Ghi lên bảng các từ ứng dụng. Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học. GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng. Giải thích từ, đọc mẫu.. Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng. Cá nhân, nhóm[r]
Trang 1TUẦN 9
Ngày soạn: 2110/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Âm nhạc: ƠN TẬP BÀI HÁT:LÝ CÂY XANH
-Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề : Chuối, bưởi , vú sữa
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cĩ chứa vần uơi, ươi
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
Em Hồng đọc, viết được vần uơi, ươi , múi bưởi
II.Chuẩn bị :
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Vật mẫu: nải chuối, múi bưởi, vú sữa
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nĩi
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : viết: cái túi, gửi quà , ngửi mùi
Đọc bài vần ui, ưi , tìm tiếng cĩ chứa vần ui, ưi trong
câu ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo vật mẫu hỏi : Đây là cái gì?
Trong tiếng chuối, cĩ âm, dấu thanh nào đã học?
Hơm nay học các vần mới uơi, ươi
GV viết bảng uơi, ươi
2.2 Vần uơi:.
a) Nhận diện vần:
phát âm
Nêu cấu tạo vần uơi?
So sánh vần uơi với vần ơi
Yêu cầu học sinh tìm vần uơi trên bộ chữ
Viết bảng con
1 HS lên bảng
nải chuối, Âm ch, và thanh sắcLắng nghe
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh2em
+Giống:Kết thúc bằng âm i+Khác:vần uơi bắt đầu bằng uơ
Tìm vần uơi và cài trên bảng cài
Trang 2-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm ch thanh sắc vào vần uôi để tạo tiếng
mới
GV nhận xét và ghi tiếng chuối lên bảng
Gọi học sinh phân tích
GV chỉnh sữa cho học sinh
* vần ươi : ( tương tự vần uôi)
- Vần ươi được tạo bởi âm ư, ơ, i
-So sánh vần ươi với vần ơi?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng chuối
Đọc thầm , tìm tiếng cóchứa vần uôi,ươi
1 em đọc, 1 em gạch chân
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 3Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Tìm tiếng có chứa vần uôi, ươi trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần uôi, ươi vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
-Trong 3 loại quả em thích loại quả nào nhất?
-Vườn nhà em trồng những cây gì?
Qủa chuối chín có màu gì?
Qủa vú sữa ăn có vị gì?
Qủa vú sữa có hình dạnh gì? To hay nhỏ?
Em nhìn thấy quả bưởi chưa?
Qủa bưởi ăn có vị gì?
Qủa bưởi có hình dạnh gì? To hay nhỏ?
HS thi nhau luyện nói theo chủ đề trên
Cùng HS nhận xét bổ sung
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố :
Gọi đọc bài
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần uôi và vần ươi giống khác nhau chỗ nào?
luyện viết ở vở tập viết
chuối , bưởi , vú sữaHọc sinh trả lời theo hướng dẫn củaGV
Trả lời theo ý thíchQủa chuối chín có màu vàng
Ăn có vị ngọt, thanhTròn và nhỏ
Ăn có vị chua, thanhTròn , to
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhVân uôi, ươi
2 emThi tìm tiếng trên bảng cài
Trang 4Thi tìm tiếng có chứa vần uôi , ươi
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo
xem bài mới ay - ây
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Chạy , bay , đi bộ , đi xe
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ay, ây
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Hoàng đọc , viết được ay, â, ây , mây bay
II.Chuẩn bị:
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh: máy bay , nhảy dây
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : viết: tuổi thơ, buổi tối, tươi cười
Đọc bài vần uôi, ươi , tìm tiếng có chứa vần uôi, ươi
trong câu ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì:
Trong tiếng bay , dây có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới ay , â, ây
GV viết bảng ay , â, ây
Trang 5-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm b vào vần ay để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng bay lên bảng
Gọi học sinh phân tích
GV chỉnh sữa cho học sinh
*Vần ây: ( tương tự vần ay)
-Giới thiệu âm â
- Vần ây được tạo bởi âm â, y
-So sánh vần ây với vần ay?
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Theo dõi và lắng ngheĐồng thanh
Cĩ âm a đứng trước, âm y đứng sau+Giống:mở đầu bằng âm a
+Khác:vần ay kết thúc bằng âm y.Tìm vần ay và cài trên bảng cài
Lắng ngheĐồng thanh
6 em, nhĩm 1, nhĩm 2, lớpGhép tiếng bay
Trang 6Nhận xét chỉnh sữa
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng :
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Tìm tiếng có chứa vần ay, ây trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần ay , ây vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề trong tranh
-Tranh vẽ gì? Nêu tên từng hoạt động ?
Hằng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?
Bố mẹ em đi làm bằng gì?
Đi từ chỗ này đến chỗ khác người ta còn dùng các
cách nào nữa?
