paùt aâm vaàn: -Đọc tiếng khoá và từ khoá : mèo, chú mèo -Đọc lại sơ đồ: eo meøo chuù meøo b.Dạy vần ao: Qui trình tương tự ao sao ngoâi sao - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Giaûi lao -H[r]
Trang 1Tuần 9: Thứ 2 ngày19 tháng 10 năm 2009
Học vần:
Bài 35: uôi - ơi
A- Mục tiêu:
- Đọc và viết đợc: uôi, ơi, nải chuỗi, múi bởi.
- Nhận ra đợc vần uôi, ơi trong các từ ngữ, câu ứng dụng, đọc đợc từ, câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bởi, vú sữa.
B - Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
- Đồ dùng cho trò chơi.
C- Các hoạt động dạy - học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc từ và câu ứng dụng
Cái túi, ngửi mùi, vui vẻ.
- 1 vài em.
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp):
2 Dạy vần:
uôi:
a Nhận diện vần:
- GV: Ghi bảng: uôi.
- Vần uôi do mấy âm tạo thành ?
- Hãy so sánh vần uôi với ôi ?
- Hãy phân tích vần uôi ?
b Đánh vần:
+ Vần:
- Hãy đánh vần vần uôi ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm & gài vần uôi ?
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch gài bên trái
- HS đọc theo GV: uôi, ơi.
- Vần uôi đợc tạo nên bởi uô và i.
- Giống: Đều kết thúc bằng i.
: uôi bắt đầu = uô.
- Vần uôi có uô đứng trớc, i đứng sau.
Uô - i - uôi (CN, nhóm, lớp)
Trang 2vần uôi và gài dấu sắc trên ô ?
- Hãy phân tích tiếng chuối ?
- Hãy đánh vần tiếng chuối ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Từ khoá:
- GV đa ra nải chuối và hỏi.
- Trên tay cô có gì đây ?
- Ghi bảng: Nải chuối.
- Cho HS đọc: uôi, chuối, nải chuối.
c Viết:
- GV: Viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: uôi, chuối.
- Tiếng chuốic ó âm ch đứng trớc, vần uôi đứng sau, dấu sẵc trên ô.
- Chờ - uôi - chuôi - sắc - chuối (CN, nhóm, lớp)
- Nải chuối.
- HS đọc trơn.
- HS đọc ĐT.
- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con.
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
ơi: (Quy trình tơng tự)
a Nhận diện vần:
- Vần ơi đợc tạo nên bởi ơ và i.
- So sánh vần ơi với uôi
Giống: Đều kết thúc bằng i.
: Ươi bắt đầu bằng ơ
b Đánh vần:
- Ươ - i - ơi.
- Bờ - ơi - bơi - hỏi - bởi.
- Múi bởi.
c Viết: Lu ý HS nét nối giữa các con chữ
- HS thực hiện theo Yêu cầu của GV
d Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu & giải nghĩa 1 số từ Túi bởi, (trực
quan).
Tuổi thơ: Thời kỳ còn nhỏ.
- GV: Theo dõi, chỉnh sửa.
- Cho HS đọc lại toàn bài.
* NX chung tiết học.
- 3 HS đọc
- HS đọc (CN, nhóm, lớp).
- 2 HS đọc nối tiếp.
Trang 3Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- GV treo tranh & HD HS quan sát.
- Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- Hai chi em chơi vào thời gian nào ?
- Bức tranh này minh hoạ cho câu ứng dụng của chúng ta.
- Yêu cầu HS tìm và phân tích tiếng có chứa vần trong
câu ứng dụng.
- Khi gặp dấu phẩy em phải chú ý điều
- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)
- HS quan sát & NX.
- 2 chị em đang chơi với bộ chữ.
- Buổi tối vì ngoài có trăng sao.
- 2 HS đọc
Buổi: Tiếng buổi có âm b đứng trớc, vần uôi đứng sau, dấu hỏi trên ô.
Gì ?
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Ngắt hơi.
- HS đọc: (CN, nhóm, lớp)
b Luyện viết:
- Khi viết vần, từ trong bài, em cần chú ý điều gì ?
- HD & giao việc.
- GV theo dõi, uấn nắn HS yếu.
- Chấm 1 số bài & NX
- Nét nối giữa các con chữ và
vị trí đặt dấu.
