- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng các dấu câu, đọc phân biệt ngời dẫn chuyện với lời ngời kể.. - HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn - Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi đọc các câu tro
Trang 1- Hiểu nghĩa các từ khó: đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ.
- Hiểu nội dung bài: Con ngời chiến thắng thần gió, tức là chiến thắng thiên nhiênnhờ vào quyết tâm và lao động, nhng cũng biết sống thân ái, hoà thuận với thiên nhiên
( trả lời đợc câu hỏi 1,2,3,4 )
2 Kĩ năng:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng các dấu câu, đọc phân biệt ngời dẫn chuyện với lời ngời kể
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
- Qua bài cho em biết điều gì ? - Tình thơng yêu của Bác Hồ với thiếu
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp.
+ Giải nghĩa từ: (SGK)
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trongbài
+ GV hớng dẫn ngắt giọng nhấn giọng
một số câu trên bảng phụ. - HS nối tiếp nhau luyện ngắt nghỉ.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
Trang 2định xây một ngôi nhà thật vững chãi…
- Cây cối quanh nhà đổ rạp, khi đó ngôi nhà vẫn đứng vững vì nó rất vững trãi
- Khi thần gió đến nhà mình chơi với
vẻ ăn năn, biết lỗi, ông an ủi, mời thầnthỉnh thoảng đến chơi Từ đó thần gió
đến chơi và mang lại không khí mát lành
- nhân hậu, biết tha thứ
- Ông Mạnh tợng trng cho con ngời Thần Gió tợng trng cho thiên nhiên
* Giáo dục HS yêu thiên nhiên, bảo vệ
thiên nhiên, giữ môi trờng xung quanh
Trang 3III Hoạt động dạy học:
- Giới thiệu các tấm bìa - HS quan sát
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn - Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
- Ta lấy một tấm bìa tức là mấy chấm
- Bài toán cho biết gì ? - Có 3 HS, có 10 nhóm nh vậy
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi tất cả bao nhiêu HS
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu HS ta
10 nhóm có số học sinh là:
3 x 10 = 30 (học sinh)
- Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô
trống
Trang 4- Nhận xét đặc điểm của dãy số - Mỗi số đều bằng số đứng ngay trớc
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2: Bài toán ( VBT - Trang 8 )
- Chữa bài, chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tậpVBT, 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bàiBài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
Trang 5III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc bài tập đọc Ông mạnh
thắng thần gió.
đã học, nhắc lại ND bài
2 HD đọc bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Ông mạnh thắng thần gió.
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
Tiết 39: đứng kiễng gót, hai tay chống hông - dang ngang
trò chơi: "chạy đổi chỗ vỗ tay nhau"
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách đứng thăng bằng khi đứng kiễng gót hai tay chống hông và dangngang
Trang 6- Làm quen với trò chơi: "Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau"
II Địa điểm – ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 2 vạch xuất phát
III Nội dung - ph ơng pháp:
- Ôn động tác đứng kiễng gót 2 tay ngang bàn
Trang 7III Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo
- GV hớng dẫn
- Viết số nào vào chỗ chấm ? - Viết số 4
- Yêu cầu HS làm bài
- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi can đựng 3 lít dầu
- Bài toán hỏi gì ? - 5 can đựng bao nhiều lít dầu
- Yêu cầu HS nêu miệng, tóm tắt và giải Tóm tắt:
Mỗi can: 3 lít dầu
- Nêu miệng tóm tắt rồi giải ?
Bài 5: ( Dành cho HS khá, giỏi)
- Nêu đặc điểm của mỗi dãy số
- Chốt bài
a) 3; 6; 9; 12; 15, …b) 10; 12; 14; 16; 18c) 21; 24; 27; 30; 33
Trang 8III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Hớng dẫn tập chép:
+ Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc bài thơ 1 lần - 2 HS đọc lại bài
- Trong bài thơ, ngọn gió có một số ý
thích và hoạt động nh con ngời Hãy nêu
những ý thích và hoạt động ấy ?
