Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm.. Số nào có
Trang 1CCác hoạt động dạy học chủ yếu
- Vì sao ta điền nh vậy?
- Khi SS các số có 4 chữ số với nhau ta so
sánh ntn?
+ GV khẳng định: Với các số có 5 chữ số
ta cũng so sánh nh vậy ?
b)HĐ 2: Thực hành:
*Bài 1; 2: BT yêu cầu gì?
- GV y/c HS tự làm vào phiếu HT
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 3: -BT yêu cầu gì?
- Muốn tìm đợc số lớn nhất , số bé nhất ta
- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì
ta SS đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì
ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng
đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì hai
Trang 2- HS nhËn xÐt bµi cña b¹n
- HS nªu
Trang 3
Tập đọc - Kể chuyện Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy,
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu ND câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ
quan
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng đoạn câu chuyện,
HS kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa Con, biết phối hợp lời kể
V Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện Quả táo
Trang 4- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?
- Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng nh thế
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu
đáo
- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ
+ 1, 2 nhóm HS tự phân vai đọc lại chuyện
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu
chuyện, kể lại toàn chuyện bằng lời của
Ngựa Con
2 HD HS kể chuyện theo lời Ngựa Con
- GV HD HS QS kĩ từng tranh
- HS nghe
- HS nói nội dung từng tranh
- 4 HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
Trang 5tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Hs hiểu:
- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm
2 HS biết sử dụng tiết kiệm nớc Biết bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm
3 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc và làm ô nhiêm nguồn nớc
- Vở BT Đạo đức 3
- Các t liệu về sử dụng nguồn nớc và tình hình ô nhiễm nớc ở các địa phơng
- Phiếu học tập cho hđ 2,3
IV Các hoạt động dạy học 1 ổn
- Y/c hs quan sát tranh ảnh và kể
ra những gì cần thiết nhất cho cuộc
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV chia nhóm phát triển thảo
luận cho các nhóm và giao nhiệm
vụ cho các nhóm thảo luận nhận
xét việc làm trong mỗi trờng hợp
là đúng hay sai? Tại sao? Nếu em
- Hát
- Em không bóc th của ngời khác ra xem Đồ
đạc của ngời khác em không tự ý lấy để xem
để dùng mà phải hỏi nếu ngời đó đồng ý em mới mợn
- Hs thảo luận các trờng hợp:
a Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng nớc
Trang 6
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ
thực vật vào thùng rác riêng là việc
làm đúng giữ cho nguồn nớc
sử dụng tiết kiệm, bảo vệ nớc sinh
hoạt ở gia đình và nhà trờng
ăn
b Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ
c Vứt vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng rác riêng
d Để vòi nớc chảy tràn bể mà không khoá lại
e Không vứt rác trên sông hồ, biển
- 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác trao đổi và bổ sung ý kiến
- Hs thảo luận nội dung phiếu:
a Nớc sinh hoạt nơi em đang ở thiếu, thừa hay
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác trao đổi và bổ sung
Toán +
Ôn tập : So sánh các số trong phạm vi 100000
Trang 7
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/ Luyện tập:
*Bài 1: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống
- Muốn điền dấu đúng ta làm ntn?
- Làm vởa)Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.74152; 64521; 47215; 45512
b)Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.78615; 76851; 87516; 87561
- Ta đếm số các chữ số, số nào nhiều chữ số hơn thì lớn hơn Nếu 2 số có số chữ số bằng nhau thì:
- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn
hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục Số nào
có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Cuộc chạy đua trong rừng
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
Trang 8
II Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cuộc chạy đua trong rừng
- 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời+ HS tự phân vai đọc bài
Trang 9C Các hoạt động dạy học chủ yếu
99600; 99601; 99602; 99603; 99604.18200; 18300; 18400; 18500; 18600.89000; 90000; 91000; 92000; 93000
- HS nêu KQa) 5000 b) 6000
Sau bài học, học sinh biết:
- Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các loài thú nhà đợc QS
Trang 10
- Nêu ích lợi của các loại thú.
