Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống.. Ngày đầu tiên uống một lần duy nhất 2 viên, từ ngày thứ hai uống mỗi ngày 1 viên vào lúc xa bữa
Trang 1THỰC TẬP DƯỢC LÝ : KÊ ĐƠN THUỐC
Bài 1 :
Đơn 1 : Người lớn, VIÊM HỌNG CẤP <7 ngày>
1/ Zinnat (cefuroxim) 250mg x 14 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần
2/ Mekotricin (tyrothricin) 1mg x 28 viên
Ngậm mỗi lần 1 viên, ngày 4 lần Giữa các lần ngậm
cách nhau khoảng 1 giờ Ngậm viên thuốc cho tan từ từ
trong miệng, không nhai, không nuốt viên thuốc
3/ Efferalgan (paracetamol) 500mg x 15 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên
38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng
thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với
khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc
tan hết rồi uống
* Cefuroxim :
- NL : 250mg/lần x 2 lần/ngày x 7 ngày
* Tyrothricin : 4 – 10 viên x ≤ 10 ngày
* Paracetamol (sủi) :
- 325 – 650mg/lần
- ≤ 4g/ngày (≤ 8 viên)
1/ Azithromycin 250mg x 8 viên
Ngày đầu tiên uống một lần duy nhất 2 viên, từ ngày thứ
hai uống mỗi ngày 1 viên vào lúc xa bữa ăn (trước ăn 1h
hoặc sau ăn 2h)
2/ Acetylcystein 200mg x 8 gói
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn
Pha vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
3/ Efferalgan (paracetamol) 500mg x 15 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên
38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng
* Azithromycin : Uống xa bữa ăn
- Ngày 1 : 500mg !
- Ngày 2 trở đi : 250mg/1 lần !/ngày
* Acetylcystein : 3-4 ngày
- NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày
- TE 2 – 6T : 200mg/lần x 2 lần/ngày
- TE < 2T : CCĐ
Trang 2thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với
khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc
tan hết rồi uống
Đơn 2 : Trẻ em, 36 tháng tuổi, VIÊM HỌNG CẤP <7 ngày>
1/ Zinnat (cefuroxim) 125mg x 7 gói
Uống mỗi ngày 1 gói, chia làm 2 lần, vào bữa ăn trưa và tối
Hòa tan vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ
uống
2/ Acetylcystein 200mg x 8 gói
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha
vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
3/ Paracetamol 500mg x 15 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên
38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc
cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml
nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống
* Cefuroxim : TE :
- 10mg/kg/ngày chia 2 lần
Hoặc : 125 – 250mg/ngày chia 2 lần
- 15mg/kg/ngày (250 – 500mg/ngày) với viêm tai giữa, nhiễm khuẩn nặng
* Acetylcystein : 3-4 ngày
- NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày
- TE 2 – 6T : 200mg/lần x 2 lần/ngày
- TE < 2T : CCĐ
Đơn 3 : Người lớn, UNG THƯ GAN <10 ngày>
Đợt điều trị 1 (từ ngày 01/05/2015 đến hết ngày 10/05/2015)
Morphin sulfat 30mg x Hai mươi viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần cách nhau 12 giờ Nuốt
nguyên viên, không nhai, không nghiền, không bẻ viên thuốc
Đơn 4 : Người lớn, GÃY XƯƠNG ĐÙI DO CHẤN THƯƠNG <7 ngày>
Đợt điều trị 1 (từ ngày 01/05/2015 đến hết ngày
07/05/2015)
Morphin hydroclorid 10mg x Bảy ống
Tiêm bắp mỗi ngày 1 ống khi đau
Trang 3Đơn 5 : Người lớn, CẢM CÚM <5 ngày>
1 – 2 viên/lần x 2 – 3 lần/ngày x 5 ngày
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần
dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Không sử dụng rượu
bia, không vận hành máy móc tàu xe khi dùng thuốc
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống sau khi ăn Hòa tan
vào 200ml nước đun sôi để nguội, chờ tan hết rồi uống
Đơn 6 : Người lớn, VIÊM XƯƠNG ĐÙI <10 ngày>
1/ Clindamycin 300mg x 30 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai
lần dùng thuốc cách nhau 6 giờ
