1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 1 tuần 6-7 chuẩn kiến thức kỹ năng

34 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Bảo Giảng Tuần 6 Thứ 2 Ngày 14-9-2009
Trường học Trường Tiểu Học Phan Đăng Lưu
Chuyên ngành Môn Tiếng Việt lớp 1
Thể loại Lịch trình giảng dạy
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.. - Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.. - Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình b... Nhận diện chữ: 3- Gv giới thiệu tranh vẽ, rú

Trang 1

LỊCH BẢO GIẢNG TUẦN 6

2

14-9-2009

Học vần Học vần Luyện viết Tiếng việt*

p- ph- nh Luyện viết chữ ph- nh

3

15-9-2009

Học vần Học vần Tiếng việt*

q- qu- gi Luyện tập Làm bài tập

5

17-9-2009

Học vần Học vần Toán Tiếng việt * Toán *

Ng- ngh luyện tập chung

6

18-9-09

Học vần Học vần Toán ATGT SHL

y- tr Luyện tập chung Bài 2

Trang 2

Tuần 6

Ngày soạn:ngày 12 tháng 9 năm2009

Ngày dạy:Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009.

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế.

- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ph

- Gv giới thiệu: Chữ ph được ghép từ 2 con chữ p và h.

(Âm ph trước âm ô sau, dấu sắc trên ô.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: phố

- Cho hs đánh vần và đọc: phờ- ô- phô- sắc- phố.

- Gọi hs đọc toàn phần: phờ- phờ- ô- phô- sắc- phố- phố xá.

Trang 3

ph bắt đầu bằng p.)

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: phở bò, nho khô, phá cỗ, nhổ

cỏ.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: phố, nhà.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

c Luyện viết: (6)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình

b Luyện nói: (5)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã.

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 23

Điều chỉnh - Bổ sung

……….

………

………

Trang 4

-II/ Câc hoạt động:

- Luyện viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- Tăng cường rèn kỹ năng đọc

- Tăng số lần đọc cho HS TB, yếu

II/ Các hoạt động dạy học:

Ngày soạn:ngày 13 tháng 9 năm2009

Ngày dạy:Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ.

- Gọi hs đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm g:

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

Trang 5

Nhận diện chữ: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: g

- Gv giới thiệu: Chữ g gồm nét cong hở phải và nét khuyết

(Âm g trước âm a sau, dấu huyền trên a.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: gà

- Cho hs đánh vần và đọc: gờ- a- ga- huyền- gà.

- Gọi hs đọc trơn: gà, gà ri.

Âm gh:

a Nhận diện chữ: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: gh

- Gv giới thiệu: Chữ gh được ghép từ 2 con chữ g và h.

(Âm gh trước âm ê sau, dấu sắc trên ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: ghế

- Cho hs đánh vần và đọc: ghờ- ê- ghê- sắc- ghế.

- Gọi hs đọc trơn: ghế, ghế gỗ.

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi

nhớ.

- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: ghế, gỗ.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

Trang 6

- Gv nêu lại cách viết các chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét bài viết

c Luyện nói: (5)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô.

+ Trong tranh vẽ những con vật nào?

+ Gà gô thường sống ở đâu? Em dã trông thấy nó chưa?

+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết?

+ Nhà em có nuôi gà ko? Nó là loại gà nào?

A Mục đích- yêu cầu : Giúp hs:

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10.Đọc đếm từ 0 đến 10

- So sánh các số trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa và

hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?

Trang 7

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang chơi trò chơi

Rồng rắn lên mây + Có mấy bạn làm rắn?

+ Mấy bạn làm thầy thuốc?

+ Tất cả có bao nhiêu bạn?

- Tương tự gv hỏi:

+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?

- Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười con tính, các

nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?

*Bước 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết

- Gv viết số 10 và hướng dẫn cách viết rồi gọi hs đọc

* Bước 3: Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Cho hs đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại từ 10 đến 0

- Gv hỏi: Số 10 đứng liền sau số nào?

2 Thực hành:

a Bài 1: (4) Viết số 10

b Bài 2: (5) Viết số thích hợp vào ô trống:

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài.

c Bài 3: (5) Viết số thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu hs đếm số chấm tròn ở cả 2 nhóm rồi viết số chỉ số

lượng chấm tròn dó vào ô trống.