- Gió thích chơi thân với mọi nhà, có,gió cù mèo mớp, gió rủ ong mật đến thămhoa, gió đa những cánh diều bay lên, gió
đa những cánh diều bay lên, gió ru cáingủ, gió thèm ăn quả…
- Bài viết có mấy khổ thơ, mỗi khổ có
mấy câu ? Mỗi câu có mấy chữ ? 4 câu, mỗi câu có 7 chữ.- Bài viết có 2 khổ thơ mỗi khổ thơ có
- Những chữ nào bắt đầu bằng r, gi, d? - Gió, rất, rủ, ru, diều
- Những chữ nào có dấu thanh hỏi, thanh
- Theo dõi giúp những em cha viết đúng
- Gió, rất, trèo
Trang 9- Nhận xét bài làm của học sinh.
a Có tiếng chứa âm s hay x có nghĩa nh
sau:
- Cả lớp làm bảng con
- Mùa đầu tiên trong bốn mùa ? - Mùa xuân
- Giọt nớc đọng trên lá buổi sớm ? - Giọt sơng
- Nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại cho ngời mất
- Trả lại của rơi là thật thà, sẽ đợc mọi ngời quý trọng
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đóng vai
- Mục tiêu: Học sinh thực hành cách ứng
xử phù hợp trong tình huống nhặt đợc của rơi
- GV chia nhóm, giao việc mỗi nhóm đóng
một tình huống huống.- Các nhóm đóng vai đa ra tình
- Các nhóm lên đóng vai
- Thảo luận lớp
- Các em có đồng tình với các bạn vừa lên
- Tại sao các bạn làm nh vậy ? - Vì khi nhặt đợc của rơi tìm cách trả
lại cho ngời mất là đem lại niềm vuicho bạn và cho chính mình
- Kết luận: Khi nhặt đợc của rơi cần tìm
cách trả lại cho ngời đánh mất
Hoạt động 2: Trình bày t liệu
Trang 10- Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố bài học
- Yêu cầu các nhóm giới thiệu t liệu đã su
- GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố
- Em cần làm gì khi nhặt đợc của rơi ?
5 Dặn dò.
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Cần trả lại của rơi mỗi khi nhặt đợc
và nhắc nhở bạn bè anh chị cùng thựchiện
- Hiểu ND: Bài Văn ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân ( trả lời đợc câu hỏi 1,2; câu hỏi 3
- Biết một số loài cây, loài chim, hiểu một số từ ngữ : nồng nàn, đỏm dáng, trầmngâm
III Hoạt động dạy học:
Trang 11- GV theo dõi uốn nắn cách đọc.
- Dấu hiệu nào báo mùa xuân đến ? - Hoa mận tàn báo mùa xuân đến ?
- Ngoài dấu hiệu hoa mận tán, các em còn
biết dấu hiệu nào của các loài chim báo
hiệu mùa xuân đến ?
- Còn dấu hiệu khác, ở miền Bắc còn có hoa Đào nở, miền Nam có hoa Mai vàng
Câu 2:
- Kể những thay đổi của bầu trời và mọi vật
khi mùa xuân đến ? - Bầu trời càng thêm xanh nắng vàng càng rực rỡ
- Sự thay đổi của mọi vật vờn cây
đâm trồi nảy lộc ra hoa
Câu 3:- Tìm những từ ngữ trong bài giúp em
cảm nhận đợc hơng vị riêng của mỗi loài hoa,
vẽ riêng của mỗi loài chim ?
- Loài hoa: Hơng bởi nồng nàn, hoanhãn ngọt, hoa cau thoảng qua
- Loài chim: Chích choè nhanhnhảu, khớu lắm điều, chào mào đỏmdáng, cu gáy trầm ngâm
- Qua bài cho em biết điều gì ? Nội dung: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp của
Trang 123 Thái độ:
- Tự giác, tích cực học tập
II Hoạt động dạy học:
- Giới thiệu các tấm bìa
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn ?
- GV lấy 1 tấm gắn lên bảng Mỗi tấm có 4
chấm tròn tức là ta lấy mấy lần ? - Mỗi tấm có 4 chấm tròn.
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
- GV hớng dẫn HS phân tích đề toán Bài giải:
Trang 13III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 1 nhóm 6 HS phân vai dựng lại
- Xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung
câu chuyện "Ông Mạnh thắng Thần Gió"
- Để xếp loại thứ tự 4 tranh theo đúng nội
dung câu chuyện các em phải quan sát kỹ
từng tranh
- HS quan sát từng tranh
- Gọi 4 HS lên bảng mỗi em cầm 1 tờ tranh
phóng to tự đứng theo thứ tự tranh từ trái qua
phải đúng nh nội dung chuyện
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Câu chuyện có những nhân vật nào? - ngời dẫn chuyện, ông Mạnh Thần
Gió
- Yêu cầu mỗi nhóm 3 HS kể theo 3 vai - Các nhóm kể theo vai
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn,
Trang 14cá nhân, nhóm kể hay nhất.
