- HS: Nghiên trả lời câuhỏi - HS nghe, quan sát, ghi vở - Tìm hiểu thông tin SGK - HS trả lời dựa vào thôngtin SGK và liên hệ thực tế - HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi của GV - HS liên
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn:13/08/2010 Tiết 1 Ngày dạy:7A :16/08/2010
7B :16/08/2010
Chơng: I
đại cơng về kỹ thuật trồng trọt Bài 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò của trồng trọt, biết đợcnhiệm vụ của trồng trọt hiện nay
+ Sau khi học song học sinh hiểu đợc đất trồng là gì
- Kỹ năng: Biết đợc một số biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt
+ Nhận biết vai trò của đất trồng, biết đợc các thành phần của đất trồng
- Thái độ: Có ý thức trong việc trồng trọt ở gia đìng, địa phơng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tham khảo thực tế địa phơng tranh ảnh có liênquan tới bài học
2 HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Không KT
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Bài 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
I) Vai trò của trồng trọt HĐ2: Tìm hiểu vai trò của
ngành trồng trọt trong nềnkinh tế
- GV: Hớng dẫn HS quansát, tìm hiểu nội dung H 1SGK, thảo luận vai trò củatrồng trọt
- HS quan sát, tìm hiểu nộidung hình vẽ
- Trả lời dựa vào hình vẽ
Trang 2+ Sx nhiều lúa, ngô, khoai
sắn, câu họ đậu, mía, cây
ăn quả, ây đặc sản cung
cấp cho trong nớc và xuất
HĐ3: Tìm hiểu nhiệm vụ
của trồng trọt
- GV: Cho HS tìm hiểu 6nhiệm vụ trong SGK bằngbảng phụ
?: Dựa vào vai trò củatrồng trọt em hãy xác địnhnhiệm vụ nào là nhiệm vụcủa trồng trọt
- GV: Nhận xét rút ra kếtluận nhiệm vụ của trồngtrọt là nhiệm vụ 1,2,4,6
? Để thực hiện nhiệm vụcủa trồng trọt cần sử dụngnhững biện pháp gi?
?: Khai hoang lấn biển đểlàm gì?
?: Tăng vụ trên đơn vị diệntích đất trồng mục đích để
- Nghe, quan sát, ghi vở
- HS: Liên hệ thực tế trảlời câu hỏi:
- HS tìm hiểu6 nhiệm vụtrong SGK
- HS: Nghiên trả lời câuhỏi
- HS nghe, quan sát, ghi vở
- Tìm hiểu thông tin SGK
- HS trả lời dựa vào thôngtin SGK và liên hệ thực tế
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi của GV
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi của GV
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi của GV
- HS: Nhằm tăng năngsuất
Trang 3làm gì?
?: áp dụng đúng biện pháp
kỹ thuật trồng trọt mục
đích làm gì?
- GV: Gợi ý câu hỏi phụ
?: Sử dụng giống mới năngxuất cao bón phân đầy đủ,phòng trừ sâu bệnh kịpthời nhằm mục đích gì?
Bài 2: Khái niệm về đất trồng và thành phầncủa đất trồng
I Khái niệm đất trồng:
1 KN: Đất trồng là lớp bề
mặt tơi xốp của vỏ trái đất,
trên đó TV có thể sinh
sống và sx ra sản phẩm
2 Vai trò của đất trồng
HĐ5:Khái niệm đất trồng:
- Gọi 1 HS đọc thông tinSGK
- HS trả lời câu hỏi dựavào thông tin SGK
II Thành phần của đất
- GV giải thích dựa vào SĐ
- CHo HS thảo luận hoànthành nội dung bảng SGK
- HS tìm hiểu sơ đồ1 vàthông tin SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vàoSĐ1
- Nghe, quan sát, ghi vở
- HS thảo luận hoàn thànhnội dung bảng SGK
Phần
khí
Chất
vô Chất hữu
Trang 4- Gọi đại diện một nhómtrình bầy, nhóm khác nhậnxét, bổ xung.
- GV nhận xét
- Đại diện một nhóm trìnhbầy, nhóm khác nhận xét,
- Dặn HS về học bài và tìm hiểu bài 3
Tuần 2 Ngày soạn:20/08/2010 Tiết 2 Ngày dạy:7A :23/08/2010
- Kỹ năng: Học sinh có ý thức bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất
II.Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh có liên quan đến bài học
2 HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học xem tranh
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt
3 Bài giảng mới
HĐ1 GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
I Thành phần cơ giới
của đất là gì:
Là thành phần vô cơ và
HĐ2:Tìm hiểu thành phần cơ giới của đất
Trang 5hữu cơ.
- Vô cơ: gồm hạt cát, hạt
bụi, hạt sét
- Tuỳ TP có đất cát, đất
thịt, đất sét, đất cát pha,
đất thịt nhẹ
- Hớng dẫn HS tìm hiểuthông tin SGK
? Nêu thành phần cơ giớicủa đất trồng
? Đất trồng khác đá ở điểmnào
- Nghe, ghi vở, ghi nhớ
II Thế nào là độ chua,
độ kiềm của đất?
