- GV viết bảng một số từ khó cho học sinh luyện đọc: làm việc, đi chợ, bàn tay, yêu nhất, rám... - GV nêu + viết bảng những tiếng từ trong bài mà khi viết các em hay mắc lỗi.. - Ôn các v
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Bàn tay mẹ
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc trơn đợc cả bài Phát âm đợc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Biết ngắt nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm
- Ôn các vần an, at, tìm đợc các tiếng có vần an, at.
- Hiểu đợc từ ngữ trong bài: rám nắng, xơng xơng
- Nói lại đợc ý nghĩ tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ.
- Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời đựơc các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em
- Bố khen Giang điều gì?
Giới thiệu bài mới:
GV đọc mẫu toàn bài
Việc 1 Luyện đọc tiếng - từ ngữ:
- Tìm tiếng có âm : x, n r ?
- GV viết bảng tiếng từ: yêu nhất, nấu cơm, rám
nắng, xơng xơng
- Cho HS đọc + kết hợp phân tích tiếng
- GV viết bảng một số từ khó cho học sinh luyện
đọc: làm việc, đi chợ, bàn tay, yêu nhất, rám
Trang 2- Giải nghĩa từ: Rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại
xơng xơng: chỉ bàn tay gầy
Việc 2 Luyện đọc câu - đoạn – bài:
- Bài có mấy câu?
- Cho học sinh luyện đọc câu
- GV chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu -> là việc
+ Đoạn 2: Tiếp -> tã lót đầy
+ Nêu yêu cầu 1 ?
- Cho HS tìm nhanh tiếng trong bài có vần an
- Cho học sinh đọc từ bàn tay + phân tích
+ Nêu yêu cầu 2 ?
- Hãy đọc các từ mẫu trong SGK?
- Cho HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
- Dùng bút chì gạch chân tiếng trong bài có vần an ?
- Cho HS đọc từ đầu đến tã lót đầy.
Hãy nêu câu hỏi 1
có vần an, at
- HS đọc từ mẫu trong bài
- HS thi tìm, viết ra bảng con
- 3 HS nêu câu hỏi 1
- đi chợ, nấu cơm, tắm cho bé,giặt quần áo
- 3 HS nêu
- Nhiều học sinh đọc đoạn 3
Trang 3- Em nào đọc đợc câu diễn tả tình cảm của Bình đối
- 4 bức tranh trên đều nói về một ngời đó là ai ?
- Dựa vào 4 bức tranh trên em hãy nói về mẹ của
- Từng cặp HS tự hỏi đáp nhaucác câu hỏi theo tranh
- Là mẹ
- 3 HS nói về mẹ của mình
- HS nhận xét - đánh giá
- HS nêu
Trang 4Việc 1 Giới thiệu các số từ 20 -> 30:
- GV lấy 2 bó mỗi bó 1 chục que tính
- Thêm 3 que tính
- 20 que tính và 3 que tính là bao nhiêu que tính?
- Vậy 20 và 3 là bao nhiêu?
- Số 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 23 đợc viết nh thế nào?
- Số 23 đợc đọc nh thế nào?
- Cho HS đọc
- Cho HS viết bảng con số 23
- Yêu cầu HS: dùng 20 que tính đó và một số
que tính rời lập các số khác; sau đó nêu số
l-ợng que tính
Việc 2 Giới thiệu các số từ 30 -> 40:
- Lấy 3 chục que tính (gồm 3 bó)
Trang 5- Lấy thêm 6 que tính rời
- 30 que tính thêm 6 que tính là bao nhiêu
que tính?
- Vậy 30 và 6 là bao nhiêu?
- Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 36 đợc đọc nh thế nào?
- Số 36 đợc viết nh thế nào?
- Cho HS đọc
- Yêu cầu HS viết bảng con số 36
- Yêu cầu HS: dùng 30 que tính đó và một số
que tính rời lập các số khác; nêu số lợng que
tính
Việc 3 Giới thiệu các số từ 40 -> 50:
Lấy 40 que tính (gồn 4 bó)
- Lấy thêm 2 que tính rời
- 40 que tính thêm 2 que tính là bao nhiêu que tính?
=> Vậy 40 và 2 là bao nhiêu?
- Số 42 đợc đọc nh thế nào?
- Số 42 đợc viết nh thế nào?
- Số bốn mơi hai gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cho HS đọc
- Yêu cầu HS viết bảng con số 42
- Yêu cầu HS: dùng 40 que tính đó và một số que tính
rời lập các số khác; sau đó nêu số lợng que tính
- Nhận xét các số trên là số có mấy chữ số?