- Gọi hs nhận xét

d Bài 4 (6): Viết số thích hợp vào ô trống:

- Gọi hs nêu cách viết số.

- Cho hs tự viết các số theo thứ tự từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0.

GV ôn tập cho hs các bài : g , gh , gà ri , ghề gỗ

gv viết lên bảng cho hs đọc GV chỉnh sửa cho các em

GV cho các em viết lại các chữ vừa học vào bảng con

để kiểm tra các em

Ngày soạn:ngày 14 tháng 9 năm2009

Ngày dạy:Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009

Học vần

Bài 24: q- qu gi

Trang 8

A Mục đích, yêu cầu:

- Đọc được : q , qu , gi , chợ quê , cụ già ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : q , qu , gi , chợ quê , cụ già

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : quà quê

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ.

- Gọi hs đọc câu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: qu

- Gv giới thiệu: Chữ qu được ghép từ 2 con chữ q và u.

- Nêu cách ghép tiếng quê.

(Âm qu trước âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: quê

- Cho hs đánh vần và đọc: quờ- ê- quê.

- Gọi hs đọc toàn phần: quờ- quờ- ê- quê- chợ quê.

- Cho hs đọc trơn: quê- chợ quê.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: q- qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

Trang 9

- Nhận xét bài viết của hs.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: qua, giỏ.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: q- qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình

b Luyện nói: (5)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: quà quê.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Quà quê gồm những thứ quà gì?

+ Em thích thứ quà gì nhất?

+ Ai hay cho em quà?

+ Được quà em có chia cho mọi người ko?

+ Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê?

A- Mục đích- yêu cầu : Giúp hs củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10.

Trang 10

II Bài luyện tập:

1 Bài 1: (6) Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp.

- Cho hs quan sát mẫu rồi làm bài.

- Cho hs tự làm bài rồi chữa.

- Nêu cấu tạo của số 10 dựa vào bài làm của mình.

3 Bài 3: (6) Điền số hình tam giác vào ô trống.

- Yêu cầu hs tự đếm và điền số hình tam giác vào ô trống.

- Gọi h`s đọc kết quả.

4 Bài 4: (6) So sánh các số.

- Cho hs nêu nhiệm vụ từng phần.

+ Phần a: Điền dấu (>, <, =)? Yêu cầu hs so sánh rồi điền

dấu thích hợp.

+ Phần b, c: Yêu cầu hs so sánh rồi khoanh vào số theo yêu

cầu

- Gọi hs nhận xét.

5 Bài 5: (6) Viết số thích hợp vào ô trống.

- Cho hs quan sát mẫu.

- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài.

-Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các sốtrong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10

Gọi HS nêu cấu tạo số 10

HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…10 , 10… 8

Số 10 đứng liền sau số 9

10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 …

Trang 11

Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích hợp.

Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn?

Gọi đọc cấu tạo số 10

Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?

4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?

Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm

HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải để dủ

HS nhắc tựa Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật

-Đại diện nhóm thi đua Lắng nghe về nhà thực hiện

Điều chỉnh - Bổ sung

……….

………

………

Ngày soạn:ngày15 tháng 9 năm2009

Ngày dạy:Thứ năm ngày 17 tháng 9năm 2009

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò.

- Gọi hs đọc câu: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Hoạt động của hs

- 4 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

Trang 12

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm ng:

Nhận diện chữ: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ng

- Gv giới thiệu: Chữ ng được ghép từ 2 con chữ n và g.

(Âm ng trước âm ư sau, dấu huyền trên ư.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: ngừ

- Cho hs đánh vần và đọc: ngờ- ư- ngư- huyền- ngừ

- Gọi hs đọc trơn: ngừ, cá ngừ.

Âm ngh:

a Nhận diện chữ: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ngh

- Gv giới thiệu: Chữ ngh kép được ghép từ 3 con chữ n, g và

(Âm ngh trước âm ê sau, dấu nặng trên ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nghệ

- Cho hs đánh vần và đọc: nghờ- ê- nghê- nặng- nghệ

- Gọi hs đọc trơn: nghệ, củ nghệ.

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé

ọ.

- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.

Trang 13

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: nghỉ, nga.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét bài viết

b Luyện nói: (5)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bê, nghé, bé.

