Ngày đầu tiên uống một lần duy nhất 2 viên, từ ngày thứ hai uống mỗi ngày 1 viên vào lúc xa bữa ăn trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h.. Pha vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
Trang 1THỰC TẬP DƯỢC LÝ : KÊ ĐƠN THUỐC
Bài 1 :
Đơn 1 : Người lớn, VIÊM HỌNG CẤP.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần
Ngày đầu tiên uống một lần duy nhất 2 viên, từ ngày thứ hai uống mỗi ngày 1 viên vào lúc xa bữa ăn (trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h)
Hoặc : 1/ Metronidazol 500mg : ???????
-2/ Mekotricin (tyrothricin) 1mg x 28 viên
Ngậm mỗi lần 1 viên, ngày 4 lần Giữa các lần ngậm cách nhau khoảng 1 giờ Ngậm viên thuốc cho tan từ từ trong miệng, không nhai, không nuốt viên thuốc
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
3/ Efferalgan (paracetamol) 500mg x 15 viên
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống
Đơn 1’ : Trẻ em, 36 tháng tuổi, VIÊM HỌNG CẤP.
Uống mỗi ngày 1 gói, chia làm 2 lần, vào bữa ăn trưa và tối Hòa tan vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
2/ Paracetamol 500mg.
3/ Acetyl cystein 200mg.
Đơn 2 : Người lớn, UNG THƯ GAN/ GÃY XƯƠNG ĐÙI DO CHẤN THƯƠNG.
Đợt điều trị 1 (từ ngày 01/05/2015 đến hết ngày 10/05/2015)
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần cách nhau 12 giờ Nuốt nguyên viên, không nhai, không nghiền, không bẻ viên thuốc
Tiêm bắp mỗi ngày 1 ống khi đau
Đơn 3 : Người lớn, CẢM CÚM.
Trang 2Decolgen x 15 viên.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau
ít nhất 4 giờ Không sử dụng rượu bia, không vận hành máy móc tàu xe khi dùng thuốc
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống sau khi ăn Hòa tan vào 200ml nước đun sôi để nguội, chờ tan hết rồi uống
Đơn 4 : Người lớn, VIÊM XƯƠNG ĐÙI.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau
6 giờ
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống
Bài 2 :
Đơn 1 : TE 30 tháng, VIÊM PHẾ QUẢN.
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Pha gói bột vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
Uống mỗi lần 2 gói, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Pha vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
Đơn 2 : Người lớn, VIÊM QUANH CHÂN RĂNG.
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h (hoặc sau ăn 2h) Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc là 6h
Đơn 3 : TE 5 tuổi, DỊ ỨNG/HO QUẤY KHÓC VỀ ĐÊM.
Uống mỗi lần 2 thìa cà phê (10ml), ngày 3 lần
Đơn 3’ : Người lớn, DỊ ỨNG.
Trang 31/ Loratadin 10mg x 5 viên.
Uống mỗi ngày 1 viên
Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống
Đơn 4 : Người lớn, LỴ TRỰC KHUẨN.
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc là 12 giờ Uống với nhiều nước
Bài 3 :
Đơn 1 : TE 3 tuổi, TIÊU CHẢY CẤP.
Hòa tan hoàn toàn 1 gói trong vừa đủ 1 lít nước đun sôi để nguội Cho trẻ uống
100 – 200ml sau mỗi lần đi ngoài Uống từng ngụm nhỏ, ít một Khuấy đều trước khi uống Dung dịch đã pha chỉ dùng trong 24 giờ
Đơn 2 : TE 24 tháng, SỐT CAO.
Uống mỗi ngày 1 viên, khi sốt cao trên 38,5oC
Đặt mỗi lần 1 viên vào hậu môn, khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Dùng không quá 4 viên/ngày Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ
Đơn 3 : Người lớn, VIÊM LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÁNG HP (+)
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Trang 4Uống mỗi ngày 2 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ và trước khi đi ngủ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Đơn 4 : TE 12 tuổi, THẤP KHỚP CẤP/VIÊM KHỚP DẠNG THẤP.
