Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây: I.. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ I.[r]
Trang 1Ngày soạn: …………
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG 1
A MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
I Kiến thức:
- Hs hệ thống và củng cố lại các kiến thức cơ bản trong chương I
II Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính, biến đổi, rút gọn căn thức bậc hai
III Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy so sánh, logic
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
- Ôn tập
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
I Giáo viên: Sgk, giáo án.
II Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:
- Lớp 9A: Tổng số: Vắng:
- Lớp 9B: Tổng số: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ:
Gợi mở hs nhớ lại các công thức biến đổi căn thức và ghi lại các công thức ở góc bảng
III Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Nhằm hệ thống và củng cố lại các công thức biến đổi căn thức bậc hai, tiết này các em cùng ôn tập lại chương I
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1:
GV: Nêu lại các tiết đã học ở chương I.
HS: Nhắc lại
GV: Khi x = a thì x phải thoả mãn
điều kiện gì? Cho ví dụ?
HS: Trả lời.
GV: Nêu nội dung của hằng đẳng thức?
HS: Trả lời.
GV: Chứng minh hằng đẳng thức đó?
1 Những kiến thức cần nhớ
Căn bậc hai
X =
a x
x
a 2 0
Hằng đẳng thức
A2 A ( với mọi A ) Điều kiện xác định của căn thức bậc
Trang 2GV: Nêu điều kiện để A có nghĩa?
HS: Lên bảng làm ví dụ
Axác định khi A 0
Các công thức biến đổi căn thức bậc hai: (SGK)
Hoạt động 2 GV: yêu cầu hs làm một số bài tập để
củng cố và khắc sâu các kiến thức
HS: Làm bài tập 70 sgk
GV: Gọi lần lượt các hs lên bảng giải
HS: Thực hiện.
GV: Chốt lại các kết quả
GV: Hãy đọc nội dung bài tập 71 trong
sgk?
HS: Đọc bài
GV: Hướng dẫn:
- Hãy đưa các căn thức về căn thức
đồng dạng ?
HS: Thực hiện.
GV: Rút gọn các căn thức đồng dạng?
HS: Thực hiện.
GV: Tương tự hs lên bảng giải các câu
còn lại
HS: Thực hiện.
2 Bài tập vận dụng.
Bài tập 70 sgk
Tính giá trị của các biểu thức sau : a./ .1969
49
16 81 25
Giải : .1969
49
16 81
25
=
3
16 7
4 9
5 9
196 49
16 81
25
c 640567. 34,3 Giải : 640567. 34,3 =
9
56 567
343 8 567
343 64
d 21 , 6 810 11 2 5 2
Giải : 21 , 6 810 11 2 5 2
=
1296 6
126 4 9 5 11 5 11 216
3 Bài tập 71 sgk :
Rút gọn : a/ ( 8 3 2 10 ) 2 5
Gi ải : ( 8 3 2 10 ) 2 5 =
= 2 20 5 2 5
b./ 0,2 ( 10 ) 2 3 2 ( 3 5 ) 2
Giải : 0,2 ( 10 ) 2 3 2 ( 3 5 ) 2 = 0,2
5 3 2 3
5 2 3 2 5 2
c./ ( 200 ) :81
5
4 2 2
3 2
1 2
1
Giải:( 200 ) :81
5
4 2 2
3 2
1 2
1
=
= ( 2 8 2 ) :81
2
3 2
2 2
1
Trang 3IV Củng cố
- Yêu cầu hs làm bài tập 70, 71 sgk để củng cố các kiến thức
- Hệ thống lí thuyết, bài tập
- Nắm vững kiến thức của chương
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập phần ôn tập chương để tiết sau làm bài tập