1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn TV lớp 4 tuần 26

12 431 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn TV lớp 4 tuần 26
Người hướng dẫn Nguyễn Kim Hoa
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Trói
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Đụng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sụi nổi, bước đầu biết nhấn giọng cỏc từ ngữ gợi tả.. - Hiểu nội dung bài: Ca ngợi lũng dũng cảm, ý chớ quyết thắng của con ngườ

Trang 1

Tuần 26

Ngày: ………

Tập đọc: Thắng biển

I Mục đớch –yờu cầu

1 Kiến thức: Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sụi nổi, bước đầu biết nhấn giọng

cỏc từ ngữ gợi tả

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi lũng dũng cảm, ý chớ quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiờn tai, bảo vệ con đờ, bảo vệ cuộc sống yờn bỡnh (trả lời được cõu hỏi 2,3,4 trong sgk – hs khỏ giỏi trả lời được cõu hỏi 1)

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : mập, cõy vẹt, xung kớch

3 Thái độ: GD học sinh lũng dũng cảm.

III Hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ:

- HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc thuộc lũng bài " Bài

thơ về tiểu đội xe khụng kớnh "

- Nhận xột và cho điểm HS

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Giảng bài

* Luyện đọc:

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- GV phõn đoạn :

+ Đoạn 1: Từ đầu đến ….con cỏ chim nhỏ bộ

+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến tinh thần quyết tõm

chống giữ

+ Đoạn 3 : Một tiếng reo to nổi lờn đến quóng đờ sống

lại

- Gọi HS đọc nối tiếp ( 3 lần).Luyện phỏt õm, kết hợp

nờu chỳ giải

- HS luyện đọc nhúm đụi

- GV đọc mẫu

* Tỡm hiểu bài:

-Yờu cầu HS đọc đoạn 1, trả lời cõu hỏi

+ Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn bóo biển

miờu tả theo trỡnh tự như thế nào ?

- Tỡm những từ ngữ, hỡnh ảnh trong đoạn văn núi lờn sự

đe doạ của cơn bóo biển ?

- HS lờn bảng đọc

- 1 HS đọc – nhận xột

- Lớp lắng nghe -1 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc theo nhúm

- Cuộc chiến đấu được miờu tả theo trỡnh tự : Biển đe doạ ( đoạn 1) Biển tấn cụng (đoạn 2) Người thắng biển (đoạn 3)

- Giú bắt đầu mạnh - nước biển càng

dữ - biển cả muốn nuốt tươi con đờ mỏng manh như con Mập đớp con cỏ Chim nhỏ bộ

Trang 2

- Em hiểu con " Mập " là gỡ ?

+ Đoạn 1 cho em biết điều gỡ?

- Yờu cầu 1HS đọc đoạn 2, trả lời cõu hỏi

- Cuộc tấn cụng dữ dội của cơn bóo biển được miờu tả

như thế nào ở đoạn 2 ?

+ Trong đoạn 1 và 2 tỏc giả sử dụng biện phỏp nghệ

thuật gỡ để miờu tả hỡnh ảnh của biển cả

+ Cỏc biện phỏp nghệ thuật này cú tỏc dụng gỡ ?

+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gỡ ?

-Yờu cầu 1HS đọc đoạn 3

- Những từ ngũ hỡnh ảnh nào trong đoạn văn thể hiện

lũng dũng cảm, sức mạnh và sự chiến thắng của con

người trước cơn bóo biển ?

+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gỡ ?

- Truyện đọc trờn giỳp em hiểu ra điều gỡ ?

* Đọc diễn cảm:

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc: Đoạn 1 –

Nờu từ ngữ cần nhấn giọng

- HS cả lớp theo dừi để tỡm ra cỏch đọc hay

- Yờu cầu HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xột và cho điểm học sinh

3 Củng cố – dặn dũ:

- Bài văn giỳp em hiểu điều gỡ?

