1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng HH 9 (chuong III)

66 455 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Góc với đường tròn
Tác giả Nguyễn Tuấn Cờng
Trường học Trường THCS Thái Sơn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo độ của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hơn cung của đờng tròn.. - Thành thạo c

Trang 1

Ngày soạn: 2/1/2008 Ngày giảng:9/1/2008

Chơng iII : Góc với đờng tròn

Tiết 37

Góc ở tâm, số đo cung

I Mục tiêu

Qua bài này HS cần :

- Nhận biết đợc góc ở tâm, chỉ ra hai cung tơng ứng trong đó có cung bị chắn

- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hơn cung của đờng tròn Học sinh biết suy ra số đo độcủa cung lớn ( có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng 3600 )

- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo độ của chúng

- Hiểu và vận dụng đợc định lý cộng hai cung

- Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minhvà bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản v dụ - Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp logíc

II Chuẩn bị

- GV : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

III các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 : 5’

Giới thiệu nội dung chơng III

* GV : giới thiệu khái quát nội dung của chơng và

đặt vấn đề vào bài

Hoạt động 2

Bài mới 35’

Hoạt động 2.1

* GV : Nhận xét về góc AOB và góc COD ( về

đỉnh, cạnh và quan hệ với đờng tròn )?

* GV : Góc AOB và góc COD đợc gọi là góc ở

tâm, vậy góc ở tâm có đặc điểm gì, nêu định

nghĩa ?

* GV : Số đó (độ) của góc ở tâm có thể lấy những

giá trị nào?

* GV : Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung ? hãy chỉ

ra cung bị chắn ở hình 1a, 1b * GV : Cho HS làm

* HS : Quan sát hình 1 trong SGK và trả lời câu hỏicủa GV - Đỉnh O của góc trùng với tâm O của đờngtròn

Trang 2

Góc AOB = …; số đo cung AmB = … ; Nhận xét ?

- Tìm số đo cung lớn AnB ở hình 2, nói rõ cách tìm

- Nhận xét về hai cung AmB và BnC, so sánh ?

* GV : Giới thiệu định nghĩa trong SGK

* GV : giới thiệu ví dụ và nội dung chú ý

* GV : cho HS diễn đạt hệ thức sau bằng kí hiệu :

Số đo của cung AB = số đo của cung AC + số đo

Ta có :

∠AOB=∠AOC+∠COB( Vì C thuộc cung AB )

Mà : sđ cung AB =sđ góc AOB, sđ cung AC = sđgóc AOC, sđ cung CB= sđ góc COB

A D O

n

Trang 3

Ngày soạn:15/1/2008 Ngày giảng:24/1/2008

Tiết 38

luyện tập

I Mục tiêu:

Qua bài này, HS cần :

- Nhận biết đợc góc ở tâm, chỉ ra hai cung tơng ứng trong đó có cung bị chắn

- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hơn cung của đờng tròn Học sinh biết suy ra số đo độcủa cung lớn ( có số đo hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng 3600 )

- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo độ của chúng

- Hiểu và vận dụng đợc định lý cộng hai cung

- Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minhvà bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản v dụ

- Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp logíc

II

Chuẩn bị

- Phấn màu, bảng phụ, SGK , SGV ,thớc thẳng, thớc đo góc

- HS : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ 10’

* GV : Nhắc lại định nghĩa góc ở tâm, số đo cung,

định lý về cộng cung

* GV : Cho HS làm bài tập 2 / 69 – SGK

HS trả lời câu hỏi

HS lên bảng làm bài, HS ở dới cùng làm và nhậnxét

Hoạt động 2

Luyện tập 30’

* GV : Cho HS chữa bài 4

* GV : thu một số bài của HS ở dới để chấm

2 Chữa bài 4/ 69Tam giác AOT vuông cân tại A do đó ã AOB = 450

Số đo cung lớn ằAB = 360 - 45 = 315 0 0 0

t x

Oo

y z

Trang 4

Hoạt động 3

Củng cố 2’

* GV : lại khái niệm góc ở tâm, cách tính số đo của

một cung bị chắn bởi một dây AB bất kỳ HS : Trả lời câu hỏi của GV, HS ở dới cùng nghe vàNX