Bài 3: Đặt tên khác cho câu chuyện
- Yêu cầu từng HS tiếp nối nhau nói tên câu
chuyện - HS tiếp nối đặt tên cho câu chuyện.- Ông Mạnh và Thần Gió
- Thần Gió và ngôi nhà nhỏ
- Ai thắng ai
4 Củng cố
- Truyện ông Mạnh thắng Thần Gió cho
các em biết điều gì ? Thần Gió.- Con ngời có khả năng chiến thắng
- Nhận biết đợc một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mùa ( BT1 )
- Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khinào để hỏi về thời điểm ( BT2 ); điền đúng dấu câu vào đoạn văn ( BT3 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tháng 10, 11 vào mùa nào ? - Mùa đông
- Cho HS nhớ ngày tựu trờng ? - Mùa thu
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
Trang 15oi nồng).
- GV giơ bảng ghi sẵn từng mùa - HS đọc ĐT từ ngữ đó
- Gọi HS nói tên mùa hợp với từ ngữ - Mùa xuân ấm áp
- Mùa hạ nóng bức, oi nồng
- Mùa thu xe xe lạnh
- Mùa đồng ma phùn gió bấc lạnh giá
- GV hớng dẫn HS cách làm bài
a Khi nào lớp bạn đi thăm viện bảo tàng ? a Khi nào (bao giờ, lúc nào, tháng
mấy, mấy giờ) lớp bạn đi thăm việnbảo tàng
b Khi nào trờng bạn nghỉ hè ? b Khi nào (bao giờ, lúc nào, tháng
mấy trờng bạn nghỉ hè)
c Bạn làm bài tập này khi nào ? c Bao giờ, khi nào, lúc nào
d Bạn gặp cô giáo khi nào ? d Khi nào (bao giờ, lúc nào, tháng
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 16- Gọi HS nêu YC bài tập và làm bài - 1 HS nêu, HS lớp làm bài VBT, 1 HS làm
bài trên bảng lớp
- Lớp chữa bàiBài tập 3: Viết số thích hợp vào ô trống
+ Giáo viên: Bảng phụ viết bài luyện viết
+ Học sinh: SGK, vở luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp viết bảng con từ khó
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
b Hớng dẫn viết chính tả.
- Hớng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài
- Bài chính tả có những chữ nào phải viết
- GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài
Trang 17- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở.
- Chấm – chữa bài.
II Hoạt động dạy học:
3.1.Giới thiệu bài:
Trang 18- Bài toán hỏi gì ? - 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiều ngày
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và giải
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)
Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
- Nhận xét, chốt bài
Bài giải:
4 tuần lễ mẹ đi làm số ngày:
4 x 5 = 20 (ngày) Đáp số: 20 ngày
- Nêu yêu cầu
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Hớng dẫn viết chữ hoa Q:
+ Hớng dẫn HS quan sát chữ Q và
nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu chữ Q - HS quan sát
- Chữ Q có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
nét lợn ngang giống nh 1 dấu ngã lớn
- GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết
+ Hớng dẫn cách viết trên bảng con.
- HS tập viết chữ Q 2, 3 lần
- Nhận xét trên bảng con
Trang 19+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Quê hơng tơi đẹp
- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng
- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Q, g, h
- Chữ nào có độ cao 2 li ? - đ, p
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li
+ Hớng dẫn HS viết chữ Quê vào bảng
con
- HS viết bảng
3.4 Hớng dẫn viết vở - HS viết vở theo yêu cầu của GV
3.5 Chấm, chữa bài:
Tiết 40: Một số bài tập rèn luyện t thế cơ bản
Trò chơi: " chạy đổi chỗ vỗ tay nhau"
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Biết cách đứng hai chân rộng bằng vai ( hai bàn chân thẳng hớng phía trớc ), hai tay
đa ra trớc ( sang ngang, lên cao chếc chữ V )
- Học trò chơi: "Đổi chỗ vỗ tay nhau"
II Địa điểm – ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung - ph ơng pháp:
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
Trang 20- Ôn các động tác của bài thể dục phát triển
B Phần cơ bản:
- Ôn đứng đa 1 chân ra trớc hai tay chống
hông Lần 1: GV làm mẫuLần 2: Cán sự điều khiển
- Ôn đứng hai chân rộng bằng vai Lần 1: GV làm mẫu
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: hoa sen, cây xoan, giọt
sơng… - Cả lớp viết bảng con.- 3 HS lên bảng
- Nhận xét bảng của học sinh
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu - Lắng nghe
3.2 Hớng dẫn nghe – viết:
+ Hớng dẫn HS chuẩn bị bài:
- Bài thơ tả hiện tợng gì của thiên nhiên ? - Ma bóng mây
- Ma thoáng qua rồi tạnh ngay khônglàm ớt tóc ai, bàn tay bé che trang vở ma
Trang 21- Ma bóng mây có gì làm bạn nhỏ thích
thú ? mỗi dòng có 5 chữ.- Bài thơ có 3 chỗ, mỗi khổ 4 dòng,
- Tìm những chữ có vần ơi, oay - Ươi: Cời
- Quang: Thoáng
+ Giáo viên đọc cho HS viết bài: - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
+ Chấm chữa bài:
- Chấm 5 - 7 bài nhận xét
3.3 Hớng dẫn làm bài tập:
- Chọn những chữ trong ngoặc đơn điền
vào chỗ trống (sa, xa) đất phù xa, đờng xa.a) (sơng, xơng) sơng mù, cây xơng rồng
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc
2 Kĩ năng.
- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc hai bài tập đọc đã học trong tuần
Ông mạnh thắng thần gió; Mùa xuân đến.