HS thi nhau luyện nói theo chủ đề trên
Giáo dục tư tưởng tình cảm
Quan sát tranh trả lời
Bé trai thi chạy , bé gái thi nhảy dây
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm , lớpĐọc lại
luyện viết ở vở tập viết
Trang 7Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần ay và vần ây giống và khác nhau chỗ
nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần ay , ây
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo
xem bài mới ôn tập
Nhận xét giờ học
Vân ay , ây
2 emThi tìm tiếng trên bảng cài
Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Thể dục: ĐỨNG ĐƯA 2 TAY DANG NGANG, ĐƯA 2 TAY LÊN CAO.
2.Kĩ năng: Rèn cho HS làm thành thạo các phép tính cộng với số 0.
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài tập 1, 2, 3 ; Em Hoàng làm được một số phép tính ở bài tập 1, bài 2
Bài 1 Đính mô hình bài tập 1, yêu cầu các em nêu
miệng kết quả để hình thành bảng cộng trong
HS nêu YC của bài toán
HS lần lượt nêu miệng kết quả của cácphép cộng
HS nêu YC của bài toán
Trang 8+ + + + + +
2 4 2 1 1 3
Nêu cách đặt tính?
GV theo dõi nhận xét sửa sai
Bài 3 : Điền dấu <,> , =
Bài toán này yêu cầu làm gì?
Hướng dẫn học sinh làm mẫu 1 bài
Bài 4: (Dành cho HS giỏi)
Hướng dẫn cách làm: Lấy 1 số ở hàng dọc cộng
lần lượt với một số ở hàng ngang rồi viết kết quả
vào các ô tương ứng, cứ như vậy cho đến hết
HS nêu YC của bài toán
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
2 …… 2 + 3 , vậy 2 < 2 + 3 5
Chiều Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt: LUYỆN TẬP AY , Â , ÂY
1.Bài cũ : Viết: vá lưới, muối dưa, cưỡi ngựa
Đọc bài vần uôi, ươi
Trang 9Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt
b)Làm bài tập:
Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc các từ
máy cày, gà gáy, rồi nối tranh có nội dung phù hợp với
từ
Làm mẫu 1 tranh
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các từ ở 2 cột rồi nối từ
ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo thành câu có nghĩa
Suối chảy bơi lội
Chú Tư đi cày
Bầy cá qua khe đá
Nhận xét sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Ôn các chữ cái đã học, đọc viết
thành thạo vần ay, ây Xem trước bài ôn tập
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu yêu cầu
Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
Nêu yêu cầu2-3 em đọcTheo dõi làm mẫu và làm VBT Suối chảy bơi lội Chú Tư đi cày Bầy cá qua khe đá Quan sát
Viết bảng conViết vào vở bài tập
Thực hiện ở nhà
Toán: LUYỆN TẬP CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS nắm chắc thứ tự , so sánh các số từ 0 đến 10 , các hình đã học 2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc, viết ,so sánh các số từ 0 đến 10 , nhận biết các hình thành thạo 3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
-Em Hoàng làm được bài tập 2
II.Các hoạt động dạy học:
Nêu yêu cầu
HS điền vào vở bài tập , 2 em lên bảng làmĐọc lại các số vừa điền
Trang 10So sánh hai số rồi điền dấu
Nêu yêu cầu
1 em lên bảng làm , lớp làm vở ô lia) 1 , 4 , 6 9 , 10b) 10 , 9 , 6 , 4 , 1Nêu yêu cầu
Quan sát hình vẽ kĩ rồi điền số vào chỗ chấm
2 em lên bảng điền , lớp theo dõi nhận xét sửasai
Nêu yêu cầu
2 em học sinh giỏi lên bảng làm , lớp theo dõi nhận xét sửa sai
Lớp đọc các số từ 0 đến 10
TNXH : BÀI : HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI.
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Kể được các hoạt động , trò chơi mà em thích
-Biết tư thế ngồi học , đi đứng có lợi cho sức khoẻ
2.Kĩ năng: Rèn cho HS Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng
ngày
3.Thái độ: Giáo dục HS biết hoạt động và nghỉ ngơi đúng lúc để có lợi cho sức khoẻ
*Ghi chú: Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK
II.Chuẩn bị:
-Các hình ở bài 9 phóng to
Trang 11-Câu hỏi thảo luận.
-Kịch bản do GV thiết kế
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1KTBC : Hỏi tên bài cũ :
a) Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn chúng ta phải
ăn uống như thế nào?
b) Kể tên những thức ăn em thường ăn uống hàng
ngày?
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Cho học sinh khởi động bằng trò chơi “Máy bay
đến, máy bay đi”
GV hướng dẫn cách chơi vừa nói vừa làm mẫu GV
hô: Máy bay đến người chơi phải ngồi xuống
GV hô: Máy bay đi người chơi phải đứng lên, ai
GV ghi tên các trò chơi lên bảng
Theo các em, hoạt động nào có lợi, hoạt động nào
có hại cho sức khoẻ?
Bước 2:
Kiểm tra kết qủa hoạt động
Các em nên chơi những trò chơi nào có lợi cho sức
khoẻ?
