1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn Toán lớp 7 - Chương 1: Số hữu tỉ, số thực - Tiết 19: Ôn tập chương I (tiết 1)

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn KN thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý nếu có thể, tìm x, so sánh số hữu tỉ.. CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH.[r]

Trang 1

A MỤC TIÊU

 Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

 Ôn ĐN số hữu tỉ, quy tắc xác định GTTĐ, quy tắc các phép toán Rèn KN thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý (nếu có thể), tìm x, so sánh số hữu tỉ

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng “Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R” và “Các phép toán trong Q”

 HS : Nghiên cứu trước các bảng tổng kết Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: 1) QUAN HỆ GIỮA CÁC TẬP HỢP N, Z, Q, R

1/ Hãy nêu các tập hợp số đã học và

mối quan hệ giữa các tập hợp số đó

* N Z ; Z Q ; Q R ; I R   

Q I = 

* GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy

VDï về số tự nhiên, số nguyên, số hữu

tỉ, số vô tỉ để minh họa trong sơ đồ

* GV gọi HS đọc các bảng còn lại ở

trang 47 SGK

Hoạt động 2: ÔN TẬP SỐ HỮU TỈ

a) Định nghĩa số hữu tỉ ? * ĐN: SGK

- Thế nào là số hữu tỉ dương? số hữu tỉ

âm? Cho ví dụ?

- Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ

dương, cũng không là số hữu tỉ âm?

- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không

- Số 0 không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm.VD :

- Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ , và

5

3

biểu diễn số trên trục số

5

3

* =

5

3

10

6 5

3  

b) Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ 

0 x nếu x

-0 x nếu x

x

- Chữa bài tập 101 tang 49 SGK: Bài 101 SGK Kết quả

b) x 1,2 không tồn tại x c) x 0,5732  x1,427

3

1  

3

1 

x

x = 2 hoặc x = -3 

3

2

3 1

Ngày dạy:28/10/2009

Ngày soạn: 25/10/2009 Tiết 19 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 1)

N 0

112 Z

-7 -31

Q

5

4

2

R

 2,1357 2

1 0

-1

5 3

Trang 2

c) Các phép toán trong Q.

GV đưa bảng phụ trong đó đã viết vế trái của các công thức yêu cầu HS điền tiếp vế phải

Với a, b, c, d, m Z, m0

Phép cộng : Phép nhân :

m

b a m

b m

d b

c a d

c b a

Phép trừ : Phép chia :

m

b a m

b m

c b

d a c

d b

a d

c b

a

Phép lũy thừa: Với x, y Q;m,nN

xm.xn = xm+n xm :xn = xm-n (x0;mn) (xm)n =x m.n   ( 0)



y y

x y

x

n n n

Hoạt động 3: LUYỆN TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính.

Bài 96 (a, b, d) trang 48 SGK

(Tính bằng cách hợp lý nếu có thể) 3 HS lên bảng làm:

a)

21

16 5 , 0 23

4 21

5

23

4

21

16 21

5 23

4 23

4







b)

3

1 33 7

3 3

1

19

7



3

1 33 3

1 19 7

3

7 3

7

5 : 4

1 25 7

5

:

4

1

7

5 : 4

1 25 4

1

 7 5

Bài 97 (a,b) trang 49 SGK Tính nhanh: Hai HS lên bảng làm.

a) (-6,37.0,4).2,5 a) = -6,37.(0,4.2,5) = -6,37.1 = -6,37

b) (-0,125).(-5,3).8 b) = (-0,125.8).(-5,3) = (-1).(-5,3) = 5,3

Bài 99 trang 49 SGK Tính GTBT sau:

Nhận xét mẫu các phân số, cho biết

nên thực hiện phép tính ở dạng phân số

hay số thập phân

Ở biểu thức này có phân số ; không được

3

1 6

1

biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn, do đó nên thực hiện phép tính ở dạng phân số

6

1 3

1 ) 3 ( : 5

3 5

,

12

1 3

1 ) 3 ( : 5

3 2

12

1 3

1 3

1 10

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Tính giá trị biểu thức = 12 = =

1 3

1 30

11 

60

5 20

60 37

Dạng 2 : Tìm x (hoặc y) HS hoạt động theo nhóm Kết quả:

Bài 98 (b, d) trang 49 SGK

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm b) y = 11 d)

8

11

7

y

GV nhận xét, có thể cho điểm Đại diện một nhóm trình bày lời giải

Dạng 3: Toán phát triển tư duy

Bài 1 : Chứng minh.

106 – 57 chia hết cho 59

1) 106 – 57 = (5.2)6 - 57 = 56.26 - 57 = 56(26 – 5) = 56.(64 – 5) = 56.59 : 59

Bài 2: So sánh 291 và 535 2) 291>290 = (25)18 = 3218

535<536 = (52)18 = 2518

có 3218 >2518 2 91 > 535

Trang 3

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 610) Ôn tập chương I

- Bài tập 99 (tính Q), 100, 102 trang 49, 50 SGK Bài 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT

Với a, b, c, d, m Z, m0

Phép cộng : Phép nhân :

m

b

a m

b m

d b

c

a d

c b a

R

Z

Số TPHH Số TPVHTH Số TPVH không TH

Z

Số Nguyên âm

Số 0

Số Nguyên dương

Q

Số

Hữu tỷ

âm

Số 0

Số Hữu tỷ dương

R

Số thực âm

Số 0

Số thực dương

Trang 4

Phép trừ : Phép chia :

m

b a m

b m

a   

) 0 , , (

c b

d a c

d

b

a

d

c

b

a

Phép lũy thừa: Với x, y Q;m,nN

xm.xn = xm+n xm :xn = xm-n (x0;mn) (xm)n =x m.n

) 0 ( 





y

y

x

y

x

n

n

n

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w