2/ Efferalgan codein x 15 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên
38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng
thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với
khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc
tan hết rồi uống
* Clindamycin :
- 150 – 300mg/lần (≥ 10 ngày)
- 450mg/lần (≥ 6 tuần)
* Efferalgan codein : ≤ 8 viên
- Para ≤ 4g/ngày
- Codein ≤ 240mg/ngày
Trang 4Bài 2 :
Đơn 1 : TE 30 tháng, VIÊM PHẾ QUẢN < 7 ngày >
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Pha gói bột vào 100ml nước
đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
Uống mỗi lần 2 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha vào
100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
* Amoxicilin :
- Trẻ <40kg : 50mg/kg/ngày
- NL + Trẻ>40kg : 750mg – 3g/ngày
* Acetylcystein : 3-4 ngày
- NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày
- TE 2 – 6T : 200mg/lần x 2 lần/ngày
Đơn 2 : Người lớn, VIÊM QUANH CHÂN RĂNG < 7 ngày >
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h (hoặc sau ăn
2h) Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Khoảng
cách giữa hai lần dùng thuốc là 6h
* Ibuprofen :
- Hạ sốt : 200 – 400mg/ngày
- Giảm đau : 1,2 – 1,8g/ngày
- Chống viêm : 3 – 5g/ngày
Đơn 3 : TE 5 tuổi, DỊ ỨNG/HO QUẤY KHÓC VỀ ĐÊM <3 – 5 ngày>
Theralene (alimemazin) 45mg trong 90ml x 1 lọ
Uống mỗi lần 2 thìa cà phê (10ml), ngày 3 lần
* Theralene : 0,5 – 1mg/kg/ngày (1 –
2ml/kg/ngày) (cả dị ứng + chống ho)
Đơn 4 : Người lớn, DỊ ỨNG <5 ngày>
Uống mỗi ngày 1 viên
Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn
viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống
* Loratadin : 1 liều ! 10mg/ngày
Đơn 5 : Người lớn, LỴ TRỰC KHUẨN <5 ngày>
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng
thuốc là 12 giờ Uống với nhiều nước
* Co-trimoxazol : 5 ngày
- 800mg Sulfamethoxazol
- 160mg Trimethoprim
Trang 5Bài 3 :
Đơn 1 : TE 3 tuổi, TIÊU CHẢY CẤP <5 ngày>
Hòa tan hoàn toàn 1 gói trong vừa đủ 1 lít nước đun
sôi để nguội Cho trẻ uống 100 – 200ml sau mỗi lần
đi ngoài Uống từng ngụm nhỏ, ít một Khuấy đều
trước khi uống Dung dịch đã pha chỉ dùng trong 24 giờ
* Oresol :
- TE < 2 tuổi : 50 – 100ml
- TE > 2 tuổi : 100 – 200ml
(dự phòng mất nước)
Đơn 2 : TE 24 tháng, SỐT CAO <5 ngày>
1/ Phenobarbital 10mg x 05 viên
Uống mỗi ngày 1 viên, khi sốt cao trên 38,5oC
2/ Paracetamol 150mg x 15 viên
Đặt mỗi lần 1 viên vào hậu môn, khi sốt cao trên
38,5oC, ngày 3 lần Dùng không quá 4 viên/ngày
Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc cách nhau ít
nhất 4 giờ
* Phenobarbital : 1 – 6mg/kg/ngày (chống co giật)
* Paracetamol (đặt hậu môn)
- 10 – 15mg/kg/lần
- Max : 60mg/kg/ngày
Đơn 3 : Người lớn, VIÊM LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG HP (+) <10 ngày>
1/ Clarithromycin 500mg x 20 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần
2/ Metronidazol 250mg x 40 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi
ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
3/ Lansoprazol 30mg x 20 viên
Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và
trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai, không
bẻ, không nghiền viên thuốc
* Clarithromycin : 250 – 500mg x 2 lần/ngày
* Metronidazol : 500mg x 2 – 3 lần/ngày
(với VLDDTT)
* Lansoprazol :
- Uống 1 hoặc 2 lần : Uống trước ăn sáng 30’-1h + trước khi đi ngủ
- VLDDTT : 40 - 80mg x 2 lần/ngày x 7 ngày
- GERD : 40mg/ngày x 4 tuần
- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần
Trang 61/ Amoxicilin 500mg x 40 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Nuốt nguyên viên,
không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
2/ Metronidazol 250mg x 40 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi
ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