GV nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi
Hoạt động 2: Làm việc với SGK:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động:
GV cho học sinh quan sát các mô hình 20, 21 SGK
theo từng nhóm 4 em, mỗi nhóm 1 hình GV nêu
câu hỏi:
Bạn nhỏ đang làm gì?
Nêu tác dụng của việc làm đó?
Bước 2 : Kiểm tra kết qủa hoạt động:
GV gọi 1 số học sinh phát biểu
HS trả lời nội dung câu hỏi
Học sinh khác nhận xét
Toàn lớp thực hiện
HS nêu lại tựa bài học
Học sinh trao đổi và phát biểu
Đá bóng, nhảy dây, đá cầu, đi bơi…đềulàm cho cơ thể chúng ta khéo léo nhanhnhẹn, khoẻ mạnh
Nêu lại các trò chơi có lợi cho sức khoẻ
Học sinh nhìn tranh trả lời câu hỏi
Học sinh nêu, vài em nhắc lại
Học sinh lắng nghe
Trang 12Chốt ý: Khi làm việc nhiều và tiến hành quá sức
chúng ta cần nghỉ ngơi nhưng nếu nghỉ không đúng
lúc, không đúng cách sẽ có hại cho sức khoẻ, vậy
thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến thức
Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào?
GV cho học sinh chơi từ 3 đến 5 phút ngoài sân
Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Toán : BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1
Đề thi PGD ra đề
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Gío , mây mưa bão lũ
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần eo , ao
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, và cho HS biết mưa , bão , lũ rất nguy hiểm.
-Em Hoàng đọc, viết được một số ít tiếng có chứa vần ao, eo
II.Chuẩn bị:
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ: con mèo, ngôi sao
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
Trang 13III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : viết: đôi đũa , tuổi thơ, mây bay
Đọc đoạn thơ ứng dụng tìm tiếng có chứa vần ay, ây
trong đoạn thơ ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng mèo có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới eo
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm m thanh huyền vào vần eo để tạo tiếng
mới
GV nhận xét và ghi tiếng mèo lên bảng
Gọi học sinh phân tích
- Vần ao được tạo bởi âm a, o,
-So sánh vần ao với vần eo?
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng mèo
Trang 14Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học.
Phân tích một số tiếng có chứa vần eo , ao
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Tìm tiếng có chứa vần eo, ao trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần eo,ao
Quan sát tranh trả lời
Bé ngồi thổi sáo
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm , lớpĐọc lại
Trang 15Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng.
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ gì?
Trên đường đi học về gặp trời mưa em làm thế nào?
Khi nào em thích có gió?
Trước khi mưa em thường thấy gì trên bầu trời?
*Bão , gió to mạnh , có mưa gây đỗ cây cố nhà cửa
*Lũ:mưa to kéo dài ngày ngập úng ruộng đồng , nhà
cửa
HS thi nhau luyện nói theo chủ đề trên
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần eo và vần ao giống và khác nhau chỗ nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần eo, ao
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo
xem bài mới au , âu
Nhận xét giờ học
luyện viết ở vở tập viết
gió , mưa , bão , lũHọc sinh trả lời theo hướng dẫn củaGV
Gió ,mây , mưa , bão , lũQuan sát tranh trả lời: gió các bạn thảdiều, trên trời có mây, T3 mưa, T4gió cây nghiêng đỗ dẫn đến bão, T5nước lũ to ngập nhà cửa
Mang áo mưa , che ô, trú mưaChiều tối để thả diều
Mây xám xịt , giông
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhVân eo , ao
2 emThi tìm tiếng trên bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà
Chiều thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Đ/c Thu Hiền dạy
Ngày soạn: 2210/2010
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010
Tập viết : BÀI : XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Viết đúng các chữ : xưa kia , mùa dưa, ngà voi , gà mái kiểu chữ viết thường
cỡ vừa theo vở tập viết tập 1
2 Kĩ năng : Rèn cho HS viết đúng các chữ trong bài theo mẫu chữ vơt tập viết 1 tập 1
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
*Ghi chú: HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 , tập 1
Trang 16-Em Hoàng viết được một số tiếng dễ.
II.Chuẩn bị: Viết bài 7, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC: Gọi 4 HS lên bảng viết.
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu trên bảng lớp:
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ xưa kia
HS viết bảng con
HS viết bảng con
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà các từ trên thành thạo
xem bài mới
4 HS lên bảng viết:
Chú ý , nghé ọ , lá míaChấm bài tổ 3
HS nêu tựa bài
1.Kiến thức: Viết đúng các chữ đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ : kiểu chữ viết thường
cỡ vừa theo vở tập viết tập 1
2 Kĩ năng : Rèn cho HS viết đúng các chữ trong bài theo mẫu chữ vơt tập viết 1 tập 1
Trang 173.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
*Ghi chú: HS khá giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 , tập 1
-Em Hoàng viết được một số tiếng dễ
II.Chuẩn bị: Viết bài 8 vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà các từ trên thành thạo
xem bài mới Thực hiện ở nhà.
Toán: BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3.