? Độ pH có ảnh hởng tớinăng xuất và chất lợng câytrồng không
? Đất chua có đọ pH lớnhay nhỏ
- GV kết luận
? Trong thực tế ngời ta cảitạo độ chua độ kiềm bằngcách nào
- GV giải thích
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Liên hệ thực tế trả lời câuhỏi
- Liên hệ thực tế trả lời câuhỏi
- Nghe, quan sát ghi vở
- Liên hệ thực tế trả lời câuhỏi
- GV hớng dẫn HS tìmhiểu thông tin SGK, thảoluận điền kết quả vào bảngphụ theo mẫu bảng SGK
- Gọi đại diện một nhómtrả lời, nhóm khác nhậnxét, giải thích
- GV kết luận, giải thích
- HS tìm hiểu thông tinSGK, thảo luận điền kếtquả vào bảng phụ theomẫu bảng SGK
- Đại diện một nhóm trảlời, nhóm khác nhận xét
Trang 6- ĐPN là khả năng cung
cấp chất dinh dỡng cần
thiết, nớc, oxy cho cây
trồng
- Gọi 1 HS đọc thông tinSGK
? Độ phì nhiêu của đất làgì
? Độ phì nhiêu có vai trògì đối với cây trồng
? Muốn tăng độ phì nhiêucủa đất ta phải làm gì
? Cho biết biện pháp tăng
độ phì nhiêu của đất ở gia
đình em
- HS: Đọc và tìm hiểuthông tin SGK
- HS trả lời câu hỏi dựavào thông tin SGK
- HS trả lời câu hỏi dựavào thông tin SGK
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
HĐ6: 4.Tổng kết bài học
- GV: Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Dặn dò HS về nhà học bài theo câu hỏi SGK; Đọc và xem trớc Bài 6 SGK
Tuần 3 Ngày soạn:27/08/2010
Tiết 3 Ngày dạy:7A :30/08/2010
– Kỹ năng: Biết các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
- Thái độ: Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học
- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa phơng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
I Vì sao phải sử dụng
đất hợp lý:
HĐ2:Tìm hiểu tại sao phải sử dụng đất một cách hợp lý.
- Hớng dẫn HS thảo luận - Thảo luận nhóm tìm hiểu
Trang 7- Gọi đại diện một nhómtrình bầy, nhóm khácnhận xét
thông tin SGK và liên hệthực tế trả lời câu hỏi + Do nhu cầu lơng thực,thực phẩm ngày càng tăng
mà diện tích đất trồng trọt
có hạn vì vậy phải sửdụng đất trồng hợp lý
- Thảo luận hoàn thànhnội dung bảng SGK trang
14
- Đai diện một nhóm trìnhbầy, nhóm khác nhận xét
Không để đấttrống, tăngsản lợng,sảnphẩm đợc thu.Không
bỏ đấthoang
Tăng đơn vịdiện tích đấtcanh tác
Chọncâytrồngphù hợpvới đất
Cây sinh ởng phát triểntốt, cho năngxuất cao
tr-Vừa sửdụng
đất vừacải tạo
đất
Tăng độ phìnhiêu của đất
II.Biện pháp cải tạo và
bảo vệ đât.
HĐ3:Tìm hiểu biện phấp cải tạo và bảo vệ đất.
- GV giới thiệu một sốloại đất cần cải tạo ở nớc
Trang 8+ Cày sâu bừa kỹ, bón
phân hữu cơ (đất bạc mầu)
+ Bón vôi (Đất chua)
+ Cày nông, bừa sục, giữ
nớc liên tục, thay nớc
th-ờng xuyên (Đất phèn)
- Hớng dẫn HS quan sátH3,4,5
? Làm ruộng bậc thang đểlàm gì, áp dụng cho lại đấtnào?
? Trồng xen cây nôngnghiệp giữa các băng câyphân xanh có tác dụng gì,
áp dụng cho lại đất nào?
? Cày nông, bừa sục, giữ
nớc liên tục, thay nớc ờng xuyên để làm gì, ápdụng cho lại đất nào?
th-? với mục đích gì, ápdụng cho lại đất nào?
- quan sát H3,4,5 Trả lờicâu hỏi của GV
+ Cày sâu bừa kỹ, bónphân hữu cơ
+ Làm ruộng bậc thang +Trồng xen cây nôngnghiệp giữa các băng câyphân xanh
+ Bón vôi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
HĐ4:
4 Tổng kết bài học
- Gọi 1-2 em học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc Bài 7 SGK Chuẩn bị vật liệu dụng cụ T/H theo phần chuẩn bịSGK
Tuần 4 Ngày soạn:04/09/2010
Tiết 4 Ngày dạy:7A :06/09/2010
Trang 97B :06/09/2010
Bài 4 + 5: thực hành
- xác định t/p cơ giới của đất bằng phơng pháp đơn giản
- xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so mầu
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách xác định t/p cơ giới của đất bằng phơng pháp đơn giản và xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so mầu
- Kỹ năng: Xác định đợc t/p cơ giới của đất bằng phơng pháp đơn giản và xác định
độ ph của đất bằng phơng pháp so mầu theo quy trình
- Thái độ: Nâng cao ý thức sử dụng đất ở gia đình
II.Chuẩn bị
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ, dụng cụ vật liệu T/H
2 HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài, dụng cụ vật liệu T/H
III Tiến trình bài thực hành:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu T/H của HS
3 Bài thực hành
HĐ1 GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn khi T/H
- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành
- Nghe, quan sát ghi nhớ,kiểm tra lại sự chuẩn bịcủa cá nhân
II Nội dung và quy trình
- b4: Uốn thỏi đất thành
HĐ3: Nội dung và quy trình thực hành
- Dùng bảng phụ, hình vẽgiới thiệu nội dung và quytrình thực hành Nêu cácsai hỏng khi thực hiện
- Nghe, quan sát nắm vữngnội dung và quy trình thựchành và các sai hỏng khithực hiện
Trang 10thìa cho chất chỉ thị mầu
chẩy ra, sau đó so với
thang mầu pH chuẩn -> độ
pH của đất
(Bảng pH chuẩn SGK
trang 13)
- Dùng bảng phụ, hình vẽhớng dẫn HS phơng pháp
so kết quả thực hành vớibảng phân cấp đất
- Dùng bảng phụ, hình vẽgiới thiệu nội dung và quytrình thực hành Nêu cácsai hỏng khi thực hiện
- Dùng bảng phụ, hình vẽhớng dẫn HS phơng pháp
so kết quả thực hành vớithang mầu pH chuẩn
- Nghe, quan sát nắm vữngphơng pháp so kết quảthực hành với bảng phâncấp đất
- Nghe, quan sát nắm vữngnội dung và quy trình thựchành và các sai hỏng khithực hiện
- Nghe, quan sát nắm vữngphơng pháp so kết quảthực hành với thang mầu
pH chuẩn
III Thực hành:
Theo 2 nội dung và quy
trình trên Ghi kết quả vào
- Phân nhóm và vị trí T/Hcho các nhóm
- Phát bổ sung dụng cụ,thiết bị T/H cho các nhóm
- Cho các nhóm tiến hànhT/H, GV quan sát uấn nắn
- HS nhận nội dung T/H
- Nghe, quan sát nắm vữngphơng pháp điền kết quảvào báo cáơ thực hành
- Nhận nhóm và vị trí T/H
- Các nhóm nhận bổ sungdụng cụ, thiết bị T/H
- HS tiến hành T/H
IV Đánh giá kết quả HĐ5: Đánh giá kết quả.
