1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 9

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

paùt aâm vaàn: -Đọc tiếng khoá và từ khoá : mèo, chú mèo -Đọc lại sơ đồ: eo meøo chuù meøo b.Dạy vần ao: Qui trình tương tự ao sao ngoâi sao - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng  Giaûi lao -H[r]

Trang 1

Tuần 9: Thứ 2 ngày19 tháng 10 năm 2009

Học vần:

Bài 35: uôi - ơi

A- Mục tiêu:

- Đọc và viết đợc: uôi, ơi, nải chuỗi, múi bởi.

- Nhận ra đợc vần uôi, ơi trong các từ ngữ, câu ứng dụng, đọc đợc từ, câu ứng dụng.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bởi, vú sữa.

B - Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt tập 1.

- Bộ ghép chữ tiếng việt.

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.

- Đồ dùng cho trò chơi.

C- Các hoạt động dạy - học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc từ và câu ứng dụng

Cái túi, ngửi mùi, vui vẻ.

- 1 vài em.

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp):

2 Dạy vần:

uôi:

a Nhận diện vần:

- GV: Ghi bảng: uôi.

- Vần uôi do mấy âm tạo thành ?

- Hãy so sánh vần uôi với ôi ?

- Hãy phân tích vần uôi ?

b Đánh vần:

+ Vần:

- Hãy đánh vần vần uôi ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

+ Tiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm & gài vần uôi ?

- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch gài bên trái

- HS đọc theo GV: uôi, ơi.

- Vần uôi đợc tạo nên bởi uô và i.

- Giống: Đều kết thúc bằng i.

 : uôi bắt đầu = uô.

- Vần uôi có uô đứng trớc, i đứng sau.

Uô - i - uôi (CN, nhóm, lớp)

Trang 2

vần uôi và gài dấu sắc trên ô ?

- Hãy phân tích tiếng chuối ?

- Hãy đánh vần tiếng chuối ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

- Từ khoá:

- GV đa ra nải chuối và hỏi.

- Trên tay cô có gì đây ?

- Ghi bảng: Nải chuối.

- Cho HS đọc: uôi, chuối, nải chuối.

c Viết:

- GV: Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: uôi, chuối.

- Tiếng chuốic ó âm ch đứng trớc, vần uôi đứng sau, dấu sẵc trên ô.

- Chờ - uôi - chuôi - sắc - chuối (CN, nhóm, lớp)

- Nải chuối.

- HS đọc trơn.

- HS đọc ĐT.

- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con.

- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

ơi: (Quy trình tơng tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ơi đợc tạo nên bởi ơ và i.

- So sánh vần ơi với uôi

Giống: Đều kết thúc bằng i.

 : Ươi bắt đầu bằng ơ

b Đánh vần:

- Ươ - i - ơi.

- Bờ - ơi - bơi - hỏi - bởi.

- Múi bởi.

c Viết: Lu ý HS nét nối giữa các con chữ

- HS thực hiện theo Yêu cầu của GV

d Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu & giải nghĩa 1 số từ Túi bởi, (trực

quan).

Tuổi thơ: Thời kỳ còn nhỏ.

- GV: Theo dõi, chỉnh sửa.

- Cho HS đọc lại toàn bài.

* NX chung tiết học.

- 3 HS đọc

- HS đọc (CN, nhóm, lớp).

- 2 HS đọc nối tiếp.

Trang 3

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1.

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

+ Đọc câu ứng dụng.

- GV treo tranh & HD HS quan sát.

- Trong tranh vẽ cảnh gì ?

- Hai chi em chơi vào thời gian nào ?

- Bức tranh này minh hoạ cho câu ứng dụng của chúng ta.

- Yêu cầu HS tìm và phân tích tiếng có chứa vần trong

câu ứng dụng.

- Khi gặp dấu phẩy em phải chú ý điều

- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)

- HS quan sát & NX.

- 2 chị em đang chơi với bộ chữ.

- Buổi tối vì ngoài có trăng sao.

- 2 HS đọc

Buổi: Tiếng buổi có âm b đứng trớc, vần uôi đứng sau, dấu hỏi trên ô.

Gì ?

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

- Ngắt hơi.

- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)

b Luyện viết:

- Khi viết vần, từ trong bài, em cần chú ý điều gì ?