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc hai bài tập đọc
Ông mạnh thắng thần gió; Mùa xuân
đến đã học, nhắc lại ND bài.
2 HD đọc từng bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Ông mạnh thắng thần gió; Mùa
xuân đến.
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
- Lớp nhận xét
- Nhận xét, biểu dơng và nhắc HS cách
đọc đúng
- Nghe, ghi nhớ
Trang 22III Hoạt động dạy học:
- Lấy 1 tấm bìa có 5 chấm tròn, tức là 5
chấm tròn đợc lấy mấy lần ?
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả
vào SGK - HS làm bài sau đó tiếp nối nhau đọc kết quả
5 x 3 = 15 5 x 2 = 10 5 x 10 = 50
5 x 5 = 25 5 x 4 = 20 5 x 9 = 45
- Nhận xét chữa bài 5 x 7 = 35 5 x 5 = 25 5 x 8 = 40
Trang 23- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày
- Bài toán hỏi gì ? - 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiều ngày
- Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải
Bài giải:
4 tuần mẹ đi làm số ngày là:
5 x 4 = 20 (ngày)
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể tên một số phơng tiện giao thông mà
- Có mấy loại đờng giao thông ? - Có 4 loại đờng giao thông: Đờng
bộ, đờng sắt, đờng thuỷ, đờng hàngkhông
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Khởi động:
-Hoạt động 1: Thảo luận tình huống
- Mục tiêu: Nhận biết một số tình huống
nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phơng tiện
giao thông
Trang 24B
ớc 2:
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống và trả lời
- Điều gì đã xảy ra trong mỗi hình vẽ
trên ? bám chắc vào ngời ngồi phía trớc.- H1: Ngồi sau xe đạp xe máy phải
- H2: Khi đi thuyền không đợc
đứng trên thuyền
- Kết luận: Để đảm bảo an toàn khi ngồi
sau xe đạp xe máy phải bám chắc ngời ngồi
phía trớc
- Hoạt động 2: Quan sát tranh
- Mục tiêu: Biết một số điều cần lu ý khi đi
- Kết luận: Khi đi xe buýt hoặc xe khách,
- HS vẽ một phơng tiện giao thông - Vẽ tranh
- 2 HS ngồi cạnh nhau xem tranh,
Trang 25- Dựa vào gợi ý viết đợc đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu ) về mùa hè ( BT2 )
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 cặp HS thực hành, đối đáp
(nói lời chào tự giới thiệu, đáp lời chào tự
giới thiệu)
- HS1: Đóng vai ông đến trờng tìm gặpcô giáo xin phép cho cháu mình nghỉ ốm
- HS2: Đóng vai lớp trởng đáp lời chàocủa ông
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hớng dẫn HS làm bài tập.
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - HS thảo luận nhóm 2
a Những dấu hiệu nào báo mùa xuân
đến ? hơng của các loài hoa (hoa hồng, hoa- Dấu hiệu từ trong vờn thơm nức mùi
huệ)
- Trong không khí còn ngửi thấy mùihơi nớc lạnh lẽo
b Tác giả quan sát mùa xuân bằng cách
nào ? hơng thơm của không khí đầy ánh nắng.- Ngửi mùi hơng thơm của các loài hoa,
- Nhìn ánh nắng mặt trời cây cối đangthay màu áo mới
- Viết đoạn văn bằng cách bám sát theo 4
câu hỏi
- HS làm bài vào vở
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài
- GV theo dõi HS viết bài - Mùa hè bắt đầu từ tháng t Vào mùa
hè bắt, mặt trời chói chang, thời tiết rấtnóng Nhng năng mùa hè làm cho tráingọt, hoa thơm Đợc nghỉ hè chúng emtha hồ đọc truyện, đi chơi về quê thăm
ông bà Mùa hè thật là thích
4 Củng cố
5 Dặn dò.
- Về nhà đọc lại đoạn văn tả mùa hè các
em đã viết ở lớp cho ngời thân nghe