1/ Procain penicilin 1.200.000 UI x 10 lọ
Tiêm bắp ngày 1 lọ, thử phản ứng nội bì trước khi tiêm lần đầu
2/ Aspirin pH8 (aspirin) 500mg x 60 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống ngay sau khi ăn
Uống mỗi ngày 1 viên, vào trước bữa ăn sáng 30’ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Bài 4 :
Đơn 1 : Người lớn, ĐTĐ TYP II.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần vào bữa ăn sáng và tối Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
Tuân thủ chế độ ăn hạn chế glucid trong thời gian dùng thuốc
Uống mỗi ngày 2 viên, một lần duy nhất vào bữa ăn sáng
Uống mỗi ngày 1 viên vào trước bữa ăn sáng Không được bỏ bữa ăn sau khi dùng thuốc, tuân thủ chế độ ăn hạn chế glucid trong thời gian dùng thuốc
Đơn 2 : Người lớn, ĐTĐ TYP I.
Tiêm dưới da mỗi ngày 1ml vào trước bữa ăn sáng 30 phút Lắc đều lọ thuốc trước mỗi lần tiêm Thay đổi vị trí tiêm thường xuyên
Đơn 3 : Người lớn, NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG TIẾT NIỆU TRÊN.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Uống với nhiều nước
Trang 5Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h.
Đơn 4 : Người lớn, LỴ AMIP CẤP.
Uống mỗi lần 3 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau bữa ăn Không sử dụng rượu bia trong thời gian dùng thuốc
Bài 5 :
Đơn 1 : Người lớn, TĂNG HUYẾT ÁP/SUY TIM SUNG HUYẾT (có thể #)
Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng trước khi ăn 30’ – 1 giờ
Uống mỗi ngày 2 viên vào buổi sáng trước ăn 30 – 1h
-2/ Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg x 15 viên
Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi sáng
Chú ý tuân thủ chế độ ăn giảm muối, hạn chế mỡ động vật và phủ tạng
Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng
Đơn 2 : Người lớn, VIÊM PHỔI.
Uống mỗi ngày 1 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần, uống ngay sau ăn
Đơn 3 : Người lớn, TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY – THỰC QUẢN.
Uống mỗi ngày 1 viên trước bữa ăn sáng từ 30’ – 1 giờ Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Đơn 4 : PNCT 6 tháng, TĂNG HUYẾT ÁP.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không vận hành máy móc tàu xe trong quá trình
sử dụng thuốc Không thay đổi tư thế đột ngột sau khi dùng thuốc 30 phút
Bài 6 : (edited)
Đơn 1 : Người lớn, NHIỄM GIUN ĐŨA.
Uống 1 viên duy nhất Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt Tẩy giun định kỳ 4 – 6 tháng/lần
Trang 6 Đơn 2 : Người lớn, VIÊM MŨI DỊ ỨNG.
Uống mỗi ngày 1 viên
Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 2 lần Uống sau bữa ăn sáng và tối
Đơn 3 : Người lớn, ĐAU CƠ VÙNG THẮT LƯNG/ĐAU VAI GÁY.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Không sử dụng rượu bia, không vận hành máy móc tàu xe trong thời gian dùng thuốc
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Nuốt nguyên viên, không nhai, không bẻ, không nghiền viên thuốc
Uống mỗi ngày 1 viên Uống ngay sau khi ăn
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc là 6h
Đơn 4 : Người lớn, RLLPM – TĂNG CHOLESTEROL MÁU.
Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.
Chú ý duy trì chế độ ăn hạn chế mỡ trong suốt quá trình sử dụng thuốc.
Uống mỗi ngày nửa viên vào buổi tối.
Chú ý duy trì chế độ ăn ít mỡ trong suốt quá trình sử dụng thuốc.
Hoặc Crestor (rosuvastatin) 10mg
Bài 7 : (đơn khác).
Đơn 1 : Người lớn, VIÊM PHẾ QUẢN.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc là 6h
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Uống ngay sau khi ăn Hòa tan vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống
Đơn 1’ : Trẻ em 36 tháng tuổi, VIÊM PHẾ QUẢN.