- HD & giao việc.

- GV theo dõi, uấn nắn HS yếu.

- Chấm 1 số bài & NX

- Nét nối giữa các con chữ và

vị trí đặt dấu.

- 1 HS nêu

- HS tập viết trong vở theo HD.

c Luyện nói:

- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói.

- HD & giao việc.

+ Gợi ý:

- Em đã đợc ăn những thứ này cha ?

- Quả chuối chín có mầu gì ? khi ăn có vị NTN ?

- Vú sữa chín có mầu gì ?

Bởi thờng có vào mùa nào ?

- Khi bóc vỏ bởi ra em nhìn thấy gì ?

- 2 HS nêu.

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.

Trang 4

- Trong 3 quả này, con thích quả này, vì sao ?.

- Vờn nhà em có những cây gì ?

4 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS học lại bài.

Trò chơi: Tìm tiếng có vần- Nhận xét chung giờ học.

: Học lại bài xem trước bài 36

- 2 -> 3 HS đọc

- HS chơi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Đạo đức:

Tiết 9:

Lễ phép với anh chị - nhờng nhịn em nhỏ (T1)

A- Mục tiêu:

-Biết : Đối với anh chị cần phải lễ phép,đối với em nhỏ cần phải nhường nhịn.

-Yêu quý chị em trong gia đình

- Biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình.

- Có thái độ yêu quý anh chị em của mình

B- Tài liệu, phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ :

? Giờ đạo đức hôm trớc ta học bài gì?

? Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thờng làm với ông

bà, cha mẹ.

- GV nhận xét, cho điểm.

- Vài em trả lời

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng tranh

( BT1)

- GV nêu yêu cầu và giao việc quan sát tranh

BT1 và làm rõ nội dung sau:

- ở từng tranh có những ai?

- HS đang làm gì.

- Các êm có nhận xét gì về những việc làm của

họ?

- HS quan sát và thảo luận theo cặp.

+ Cho 1 số HS trả lời chung trớc lớp bổ sung

kiến thức cho nhau.

- 1 vài HS trả lời trớc lớp.

+ GV kết luận theo từng tranh.

Trang 5

3- Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế

+ Yêu cầu 1 số HS kể về anh, chị em của mình.

- Em có anh, chị hay em nhỏ?

Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp mấy? Em nhỏ nh thế

nào?

- Cha mẹ đã khen anh em, chị em nh thế nào?

+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết vâng lời

anh chị, nhờng nhịn em nhỏ.

- HS lần lợt nêu

4- Hoạt động 3: Nhận xét hành vi trong tranh

(BT3).

- Hớng dẫn HS nối tranh 18 tranh 2 với nên và

không nên.

- Trong tranh có những ai?

Họ đang làm gì? nh vậy anh em có vui vẻ hoà thuận

không?

- Việc làm nào là tốt thì nối với chữ " Nên"

- Việc làm nào cha tốt thì nối với chữ " Không nên"

- Yêu cầu HS giải thích nội dung, cách làm của

mình theo từng tranh trớc lớp.

+ GV kết luận:

Tranh 1: Anh giành đồ chơi ( ông sao) không cho

em chơi cùng, không nhờng nhịn em …cần nối tranh

này với không nên.

Tranh 2: Anh hớng dẫn em học chữ, cả 2 em đều vui

vẻ … cần nối tranh này với "nên".

- HS thảo luận theo cặp và thực hiện BT.

5- Củng cố - dặn dò:

- Em cần lễ phép với anh chị nh thế nào? Nhờng

nhịn em nhỏ ra sao?

- Vì sao phải lễ phép với anh chị và nhờng nhịn em

nhỏ.

- Nhận xét chung giờ học.

 : Chuẩn bị cho tiết 2

- 1 vài em nêu.

Toán Thứ 3 ngày 20 tháng năm 2009

TIEÁT 33 :LUYEÄN TAÄP

I.MUẽC TIEÂU:

Trang 6

-biết phép cộng với số o, thuộc bảng cộng vàbiết cộng trong phạm vi các số đã học

-Kú naờng:Tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng (khi ủoồi choó caực soỏ trong pheựp coọng, keỏt quaỷ khoõng thay

ủoồi)

-Thaựi ủoọ: Thớch laứm tớnh.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-GV: Phoựng to tranh SGK, phieỏu hoùc taọp baứi 4, baỷng phuù ghi BT 1, 2, 3, 4.

