1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

djth0ng thuc tap duoc ly phan ke don

16 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 72,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày đầu tiên uống một lần duy nhất 2 viên, từ ngày thứ hai uống mỗi ngày 1 viên vào lúc xa bữa ăn trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h.. Pha vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

Trang 1

THỰC TẬP DƯỢC LÝ : KÊ ĐƠN THUỐC

Bài 1 :

Đơn 1 : Người lớn, VIÊM HỌNG CẤP.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Ngày đầu tiên uống một lần duy nhất 2 viên, từ ngày thứ hai uống mỗi ngày 1 viên vào lúc xa bữa ăn (trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h)

Hoặc : 1/ Metronidazol 500mg : ???????

-2/ Mekotricin (tyrothricin) 1mg x 28 viên

Ngậm mỗi lần 1 viên, ngày 4 lần Giữa các lần ngậm cách nhau khoảng 1 giờ Ngậm viên thuốc cho tan từ từ trong miệng, không nhai, không nuốt viên thuốc

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

3/ Efferalgan (paracetamol) 500mg x 15 viên

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống

Đơn 1’ : Trẻ em, 36 tháng tuổi, VIÊM HỌNG CẤP.

Uống mỗi ngày 1 gói, chia làm 2 lần, vào bữa ăn trưa và tối Hòa tan vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

2/ Paracetamol 500mg.

3/ Acetyl cystein 200mg.

Đơn 2 : Người lớn, UNG THƯ GAN/ GÃY XƯƠNG ĐÙI DO CHẤN THƯƠNG.

Đợt điều trị 1 (từ ngày 01/05/2015 đến hết ngày 10/05/2015)

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần cách nhau 12 giờ Nuốt nguyên viên, không nhai, không nghiền, không bẻ viên thuốc

Tiêm bắp mỗi ngày 1 ống khi đau

Đơn 3 : Người lớn, CẢM CÚM.

Trang 2

Decolgen x 15 viên.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau

ít nhất 4 giờ Không sử dụng rượu bia, không vận hành máy móc tàu xe khi dùng thuốc

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống sau khi ăn Hòa tan vào 200ml nước đun sôi để nguội, chờ tan hết rồi uống

Đơn 4 : Người lớn, VIÊM XƯƠNG ĐÙI.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau

6 giờ

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống

Bài 2 :

Đơn 1 : TE 30 tháng, VIÊM PHẾ QUẢN.

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Pha gói bột vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

Uống mỗi lần 2 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

Đơn 2 : Người lớn, VIÊM QUANH CHÂN RĂNG.

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h (hoặc sau ăn 2h) Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc là 6h

Đơn 3 : TE 5 tuổi, DỊ ỨNG/HO QUẤY KHÓC VỀ ĐÊM.

Uống mỗi lần 2 thìa cà phê (10ml), ngày 3 lần

Đơn 3’ : Người lớn, DỊ ỨNG.

Trang 3

1/ Loratadin 10mg x 5 viên.

Uống mỗi ngày 1 viên

Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống

Đơn 4 : Người lớn, LỴ TRỰC KHUẨN.

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc là 12 giờ Uống với nhiều nước

Bài 3 :

Đơn 1 : TE 3 tuổi, TIÊU CHẢY CẤP.

Hòa tan hoàn toàn 1 gói trong vừa đủ 1 lít nước đun sôi để nguội Cho trẻ uống

100 – 200ml sau mỗi lần đi ngoài Uống từng ngụm nhỏ, ít một Khuấy đều trước khi uống Dung dịch đã pha chỉ dùng trong 24 giờ

Đơn 2 : TE 24 tháng, SỐT CAO.

Uống mỗi ngày 1 viên, khi sốt cao trên 38,5oC

Đặt mỗi lần 1 viên vào hậu môn, khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Dùng không quá 4 viên/ngày Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ

Đơn 3 : Người lớn, VIÊM LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÁNG HP (+)

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Trang 4

Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Đơn 4 : TE 12 tuổi, THẤP KHỚP CẤP/VIÊM KHỚP DẠNG THẤP.

1/ Procain penicilin 1.200.000 UI x 10 lọ

Tiêm bắp ngày 1 lọ, thử phản ứng nội bì trước khi tiêm lần đầu

2/ Aspirin pH8 (aspirin) 500mg x 60 viên

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn

Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Bài 4 :

Đơn 1 : Người lớn, ĐTĐ TYP II.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần vào bữa ăn sáng và tối Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Tuân thủ chế độ ăn hạn chế glucid trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi ngày 2 viên, một lần duy nhất vào bữa ăn sáng

Uống mỗi ngày 1 viên vào trước bữa ăn sáng Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc, tuân thủ chế độ ăn hạn chế glucid trong thời gian dùng thuốc

Đơn 2 : Người lớn, ĐTĐ TYP I.

