MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ.. MỤC TIÊU - Kiến thức: Giúp học sinh được rèn luyện về cộng tr
Trang 1Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 1Tiết 1
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị
tuyệt đối của số hữu tỷ
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng các kí hiệu ∈, ⊂, ∉, N, Z, Q, Biết so sánh số
hữu tỉ
- Thái độ: cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, bài soạn.
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 2: Điền các kí hiệu , , ¥ ¢ ¤ vào ô trống cho
Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ (10’)
Trang 2− biểu diễn trên trục số:
? Nêu cách biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số
? Hãy viết phân số về phân số có
mẫu dương
? Lấy mẫu làm số đo để biết đoạn
thẳng được chia thành bao nhiêu
phần bằng nhau
GV:
Lưu ý cho HS:
Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
ta thường viết số đó dưới dạng
phân số tối giản có mẫu dương
Khi đó mẫu của phân số cho biết
đoạn thẳng đơn vị cần được chia
thành bao nhiêu phần bằng nhau
Dạng 3 So sánh các số hữu tỉ (17’)
GV:
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như
−
GV:
Hãy viết tất cả các số hữu tỉ về
dạng phân số có mẫu dương rồi
Trang 3mãn điều kiện gì c) a = 3
? Để x là số âm thì tử phải thoả mãn
điều kiện gì
GV:
Cho các nhóm lên báo cáo kết quả
GV:
Cho HS tự rút ra phương pháp giải
cho dạng này
GV: Chốt lại phương pháp giải cho
dạng so sánh các số hữu tỉ:
- Viết các số hữu tỉ dưới dạng
phân số có cùng mẫu số dương
- So sánh các tử, phân số nào có
tử lớn hơn thì lớn hơn
- Có thể sử dụng tính chất sau để
so sánh: Nếu a, b, c ∈¢ và a
< b thì a + c < b + c
4 Củng cố (5phút)
GV:
1
2
3
Yêu cầu học sinh nhắc lại các nội dung:
Thế nào là số hữu tỉ?
Để biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số ta làm như thế nào?
Để so sánh hai số hữu tỉ làm như thế nào?
5 Hướng dẫn về nhà (2phút)
1
2
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập:
"Cho số hữu tỉ x = a 5
a
− (a ≠0) Với giá trị nào nguyên nào của a thì x là số nguyên?"
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 1 Tiết 2
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách
nhanh và đúng
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q Biết áp dụng quy tắc
chuyển vế để giải các bài tập tìm số chưa biết
- Thái độ: Cộng, trừ nhân chia nhiều số hữu tỷ cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, bài soạn.
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học
Trang 4III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 Kiểm tra bài cũ:(trong giờ)
3 Bài mới:
Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức (17’)
GV: Đưa lần lượt các bài
Tiếp tục đưa ra bài tập
HS: Suy nghĩ ít phút vànêu phương pháp giải. = − + − + − − − +
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong dãy phép tính (15’)
Trang 5HS: Nêu phương pháp giải a) x− 1 = 1
6) GV:
Yêu cầu HS trả lời
được: Dùng quy tắc
chuyển vế để thực
hiện
b) −2− =x −3
6) c) + = − −
x
5) GV:
Chú ý cho HS trường
hợp dấu của x trong
phần b và c
d) −2x = 4
5) e) 2x + =5 3
140 ) Đối với phần f) và f) x.x = x (ĐS: x = 0; x = 1)
4 Củng cố (5phút)
GV:
1
2
3
Yêu cầu học sinh nhắc lại các nội dung:
Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ?
Nêu các tính chất của các phép toán trong ¤ ?
Nêu quy tắc chuyển vế?
5.
Hướng dẫn học ở nhà :(2ph)
1
2
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập:
Bài 1: Tính một cách hợp lý.
Bài 2: Cho số hữu tỉ x ≠ 0 Khi nào thì 1
x có giá trị là một số nguyên.
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 2 Tiết 3
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TOÁN
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách
nhanh và đúng
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q Biết áp dụng quy tắc
chuyển vế để giải các bài tập tìm số chưa biết
- Thái độ: Cộng, trừ nhân chia nhiều số hữu tỷ cẩn thận chính xác
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 62 1
; 6
5 −
−
?
