1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

djth0ng thuc tap duoc ly phan ke don (edited)

17 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 82,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống.. Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống.. Pha

Trang 1

THỰC TẬP DƯỢC LÝ : KÊ ĐƠN THUỐC

Bài 1 :

Đơn 1 : Người lớn, VIÊM HỌNG CẤP <7 ngày>

1/ Zinnat (cefuroxim) 250mg x 14 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

2/ Mekotricin (tyrothricin) 1mg x 28 viên

Ngậm mỗi lần 1 viên, ngày 4 lần Giữa các lần ngậm

cách nhau khoảng 1 giờ Ngậm viên thuốc cho tan từ từ

trong miệng, không nhai, không nuốt viên thuốc

3/ Efferalgan (paracetamol) 500mg x 15 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên

38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng

thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với

khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc

tan hết rồi uống

* Cefuroxim :

- NL : 250mg/lần x 2 lần/ngày x 7 ngày

* Tyrothricin : 4 – 10 viên x ≤ 10 ngày.

* Paracetamol (sủi) :

- 325 – 650mg/lần

- ≤ 4g/ngày (≤ 8 viên)

Ngày đầu tiên uống một lần duy nhất 2 viên, từ ngày thứ

hai uống mỗi ngày 1 viên vào lúc xa bữa ăn (trước ăn 1h

hoặc sau ăn 2h)

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn

Pha vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ

uống

3/ Efferalgan (paracetamol) 500mg x 15 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên

* Azithromycin : Uống xa bữa ăn

- Ngày 1 : 500mg !

- Ngày 2 trở đi : 250mg/1 lần !/ngày

* Acetylcystein : 3-4 ngày

- NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày

- TE 2 – 6T : 200mg/lần x 2 lần/ngày

- TE < 2T : CCĐ

Trang 2

38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng

thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với

khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc

tan hết rồi uống

Đơn 2 : Trẻ em, 36 tháng tuổi, VIÊM HỌNG CẤP <7 ngày>

1/ Zinnat (cefuroxim) 125mg x 7 gói

Uống mỗi ngày 1 gói, chia làm 2 lần, vào bữa ăn trưa và tối

Hòa tan vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ

uống

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha

vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

3/ Paracetamol 500mg x 15 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên

38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc

cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml

nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống

* Cefuroxim : TE :

- 10mg/kg/ngày chia 2 lần

Hoặc : 125 – 250mg/ngày chia 2 lần

- 15mg/kg/ngày (250 – 500mg/ngày) với viêm tai giữa, nhiễm khuẩn nặng

* Acetylcystein : 3-4 ngày

- NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày

- TE 2 – 6T : 200mg/lần x 2 lần/ngày

- TE < 2T : CCĐ

Đơn 3 : Người lớn, UNG THƯ GAN <10 ngày>

Đợt điều trị 1 (từ ngày 01/05/2015 đến hết ngày 10/05/2015)

Morphin sulfat 30mg x Hai mươi viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần cách nhau 12 giờ Nuốt

nguyên viên, không nhai, không nghiền, không bẻ viên thuốc

Đơn 4 : Người lớn, GÃY XƯƠNG ĐÙI DO CHẤN THƯƠNG <7 ngày>

Đợt điều trị 1 (từ ngày 01/05/2015 đến hết ngày

07/05/2015)

Morphin hydroclorid 10mg x Bảy ống

Tiêm bắp mỗi ngày 1 ống khi đau

Trang 3

Đơn 5 : Người lớn, CẢM CÚM <5 ngày>

1 – 2 viên/lần x 2 – 3 lần/ngày x 5 ngày

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần

dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Không sử dụng rượu

bia, không vận hành máy móc tàu xe khi dùng thuốc

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống sau khi ăn Hòa tan

vào 200ml nước đun sôi để nguội, chờ tan hết rồi uống

Đơn 6 : Người lớn, VIÊM XƯƠNG ĐÙI <10 ngày>

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai

lần dùng thuốc cách nhau 6 giờ

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên

38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng

thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với

khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc

tan hết rồi uống

* Clindamycin :

