1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn lớp 2 tuần 23 liền

21 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số bị chia - số chia - thương
Chuyên ngành Toán; Tập đọc; Chính tả
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả lớp + GV nhận xét chữa bài... Chú ý câu: Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/một áo choàng khoác lên ngời,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.// +

Trang 1

- HS nhận biết đợc số bị chia - số chia - thơng.

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

II/ Chuẩn bị

- Bảng phụ, bút dạ

III/ Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Giới thiệu số bị chia, số chia, thơng.

- GV viết phép tính 6 : 2 lên bảng cho HS tìm kết quả

- Giới thiệu 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thơng

- GV nêu phép tính cho HS trả lời

- HS tiếp nối nhau nêu miệng kết quả Cả lớp + GV nhận xét chữa bài

Trang 2

Tập đọc Bác sĩ sói I/ Mục tiêu

- HS đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- HS nội dung: Sói gian ngoan bày mu lừa ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 5)

- HS khá giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)

II/ Chuẩn bị

- GV: Phấn màu

- HS: Đọc trớc bài

III/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS đọc bài cò và cuốc, trả lời câu hỏi

2 Bài mới: 35’

2.1 Giới thiệu bài.

2.2 Luyện đọc.

a GV đọc mẫu toàn bài.

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Chú ý các từ: rỏ rãi, cuống lên, hiền lành, lễ phép, làm

ơn, lựa miếng.

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp Chú ý câu: Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/một áo choàng khoác lên ngời,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//

+Sói mừng sơn,/ mon men lại phía sau,/ định lừa miếng/ đớp sâu vào đùi ngựa cho ngựa hết đờng chạy.//

- HS đọc các từ ngữ đợc chú giải cuối bài đọc.GV giải nghĩa thêm: thèm rỏ rãi ( nghĩ đến

món ăn ngon thèm đến nỗi nớc bọt trong miệng ứa ra); nhón nhón chân (hơi nhấc cao gót,

chỉ có đầu ngón chân chạm đất)

- Đọc từng đoạn trong nhóm.GV quan sát HD các nhóm đọc

Trang 3

- Thi đọc giữa các nhóm.

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

Tiết: 2

3 Tìm hiểu bài:13’

- Các nhóm đọc bài thảo luận 5 câu hỏi và trả lời

- HS đọc và trả lời câu hỏi

+ Câu 1: Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa? (Thèm rỏ dãi) ( HS giải

thích từ rỏ dãi)

+ Câu 2: Sói làm gì dể lừa ngựa? (Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho ngựa).

+ Câu 3: Ngựa đã bình tĩnh giả đau nh thế nào? (Biết mu của sói Ngựa nói mình bị đau

ở chân sau nhờ sói làm ơn xem giúp)

+ Câu 4: Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá?

(Sói tởng đánh lừa đợc ngựa, mon men lại phía sau ngựa, lừa miếng đớp vào đùi ngựa Ngựa thấy sói cúi xuống đúng tầm, liền tung vó đá một cú trời giáng làm sói bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra)

+ Câu 5: Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý?

Sói và ngựa (đây là tên 2 nhân vật).

Lừa ngời lại bị ngời lừa (đó là nội dung câu chuyện).

Anh ngựa thông minh (đó là tên nhân vật đúng ca ngợi) 4: Luyện đọc lại: 25’

- Các nhóm phân vai đọc lại câu chuyện Cả lớp + GV nhận xét, bình chọn nhóm đọc bài tốt nhất

3 Củng cố , dặn dò: 2’

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về luyện đọc để chuẩn bị cho tiết kể chuyện

Trang 4

Ngày soạn: 5 2 2011

Thứ ba, ngày 8 tháng 02 năm 2011

Chính tả: tập chép

Bác sĩ sóiI/ Mục tiêu.

- Chép đúng, không mắc lỗi đoạn văn tóm tắt truyện bác sĩ sói.

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, uơc/ơt.

II/ Chuẩn bị.

- Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả

III/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:5’

- HS viết 6 tiếng bắt đầu từ r/ d/ gi.

- Tìm tên riêng trong đoạn chép? (Sói, ngựa).