Hs nhận xét
GV: nhận xét, uốn nắn sửa sai
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức(29
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 0 3
4 < <
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500
< 0, 001c/Vì
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 < = = <
−
−
nên
38
13 37
4 5 5 5
15 4 2 4
20 5
11 2 11
Đưa lần lượt các bài tập Bài 4: Tính.
HS: Nêu phương pháp giải. a) 3,26 + 1,549 = 4,809
Trang 7Yêu cầu HS làm bài 3 Bài 6: Thực hiện một cách hợp lý:
a) 15,5.20,8 + 3,5.9,2 - 15,5.9,2 +3,5.20,8
b) (5,3 - 2,8) - (4 + 5,3)c) 2,2 - 3,3 + 4,4 - 5,5 - 6,6HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
Dạng 3: Tìm số chưa biết trong dãy phép tính
316.3224
x x x x x x
+
HS: Nêu phương pháp giải.
GV:
Yêu cầu HS trả lời được: Dùng
quy tắc chuyển vế để thực hiện
Trang 811 5 15 11 3)
13 42 28 13
11 5 15 11
13 42 28 13 15 11 11 5 x=
28 13 13 42 15 5 35 x=
28 42 84 5 x=
12 x x − − ÷= − − ÷ − + = − + − + − + − + = − − 3) Hướng dẫn - Ôn lại kiến thức vừa ôn, xem lại các bài tập đã làm - Làm thêm 1 số bài tập tương tự V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 2 Tiết 4 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I MỤC TIÊU - Vận dụng định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc tính luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 Ôn tập Hoạt động của Gv và Hs Nội dung ghi bảng *) Lý thuyết:(15 phút) Gv cho hs điền bảng để được các công thức đúng xm xn = ( )m n x = xm : xn = ( )n xy = n y x = Gv yêu cầu hs nhận xét Hs nhận xét Gv nhận xét uốn nắn sửa sai *) Bài tập (phút) Gv cho hs lên bảng làm bài tập I Lý thuyết. Với x∈Q; m, n ∈N
xm xn = xm+n
( )m n
x = xm.n
xm : xn = xm-n (x≠0, m≥n )
xy = xn yn
n
y
x
n
n y x
( y≠0 )
Trang 9Bài 1 : Tớnh
a)
2
3
2
; b) 3
5 2 − ;
c ) 2 4 3 6 5 − ; d ) 153 8 2 ; e) 40 Gv gọi hs nhận xột Hs nhận xột Gv nhận xột bổ xung Gv cho hs đọc và làm bài tập tiếp theo Bài tập 2: Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : a ) 9.32 b ) 82 : 2 Gv gọi hs nhận xột Hs nhận xột Gv nhận xột bổ xung Gv cho hs đọc và làm bài tập 3 Bài 3 Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu A, B, C a) 5 3 2 2 : 3 3 − − cú kết quả là :
A: 8 2 3 − ; B : 2 2 3 − ; C : 15 2 3 − b) 23.24.25 cú kết quả là :
A 212; B 812; C 860 *) Bài tập Bài 1: Tớnh a) 2 3 2 = 2 2 2 4 3 = 9 b) 3 3 3 2 ( 2) 8 5 5 125 − − − = = ữ c) 2 2 2 2 2 5 3 20 18 1 1 1 6 4 24 24 12 12 144 − = − = = = ữ ữ ữ d) 15 ( )3 15 3 15 9 6 3 2 2 : 2 2 : 2 2 64 8 = = = = e) 40 = 1 *) Bài tập 2 a ) 9.32 = 32 32 =34
b ) 82 : 2 = (23)2 : 2 = 26 : 2 = 25 *) Bài tập 3 a) Đỏp ỏn: í B b) Đỏp ỏn: í A 3) Hướng dẫn 1 Xem lại các bài tập đã chữa
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 3 Tiết 5
LUYỆN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIấU
- Tiếp tục củng cố định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, cỏc quy tắc tớnh luỹ thừa của một tớch , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tớch của hai luỹ thừa cựng cơ số, thương của hai luỹ thừa cựng cơ số
- Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc trờn vào bài tập tớnh toỏn
Trang 10II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 .77
Yêu cầu HS làm bài 3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
Trang 11GV đưa ra bài tập
? Để so sỏnh hai luỹ thừa ta
thường làm như thế nào?