Trang 5

Ngày soạn:1 9/1/2008 Ngày giảng:26/1/2008

Tiết 39 liên hệ giữa cung và dây

I Mục tiêu

- Qua bài này, HS cần :

- Biết sử dụng các cum từ : " cung căng dây " và " dây căng cung "

III các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ :8’

Đề bài trên bảng phụ - bài 8 / SGK

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao ?

a) Hai cung bằng nhau thì số đo bằng nhau

b) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau

c) Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn là

cung lớn hơn

d) Trong hai cung trên một đờng tròn, cung nào có

số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn

* GV : Đánh giá, NX cho điiểm HS

* GV : ĐVĐ : Qua bài trên ta thấy : Hai cung có

số đo bằng nhau thì bằng nhau , Vậy cung và dây

có mối quan hệ với nhau nh thế nào ?

HS trả lời câu hỏi

HS ở dới NX trả lời của bạn

Hoạt động 2

Bài mới :30’

Hoạt động 2.1 Phát biểu và chứng minh định lý 1

* GV : Với 2 điểm A và B phân biệt trên đờng

tròn, ta vẽ đợc mấy cung ? Đó là những cung nào?

* GV : Giới thiệu : Để chỉ mối liên hệ giữa cung và

dây có chung hai mút ta dùng cụm từ : " cung

căng dây " hoặc " dây căng cung "

* Dây AB căng những cung nào ?

* GV : Nhấn mạnh , từ nay trở về sau khi xét liên

hệ giữa cung và dây trong một đờng tròn, ta chỉ xét

những cung nhỏ

* HS : Trả lời ?1Xét ∆ AOO' có :OA-O'A <OO' <OA + O'AHay : R-r<OO'<R+r

Trang 6

* GV : Vẽ dây CD trên (O) cho HS quan sát và dự

đoán dộ dài của AB và CD, cung AB và cung CD

* GV : Với hai dây không bằng nhau trong một

đ-ờng tròn thì hai dây căng hai cung đó có bằng nhau

a) Ta có cung AB = cung CD ( GT)nên góc AOB = góc COD Xét ∆ AOB và ∆ COD ta có :

OA = OC = R ; OD = OB = RGóc AOB = góc COD ( cmt)

⇒∆ AOB = ∆ COD ( cgc)

⇒ AB = DC b) Xét ∆ AOB và ∆ COD ta có :

1 Tâm đờng tròn nằm ngoài hai dây //

2 Tâm đờng tròn nằm trong hai dây song song

HS vẽ hình trờng hợp 1 HS: vẽ hình trờng hợp 2HS: CM trờng hợp 2

Hoạt động 4

H ớng dẫn về nhà :2’

- Nội dung hai định lý

• O

A D B

C

• O

Trang 7

Ngày soạn: 24/1/2008 Ngày giảng:31/1/2008

Tiết 40 góc nội tiếp

A.Mục tiêu :

- HS nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc nội tiếp

- HS phát biểu đợc và chứng minh đợc định lý về số đo góc nội tiếp

- HS nhận biết và chứng minh đợc hệ quả của định lý trên

- HS biết cách phân chia các trờng hợp

Kiểm tra bài cũ :8’

Phát biểu hai định lý về liên hệ giữa cung và dây

Hoạt động 2

Hình thành định nghĩa góc nội tiếp

2.1 HS xem hình 13 sgk và trả lời câu hỏi :

O

A

O A

ãBAC là góc nội tiếp

ằBC là cung bị chắn

? 1 Các góc ở hình 14 không phải là góc nội tiếp vì

đỉnh của chúng không nằm trên đờng tròn .Các góc ở hình 15 không phải là góc nội tiếp vì hai cạnh của góc không cắt đờng tròn

Hoạt động 3

Hình thành định lý

Trang 8

3.3HS xem sgk và trình bày cách chứng minh

trong hai trờng hợp đầu, sau đó trình bầy lời giải

:

Định lý : ( sgk/73 ) ( O ) , BAC là góc nội tiếp

GT BC là cung bị chắn

KL sđ BAC = sđ BC ã 1 ằ

2 Chứng minh : (sgk/74)

Hoạt động 4.