Trang 71/ Spiramycin 750.000 IU x 21 gói.
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Pha vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
Uống mỗi lần 1 gói, ngày 3 lần Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Pha vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
Uống mỗi ngày 1 gói, chia làm 2 lần, vào bữa ăn trưa và tối Hòa tan vào 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
-2/ Acetyl cystein 100mg/200mg.
Đơn 1’’ : Trẻ em 12 tháng, VIÊM PHẾ QUẢN (đơn mẫu)
Uống mỗi ngày 1 gói Uống trước ăn 1h hoặc sau ăn 2h Hòa tan với 100ml nước đun sôi để nguội trước khi cho trẻ uống
2/ Efferalgan (paracetamol) 150mg. x 9 viên
Đặt mỗi lần 1 viên vào hậu môn, khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc ít nhất 4 giờ
Đơn 2 : Người lớn, VIÊM AMIDAN.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần cách nhau 12 giờ
Ngậm mỗi lần 1 viên, ngày 4 lần Giữa các lần ngậm cách nhau khoảng 1 giờ Ngậm viên thuốc cho tan từ từ trong miệng, không nhai, không nuốt viên thuốc
Uống mỗi ngày 1 viên, vào sau bữa ăn sáng Hòa tan hoàn toàn viên thuốc vào 200ml nước đun sôi để nguội trước khi uống
Đơn 3 : Người lớn, VIÊM PHỔI.
Uống mỗi ngày 1 viên
Uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần, uống ngay sau ăn
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 3 lần, hoặc khi sốt cao trên 38,5oC, ngày 3 lần Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 4 giờ Pha 1 viên thuốc với khoảng 100ml nước đun sôi để nguội, chờ viên thuốc tan hết rồi uống
Trang 8 Đơn 4 : Người lớn, SUY TIM (đơn mẫu)
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần
Uống mỗi ngày 1 viên vào buổi sáng
Đơn 5 : Người lớn, MẤT NGỦ.
Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần Uống trước khi đi ngủ Không sử dụng rượu bia, không vận hành máy móc tàu xe trong thời gian dùng thuốc
Trang 9LIỀU LƯỢNG CÁC THUỐC KÊ ĐƠN
(cefuroxim)
NL : 250mg/lần x 2 lần/
ngày x 7 ngày
TE : 10mg/kg/ngày chia
2 lần Hoặc : 125 – 250mg/ngày chia 2 lần
15mg/kg/ngày (250 – 500mg/ngày) với viêm tai giữa, nhiễm khuẩn
nặng
(amoxicilin)
Trẻ <40kg 50mg/kg/ngày
NL + Trẻ>40kg 750mg–3g/ngày Với VLDDTT : 1g x 2 lần/ngày
Azithromycin
Ngày 1 : 500mg ! Ngày 2 trở đi : 250mg/1
lần !/ngày Uống xa bữa ăn
Mekotricin
(tyrothricin)
4 – 10 viên
3-4 ngày
NL : 200mg/lần x 3 lần/ngày
TE 2 – 6T : 200mg/lần
x 2 lần/ngày
TE < 2T : CCĐ Efferalgan
(paracetamol)
325 – 650mg/lần
Giảm đau : 1,2 – 1,8g/ngày
Hạ sốt : 200 – 400mg/ngày Chống viêm : 1,5 – 2 lần giảm đau
1 – 2 viên/lần
2 – 3 lần/ngày
5 ngày
(alimemazin)
0,5 – 1mg/kg/ngày
1 – 2ml/kg/ngày (cả dị ứng + chống ho)
150 – 300mg/lần
≥ 10 ngày 450mg/lần
≥ 6 tuần (nặng)
800mg Sulfamethoxazol 160mg Trimethoprim
=> 5 ngày
(Para ≤ 4g/ngày
Trang 10Codein ≤ 240mg)
TE < 2 T