- Gọi đại diện 2 nhóm lênbảng báo cáo thực hànhvào bảng phụ Gọi 2 nhómcòn lại nhận xét
- GV nhận xét chung vềgiờ thực hành
- Đại diện 2 nhóm lênbảng báo cáo thực hànhvào bảng phụ,2 nhóm cònlại nhận xét
- Nghe rút kinh nghiệm
Trang 11- Thu lại dụng cụ, vật lỉệuT?H
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành
- Trả lại dụng cụ vật liệuT?H cho GV
- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành
HĐ6: 4 Dặn dò giờ sau:
- Về thực hành thêm ở gia đình
- Tìm hiểu trớc nội dung bài 7 “ Tác dụng phân bón trong trồng trọt ”
Tuần 5 Ngày soạn:10/09/2010
Tiết 5 Ngày dạy:7A :13/09/2010
- Phân biệt đợc các loại phân bón thông thờng
- Có ý thức tận dụng các sản phẩm phụ ( thân, cành, lá) cây hoang dại để làm phânbón
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK, kế hoạch bài dạy,tài liệu tham khảo, tranh vẽ, bảng phụ, một số mẫuphân hoá học
- HS: Học bài cũ, đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng phân bón ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao phải cải tạo đất? Thờng sử dụng những biện pháp nào để cải tạo đất?
3 Bài giảng mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
? Phân bón là gì? gồmnhững loại nào?
? Nhóm phân hữu cơ, vô
- Đọc sách giáo khoa, liên
hệ thực tế gia đình và địaphơng
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
Trang 12triển, sinh trởng tốt cho
năng xuất cao, chất lợng
tốt
cơ, vi sinh gồm những loạinào?
- Phân tích dựa vào sơ đồ
2 SGK– Cho HS thảo luận đểsắp xếp 12 loại phân bónnêu trong SGK vào cácnhóm phân tơng ứng
- Gọi đại diện một nhómtrình bầy, nhóm khácnhận xét
HĐ3: Tìm hiểu tác dụng của phân bón:
- Yêu cầu học sinh quansát hình 6 SGK thảo luận
và trả lời câu hỏi
? Phân bón có ảnh hởng
nh thế nào tới đất, năngxuất cây trồng và chất l-ợng nông sản nếu bónquá nhiều, sai chủng loạithì sẽ nh thế nào?
- Quan sát, thảo luận nộidung hình 6 SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vàoH6 và thực tế gia đình
- Nghe ghi nhớ
Hoạt động 4:
4 Tổng kết bài học:
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK, phần có thể em cha biết SGK
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK Đọc và xem trớc bài 9 SGK
Tuần 6 Ngày soạn:17/09/2010
Tiết 6 Ngày dạy:7A :20/09/2010
7B :20/09/2010
Bài 9: Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc các cách bón phân
- Biết cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờng
- Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ môi trờng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
Trang 131 GV: SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 7,8,9,10 SGK, kế hoạch bài dạy, bảngphụ
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
? Kể tên các loại phân bón thông thờng? Cách bón phân theo hình thức bón, thời
kỳ bón
3 Bài giảng mới
HĐ1: Giới thiệu bài học, nêu mục tiêu bài học
và địa phơng
- Gọi đại diện các nhómtrả lời – GV ghi bảng, bổsung
- GV kết luận phân loạicách bón phân
? Thế nào là bón lót
? Thế nào là bón thúcphân và trả lời câu hỏi
? Căn cứ vào thời kỳ phânbón ngời ta chia làm mấycách bón phân
- Dùng hình vẽ và bảngphụ hớng dẫn HS thảo luậntìm nội dung điền vào chỗtrống H7 đến H10
- Thảo luận liên hệ thực
tế địa phơng, gia đình kểtên các phơng pháp bónphân tại gia đình và địaphơng
- Đại diện các nhóm trảlời
- Nghe, quan sát
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời
- Liên hệ thực tế, thôngtin SGK trả lời
- HS thảo luận tìm nộidung điền vào chỗ trốngH7 đến H10
Trang 14II C¸ch sö dông c¸c lo¹i
- §èi víi ph©n ho¸ hoc:
+ §Ó trong tói nilon buéc
kÝn hoÆc cho vµo chum v¹i
®Ëy kÝn
+ §Ó n¬i cao r¸o, tho¸ng
m¸t
+ Kh«ng trén lÉn c¸c lo¹i
ph©n l¹i víi nhau
- §èi víi ph©n chuång:
B¶o qu¶n t¹i chuång nu«i
- GV: Rót ra kÕt luËn
H§3: C¸ch sö dông c¸c lo¹i ph©n bãn th«ng th- êng
- Dïng b¶ng phô híng dÉn
HS liªn hÖ thùc tÕ ®iÒnb¶ng phô
¬ng
- GV bæ sung, gi¶i thÝch
- §¹i diÖn mét nhãm lªn
®iÒn b¶ng phô, nhãmkh¸c nhËn xÐt
- Nghe, quan s¸t ghi nhí
- Nghe, quan s¸t ®iÒn néidung b¶ng phô
- Nghe, quan s¸t, kÕt luËnghi vë
- Liªn hÖ thùc tÕ, th«ngtin SGK tr¶ lêi, gi¶i thÝch
- Nghe, ghi vë
- Liªn hÖ thùc tÕ, th«ngtin SGK tr¶ lêi, gi¶i thÝch
Trang 15- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK Đọc và xem trớc bài 10 SGK
Tuần 7 Ngày soạn:24/09/2010
Tiết 7 Ngày dạy:7A :27/09/2010
7B :27/09/2010
Bài 10: Vai trò của giống và phơng pháp
chọn tạo giống cây trồng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đọc SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, Tranh hình 11,12,13,14SGK
2 HS: Đọc SGK, tham khảo tài liệu, thực tế địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
I Vai trò của giống cây
trồng.