HS hoạt động nhúm trong 6’
Hai nhúm lờn bảng trỡnh bày,
cỏc nhúm cũn lại nhận xột
g)
6 1
7 2
− − ữ ữ+
=
1 1
3 1 2
8 8
− + =
h) 4 9645126 1209 11
8 3 6
+
− =
12 10 9 9
12 12 11 11
2 3 2 3 3.5
2 3 2 3
+
−
=
12 10
11 11
2 3 (1 5)
2 3 (6 1)
+
− =
2.6 4 3.5 = 5
Bài 4: So sỏnh:
a, 227 và 318
Ta cú: 227 = (23)9 = 89 318 = (32)9 = 99
Vỡ 89 < 99 ⇒ 227 < 318
b, (32)9 và (18)13
Ta cú: 329 = (25)9 = 245
245< 252 < (24)13 = 1613 < 1813
Vậy (32)9 < (18)13 3 H ớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa - Xem lại các bài tập đã làm - Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ III RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 3 Tiết 6 LUYỆN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIấU : - Tiếp tục củng cố định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, cỏc quy tắc tớnh luỹ thừa của một tớch , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tớch của hai luỹ thừa cựng cơ số, thương của hai luỹ thừa cựng cơ số - Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc trờn vào bài tập tớnh toỏn II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 ễn tập
GV: Đưa ra bài tập 4 Dạng 2: Tỡm số mũ và tỡm cơ số của một luỹ thừa Bài 4 Tỡm n biết: HS: Làm việc theo nhúm a)
n
=
ữ
ĐS: n = 6
HS: Lờn bỏo cỏo kết quả vànúi rừ phương phỏp
thực hiện
b)
n
= ữ ĐS: n = 3
Trang 12GV: Cho cỏc nhúm đỏnhgiỏ chộo kết quả. c) n
2 = ĐS: n = 2 GV: Tiếp tục yờu cẩu HS
thực hiện bài tập 5
Bài 5 Tỡm x biết:
a) x3 = 343 ĐS: x = 7 HS: Lờn bảng thực hiện. b) (2x - 3)2 = 9 ĐS: x = 3
GV: Đưa ra bài tập 6
Dạng 3: Tỡm số chưa biết thoả món đẳng thức cho trước
Bài 6 Tỡm x biết:
HS: Nờu phương phỏp giải a) x:
2
− = −
27 125 GV:
Cho HS lờn bảng thực
=
ĐS: x =
16 49
c,
x 8 4
3 2
4 3
=
ữ
d, (x + 2)2 = 36
⇒
2 2
(x 2) 6 (x 2) ( 6)
+ = −
⇒ + = −x 2 6x 2+ = 6 ⇒ = −x 4x= 8
3) Hướng dẫn
1 Xem lại các bài tập đã chữa
III RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 4 Tiết 7 TỈ LỆ THỨC I/ MỤC TIấU : - Ôn tập củng cố kiến thức về tỉ lệ thức - Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 ễn tập
? Phỏt biểu định nghĩa về tỉ lệ thức?
? Xỏc định cỏc trung tỉ, ngoại tỉ của
tỉ lệ thức?
? Tỉ lệ thức cú những tớnh chất gỡ?
I Kiến thức cơ bản:
1 Định nghĩa:
a c (a : b c : d)
2 Tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức:
Trang 13? Nờu tớnh chất của dóy cỏc tỉ số bằng
⇒ HS hoạt động cỏ nhõn trong 5ph
Một vài HS lờn bảng trỡnh bày, dưới
lớp kiểm tra chộo bài của nhau
GV giới thiệu bài tập 4
HS lờn bảng thực hiện, dưới lớp làm
vào vở và nhận xột bài trờn bảng
5 = 7 5
Bài tập 3: Từ cỏc số sau cú lập được tỉ lệ thức
khụng?