HĐ3 Thực hành:
Bài 1: Viết số
a GV đọc: Hai mơi, hai mơi mốt, hai mơi hai, hai
mơi ba, hai mơi t, hai mơi lăm, hai mơi sáu, hai
mơi bảy, hai mơi tám, hai mơi chín
b Cho HS viết vào phiếu (phần b bài 1) theo
HS nêu yêu cầu bài
HS viết bảng con – 1 HS làm bảngnhóm, nhận xét
30; 31; 32 39
- HS nêu: số 30
HS viết vào vở – CN lên bảng 40; 41; 42 50
Trang 6Tập viết
Tô chữ hoa: C - D - Đ
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS biết tên và tô đợc các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần an – at – anh – ach và các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc,gánh
đỡ, sạch sẽ bằng chữ thờng, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đa nét theo đúng quy trình,
đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
II- Đồ dùng: - Bài viết mẫu
III- Các hoạt động dạy - học:
bài
- Viết: sao sáng, mai sau
- Giới thiệu - ghi bảng
HĐ2 Hớng dẫn tô, viết chữ hoa:
Việc 1 Hớng dẫn quan sát nhận xét chữ C.
GV đa mẫu chữ C
+ Chữ C gồm mấy nét, là những nét nào?
+ Chữ C cao mấy li?
- GV tô chữ mẫu + nêu quy trình
Trang 7- GV đa tiếp vần at – anh – ach và các từ
bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ , (giới thiệu
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bàn tay mẹ”
- Tốc độ viết tối thiểu 2 tiếng / phút
- Điền đúng vần an hoặc at, chữ gh hoặc g vào chỗ trống
II- Đồ dùng: - Bảng phụ chép sẵn bài chính tả: Bàn tay mẹ
- Vở chính tả
- SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Trang 8- GV đọc: Trời nắng, lấp lánh
- Nhận xét – chữa bài
- Giới thiệu bài mới
Giáo viên treo bảng phụ
- GV nêu + viết bảng những tiếng từ trong bài
mà khi viết các em hay mắc lỗi
- Cho HS đọc các từ khó + phân tích
GV đọc các tiếng: Hằng ngày, bao nhiêu, là
việc, nấu cơm, đi làm, giặt, tã lót.
- Đây là bài thơ hay là bài văn xuôi?
- Khi bắt đầu viết phải viết NTN ?
- HD cách chép
- GV đọc lại bài
Thu chấm bài tổ 2
- Hằng ngày, bao nhiêu, là việc,
nấu cơm, đi làm, giặt, tã lót.
- HS đọc CN + ĐT, phân tích
- HS viết bảng con
- HS nêu: Bài văn xuôi
- Lùi vào 1 ô, chữ đầu phải viếthoa
- HS đọc thầm từng câu để chépbài
- HS soát lỗi bằng bút chì Đổi vở
KT chéo
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài Kéo đàn tát nớc
HS nêu yêu cầu
Trang 9Việc 1 Giới thiệu các số từ 50 -> 59:
- GV yêu cầu HS lấy 50 que tính (gồn 5 bó) và
lấy thêm 4 que tính rời
- 50 que tính thêm 4 que tính là bao nhiêu que tính?
=> Vậy 50 và 4 là bao nhiêu?
- Số 54 là số có mấy chữ số?
- Số 54 đợc đọc nh thế nào?
- Cho HS đọc
- Số 54 đợc viết nh thế nào?
- Số năm mơi t gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- HD học sinh viết bảng con số 54
- Yêu cầu HS: dùng 50 que tính đó và một số
que tính rời lập các số khác có 2 chữ số; sau đó
đọc số chỉ số lợng que tính
- Cho HS đọc lại các số vừa lập và phân tích
Việc 2 Giới thiệu các số từ 60 -> 69:
- GV yêu cầu HS lấy 60 que tính (gồn 6 bó) và
lấy thêm 1 que tính rời
- 60 que tính thêm 1 que tính là bao nhiêu que tính?
=> Vậy 60 và 1 là bao nhiêu?
Trang 10- Số 61 là số có mấy chữ số?
- Số 61 đợc đọc nh thế nào?
- Cho HS đọc
- Số 61 đợc viết nh thế nào?