- Là yếu tố quyết định đến
năng xuất cây trồng, thời
vụ gieo trồng trong nămvà
thay đổi cơ cấu cây trồng
trong năm
HĐ2.Tìm hiểu vai trò của giống cây trồng:
- GV yêu cầu học sinhquan sát hình 11, thảo luậnnhóm sau đó trả lời câuhỏi
? Vai trò của giống câytrồng ở các hình a, b, c
- GV lấy ví dụ chứngminh
- GV gọi HS lấy VD tiếp
- Nghe, quan sát, thảo luậntrả lời câu hỏi của GV
“Với năng xuất (a) với thời
vụ gieo trồng (b) và cơ cấucây trồng (c)”
- Nghe, quan sát ghi nhớ
Trang 16II Tiêu chí của giống cây
tốt.
- Sinh trởng tốt trong điều
kiện đất đai, khí hậu ở địa
- GV: Giảng giải giống cónăng xuất cao, năng xuất
ổn định
HĐ4:Giới thiệu một số phơng pháp chọn tạo giống cây trồng.
- GV: Yêu cầu học sinh
đọc và quan sát hình 12
? Thế nào là phơng phápchọn lọc, phơng pháp chonlọc có u nhợc điểm gì
+ GV bổ sung, giải thíchHS: Trả lời
- GV: Thế nào là phơngpháp lai?
- GV: Giảng giải phơngpháp đột biến
- GV: Giảng giải phơngpháp nuôi cấy mô
? ở gia đình và địa phơng
em áp dụng phơng phápnào trong các phơng pháptrên
- Liên hệ thực tế lấy VD
- HS: Đọc SGK trả lời cáctiêu chí của giống tốt
- Nghe ghi nhớ
- Học sinh đọc và quan sáthình 12
- HS trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK và H 12
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế trả lời câuhỏi
HĐ5: 4 Tổng kết bài học
- GV: gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài
Trang 17- GV: Đánh giá giờ học
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài Đọc và xem trớc bài 11 SGKsản xuất và bảo quản giống cây trồng
Tuần 8 Ngày soạn:01/09/2010
Tiết 8 Ngày dạy:7A :04/10/2010
- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địaphơng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đọc SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, Tranh hình 13,15,16,17SGK
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
? Giống cây trồng có vai trò nh thế nào trong trồng trọt?
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
I.Sản xuất giống cây
của năm thứ nhất gieo đợc
hạt giống siêu nguyên
? Quy trình sản xuất giốngcây trồng bằng hạt đợc tiếnhành trong mấy năm côngviệc năm thứ nhất, năm thứhai, ba, bốn là gì?
- GV: Giải thích hạt giốngsiêu nguyên chủng,
- Nghe, quan sát tìm hiểunội dung sơ đồ sản xuấtgiống bằng hạt
- Trả lời câu hỏi dựa vào sơ
đồ
- Nghe, ghi nhớ
Trang 18- Năm thứ ba: Hạt của cây
siêu nguyên chủng gieo
đem giâm vào cát ẩm sau
một thời gian từ cành giâm
khoanh vỏ bó đất đến khi
ra rễ thì cắt cành chiết rời
- Để trong chum vại hoặc
trong bao, túi nilon
- Thờng xuyên kiểm tra để
? Nêu đặc điểm của phơngpháp giâm cành, ghép mắt,chiết cành?
- GV bổ sung, giải thíchcác bớc tiến hành giâmcành, ghép mắt, chiết cànhdựa vào hình vẽ
HĐ3.Điềukiện và phơng pháp bảo quản hạt giống cây trồng.
- GV: Giảng giải cho họcsinh hiểu nguyên nhân gây
ra hao hụt về số lợng, chấtlợng hạt giống trong quá
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế trả lời câuhỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Kết luận theo nội dungghi bảng và phần nghegiảng
HĐ 4: Tổng kết bài học
- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk
Trang 19- Nêu câu hỏi củng cố bài học
- Dăn học sinh về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài Tìm hiểu bài 12
- Su tầm các mẫu cây bị sâu, bệnh phá hại
Tuần 9 Ngày soạn:08/10/2010
Tiết 9 Ngày dạy:7A :11/10/2010
7B :11/10/2010
Bài 12: Sâu, bệnh hại cây trồng
I Mục tiêu:
- Biết đợc tác hại của sâu bệnh
- Hiểu đợc khái niệm về côn trùng và bệnh cây
- Nhận biết đợc các dấu hiệu của cây khi bị sâu bệnh phá hại
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đọc SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, hình vẽ, tham khảo thực tế
địa phơng
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới, mẫu cây bị sâu, bệnh phá hại
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
? Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Nội dung
I Tác hại của sâu bệnh.
- Sâu bệnh có ảnh hởng
sấu đến sự sinh trởng, phát
triển của cây trồng
- Khi sâu bệnh phá hoại,
năng xuất cây trồng giảm,
? Sâu bệnh có ảnh hởngNTN đến cây trồng?
- Gọi 2 HS lấy ví dụ
- GV lấy ví dụ chứng minh
HĐ3:Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
- Cho HS đọc, tìm hiểu
Hoạt động của HS
- Liên hệ thực tế và thôngtin SGK trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế lấy VD
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 20- Là lớp động vật thuộc
ngành chân khớp, cơ thể
chia làm ba phần: đầu,
ngực, bụng Ngực mang 3
đoi chân và thờng có hai
đôi cánh, đầu có một đôi
râu
- Vòng đời của côn trùng
có hai loại: loại có vòng
đời biến thái hoàn toàn và
loại có vòng đời biến thái
thái không bình thờng của
cây dới tác động của vi
sinh vật gây bệnh và điều
kiện sống không thuận lợi
3.Một số dấu hiệu khi cây
KN )
- GV bổ sung một số loạicôn trùng thờng gặp
- GV dùng hình vẽ giảithích hai loại biến tháitrong vòng đời của côntrùng
? Nhận xét sự khác nhaugiữa hai loại biến thái hoàntoàn và biến thái khônghoàn toàn
? Cho biết thời kì sâu phá
hại mạnh nhất của từngloại biến thái
- Cho HS thảo luận trả lờicâu hỏi: ? Côn trùng có lợihay có hại lấy ví dụ
- Giảng giải cho học sinh
- Nêu khái niệm côn trùngdựa vào thông tin SGK
- Liên hệ thực tế trả lời câuhỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Trả lời dựa vào hình vẽ
- Trả lời dựa vào hình vẽ
- HS thảo luận trả lời câuhỏi: ? Côn trùng có lợi hay
có hại lấy ví dụ
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Học sinh quan sát hình
20 thảo luận hỏi: và trả lờicâu hỏi
Trang 21thủng Quả bị chẩy nhựa
? Cho biết các dấu hiệu khicây trồng bị bệnh
? Cho biết các dấu hiệu khicây trồng bị sâu
- GV: Khái quát rút ra kếtluận
- Gọi HS lấy ví dụ
- Trả lời câu hỏi dựa vàoH20
- Trả lời câu hỏi dựa vàoH20
- Liên hệ thực tế lấy ví dụ
HĐ4: 4 Tổng kết bài học.