a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Bài tập 4: Tỡm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0,4 x :11 1
2 = 7
d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3 H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau
III RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 14
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 4 Tiết 8 LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I/ MỤC TIÊU : - Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập sử dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau: tìm x, bài tập thực tế - Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 Ôn tập Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng GV đưa ra bài tập 1 ? Muốn tìm x, y ta làm như thế nào? HS:
GV hướng dẫn cách làm các phần b, c, d HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau Bài tập 1: Tìm x, y, z biết: a) x y 3 = 5 và x + y = 32 b) 5x = 7y và x - y = 18 c) x y 3 = 5 − và xy = 5 27 − d)x y 3 = 4 và y z 3 = 5 và x - y + z = 32 Giải a)
b) Từ 5x = 7y ⇒ x7= y5 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
c) Giả sử: x y 3 = 5 − = k ⇒ x = - 3k; y = 5k Vậy: (-3k).5k = 5 27 − ⇒ k2 = 1 81 ⇒ k = ⇒ x = ; y =
d) Từ x y 3 = 4 ⇒x 1. y 1 3 3 = 4 3⇒x9 12= y (1) y z 3 = 5⇒ y 1. z 1 3 4 = 5 4⇒ 12y =20z (2) Từ (1) và (2) ta suy ra: x y z 9 12 = = 20 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Bài tập 2: Một trường có 1050 HS Số HS
của 4 khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8;
Trang 15GV đưa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.
? Để tỡm số HS của mỗi khối ta làm như
thế nào?
⇒ GV hướng dẫn học sinh cỏch trỡnh bày
bài giải
HS hoạt động nhúm, đại diện một nhúm
lờn bảng trỡnh bày bài làm
7; 6 Hóy tớnh so HS của mỗi khối
Giải
Gọi số học sinh của cỏc khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là x; y; z; t ta cú:
x + y + z + t = 1050
và x y z t
9 = = = 8 7 6
Theo tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú:
x y z t x y z t 1050
9 8 7 6 9 8 7 6 30
Vậy: Số HS khối 6 là: x =
Số HS khối 7 là: y =
Số HS khối 8 là: z =
Số HS khối 9 là: t =
3 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại cỏc bài tập đó làm III RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 5 Tiết 9 TèM HAI SỐ BIẾT TỔNG (HOẶC HIỆU) VÀ TỈ SỐ CỦA CHÚNG I/ MỤC TIấU : - Học sinh tiếp tục đợc khắc sâu về: Định nghĩa về tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức - Biết tìm số hạng cha biết của một tỉ lệ thức cho trớc - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 ễn tập
Dạng 1 Tỡm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chỳng.
Tỡm hai số x và y, biết: x 9
y 11= và x + y = 60
Bài làm:
GV: Cho HS đọc bài
HS: Thực hiện cỏ nhõn
HS: Lờn bảng thực hiện
GV: Chốt lại phương phỏp thực hiện và kết
quả thực hiện
Trang 16Từ x 9
3
+
GV: Tiếp tục yờu cầu HS thực hiện bài tập 2 Bài 2:
Tỡm hai số x và y, biết: x ,
1 2
=
2 5 và
y – x = 26 Bài làm:
Từ x ,
1 2
=
2 5 ta cú
−
2 5 1 2 2 5 −1 5 Khi đú y
, = 26
2 5 và
x , = 26
1 2 ĐS: x = 24; y = 50
HS: Thực hiện cỏ nhõn
GV: Cho HS lờn bảng thực hiện
GV: Nếu HS cũn lỳng tỳng GV cần hướng
dẫn:
?
Hóy đưa tỉ lệ thức x ,
1 2
=
2 5 về dạng:
=
? Sử dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để làm xuất hiện hiệu y - x GV: Đưa ra bài tập Bài 3: Cho 7x = 4y và y – x = 24 Tớnh x và Bài làm: Từ 7x = 4y ta cú: y = =x y x− =24 = 8 7 4 3 3 ĐS: x = 32 và y = 56 GV: Yờu cầu HS thực hiện cỏ nhõn. GV: Cho HS nờu phương phỏp làm và lờn bảng thực hiện 3 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại cỏc bài tập đó làm III RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 5 Tiết 10
BÀI TOÁN Cể SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ
SỐ BẰNG NHAU I/ MỤC TIấU :
- Học sinh tiếp tục đợc khắc sâu về: các tính chất của tỉ lệ thức
- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng tớnh chất của tỉ lệ thức trong giải bài toỏn thực tế
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 171 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 Ôn tập
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập 4 ít
nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2
Cho HS đại diện một nhóm lên
bảng thực hiện và nêu rõ phương
? Nêu công thức tính diện tíchhình chữ nhật.
