MỤC TIÊU: - HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức - HS nẵm vững qui tắc đổi dấu.. - HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ các phân thức đại số B.. dõi bài l
Trang 1Giáo án Đại số 8
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU:
- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức
- HS nẵm vững qui tắc đổi dấu
- HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ các phân thức đại số
B
CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ bài tập 28 (trang 49 - SGK)
C
TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :
Tiết1.
1 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép tính sau:
x y x y
+ HS2: 4 4
2 2
x x
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn
2 Bài mới:
Trang 2Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài
hai phân thức trên gọi là 2 phân
thức đối
Vởy thế nào là 2 PT đối
- HS đứng tại chỗ trả lời
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
?2
Phân thức đối của 1 x
x
là
(1 x) x 1
GV cho HS làm bài tập 28 SGK để
củng cố phần qui tắc đổi dấu, HS thảo
luận theo bàn để làm bài, gọi hai HS
lên bảng trình bày lời giải, cả lớp theo
1 Phân thức đối
?1
Làm tính cộng: 3 3
= 3 ( 3 ) 0 0
* Tổng quát: Phân thức A
B có phân thức
đối là A
B
và ngược lại
Bài 28 SGK
a)
Trang 3dõi bài làm và GV nhắc lạn một lần
nữa qui tắc trên
- GV yêu cầu học sinh đọc qui tắc trừ
hai phân thức
- 2 học sinh đọc qui tắc
- Y/c học sinh làm ?3
- cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
2 Phép trừ
* Qui tắc: SGK
?3
(1)
MTC = x x( 1)(x 1)
2
( 3) ( 1)( 1) (1)
( 1)( 1) ( 1)( 1)
( 1)( 1) ( 1)( 1)
( 1)( 1) ( 1)( 1) 1
( 1)
x x
Trang 4- Y/c học sinh làm ?4
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài
?4 Thực hiện phép tính
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Về nhà học và nhớ khái niệm phân thức đối, qui tắc trừ hai phân thức trong bài,
- Học theo SGK, chú ý nắm được qui tắc đổi dấu, các bước giải bài toán trừ 2 phân thức
*Làm các bài tập 29,30, 31, 32 trang 50 SGK
Trang 5Tiết 2:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy nêu khái niệm hai phân thức đối nhau? Cho VD về hai phân thức đối nhau
HS 2: Nêu qui tắc trừ hai phân thức? áp dụng giải bài 29 b trang 50 SGK
2.Bài mới:
hoạt động của thầy và trò
GV cho HS làm bài tập 29 a, c, d theo
mhóm bàn, sau đó gọi 3 HS lên bảng giải
bài tập
đối với bài 29c,d ta cần làm gì để có
MTC? ( qui tắc đổi dấu)
Ghi bảng
Bài 29a:
xy y x x
y x
x y
x
x y x
x y x x
1 3
3
3
) 1 7 ( 3
1 4 3
1 7 3
1 4
2
2 2
2 2
Bài 29c
3 2
18 11
3 2
) 18 ( 3 2
11 2
3
18 3
2 11
x x
x
x x
x x
x x
x
Trang 6Khi thực hiện xong phép trừ ta nên rút gọn
phân thức (nếu có thể)
GV cho HS đọc đề bài bài tập 30 và nêu
cách giải
HS làm bài tại chỗ, gọi hai HS lên bảng giải
Ta cần nhớ: với một đa thức là một phân
Bài 29 d:
2
1 ) 2 5 ( 2
2 5
4 10
5 3 4 10
7 2 10 4
5 3 4 10
7 2
x x
x
x x
x x
x x
x
Bài 30
a
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
1 ) 3 ( 2
) 3 ( 2 ) 3 ( 2
6 2
) 3 ( 2
) 6 ( ) 3 ( 2
3 )
3 ( 2
6 )
3 ( 2 3
) 3 ( 2
6 )
3 ( 2
3 6
2
6 6
2
3
2
b
3 1
3 3 1
2 3 1
1
1
2 3 1
1 1
2 3 1
2
2 2
2 4 2
4
2
2 4 2
2
2 4 2
x
x x
x x x
x
x
x x x
x
x x x
Bài 32:
) 6 )(
5 (
1 )
5 )(
4 (
1 )
4 )(
3 ( 1
) 3 )(
2 (
1 )
2 )(
1 (
1 )
1 ( 1
x x x
x x
x
x x x
x x
x
Trang 7thức có mẫu bằng 1
GV cho HS làm bài tập 32 SGK
Gợi ý để HS làm bài: tính nhanh tổng
sau:
100 99
1
4 3
1 3 2
1 2
.