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 13 SGK cách phòng trị sâu bệnh hại
Tuần 10 Ngày soạn:15/09/2010
Tiết 10 Ngày dạy:7A :18/10/2010
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, bảng phụ, hình vẽ
2 HS: Học bài cũ Đọc bài 13 SGK,
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tác hại của sâu, bệnh
3 Bài giảng mới
Trang 22HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- Cho học sinh đọc cácnguyên tắc phòng trừ sâubệnh hại ( SGK) sau đóphân tích từng nguyên tắcmỗi nguyên tắc lấy 1VD
- Trong nguyên tắc
“Phòng là chính” gia đình,
địa phơng đã áp dụng biệnpháp tăng cờng sức chốngchịu của cây với sâu bệnhNTN?
?Lợi ích áp dụng phơngpháp phòng trừ sâu bệnhhại
HĐ2: Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại.
- GV dùng bảng phụ, nhấnmạnh tác dụng phòng trừsâu bệnh hại của 6 biệnpháp đã nêu trong SGK
- Hớng dẫn học sinh thảoluận ghi vào bảng phụtheo mẫu bảng SGK
- Gọi đại diện một nhómlên bảng trình bầy, nhómkhác nhận xét
- GV kết luận
- Hớng dẫn HS tìm hiểunội dung hình vẽ SGK
? Kể tên và công dụng cácbiện pháp thủ công phòngtrừ sâu, bệnh hại u nhợccủa từng biện pháp
- Trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Thảo luận điền nội dung bảng phụ theo yêu cầu củagiáo viên
- Đại diện một nhóm lên bảng trình bầy, nhóm khácnhận xét
- Nghe, quan sát ghi vở
- Tìm hiểu nội dung hình
Trang 23ph-3.Biện pháp sinh hoá học.
? Nêu u nhợc điểm và các
sử dụng biện pháp hoá
họcđể phòng trừ sâu bệnhhại
- GV bổ sung, giải thích
- GV nêu và giải thíchGV: Gọi 1-2 học sinh đọcphần ghi nhớ SGK
- GV nêu và giải thích
ơng trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Nghe, ghi nhớ
- Nghe, ghi vở
- Nghe, ghi vở
HĐ4: 4 Tổng kết bài học.
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 8, baif 14 SGK
- Giờ sau 1 HS chuẩn bị 2 nhãn thuốc hoá học trừ sâu bệnh hại, 3 viên than của,bật lử, BCTH theo mẫu BCTH bài 8 SGK trang 19
Tuần 11 Ngày soạn:22/09/2010 Tiết 11 Ngày dạy:7A :25/10/2010
7B :25/10/2010
Thực hành:
- nhận biết một số loại phân hoá học
thôngth-ờng
- nhận biết một số loại thuốc và nhãn
hiệu thuốc trừ sâu, bệnh
I Mục tiêu:
- Phân biệt đợc một số loại phân bón hoá học thờng dùng
- Biết đọc các nhãn thuốc ( độ độc của thuốc, tên thuốc )
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và có ý thức bảo đảm an toàn lao động vàbảo vệ môi trờng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, tài liệu tham khảo, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, vật mẫu
2 HS: Đọc SGK, Chuẩn bị mẫu vật thực hành
Trang 24III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị vật liệu TH của HS
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học, nêu quy tắc an toàn lao
động
- GV dùng dụng cụ, vậtliệu mẫu giới thiệu dụng
cụ, vật liệu cần cho giờTH
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
II Nội dung và quy
đồng thời thao tác mẫu,chỉ ra các sai hỏng khi TH
- GV dùng bảng phụ giớithiệu quy trình thực hành
đồng thời thao tác mẫu,chỉ ra các sai hỏng khi TH
- GV dùng bảng phụ giớithiệu quy trình thực hành
đồng thời thao tác mẫu,chỉ ra các sai hỏng khi TH
- GV dùng bảng phụ giớithiệu nội dung cần quansát, cách giải thích
- GV dùng bảng phụ giớithiệu nội dung cần quansát, cách giải thích
- GV lấy VD bằng vậtmẫu
- Nghe, quan sát, nắmvững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, nắmvững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, nắmvững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, nắmvững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, nắmvững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
III Thực hành:
Theo hai nội dung trên
(dựa vào quy trình SGK)
theo nhóm Ghi kết quả
- Các nhóm HS nhận vị tríTH
Trang 25vào vở bài tập theo mẫu
IV Đánh giá kết quả: Hoạt động 5: Đánh giá
kết quả:
- GV thu vở bài tập của
đại diện các nhóm
- Nhận xét chung về giờTH
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực TH
- Đại diện các nhóm nộp
vở bài tập
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS thu dọn vệ sinh khuvực TH
Hoạt động 6: 4 Dặn dò giờ sau:
Về ôn tập chơng I – Giờ sau kiểm tra 45 phút
Tuần 12 Ngày soạn:29/09/2010
Tiết 12 Ngày dạy:7A :01/11/2010
7B :01/11/2010
Kiểm tra 45 phút
I Mục tiêu:
- Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức chơng của HS
- Làm cơ sở đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đề kiểm tra và đáp án cho bài kiểm tra
2 HS: ôn tập chơng I chuẩn bị tốt cho giờ kiểm tra
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ: Không KT