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau : đọc và trả lời cõu hỏi bài :Ga- vrốp

ngoài chiến lũy

+ Mập là cỏ mập ( núi tắt )

+ Sự hung hón thụ bạo của cơn bóo

- Như một đàn cỏ voi lớn , súng trào qua những cõy vẹt lớn nhất, vụt vào thõn đờ rào rào

+ Tỏc giả sử dụng phương phỏp so sỏnh Biện phỏp nhõn hoỏ

+ Tạo nờn những hỡnh ảnh rừ nột , sinh động gõy ấn tượng mạnh mẽ

+ Sự tấn cụng của biển đối với con đờ.

+ Hơn hai chục thanh niờn mỗi người vỏc một vỏc củi vẹt, nhảy xuống Họ ngụp xuống, trồi lờn, ngụp xuống

+ Tinh thần và sức mạnh của con người đó thắng biển

+ Sức mạnh và tinh thần của con người quả cảm cú thể chiến thắng bất kỡ một kẻ thự hung hón cho dự

kẻ đú là ai

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm - nx

- HS nờu

- HS cả lớp thực hiện

*****************************************************

Ngày: ………

Chớnh tả Thắng biển

I Mục đớch – yờu cầu

1 Kiến thức: Nghe viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch bài "Thắng biển"

2 Kĩ năng: HS làm đỳng bài tập 2

3 Thái độ: GD học sinh ý thức rốn chữ viết đẹp

II.Chuẩn bị : bảng phụ

III Hoạt động dạy – học:

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ:

- HS viết: gió thổi, lênh khênh

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Viết chính tả:

* Hướng dẫn chính tả.

- Cho HS đọc đoạn viết bài Thắng biển

- Tìm những từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn nói lên

sự đe doạ của cơn bão biển ?

- Cho HS luyện viết những từ khó: lan rộng, vật lộn,

dữ dội, điên cuồng

- GV đọc lại đoạn văn

- Nhắc HS về cách trình bày

- Đọc cho HS viết

- Đọc một lần cả bài cho HS soát lỗi

* Chấm, chữa bài:

- GV chấm 5 đến 7 bài

- GV nhận xét chung

c) Luyện tập: Bài 2

* Điền vào chỗ trống l hay n

- Cho HS đọc yêu cầu của BT

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng Cần điền lần

lượt các âm đầu l, n, như sau: lại – lồ – lửa – nãi – nến

– lóng lánh – lung linh – nắng – lũ lũ – lên lượn

b HS thi điền nhanh – nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà viết lại những từ viết sai

- Chuẩn bị bài sau: ôn tập

- HS lên bảng viết, HS còn lại viết vào giấy nháp

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK

- Gió bắt đầu mạnh - nước biển càng

dữ - biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con Mập đớp con cá Chim nhỏ bé

- HS luyện viết vào vở nháp – 2 HS lên bảng viết- nhận xét

- HS viết chính tả

- HS soát lỗi

- HS đổi vở cho nhau để chữa lỗi, ghi lỗi ra ngoài lề

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài cá nhân

- 3 HS lên thi điền phụ âm đầu vào chỗ trống

- Lớp nhận xét

2 HS thi điền nhanh: lung linh, giữ gìn, nhường nhịn

*****************************************************

Ngày: ………

Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai là gì ?

I Mục đích – yêu cầu

1 KiÕn thøc: Nhận biết được câu kể Ai là gì ?trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể tìm

được ( BT1), biết xác định CN, vị ngữ trong mỗi câu kể Ai là gì ? đã tìm được ( BT2, viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì? ( BT3).

Trang 4

2 Kĩ năng: HS làm đỳng, thành thạo cỏc bài tập.

3 Thái độ: GD học sinh vận dụng tốt vào viết cõu.

II Chuẩn bị: :Bảng phụ

III.Hoạt động dạy - hoc:

1.Bài cũ:

- Tỡm 4 từ cựng nghĩa với từ dũng cảm

- GV nhận xột và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* Bài 1:

- Cho HS đọc yờu cầu BT.