- 150 – 300mg/lần (≥ 10 ngày)

- 450mg/lần (≥ 6 tuần)

* Efferalgan codein : ≤ 8 viên

- Para ≤ 4g/ngày

- Codein ≤ 240mg/ngày

Bài 2 :

Trang 4

Đơn 1 : TE 30 tháng, VIÊM PHẾ QUẢN < 7 ngày >

1/ Clamoxyl (amoxicilin) 250mg x 21 gói

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Pha gói bột vào 100ml nước

đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

Uống mỗi lần 2 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha vào

100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

* Amoxicilin :

- Trẻ <40kg : 50mg/kg/ngày

- NL + Trẻ>40kg : 750mg – 3g/ngày

* Acetylcystein : 3-4 ngày

- NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày

- TE 2 – 6T : 200mg/lần x 2 lần/ngày

Đơn 2 : Người lớn, VIÊM QUANH CHÂN RĂNG < 7 ngày >

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h (hoặc sau ăn

2h) Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Khoảng

cách giữa hai lần dùng thuốc là 6h

* Ibuprofen :

- Hạ sốt : 200 – 400mg/ngày

- Giảm đau : 1,2 – 1,8g/ngày

- Chống viêm : 3 – 5g/ngày

Đơn 3 : TE 5 tuổi, DỊ ỨNG/HO QUẤY KHÓC VỀ ĐÊM <3 – 5 ngày>

Theralene (alimemazin) 45mg trong 90ml x 1 lọ

Uống mỗi lần 2 thìa cà phê (10ml), ngày 3 lần

* Theralene : 0,5 – 1mg/kg/ngày (1 –

2ml/kg/ngày) (cả dị ứng + chống ho)

Đơn 4 : Người lớn, DỊ ỨNG <5 ngày>

Uống mỗi ngày 1 viên

2/ Vitamin C 500mg x 5 viên

Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn

viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống

* Loratadin : 1 liều ! 10mg/ngày.

Đơn 5 : Người lớn, LỴ TRỰC KHUẨN <5 ngày>

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng

thuốc là 12 giờ Uống với nhiều nước

* Co-trimoxazol : 5 ngày.

- 800mg Sulfamethoxazol

- 160mg Trimethoprim

Bài 3 :

Đơn 1 : TE 3 tuổi, TIÊU CHẢY CẤP <5 ngày>

Trang 5

Hòa tan hoàn toàn 1 gói trong vừa đủ 1 lít nước đun

sôi để nguội Cho trẻ uống 100 – 200ml sau mỗi lần

đi ngoài Uống từng ngụm nhỏ, ít một Khuấy đều

trước khi uống Dung dịch đã pha chỉ dùng trong 24 giờ

- TE < 2 tuổi : 50 – 100ml

- TE > 2 tuổi : 100 – 200ml

(dự phòng mất nước)

Đơn 2 : TE 24 tháng, SỐT CAO <5 ngày>

1/ Phenobarbital 10mg x 05 viên

Uống mỗi ngày 1 viên, khi sốt cao trên 38,5oC

2/ Paracetamol 150mg x 15 viên

Đặt mỗi lần 1 viên vào hậu môn, khi sốt cao trên

38,5oC, ngày 3 lần Dùng không quá 4 viên/ngày

Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc cách nhau ít

nhất 4 giờ

* Phenobarbital : 1 – 6mg/kg/ngày (chống co giật)

* Paracetamol (đặt hậu môn).