- 1 HS nêu
- HS tập viết trong vở theo HD.
c Luyện nói:
- Yêu cầu HS nêu chủ đề luyện nói.
- HD & giao việc.
+ Gợi ý:
- Em đã đợc ăn những thứ này cha ?
- Quả chuối chín có mầu gì ? khi ăn có vị NTN ?
- Vú sữa chín có mầu gì ?
Bởi thờng có vào mùa nào ?
- Khi bóc vỏ bởi ra em nhìn thấy gì ?
- 2 HS nêu.
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.
Trang 4- Trong 3 quả này, con thích quả này, vì sao ?.
- Vờn nhà em có những cây gì ?
4 Củng cố - dặn dò:
- Cho HS học lại bài.
Trò chơi: Tìm tiếng có vần- Nhận xét chung giờ học.
: Học lại bài xem trước bài 36
- 2 -> 3 HS đọc
- HS chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Đạo đức:
Tiết 9:
Lễ phép với anh chị - nhờng nhịn em nhỏ (T1)
A- Mục tiêu:
-Biết : Đối với anh chị cần phải lễ phép,đối với em nhỏ cần phải nhường nhịn.
-Yêu quý chị em trong gia đình
- Biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình.
- Có thái độ yêu quý anh chị em của mình
B- Tài liệu, phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ :
? Giờ đạo đức hôm trớc ta học bài gì?
? Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thờng làm với ông
bà, cha mẹ.
- GV nhận xét, cho điểm.
- Vài em trả lời
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng tranh
( BT1)
- GV nêu yêu cầu và giao việc quan sát tranh
BT1 và làm rõ nội dung sau:
- ở từng tranh có những ai?
- HS đang làm gì.
- Các êm có nhận xét gì về những việc làm của
họ?
- HS quan sát và thảo luận theo cặp.
+ Cho 1 số HS trả lời chung trớc lớp bổ sung
kiến thức cho nhau.
- 1 vài HS trả lời trớc lớp.
+ GV kết luận theo từng tranh.
Trang 53- Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế
+ Yêu cầu 1 số HS kể về anh, chị em của mình.
- Em có anh, chị hay em nhỏ?
Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp mấy? Em nhỏ nh thế
nào?
- Cha mẹ đã khen anh em, chị em nh thế nào?
+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết vâng lời
anh chị, nhờng nhịn em nhỏ.
- HS lần lợt nêu
4- Hoạt động 3: Nhận xét hành vi trong tranh
(BT3).
- Hớng dẫn HS nối tranh 18 tranh 2 với nên và
không nên.
- Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì? nh vậy anh em có vui vẻ hoà thuận
không?
- Việc làm nào là tốt thì nối với chữ " Nên"
- Việc làm nào cha tốt thì nối với chữ " Không nên"
- Yêu cầu HS giải thích nội dung, cách làm của
mình theo từng tranh trớc lớp.
+ GV kết luận:
Tranh 1: Anh giành đồ chơi ( ông sao) không cho
em chơi cùng, không nhờng nhịn em …cần nối tranh
này với không nên.
Tranh 2: Anh hớng dẫn em học chữ, cả 2 em đều vui
vẻ … cần nối tranh này với "nên".
- HS thảo luận theo cặp và thực hiện BT.
5- Củng cố - dặn dò:
- Em cần lễ phép với anh chị nh thế nào? Nhờng
nhịn em nhỏ ra sao?
- Vì sao phải lễ phép với anh chị và nhờng nhịn em
nhỏ.
- Nhận xét chung giờ học.
: Chuẩn bị cho tiết 2
- 1 vài em nêu.
Toán Thứ 3 ngày 20 tháng năm 2009
TIEÁT 33 :LUYEÄN TAÄP
I.MUẽC TIEÂU:
Trang 6-biết phép cộng với số o, thuộc bảng cộng vàbiết cộng trong phạm vi các số đã học
-Kú naờng:Tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng (khi ủoồi choó caực soỏ trong pheựp coọng, keỏt quaỷ khoõng thay
ủoồi)
-Thaựi ủoọ: Thớch laứm tớnh.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-GV: Phoựng to tranh SGK, phieỏu hoùc taọp baứi 4, baỷng phuù ghi BT 1, 2, 3, 4.