Xây dựng hệ quả của định lý

HS dới sự hớng dẫn của GV vẽ hình minh hoạ

A E

C B

O

A

B C

- Học thuộc các định lí và hệ quả của bài học nắm vững cáh c/ minh

- Về nhà : HS chứng minh ( trờng hợp 3 ) định lý , các hệ quả

- Làm BT16 , 17 , 18/75 sgk

- Chuẩn bị bài sau luyện tập

_

Trang 9

Ngày soạn: 25/1/2008 Ngày giảng:14/2/2008

Tiết 41

Luyện tập

A.Mục tiêu :

- Ôn tập các kiến thức về góc nội tiếp

- Vận dụng các kiến thức về góc nội tiếp để giải những bài toán chứng minh

Kiểm tra bài cũ :8’

Phát biểu các định lý và hệ quả về góc nội tiếp

Hoạt động 2

Luyện tập

BT 19/75sgk

2.1 HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL

của bài toán

2.2 HS thảo luận nêu hớng chứng minh

2.3 Một số HS trình bày chứng minh , các HS khác

nhận xét

2.4 GV kết luận sửa sai

2.5 GV lu ý kiến thức :

- Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn

-Trực tâm : Giao điểm ba đờng cao của

tam giác

BT 22/76sgk

3.1 HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL

của bài toán

3.2 HS thảo luận nêu hớng chứng minh :

MA2 = MB.MC

1.Bài 19/75 Bài làm

ãAMB = 1v ( góc nội tiếp chắn nửa (O) )

⇒ AM ⊥ MB hay SM ⊥ BH

ãANB = 1v ( góc nội tiếp chắn nửa (O) )

⇒ AN ⊥ NB hay SB ⊥ NH Suy ra SM và HN là hai đờng cao của

MC là tiếp tuyến của (O) tại A (GT)

⇒ ãBAC = 1v ⇒ ∆ABC vuông tại A

Trang 10

3.3 HS trình bày các bớc chứng minh

3.4 Các HS nhận xét , GV kết luận , sửa sai

BT23/76sgk

4.1 HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL cả hai

trờng hợp của bài toán

4.2 HS thảo luận chứng minh trờng hợp M ở bên

trong đờng tròn

4.3 1 HS trình bày chứng minh

4.4 Các HS nhận xét , GV kết luận , sửa sai

4.5 1 HS trình bày chứng minh trờng hợp điểm M

ãAMB = 1v ( góc nội tiếp chắn nửa (O) )

⇒AM ⊥ BC ⇒AM là đờng cao của ∆ABC

Do đó AM2 = MB.MC ( hệ thức lợng trong tam giác vuông )

3 Bài tập 23/76a) M nằm trong đờng tròn :

Do đó ∆MBC ↜ ∆MDA (g.g)

MB

MD MC

Trang 11

Ngày soạn: 9/2/2008 Ngày giảng:16/2/2008

Tiết 42

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

A.Mục tiêu :

- HS nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- HS phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung - HS biếtphân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh

- HS phát biểu đợc định lý đảo và biết cách chứng minh định lý đảo

Kiểm tra bài cũ :8’

Phát biểu và nêu cách chứng minh định lý về số

Hoạt động 2

Hình thành khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

2.1 HS quan sát H22 sgk và trả lời câu hỏi :

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là gì?

2.2 GV khẳng định đặc điểm góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

Trang 12

4.1 HS căn cứ ?2 so sánh số đo góc giữa tiếp

tuyến và dây cung với số đo cung bị chắn

4.2 GV nêu định lý sgk

4.3 HS đọc định lý trong sgk và nêu cách chứng

minh từng trờng hợp tơng tự ?2

Vậy qua đây em có nhận xét gì về số đo của góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây với số đo góc nội tiếp

cùng chắn một cung?