- 10 – 15mg/kg/lần

- Max : 60mg/kg/ngày

Đơn 3 : Người lớn, VIÊM LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG HP (+) <10 ngày>

1/ Clarithromycin 500mg x 20 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi

ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và

trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai,

không bẻ, không nghiền viên thuốc

* Clarithromycin : 250 – 500mg x 2 lần/ngày

* Metronidazol : 500mg x 2 – 3 lần/ngày

(với VLDDTT)

* Lansoprazol :

- Uống 1 hoặc 2 lần : Uống trước ăn sáng 30’-1h + trước khi đi ngủ

- VLDDTT : 40 - 80mg x 2 lần/ngày x 7 ngày

- GERD : 40mg/ngày x 4 tuần

- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Nuốt nguyên viên,

không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi

* Amoxicilin : 2g/ngày, chia 2 lần.

* Ranitidin :

- VLDDTT + GERD + phòng NSAIDs

- 150mg x 2 lần/ngày (trước bữa ăn sáng 30’ + trước khi đi ngủ)

Trang 6

ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc.

Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và

trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai,

không bẻ, không nghiền viên thuốc

Hoặc : 300mg ! (trước khi đi ngủ)

1/ Clarithromycin 500mg x 20 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi

ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’

Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không

nghiền viên thuốc

* Omeprazol : 20mg ! : Uống trước ăn sáng 30’ – 1h

Đơn 4 : TE 12 tuổi, THẤP KHỚP CẤP/VIÊM KHỚP DẠNG THẤP <10 ngày – Lanso : 4 tuần>

1/ Procain penicilin 1.200.000 UI x 10 lọ

Tiêm bắp ngày 1 lọ, thử phản ứng nội bì trước khi tiêm lần đầu

2/ Aspirin pH8 (aspirin) 500mg x 60 viên

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau

ăn 2h Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không

nghiền viên thuốc

* Penicilin : 600.000 – 1.200.000

IU/ngày x ≥ 10 ngày (nhiễm liên cầu β tan máu)

* Aspirin : chống viêm.

- NL : 3 – 5g/ngày

- TE : 2/3 NL

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn

Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ Nuốt

nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

* Meloxicam :

- Viêm khớp dạng thấp, viêm CS dính khớp : 15mg/ngày

- Thoái hóa khớp : 7,5 - 15mg/ngày

* Lansoprazol :

- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần

Trang 7

Bài 4 :

Đơn 1 : Người lớn, ĐTĐ TYP II <30 ngày>

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần vào bữa ăn sáng và tối Không

sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi ngày 2 viên, một lần duy nhất vào trước bữa ăn sáng

30 phút

-Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc Tuân thủ chế độ ăn

hạn chế glucid và tập luyện hợp lý

- Uống vào bữa ăn ???

- Cơ chế : kích thích tăng tiết insulin nội sinh => uống trước ăn

* Metformin :

- Không quá 2500mg/ngày (5 viên)

* Gliclazid :

- 80 - 160mg/lần (1 – 2 viên)

- ≤ 320mg/ngày

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần vào bữa ăn sáng và tối Không

sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi ngày 1 viên vào trước bữa ăn sáng 30 phút

-Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc Tuân thủ chế độ ăn

hạn chế glucid và tập luyện hợp lý

- Cơ chế : kích thích tăng tiết insulin nội sinh => uống trước ăn

* Glimepirid : 1 – 4mg/ngày Uống 1 lần vào trc bữa ăn sáng

Đơn 2 : Người lớn, ĐTĐ TYP I <30 ngày>

Mixtard 50HM (insulin) 10ml (40UI/ml) x 3 lọ

Tiêm dưới da mỗi ngày 1ml vào trước bữa ăn sáng 30 phút

Lắc đều lọ thuốc trước mỗi lần tiêm Thay đổi vị trí tiêm

thường xuyên

-Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc Tuân thủ chế độ ăn

- Tiêm trước ăn : để có tác dụng như insulin nội sinh

- Không phải thử phản ứng nội bì lần đầu (vì là bệnh mạn tính, nên

BN đã dùng quen với chế phẩm)

* Insulin :

- NL : 20 – 40 IU/ngày

- TE : 0,5 – 1 IU/kg/ngày

Trang 8

hạn chế glucid và tập luyện hợp lý.