- Số 61 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- HD học sinh viết bảng con số 61
- Yêu cầu HS: dùng 60 que tính đó và một số
que tính rời lập các số khác có 2 chữ số; sau đó
GV đọc các số: Sáu mơi, sáu mơi mốt sáu
mơi chín, bảy mơi
HS nêu yêu cầu bài
a Ba mơi sáu viết là 306 S
Ba mơi sáu viết là 36 Đ
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ
54 gồm 4 và 5 S
Trang 11- Độ dài của các cạnh NTN với nhau?
- Mỗi cạnh của hình vuông bên dài
+ Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ
điểm A đếm xuống dới 5 ô theo đờng kẻ,
Trang 12Việc 3 Hớng dẫn cắt hình vuông đơn giản
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu là s, ch, tr, các vần ang, anh; các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, ma ròng.
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần anh – ach , tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần anh - ach
- Hiểu các từ ngữ trong bài: đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng
- Hiểu đợc tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉluôn giúp đỡ mẹ
- Biết kể đơn giản về những việc mà em thờng làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằngtranh vẽ
Trang 13HĐ1 ổn định T/c – KT bài cũ – GT bài
mới
- Đọc bài : Bàn tay mẹ
- Tìm tiếng trong bài có vần an ?
- Giới thiệu bài
HĐ2 Hớng dẫn luyện đọc:
Việc 1 Luyện đọc tiếng - từ ngữ:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Tìm tiếng trong bài có âm : s, ch, tr ?
- Nêu các từ cần luyện đọc?
- GV ghi bảng, đọc mẫu
- GV giải nghĩa 1 số từ
Việc 2 Luyện đọc câu – bài:
- Bài “Cái Bống” là bài văn xuôi hay bài thơ.
Nêu yêu cầu 1: GV ghi bảng
- Tìm tiếng trong bài có vần anh?
Nêu yêu cầu 2: GV ghi bảng
- Nói câu có tiếng chứa vần anh – ach?
- Trong câu trên tiếng nào có vần anh?
Tiếng nào có vần ach?
- Phân tích tiếng chanh, sách.
- Nói câu có tiếng chứa vần anh.
- Nói câu có tiếng chứa vần ach.
- Vừa ôn mấy vần? Là những vần nào?
HĐ2: Tìm hiểu bài, đọc và luyện nói:
Việc 1 Tìm hiểu bài:
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- 2 HS đọc
- Bàn
- HS theo dõi
- HS nêu: sảy, sàng, trơn, cho, chạy
- Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, ma ròng, đờng trơn, gánh đỡ
- HS luyện đọc CN + ĐT + Ma ròng: ma nhiều và kéo dài + Đờng trơn: Đờng bị ớt nớc ma, dễngã
- 1 HS nói câu mẫu vần anh.
- 1 HS nói câu mẫu vần ach.
* Cho HS đọc 2 câu thơ đầu
- Sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
Trang 14- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Việc 2 Luyện đọc diễn cảm:
GV đọc mẫu diễn cảm đoạn thơ
- HD học thuộc lòng
Việc 3 Luyện nói:
- Cho HS quan sát tranh
- GV đọc: năm mơi lăm, sáu mơi hai
- Giới thiệu bài mới
HĐ2 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Việc 1 Giới thiệu các số từ 70 -> 79:
- GV yêu cầu HS cùng lấy 70 que tính
(gồm 7 bó) và lấy thêm 2 que tính rời
- 7 chục que tính còn gọi là bao nhiêu?
- 70 que tính thêm 2 que tính là bao nhiêu
- Số 72 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- HD học sinh viết bảng con số 72
- Yêu cầu HS: dùng 70 que tính đó và một
số que tính rời lập các số khác có 2 chữ số;
sau đó đọc số chỉ số lợng que tính
- Cho HS đọc lại các số vừa lập
- HD làm Bài tập 1 : Viết số
- GV đọc lần lợt: bảy mơi, bảy mơi
mốt, ,bảy mơi chín, tám mơi
- CN lên bảng – Lớp viết bảng con
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Là bảy mơi que tính
Trang 15Việc 2 Giới thiệu các số từ 80 -> 99:
- Củng cố số liền trớc, số liền sau
Bài 3: Viết theo mẫu
Bài 4: HS quan sát trên trực quan
- Có bao nhiêu cái bát?
- Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Trang 16- Đi NTN đợc gọi là đi bộ đúng quy định ?
- Tại sao phải thực hiện đi bộ đúng quy định
- Giới thiệu bài – ghi bảng
+ Tranh 2: Cho biết điều gì ?
