1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ĐS 7

46 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp Q các số hữu tỷ
Trường học Trường THCS Tiên Lãng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Tiên Lãng
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ.. MỤC TIÊU - Kiến thức: Giúp học sinh được rèn luyện về cộng tr

Trang 1

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 1Tiết 1

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị

tuyệt đối của số hữu tỷ

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng các kí hiệu ∈, ⊂, ∉, N, Z, Q, Biết so sánh số

hữu tỉ

- Thái độ: cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, bài soạn.

- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 2: Điền các kí hiệu , , ¥ ¢ ¤ vào ô trống cho

Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ (10’)

Trang 2

− biểu diễn trên trục số:

? Nêu cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số

? Hãy viết phân số về phân số có

mẫu dương

? Lấy mẫu làm số đo để biết đoạn

thẳng được chia thành bao nhiêu

phần bằng nhau

GV:

Lưu ý cho HS:

Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

ta thường viết số đó dưới dạng

phân số tối giản có mẫu dương

Khi đó mẫu của phân số cho biết

đoạn thẳng đơn vị cần được chia

thành bao nhiêu phần bằng nhau

Dạng 3 So sánh các số hữu tỉ (17’)

GV:

? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như

GV:

Hãy viết tất cả các số hữu tỉ về

dạng phân số có mẫu dương rồi

Trang 3

mãn điều kiện gì c) a = 3

? Để x là số âm thì tử phải thoả mãn

điều kiện gì

GV:

Cho các nhóm lên báo cáo kết quả

GV:

Cho HS tự rút ra phương pháp giải

cho dạng này

GV: Chốt lại phương pháp giải cho

dạng so sánh các số hữu tỉ:

- Viết các số hữu tỉ dưới dạng

phân số có cùng mẫu số dương

- So sánh các tử, phân số nào có

tử lớn hơn thì lớn hơn

- Có thể sử dụng tính chất sau để

so sánh: Nếu a, b, c ∈¢ và a

< b thì a + c < b + c

4 Củng cố (5phút)

GV:

1

2

3

Yêu cầu học sinh nhắc lại các nội dung:

Thế nào là số hữu tỉ?

Để biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số ta làm như thế nào?

Để so sánh hai số hữu tỉ làm như thế nào?

5 Hướng dẫn về nhà (2phút)

1

2

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập:

"Cho số hữu tỉ x = a 5

a

− (a ≠0) Với giá trị nào nguyên nào của a thì x là số nguyên?"

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 1 Tiết 2

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách

nhanh và đúng

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q Biết áp dụng quy tắc

chuyển vế để giải các bài tập tìm số chưa biết

- Thái độ: Cộng, trừ nhân chia nhiều số hữu tỷ cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, bài soạn.

- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học

Trang 4

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 Kiểm tra bài cũ:(trong giờ)

3 Bài mới:

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức (17’)

GV: Đưa lần lượt các bài

Tiếp tục đưa ra bài tập

HS: Suy nghĩ ít phút vànêu phương pháp giải. = − +  − + −  − − + 

Dạng 2: Tìm số chưa biết trong dãy phép tính (15’)

Trang 5

HS: Nêu phương pháp giải a) x− 1 = 1

6) GV:

Yêu cầu HS trả lời

được: Dùng quy tắc

chuyển vế để thực

hiện

b) −2− =x −3

6) c) + = − − 

x

5) GV:

Chú ý cho HS trường

hợp dấu của x trong

phần b và c

d) −2x = 4

5) e) 2x + =5 3

140 ) Đối với phần f) và f) x.x = x (ĐS: x = 0; x = 1)

4 Củng cố (5phút)

GV:

1

2

3

Yêu cầu học sinh nhắc lại các nội dung:

Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ?

Nêu các tính chất của các phép toán trong ¤ ?

Nêu quy tắc chuyển vế?

5.

Hướng dẫn học ở nhà :(2ph)

1

2

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập:

Bài 1: Tính một cách hợp lý.

Bài 2: Cho số hữu tỉ x ≠ 0 Khi nào thì 1

x có giá trị là một số nguyên.

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 2 Tiết 3

LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TOÁN

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách

nhanh và đúng

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q Biết áp dụng quy tắc

chuyển vế để giải các bài tập tìm số chưa biết

- Thái độ: Cộng, trừ nhân chia nhiều số hữu tỷ cẩn thận chính xác

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

2 1

; 6

5 −

?