- Cho HS làm bài

- Cõu kể Ai là gỡ ?

a) Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiờn

Cả hai ụng đều khụng phải là người Hà Nội

b) ễng năm là dõn ngụ cư của làng này

c) Cần trục là cỏnh tay kỡ diệu của cỏc chỳ cụng nhõn

- Lớp nhận xột

* Bài 2:

- Cho HS đọc yờu cầu của BT2

- Cho HS làm bài

- GV chốt lại lời giải đỳng

* Bài 3:

- Cho HS đọc yờu cầu BT3

- Cỏc em cần tưởng tượng tỡnh huống xảy ra Đầu tiờn

đến gia đỡnh, cỏc em phải chào hỏi, phải núi lớ do cỏc

em thăm nhà Sau đú mới giới thiệu cỏc bạn lần lượt

trong nhúm Lời giới thiệu cú cõu kể Ai là gỡ

- Cho HS làm mẫu

- Cho HS viết lời giới thiệu, trao đổi từng cặp

- Cho HS trỡnh bày trước lớp Cú thể tiến hành theo hai

cỏch: Một là HS trỡnh bày cỏ nhõn Hai là HS đúng vai

- GV nhận xột, khen những HS hoặc nhúm giới thiệu

hay

- HS tìm

- HS lắng nghe

- HS đọc thầm nội dung BT

- Một số HS phỏt biểu ý kiến

- Tỏc dụng + Cõu giới thiệu

+ Cõu nờu nhận định + Cõu giới thiệu + Cõu nờu nhận định

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- Một số HS phỏt biểu ý kiến

- HS lờn bảng làm bài

+ Nguyễn Tri Phương /là người Thừa Thiờn

+ Cả hai ụng /đều khụng phải là người Hà Nội

+ ễng Năm /là dõn ngụ cư của làng này

+ Cần trục/ là cỏnh tay kỡ diệu của cỏc chỳ cụng nhõn

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- 1 HS giỏi làm mẫu Cả lớp theo dừi, lắng nghe bạn giới thiệu

- HS viết lời giới thiệu vào vở, từng cặp đổi bài sửa lỗi cho nhau

- Một số HS đọc lời giới thiệu, chỉ rừ những cõu kể Ai là gỡ ? trong đoạn văn

Trang 5

3 Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học

*****************************************************

Ngày: ………

Kể chuyện: Kể chuyện đó nghe, đó đọc.

I Mục đớch –yờu cầu

1 Kiến thức: Kể được được cõu chuyện ( đoạn truyện ) đó nghe, đó đọc núi về lũng dũng cảm

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung chớnh cõu chuyện ( đoạn truyện) đó kể và biết trao đổi về ý nghĩa

của cõu chuyện ( đoạn truyện)

3 Thái độ: Gd Hs tự tin dũng cảm trong mọi trường hợp.

II Chuẩn bị: Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện

III Hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ:

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn truyện " Những

chỳ bộ khụng chết " bằng lời của mỡnh

- Nhận xột và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn kể chuyện

- Gọi HS đọc đề bài

- GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu gạch cỏc từ:

được nghe, được đọc núi về lũng dũng cảm

- Yờu cầu 4 học sinh tiếp nối đọc gợi ý 1, 2 và 3, 4

- GV cho HS quan sỏt tranh minh hoạ và đọc tờn

truyện

+ Ngoài cỏc truyện đó nờu trờn em cũn biết những cõu

chuyện nào cú nội dung ca ngợi về lũng dũng cảm nào

khỏc? Hóy kể cho bạn nghe

+ Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện

* Kể trong nhúm:

- HS thực hành kể trong nhúm đụi

GV đi hướng dẫn những HS gặp khú khăn

- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu- nhận xột

- Lắng nghe

- HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe

- HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Quan sỏt tranh và đọc tờn truyện

- Anh hựng nhỏ tuổi diệt xe tăng

- Thỏ rừng và hựm xỏm

- Một số HS tiếp nối nhau kể chuyện : + Tụi muốn kể cho cỏc bạn nghe cõu chuyện về "Chỳ bộ tớ hon và con cỏo

" Đõy là một cõu chuyện rất hay kể về lũng dũng cảm của chỳ bộ Nin tớ hon + Tụi xin kể cõu chuyện "Anh hựng nhỏ tuổi diệt xe tăng" Nhõn vật chớnh là một cậu bộ thiếu niờn tờn là