- Lời của sói đặt trong dấu gì? (Lời nói của Sói đợc đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai

chấm)

- HS viết bảng con: chữa, giúp, trời giáng,

- HS viết bảng con bảng lớp

- HS chép bài vào vở, GV quan sát HDHS viết yếu

- GV chấm, chữa bài

2.3 Luyện tập.

Bài 2 (a) HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm vở, 2 hs làm bảng phụ

- GV chấm, vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ, chốt lại lời giải đúng

+ Lời giải: nối liền, lối đi

ngọn lửa một nửa.

- HS khá giỏi làm cả phần b

Bài 3.(a) HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm vở, 2 hs làm bảng phụ

- GV chấm, vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ, chốt lại lời giải đúng

- Chứa tiếng bắt đầu bằng l / n.

+ l: lúa, lao động, làm lụng,

+ n: nồi, nơng rẫy, nối liền,

Trang 5

III/ Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS tiếp nối nhau đọc bảng chia 2

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

2.Bài mới: 29’

- HD hs luyện tập

Bài 1(Tr 12) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở - 1hs làm bảng phụ - gv giúp hs trung bình yếu

- GV chấm vở 1 số hs.Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách gọi, thành phần và kết quả của phép chia.

Bài 2 (Tr 12 ) vbt HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở ,1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình yếu

- GV chấm vở hs khá giỏi Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách viết phép chia, cách tìm thành phần và kết quả của phép chia.

Bài 3 (Tr 12) vbt HS đọc bài toán.

- HS làm bảng nhóm, đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài của các nhóm

- Củng cố cách lập phép chia từ phép nhân, thành phần và kết quả của phép chia.

3.Củng cố - dặn dò:1’

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

Ôn: Luyện từ và câu

Trang 6

Từ ngữ về loài chim I/ Mục tiêu.

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về các loài chim

- Hiểu đợc các câu thành ngữ trong bài

II/ Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa các loài chim trong bài

III/ Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 4 HS lên bảng

- Từng cặp HS hỏi nhau theo mẫu câu"ở đâu"

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới: 34’

Giới thiệu bài.

Bài 11: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách nhận biết các loài chim.

- Đọc lại tên các loài chim

Bài 12: HS đọc yêu cầu.

- GV gắn các băng giấy có ghi nội dung bài tập 12 lên bảng Cho HS thảo luận nhóm

- Chia nhóm 4 HS, thảo luận trong 5 phút Đại diện nhóm trình bày bảng

- Gọi HS nhận xét và chữa bài

Trang 7

ToánMOÄT PHAÀN BA I/ Mục tiêu

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần t”, biết đọc, viết 1/ 4

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

II/ Đồ dùng dạy – học

GV: Caực maỷnh bỡa (hoaởc giaỏy) hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực ủeàu

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS tiếp nối nhau đọc bảng chia 3 Cả lớp + GV nhận xét

2 Bài mới: 29’

+ Hoaùt ủoọng 1: Giuựp HS nhaọn bieỏt “Moọt phaàn ba”

- Giụựi thieọu “Moọt phaàn ba” (1/3)

- HS quan saựt hỡnh vuoõng vaứ nhaọn thaỏy:

- Hỡnh vuoõng ủửụùc chia thaứnh 3 phaàn baống nhau, trong ủoự coự moọt phaàn ủửụùc toõ maứu

Nhử theỏ laứ ủaừ toõ maứu moọt phaàn ba hỡnh vuoõng.

- Hửụựng daón HS vieỏt: 1/3; ủoùc: Moọt phaàn ba.

- Keỏt luaọn: Chia hỡnh vuoõng thaứnh 3 phaàn baống nhau, laỏy ủi moọt phaàn (toõ maứu) ủuụùc 1/3 hỡnh vuoõng

- HS toõ maứu 1 phaàn

+ Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh

Baứi 1: HS traỷ lụứi ủuựng ủaừ toõ maứu 1/3 hỡnh naứo

- ẹaừ toõ maứu 1/3 hỡnh vuoõng (hỡnh A), (hỡnh C), (hỡnh D)

- Coự theồ noựi: ễÛ hỡnh D ủaừ toõ maứu moọt phaàn maỏy hỡnh vuoõng? HS traỷ lụứi.