Hs nhận xét

GV: nhận xét, uốn nắn sửa sai

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức(29

; 0 3

2 1

; 0 6

5 875 0 3

4 < <

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500

< 0, 001c/Vì

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 < = = <

nên

38

13 37

4 5 5 5

15 4 2 4

20 5

11 2 11

Đưa lần lượt các bài tập Bài 4: Tính.

HS: Nêu phương pháp giải. a) 3,26 + 1,549 = 4,809

Trang 7

Yêu cầu HS làm bài 3 Bài 6: Thực hiện một cách hợp lý:

a) 15,5.20,8 + 3,5.9,2 - 15,5.9,2 +3,5.20,8

b) (5,3 - 2,8) - (4 + 5,3)c) 2,2 - 3,3 + 4,4 - 5,5 - 6,6HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

Dạng 3: Tìm số chưa biết trong dãy phép tính

316.3224

x x x x x x

+

HS: Nêu phương pháp giải.

GV:

Yêu cầu HS trả lời được: Dùng

quy tắc chuyển vế để thực hiện

Trang 8

11 5 15 11 3)

13 42 28 13

11 5 15 11

13 42 28 13 15 11 11 5 x=

28 13 13 42 15 5 35 x=

28 42 84 5 x=

12 x x     − − ÷= − − ÷     − + = − + − + − + − + = − − 3) Hướng dẫn - Ôn lại kiến thức vừa ôn, xem lại các bài tập đã làm - Làm thêm 1 số bài tập tương tự V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 2 Tiết 4 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I MỤC TIÊU - Vận dụng định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc tính luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 Ôn tập Hoạt động của Gv và Hs Nội dung ghi bảng *) Lý thuyết:(15 phút) Gv cho hs điền bảng để được các công thức đúng xm xn = ( )m n x = xm : xn = ( )n xy = n y x     = Gv yêu cầu hs nhận xét Hs nhận xét Gv nhận xét uốn nắn sửa sai *) Bài tập (phút) Gv cho hs lên bảng làm bài tập I Lý thuyết. Với x∈Q; m, n ∈N

xm xn = xm+n

( )m n

x = xm.n

xm : xn = xm-n (x≠0, m≥n )

xy = xn yn

n

y

x





n

n y x

( y≠0 )

Trang 9

Bài 1 : Tớnh

a)

2

3

2

 ; b) 3

5 2       − ;

c ) 2 4 3 6 5       − ; d ) 153 8 2 ; e) 40 Gv gọi hs nhận xột Hs nhận xột Gv nhận xột bổ xung Gv cho hs đọc và làm bài tập tiếp theo Bài tập 2: Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : a ) 9.32 b ) 82 : 2 Gv gọi hs nhận xột Hs nhận xột Gv nhận xột bổ xung Gv cho hs đọc và làm bài tập 3 Bài 3 Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu A, B, C a) 5 3 2 2 : 3 3 − −             cú kết quả là :

A: 8 2 3 −       ; B : 2 2 3 −       ; C : 15 2 3 −       b) 23.24.25 cú kết quả là :

A 212; B 812; C 860 *) Bài tập Bài 1: Tớnh a) 2 3 2       = 2 2 2 4 3 = 9 b) 3 3 3 2 ( 2) 8 5 5 125 − − −   = =  ữ   c) 2 2 2 2 2 5 3 20 18 1 1 1 6 4 24 24 12 12 144  −  = −  =  = =  ữ  ữ  ữ       d) 15 ( )3 15 3 15 9 6 3 2 2 : 2 2 : 2 2 64 8 = = = = e) 40 = 1 *) Bài tập 2 a ) 9.32 = 32 32 =34

b ) 82 : 2 = (23)2 : 2 = 26 : 2 = 25 *) Bài tập 3 a) Đỏp ỏn: í B b) Đỏp ỏn: í A 3) Hướng dẫn 1 Xem lại các bài tập đã chữa

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 3 Tiết 5

LUYỆN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIấU

- Tiếp tục củng cố định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, cỏc quy tắc tớnh luỹ thừa của một tớch , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tớch của hai luỹ thừa cựng cơ số, thương của hai luỹ thừa cựng cơ số

- Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc trờn vào bài tập tớnh toỏn

Trang 10

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 .77

Yêu cầu HS làm bài 3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

Trang 11

GV đưa ra bài tập

? Để so sỏnh hai luỹ thừa ta

thường làm như thế nào?