3 Bài kiểm tra:
Hoạt động 1: GV nêu mục tiêu bài kiểm tra – các quy định trong giờ KT
Hoạt động 2: GV phát đề kiểm tra, đọc lại đề kiểm tra cho HS soát lại
Đề kiểm tra I.Phần trắc nghiệm:( 3 điểm )
Câu 1: Khoanh tròn vào ý mà em cho là đúng: ( 1 điểm )
Nghành trồng trọt nớc ta có vai trò:
Trang 26a Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho con ngời
b Cung cấp phân bón cho nghành nông nghiệp
c Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
d Cung cấp tôm cá cho ngời sử sử dụng
Câu 2: Hãy điền các cụm từ bón lót, bón thúc để hoàn thành mệnh đề sau: ( 1
điểm )
a Phân hữu cơ, phân lân chủ yếu dùng để
b Phân đạm, kali chủ yếu dùng để
Câu 3: Khoanh tròn vào đáp án đúng: ( 1 điểm )
Biểu hiện của cây bị sâu là:
a Cành bị gẫy d Lá bị thủng
b Củ bị thối e Thân , cành bị sần sùi
c Lá, quả bị đốm đen f Quả bị chẩy nhựa
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
Câu 1: Vì sao phải sử dụng đất hợp lí? các biện pháp sử dụng đất hợp lý?(3 điểm )
Câu 2: Nêu tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng? (2 điểm )
Câu 3: Nêu cách bảo quản các loại phân bón thông thờng? (2 điểm )
Hoạt động 3: HS làm bài kiểm tra, GV quan sát
Hoạt động 4: GV thu bài kiểm tra
Hoạt động 5: 4 Tổng kết giờ học:
- GV nhận xét chung về giờ kiểm tra
- Dặn HS về tìm hiểu nội dung bài 15 - 16
Đáp án I.Phần trắc nghiệm:( 3 điểm )
Câu 1: Khoanh tròn vào ý mà em cho là đúng: ( 1 điểm )
Biểu hiện của cây bị sâu là:
ý đúng là: c – d - f
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
Câu 1: Vì sao phải sử dụng đất hợp lí? các biện pháp sử dụng đất hợp lý? (4
Trang 27- Chọn cây trồng phù hợp với đất
- Tăng độ phì nhiêu của đất
- Vừa sử dụng đất vừa cải tạo đất
Câu 2: Nêu tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng? (3 điểm )
- Sâu bệnh có ảnh hởng sấu đến sự sinh trởng, phát triển của cây trồng
- Khi sâu bệnh phá hoại, năng xuất cây trồng giảm, chất lợng nông sản thấp
Câu 3: Nêu cách bảo quản các loại phân bón thông thờng? (3 điểm )
- Đối với phân hoá hoc:
+ Để trong túi nilon buộc kín hoặc cho vào chum vại đậy kín
+ Để nơi cao ráo, thoáng mát
+ Không trộn lẫn các loại phân lại với nhau
- Đối với phân chuồng: Bảo quản tại chuồng nuôi hoặc lấy ra ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài
Kiểm tra chéo giáo án
Trang 28Tuần 13 Ngày soạn:05/09/2010
Tiết 13 Ngày dạy:7A :08/11/2010
7B :08/11/2010
Chơng II: quy trình sản xuất và bảo vệ môi trờng
trong trồng trọt
Bài 15: Làm đất và bón phân lót Bài 16: Gieo trồng cây nông nghiệp
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong sản xuất trồng trọt - Mục đích kiểmtra, xử lý hạt giống và các căn cứ để xác định thời vụ
- Biết đợc quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất
- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng – Phơng pháp gieo trồng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ
2 HS: Tìm hiểu nội dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học
Bài 15: Làm đất và bón phân lót
I.Làm đất nhằm mục
? Làm đất nhằm mục đíchgì?
- GV bổ sung, giải thích
HĐ3 Các công việc làm
đất
- Hớng dẫn HS quan sátH26
- HS: Trả lời dựa vàothông tin SGK và thực tếlàm đất ở GĐ
- Nghe, ghi vở
- HS quan sát nội dungH26 trả lời câu hỏi
Trang 29a Cày đất:
- Xáo trộn lớp đất mặt làm
cho đất tơi xốp, thoáng
khí và vùi lấp cỏ dại
hay theo hàng, theo hốc
- Cày, bừa, lấp đất để vùi
phân xuống dới
? Làm đất bao gồm cáccông việc nào
? Cày đất có tác dụng gì?
? Tại sao phải lên luống?
Lấy VD các loại cây trồnglên luống
HĐ4: Bón phân lót.
? Nêu tên các loại phân để
sử dụng bón lót.? Bón lót nhằm mục đíchgì
- GV giải thích ý nghĩacác bớc tiến hành bón lót
- HS: Bao gồm công việccày bừa, đập đất, lênluống
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ kiến thức đã họctrả lời câu hỏi
- Liên hệ kiến thức đã họctrả lời câu hỏi
- Nghe, ghi vở
bài 16: Gieo trồng cây nông nghiệp
I.Thời vụ gieo trồng.
- Mỗi cây đều đợc gieo
trồng vào một khoảng thời
gian nhất định thời gian
đó gọi là thời vụ
1 Căn cứ để xác định thời
vụ:
HĐ5:Thời vụ gieo trồng.
? Em hãy nêu các loại câytrồng theo thời vụ
? Em hiểu thế nào là thời
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS trả lời câu hỏi dựavào thông tin SGK
Trang 30giống nảy mầm nhanh,
diệt trừ sâu bệnh hại
- Gọi đại diện một nhómtrình bầy, nhóm khácnhận xét
HĐ6: Kiểm tra xử lý hạt giống
? Kiểm tra hạt giốngnhằm mục đích gì
? Kiểm tra hạt giống theonhững tiêu chí nào?
? Xử lý hạt giống nhằmmục đích gì?