- HS: Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1 Saựch Toaựn 1.Vụỷ BT Toaựn 1 Baỷng con.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:

1 Khụỷi ủoọng: OÅn ủũnh toồ chửực (1phuựt)

2 Kieồm tra baứi cuừ:( 5 phuựt) Baứi cuừ hoùc baứi gỡ? ( Soỏ 0 trong pheựp coọng ) - (1HS traỷ lụứi)

Laứm baứi taọp 3/51: ( ẹieàn soỏ) (1 HS neõu yeõu caàu).

1 + … = 1 ; 1 + … = 2 ; 2 + 2 = 4 (3HS vieỏt baỷng lụựp- caỷ lụựp laứm baỷng con).

… + 3 = 3 ; 2 + … = 2 ; 0 + … = 0

GV Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Nhaọn xeựt KTBC:

3 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

HOAẽT ẹOÄNG I: Giụựi thieọu baứi trửùc tieỏp (1phuựt).

HOAẽT ẹOÄNG II:( 15’)

Hửụựng daón HS laứm caực baứi taọp ụỷ SGK.

*Baứi taọp1/52: HS laứm vụỷ Toaựn.

Hửụựng daón HS tửù neõu caựch laứm,

GV ứ chaỏm ủieồm vaứ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.

*Baứi 2/52: Caỷ lụựp laứm baỷng con.

Hửụựng daón HS neõu caựch laứm

GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.

KL: Khi ủoồi choó caực soỏ trong pheựp coọng, keỏt quaỷ

khoõng thay ủoồi.

*Baứi 3/52 : Gheựp bỡa caứi.

GV neõu vaứ hửụựng daón HS laứm tửứng baứi:(Chaỳng haùn chổ

vaứo 2 … 2 + 3 roài neõu:Laỏy 2 coọng vụựi 3 baống 5 laỏy 2

saựnh vụựi 5, vieỏt daỏu< vaứo choó chaỏm : 2 < 2 + 3 )

GV nhaọn xeựt keỏt quaỷ HS laứm.

HS nghổ giaỷi lao 5’

.

HOAẽT ẹOÄNG III: Troứ chụi.( 5 phuựt)

GV hoỷi:”2 coọng 3 baống maỏy?”( hoaởc” 1 coọng maỏy

ẹoùc yeõu caàu baứi1:” Tớnh”.

3HS leõn baỷng laứm baứi vaứ chửừa baứi: HS ủoùc to pheựp tớnh Caỷ lụựp ủoồi vụỷ ủeồ chửừa

baứi cho baùn.

-HS hoùc thuoọc baỷng coọng ụỷ BT1

-1HS ủoùc yeõu caàu baứi 2:”Tớnh”

-4HS laứm baứi ụỷ baỷng lụựp, caỷ lụựp laứm baỷng con ẹoùc baứi vaứ chửừa baứi:

1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5 2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5

1HS ủoùc yeõu caàu:”Tớnh”.

3HS laứm baỷng lụựp, caỷ lụựp gheựp bỡa caứi.

2 HS leõn baỷng laứm baỷng 2 vaứ baỷng 3 caỷ

Trang 7

baống 4?”,hoaởc maỏy coọng 0 baống 3?”… )roài chổ ủũnh

baỏt kỡ HS naứo traỷ lụứi.

GV nhaọn xeựt thi ủua cuỷa hai ủoọi.

HOAẽT ẹOÄNG CUOÁI: Cuỷng coỏ, daởn doứ: (3’)

-Vửứa hoùc baứi gỡ?

-Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm.

-Chuaồn bũ: Saựch Toaựn 1, vụỷ Toaựn ủeồ hoùc baứi:”Luyeọn

taọp chung” -Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng.

lụựp laứm PHT.ẹoọi naứo nhieàu baùn traỷ lụứi

ủuựng ủoọi ủoự thaộng.

Traỷ lụứi (Luyeọn taọp ).

Laộng nghe.

Học vần:

Bài 36: ay - â - ây

A Mục tiêu.