HS hoạt động nhúm trong 6’

Hai nhúm lờn bảng trỡnh bày,

cỏc nhúm cũn lại nhận xột

g)

6 1

7 2

   

− − ữ  ữ+

    =

1 1

3 1 2

8 8

− + =

h) 4 9645126 1209 11

8 3 6

+

− =

12 10 9 9

12 12 11 11

2 3 2 3 3.5

2 3 2 3

+

=

12 10

11 11

2 3 (1 5)

2 3 (6 1)

+

− =

2.6 4 3.5 = 5

Bài 4: So sỏnh:

a, 227 và 318

Ta cú: 227 = (23)9 = 89 318 = (32)9 = 99

Vỡ 89 < 99 ⇒ 227 < 318

b, (32)9 và (18)13

Ta cú: 329 = (25)9 = 245

245< 252 < (24)13 = 1613 < 1813

Vậy (32)9 < (18)13 3 H ớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa - Xem lại các bài tập đã làm - Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ III RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 3 Tiết 6 LUYỆN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIấU : - Tiếp tục củng cố định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, cỏc quy tắc tớnh luỹ thừa của một tớch , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tớch của hai luỹ thừa cựng cơ số, thương của hai luỹ thừa cựng cơ số - Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc trờn vào bài tập tớnh toỏn II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 ễn tập

GV: Đưa ra bài tập 4 Dạng 2: Tỡm số mũ và tỡm cơ số của một luỹ thừa Bài 4 Tỡm n biết: HS: Làm việc theo nhúm a)

n

  =

 ữ

  ĐS: n = 6

HS: Lờn bỏo cỏo kết quả vànúi rừ phương phỏp

thực hiện

b)

n

 

=  ữ  ĐS: n = 3

Trang 12

GV: Cho cỏc nhúm đỏnhgiỏ chộo kết quả. c) n

2 = ĐS: n = 2 GV: Tiếp tục yờu cẩu HS

thực hiện bài tập 5

Bài 5 Tỡm x biết:

a) x3 = 343 ĐS: x = 7 HS: Lờn bảng thực hiện. b) (2x - 3)2 = 9 ĐS: x = 3

GV: Đưa ra bài tập 6

Dạng 3: Tỡm số chưa biết thoả món đẳng thức cho trước

Bài 6 Tỡm x biết:

HS: Nờu phương phỏp giải a) x:

2

−  = −

27 125 GV:

Cho HS lờn bảng thực

  = 

    ĐS: x =

16 49

c,

x 8 4

3 2

4 3

  =

 ữ

d, (x + 2)2 = 36

2 2

(x 2) 6 (x 2) ( 6)

 + = −

 ⇒  + = −x 2 6x 2+ = 6 ⇒  = −x 4x= 8

3) Hướng dẫn

1 Xem lại các bài tập đã chữa

III RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 4 Tiết 7 TỈ LỆ THỨC I/ MỤC TIấU : - Ôn tập củng cố kiến thức về tỉ lệ thức - Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 ễn tập

? Phỏt biểu định nghĩa về tỉ lệ thức?

? Xỏc định cỏc trung tỉ, ngoại tỉ của

tỉ lệ thức?

? Tỉ lệ thức cú những tớnh chất gỡ?

I Kiến thức cơ bản:

1 Định nghĩa:

a c (a : b c : d)

2 Tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức:

Trang 13

? Nờu tớnh chất của dóy cỏc tỉ số bằng

⇒ HS hoạt động cỏ nhõn trong 5ph

Một vài HS lờn bảng trỡnh bày, dưới

lớp kiểm tra chộo bài của nhau

GV giới thiệu bài tập 4

HS lờn bảng thực hiện, dưới lớp làm

vào vở và nhận xột bài trờn bảng

5 = 7 5

Bài tập 3: Từ cỏc số sau cú lập được tỉ lệ thức

khụng?