? Kể tên các phơng pháp
xử lý hạt giống
+ GV bổ sung, giải thích
HĐ7 .phơng pháp gieo trồng :
- Đại diện một nhóm trìnhbầy, nhóm khác nhận xét
- Trả lời câu hỏi
- HS: Tiêu chí giống tốtgồm các tiêu chí: 1,2,3,4,5SGK
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- HS liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
+ Nghe, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Liên hệ thực tế, giảithích
- Liên hệ thực tế, trả lờicâu hỏi
Trang 31? Nêu u, nhợc điểm củatừng phơng pháp
? ứng dụng của từng
ph-ơng pháp cho những loạicây nào
- Liên hệ thực tế, trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế, trả lờicâu hỏi
Hoạt động 8: 4 Tổng kết bài học:
- Gọi 1học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- GV nhận xét chung về bài học
- Dặn HS về tìm hiểu nội dung TH bài 17 +18, chuẩn bị dụng cụ, VL thực hành
Tuần: 14 Ngày soạn: 12/11/2010 Tiết: 14 Ngày dạy:7A: 15/11/2010
7B:15/11/2010
Thực hành: - Bài 17: xử lý hạt giống bằng nớc ấm
-Bài 18: Xác Định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy
mầm của hạt giống
I Mục tiêu:
- Biết đợc quy trình xử lý hạt giống bằng nớc ấm
- Biết đợc quy trình xác định SNM và TLNM của hạt giống
- Làm đợc các thao tác theo quy trình đã cho đúng yêu cầu kỹ thuật
- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, tranh , dụng cụ, vật liệu, thiết bị TH
2 HS: Đọc trớc bài, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, thiết bị TH
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị vật liệu TH của HS
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn
Trang 32thiệu các dụng cụ, vậtliệu, thiết bị cần cho giờTH
II Nội dung và quy
ra các sai hỏng khi thựchành
- GV dùng bảng phụ giớithiệu các bớc thực hành
đồng thời thao tác mẫutrên vật mẫu và chỉ ra cácsai hỏng khi thực hành
- GV lấy ví dụ trên bảngphụ
- Nghe, quan sát, ghi vở Nắm vững quy trình TH,các yêu cầu của từng bớckhi tiến hành TH
- Nghe, quan sát, ghi vở Nắm vững quy trình TH,các yêu cầu của từng bớckhi tiến hành TH
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
SNM
(%)=
Trang 33(tuỳ loại cây) tính TLNM:
số hạt nẩy mầm
TS hạt đem gieo
- GV lấy ví dụ trên bảngphụ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Phát bổ sung dụng cụ,
VL, thiết bị TH cho cácnhóm
- Cho HS tiến hành TH –
GV quan sát, giúp đỡ
- Nhận nội dung TH
- Nhận vị trí TH cho cácnhóm
- Nhận bổ sung dụng cụ,
VL, thiết bị TH
- HS tiến hành TH dới sựgiúp đỡ của GV
IV Đánh giá kết quả: HĐ4: Đánh giá kết quả:
- GV nhận xét chung vềgiờ TH
- Thu lại dụng cụ, TB, VLthực hành
- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực TH
- Nghe, rút kinh nghiệm
- Trả lại dụng cụ, TB, VLthực hành
- HS thu dọn vệ sinh khuvực TH
Hoạt động 6: 4 Tổng kết bài học
- Đọc và xem trớc bài 19 SGK Các biện pháp chăm sóc cây trồng
- Về nhà học bài và thao tác lại các bớc thực hành đã học
Tuần: 15 Ngày soạn: 19/11/2010 Tiết: 15 Ngày dạy:7A: 22/11/2010
- Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ
2 HS: Đọc SGK liên hệ cách chăm sóc địa phơng
III Tiến trình dạy học:
TLNM =
(%)=
Trang 341 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu quy trình xử lý hạt giống bằng nớc ấm
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học
I Tỉa, dặm cây.
- Tỉa cây: là tiến hành tỉa
bỏ các cây sấu, cây bị sâu
II Làm cỏ, vun xới:
- Mục đích của việc làm
cỏ vun xới
+ Diệt cỏ dại
+ Diệt sâu, bệnh hại
+ Làm cho đất tơi xốp
? Dặm cây nhằm mục đíchgì
HĐ3: Làm cỏ, vun xới:
- Dùng bảng phụ hớngdẫn HS thảo luận tìm mục
đích của làm cỏ, vun xới
- GV bổ sung, giải thích
- Cho học sinh quan sáthình 30 – Thảo luận tìmhiểu nội dung
địa phơng trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, thảoluận tìm mục đích của làm
cỏ, vun xới
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS trả lời câu hỏi
- Nghe, ghi nhớ
- Quan sát H30 - Thảoluận tìm hiểu nội dung
- Trả lời câu hỏi dựa vàohình vẽ
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
Trang 35? Nêu quy trình bón phânthúc
Hoạt động 6: 4 Tổng kết bài học
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nhận xét chung về giờ học – Dặn HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 19
Tuần: 16 Ngày soạn: 27/11/2010
Tiết: 16 Ngày dạy:7A: 29/11/2010 7B:29/12/2010
Bài 20: thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
I Mục tiêu:
- Biết đợc ý nghĩa mục đích và yêu cầu của các phơng pháp thu hoạch bảo quản vàchế biến nông sản
- Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch
- Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo
an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tham khảo tài liệu, tham khảo thực tế địa phơng
2 HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa
ph-ơng
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2.Kiểm tra bài cũ
? Mục đích của việc làm cỏ, vun sới là gì?
? Nêu các cách bón phân thúc cho cây và kỹ thuật bón
Trang 363 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- Kho bảo quản phải khô
Hoạt động 2: Thu hoạch.
- Cho HS thảo luận nhữngyêu cầu của thu hoạchnông sản để đạt năng xuấtcao và chất lợng tốt
- Gọi đại diện một nhómtrình bầy, nhóm khác bổsung
- GV KL đa ra yêu cầu thuhoạch và giải thích
- GV hớng dẫn HS quansát hình vẽ SGK
? Trả lời đúng tên các
ph-ơng pháp thu hoạch
trong hình vẽ SGK
- Lấy ví dụ từng phơngpháp thu hoạch cho loạinông sản ở địa phơng
Hoạt động 3 Bảo quản.