? Nêu công thức tính chu vi hình
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
GV: Giới thiệu dạng 2 bằng việc đưa
ra bài toán 1 Bài 2: Chia số 12 thành bốn phần tỉ lệvới các số 4, 5, 7, 9.Tìm bốn phần đóHS: Suy nghĩ và thực hiện Bài làm:
GV: Cho HS lên bảng làm bài
Giả sử phải chia số 12 thành bốn phần a,
b, c, d tỉ lệ với các số 4, 5, 7, 9 Từ đó tacó:
a = = = =b c d a b c d+ + + =12
4 5 7 9 4 + 5 + 7 + 9 25Khi đó a = 1,5; b = 2,5; c = 3,5; d = 4,5
Từ x:y:z:t = 15:7:3:1 ta có:
x = = = =y z t x y z t− + − =10 =1
15 7 3 1 15 − 7 + 3−1 10Khi đó x = 15; y = 7; z = 3; t = 1
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Cho HS dưới lớp làm vào vở và
nhận xét bài làm của bạn
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
GV: Chốt lại nội dung bài toán
3 Hướng dẫn về nhà:
Trang 18- Xem lại cỏc bài tập đó làm.
III RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 6 Tiết 11 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIấU : - Học sinh tiếp tục đợc khắc sâu về: các tính chất của tỉ lệ thức - Rốn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng tớnh chất của tỉ lệ thức trong giải bài toỏn thực tế - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 ễn tập
GV: Cho HS tỡm hiểu bài
tập 4 ớt phỳt Bài 1: Ba nhà sản xuất gúp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏimỗi nhà sản xuất phải gúp bao nhiờu vốn biết rằng tổng
số vốn là 210 triệu đồng Bài làm:
Gọi hai kớch thước của hỡnh chữ nhật là x và y, ta cú x
y
2
=
3 và 2(x + y) = 40.
Từ x y
2
=
3 ta cú
x= =y x y+ = 20 = 4
Do đú x = 8(m), y = 12 (m)
Vậy diện tớch hỡnh chữ nhật đó cho là: x.y = 8.12
= 96(m2)
ĐS: 96 (m2)
HS:
Thực hiện theo
nhúm
GV:
Cho HS đại diện
một nhúm lờn bảng
thực hiện và nờu rừ
phương phỏp làm
GV:
Cho HS dưới lớp
nhận xột bài làm của
bạn
- Nếu HS cũn lỳng
tỳng GV cần hướng
dẫn:
?
Nờu cụng thức tớnh
diện tớch hỡnh chữ
nhật
? Nờu cụng thức tớnh
chu vi hỡnh chữ
nhật
? Nếu gọi cỏc cạnh
của hỡnh chữ nhật
? Sử dụng tớnh chất
của dóy tỉ số bằng
nhau để thực hiện
HS: Thực hiện theo yờu
cầu của GV
GV: Giới thiệu dạng 2
bằng việc đưa ra bài Bài 2: Chia số 12 thành bốn phần tỉ lệ với cỏc số 4, 5, 7,9.Tỡm bốn phần đú
Trang 19toán 1.
HS: Suy nghĩ và thực
GV: Cho HS lên bảng
làm bài Giả sử phải chia số 12 thành bốn phần a, b, c, d tỉ lệ với
các số 4, 5, 7, 9 Từ đó ta có:
a = = = =b c d a b c d+ + + =12
4 5 7 9 4 + 5 + 7 + 9 25 Khi đó a = 1,5; b = 2,5; c = 3,5; d = 4,5
- Nếu HS còn túng
túng GV cần hướng
dẫn:
? Giả sử số 12 được
chia thành bốn phần
a, b, c, d Theo bài
ra ta có điều gì
? Theo tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau
ta có điều gì
? Tổng a + b + c + d
=?