50 – 100ml
TE > 2T
100 – 200ml (dự phòng mất nước)
80 - 160mg/lần (1 – 2 viên)
≤ 320mg/ngày
Glimepirid
1 – 4mg/ngày Uống 1 lần vào trc bữa
ăn sáng
Paracetamol
(đặt hậu môn)
10 – 15mg/kg/lần
Mixtard 50HM (insulin)
20 – 40 IU/ngày 0,5 – 1 IU/kg/ngày
250 – 500mg/lần
2 lần/ngày
1 – 2 tuần Metronidazol
500mg/lần
2 – 3 lần/ngày (với VLDDTT)
750mg/lần
3 lần/ngày
5 – 10 ngày (với lỵ amip cấp)
Lansoprazol
40 - 80mg/ngày (60mg)
1 lần
4 – 8 tuần
2 lần : Uống trước ăn sáng 30’-1h + trước khi
đi ngủ
- VLDDTT : 40mg x 2 lần/ngày x 7 ngày
- GERD : 40mg/ngày x
4 tuần
- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần
600k – 1200k IU/24h
≥ 10 ngày (nhiễm liên cầu β tan
máu) Aspirin pH8
NL : 3 – 5g/ngày
TE : 2/3 NL (giảm đau, chống viêm)
Trang 11viêm CS dính khớp : 15mg/ngày Thoái hóa khớp : 7,5 -15mg/ngày
(perindopril)
Min : 2mg
! 400mg (g.đũa->kim) 400mg/ngày x 3 ngày (g.lươn + sán dây) Hypothiazid
(hydroclorothiazid
)
12,5 – 25mg/ngày (nên dùng liều thấp nhất – với THA)
2 lần/ngày
(acid ascorbic)
NL:500-1000mg/ngày TE:250 – 500mg/ngày
Prednisolon
NL : 5 – 60mg/ngày
2 – 4 lần/ngày
TE : 0,14 – 2mg/kg/ngày
4 lần/ngày Methylprednisolo
(1 – 4 viên)
trước ăn sáng 30’ – 1h
1 lần : Uống trước ăn sáng 30’-1h
2 lần : + trước khi đi ngủ
- VLDDTT : 20mg x 2 lần/ngày x 7 ngày hoặc 40mg/ngày x 10 ngày
- GERD : 20mg/ngày x
4 tuần (không viêm thực quản, có viêm
TQ : 20 – 40)
- Loét DD do NSAIDs : 20mg/ngày x 4 tuần
Chia 3 lần
Pantoprazol 1 lần : Uống trước ăn
sáng 30’-1h
2 lần : + trước khi đi ngủ - VLDDTT : 40mg
Trang 12x 2 lần/ngày x 7 ngày.
- GERD : 40mg/ngày x
4 tuần
- Loét DD do NSAIDs : 40mg/ngày x 4 tuần
Ranitidin
(150mg/300mg)
(VLDDTT + GERD + phòng NSAIDs)
150mg x 2 lần/ngày (trước bữa ăn sáng 30’
+ trước khi đi ngủ) 300mg ! (trước khi đi ngủ)
Famotidin
(40mg)
Uống liều 40mg!/ngày trước khi đi ngủ
250mg/lần
2 – 3 lần/ngày Tăng liều cách nhau ít nhất 2 ngày 0,5 – 2g/ngày Max : 3g/ngày
+ Liều khởi đầu : 5 -10mg/1 lần !/ngày x 4 tuần
+ Liều duy trì : 10 – 20mg/ngày (điều chỉnh liều sau 4 tuần)
+ Liều tối đa : 40mg/ ngày
NL : 250 – 500mg Cách 6h (max = 4g/ngày)
TE : 25 – 60mg/kg/ngày chia 2 –
3 lần (max = 100)
Cefixim
+ Viên :
- NL, TE>30kg : 50 – 100mg x 2 lần/ngày + Dạng bột :
TE : 1,5 – 3mg/kg/ngày chia 2 lần
Spiramycin
Trẻ < 10kg : 75k – 150k IU/kg/ngày chia 2 – 3
lần
Trẻ 10-20kg : 150k – 300k/kg/ngày, chia 2 –
3 lần
Digoxin
NL : 0,125 – 0,5 mg/ ngày
sáng/chiều
5 ngày
ngày
Trang 13TE : 20 – 40mg/kg/ngày chia 2 –
3 lần
Lisinoprol
THA :
- Khởi đầu : 10mg/ngày
- Duy trì : 20 – 40mg/ngày Max = 80mg/ngày Suy tim :
- Khởi đầu : 2,5 – 5 mg/
ngày
- Duy trì : 10 – 20mg/ngày Amlodipin
THA, ĐTN
- Khởi đầu : 5mg!/ngày
- Duy trì : 5 – 10mg/ngày
ĐƠN KIỂM TRA 15’ BỔ SUNG. 1/ Người lớn, RLLPM : Atorvastatin 20mg.