Đây chính là nội dung của hệ quả, háy phát biểu

hệ quả đó

2.Định lý ( sgk/78) Chứng minh :( Xét 3 trờng hợp ) Tâm đờng tròn nằm trên cạnh góc chứa dây cung

Tâm đờng tròn nằm bên ngoài góc Tâm đờng tròn nằm bên trong góc

O B C

T P

A O B

Trang 13

Ngày soạn: 13/2/2008 Ngày giảng:21/2 /2008

Tiết 43

luyện tập

A.Mục tiêu :

- Ôn tập các kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán tính toán và chứng minh

Kiểm tra bài cũ :8’

Phát biểu định lý về sđ của góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung Nêu các bớc chứng minh định

Hoạt động 2

Vận dụng giải các bài toán về tính góc

2.2 GV yêu cầu HS thảo luận nêu cách tính góc

ABC

2.3 HS thảo luận nêu cách tính góc BAC theo

nhóm bà rồ đại diện trình bày lời gíải

GV chốt toàn bài rồi dặn dò HS cách phân tích bài

toán

1 Bài 31/792.1 HS đọc đè bài , vẽ hình và ghi GT , KL của BT

A

O

C B

ãABC là góc tạo bởi tia tiếp tuyến BA và dây cung

BC của (O) Dây BC = R , vậy sđ ằBC = 600 và

Trang 14

AB.AM = AC.AN

AB

AN AC

⇑ ⇑

So le trong ·MAt = s® AB1 »

2 MN// At ·ACB = s® AB1 »

2

GV yªu cÇu HS vÏ h×nh, suy nghÜ c¸ch cm

3.4 C¸c HS kh¸c nhËn xÐt , GV kÕt luËn søa sai

N M O

A

C

B

Chøng minh : AB.AM = AC.AN

*MN//At (GT) ⇒ ·AMN = BAt (so le trong)·

BAt = ACB ( ·ACB lµ gãc néi tuÕp ch¾n »AB

·MAt lµ gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cung ch¾n »AB )

- Gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cã liªn hÖ nh

thÕ nµo víi cung bÞ ch¾n?

- Gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cã quan hÖ nh

thÕnµo víi gãc néi tiÕp cïng ch¾n b»ng mét cung?

HS:

D h íng dÉn vÒ nhµ :

1 §Þnh lý vÒ sè ®o gãc néi tiÕp vµ hÖ qu¶

2 §Þnh lý vÒ sè ®o gãc gi÷a tiÕp tuyÕn vµ d©y cung

3 GV híng dÉn HS BT32,34,35/86 sgk HS vÒ nhµ lµm BT

Trang 15

Ngày soạn:16/2/2008 Ngày giảng:23/2/2008

Tiết 44 góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

A.Mục tiêu :

- HS nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

- Phát biểu và chứng minh dợc định lý về số đo góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn - Chứng minh đúng , chặt chẽ , trình bày chứng minh rõ ràng

Kiểm tra bài cũ :8’

Phát biểu định nghĩa các góc liên quan đến đờng

? Số đo của góc ở tâm với tổng số

đo của hai cung bị chắn

? Dự đoán số đo góc có đỉnh

ở trong đờng tròn với tổng

số đo của hai cung bị chắn

Trang 16

Giáo viên giới thiệu định lý :

? Chứng minh định lý trong mỗi trờng hợp

? Vẽ thêm AC

? Số đo cung BC , AD có quan hệ với góc nào

trong đờng tròn

? Trình bày cách chứng minh

Học sinh trình bày miệng Giáo viên nhận xét và

sửa lỗi nếu có rồi cho học sinh trình bày lên bảng

E

C

3.3 HS căn cứ vào hình vẽ và gợi ý sgk chứng minhtrờng hợp 1

Nối AC Ta có : ãBAC là góc ngoài ∆ AEC

⇒ ãBAC = ACDã + BECã

HS vẽ hình vào vở và làm phần aa) Chứng minh ãAEB BTC=ã :

( ) (180 60 ) 60

AEB= sd AB sdCD− = − =( Theo định lý góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn )

E

B

Trang 17

Ngày soạn: 21/2/2008 Ngày giảng:28/2/2008

Tiết 45 luyện tập

1 Bài 39/83sgk:

2.1HS đọc đề bài , vẽ hình ghi GT,KL của bài toán 2.2 GV yêu cầu HS thảo luận nêu cách chứng minh bài toán

ESM = EMS

ESM = sđ(AC + BM); EMS = sđ(BC + BM)

Trang 18

HS2 trình bày lời giải phần b.