- Đọc và viết được ay - â - ây, máy bay, nhẩy dây.

- Nhận ra ay, â, ây trong tiếng, từ ngữ ,sách báo bất kỳ.

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng.

- Luyện nói từ 2 -3 cầu theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe.

B Đồ dùng dạy học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1.

- Bộ ghép chữ tiếng việt.

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng luyện nói.

C Các hoạt động dạy hhọc chủ yếu.

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc - HS viết trên bảng con, mỗi tổ viết 1 từ:

Tuổi thơ, túi lới, tơi cời

- Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng - một vài em.

- GV nhận xét cho điểm.

II Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài. - HS đọc theo GV: ay - â - ây

2 Dạy vần:

ay

a) Nhận diện vần.

- Ghi bảng vần ay

- Vần ay do mấy âm tạo lên? Đó là những âm

- Hãy so sánh ay với ai? Giống: Bắt đầu bằng a

Khác: Kết thúc bằng y và i.

- Hãy phân tích vần ay? - Vần ay có âm a đứng trớc và âm y đứng sau.

b) Đánh vần.

- Vần:

- Vần ay đánh vần nh thế nào? - a - y - ay.

- Cho HS đánh vần - HS đánh vần: CN, nhóm, lớp.

Trang 8

- GV theo dõi chỉnh sửa.

+ Tiếng và từ khoá.

- Hãy tìm và gài vần ay?

- Hãy gài thêm chữ ghi âm B vào bên trái vần

- Ghi bảng: Bay

- Hãy phân tích tiếng bay - Tiếng ba có âm b đứng đầu vần ay đứng

sau.

- Hãy đánh vần tiếng bay - bờ - ay - bay (CN, nhóm, lớp)

- Giới thiệu tranh máy bay và hỏi.

- Yêu cầu đọc: ay - bay - máy bay - HS đọc.

c) Viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con.

- GV theo dõi chỉnh sửa.

Ghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển

Vần: ây (Quy trình tơng tự)

a) Nhận diện vần.

- Vần ây đợc tạo lên bởi â và y.

- So sánh ây và ay - Giống nhau: Đều kết thúc bằng y

- Khác : ây bắt đầu = â, ay bắt đầu = a.

b) Đanh vần.

+ Vần â - y - ây

+ Tiếng và từ khoá.

- Thêm d vào tiếng ây để đợc tiếng dây.

dờ - ây - dây

- Quan sát tranh rút ra từ nhảy dây.

c) Viết: Lu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí

d) Đọc từ ứng dụng.

- Ghi bảng từ ứng dụng - 2 HS đọc.

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ cối xay: Cối

dùng để xay gồm 2 thớt tròn, thớt dới cố định,

thớt trên cố định quay đợc xung quanh một

trục.

- Ngày hội là ngày diễn ra lễ hội.

- Vây cá: Cái vây của con cá.

- Cây cối: Là từ dùng để chỉ các loài cây nói - HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 9

chung.

- GV theo dõi chỉnh sửa.

c) Củng cố.

Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học - Các tổ cử đại diện lên tham gia chơi.

GV nhận xét chung giờ học.

Tiết 2

2 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

- Luyện đọc lại bài ở tiết1 (Bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh và nêu yêu cầu - HS quan sát tranh và nhận xét.

- Tranh vẽ gì? - giờ ra chơi các bạn đang cùng nhau vui đùa

dới gốc cây bàng.

- Mỗi lần ra chơi các em thờng chơi những

trò chơi gì?

- HS trả lời.

- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh - HS trả lời.

- GV đọc mẫu, HD đọc - 3 HS đọc.

- GV theo dõi chỉnh sửa.

b) Luyện viết: ay, ây, máy bay, nhẩy dây.

- Khi viết vần, từ khoá trong bài chúng ta

cần lu ý gì? - Nét nỗi giữa các con chữ, vị trí đặt dấu.

- HD và giao việc - HS tập viết trong vở.

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.

- Chấm chữa một số bài và nhận xét.

Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển

c) Luyện nói theo chủ để Chạy, bay, đi

bộ, đi xe.

- Hãy đọc tên bài luyện nói? - 2 HS đọc.

- GV HD và giao việc - HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2, nói cho

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.