- Vì sao bạn phải xin lỗi ?
- Nói xin lỗi để làm gì ?
=> KL: Qua hành động và việc làm của các bạn
trong tranh 1 và 2 cho chúng ta biết khi nào cần
nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
Việc 2: Làm bài tập 2
+ Các nhóm quan sát thảo luận ND từng tranh vẽ
+ Các nhóm báo cáo kết quả trớc lớp
Việc 3: Bài tập 4 Trò chơi đóng vai“ ”
+ Nhóm 1,2,3: Đóng vai về chủ đề nói lời cảm ơn
- HS nêu miệng
HS quan sát tranh 1 và tranh 2
- Đang chia quà cho bạn
- Tỏ ý ân hận vì mình đã làm phiềnngời khác
HĐ nhóm 4
- Các nhóm thảo luận
Tranh 1: Cần nói cảm ơn vì bạn
đến chúc mừng sinh nhật của mình.Tranh 2: Nói lời xin lỗi vì làm rơihộp bút của bạn
Tranh 3: Xin lỗi vì sơ ý làm vỡ lọhoa
Hoạt động nhóm
Trang 17+ Nhóm 4,5,6: Đóng vai về chủ đề nói lời xin lỗi.
- Khi nào cần nói lời cảm ơn ?
- Khi nào cần nói lời xin lỗi ?
HĐ3 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về thực hiện theo bài học
Các nhóm thảo luận, đóng vai Các nhóm trình bày trớc lớp
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS nghe giáo viên đọc, viết lại chính xác, không mắc lỗi bài chính tả
- Trình bày đúng bài đồng dao Tốc độ viết tối thiểu 2 tiếng / phút
- Làm đúng các bài tập, điền tiếng có vần anh, ach điền chữ ng hoặc ngh
III- Các hoạt động dạy - học:
Trang 18- Nêu tiếng trong bài khó viết ?
- GV đọc chậm cho HS soát bài
- Vừa viết bài gì ?
- Về luyện viết - Chuẩn bị bài sau
- HS nêu: Khéo sảy , khéo sàng, nấu cơm, đờng trơn, ma ròng
- HS đọc + kết hợp phân tích tiếng
- HS viết bảng con
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS ngồi đúng t thế,cầm bút, để vở đúng yêu cầu
Trang 19Kể chuyện
Ôn tập
I- Mục đích-Yêu cầu :
- Ôn bài tập đọc đã học Trờng em Tặng cháu, Cái nhãn vở
- HS đọc đợc đúng, rõ ràng, lu loát các bài tập đọc đã học
- Rèn KN đọc cho HS
II- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 ổn địnhT/c - KT bài cũ - GT bài
- Nêu lại các bài tập đọc đã học?
- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn lại các
bài tập đọc đã học đó là: Trờng em, Tặng cháu,
Cái nhãn vở
GV yêu cầu HS mở SGK bài Trờng em
Việc 1 Hớng dẫn đọc bài: Trờng em
- Y/C đọc tiếp sức câu, đoạn, bài
Trang 20So sánh các số có hai chữ số
I- Mục tiêu:
- HS biết so sánh các số có hai chữ số
- Nhận ra các số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm các số
ii- các hoạt động dạy học:
HĐ1 ổn địnhT/c - KT bài cũ - GT bài
Trang 21- Có bao nhiêu que tính ?
- 62 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
GV cài 65 que tính
- Có bao nhiêu que tính ?
- 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- 62 và 65 có chữ số nào giống nhau ?
- 58 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- 6 chục so với 5 chục thì NTN ?
Bài 1: Điền dấu < ; > ; =
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất
Bài 3: Khoanh vào số bé nhất
Trang 22Bài 4: Viết các số: 72, 38, 64
Theo thứ tự từ bé đến lớn
Theo thứ tự từ lớn đến bé
HĐ4 Củng cố – dặn dò: - Thi điền dấu: < , > , = - Nhận xét giờ học - Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau a 38 48 18
b 76 78 75
c 60 79 61
d 79 60 81
HS nêu yêu cầu HS làm vào SGK a 38 64 72
b 72 64 38
36 63
84 88
62 36
Thứ sáu 5 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Kiểm tra giữa học kì II
Tự nhiên - x hội ã hội
Con gà
I- Mục tiêu:
1.KT:
- HS biết các bộ phận bên ngoài của con gà, nhận biết gà trống, gà mái, gà con
- Biết lợi ích của việc nuôi gà
2 KN:
- Nêu đợc các bộ phận bên ngoài của gà Phân biệt đợc gà trống, gà mái, gà con
- Nêu đợc lợi ích của việc nuôi gà
3 GD: - ý thức chăm sóc gà
II Các hoạt động dạy và học:
HĐ1 ổn địnhT/c - KT bài cũ - GT bài
- Nêu các bộ phận chính của con cá ?