- Vẽ và tô mầu mộtloài thú nhà mà em biết
II
,Các KNS c ơ bản
- -Kĩ năn kiờn định Xỏc định giỏ trị XD niờm tin vaoftrong việc bảo vệ cỏc loài thỳ rừng
- Kĩ năng hợp tỏc tỡm kiếm cỏc lựa chọn cỏc cỏch lam để tuyờn truyền.bảo vệ cỏc loài thỳ ở địa phương
III Các pp d ạy học
- Chia sẻ thụng tin
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 104,105.Su tầm các ảnh về các loài thú nhà
Trò:- Su tầm các ảnh về các loài thú nhà Giấy khổ A4, bút mầu
Yêu cầu: QS hình trang 104,105, kết hợp
tranh mang đến thảo luận:
- Kể tên các loài thú mà em biết?
- Trong các con thú đó:
Con nào có mõm dài, tai vểnh, mắt híp?
Con nào có thân hình vạm vỡ, sừng cong
ta.thịt lợn là thức ăn giầu chất dinh dỡng
cho con ngời Phân lợn dùng để bón
Con thú đẻ con: Con trâu, con bò
Thú mẹ nuôi thú con bằng sữa
- Đại diện báo cáo KQ
*Thảo luận cả lớp.
- ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà nh: lợn, trâu, bò,chó mèo:Cung cấp thức ăn cho con ngời Cung cấp phân bóm cho
đồng ruộng.Trâu, bò dùng để kéo, cày
- HS kể
Trang 12
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT- 8 hình tam giác
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập:
*Bài 1:-Đọc đề?
- Y/c HS tự làm bài vào nháp
- Gọi 3 HS chữa bài
X = 6924 – 1536
X = 5388b) X x 2 = 2826
X = 2826 : 2
X = 1413
- HS đọc
- 3 ngày đào 315 m mơng
- 8 ngày đào bao nhiêu m mơng
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Lớp làm vở
Bài giải
Số mét mơng đào trong một ngày là:
315 : 3 = 105(m) Tám ngày đào số mét mơng là:
105 x 8 = 840(m ) Đáp số: 840 mét
- HS tự xếp hình
Tập đọc Cùng vui chơi.
Trang 13II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ ND bài đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện : Cuộc chạy đua trong
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS ?
- HS chơi đá cầu vui và khéo léo ntn ?
- Em hiểu " chơi vui học vui " là thế nào ?
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Trò chơi rất vui mắt : quả cầu giấy màu xanh, bay lên bay xuống , các bạn chơi rất khéo léo : nhìn rất tinh, đá rất dẻo
- Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoait mái, tăng thêm tình đoàn kết, học tập
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
I Mục tiêu
- Tiếp tục học về nhân hoá
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
II Đồ dùng
Trang 14
GV : Bảng lớp viết BT2, phiếu viết truyện vui BT3.
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- 3 HS lên bảng gạch chân dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì ?
- Ngày mai, muông thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
+ Chọn dấu phẩy, dấu chấm hay dấu chấm than để điền vào từng ô trống trong chuyện vui sau
Trang 15B Đồ dùng
GV : Các hình minh hoạ trong SGK.-Bảng phụ
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
a) Hình P gồm bao nhiêu ô vuông?
b) Hình Q gồm bao nhiêu ô vuông?
c) So sánh diện tích P với diện tích Q?
* Bài 3:- BT yêu cầu gì?
