Các hoạt động dạy học chủ yếu A.. khách nớc ngoài mà em biết quachứng kiến, ti vi, đài báo thảo luận nhận xét cách ứng xử với ngời nớc ngoài trong các trờng hợp - Gv theo dõi, giúp đỡ hs
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
Toán Tháng - năm ( tiếp )
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm 2004
a)- Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
- Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
- Ngày đầu tiên của tháng Ba là ngày thứ
- Tháng Hai có mấy thứ bảy?
c)Tháng hai năm 2004có bao nhiêu ngày?
- Chia 6 nhóm thảo luận
- Gọi đại diện nhóm trình bàyKQ
+ HS 2: Kể những tháng có 31 ngày( tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12)
- Hoạt động nhóm
- Nhận phiếu thảo luận
- Cử đại diện nhóm nêu KQ: Khoanh tròn
vào phơng án C Thứ T.
Trang 2- Ngày 15 tháng 5 vào thứ t Vậy ngày 22
tháng 5 là ngày thứ mấy?
- Dặn dò: Thực hành xem lịch ở nhà
- Ngày 22 tháng 5 vào thứ t, vì từ ngày 15
đến ngày 22 cách nhau 7 ngày( 1 tuần lễ) Thứ t tuần trớc là ngày 15 thì thứ t tuần này là ngày 22
Trang 3Tập đọc - Kể chuyện Nhà bác học và bà cụ.
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý đọc đúng tên nớc ngoài : Ê - đi - xơn, các từ ngữ : nổi tiếng, khắp nơi
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới ( nhà bác học, cời móm mém )
- Hiểu ND câu chuyện
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ngời trí thức yêu nớc
- Trả lời câu hỏi trong bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV viết Ê- đi - xơn
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD HS đọc đúng các câu cảm, câu
hỏi, đọc phân biệt lời Ê - đi - xơn và bà cụ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài
- Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn ?
- Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào ?
- Bà cụ mong muốn điều gì ?
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Ê - đi - xơn là nhà khoa học nổi tiếng
ng-ời Mĩ, sinh năm 1847, mất năm 1931 Ông
đã cống hiến cho laòi ngừi hơn 1 ngàn sáng chế Tuổi thơ của ông rất vất vả
- Xảy ra vào lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn
điện, mọi ngời khắp nơi kéo đến xem Bà
cụ cũng là 1 trong số những ngời đó
- Bà mong ông Ê - đi - xơn làm đợc 1 thứ
xe không cần ngựa kéo mà lại rất êm
Trang 4- V× sao cô mong cã chiÕc xe kh«ng cÇn
- V× xe ngùa rÊt xãc §i xe Êy cô sÏ bÞ èm
- ChÕ t¹o 1 chiÕc xe ch¹y b»ng dßng ®iÖn
- Nhê ãc s¸ng t¹o k× diÖu
1 GV nªu nhiÖm vô
- TËp kÓ l¹i c©u chuyÖn theo c¸ch ph©n vai
2 HD HS dùng l¹i c©u chuyÖn
Trang 5khách nớc ngoài mà em biết (qua
chứng kiến, ti vi, đài báo)
thảo luận nhận xét cách ứng xử với
ngời nớc ngoài trong các trờng hợp
- Gv theo dõi, giúp đỡ hs thảo luận
- Hs lắng nghe
- Hs thảo nhóm, nhận xét cách ứng xử với
ng-ời nớc ngoài trong 3 trờng hợp:
a BạnVi lúng túng, xấu hổ, không tả lời khikhách nớc ngoài hỏi chuyện
b các bạn nhỏ bám theo khách nớc ngoàimời đánh giày, mua đồ lu niệm mặc dù họ đổlắc đầu, từ chối
c Bạn kiên phiên dịch giúp khách nớc ngoàikhi họ mua đồ lu niệm
- Đại diện từng nhóm trình bày cả lớp nhậnxét, bổ sung
nên ngợng ngùng, xấu hổ mà cần tự tin khi ngay cả khi không hiểu ngôn ngữ của họ (vui
đầu hoặc quay đầu nhìn đi chỗ khác)ngoài đã ra hiệu không muốn mua, các bạnkhách khó chịu
Trang 6c Hoạt động 3: Xử lý tình huống
và đóng vai
- Gv chia thành các nhóm y/c thảo
luận và cách ứng xử cần thiết trong
nớc ngoài thêm hiểu và quý trọng
đất nớc con ngời VN
4 Dặn dò: học bài và CB bài sau.
nớc ngoài những việc phù hợp với khả năng
- Hs thảo luận nhóm các tình huống sau:
a, Có vị khách nớc ngoài đến thăm trờng vàhỏi em về tình hình học tập
b Em nhìn thấy 1 số bạn tò mò vây quanh ôtô của khách nớc ngoài, vừa xem vừa chỉ trỏ
- Thảo luận sắm vai
Trang 7- Củng cố về tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập:
* Bài 1:
- Treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm 2007
- Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
- Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
- Ngày đầu tiên của tháng Ba là ngày thứ
- Tháng Hai có mấy thứ bảy?