a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4

Bài tập 4: Tỡm x, biết:

a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0,4 x :11 1

2 = 7

d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5

3 H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau

III RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 14

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 4 Tiết 8 LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I/ MỤC TIÊU : - Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập sử dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau: tìm x, bài tập thực tế - Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 Ôn tập Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng GV đưa ra bài tập 1 ? Muốn tìm x, y ta làm như thế nào? HS:

GV hướng dẫn cách làm các phần b, c, d HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau Bài tập 1: Tìm x, y, z biết: a) x y 3 = 5 và x + y = 32 b) 5x = 7y và x - y = 18 c) x y 3 = 5 − và xy = 5 27 − d)x y 3 = 4 và y z 3 = 5 và x - y + z = 32 Giải a)

b) Từ 5x = 7y ⇒ x7= y5 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

c) Giả sử: x y 3 = 5 − = k ⇒ x = - 3k; y = 5k Vậy: (-3k).5k = 5 27 − ⇒ k2 = 1 81 ⇒ k = ⇒ x = ; y =

d) Từ x y 3 = 4 ⇒x 1. y 1 3 3 = 4 3⇒x9 12= y (1) y z 3 = 5⇒ y 1. z 1 3 4 = 5 4⇒ 12y =20z (2) Từ (1) và (2) ta suy ra: x y z 9 12 = = 20 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Bài tập 2: Một trường có 1050 HS Số HS

của 4 khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8;

Trang 15

GV đưa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.

? Để tỡm số HS của mỗi khối ta làm như

thế nào?

⇒ GV hướng dẫn học sinh cỏch trỡnh bày

bài giải

HS hoạt động nhúm, đại diện một nhúm

lờn bảng trỡnh bày bài làm

7; 6 Hóy tớnh so HS của mỗi khối

Giải

Gọi số học sinh của cỏc khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là x; y; z; t ta cú:

x + y + z + t = 1050

và x y z t

9 = = = 8 7 6

Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú:

x y z t x y z t 1050

9 8 7 6 9 8 7 6 30

Vậy: Số HS khối 6 là: x =

Số HS khối 7 là: y =

Số HS khối 8 là: z =

Số HS khối 9 là: t =

3 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại cỏc bài tập đó làm III RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 5 Tiết 9 TèM HAI SỐ BIẾT TỔNG (HOẶC HIỆU) VÀ TỈ SỐ CỦA CHÚNG I/ MỤC TIấU : - Học sinh tiếp tục đợc khắc sâu về: Định nghĩa về tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức - Biết tìm số hạng cha biết của một tỉ lệ thức cho trớc - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 ễn tập

Dạng 1 Tỡm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chỳng.

Tỡm hai số x và y, biết: x 9

y 11= và x + y = 60

Bài làm:

GV: Cho HS đọc bài

HS: Thực hiện cỏ nhõn

HS: Lờn bảng thực hiện

GV: Chốt lại phương phỏp thực hiện và kết

quả thực hiện

Trang 16

Từ x 9

3

+

GV: Tiếp tục yờu cầu HS thực hiện bài tập 2 Bài 2:

Tỡm hai số x và y, biết: x ,

1 2

=

2 5 và

y – x = 26 Bài làm:

Từ x ,

1 2

=

2 5 ta cú

2 5 1 2 2 5 −1 5 Khi đú y

, = 26

2 5 và

x , = 26

1 2 ĐS: x = 24; y = 50

HS: Thực hiện cỏ nhõn

GV: Cho HS lờn bảng thực hiện

GV: Nếu HS cũn lỳng tỳng GV cần hướng

dẫn:

?

Hóy đưa tỉ lệ thức x ,

1 2

=

2 5 về dạng:

=

? Sử dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để làm xuất hiện hiệu y - x GV: Đưa ra bài tập Bài 3: Cho 7x = 4y và y – x = 24 Tớnh x và Bài làm: Từ 7x = 4y ta cú: y = =x y x− =24 = 8 7 4 3 3 ĐS: x = 32 và y = 56 GV: Yờu cầu HS thực hiện cỏ nhõn. GV: Cho HS nờu phương phỏp làm và lờn bảng thực hiện 3 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại cỏc bài tập đó làm III RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 5 Tiết 10

BÀI TOÁN Cể SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ

SỐ BẰNG NHAU I/ MỤC TIấU :

- Học sinh tiếp tục đợc khắc sâu về: các tính chất của tỉ lệ thức

- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng tớnh chất của tỉ lệ thức trong giải bài toỏn thực tế

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 17

1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 Ôn tập

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập 4 ít

nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2

Cho HS đại diện một nhóm lên

bảng thực hiện và nêu rõ phương

? Nêu công thức tính diện tíchhình chữ nhật.