Tiêm dưới da mỗi ngày 1ml vào trước bữa ăn sáng 30 phút Lắc đều lọ thuốc trước mỗi lần tiêm Thay đổi vị trí tiêm thường xuyên

Đơn 3 : Người lớn, NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG TIẾT NIỆU TRÊN.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Uống với nhiều nước

Trang 5

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h.

Đơn 4 : Người lớn, LỴ AMIP CẤP.

Uống mỗi lần 3 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau bữa ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc

Bài 5 :

Đơn 1 : Người lớn, TĂNG HUYẾT ÁP/SUY TIM SUNG HUYẾT (có thể #)

Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng trước khi ăn 30’ – 1 giờ

Uống mỗi ngày 2 viên vào buổi sáng trước ăn 30 – 1h

-2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên

Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng

Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và phủ tạng

Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng

Đơn 2 : Người lớn, VIÊM PHỔI.

Uống mỗi ngày 1 viên

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần, uống ngay sau ăn

Đơn 3 : Người lớn, TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY – THỰC QUẢN.

Uống mỗi ngày 1 viên trước bữa ăn sáng từ 30’ – 1 giờ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Đơn 4 : PNCT 6 tháng, TĂNG HUYẾT ÁP.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không vận hành máy móc tàu xe trong quá trình

sử dụng thuốc Không thay đổi tư thế đột ngột sau khi dùng thuốc 30 phút

Bài 6 : (edited)

Đơn 1 : Người lớn, NHIỄM GIUN ĐŨA.

Uống 1 viên duy nhất Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt Tẩy giun định kỳ 4 – 6 tháng/lần

Trang 6

Đơn 2 : Người lớn, VIÊM MŨI DỊ ỨNG.

Uống mỗi ngày 1 viên

Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống sau bữa ăn sáng và tối

Đơn 3 : Người lớn, ĐAU CƠ VÙNG THẮT LƯNG/ĐAU VAI GÁY.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không sử dụng rượu bia, không vận hành máy móc tàu xe trong thời gian dùng thuốc

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc

Uống mỗi ngày 1 viên Uống ngay sau khi ăn

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc là 6h

Đơn 4 : Người lớn, RLLPM – TĂNG CHOLESTEROL MÁU.

Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.

Chú ý duy trì chế độ ăn hạn chế mỡ trong suốt quá trình sử dụng thuốc.

Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi tối.

Chú ý duy trì chế độ ăn ít mỡ trong suốt quá trình sử dụng thuốc.

Hoặc Crestor (rosuvastatin) 10mg

Bài 7 : (đơn khác).

Đơn 1 : Người lớn, VIÊM PHẾ QUẢN.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc là 6h

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Hòa tan vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống

Đơn 1’ : Trẻ em 36 tháng tuổi, VIÊM PHẾ QUẢN.

Trang 7

1/ Spiramycin 750.000 IU x 21 gói.

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Pha vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Pha vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

Uống mỗi ngày 1 gói, chia làm 2 lần, vào bữa ăn trưa và tối Hòa tan vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

-2/ Acetyl cystein 100mg/200mg.

Đơn 1’’ : Trẻ em 12 tháng, VIÊM PHẾ QUẢN (đơn mẫu)

Uống mỗi ngày 1 gói Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Hòa tan với 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống

2/ Efferalgan (paracetamol) 150mg. x 9 viên

Đặt mỗi lần 1 viên vào hậu môn, khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc ít nhất 4 giờ

Đơn 2 : Người lớn, VIÊM AMIDAN.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần cách nhau 12 giờ

Ngậm mỗi lần 1 viên, ngày 4 lần Giữa các lần ngậm cách nhau khoảng 1 giờ Ngậm viên thuốc cho tan từ từ trong miệng, không nhai, không nuốt viên thuốc

Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống

Đơn 3 : Người lớn, VIÊM PHỔI.

Uống mỗi ngày 1 viên

Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần, uống ngay sau ăn

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống

Trang 8

Đơn 4 : Người lớn, SUY TIM (đơn mẫu)

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần

Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng

Đơn 5 : Người lớn, MẤT NGỦ.

Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước khi đi ngủ Không sử dụng rượu bia, không vận hành máy móc tàu xe trong thời gian dùng thuốc

Trang 9

LIỀU LƯỢNG CÁC THUỐC KÊ ĐƠN

(cefuroxim)

NL : 250mg/lần x 2 lần/

ngày x 7 ngày

TE : 10mg/kg/ngày chia

2 lần Hoặc : 125 – 250mg/ngày chia 2 lần

15mg/kg/ngày (250 – 500mg/ngày) với viêm tai giữa, nhiễm khuẩn

nặng

(amoxicilin)

Trẻ <40kg 50mg/kg/ngày

NL + Trẻ>40kg 750mg–3g/ngày Với VLDDTT : 1g x 2 lần/ngày

Azithromycin

Ngày 1 : 500mg ! Ngày 2 trở đi : 250mg/1

lần !/ngày Uống xa bữa ăn

Mekotricin

(tyrothricin)

4 – 10 viên

3-4 ngày

NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày

TE 2 – 6T : 200mg/lần

x 2 lần/ngày

TE < 2T : CCĐ Efferalgan

(paracetamol)

325 – 650mg/lần

Giảm đau : 1,2 – 1,8g/ngày

Hạ sốt : 200 – 400mg/ngày Chống viêm : 1,5 – 2 lần giảm đau

1 – 2 viên/lần

2 – 3 lần/ngày

5 ngày

(alimemazin)

0,5 – 1mg/kg/ngày

1 – 2ml/kg/ngày (cả dị ứng + chống ho)

150 – 300mg/lần

≥ 10 ngày 450mg/lần

≥ 6 tuần (nặng)

800mg Sulfamethoxazol 160mg Trimethoprim

=> 5 ngày

(Para ≤ 4g/ngày

Trang 10

Codein ≤ 240mg)

TE < 2 T

50 – 100ml

TE > 2T

100 – 200ml (dự phòng mất nước)

80 - 160mg/lần (1 – 2 viên)

≤ 320mg/ngày

Glimepirid

1 – 4mg/ngày Uống 1 lần vào trc bữa

ăn sáng

Paracetamol

(đặt hậu môn)

10 – 15mg/kg/lần

Mixtard 50HM (insulin)

20 – 40 IU/ngày 0,5 – 1 IU/kg/ngày

250 – 500mg/lần

2 lần/ngày

1 – 2 tuần Metronidazol

500mg/lần

2 – 3 lần/ngày (với VLDDTT)

750mg/lần

3 lần/ngày

5 – 10 ngày (với lỵ amip cấp)

Lansoprazol

40 - 80mg/ngày (60mg)

1 lần

4 – 8 tuần

2 lần : Uống trước ăn sáng 30’-1h + trước khi

đi ngủ

- VLDDTT : 40mg x 2 lần/ngày x 7 ngày

- GERD : 40mg/ngày x

4 tuần

- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần

600k – 1200k IU/24h

≥ 10 ngày (nhiễm liên cầu β tan

máu) Aspirin pH8

NL : 3 – 5g/ngày

TE : 2/3 NL (giảm đau, chống viêm)

Trang 11

viêm CS dính khớp : 15mg/ngày Thoái hóa khớp : 7,5 -15mg/ngày

(perindopril)

Min : 2mg

! 400mg (g.đũa->kim) 400mg/ngày x 3 ngày (g.lươn + sán dây) Hypothiazid

(hydroclorothiazid

)

12,5 – 25mg/ngày (nên dùng liều thấp nhất – với THA)

2 lần/ngày

(acid ascorbic)

NL:500-1000mg/ngày TE:250 – 500mg/ngày

Prednisolon

NL : 5 – 60mg/ngày

2 – 4 lần/ngày

TE : 0,14 – 2mg/kg/ngày

4 lần/ngày Methylprednisolo

(1 – 4 viên)

trước ăn sáng 30’ – 1h

1 lần : Uống trước ăn sáng 30’-1h

2 lần : + trước khi đi ngủ

- VLDDTT : 20mg x 2 lần/ngày x 7 ngày hoặc 40mg/ngày x 10 ngày

- GERD : 20mg/ngày x

4 tuần (không viêm thực quản, có viêm

TQ : 20 – 40)

- Loét DD do NSAIDs : 20mg/ngày x 4 tuần

Chia 3 lần

Pantoprazol 1 lần : Uống trước ăn

sáng 30’-1h

2 lần : + trước khi đi ngủ - VLDDTT : 40mg

Trang 12

x 2 lần/ngày x 7 ngày.

- GERD : 40mg/ngày x

4 tuần

- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần

Ranitidin

(150mg/300mg)

(VLDDTT + GERD + phòng NSAIDs)

150mg x 2 lần/ngày (trước bữa ăn sáng 30’

+ trước khi đi ngủ) 300mg ! (trước khi đi ngủ)

Famotidin

(40mg)

Uống liều 40mg!/ngày trước khi đi ngủ

250mg/lần

2 – 3 lần/ngày Tăng liều cách nhau ít nhất 2 ngày 0,5 – 2g/ngày Max : 3g/ngày

+ Liều khởi đầu : 5 -10mg/1 lần !/ngày x 4 tuần

+ Liều duy trì : 10 – 20mg/ngày (điều chỉnh liều sau 4 tuần)

+ Liều tối đa : 40mg/ ngày

NL : 250 – 500mg Cách 6h (max = 4g/ngày)