1
1
Ta làm như thế nào dể tính nhanh
được biểu thức trên?
2
1 1
1 2
.
1
1
3
1 2
1 3
.
2
1
4
1 3
1 4
.
3
1
100
1 1
1
A
Vậy ta áp dụng vào bài toán như thế
nào?
( .(1 1) 1 11
a
HS suy nghĩ tiếp tục làm bài, GV gọi
2
1 1
1 1
1 1
x x
x x x x
=1 16
x x
Trang 8một HS nêu cách tính và ghi bảng
BÀI TẬP VỀ NHÀ
ôn tập các kiến thức đã học về phép cộng và phép trừ phân thức, làm các bài tập 33,34 SGK, Bài tập 21, 23, 26 trang 20,21 SBT
Trang 9LUYỆN TẬP
A
MỤC TIÊU :
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số
- Biết sử dụng qui tắc đổi dấu trong quá trình biến đổi phân thức, qui đồng phân thức
- Áp dụng vào giải các bài toán thực tế
B
CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ ghi nội dung bài tập 34, 35 (tr50 - SGK), phiếu học tập ghi nội dung bài tập 36 (trang 51 - SGK)
- HS: bảng nhóm, bút dạ
C
TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :
1 Kiểm tra bài cũ:
Làm phép tính sau
+ HS1:
2
+ HS2: 7 6 32 6
2 ( 7) 2 14
GV gọi hai HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung ý kiến
Trang 102 Bài mới:
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ
- HS chú ý theo dõi và làm bài lên bảng
nhóm
- GV thu bài làm của một số nhóm và
đưa lên bảng
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- GV sửa lỗi cho học sinh và cách trình
bày
BT 34 (trang 50 - SGK)
5 ( 7) 5 (7 )
5 ( 7) 5 ( 7) 5 ( 7)
b) 1 2 25 2 15
x
(1 5 ) (1 5 )(1 5 )
x
MTC : x(1 5 )(1 5 ) x x
(1)
(1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 )
(1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 )
1 5 (1 5 )
x
BT 35 (trang 50 - SGK)
Thực hiện phép tính
Trang 11- GV đưa đề bài lên bảng phụ
- 1 học sinh đọc đề bài
? Nêu cách làm
- Cả lớp suy nghĩ, 1 học sinh đứng tại
chỗ nêu cách làm
- HS khác bổ sung (nếu chưa đầy đủ)
- GV yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
bảng trình bày
a) 1 1 2 (1 2 )
(2)
MTC = (x 3)(x 3)
( 1)( 3) (1 )( 3) 2 (1 ) (2)
( 3)( 3)
x
2
( 1) 1 (1 )( 1)
(x 1) (x 1)
2 2
(3 1)( 1) ( 1) ( 3)( 1) (3)
( 1) ( 1)
2
( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1)
BT 36 (trang 51 - SGK)
a) Số sản phẩm sản xuất trong một ngày
Trang 12- Cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn
- GV chốt lại cách giải bài toán
- GV đưa đề lên bảng phụ
- Cả lớp chú ý theo dõi
- 1 học sinh đọc đề bài
- GV cho học sinh tìm hiểu đề bài và
hướng dẫn học sinh làm
- GV phát phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn
thành phiếu học tập
- Đại diện một nhóm lên điền vào phiếu
học tập
- GV cho học sinh nhận xét và trao đổi
phiếu giữa các nhóm để chấm điểm
theo kế hoạch là 10000
x (sản phẩm)
- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong
một ngày 10080
1
x (sản phẩm)
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:
10080
1
x -10000
x (sản phẩm)
Trang 13- Cả lớp nhận xét bài làm của nhóm
khác
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Làm lại các bài tập trên, ôn lại qui tắc đổi dấu
- Làm bài tập 36b (trang51 - SGK); các bài tập 27, 28 (trang 21 - SBT)
- Ôn lại phép nhân các phân số