- Nuôi cá để làm gì ?
- Giới thiệu – ghi bảng
- HS nêu
- CN nhận xét
Trang 23HĐ2 Quan sát con gà.
HS nhận biết các bộ phận bên ngoài của con gà
Phân biệt đợc gà trống, gà mái, gà con
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
HS đọc yêu cầu trong SGK
và thảo luận nhóm 2 HĐ cả lớp
Trang 24Sinh hoạt lớp – Tuần 26
I Ưu điểm:
Duy trì mọi nề nếp của trờng, của lớp
Đi học đều tơng đói đúng giờ
Giờ truy bài nghiêm túc
Chuẩn bị đồ dùng học tập tơng đối đầy đủ
Trong lớp nhiều bạn hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài Nh: H Anh, Thảo, Thuỳ Huyền, Khánh
II Nhợc điểm:
Có hiện tợng nói chuyện riêng và làm việc riêng trong giờ học
Một số em chữ viết cha tiến bộ
Việc giữ gìn sách vở cha cẩn thận
Quên sách vở ( Huy, Nam, , Hải)
Vệ sinh cá nhân cha sạch sẽ: Nam
Vứt rác bừa bãi
III Phơng hớng:
Duy trì mọi nề nếp
Đi học đúng giờ
Cần luyện viết và giữ vở luôn sạch sẽ
Chuẩn bị đồ dùng sách vở, đồ dùng học tập cho tuần 27
Trang 25Kể chuyện
Cô bé trùm khăn đỏ
I- Mục đích-Yêu cầu :
- HS nghe GV kể chuyện, nhớ và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh
và gợi ý dới tranh Bớc đầu biết đổi giọng để phân biệt lời của cô bé, của sói và củangời dẫn chuyện Sau đó kể đợc toàn bộ câu chuyện
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Phải nhớ lời cha mẹ dặn đi đến nơi, về đến trốn,không đợc la cà dọc đờng dễ bị kẻ xấu làm hại
II- Đồ dùng dạy học : -Tranh minh họa SGK phóng to
III- Các hoạt động dạy - học :
A Bài cũ: Kể lại câu chuyện rùa và thỏ
B Bài mới:
2 HS kể
Trang 261 Giới thiệu bài:
- Nêu câu hỏi dới tranh ?
- Nhìn tranh kể lại nội dung của tranh ?
=> Đợc mẹ giao việc khăn đỏ có làm đúng lời
mẹ dặn không? Mời các em quan sát tranh 2
* Tranh 2 vẽ gì ?
- Câu hỏi dới tranh là gì ?
- Ai trả lời đợc khăn đỏ bị sói lừa NTN ?
- Dựa vào tranh 2 kể lại nội dung của tranh ?
=> Dựa vào tranh 1 và 2 hãy kể lại đoạn 1 của
câu chuyện ?
- Nhận xét xem ai kể hay hơn ?
* Quan sát tranh 3 thấy gì trong tranh ?
- Nêu câu hỏi dới tranh ?
- Dựa vào tranh 3 kể lại nội dung của tranh ?
* Tranh 4 vẽ gì ?
- Nêu câu hỏi dới tranh ?
- Dựa vào tranh hãy kể nội dung tranh ?
=> Kể lại toàn bộ câu chuyện
3 H ớng dẫn phân vai kể lại câu chuyện.
- Câu chuyện có mấy nhân vật ?
- Là những nhân vật nào ?
Hoạt động nhóm 3
- Mỗi tổ cử 3 em phân theo từng vai thực hiện
kể lại câu chuyện
- Cho các tổ thi kể
4.ý nghĩa câu chuyện:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
5 Củng cố – dặn dò:
- Vừa kể câu chuyện gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về tập kể lại toàn bộ câu chuyện
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS kể
- 2 HS nêu
- Bác thợ săn làm gì khi thấy sói ?Khăn đỏ hiểu ra điều gì sau câuchuyện này ?
- 2 HS kể
- 3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- 3 nhân vật
- Mẹ, khăn đỏ và sói Hoạt động nhóm