? Nêu công thức tính chu vi hình

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Giới thiệu dạng 2 bằng việc đưa

ra bài toán 1 Bài 2: Chia số 12 thành bốn phần tỉ lệvới các số 4, 5, 7, 9.Tìm bốn phần đóHS: Suy nghĩ và thực hiện Bài làm:

GV: Cho HS lên bảng làm bài

Giả sử phải chia số 12 thành bốn phần a,

b, c, d tỉ lệ với các số 4, 5, 7, 9 Từ đó tacó:

a = = = =b c d a b c d+ + + =12

4 5 7 9 4 + 5 + 7 + 9 25Khi đó a = 1,5; b = 2,5; c = 3,5; d = 4,5

Từ x:y:z:t = 15:7:3:1 ta có:

x = = = =y z t x y z t− + − =10 =1

15 7 3 1 15 − 7 + 3−1 10Khi đó x = 15; y = 7; z = 3; t = 1

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Cho HS dưới lớp làm vào vở và

nhận xét bài làm của bạn

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Chốt lại nội dung bài toán

3 Hướng dẫn về nhà:

Trang 18

- Xem lại cỏc bài tập đó làm.

III RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 6 Tiết 11 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIấU : - Học sinh tiếp tục đợc khắc sâu về: các tính chất của tỉ lệ thức - Rốn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng tớnh chất của tỉ lệ thức trong giải bài toỏn thực tế - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 ễn tập

GV: Cho HS tỡm hiểu bài

tập 4 ớt phỳt Bài 1: Ba nhà sản xuất gúp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏimỗi nhà sản xuất phải gúp bao nhiờu vốn biết rằng tổng

số vốn là 210 triệu đồng Bài làm:

Gọi hai kớch thước của hỡnh chữ nhật là x và y, ta cú x

y

2

=

3 và 2(x + y) = 40.

Từ x y

2

=

3 ta cú

x= =y x y+ = 20 = 4

Do đú x = 8(m), y = 12 (m)

Vậy diện tớch hỡnh chữ nhật đó cho là: x.y = 8.12

= 96(m2)

ĐS: 96 (m2)

HS:

Thực hiện theo

nhúm

GV:

Cho HS đại diện

một nhúm lờn bảng

thực hiện và nờu rừ

phương phỏp làm

GV:

Cho HS dưới lớp

nhận xột bài làm của

bạn

- Nếu HS cũn lỳng

tỳng GV cần hướng

dẫn:

?

Nờu cụng thức tớnh

diện tớch hỡnh chữ

nhật

? Nờu cụng thức tớnh

chu vi hỡnh chữ

nhật

? Nếu gọi cỏc cạnh

của hỡnh chữ nhật

? Sử dụng tớnh chất

của dóy tỉ số bằng

nhau để thực hiện

HS: Thực hiện theo yờu

cầu của GV

GV: Giới thiệu dạng 2

bằng việc đưa ra bài Bài 2: Chia số 12 thành bốn phần tỉ lệ với cỏc số 4, 5, 7,9.Tỡm bốn phần đú

Trang 19

toán 1.

HS: Suy nghĩ và thực

GV: Cho HS lên bảng

làm bài Giả sử phải chia số 12 thành bốn phần a, b, c, d tỉ lệ với

các số 4, 5, 7, 9 Từ đó ta có:

a = = = =b c d a b c d+ + + =12

4 5 7 9 4 + 5 + 7 + 9 25 Khi đó a = 1,5; b = 2,5; c = 3,5; d = 4,5

- Nếu HS còn túng

túng GV cần hướng

dẫn:

? Giả sử số 12 được

chia thành bốn phần

a, b, c, d Theo bài

ra ta có điều gì

? Theo tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

ta có điều gì

? Tổng a + b + c + d

=?