Baứi 3: HS quan saựt caực tranh veừ vaứ traỷ lụứi:

- Hỡnh ụỷ phaàn b) ủaừ khoanh vaứo 1/3 soỏ con gaứ trong hỡnh ủoự

- GV nhaọn xeựt

- HS quan saựt hỡnh veừ

- HS traỷ lụứi Baùn nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (2’)

- Troứ chụi: Ai nhanh seừ thaộng 2 ủoọi thi ủua

- HS thửùc haứnh caột maỷnh giaỏy hỡnh vuoõng thaứnh 3 phaàn baống nhau

- Tuyeõn dửụng ủoọi thaộng cuoọc

- GV nhận xét tiết học

- HS về ôn bài, làm BT2

Tập đọc

Trang 8

NOÄI QUY ẹAÛO KHặI/ Mục tiêu

- Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch đợc từng điều trong bản nội quy

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy (trả lời đợc câu hỏi1,2)

- HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 3

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc Baỷng ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- Goùi 2 HS leõn baỷng đọc baứi Baực sú Soựi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: 30’

2.1 Giới thiệu bài.

2.2 Luyện đọc.

- GV ủoùc maóu bài

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu Chú ý các từ ngữ: tham quan, khành khạch, khoái chí, nội quy, du lịch, lên đảo, trêu chọc,

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- 2 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi Moói HS ủoùc 1 phaàn, HS 1 ủoùc phaàn giụựi thieọu, HS 2 ủoùc phaàn noọi quy

HDHS luyện đọc

1 // Mua vé tham quan trớc khi lên đảo //

2 // Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng //

- HS đọc chú giải cuối bài

- HS đọc từng đoạn trong nhóm GV quan sát HD các nhóm đọc

- Thi đọc từng đoạn trớc lớp

3 HD tìm hiểu bài.

- HS đọc thầm, đọc thành tiếng + trả lời câu hỏi

- Noọi quy ẹaỷo Khổ coự maỏy ủieàu? (Noọi quy ẹaỷo Khổ coự 4 ủieàu)

Trang 9

- Em hieồu nhửừng ủieàu quy ủũnh noựi treõn ntn? HS chia nhoựm vaứ thaỷo luaọn ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi naứy Moói nhoựm 4 HS Sau ủoự, caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn baựo caựo keỏt quaỷ:

+ ẹieàu 1: Mua veự tham quan trửụực khi leõn ủaỷo Ai cũng phaỷi mua veự Có vé mới đợc

lên đảo

+ ẹieàu 2: Khoõng treõu choùc thuự nuoõi trong chuoàng: Neỏu thuự nuoõi trong chuoàng bũ treõu

choùc, chuựng seừ tửực giaọn, coự theồ gaõy nguy hieồm cho ngửụứi treõu choùc neõn khoõng ủửụùc treõu choùc thuự nuoõi trong chuoàng

+ ẹieàu 3: Khoõng cho thuự aờn caực loaùi thửực aờn laù: Khi cho thuự aờn caực loaùi thửực aờn laù coự

theồ laứm chuựng bũ maộc beọnh, vỡ theỏ khaựch tham quan khoõng ủửụùc cho thuự aờn caực loaùi thửực aờn laù

+ ẹieàu 4: Giửừ veọ sinh chung treõn ủaỷo: Khaựch tham quan khoõng ủửụùc vửựt raực, khaùc nhoồ, ủi

veọ sinh bửứa baừi vỡ nhử theỏ seừ laứm oõ nhieóm moõi trửụứng treõn ủaỷo, aỷnh hửụỷng ủeỏn sửực khoeỷ cuỷa thuự nuoõi treõn ủaỷo vaứ ủeỏn chớnh khaựch tham quan