b)Chứng minh CPI là tam giác cân

==> CIP = PCI⇒ ∆CPI là tam giác cân tại P

3.5 Các HS nhận xét , GV kết luận , sửa sai

2 Bài 42/83sgk :3.1 HS đọc đề bài , vẽ hình ghi GT,KL của bài toán

I

K

O A

D

h ớng dẫn :

Trang 19

- HS hiểu quĩ tích cung chứa góc , biết vận dụng cặp mệnh đề thuận đảo của quĩ tích này để giải toán

- HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng tên một đoạn thẳng

- HS biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

- HS biết trình bày lời giải bài toán quĩ tích bao gồm phần thuận , phần đảo và kết luận

Gọi O là trung điểm của CD

∆CN1D ; ∆CN2D ; ∆CN3D là các tam giác vuông tại

2.4 GV nêu mục đích chứng minh phần thuận : M

thuộc cung tròn AmB cố định

2.5 GV trình bày các bớc chứng minh :

- Vẽ cung AmB

M2

M3 B A

M4 M1

Trang 20

- Chứng minh tâm O của đờng tròn chứa

AmB là một điểm cố định

- Kết luận : M thuộc cung tròn AmB cố

định

2.6 GV nêu mục đích chứng minh phần đảo : mọi

điểm M! thuộc cung AmB đều có AM!B = α

2.7 GV nêu các bớc chứng minh

2.8 GV nêu khẳng định tơng tự với nửa mp còn lại

2.9 GV cùng HS nêu kết luận của bài toán

2.10 GV nêu và vẽ hình minh hoạ chú ý

là hai cung tròn đối xứng nhau qua AB Chứng minh :

a) Phần thuận : ( sgk/84 )

Giả sử M thoả mãn AMB = α

⇒ M thuộc cung AmB đi qua ba điểm A,M,B cố

định ( không phụ thuộc vào M )

3.1 HS nêu cách vẽ cung chứa góc α

3.2 GVkhẳng định cách vẽ cung chứa gócα

3.3 GV giải thích vì sao giải bài toán quĩ tích phải

chứng minh hai phần thuận , đảo

3.4 HS đọc cách giải bài toán quĩ tích sgk

2) Cách vẽ cung chứa góc α : (sgk/86 )

3) Cách giải bài toán quỹ tích : ( sgk/86 )

Hoạt động 4

5.1 HS nhắc lại các bớc làm bài toán quĩ tích

5.2 HS thảo luận nêu nội dung làm phần thuận

Điểm I có t/c gì đặc biệt

Dự đoán quĩ tích điểm I

Thảo luận chứng minh

5.3 HS nêu nội dung phần đảo : mọi điểm thuộc

hình H đều có t/c T

hình H ? t/c T của bài toán ?

5.4 GV gợi ý , HS thực hiện

b) Chứng minh đảo :

Xác định I’ bất kì thuộc cung 1350 dựng trên đoạn

BC Vẽ ∆A’BC sao cho BI’,CI’ là phân giác của

∆A’BC Ta phải chứng minh

∆A’BC vuông tại A

c) Kết luận : Vậy quỹ tích các điểm I sao cho BIC

= 1350 là cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC

5.5 HS kết luận bài toán

*Bài 44/86sgkChứng minh thuận :

∆ABC vuông ở A nên ABC + ACB = 900

BI là phân giác góc B (GT)

⇒IBC = IBA = ABC2

CI là ph/giác góc C (GT) ⇒ ICB = ICA = ACB2

∆IBC có BIC + ICB + CBI =1800

⇒ BIC = 1800 – ( IBC + CBI ) = 1350

Khi A thay đổi , quỹ tích các điểm I sao cho BIC =

1350 là cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC

Trang 21

- ôn tập các kién thức về cung chứa góc

- Rèn kỹ năng giải bài toán quĩ tích qua 3 bớc : Chứng minh thuận , chứng minh đảo , kết luận Ôn tập bài toán dựng hình