HS: Thực hiện theo

hướng dẫn của GV

GV: Tiếp tục yêu cầu HS

làm bài 2 Bài 3: Tìm các số x, y, z, t biết rằng:

x:y:z:t = 15:7:3:1 và x – y + z – t = 10 Bài làm:

Từ x:y:z:t = 15:7:3:1 ta có:

x = = = =y z t x y z t− + − =10=1

15 7 3 1 15 − 7 + 3−1 10 Khi đó x = 15; y = 7; z = 3; t = 1

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Cho HS dưới lớp

làm vào vở và nhận

xét bài làm của bạn

HS: Thực hiện theo yêu

cầu của GV

GV: Chốt lại nội dung

bài toán

3 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

III RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 6 Tiết 12 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU : - Học sinh tiếp tục được khắc sâu về: các tính chất của tỉ lệ thức - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 Ôn tập

Trang 20

Dạng 3 Chứng minh đẳng thức (20’).

GV:

Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và a c

b= dChứng minh rằng:

Thực hiện theo sự hướng

2 2

ab (a b)

cd (c d)

+

=+HD:

Trang 21

2 2

ab (a b)

cd (c d)

+

+

? Làm thế nào để từ

b= d

ta có tỉ số ab

cd và

a b

c d

+ +

? Sử dụng tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau để làm xuất

hiện

2 2

ab (a b)

cd (c d)

+

= +

3 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

III RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 7 Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN – SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN I/ MỤC TIÊU : - Kiến thức: Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại - Tư duy: Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…

2 Ôn tập

? Nêu điều kiện để một phân số tối

giản viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn ?

Xét xem các phân số sau có viết

được dưới dạng số thập phân hữu

8

11

; 20

9

; 15

4

; 25

12

;

27

16

Nêu kết luận về quan hệ giữa số

hưũ tỷ và số thập phân ?

Bài 1:

Gv nêu đề bài

- Yêu cầu Hs xác định xem những

phân số nào viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn? Giải thích?

Bài 1: ( bài 68)

a/ Các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

5

2 35

14

; 20

3

; 8

5 − = ,vì mẫu chỉ chứa các

thừa số nguyên tố 2;5

Các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :

12

7

; 22

15

; 11

4 −

, vì mẫu còn chứa các thừa số nguyên tố khác 2 và 5

b/

) 81 ( 6 , 0 22

15 );

36 ( , 0 11 4

4 , 0 5

2

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8 5

=

=

=

=

=

Bài 2: ( bài 69)

Trang 22

- Những phân số nào viết được

dưới dạng số thập phận vô hạn

tuần hoàn ? giải thích ?

- Viết thành số thập phân hữu hạn,

hoặc vô hạn tuần hoàn ?

Gv kiểm tra kết quả và nhận xét

Bài 2:

Gv nêu đề bài

- Trước tiên ta cần phải làm gì

- Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ

của số vừa tìm được ?

Gv kiểm tra kết quả

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gv kiểm tra kết quả

Bài 5 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải

Dùng dấu ngoặc để chỉ rỏ chu kỳ trong số thậpphân sau ( sau khi viết ra số thập phân vô hạntuần hoàn )

a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)

312 12

, 3 /

25

32 100

128 28 , 1 /

250

31 1000

124 124

, 0 /

25

8 100

32 32 , 0 /

Bài 4 : ( bài 71)

Viết các phân số đã cho dưới dạng số thậpphân :

) 001 ( , 0

001001 ,

0 999 1

) 01 ( , 0

010101 ,

0 99 1

=> 0,(31) = 0,3(13)

3 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

III RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 23

Ngày soạn: ………

Ngày giảng : …………

Tuần 7Tiết 14

LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU :

BT3:Giải : a) 7,923≈ 7,92 ; b) 7,9238 ≈7,92 ; c) 17,418≈ 17,42

BT4: Làm tròn số 7,5638 đến :

b) Hàng đơn vị ; b) Hàng phần trăm ; c)hàng phần nghìn

BT4: Giải: a) 7,5638 ≈ 8 ; b) 7,5638≈ 7,56 ;c) 7,5638≈7,564

Ngày đăng: 04/12/2013, 02:12

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện. - Bài giảng ĐS 7
Bảng th ực hiện (Trang 16)
Bảng thực hiện và nêu rõ phương - Bài giảng ĐS 7
Bảng th ực hiện và nêu rõ phương (Trang 17)
Bảng phụ: - Bài giảng ĐS 7
Bảng ph ụ: (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w