỗ chân răng?
A Cá sấu Ấn Độ B Rùa núi vàng C Tắc kè D Rắnnước
Câu 3 Trong các động vật sau, động vật nào có các đặc điểm: răng mọc trong lỗ chânrăng, tim 4 ngăn, hàm dài?
A Ba ba gai B Tắc kè hoa C Rắn lục D Cá sấu sông Nile
Câu 4 Đặc điểm nào dưới đây có cả ở khủng long sấm, khủng long cổ dài và khủnglong bạo chúa?
A Ăn thực vật B Đuôi ngắn C Mõm ngắn D Cổ dài
Câu 5: Bò sát được chia thành mấy bộ
Trang 11A 2 bộ
B 3 bộ
C 4 bộ
D 5 bộ
Câu 6: Đặc điểm của bộ Rùa là
A Hàm không có răng, có mai và yếm
B Hàm có răng, không có mai và yếm
C Có chi, màng nhĩ rõ
D Không có chi, không có màng nhĩ
Câu 7: Lớp Bò sát được hình thành cách đây khoảng
D Khủng long bạo chúa
Câu 9: Khủng long diệt vong là do
A Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên
B Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt
C Khí hậu đột ngột thay đổi
I ĐỜI SỐNG
+ Tổ tiên của chim bồ câu hiện nay là từ bồ câu núi, thích nghi với điều kiện sốnghoang dã, bay lượn
+ Thân nhiệt của chim bồ câu cao, ổn định Là ĐV hằng nhiệt
+ Thụ tinh trong, đẻ trứng Trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàn Được chim bố và chim mẹ ấp, sau 3 tuần thì nở thành chim non Chim non được chim bố và chim mẹ mớm bằng sữa diều
II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
a Cấu tạo ngoài:
Bảng1: Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu
Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
Trang 12Thân: Hình thoi Giảm sức cản không khí khi bay
Chi trước: Cánh chim Quạt gió (động lực của sự bay), cản
không khí khi hạ cánhChi sau: 3 ngón trước,1 ngón sau Giúp chim bám chặt vào cành câu và khi
hạ cánhLông ống: Có các sợi lông làm thành phiến
Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm, không có răng Làm đầu chim nhẹ
Cổ: Dài, khớp đầu với thân Phát huy tác dụng của giác quan, bắt
mồi, rỉa lông
b Di chuyển:
- Vỗ cánh hoặc bay lượn
7.2 CÂU HỎI/BÀI TẬP
Câu 1 Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?
A Giúp giảm trọng lượng khi bay
B Giúp tạo sự cân bằng khi bay
C Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
D Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay
Câu 2 Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và
không thấm nước?
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?
A Là động vật hằng nhiệt B Bay kiểu vỗ cánh
Câu 4 Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?
A Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa
B Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.
C Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dụctạm thời
D Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể
Câu 5 Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
A Làm cho đầu chim nhẹ B Làm cho cơ thể chim nhẹ
C Giữ nhiệt D Giúp cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.
Câu 6 Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :
Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)…
A (1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi B (1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai
C (1) : 2 trứng ; (2) : màng dai D (1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi
Câu 7 Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?
A Bánh lái, định hướng bay cho chim. B Làm giảm sức cản không khí khibay
Trang 13C Cản không khí khi ấy D Tăng diện tích khi bây.
Câu 8 Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?
d Bài tiết và sinh dục:
THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
+ Bộ não chim phát triển liên quan đến đời sống phức tạp và phạm vi hoạt động rộng.Não trước, tiểu não có nhiều nếp nhăn và phát triển hơn nhiều so với bò sát
+ Các giác quan:
Mắt có mí thứ 3 rất mỏng Nên mắt của chim rất tinh
Tai: Đã có ống tai ngoài
Câu 3: Hệ tuần hoàn của chim có đặc điểm
a Tim 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
b Tim 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
c Tim 4 ngăn không hoàn toàn, máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn
Trang 14d Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
Câu 4: Đặc điểm cấu tạo của phổi chim là
Câu 6: Hệ sinh dục chim có đặc điểm nào
a Chim trống có đôi tinh hoàn và các ống dẫn tinh, ở chim mái chỉ có buồng trứng vàống dẫn trứng bên trái phát triển
b Chim trống có đôi tinh hoàn và các ống dẫn tinh, ở chim mái chỉ có buồng trứng vàống dẫn trứng bên phải phát triển
c Chim trống có đôi tinh hoàn và chỉ có ống dẫn tinh bên trái phát triển, ở chim máo
có buồng trứng và ống dẫn trứng
d Chim trống có đôi tinh hoàn và chỉ có ống dẫn tinh bên phải phát triển, ở chim mái
có buồng trứng và ống dẫn trứng
Câu 7: Bộ não của chim bồ câu gồm
a Não trước và não giữa
b Não giữa và não sau
c Não sau và não trước
d Não trước, não giữa và não sau
Câu 8: Đặc điểm não KHÔNG đúng khi nói đến giác quan của chim
a Mắt tinh
b Có 3 mí mắt
c Tai có ống tai ngoài, chưa có vành tai
d Tai có ống tai ngoài, có vành tai
Câu 9: Khi đậu chim hô hấp bằng
- Xương chi: Xương đai, các xương chi
II QUAN SÁT CÁC NỘI QUAN TRÊN MẪU MỔ :