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu quỹ tích cung chứa góc nêu các bớc

giải bài toán quỹ tích và nội dung từng bớc

2.4 HS thảo luận trình bày bài làm trờng hợp 1

2.5 HS thảo luận trình bày bài làm trờng hợp 2

2.6 GV kết luận lu ý HS khi giải bài toán lu ý các

trờng hợp xảy ra

1.BT 48/87 a) Trờng hợp (B) có bán kính nhỏ hơn BA

T

O

B A

Tiếp tuyến AT ⊥ BT tại T Quỹ tích các điêmt T sao cho ATB = 1v

Là đờng tròn đờng kính AB b)Trờng hợp (B) có bán kính BA quỹ tích là điểm

Trang 22

3.1 HS đọc đề bài , vẽ hình giả sử , ghi GT-KL

3.2 Đề bài cho biết gì ? đoạn nào cố định cho trớc

- Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn BC

- Dựng đờng thẳng xy song song với đoạn BC

và cách BC 4cm

- Đờng thẳng xy cắt cung chứa góc tại A và A’ ∆ABC và ∆A’BC đều thoả mãn yêu cầucủa bài toán

⇑Liên hệ đến MB,MI

∆MBI vuông tại M

M ∈ ( O ; AB2 )4.3 HS trình bày phần a) các HS nhận xét , GV kết

luận

4.4 HS thảo luận cách làm phần b)

.1 HS nêu chứng minh thuận

.1 HS nêu chứng minh đảo

⇒ Kết luận

3 Bài 50/87

I' M'

Trang 23

- HS định nghĩa đợc thế nào là một tứ giác nội tiếp đờng tròn

- HS nắm đợc có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất kỳ đờng tròn nào

- HS nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp

- HS sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành

3.4 GV kết luận GV kết luận không có đờng tròn

nào đi qua bốn đỉnh của tứ giác MNPQ

B

b)

I Q

2

1sđ BAD ⇒ A + C

= 2

1sđ (BCD + BAD ) =

Trang 25

Ngày soạn: 6/3/2008 Ngày giảng:15/3/2008

Tiết 49 luyện tập.

A.Mục tiêu :

- Ôn tập định nghĩa tứ giác nội tiếp

- Rèn kĩ năng chứng minh tứ giác nội tiếp

- Vận dụng định lý về tứ giác nội tiếp để giải các bài toán liên quan

2.2 Phat hiện góc bằng nhau trong hình vẽ

ABCD là tứ giác nội tiếp ⇒ ?

Liên hệ giữa các góc của tứ giác nội tiếp

HĐ3 Vận dụng kiến thức về tứ giác nội tiếp giải

bài toán chứng minh

3.1 HS thảo luận : để kết luận QR//ST cần có điều

gì ? ⇒ QRS = IST

3.2 HS thảo luận tìm cách chứng minh :

QRS = IST

⇑ QRS = QNI

QNI = IMPIMP = IST

1 Bài 56/89sgk

U 40

20 (

C B

BAD = 1800 – BCD = 1800-1200 =600

2 Bài 60/90sgk

Trang 26

* QRS + QRI = 1800 (hai gãc kÒ bï ) QNI + QRI = 1800 ( ®/l tø gi¸c néi tiÕp )

Trang 27

Ngày soạn: 13/3/2008 Ngày giảng:20/3/2008

Tiết 50

Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp Đờng tròn nội tiếp

A.Mục tiêu :

- HS hiểu đợc định nghĩa , khái niẹm , tính chất của đòng tròn ngoại tiếp (nội tiếp) một đgiác - HS biết bất

cứ đa giác đều nào cũng có một đờng tròn ngoại tiếp và một đqờng tròn nội tiếp - HS biết vẽ tâm của đa giác

đều ( dó là tâm của đờng tròn ngoại tiếp , đồng thời là tâm của đờng tròn nội tiếp ) , từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp một đa giác đều cho trớc

2.2 GV giới thiệu đờng tròn nội tiếp hình vuông

2.3 HS định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp tứ giác và

đờng tròn nội tiếp tứ giác (sgk/91)

B A

O

(O;R) ngoại tiếp hình vuông ABCD (O;r) nội tiếp hình vuông ABCD

*Định nghĩa : (sgk/91) a)

A

c) Tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều vì O

?1

Trang 28

HĐ3 Giới thiệu định lý

3.1 GV giới thiệu nội dung định lý sgk/91

3.2 GV giới thiệu tâm của đa giác đều

B A

Trang 29

Ngày soạn: 15/3/2008 Ngày giảng:22/3/2008

Tiết 51

Đ9 độ dài đờng tròn , cung tròn

A.Mục tiêu :