2/ Người lớn, viêm họng cấp.
Trang 14- Azithromycin viên nén 250mg/Metronidazol viên sủi 500mg.
- Efferalgan viên sủi 500mg
3/ Người lớn, GERD.
Pantoprazol viên nang 40mg
4/ Người lớn, tăng huyết áp
- Zestril (lisonopril) viên nén 5mg/ Amlordipin 5mg
- Hypothiazid (hydroclorothiazid) 25mg
5/ Người lớn, viêm phế quản.
- Cephalexin 500mg
- Acetyl cystein gói bột 200mg
6/ Người lớn, đau cơ vùng thắt lưng.
- Mofen (ibuprofen) viên nén 400mg
- Seduxen (diazepam) viên nén 5mg
7/ Trẻ em 36 tháng tuổi, viêm phế quản.
- Spiramycin 750.000 IU
- Acetyl cystein 100mg/200mg
8/ Người lớn, cảm cúm.
- Decolgen forte viên nén./Decolgen “thường”
- Vitamin C 100mg viên nén
9/ Người lớn, nhiễm khuẩn đường tiết niệu :
- Ciprofloxacin 250mg/500mg / Ofloxacin 250mg
10/ Người lớn, suy tim sung huyết :
- Perindopril
- Hydroclorothiazid
11/ Người lớn, VLDDTT – HP (+)
- Amoxicilin viên nang 500mg/clarithromycin 500mg
- Metronidazol viên nén 250mg
- Ranitidin 150mg/Lansoprazol 30mg./Omeprazol viên nang 20mg
12/ Trẻ em, 36 tháng tuổi, viêm họng cấp.
- Zinnat gói bột 125mg
- Paracetamol 500mg
- Acetyl cystein gói bột 200mg
13/ Lỵ amip cấp.
Flagyl
14/ Trẻ em, 60 tháng tuổi, ho quấy khóc về đêm.
Theralene 90ml 2,5mg/ml lọ siro
Trang 1515/ Người lớn, ĐTĐ typ 2
- Metformin viên nén 500mg
- Gliclazid/glimepirid 2mg
16/ Người lớn, viêm họng cấp.
- Azithromycin 250mg
- Paracetamol 500mg
- Acetyl cystein 200mg
17/ Người lớn, viêm amidan
- Cefuxim
- Tyrothricin
- Vitamin C viên sủi 500mg
18/ Trẻ em 48 tháng tuổi, viêm phế quản (liều trẻ em)
- Cefaclor gói bột 125mg/Zinnat gói bột 125mg
- Acetyl cystein gói bột 100mg
19/ Người lớn, dị ứng
- Loratadin 10mg
- Vitamin C 500mg
20/ Người lớn, viêm phổi
- Cefuroxim viên nén 500mg
- Bromhexin viên nén 4mg
- Paracetamol viên nén 500mg
21/ Người lớn, viêm mũi dị ứng
- Fexofenadin 120mg
- Prednisolon 5mg
22/ Người lớn, đau vai gáy
- Mobic (meloxicam) 15mg
- Diazepam 5mg
23/ Người lớn, viêm khớp dạng thấp/thấp khớp cấp.
- Meloxicam 7,5mg
- Lansoprazol 30mg
24/ Trẻ em 12 tháng, viêm phế quản (đơn mẫu)
- Azithromycin 125mg gói bột
- Efferalgan (paracetamol) 150mg viên đạn
25/ Người lớn, suy tim (đơn mẫu)
- Digoxin 0,25mg
- Hydroclorothiazid 25mg