Cự Chớnh Lan đó anh dỳng diệt 13 chiếc xe tăng

+ 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện cho nhau nghe, trao đổi về ý nghĩa truyện

Trang 6

Gợi ý:

+ Em cần giới thiệu tờn truyện, tờn nhõn vật mỡnh định

kể

+ Kể những chi tiết làm nổi rừ ý nghĩa của cõu chuyện

+ Kể chuyện ngoài sỏch giỏo khoa thỡ sẽ được cộng

thờm điểm

* Kể trước lớp:

- Tổ chức cho HS thi kể

- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại bạn kể

những tỡnh tiết về nội dung truyện, ý nghĩa truyện

- Nhận xột, bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay nhất, bạn

kể hấp dẫn nhất

- Cho điểm HS kể tốt

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe cỏc bạn kể

cho người thõn nghe

- Chuẩn bị một cõu chuyện cú nội dung núi về một

người cú việc làm thể hiện lũng dũng cảm mà em đó

được chứng kiến

- HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện

+ Bạn thớch nhất là nhõn vật nào trong cõu chuyện? Vỡ sao ? + Chi tiết nào trong chuyện làm bạn cảm động nhất ?

+ Cõu chuyện muốn núi với bạn điều

gỡ ? + Qua cõu chuyện này giỳp bạn rỳt ra được bài học gỡ về những đức tớnh đẹp ?

- HS nhận xột bạn kể theo cỏc tiờu chớ

đó nờu

- HS cựng thực hiện

*****************************************************

Ngày: ………

Tập đọc: Ga-vrốt ngoài chiến lũy.

I.Mục đớch –yờu cầu

1 Kiến thức: Đọc đỳng cỏc tờn nước ngoài như : Ga - v rốt , Ăng - giụn - ra , Cuốc - phõy - rắc

Biết đọc đỳng lời đối đỏp giữa cỏc nhõn vật và phõn biệt với lời người dẫn chuyện

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi lũng dũng cảm của chỳ bộ Ga - vrốt ( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk)

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : chiến luỹ , nghĩa quõn , thiờn thần , ỳ tim ,

3 Thái độ: GD học sinh cú lũng dũng cảm

III Ho t đ ng d y – h c: ạt động dạy – học: ộng dạy – học: ạt động dạy – học: ọc:

1. Bài cũ:

- Gọi 3 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc bài " Thắng

biển "

nờu nội dung chớnh của bài

- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu –nhận xột

Trang 7

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài:

* Luyện đọc:

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- GV phân đoạn :

+ Đoạn 1: Ăng - giôn - ra nói : … chiến luỹ

+ Đoạn 2 : Cậu làm trò gì … đến Ga - vrốt

+ Đoạn 3 : Ngoài đường đến hết

- Gọi HS đọc nối tiếp ( 3 lÇn)

- Luyện phát âm, kết hợp nêu chú giải

- HS luyện đọc nhóm đôi

- GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc 6 dòng đầu và trả lời câu hỏi

+ Ga - vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gì ?

- Đoạn 1 cho em biết điều gì ?

- Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2 của bài trao đổi và

trả lời câu hỏi

+ Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng cảm của

Ga - vrốt ?

+ Em hiểu trò ú tim có nghĩa là gì ?

+ Đoạn này có nội dung chính là gì ?

- Yêu cầu 1 HS đoạn 3 của bài trao đổi và trả lời

câu hỏi

+ Vì sao tác giả lại gọi Ga - vrốt là một thiên thần?

+ Qua nhân vật Ga - vrốt em có cảm nghĩ gì về

nhân vật này ?

-Ý nghĩa của bài này nói lên điều gì?

* Đọc diễn cảm:

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1

Tìm từ ngữ cần nhấn giọng trong đoạn ?

- Thi đọc diễn cảm - nx

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 Củng cố – dặn dò:

- Bài văn này cho chúng ta biết điều gì ?