GV yêu cầu HS cắt đôi hình A theo đờng cao
của tam giác
Câu nào đúng, câu nào sai
- HS trả lời
+ Câu a sai+ Câu b đúng+ Câu c sai a) Hình P gồm 11 ô vuôngb) Hình Q gồm 10 ô vuôngc) diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q Vì: 11 > 10
- So sánh diện tích hình A với diện tích hình B
- HS thực hành trên giấy
- Rút ra KL: Diện tích hình A bằng diện tích hình B
Mặt trời 1.Mục tiêu:Giúp HS:
-Biết đợc mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
-Biết đợc vai trò của mặt trời với sự sống trên trái đất
-Biết một số ứng dụng của con ngời và bản thân gia đình trong việc sử dụng ánh sáng và nhiệt của mặt trời trong cuộc sống hàng ngày
2.Chuẩn bị:
-GV: Một số tranh ảnh minh hoạ
-HS:SGK
Trang 16
3.Hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1:Mặt trời vừa chiếu sáng
vừa toả nhiệt
-Cho HS thảo luận theo câu hỏi trong
-Cho HS thảo luận theo 2 yêu cầu sau:
1.Theo em mặt trời có vai trò gì?
2.Hãy lấy ví dụ để chứng minh vai trò của
mặt trời?
3.Hoạt động 3:Sử dụng ánh sáng và nhiệt
của mặt trời
-Hỏi:Chúng ta sử dụng ánh sáng và nhiệt
của mặt trời vào những công việc gì?
+Kết luận;Mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
-Hoạt động nhóm:
-Đại diện nhóm trình bày:
+Cung cấp nhiệt và ánh sáng cho muôn loài
+Cung cấp ánh sáng để con ngời và cây cối sinh sống…
-VD:Mùa đông lạnh giá nhng con ngời vẫn sinh sống đợc Ban ngày không …cần đèn cũng có thể nhìn thấy mọi vật…
-Hoạt động nhóm -Đại diện nhóm trình bày +Phơi quần áo,phơi thóc, lạc, đỗ, rơm rạ…
+Cung cấp ánh sáng để cây quang hợp.+Dùng làm điện
- Nhớ và viết lại chính xác các khổ thơ 2, 3, 4 của bài Cùng vui chơi
- Làm đúng bài tập phân biệt các tiếng có chứa âm dấu thanh dễ viết sai ; l/n
II Đồ dùng
GV : Tranh vẽ 1 số môn thể thao
HS : SGK
Trang 17
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : thiếu niên nai nịt, khăn lụa,
lạnh buốt
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả
a HD chuẩn bị
b Viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
- Viết những từ dễ sai ra bảng con
+ HS gấp SGK viết bài vào vở
+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n có nghĩa nh sau
Trang 18C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ 1: Giới thiệu xăng ti mét vuông.–
- GV: Để đo diện tích , ngời ta dùng đơn vị
đo diện tích, đơn vị đo diện tích thờng gặp
là xăng – ti mét vuông Xăng – ti mét
vuông là diện tích của hình vuông có cạnh
dài 1cm
+ Xăng – ti mét vuông viết tắt là : cm2
- Phát cho mỗi HS 1 hình vuông có cạnh là
1cm và yêu cầu HS đo cạnh của hình
- Hình A có mấy ô vuông? Mỗi ô vuông
có diền tích là bao nhiêu?
- Vậy ta nói diện tích của hình A là 6cm2
+ HS 2: Viết đơn vị đo diện tích
Hình A có 6 ô vuông, mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2
- HS đọc: diện tích của hình A là 6 xăng – ti mét vuông
- Thực hiện phép tính với số đo co đơn vị
- Rèn kĩ năng nói : kể đợc 1 số nét chính của 1 trận thi đấu thể thao đã đợc xem,
đợc nghe tờng thuật, giúp ngời nghe hình dung đợc trận đấu.
