Hình thang cân Câu7 .Diện tích hình tròn có đường kính 5 cm bằng: a.. Một tứ giác nội tiếp được nếu: a.. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.. Tứ giác có h
Trang 1Câu 1 : Tứ giác ABCD nội tiếp, biết A 500; B 700 Khi đó :
a C110 ;0 D 700 b C130 ;0 D1100
c C40 ;0 D 1300 d C50 ;0 D 700
Câu 2 : Trong hình 1, biết sđ MmN 750, N là điểm chính giữa của cung MmP , M là
điểm chính giữa của cung QmN Số đo của cung PxQ là :
Câu 3 : Trong hình 2; KMP 250; KPM 350 Sđ MmN bằng :
a 600
b 700
c 1200
d 1400
Câu 4 : Cho các số đo trong hình 3 Độ dài cung nhỏ AB là
a
3
R
b
4
R
c
2
6
R
d
2 4
R
Câu 5 : Diện tích hình quạt tròn bán kính R đươc tính theo công thức :
a
2
2
360
R n
b 2 180
Rn
c
180
Rn
d
2 360
R n
Câu 6 : Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
a Hình vuông b Hình chữ nhật c Hình thoi d Hình thang cân
Câu7 Diện tích hình tròn có đường kính 5 cm bằng:
a 25 cm2 b 25
2
2
4
cm2
Câu 8 Độ dài cung tròn 1200 của đường tròn có bán kính 3 cm là:
Câu 9: BiÕt ADC = 600, Cm lµ tiÕp tuyÕn cña (O) t¹i C th× Sè ®o gãc x b»ng:
a 20 0 b 25 0 c 30 0 d 35 0
Câu 10 : Sè ®o gãc y b»ng:
a 50 0 b 55 0 c 70 0 d 60 0
Câu 11 Hãy chọn khẳng định sai Một tứ giác nội tiếp được nếu:
a Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
b Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800
c Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α
d Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800
Câu 12 Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
(D) (C)
(B) (A)
90
90
55
55
50
130
90
90
Câu 13 Hãy chọn ra tứ giác nội tếp được đường tròn trong các tứ giác sau
m
x O M
N
P
Q
Hình 1
m
25 0
35 0
K
I
O
N P
M
Hình 2
Hình 3
R
60 0
A
Trang 2(D)
80
70
130
D
C
B
A (C)
75
60
B A
(B)
65
65
D C
(A)
60
90
D A
C B
Câu 14 DiÖn tÝch h×nh qu¹t trßn b¸n kÝnh 3 cm lµ 0,9 (cm2) Th× sè ®o gãc ë t©m cña h×nh
qu¹t trßn b»ng:
a 36 0 b 93 0 c 63 0 d 39 0
(h.4) O
D
A
B C
(h.3)
O
A
C
B
(h.2)
O
M
Q
P N
(h.1)
O
B
A
15.Trong hình 1, biết AC là đường kính, góc BDC bằng 60 0 Số đo góc ACB bằng
A 40 0 B 45 0 C 35 0 D 30 0
16.Trong hình 2, góc QMN bằng 60 0 , số đo góc NPQ bằng
A 120 0 B 25 0 C 30 0 D 40 0
17.Trong hình 3, AB là đường kính của đường tròn, góc ABC bằng 60 0 , khi đó số đo cung BmC bằng
A 30 0 B 40 0 C 50 0 D 60 0
18.Trong hình 4, biết AC là đường kính của đường tròn, góc ACB bằng 30 0 Khi đó số đo góc CDB bằng
A 40 0 B 50 0 C 60 0 D 70 0
I
(h.8)
O
P M
Q
N
x
(h.7)
O
B
M A
(h.6)
O D
C B A
(h.5)
O
M C
D
B A
19.Trên hình 5, biết số đo cung AmD bằng 80 0 , số đo cung BnC bằng 30 0 Số đo của góc AMD bằng
A 25 0 B 50 0 C 55 0 D 40 0
20.Trong hình 6, số đo góc BIA bằng 60 0 , số đo cung nhỏ AB bằng 55 0 Số đo cung nhỏ CD là
A 75 0 B 65 0 C 60 0 D 55 0
21.Trên hình 7, có MA, MB là các tiếp tuyến tại A và B của (O) Số đo góc AMB bằng 58 0 Khi đó số đo góc OAB là
A 28 0 B 29 0 C 30 0 D 31 0
22.Trên hình 8, số đo góc QMN bằng 20 0 , số đo góc PNM bằng 10 0 Số đo của góc x bằng
Trang 3(h.12 (h.11)
(h.10) (h.9)
O
A
D
B
C O
B
D
C
A
E
F
O
M
A C
B
O
A
M
D
23.Trên hình 9, số đo cung nhỏ AM bằng 80 0 Số đo góc MDA bằng
A 40 0 B 50 0 C 60 0 D 70 0
24.Trong hình 10, MA, MB là tiếp tuyến của (O), BC là đường kính, góc BCA bằng 70 0 Số đo góc AMB bằng
A 70 0 B 60 0 C 50 0 D 40 0
25.Trong hình 11, có góc BAC bằng 20 0 , góc ACE bằng 10 0 , góc CED bằng 15 0 Số đo góc BFD bằng
A 55 0 B 45 0 C 35 0 D 25 0
26.Trong hình 12, có AD//BC, góc BAD bằng 80 0 , góc ABD bằng 60 0 Số đo góc BDC bằng
A 40 0 B 60 0 C 45 0 D 65 0