+ Lắng nghe

- 1 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc theo nhóm

+ Ga - vrốt ra ngoài chiến luỹ nhặt đạn để nghĩa quân tiếp tục chiến đấu

+ Cho biết tinh thần gan dạ dũng cảm của Ga - vrốt

- Ga - vrốt lúc ẩn lúc hiện dưới làn đạn giặc chơi trò ú tim với cái chết

- Ú tim : là trò chơi trốn tìm của trẻ em

+ Sự gan dạ của Ga - vrốt ngoài chiến luỹ

- Vì thân hình nhỏ bé của cậu lúc ẩn lúc hiện trong làn khói đạn như thiên thần

+ Ga - vrốt là một cậu bé anh hùng

+ Em rất khâm phục lòng gan dạ không sợ nguy hiểm của Ga - vrốt

- Ca ngợi tinh thần dũng cảm , gan dạ của chú bé Ga - vrốt không sợ nguy hiểm đã ra chiến luỹ nhặt đạn cho nghĩa quân chiến đấu

- HS tiếp nối nhau đọc

- Cả lớp theo dõi tìm cách đọc

- Thi đọc - nx

Trang 8

- Nhận xột tiết học.

- Chuẩn bị bài sau: Dự trỏi đất vẫn quay – đọc và

trả lời cõu hỏi sgk

- HS trả lời

*****************************************************

Ngày: ………

Tập làm văn Luyện tập xõy dựng kết bài

trong bài văn miờu tả cõy cối.

I Mục đớch –yờu cầu:

1 Kiến thức; Nắm được 2 cỏch kết bài ( mở rộng và khụng mở rộng ) trong bài văn miờu tả

cõy cối

2 Kĩ năng; Vận dụng kiến thức đó biết để bước đầu viết được đoạn kết bài mở rộng cho bài văn

tả một cõy mà em thớch

3 Thái độ; Gd HS ý thức chăm súc và bảo vệ cõy trồng.

II Chuẩn bị : Bảng phụ

III Hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ :

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cỏch mở bài

trong bài văn tả đồ vật

- Nhận xột chung

Ghi điểm từng học sinh

2/ Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1 :

- Yờu cầu 2 HS nối tiếp đọc đề bài

- Yờu cầu trao đổi, thực hiện yờu cầu

+Nhắc HS: Cỏc em chỉ đọc và xỏc định đoạn kết

bài trong bài văn miờu tả cõy cối

+ Sau đú xỏc định xem đoạn kết bài này cú thể

dựng cỏc cõu đú để làm kết bài được khụng và

giải thớch vỡ sao ?

- Gọi HS trỡnh bày

- GV sửa lỗi nhận xột chung và cho điểm những

- HS đọc bài làm

- Lắng nghe

- HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, và thực hiện tỡm đoạn văn kết bài về 2 đoạn kết tả cõy bàng và tả cõy phượng

+ Lắng nghe

- Tiếp nối trỡnh bày, nhận xột a/ Rồi đõy, đến ngày xa mỏi trường thõn yờu, em sẽ mang theo nhiều kỉ niệm của thời thơ ấu bờn gốc bàng thõn thuộc của

em b/ Em rất thớch cõy phượng vỡ phượng chẳng những cho chỳng em búng mỏt để vui chơi mà cũn làm tăng thờm vẻ đẹp của trường em

+ Lắng nghe và nhận xột bổ sung ý bạn

Trang 9

HS làm bài tốt

Bài 2 :

+ Yờu cầu 1 HS đọc đề bài

+ GV kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS

+ GV dỏn tranh ảnh chụp về một số loại cõy như:

na, ổi, mớt, cau, si, tre, tràm,

- Yờu cầu trao đổi

- Gọi HS trỡnh bày nhận xột chung về cỏc cõu trả

lời của HS

Bài 3 :

- Yờu cầu 1 HS đọc đề bài

+ GV dỏn tranh ảnh như bài 3

+ GV phỏt giấy khổ lớn và bỳt dạ cho 4 HS làm,

dỏn bài làm lờn bảng

- Gọi HS trỡnh bày

- GV sửa lỗi nhận xột chung và cho điểm những

HS làm bài tốt

Bài 4 :