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung?

+ Bê là con của con gì? Nó có màu gì?

+ Nghé là con của con gì? Nó có màu gì?

+ Bê, nghé thường ăn gì?

+ Em có biết bài hát nào về bê, nghé ko? Em hts cho cả lớp

Bài 23: Luyện tập chung

A- Mục đích- yêu cầu : Giúp hs củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 B- Các hoạt động dạy học:

II Bài luyện tập chung:

1 Bài 1: (6) Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp.

- Cho hs quan sát mẫu.

Trang 14

- Hướng dẫn hs viết các số từ 0 đến 10.

- Gọi hs đọc bài làm.

3 Bài 3: (5) Viết số thích hợp:

- Yêu cầu hs viết các số trên toa tầu theo thứ tự từ 10 đến 1

(phần a) và viết các số vào ô trống theo thứ tự từ 0 đến 10

(phần b).

- Gọi hs đọc kết quả.

4 Bài 4: (5) Viết các số 6, 1, 3, 7 theo thứ tự từ bé đến lớn,

từ lớn đến bé.

- Gv nêu yêu cầu.

- Cho hs làm bài, rồi chữa.

- Gọi hs nhận xét.

5 Bài 5: (6) Xếp hình (theo mẫu):

- Cho hs quan sát mẫu.

- Tổ chức cho hs thi đua xếp hình đúng và nhanh.

- Gv nhận xét, khen tổ và cá nhân xếp nhanh.

GV gọi hs đọc lại các bài đã học trong tuần ph ,nh ,gh ,g, q ,qu gi,

yêu cầu các em phân tích ,đọc trơn ,các tiếng đã học

gv đọc cho hs viết vào bảng con để kiểm tra

GV sửa sai cho các em

Toán*

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

-Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các sốtrong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10

Gọi HS nêu cấu tạo số 10

HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…10 , 10… 8

Số 10 đứng liền sau số 9

10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 …

Trang 15

Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích hợp.

Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn?

Gọi đọc cấu tạo số 10

Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?

4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?

Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm

HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải để dủ

HS nhắc tựa Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật

-Đại diện nhóm thi đua Lắng nghe về nhà thực hiện

Điều chỉnh - Bổ sung

……….

………

………

Ngày soạn:ngày 16 tháng 9 năm2009

Ngày dạy:Thứ sáu ngày 17 tháng9 năm 2009

Học vần

Bài 26: y tr

A Mục đích, yêu cầu:

- Đọc được : y , tr , y tá , tre ngà : từ và các câu ứng dụng

- Viết được : y , tr , y tá , tre ngà

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : nhà trẻ

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ.

- Gọi hs đọc câu: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.

Hoạt động của hs

- 4 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

Trang 16

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm y:

Nhận diện chữ: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: y

- Gv giới thiệu: Chữ y dài gồm nét xiên phải, nét móc

ngược, nét khuyết dưới

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: tr

- Gv giới thiệu: Chữ tr được ghép từ 2 con chữ t và r

- Nêu cách ghép tiếng tre.

(Âm tr trước âm e sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: tre

- Cho hs đánh vần và đọc: trờ- e- tre

- Gọi hs đọc trơn: tre, tre ngà

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ.

- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (8)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: y, tr, y tá, tre ngà

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.

Trang 17

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: y, tr, y tá, tre ngà

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét bài viết

b Luyện nói: (5)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: nhà trẻ.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các em bé đang làm gì?

+ Hồi bé em có đi nhà trẻ ko?

+ Người lớn duy nhất trong tranh được gọi là gì?

+ Nhà tre quê em nằm ở đâu? Trong nhà trẻ có những đồ

chơi gì?

+ Nhà tre khác lớp Một em đang học ở chỗ nào?

+ Em còn nhớ bài hát nào được học từ nhà trẻ hoặc mẫu

giáo ko? Em hát cho các bạn nghe

Bài 24: Luyện tập chung

A- Mục đích- yêu cầu : Giúp hs củng cố về:

- Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10, sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định.

II Bài luyện tập chung:

1 Bài 1: (5) Viết số thích hợp vào ô trống:

Ngày đăng: 20/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. - lớp 1 tuần 6-7 chuẩn kiến thức kỹ năng
Hình tam giác (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w