- Nhaọn xeựt vaứ toồng keỏt yự kieỏn cuỷa HS

- Vỡ sao ủoùc xong noọi quy, Khổ Naõu laùi khoaựi chớ? (ẹoùc xong noọi quy Khổ Naõu khoaựi chớ

vỡ noự thaỏy ẹaỷo Khổ vaứ hoù haứng cuỷa noự ủửụùc baỷo veọ, chaờm soực tửỷ teỏ vaứ khoõng bũ laứm phieàn, khi moùi ngửụứi ủeỏn thaờm ẹaỷo Khổ ủeàu phaỷi tuaõn theo noọi quy cuỷa ẹaỷo)

- Tổ chức trò chơi.GV mời 3 hs đóng vai thể hiện nội dung câu chuyên

4 Luyêngj đọc lại:

- 2, 3 cặp hs thi đọc bài Cả lớp + GV nhận xét, bình chọn hs đọc bài tốt nhất

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (1’)

- GV giới thiệu nội quy của trờng; mời 1 hs đọc một số điều trong bản nội quy

- Yeõu caàu HS veà nhaứ ủoùc laùi baứi Ghi nhớ để nói lại đợc 4, 5 điều của nội quy

- GV nhận xeựt tieỏt hoùc

Trang 10

Tập viếtChữ hoa: T I/ Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1

dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Thaỳng nhử ruoọt ngửùa (3 lần).

ii/ đồ dùng dạy - học

- Chữ T hoa đặt trong khung chữ mẫu.

- Vở Tập viết 2, tập hai

III Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS viết bảng con, bảng lớp: S, Sáo GV nhaọn xeựt, cho ủieồm.

- Caựch vieỏt: Neựt 1: ẹB giửừa ẹKừ 4 vaứ 5, vieỏt neựt cong traựi nhoỷ, DB treõn ẹK ừ 6.

- Neựt 2: tửứ ủieồm DB cuỷa neựt 1, vieỏt neựt lửụùn ngang tửứ traựi sang phaỷi, DB treõn ẹK ừ 6

- Neựt 3: tửứ ủieồm DB cuỷa neựt 2, vieỏt tieỏp neựt cong traựi to Neựt cong traựi caựch neựt lửụùn ngang, taùo 1 voứng xoaộn nhoỷ ụỷ ủaàu chửừ, roài chaùy xuoỏng dửụựi, phaàn cuoỏi neựt uoỏn cong vaứo trong, DB ụỷ ẹK 2

- GV vieỏt maóu keỏt hụùp nhaộc laùi caựch vieỏt

- HS vieỏt baỷng con 2, 3 lửụùt GV nhaọn xeựt uoỏn naộn

c Hửụựng daón vieỏt caõu ửựng duùng.

- HS đọc cụm từ ứng dụng: Thaỳng nhử ruoọt ngửùa.

- HS nêu cách hiểu cụm từ trên

- Neõu ủoọ cao caực chửừ caựi 5 li- h, g : 2,5 li; t : 1,5 li; r : 1,25 li; a, n, o, u, aờ, ử : 1 li

- Caựch ủaởt daỏu thanh ụỷ caực chửừ T : Daỏu hoỷi (?) tr eõn aờ Daỏu naởng (.) dửụựi oõ vaứử

- Caực chửừ vieỏt caựch nhau khoaỷng chửứng naứo? ( Khoaỷng chửừ caựi o)

- GV vieỏt maóu chửừ: Thaỳng lửu yự noỏi neựt T vaứ h.

- HS vieỏt baỷng con : Thaỳng GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn.

d HDHS viết vào vở tập viết.

- GV nêu yêu cầu viết: 1 dòng chữ T cỡ vừa, 2 dòng chữ T cỡ nhỏ 1 dòng chữ Thẳng cỡ

vừa, 1 dòng chữ Thẳng cỡ nhỏ 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ: Thaỳng nhử ruoọt ngửùa.

- HS viết vở GV quan sát HDHS viết yếu

e.Chấm chữa bài:

- Thu và chấm 5đến 7 bài.chấm, chữa, nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

3 Củng cố, dặn dò: 2’

- Nhận xét tiết học Dặn dò HS về nhà hoàn thành bài viết trong Vở Tập Viết 2, tập hai.