TE : 25 – 60mg/kg/ngày chia 2 –

3 lần (max = 100)

Cefixim

+ Viên :

- NL, TE>30kg : 50 – 100mg x 2 lần/ngày + Dạng bột :

TE : 1,5 – 3mg/kg/ngày chia 2 lần

Spiramycin

Trẻ < 10kg : 75k – 150k IU/kg/ngày chia 2 – 3

lần

Trẻ 10-20kg : 150k – 300k/kg/ngày, chia 2 –

3 lần

Digoxin

NL : 0,125 – 0,5 mg/ ngày

sáng/chiều

5 ngày

ngày

Trang 13

TE : 20 – 40mg/kg/ngày chia 2 –

3 lần

Lisinoprol

THA :

- Khởi đầu : 10mg/ngày

- Duy trì : 20 – 40mg/ngày Max = 80mg/ngày Suy tim :

- Khởi đầu : 2,5 – 5 mg/

ngày

- Duy trì : 10 – 20mg/ngày Amlodipin

THA, ĐTN

- Khởi đầu : 5mg!/ngày

- Duy trì : 5 – 10mg/ngày

ĐƠN KIỂM TRA 15’ BỔ SUNG. 1/ Người lớn, RLLPM : Atorvastatin 20mg.

2/ Người lớn, viêm họng cấp.

Trang 14

- Azithromycin viên nén 250mg/Metronidazol viên sủi 500mg.

- Efferalgan viên sủi 500mg

3/ Người lớn, GERD.

Pantoprazol viên nang 40mg

4/ Người lớn, tăng huyết áp

- Zestril (lisonopril) viên nén 5mg/ Amlordipin 5mg

- Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg

5/ Người lớn, viêm phế quản.

- Cephalexin 500mg

- Acetyl cystein gói bột 200mg

6/ Người lớn, đau cơ vùng thắt lưng.

- Mofen (ibuprofen) viên nén 400mg

- Seduxen (diazepam) viên nén 5mg

7/ Trẻ em 36 tháng tuổi, viêm phế quản.

- Spiramycin 750.000 IU

- Acetyl cystein 100mg/200mg

8/ Người lớn, cảm cúm.

- Decolgen forte viên nén./Decolgen “thường”

- Vitamin C 100mg viên nén

9/ Người lớn, nhiễm khuẩn đường tiết niệu :

- Ciprofloxacin 250mg/500mg / Ofloxacin 250mg

10/ Người lớn, suy tim sung huyết :

- Perindopril

- Hydroclorothiazid

11/ Người lớn, VLDDTT – HP (+)

- Amoxicilin viên nang 500mg/clarithromycin 500mg

- Metronidazol viên nén 250mg

- Ranitidin 150mg/Lansoprazol 30mg./Omeprazol viên nang 20mg

12/ Trẻ em, 36 tháng tuổi, viêm họng cấp.

- Zinnat gói bột 125mg

- Paracetamol 500mg

- Acetyl cystein gói bột 200mg

13/ Lỵ amip cấp.

Flagyl

14/ Trẻ em, 60 tháng tuổi, ho quấy khóc về đêm.

Theralene 90ml 2,5mg/ml lọ siro

Trang 15

15/ Người lớn, ĐTĐ typ 2

- Metformin viên nén 500mg

- Gliclazid/glimepirid 2mg

16/ Người lớn, viêm họng cấp.

- Azithromycin 250mg

- Paracetamol 500mg

- Acetyl cystein 200mg

17/ Người lớn, viêm amidan

- Cefuxim

- Tyrothricin

- Vitamin C viên sủi 500mg

18/ Trẻ em 48 tháng tuổi, viêm phế quản (liều trẻ em)

- Cefaclor gói bột 125mg/Zinnat gói bột 125mg

- Acetyl cystein gói bột 100mg

19/ Người lớn, dị ứng

- Loratadin 10mg

- Vitamin C 500mg

20/ Người lớn, viêm phổi

- Cefuroxim viên nén 500mg

- Bromhexin viên nén 4mg

- Paracetamol viên nén 500mg

21/ Người lớn, viêm mũi dị ứng

- Fexofenadin 120mg

- Prednisolon 5mg

22/ Người lớn, đau vai gáy

- Mobic (meloxicam) 15mg

- Diazepam 5mg

23/ Người lớn, viêm khớp dạng thấp/thấp khớp cấp.

- Meloxicam 7,5mg

- Lansoprazol 30mg

24/ Trẻ em 12 tháng, viêm phế quản (đơn mẫu)

- Azithromycin 125mg gói bột

- Efferalgan (paracetamol) 150mg viên đạn

25/ Người lớn, suy tim (đơn mẫu)

- Digoxin 0,25mg

- Hydroclorothiazid 25mg

Ngày đăng: 11/05/2021, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w