Đơn 3 : Người lớn, NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG TIẾT NIỆU TRÊN <7 ngày>

Ciprofloxacin 250mg/500mg x 14 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn

1h hoặc sau ăn 2h Uống với nhiều nước

- Uống nhiều nước : + tránh tạo tinh thể đường niệu, gây sỏi niệu quản

+ Tránh nước tiểu quá kiềm

- Uống xa bữa ăn : tăng khả năng hấp thu của thuốc

* Ciprofloxacin :

- NL : 250 – 500mg x 2 lần/ngày x 1 –

2 tuần

- TE : 7,5 – 15mg/kg/ngày chia 2 – 3 lần

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn

1h hoặc sau ăn 2h

- Uống xa bữa ăn : tăng khả năng hấp thu của thuốc

* Ofloxacin :

- NL : 200mg x 2 lần/ngày x 7 – 10 ngày

Đơn 4 : Người lớn, LỴ AMIP CẤP <7 ngày>

Flagyl (metronidazol) 250mg x 63 viên

Uống mỗi lần 3 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau

bữa ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian

dùng thuốc

- Uống ngay sau ăn : tránh vị kim loại

- Không sử dụng rượu bia : do gây HC cai rượu

* Metronidazol : 750mg x 3 lần/ngày x

5 – 10 ngày

Bài 5 :

Đơn 1 : Người lớn, TĂNG HUYẾT ÁP <30 ngày>

1/ Coversyl (perindopril) 4mg x 30 viên

Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng trước khi ăn 30’ – 1 giờ

2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên

Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng

Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và

phủ tạng

- Ức chế men chuyển angiotensin

- Lợi tiểu

* Perindopril :

- THA : 2 – 8mg/ngày Thường dùng liều 4mg!/ngày

* Hydroclorothiazid : 12,5 –

25mg/ngày

- THA : nên dùng liều thấp nhất

Trang 9

1/ Zestril (lisinopril) 5mg x 60 viên.

Uống mỗi ngày 2 viên vào buổi sáng trước ăn 30’ – 1h

2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên

Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng

Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và

phủ tạng

- Ức chế men chuyển angiotensin

- Lợi tiểu

* Lisinopril :

- THA

+ Khởi đầu : 10mg/ngày + Duy trì : 20 – 40mg/ngày + Max : 80mg/ngày

Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng

2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên

Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng

Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và

phủ tạng

- Thuốc chẹn kênh calci

- Lợi tiểu

* Amlodipin <THA, ĐTN> :

- Khởi đầu : 5mg!/ngày

- Duy trì : 5 – 10mg/ngày

Đơn 2 : PNCT 6 tháng, TĂNG HUYẾT ÁP <30 ngày>

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không vận hành máy móc tàu

xe trong quá trình sử dụng thuốc Không thay đổi tư thế đột

ngột sau khi dùng thuốc 30 phút

* Methyldopa :

- Khởi đầu : 250mg x 2 – 3 lần/ngày

- Duy trì : 0,5 – 2g/ngày chia 2 – 4 lần

- Max : 3g/ngày

Đơn 3 : Người lớn, SUY TIM SUNG HUYẾT <30 ngày>

1/ Coversyl (perindopril) 4mg x 30 viên

Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng trước khi ăn 30’ – 1 giờ

2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên

Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng

Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và phủ

tạng

- Ức chế men chuyển angiotensin

- Lợi tiểu (điều trị phù do suy tim)

* Perindopril :

- Suy tim sung huyết : + Khởi đầu : 2mg!/ngày

+ Duy trì : 2 – 4mg!/ngày

* Hydroclorothiazid :

- Suy tim sung huyết : + 25mg/ngày chia 1 – 2 lần

+ 50 – 75mg/ngày : phù nặng,

Trang 10

dùng điều trị ngắn ngày.