HS: Thực hiện theo
hướng dẫn của GV
GV: Tiếp tục yêu cầu HS
làm bài 2 Bài 3: Tìm các số x, y, z, t biết rằng:
x:y:z:t = 15:7:3:1 và x – y + z – t = 10 Bài làm:
Từ x:y:z:t = 15:7:3:1 ta có:
x = = = =y z t x y z t− + − =10=1
15 7 3 1 15 − 7 + 3−1 10 Khi đó x = 15; y = 7; z = 3; t = 1
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Cho HS dưới lớp
làm vào vở và nhận
xét bài làm của bạn
HS: Thực hiện theo yêu
cầu của GV
GV: Chốt lại nội dung
bài toán
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
III RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 6 Tiết 12 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU : - Học sinh tiếp tục được khắc sâu về: các tính chất của tỉ lệ thức - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận logic II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 Ôn tập
Trang 20Dạng 3 Chứng minh đẳng thức (20’).
GV:
Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và a c
b= dChứng minh rằng:
Thực hiện theo sự hướng
2 2
ab (a b)
cd (c d)
+
=+HD:
Trang 212 2
ab (a b)
cd (c d)
+
+
? Làm thế nào để từ
b= d
ta có tỉ số ab
cd và
a b
c d
+ +
? Sử dụng tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau để làm xuất
hiện
2 2
ab (a b)
cd (c d)
+
= +
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
III RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 7 Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN – SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN I/ MỤC TIÊU : - Kiến thức: Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại - Tư duy: Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng…
2 Ôn tập
? Nêu điều kiện để một phân số tối
giản viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn ?
Xét xem các phân số sau có viết
được dưới dạng số thập phân hữu
8
11
; 20
9
; 15
4
; 25
12
;
27
16
Nêu kết luận về quan hệ giữa số
hưũ tỷ và số thập phân ?
Bài 1:
Gv nêu đề bài
- Yêu cầu Hs xác định xem những
phân số nào viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn? Giải thích?
Bài 1: ( bài 68)
a/ Các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
5
2 35
14
; 20
3
; 8
5 − = ,vì mẫu chỉ chứa các
thừa số nguyên tố 2;5
Các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :
12
7
; 22
15
; 11
4 −
, vì mẫu còn chứa các thừa số nguyên tố khác 2 và 5
b/
) 81 ( 6 , 0 22
15 );
36 ( , 0 11 4
4 , 0 5
2
; 15 , 0 20
3
; 625 , 0 8 5
=
=
=
−
=
−
=
Bài 2: ( bài 69)
Trang 22- Những phân số nào viết được
dưới dạng số thập phận vô hạn
tuần hoàn ? giải thích ?
- Viết thành số thập phân hữu hạn,
hoặc vô hạn tuần hoàn ?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét
Bài 2:
Gv nêu đề bài
- Trước tiên ta cần phải làm gì
- Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ
của số vừa tìm được ?
Gv kiểm tra kết quả
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gv kiểm tra kết quả
Bài 5 :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs giải
Dùng dấu ngoặc để chỉ rỏ chu kỳ trong số thậpphân sau ( sau khi viết ra số thập phân vô hạntuần hoàn )
a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
312 12
, 3 /
25
32 100
128 28 , 1 /
250
31 1000
124 124
, 0 /
25
8 100
32 32 , 0 /
Bài 4 : ( bài 71)
Viết các phân số đã cho dưới dạng số thậpphân :
) 001 ( , 0
001001 ,
0 999 1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99 1
=> 0,(31) = 0,3(13)
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
III RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 23
Ngày soạn: ………
Ngày giảng : …………
Tuần 7Tiết 14
LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU :
BT3:Giải : a) 7,923≈ 7,92 ; b) 7,9238 ≈7,92 ; c) 17,418≈ 17,42
BT4: Làm tròn số 7,5638 đến :
b) Hàng đơn vị ; b) Hàng phần trăm ; c)hàng phần nghìn
BT4: Giải: a) 7,5638 ≈ 8 ; b) 7,5638≈ 7,56 ;c) 7,5638≈7,564