? Mục đích của việc bảoquản nông sản là gì?
? Bảo quản nông sản tốtcần đảm bảo những điềukiện nào?
- GV bổ sung, giải thích
- HS thảo luận những yêucầu của thu hoạch nôngsản để đạt năng xuất cao
và chất lợng tốt
- Đại diện một nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ sung
- Nghe, ghi nhớ, ghi vở
- HS quan sát, tìm hiểu nộidung H31 SGK
- Trả lời các phơng phápthu hoạch dựa vào hình vẽ
- Lấy ví dụ dựa vào hình
vẽ và thực tế áp dụng ở địaphơng
- Liên hệ thực tế và thôngtin SGK trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế và thôngtin SGK trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
Trang 37- Yêu cầu HS liên hệ thực
tế nêu ứng dụng của từngphơng pháp cho những sảnnào? Tại sao
Hoạt động 4 Chế biến:
? Chế biến nhằm mục đíchgì
- GV bổ sung bằng ví dụ
? Kể tên các phơng phápchế biến nông sản
- Lấy ví dụ ứng dụng chotừng phơng pháp áp dụngcho những loại nông sảnnào
- GV hớng dẫn HS quansát ví dụ (H 32 – SGK)
- Nghe, quan sát, ghi vở
- cầu HS liên hệ thực tếnêu ứng dụng của từng ph-
ơng pháp cho những sảnnào, và thích tại sao
- Liên hệ thực tế và thôngtin SGK trả lời
- Nghe, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế và thôngtin SGK trả lời
- Liên hệ thực tế lấy ví dụứng dụng cho từng phơngpháp
- Nghe, quan sát tìm hiểuVD
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Về nhà tìm hiểu nội dung chơng trình đã học Giờ sau ôn tập chuẩn bị KTHK
Trang 38TuÇn: 17 Ngay so¹n: /12/2010 TiÕt: 17 Ngay d¹y:7A: /12/2010
7B: /12/2010
ÔN TẬP
I Mơc tiªu:
Qua tiết ôn tập học sinh củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học Trên
cơ sở đó học sinh có khả năng vận dụng vào thực tế sản xuất
Củng cố những kỹ năng thực hiện những quy trình sản xuất và bảo vệ môitrường trong trồng trọt
Có ý thức vận dụng vào trong thực tế sản xuất
II.ChuÈn bÞ cđa thÇy vµ trß:
_ Các tài liệu có liên quan
_ Sơ đồ 4 SGK trang 52
_ Học lại các bài từ 1 đến 20
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
1 Oån định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Luân canh, xen canh, tăng vụ là gì?
_ Hãy cho biết luân canh, xen canh, tăng vụ có tác dụng gì trong trồngtrọt
3 Bài mới:
I Vai trò và nhiệm vụ
của trồng trọt:
1 Vai trò:
2 Nhiệm vụ:
Hoạt động 1: Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt.
_ Giáo viên hỏi:
+ Trồng trọt có vai trò và nhiệm vụ như thế nào?
_ Giáo viên sửa cho hoàn
_ Học sinh trả lời:
Trồng trọt có vai trò và nhiệm vụ:
- Vai trò:
+ Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người + Cung cấp thức ăn cho gia súc
+ Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp + Cung cấp nông sản để xuất khẩu
_ Nhiệm vụ: đảm bảo
Trang 39II Đại cương về kỹ
thuật trồng trọt:
_ Biện pháp sử dụng và
cải tạo đất
2 Phân bón:
_ Tác dụng của phân
bón
_ Cách sử dụng và bảo
quản các loại phân bón
3 Giống cây trồng:
_ Vai trò của giống và
phương pháp chọn tạo
giống cây trồng
_ Sản xuất và bảo quản
chỉnh
Hoạt động 2: Đại cương về kỹ thuật trồng trọt.
_ Giáo viên hỏi:
+ Đất trồng là gì?
+ Hãy trình bày thành phần và tính chất chính của đất trồng?
_ Giáo viên nhận xét, bổ sung, hỏi tiếp:
+ Phân bón là gì?
+ Nêu tác dụng của phânbón
+ Nêu cách sử dụng phânbón trong sản xuất nông nghiệp
_ Giáo viên gợi ý nếu Học sinh không nhớ và hoàn thiện, sau đó hỏi
lương thực, thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
_ Học sinh lắng nghe _ Học sinh trả lời:
Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
Thành phần của đất trồng: có 3 thành phần:+ Phần rắn: Cung cấp chất dinh dưỡng
+ Phần khí: Cung cấp oxicho cây quang hợp
+ Phần lỏng: Cung cấp nước cho cây
_ Tính chất chính của đất:
+ Thành phần cơ giới của đất
+ Độ chua, độ kiềm + Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất + Độ phì nhiêu của đất._ Học sinh lắng nghe và trả lời:
Phân bón là thức ăn
do con người bổ sung chocây
Phân bón làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng năng suất cây trồng và chất lượng nông sản
Tuỳ theo từng thời kì mà người ta có cách sử dụng phân bón khác
Trang 40hạt giống.
4 Sâu, bệnh hại:
_ Tác hại của sâu, bệnh
( cho điểm học sinh)
_ Giáo viên chốt lại và hỏi sang phần sâu, bệnh hại
+ Trình bày khái niệm sâu, bệnh hại và các biệnpháp phòng trừ phòng trừ
( cho điểm học sinh)
_ Giáo viên chốt lại kiếnthức của phần
_ Phương pháp chọn tạo giống cây trồng: chọn lọc, lai, gây đột biến và nuôi cấy mô
_ Học sinh lắng nghe và trả lời:
Khái niệm về sâu, bệnh hại:
_ Côn trùng là động vậtkhông xương sống thuộc ngành Chân khớp,
cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng Ngực mang 3 đôi chân và thường có 2 đôi cánh, đầu có một đôi râu
_ Bệnh cây là trạng thái không bình thường về chức năng sinh lí, cấu tạovà hình thái của cây dướitác dụng của các tác nhân gây bệnh và điều kiện sống không thuận lợi
_ Các biện pháp phòng trừ:
+ Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống chịu