1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HD cham de thi HSG Toan 2010

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đây là hướng dẫn chấm, tổ giám khảo thống nhất điểm từng phần, nếu học sinh giải theocách khác các giám khảo thống nhất để chấm..[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC ĐÁP ÁN CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

MÔN TOÁN (THPT) NĂM HỌC 2010-2011 Câu 1.(5điểm)

a.Giám khảo tự vẽ (2đ)

b.(2 điểm)Hàm số 3 3 2 1 3

y x  mxm có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thảng y = x

, 3 2 3 3 ( )

yxmx x m => y,= 0  x x m0

 , y, đổi dấu qua các nghiệm khi m0 Suy ra để hàm số có CĐ,CT điều kiện cần và đủ là m0

Nếu m > 0 hàm số có cực đại tại x = 0 và ymax = 1 3

2m , CT tại x = m và ymin=0 Nếu m < 0 hàm số có cực đại tại x = m và ymax = 0, CT tại x = 0 và ymin=1 3

2m Gọi A,B là các điểm cực trị của hàm số Để A,B đối xứng nhau qua y = x điều kiên cần và đủ là OA OB

=> m = 1 3

2m (m 0)  m =  2

2 (1 điểm)Tìm tất cả các gía trị của a, b để phương trình 22 2

x ax b

m

bx ax

  có hai nghiệm phân biệt với mọi m

PT tương đương với hệ :

2

2 1 0(2)

x ax b m bx ax

bx ax

(1)  (bm-1)x2 -2a(m-1)x +m –b = 0 PT có hai nghiệm PB  , 1 0(3)

0, (4)

bm

m

 

 

Từ (3) mọi m khi b = 0

Từ (4) =>   , a m2 2  (1 2 )  a m a2  2  0 m điều này xẩy ra khi và chỉ khi:

2

2

m

a

a a

  

 Với b = 0 và 1

2

a  Từ điều kiện (2) ta có -2ax + 1 0  x  1

2a

Bằng phép thử trực tiếp ta thấy x = 1

2a không phải là nghiệm của phương trình (1)

Vậy giá trị phải tìm b = 0 , 1

2

a 

Câu 2: (4điểm)

1 Cho phương trình : 2cos 2x sin 2 xcosx sin cosx 2x m (sinx cox ), m là tham số

a 1 : Giải phương trình khi m = 2

a 2 : Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;

2

2cos 2x sin xcosx sin cosx x m (sinx cox )< = > (sinx cox ) 2(cos x sin ) sin cosxx x m   0

a : (2 điểm) Khi m = 2 ta có:

Trang 2

sin cos 0

2(cos sin ) sin cos 2 0

x  k xkx  k

b: (1 điểm) Để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;

2

 

 

 

vì sinx + cosx = 0 không có nghiệm thuộc 0;

2

 

 

  nên 2(cosx sin ) sin cosxx x m   0(*) phải có

ít nhất một nghiệm thuộc 0;

2

 

 

  Đặt t = sinx – cosx do x  0;

2

  nên t = 2 cos( )

4

x có tmin = t(

2

 ) = - 1, tmax = t(0) = 1 (*)< = > 1 2 1

2

2t t 2 m

    để có ít nhất một nghiệm t  1;1 thì m phải thuộc tập giá trị của hàm số

2

f t  ttt  ; f t, ( )  t 2 0,  t  1;1

=> fmin = f(-1) = -2 , fmax = f(1) = 2 =>  2 m 2

2(1đ) Giải Bất phương trình : x2  4x  3 2x2  3x   1 x 1

< = > (x 1)(x 3)  (x 1)(2x 1)  x 1

Thử trực tiếp có x = 1 là nghiệm

Với x x 3 ì x-1 0th  bpt < => (x 3)  (2x 1)  x 1 < = >  2x  1 2 (x 1)(2x 1 => VN Với x 1

2

 bpt < = > 3  x 1 2  x  1  x < = > 2 (3  x)(1  x)  3 luôn đúng

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x = 1 , 1

2

x 

Câu 3 (3điểm) Giải hệ phương trình :

6

  

 < = >

2 2 3 3

6 1

19

y y

y x

 

< = > 3

1

y

y

x x

y

 

đặt 1 y u;y v

x  x

< => 3

3 19

u v

u uv



 < = > u = 1; v = - 6 =>

1

1 6

y x y x

 

 

< = >

1

3 1

2



Câu 4 (5 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A,B,C,D, có cạnh bằng a Trên AB lấy điểm M, trên CC, lấy điểm N, trên D,A, lấy điểm P sao cho AM=CN=D,P= x (0  x a)

Trang 3

1.Chứng minh rằng tam giác MNP là tam giác đều Tính diện tích tam giác MNP theo

a và x Tìm x để diện tích ấy nhỏ nhất

2 khi x =

2

a

hãy tính diện tích khối tứ diện B,MNP và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp

tứ diện

1.(3đ) Ta có MN2 =MC2 + NC2 = MB2 + BC2 + NC2= 2a2 + 2x2 – 2ax => MN = 2 a2 x2  ax

Tương tự ta có MP= PN = MN => tam giác MNP đều

Diện tích tam giác MNP là SMNP = 1 3

2MN MN 2 = 3 2 2

2 axax min SMNP = 3 2 2

a   a đạt được khi

2

a

x  ( hoành độ đỉnh parabol)

2.(2đ).Gọi H là hình chiếu của B, trên mp(MNP), suy ra H là tâm tam giác MNP

do MNP đều,B,M = B,N = B,P = 2 2 5

Từ đó B,H = , 2 2 3

2

a

B NNH  Vậy VB,MNP = 1 , 1 3 3 3 2 3 3

Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp B,MNP, suy ra O thuộc B,H do đó OB, là bán kính mặt cầu

Ta có O còn nằm trên đường thẳng trung trực của B,N( xét trong mặt phẳng B,HN)

Hai tam giác vuông B,HN và B,KO đồng dạng nên:

,

12 3

2

OB

Câu 5 .(3 điểm)

1

n n

1

 và n là số nguyên dương

1

1

n n

n

x

n n

n x

 bằng qui nạp (3 điểm) Với n = 1=> VT = VP = 1 n = 2 = > VT =VP = 1

2

x

Giả sử BĐT đúng với n =1, 2,…, n tức là (1 ) 1 1

n n

n x

 ta CM bđt đúng với n +1 tức là 1

2 ( 1)( 1)

n n

  thật vậy

1

n

n x

          

     

Ta CM

1

Trang 4

 (n + 1)(1+ x)(xn-1+ …+x+1)  2n(xn + …+x+1)

 (n + 1)((xn + …+x+1) + (xn-1 + …+x))  2n(xn + …+x+1)

 (n + 1)(xn-1 + …+x)  (n - 1)(xn + …+x + 1)

 2(xn-1 + …+x)  ( n – 1) (xn + 1 )

Ta có ( n – 1) (xn + 1 ) - 2(xn-1 + …+x) =

1 1 ( 1)( 1) 0

n

i

=> đpcm với n 3 dấu đẳng thức xẫy ra khi x =1

Trên đây là hướng dẫn chấm, tổ giám khảo thống nhất điểm từng phần, nếu học sinh giải theocách khác các giám khảo thống nhất để chấm.

Ngày đăng: 10/05/2021, 14:40

w