- Tháng hai năm 2006 có bao nhiêu ngày?
+ HS 2: Kể những tháng có 31 ngày( tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12)
- Ngày 27 tháng 11 vào thứ hai, vì từ ngày
20 đến ngày 27 cách nhau 7 ngày( 1 tuần lễ) Thứ hai tuần trớc là ngày 20 thì thứ t tuần này là ngày 27
Tiếng việt +
Ôn bài tập đọc : Nhà bác học và bà cụ
I Mục tiêu
Trang 8- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Nhà bác học và bà cụ
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 9- HS có biểu tợng về hình tròn, tâm, dờng kính, bán kính Bớc đầu biết vẽ hình tròn
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Chỉ vào tâm của hình tròn và GT: Điểm
này gọi là tâm của hình tròn( tên là O)
- Đoạn thẳng đi qua tâm O và cắt hình tròn
ở hai điểm A và B gọi là đờng kính AB
- Từ tâm O vẽ đoạn thẳng đi qua tâm O cắt
Đặt đầu nhọn của compa trùng điểm O
trên thớc, mở dần compa cho đến khi bút
- Gọi HS vừa chỉ vừa trả lời câu hỏi
- Vì sao CD không gọi là đờng kính của
- quan sát
- thực hành theo HD của GV:
+ Xác định bán kính
+ Xác định tâm hình tròn+ Vẽ hình tròn
Trang 10mấy độ dài đờng kính của HT?
- Độ dài đờng kính gấp mấy lần độ dài bán
kính?
+ Dặn dò: Ôn lại bài
- HS tự vẽ hình vào nháp
- Thực hành vẽ vào vở
+ Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài
đoạn thẳng OD(Sai Vì OC và OD đều là bán kính)
+ Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài đoạn thẳng OM(Sai Vì OC và OM
đều là bán kính) + Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng CD(Đúng Vì và bán kính có độ dài bằng 1/2 dờng kính)
- Bằng 1/2
- Gấp 2 lần
Tự nhiên và xã hội
Rễ cây I-Mục tiêu
+ Sau bài học , học sinh biết:
- Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
Trang 11- Phân loại 1 số cây su tầm đợc.
II- Đồ dùng dạy học
GV : hình trong sách trang 82,83.Su tầm các loại rễ: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
HS : SGK,giây khổ Ao và băng keo
III- Hoạt động dạy và học
1-Tổ chức.
2-Kiểm tra:
- Nêu ích lợi của một số thân cây?
3-Bài mới:
Hoạt động1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu:Nêu đợc đặc điểm của rễ cọc,
rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
*Cách tiến hành:
Bớc 1:làm việc với SGK theo cặp
Giao việc:QS hình trang 1,2,3,4 trang 82
SGK và trả lời câu hỏi:
- Mô tả đặc điểm của rễ của rễ cọc và rễ
chùm?
QS hình trang 5,6,7 trang 83 SGK và trả lời
câu hỏi:
- Mô tả đặc điểm của rễ của rễ phụ, rễ củ?
- Bớc 2:Các nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét, bổ xung
*Kết luận:- rễ cọc: có 1 rễ to,dài xung
quanh rễ có nhiếu rễ con
- Rễ chùm: có nhiều rễ nhỏ, tạo thành
chùm
- Rễ phụ:Ngoài rễ chính còn có rễ phụ mọc
ra từ cành hoặc từ thân
- Rễ củ:rễ phình to tạo thành củ
Hoạt động 2:Làm việc với vật thật
*Mục tiêu: Phân loại rễ cây su tầm đợc
*Cách tiến hành:
-Bớc1:Làm việc theo nhóm
- Chia nhóm
- Giao việc : Đính các rễ cây su tầm
đ-ợctheo từng loại và ghi chú ở dới đó là rễ
- Lắng nghe, nhắc lại yêu cầu của GV
HS thực hành theo yêu cầu của GV
Đính các rễ cây su tầm đợctheo từng loại
và ghi chú ở dới đó là rễ nào
Trang 12- Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ
chùm, rễ phụ, rễ củ
* Dặn dò:
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
- VN: học bài
Chính tả ( nghe viết ) Ê - đi - xơn
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn về Ê - đi - xơn
- Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã ) và giải đố
II Đồ dùng
Trang 13GV : Bảng lớp viết BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 4, 5 tiếng bắt đầu bằng ch/tr
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND đoạn văn
- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ?