Trang 11

Ngày soạn: 7 2 2011

Thứ năm, ngày 10 tháng 02 năm 2011

Toán Luyện tậpI/ mục tiêu

- HS hhọc thuộc bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)

- Biết thực hiện phép chia có kèm đơn vị đo (chia cho3; cho 2)

II/ Chuẩn bị

- Bảng phụ, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- HS tiếp nối nhau nêu miệng kết quả Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài

- Củng cố bảng chia 3.

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS tiếp nối nhau nêu miệng kết quả Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài

- Củng cố bảng nhân, chia 3.

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 2 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhân xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách vận dụng bảng chia đã học

Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài.

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3).

3 Củng cố, dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài + chẩn bị bài sau

Trang 12

III/ Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Có mấy nhóm, các nhóm phân biệt với nhau nhờ đặc điểm gì? (Có 2 nhóm, một nhóm

là thú dữ nguy hiểm, nhóm kia là thú không nguy hiểm)

- HS làm bảng nhóm, đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2.

- Đọc đề bài và trả lời: Bài tập 2 yêu cầu chúng ta làm gì? (Bài tập yêu cầu chúng ta trả

lời câu hỏi về đặc điểm của các con vật)

- Yêu cầu HS thực hành theo cặp, sau đó gọi 1 số cặp trình bày trớc lớp

- Thực hành hỏi đáp về các con vật

a Thỏ chạy nh thế nào? (Thỏ chạy nhanh nh bay).

b Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nh thế nào? (Sóc chuyền từ cành này sang

cành khác nhanh thăn thoắt).

c Gấu đi nh thế nào? (Gấu đi lặc lè).

d Voi kéo gỗ nh thế nào? (Voi kéo gỗ rất khỏe).

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? (Bài tập yêu cầu chúng ta đặt câu hỏi cho bộ phận đợc

in đậm trong các câu)

- HS làm vào vở

- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp với bạn bên cạnh 1 em đặt câu hỏi, em kia trả lời

- Gọi 1 số HS phát biểu ý kiến, sau đó nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò: 1’

Nhận xét tiết học và yêu cầu về nhà làm bài tập 3 trong vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Trang 13

- Bảng ghi sẵn nội dung bài chính tả.

III/ Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- GV đọc, HS viết bảng con bảng lớp: củi lửa, lung linh, nung nấu, nêu gơng,

+ Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên diễn ra vào mùa nào? (Mùa xuân).

+ Tìm câu tả đàn voi ngày hội? (“Hàng trăm con voi nục nịch kéo đến”).

+ Chữ nào trong bài viết hoa? vì sao? (Tây Nguyên, Ê - đê, Mơ - nông là những chữ đợc

viết hoa vì đó là tên riêng chỉ vùng đất, dân tộc)

- HS viết bảng con: Tây Nguyên, nờm nợp,

- GV nhận xét, sửa sai

b GV đọc cho HS chép bài

- HS chép bàivào vở GV quan sát hớng dẫn hs viết yếu

c Chấm, chữa bài.

- GVchấm chữa, nhận xét bài

Trang 14

Ngày soạn: 8 2 2011

Thứ sáu, ngày 11 tháng 02 năm 2011

Toán Tìm một thừa số của phép nhâni/ mục tiêu

- HS nhận biết đợc thừa số, tích, tìm một thừa số bằng cách lấy tích chia cho thừa số kia

- Biết tìm thừa số x trong các bài tập dạng: X x a = b; a x X = b (với a, b là các số bé và phép tính tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 2)

II/ Chuẩn bị

- Bảng phụ, bút dạ

III/ Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Hớng dẫn tìm thừa số cha biết.

Nhận xét:

- Gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm có 2 hình tròn

- Nêu bài toán để HS tìm phép tính, tìm đợc số chấm tròn ở 3 tấm bìa

- Gắn tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân trên

- Dựa vào phép nhân trên, hãy lập phép chia tơng ứng

- Hỏi: 2 và 3 là gì trong phép nhân 2 x 3 = 6

- Phép nhân : 2 x 3 = 6

Ngày đăng: 04/12/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w