- Yờu cầu 1 HS đọc đề bài

+ GV dỏn tranh ảnh chụp về một số loại cõy theo

yờu cầu đề tài như: cõy tre, cõy tràm cõy đa

- Hs trao đổi, làm bài

- Gọi HS trỡnh bày

- GV sửa lỗi nhận xột chung và cho điểm những

HS làm bài tốt

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài, CB bài sau

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi tỡm và chọn

đề bài miờu tả cõy gỡ + Lắng nghe

- Tiếp nối trỡnh bày, nhận xột

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi tỡm và chọn

đề bài miờu tả cõy gỡ

- 4 HS làm vào giấy và dỏn lờn bảng, đọc bài làm và nhận xột

- Tiếp nối trỡnh bày, nhận xột

+ Nhận xột bổ sung bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng

+ quan sỏt tranh minh hoạ

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi tỡm và chọn

đề bài miờu tả cõy gỡ

+ Tiếp nối trỡnh bày

+ Nhận xột bỡnh chọn những đoạn kết hay

*****************************************************

Ngày: ………

Luyện từ và cõu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.

I Mục đớch –yờu cầu

1 Kiến thức: Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tỡm từ cựng

nghĩa, từ trỏi nghĩa ( BT1), biết dựng từ theo chủ điểm để đặt cõu hay kết hợp với từ ngữ thớch hợp ( BT2, BT3), biết được một số thành ngữ núi về lũng dũng cảm và đặt được một cõu với thành ngữ theo chủ điểm ( BT4, BT5)

2 Kĩ năng: HS làm đỳng, chớnh xỏc cỏc bài tập

3 Thái độ: Gd học sinh can đảm, dũng cảm trong

II Chuẩn bị :.- Một vài trang phụ tụ Từ điển tiếng Việt để học sinh tỡm nghĩa cỏc từ : gan dạ ,

gan gúc , gan lỡ ở BT3 HS : sgk

III Hoạt động dạy – học:

Trang 10

1 Bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng đóng vai các bạn đến thăm

Hà và giới thiệu với ba , mẹ Hà về từng thành viên

trong nhóm

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

+ GV giải thích :

+ Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau;

từ trái nghĩa là những từ có nghĩa khác nhau

+ Hướng dẫn HS dựa vào các từ mẫu đã cho trong

sách để tìm

- Chia nhóm yêu cầu HS trao đổi thảo luận và tìm

từ, GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn Nhóm

nào làm xong trước dán phiếu lên bảng

- Gọi các nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận các từ đúng

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm để đặt câu với

các từ ngữ chỉ về sự dũng cảm của con người đã

tìm được ở bài tập 1

+ HS lên làm trên bảng

- GV nhận xét ghi điểm HS đặt được câu hay

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu.

+ Gợi ý HS ở từng chỗ trống, em lần lượt thử điền

3 từ đã cho sẵn sao cho tạo ra tập hợp từ có nội

dung thích hợp

- Gọi 1 HS lên bảng ghép các mảnh bìa gắn nam

châm để thành tập hợp từ có nội dung thích hợp

- HS lên bảng thực hiện - nx

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

+ Lắng nghe

- Hoạt động trong nhóm

a/ + dũng cảm: gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan

lì, bạo gan, quả cảm, táo bạo,…

b/+ dũng cảm: nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược,

- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có

- 1 HS đọc thành tiếng

+ HS đọc kết quả : a/ Các chiến sĩ công an rất gan dạ và thông minh

+ Các anh bộ đội đã chiến đấu rất anh dũng

+ Bạn ấy thật nhút nhát trước đám đông

- Nhận xét bổ sung

- 1 HS đọc thành tiếng

- Quan sát bài trên bảng suy nghĩ và ghép các từ để tạo thành các tập hợp từ

- HS tự làm vào vở + Tiếp nối đọc lại các cụm từ vừa hoàn

Ngày đăng: 03/12/2013, 08:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS lờn bảng làm bài tập 4 về viết đoạn kết bài miờu tả cõy cối theo kiểu mở rộng ở tiết học trước - Bài soạn TV lớp 4 tuần 26
l ờn bảng làm bài tập 4 về viết đoạn kết bài miờu tả cõy cối theo kiểu mở rộng ở tiết học trước (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w