+ Gợi ý.

- Tranh vẽ những gì?

- Hàng ngày em đến lớp bằng phơng tiện

nào?

- Bố mẹ em đi làm bằng gì?

- Khi nào phải đi bằng máy bay?

- Trong giờ học nếu cần đi đâu đó chúng ta

có nên nhảy và làm ồn không?

- Đô bộ không đi xe trên đờng ta phải chú ý

gì?

4 Củng cố dặn dò.

- Cho HS đọc bài trong SGK - 3 HS đọc nối tiếp.

+ Trò chơi: Tìm vần tiếp sức.

- GV phổ biến luật chơi và cách chơi - HS chơi theo tổ

- NX chung giờ học.

* Học lại bài, xem trớc bài 37.

Trang 10

Tù nhiªn x· héi:

BÀI 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết kể những hoạt động mà em thích.

2 Kỹ năng : Nói sự cần thiết phải nghỉ ngơi-giải trí Biết đi đứng và ngồi học đúng tư thế

Cã lỵi cho søc khoỴ

3 Thái độ : Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ cho bài học

- HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động : Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Ăn uống hàng ngày)

- Hằng ngày các con ăn những thức ăn gì? (HS nêu)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 1: Trò chơi “Hướng dẫn giao thông”

Mục tiêu: HS nắm được một số lâït giao thông đơn

giản

Cách tiến hành:

- GV hướng dẫn cách chơi và làm mẫu

- Khi quản trß hô “đèn xanh” người chơi sẽ phải đưa 2

tay ra phía trước và quay nhanh lần lượt tay trên-tay

dưới theo chiều từ trong ra ngoài.

- Khi quản trò hô đèn đỏ người chơi phải dừng tay.

- Ai làm sai sẽ bị thua.

Hoạt động 2: Trò chơi

Mục tiêu: HS biết được các hoạt động hoặc trò chơi có

lợi cho sức khoẻ.

Cách tiến hành:

Bước 1:Cho HS thảo luận nhóm đôi kể những trò chơi

các em thường hay chơi mà có lợi cho sức khoẻ.

Bước 2: Mỗi 1 số em xung phong lên kể những trò chơi

cuả nhóm mình

- Em nào có thể cho cả lớp biết trò chơi của nhóm mình

- Thảo luận nhóm đôi.

- Nói với bạn tên các trò chơi mà các con hay chơi hằng ngày

- HS nêu lên

Trang 11

- Những hoạt động các con vừa nêu có lợi hay có hại?

Kết luận:

- Chơi những trò chơi có lợi cho sức khoẻ là: đá bóng,

nhảy dây, đá cầu.

Hoạt động3:Làm việc với SGK

Mục tiêu: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức

khoẻ.

Cách tiến hành:

Bước 1: Cho HS lấy SGK ra

- GV theo dõi HS trả lời.

- GV kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá

sức, cơ thể bị mệt mỏi lúc đó phải nghỉ ngơi cho lại

sức.

Hoạt động 4: Làm việc với SGK

Mục tiêu: Nhận biết các tư thế đúng và sai trong hoạt

động hằng ngày

Cách tiến hành

Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát SGK.

GV kết luận: Ngồi học và đi đứng đúng tư thế để tránh

cong và vẹo cột sống.

Hoạt động cuối: Củng cố bài học:

- Vừa rồi các con học bài gì?

- Nêu lại những hoạt động vui chơi có ích.

-Dặn dò: Về nhà và lúc đi đứng hàng ngày phải đúng

tư thế.

- Chơi các trò chơi có ích.

- HS nêu

- Làm việc với SGK

- HS quan sát trang 20 và 21 chỉ và nói tên toàn hình

- Hình 1 các bạn đang chơi: nhảy dây, đá cầu, nhảy lò cò, bơi

- Trang 21: tắm biển, học bài

- Giới thiệu dáng đi của 1 số bạn.

- Quan sát nhóm đôi.

- Quan sát các tư thế đi đứng, ngồi

- Bạn áo vàng ngồi đúng

- Bạn đi đầu sai tư thế

- HS nêu

Thø 4 ngµy 21 th¸ng 10 n¨m 2009

To¸n :

LuyƯn tËp chung

I.MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:05

w