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết thế nào ?
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng Ê - đi - xơn
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có ngạch nối giữa các tiếng
- HS tự tìm tiếng dễ viết sai chính tả, viết
ra bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Em chọn ch hay tr để điền vào chỗ trống? Giải câu đố
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm
- Đọc kết quả, giải câu đố
- Lời giải : tròn, trên, chui Là mặt trời
Trang 14B- Đồ dùng
GV : Com pa, Bảng phụ vẽ các hình nh SGK
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
A B
D C
A B
D
C
A B
D D
Tập đọc Cái cầu.
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài ( chum, ngòi, sông Mã )
- Hiểu nội dung bài
- Học thuộc lòng bài thơ
Trang 15II Đồ dùng GV : Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc.
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Ngời cha trong bài thơ làm nghề gì ?
- Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu
nào ? Đợc bắc qua dòng sông nào ?
- Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ nghĩ đến
những gì ?
- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì sao?
- Tìm câu thơ em thích nhất ? Vì sao em
thích nhất câu thơ đó ?
- Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn
nhỏ đối với cha nh thế nào ?
HS nối nhau đọc mỗi em 2 dòng
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ
- Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ, nh chiếc cầu giúp nhện qua chum nớc
- Chiếc cầu trong tấm ảnh - Cầu Hàm Rồng Vì đó là chiếc cầu do cha bạn và những ngời đồng nghiệp làm nên
- HS phát biểu ý kiến
- Bạn yêu cha, tự hào về cha
2 HS thi đọc lại cả bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bài
- 1 vài HS thi đọc thuộc cả bài
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 2, BT3 tiết LT&C tuần 20
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- Nêu yêu cầu BT
- GV giải nghĩa từ : phát minh
- Truyện này gây cời ở chỗ nào ?
- Chỉ tri thức : Nhà phát minh, kĩ s ( hoạt
động của tri thức : nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc,,,,, )
+ Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu
Trang 17HS : SGK.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép nhân
1034 x 2:
- Ghi bảng phép nhân 1034 x 2
- Yêu cầu HS đặt tính ra nháp
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Thực hiện tính?
- Yêu cầu HS thực hiện tính?
- Nhận xét và kết luận KQ đúng
1034 x 2 = 2068
+ Phép nhân 2125 x 3( HD tơng tự)
b) HĐ 2: Thực hành
* Bài 1; 2:- Đọc đề?
- Nêu cách đặt tính và tính?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3:- Đọc đề?
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn tìm số gạch xây 4 bức tờng ta làm
ntn?
- Gọi 1 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 4:- đọc đề?
- Nêu cách nhẩm?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố:
- Nêu cách thực hiện phép nhân số có 4
chữ số với số có một chữ số?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- HS đặt tính
- lớp làm nháp
1034
x
2
2068
- Tính - HS nêu - lớp làm phiếu HT 1234 4013 1072
x x x
2 2 4
2468 8026 4288
- Đọc đề
- HS nêu
- Ta lấy số gạch xây 1 bức tờng nhân 4
- Lớp làm vở
Bài giải
Số gạch xây bốn bức tờng là:
1015 x 4 = 40609 (viên gạch) Đáp số: 4060 viên gạch
- Tính nhẩm( Làm miệng)
- 2000 x 3 : Nhẩm: 2 nghìn x 3 = 6 nghìn Vậy 2000 x 3 = 6000
2000 x 2 = 4000 3000 x 2 = 6000
4000 x 2 = 8000 2000 x 5 = 10 000
- HS nêu
Trang 18Tự nhiên xã hội.
Rễ cây (Tiếp theo).
I-Mục tiêu
+ Sau bài học , học sinh biết:
- Nêu đợc chức năng của rễ cây
- kể ra đợc ích lợi của 1 số rễ cây
II- Đồ dùng dạy học
GV : hình trong sách trang 84,85
HS : Trò: SGK
III- Hoạt động dạy và học
Trang 191-Tổ chức.
2-Kiểm tra:
Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ
chùm, rễ phụ, rễ củ
3-Bài mới:
Hoạt động1: Làm việc theo nhóm.