3/ Ranitidin 150mg x 20 viên
Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và
trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai, không
bẻ, không nghiền viên thuốc
* Amoxicilin : 2g/ngày, chia 2 lần
* Ranitidin :
- VLDDTT + GERD + phòng NSAIDs
- 150mg x 2 lần/ngày (trước bữa ăn sáng 30’ + trước khi đi ngủ)
Hoặc : 300mg ! (trước khi đi ngủ)
1/ Clarithromycin 500mg x 20 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần
2/ Metronidazol 250mg x 40 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi
ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
3/ Omeprazol 20mg x 10 viên
Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’
Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không
nghiền viên thuốc
* Omeprazol : 20mg ! : Uống trước ăn sáng 30’ – 1h
Đơn 4 : TE 12 tuổi, THẤP KHỚP CẤP/VIÊM KHỚP DẠNG THẤP <10 ngày – Lanso : 4 tuần>
1/ Procain penicilin 1.200.000 UI x 10 lọ
Tiêm bắp ngày 1 lọ, thử phản ứng nội bì trước khi tiêm lần đầu
2/ Aspirin pH8 (aspirin) 500mg x 60 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau
ăn 2h Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không
nghiền viên thuốc
* Penicilin : 600.000 – 1.200.000
IU/ngày x ≥ 10 ngày (nhiễm liên cầu β tan máu)
* Aspirin : chống viêm
- NL : 3 – 5g/ngày
- TE : 2/3 NL
Trang 71/ Meloxicam 7,5mg x 20 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn
Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ Nuốt
nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
* Meloxicam :
- Viêm khớp dạng thấp, viêm CS dính khớp : 15mg/ngày
- Thoái hóa khớp : 7,5 - 15mg/ngày
* Lansoprazol :
- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần
Bài 4 :
Đơn 1 : Người lớn, ĐTĐ TYP II <30 ngày>
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần vào bữa ăn sáng và tối Không
sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
Uống mỗi ngày 2 viên, một lần duy nhất vào trước bữa ăn sáng
30 phút
-
Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc Tuân thủ chế độ ăn
hạn chế glucid và tập luyện hợp lý
- Uống vào bữa ăn ???
- Cơ chế : kích thích tăng tiết insulin nội sinh => uống trước ăn
* Metformin :
- Không quá 2500mg/ngày (5 viên)
* Gliclazid :
- 80 - 160mg/lần (1 – 2 viên)
- ≤ 320mg/ngày
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần vào bữa ăn sáng và tối Không
sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
Uống mỗi ngày 1 viên vào trước bữa ăn sáng 30 phút
-
Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc Tuân thủ chế độ ăn
hạn chế glucid và tập luyện hợp lý
- Cơ chế : kích thích tăng tiết insulin nội sinh => uống trước ăn
* Glimepirid : 1 – 4mg/ngày Uống 1 lần vào trc bữa ăn sáng
Trang 8Đơn 2 : Người lớn, ĐTĐ TYP I <30 ngày>
Mixtard 50HM (insulin) 10ml (40UI/ml) x 3 lọ
Tiêm dưới da mỗi ngày 1ml vào trước bữa ăn sáng 30 phút
Lắc đều lọ thuốc trước mỗi lần tiêm Thay đổi vị trí tiêm
thường xuyên
-
Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc Tuân thủ chế độ ăn
hạn chế glucid và tập luyện hợp lý
- Tiêm trước ăn : để có tác dụng như insulin nội sinh
- Không phải thử phản ứng nội bì lần đầu (vì là bệnh mạn tính, nên
BN đã dùng quen với chế phẩm)
* Insulin :
- NL : 20 – 40 IU/ngày
- TE : 0,5 – 1 IU/kg/ngày
Đơn 3 : Người lớn, NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG TIẾT NIỆU TRÊN <7 ngày>
Ciprofloxacin 250mg/500mg x 14 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn
1h hoặc sau ăn 2h Uống với nhiều nước
- Uống nhiều nước : + tránh tạo tinh thể đường niệu, gây sỏi niệu quản
+ Tránh nước tiểu quá kiềm
- Uống xa bữa ăn : tăng khả năng hấp thu của thuốc
* Ciprofloxacin :
- NL : 250 – 500mg x 2 lần/ngày x 1 –
2 tuần
- TE : 7,5 – 15mg/kg/ngày chia 2 – 3 lần
Ofloxacin 200mg x 14 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn
1h hoặc sau ăn 2h
- Uống xa bữa ăn : tăng khả năng hấp thu của thuốc
* Ofloxacin :
- NL : 200mg x 2 lần/ngày x 7 – 10 ngày
Đơn 4 : Người lớn, LỴ AMIP CẤP <7 ngày>
Flagyl (metronidazol) 250mg x 63 viên
Uống mỗi lần 3 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau
bữa ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian
dùng thuốc
- Uống ngay sau ăn : tránh vị kim loại
- Không sử dụng rượu bia : do gây HC cai rượu
* Metronidazol : 750mg x 3 lần/ngày x
5 – 10 ngày
Trang 9Bài 5 :
Đơn 1 : Người lớn, TĂNG HUYẾT ÁP <30 ngày>
1/ Coversyl (perindopril) 4mg x 30 viên
Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng trước khi ăn 30’ – 1 giờ
2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên
Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng
Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và
phủ tạng
- Ức chế men chuyển angiotensin
- Lợi tiểu
* Perindopril :
- THA : 2 – 8mg/ngày Thường dùng liều 4mg!/ngày
* Hydroclorothiazid : 12,5 –
25mg/ngày
- THA : nên dùng liều thấp nhất
1/ Zestril (lisinopril) 5mg x 60 viên
Uống mỗi ngày 2 viên vào buổi sáng trước ăn 30’ – 1h
2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên
Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng
Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và
phủ tạng
- Ức chế men chuyển angiotensin
- Lợi tiểu
* Lisinopril :
- THA
+ Khởi đầu : 10mg/ngày + Duy trì : 20 – 40mg/ngày + Max : 80mg/ngày
Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng
2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên
Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng
Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và
phủ tạng
- Thuốc chẹn kênh calci
- Lợi tiểu
* Amlodipin <THA, ĐTN> :
- Khởi đầu : 5mg!/ngày
- Duy trì : 5 – 10mg/ngày
Đơn 2 : PNCT 6 tháng, TĂNG HUYẾT ÁP <30 ngày>
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không vận hành máy móc tàu
xe trong quá trình sử dụng thuốc Không thay đổi tư thế đột
ngột sau khi dùng thuốc 30 phút
* Methyldopa :
- Khởi đầu : 250mg x 2 – 3 lần/ngày
- Duy trì : 0,5 – 2g/ngày chia 2 – 4 lần
- Max : 3g/ngày
Trang 10Đơn 3 : Người lớn, SUY TIM SUNG HUYẾT <30 ngày>
1/ Coversyl (perindopril) 4mg x 30 viên
Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng trước khi ăn 30’ – 1 giờ
2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên
Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng
Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và phủ
tạng
- Ức chế men chuyển angiotensin
- Lợi tiểu (điều trị phù do suy tim)
* Perindopril :
- Suy tim sung huyết : + Khởi đầu : 2mg!/ngày
+ Duy trì : 2 – 4mg!/ngày
* Hydroclorothiazid :
- Suy tim sung huyết : + 25mg/ngày chia 1 – 2 lần
+ 50 – 75mg/ngày : phù nặng, dùng điều trị ngắn ngày
1/ Zestril (lisinopril) 5mg x 60 viên
Uống mỗi ngày 2 viên vào buổi sáng trước ăn 30’ – 1h
2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên
Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng
Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và phủ tạng
- Ức chế men chuyển angiotensin
- Lợi tiểu (điều trị phù do suy tim)
* Lisinopril :
- Suy tim sung huyết
+ Khởi đầu : 2,5 – 5mg/ngày + Duy trì : 10 – 20mg/ngày
Đơn 4 : Người lớn, VIÊM PHỔI <7 ngày>
Uống mỗi ngày 1 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần, uống ngay sau ăn Uống ngay sau ăn => do có thể
làm tiêu mucin dạ dày, gây VLDDTT
* Moxifloxacin : 400mg!/ngày
- Đ/c VPQ mạn : 5 ngày
- Viêm xoang cấp : 7 ngày
- VP : 7 – 14 ngày
* Bromhexin : 8 – 16mg x 3
lần/ngày x 3 – 4 ngày
Đơn 5 : Người lớn, TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY – THỰC QUẢN <4 tuần – 28 ngày>
Uống mỗi ngày 1 viên trước bữa ăn sáng từ 30’ – 1 giờ Nuốt
nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
- GERD : 20mg/ngày x 4 tuần