- HS nhớ công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR ( hoặc C = π d )

- HS biết cách tính độ dài cung tròn

?1

?2

Trang 30

A.Mục tiêu :

- Rèn kĩ năng vẽ hình

- Ôn tập cách tính chu vi đờng tròn và độ dài cung tròn

- Vận dụng giải các bài toán liên quan đến độ dài cung tròn

Trang 31

3.1 HS thảo luận nêu cách vẽ

.2 HS nêu cách tính độ dài đờng xoắn ốc

π π

π π

5 2 5 , 1 5

, 0

4

4 2 4

3 2 4

2 2 4

1

= + + +

=

+ +

+

3 Bài72/96Cách 1 : Bán kính đờng tròn bánh xe là

C = 2

πππ

.

180 200 180 180

.

π

R

l n n R l

Trang 32

hayS n R

Trang 33

.HS nêu cách tính diện tích cỏ hai con dê ăn

theo cách buộc thứ nhất

.HS nêu cách tính diện tích cỏ hai con dê ăn

theo cách buộc thứ hai

HS thực hiện tính diện tích cỏ hai con dê ăn

theo cả hai cách buộc

HS so sánh và kết luận bài toán

A

B

Hình tròn bán kính R ( ứng với cung 3600) có diện tích là : πR2

Hình quạt tròn bán kính R , cung 10 có diện tích là : 360

2

R

πHình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện tích là : 360

2n R

kính ờng tròn (R)

đ-Độ dài

đờng tròn (C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n0)

Diện tích hình quạt tròn cung (n0)2,1 cm 13,2 cm 13,8

4

1hình tròn bán kính 20 cm

4

1 π.202 = 100π (m2)Cả hai diện tích là : 200π (m2) (1) Theo cách buộc thứ hai thì diện tích cỏ dành cho con

dê buộc ở A là :

_ R _O

S =

?

Ngày đăng: 03/12/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành định nghĩa góc nội tiếp - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Hình th ành định nghĩa góc nội tiếp (Trang 7)
Hình thành định lý và chứng minh định lý . - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Hình th ành định lý và chứng minh định lý (Trang 12)
Hình thành định lý về góc có đỉnh nằm bên trong đ  ờng tròn - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Hình th ành định lý về góc có đỉnh nằm bên trong đ ờng tròn (Trang 15)
Hình H ? t/c T của bài toán ? - Bài giảng HH 9 (chuong III)
nh H ? t/c T của bài toán ? (Trang 20)
HĐ2. Hình thành định nghĩa tứ giác nội tiếp - Bài giảng HH 9 (chuong III)
2. Hình thành định nghĩa tứ giác nội tiếp (Trang 23)
Bảng phụ vẽ hình 47,48sgk - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Bảng ph ụ vẽ hình 47,48sgk (Trang 25)
Bảng phụ phần d)/?1 ; ?2; BT 65 ; BT 67/65-66 - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Bảng ph ụ phần d)/?1 ; ?2; BT 65 ; BT 67/65-66 (Trang 29)
HĐ2. Hình thành kỹ năng vẽ hình và tính - Bài giảng HH 9 (chuong III)
2. Hình thành kỹ năng vẽ hình và tính (Trang 31)
Hình quạt tròn . - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Hình qu ạt tròn (Trang 33)
HĐ5  Hình thành khái niệm hình nón cụt - Bài giảng HH 9 (chuong III)
5 Hình thành khái niệm hình nón cụt (Trang 47)
Bảng phụ BT 24,26/124 - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Bảng ph ụ BT 24,26/124 (Trang 48)
Hình quạt ⇒ r - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Hình qu ạt ⇒ r (Trang 49)
Hình chữ nhật không  không - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Hình ch ữ nhật không không (Trang 51)
Hình cầu.diện tích mặt cầu  và thể tích hình cầu - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Hình c ầu.diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu (Trang 52)
Bảng phụ tóm tắt lí thuyết /128sgk để trống các công thức để HS điền . - Bài giảng HH 9 (chuong III)
Bảng ph ụ tóm tắt lí thuyết /128sgk để trống các công thức để HS điền (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w