*Mục tiêu:Nêu đợc chức năng của rễ cây
*Cách tiến hành:
Bớc 1:làm việc theo nhóm
Giao việc:QS hình trang trang 82 SGK và
trả lời câu hỏi:
- Nói lại việc bạn đã làm?
- Giải thích vì sao không có rễ cây , cây
không sống đợc?
- Rễ có chức năng gì?
- Bớc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét, bổ xung
*Kết luận: Rễ cây đâm xuống đất dể hút
nớc và muối khoáng đồng thời còn bám
chặt vào đất giúp cây không bị đổ
Hoạt động 2:Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Kể ra những ích lợi của 1 số rễ
Con ngời dùng 1 số loại rễ cây để làm gì?
* Kết luận: Rễ cây dùng làm thức ăn, làm
thuốc, làm đờng
4.Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
-Nêu đợc chức năng của rễ cây
-Kể ra đợc ích lợi của 1 số rễ cây
Trang 20Chính tả ( nghe - viết ) Một nhà thông thái
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe và viết đúng, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Một nhà thông thái
- Tìm đúng các từ ( theo nghĩa đã cho ) chứa tiếng bắt đầu bằng âm đầu hoặc vần
dễ lẫn : r/d/gi hoặc ơt/ơc Tìm đúng các từ ngữ chỉ hoạt động có tiếng bắt đầu bằng r/d/gi hoặc có vần ơt/ơc
II Đồ dùng GV : Bang phụ viết BT 3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 21A Kiểm tra bài cũ
- Viết 4 tiếng bắt đầu bằng ch/tr
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn : Một nhà thông thái
- Đoạn văn gồm mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ? GV đọc cho HS viết những tiếng dễ
- Lời giải : ra-đi-ô, dợc sĩ, giây
+ Thi tìm nhanh các từ chỉ hoạt động
- Củng cố về phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số Tìm thành phần cha biết của phép nhân, phép chia
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
Trang 22Hoạt động dạy Hoạt động học
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn tìm số dầu còn lại ta làm ntn?
- Làm thế nào tìm đợc số dầu ở hai thùng?
- Lớp làm phiếu HT
4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258
1052 + 1052 + 1052 = 1052 x 3 = 3156
2007 + 2007 + 2007 + 2007 = 2007 x 4 = 8028
Trang 23Tập làm văn Nói, viết về ngời lao động trí óc.
I Mục tiêu.
- Rèn kĩ năng nói : kể đợc 1 vài điều về một vài ngời lao động trí óc mà em biết ( tên, nghề nghiệp, công việc hàng ngày, cách làm việc của ngời đó )
- Rèn kĩ năng viết : Viết lại đợc những điều em vừa kể thành 1 đoạn văn ( từ 7 đến
10 câu ) diễn đạt rõ ràng, sáng sủa
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ về 1 số tri thức, bảng viết gợi ý về 1 ngời lao động trí óc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ
Trang 24- Kể lại chuyện : Nâng niu từng hạt giống.
- Nêu yêu cầu BT
- GV theo dõi, giúp đỡ các em viết bài
+ Củng cố cách viết chữ hoa P ( Ph ) thông qua BT ứng dụng :
- Viết tên riêng : Phan Bội Châu bằng chữ cữ nhỏ
- Viết câu ca dao Phá Tam Giang nối đờng ra Bắc / Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa P ( Ph ) Phan Bội Châu và câu ca dao viết trên dòng kẻ
HS : Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Trang 25- Nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học trong
bài trớc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài
- GV viết mẫu chữ Ph, kết hợp nhắc lại
cách viết
b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV nói về : Phan Bội Châu
c Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND các địa danh trong
câu ca dao
3 HD HS tập viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
4 Chấm, chữa bài
- HS QS
- Luyện viết Ph, T, V trên bảng con
- Phan Bội Châu
- HS tập viết Phan Bội Châu vào bảng con
Phá Tam Giang nối đờng ra Bắc Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam
- HS tập viết bảng con : Phá, Bắc
- HS viết bài vào vở
THủ CÔNg
Đan nong mốT - tiết 2
- Hoạt động 3 : Học sinh thực hành đan nong đôi
- Gọi học sinh nhắc lại quy trình
đan nong đôi
- Giáo viên chốt lại quy trình đan
- 1 học sinh nêu quy trình đan
- Lớp nhận xét
+ Bớc 1 : Kẻ, cắt các nan+ Bớc 2 : Đan nong đôi ( theo các đan nhấc 2 nan, đè 2 nan Nan ngang trớc và nan ngang sau liền kề lệch nhau một nan dọc )
+ Bớc 3 : Dán nẹp xung quanh tấm đan