Uống mỗi ngày 2 viên vào buổi sáng trước ăn 30’ – 1h

2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên

Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng

Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và phủ tạng

- Ức chế men chuyển angiotensin

- Lợi tiểu (điều trị phù do suy tim)

* Lisinopril :

- Suy tim sung huyết

+ Khởi đầu : 2,5 – 5mg/ngày + Duy trì : 10 – 20mg/ngày

Đơn 4 : Người lớn, VIÊM PHỔI <7 ngày>

Uống mỗi ngày 1 viên

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần, uống ngay sau ăn Uống ngay sau ăn => do có thể

làm tiêu mucin dạ dày, gây VLDDTT

* Moxifloxacin : 400mg!/ngày.

- Đ/c VPQ mạn : 5 ngày

- Viêm xoang cấp : 7 ngày

- VP : 7 – 14 ngày.

* Bromhexin : 8 – 16mg x 3

lần/ngày x 3 – 4 ngày

Đơn 5 : Người lớn, TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY – THỰC QUẢN <4 tuần – 28 ngày>

Uống mỗi ngày 1 viên trước bữa ăn sáng từ 30’ – 1 giờ Nuốt

nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

- GERD : 20mg/ngày x 4 tuần

Uống mỗi ngày 1 viên trước bữa ăn sáng từ 30’ – 1 giờ Nuốt

nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

- GERD : 40mg/ngày x 4 tuần

Bài 6 :

Đơn 1 : Người lớn, NHIỄM GIUN ĐŨA.

Uống 1 viên duy nhất Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h

Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt Tẩy giun định kỳ 4 –

6 tháng/lần

- Uống 1 viên ! : do liều đơn ! > liều thấp đa liều

- Uống xa bữa ăn : do thuốc tăng hấp thu khi ăn cùng lipid

- Giun đũa -> kim : 400mg!

- Giun lươn + sán dây : 400mg x

3 ngày

Trang 11

- Nhai kỹ : tăng S tiếp xúc với KST.

Đơn 2 : Người lớn, VIÊM MŨI DỊ ỨNG <5 ngày>

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan

hoàn toàn viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội,

đợi viên thuốc tan hết rồi uống

- Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2

- Giảm tác dụng của histamin

- Tăng sức đề kháng

- Vững bền thành mạch

- Sau bữa ăn sáng : ???

* Fexofenadin : 60mg x 2 lần/ngày.

* Vitamin C : chỉ nên kê tối đa 7 –

10 ngày

- NL : 500 – 1000mg/ngày

- TE : 250 – 500mg/ngày

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống sau bữa ăn sáng

và tối

* Prednisolon :

- NL : 5 – 60mg/ngày chia 2 – 4 lần

- TE : 0,14 – 2mg/kg/ngày chia 4 lần

* Methylprednisolon :

NL : 6 – 40mg/ngày

Đơn 3 : Người lớn, ĐAU CƠ VÙNG THẮT LƯNG/ĐAU VAI GÁY <7 ngày>

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h

hoặc sau ăn 2h Nuốt nguyên viên, không nhai, không

bẻ, không nghiền viên thuốc

2/ Seduxen (diazepam) 5mg x 14 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không sử dụng rượu

bia, không vận hành máy móc tàu xe trong thời gian

dùng thuốc

- Viên nén bao tan trong ruột

=> uống xa bữa ăn + nuốt nguyên viên

- Giãn cơ vân

- Là thuốc hướng thần =>

không sử dụng rượu bia…

* Diclofenac : 100 – 150mg/ngày chia 3 lần.

* Diazepam :

- Gây ngủ : 5 – 10mg/ngày, 1 lần duy nhất vào buổi tối trước khi đi ngủ

- Giãn cơ vân : 10 – 20mg/ngày chia nhiều lần

1/ Mobic (meloxicam) 15mg x 7 viên

Uống mỗi ngày 1 viên Uống ngay sau khi ăn

2/ Seduxen (diazepam) 5mg x 14 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không sử dụng rượu

bia, không vận hành máy móc tàu xe trong thời gian

- Uống ngay sau ăn => tránh

VLDDTT

* Meloxicam : 15mg/ngày.

Ngày đăng: 11/05/2021, 19:54

w