- Rèn kĩ năng viết : Viết lại đợc 1 tin thể thao mới đọc đợc hoặc nghe, xem Viết ngắn gọn, rõ, đủ thông tin
II ,Các KNS cơ bản
- Tìm và xử lí thông tin ,Phân tích đới chiếu ,bình luận nhận xét
- Quản lí thời gian
- Giao tiếp nấng nghe và phản hồi tích cực
Trang 19
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài viết những trò vui trong ngày hội
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 88
+ Nêu yêu cầu BT
+ GV nhắc HS :
- Có thể kể về buổi thi đấu thể thao các em
đã tận mắt nhìn thấy hoặc trên ti vi
- Dựa theo gợi ý nhng không nhất thiết phải
+ Củng cố cách viết chữ hoa T ( Th ) thông qua bài tập ứng dụng :
- Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ bằng chữ cỡ nhỏ
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết trớc
- GV đọc : Tân Trào
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
b Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Thăng Long là tên cũ của
thủ đô Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ý nghĩa của câu ứng
dụng : năng tập thể dục làm cho con ngời
khoẻ mạnh nh uống rất nhiều thuốc bổ
3 HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV động viên, giúp đỡ HS viết bài
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
- Tân Trào, Dù ai đi ngợc về xuôi
- HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần 28
- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều mình làm tốt
- GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động
II Nội dung sinh hoạt
1 GV nhận xét u điểm :
- Giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh sạch sẽ
- Truy bài và tự quản tốt
- Trong lớp chú ý nghe giảng :………
Trang 21
- ChÞu khã gi¬ tay ph¸t biÓu :
Trang 22Hoạt động dạy Hoạt động học
X = 9807 : 7
X = 1401
- HS đọc
- 5 ngày dệt 1825 cái áo
- 7 ngày dệt bao nhiêu cái áo
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Lớp làm vở
Bài giải
Số cái áo dệt trong một ngày là:
1825 : 5 = 365( cái áo) Bảy ngày dệt đợc số áo là:
365 x 7 = 2555( cái áo) Đáp số: 2555 cái áo
Tiếng việt +
Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi để làm gì ? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
B Bài mới
a HĐ1 : Ôn luyện cách đặt và trả lời câu
hỏi : Để làm gì ?
+ GV treo bảng phụ viết các câu
- Em phải đến bệnh viện để khám lại cái
răng
- Chiều nay chúng em phải lao động để
chuẩn bị cho ngày 20 - 11
- Chúng em phải luyện chữ để chuẩn bị thi
- Hôm chạy thử xe điện, ngời ta xếp hàng
dài để mua vé Ê-đi-xơn mời bà cụ dạo
nọ đi chuyến đầu tiên Ông bảo :
- Tôi giữ đúng lời hứa với cụ rồi nhé
nọ đi chuyến đầu tiên Ông bảo :
- Tôi giữ đúng lời hứa với cụ rồi nhé
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Thủ cụng làm đồng hồ để bàn
Trang 24
- Mầu đồng hồ đểbàn làm bằng giấy thủ công ( hoặc bìa màu )
- Đồng hồ để bàn
- Tranh quy trình làm đồng để bàn
- Giấy thủ công hoặc bìa màu, giấy trắng, hồ dán, bút màu, thớc kẻ, kéo thủ công
III Ph ơng pháp
Trực quan, đàm thoại luyện tập thực hành
iv Các hoạt động dạy học.
2 Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết học của học sinh.
3 Bài mới.
a Hoạt động 1 : Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
- Giáo viên giới thiệu đờng hồ để
- Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút kim nhỏ nhất và dài nhất chỉ giây, các số trên mặt đồng
hồ cho ta biết thời gian là bao nhiêu
HS quan sát giáo viên làm mẫumàu có chiều dài 24 ô, rộng 16 ô để làm và làm khung dán mặt đồng hồ
- Cắt 1 tờ giấy vuông có cạnh 10 ô để làm chân đỡ đồng hồ Nếu dùng bìa hoặc giấy thủ công dày thì chỉ cần cắt tờ giấy HCN dài 10 ô, rộng 5 ô
Cắt một tờ giy trắng có chiều dài 14 ô rộng 8 ô để làm mặt đồng hồ
Bớc 2 : Làm các bộ phận của đồng hồ ( Khung, mặt, đế và chân đỡ đồng hồ )
- Làm khung đồng hồ :
+ Lấy 1 tờ giấy thủ công dài 24 ô, rộng
16 ô, gấp đôi chiều dài, miết kĩ đờng gấp
+ Mở tờ giấy ra, bôi hồ đều vào bốn mép
giấy và giữa tờ giấy Sau đó, gấp lại theo
đờng dấu gấp giữa, miết nhẹ cho hai nửa