- HS: Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1 Saựch Toaựn 1.Vụỷ BT Toaựn 1 Baỷng con.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:
1 Khụỷi ủoọng: OÅn ủũnh toồ chửực (1phuựt)
2 Kieồm tra baứi cuừ:( 5 phuựt) Baứi cuừ hoùc baứi gỡ? ( Soỏ 0 trong pheựp coọng ) - (1HS traỷ lụứi)
Laứm baứi taọp 3/51: ( ẹieàn soỏ) (1 HS neõu yeõu caàu).
1 + … = 1 ; 1 + … = 2 ; 2 + 2 = 4 (3HS vieỏt baỷng lụựp- caỷ lụựp laứm baỷng con).
… + 3 = 3 ; 2 + … = 2 ; 0 + … = 0
GV Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
Nhaọn xeựt KTBC:
3 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
HOAẽT ẹOÄNG I: Giụựi thieọu baứi trửùc tieỏp (1phuựt).
HOAẽT ẹOÄNG II:( 15’)
Hửụựng daón HS laứm caực baứi taọp ụỷ SGK.
*Baứi taọp1/52: HS laứm vụỷ Toaựn.
Hửụựng daón HS tửù neõu caựch laứm,
GV ứ chaỏm ủieồm vaứ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.
*Baứi 2/52: Caỷ lụựp laứm baỷng con.
Hửụựng daón HS neõu caựch laứm
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS.
KL: Khi ủoồi choó caực soỏ trong pheựp coọng, keỏt quaỷ
khoõng thay ủoồi.
*Baứi 3/52 : Gheựp bỡa caứi.
GV neõu vaứ hửụựng daón HS laứm tửứng baứi:(Chaỳng haùn chổ
vaứo 2 … 2 + 3 roài neõu:Laỏy 2 coọng vụựi 3 baống 5 laỏy 2
saựnh vụựi 5, vieỏt daỏu< vaứo choó chaỏm : 2 < 2 + 3 )
GV nhaọn xeựt keỏt quaỷ HS laứm.
HS nghổ giaỷi lao 5’
.
HOAẽT ẹOÄNG III: Troứ chụi.( 5 phuựt)
GV hoỷi:”2 coọng 3 baống maỏy?”( hoaởc” 1 coọng maỏy
ẹoùc yeõu caàu baứi1:” Tớnh”.
3HS leõn baỷng laứm baứi vaứ chửừa baứi: HS ủoùc to pheựp tớnh Caỷ lụựp ủoồi vụỷ ủeồ chửừa
baứi cho baùn.
-HS hoùc thuoọc baỷng coọng ụỷ BT1
-1HS ủoùc yeõu caàu baứi 2:”Tớnh”
-4HS laứm baứi ụỷ baỷng lụựp, caỷ lụựp laứm baỷng con ẹoùc baứi vaứ chửừa baứi:
1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5 2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5
1HS ủoùc yeõu caàu:”Tớnh”.
3HS laứm baỷng lụựp, caỷ lụựp gheựp bỡa caứi.
2 HS leõn baỷng laứm baỷng 2 vaứ baỷng 3 caỷ
Trang 7baống 4?”,hoaởc maỏy coọng 0 baống 3?”… )roài chổ ủũnh
baỏt kỡ HS naứo traỷ lụứi.
GV nhaọn xeựt thi ủua cuỷa hai ủoọi.
HOAẽT ẹOÄNG CUOÁI: Cuỷng coỏ, daởn doứ: (3’)
-Vửứa hoùc baứi gỡ?
-Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm.
-Chuaồn bũ: Saựch Toaựn 1, vụỷ Toaựn ủeồ hoùc baứi:”Luyeọn
taọp chung” -Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng.
lụựp laứm PHT.ẹoọi naứo nhieàu baùn traỷ lụứi
ủuựng ủoọi ủoự thaộng.
Traỷ lụứi (Luyeọn taọp ).
Laộng nghe.
Học vần:
Bài 36: ay - â - ây
A Mục tiêu.
- Đọc và viết được ay - â - ây, máy bay, nhẩy dây.
- Nhận ra ay, â, ây trong tiếng, từ ngữ ,sách báo bất kỳ.
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 -3 cầu theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe.
B Đồ dùng dạy học.
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt.
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng luyện nói.
C Các hoạt động dạy hhọc chủ yếu.
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc - HS viết trên bảng con, mỗi tổ viết 1 từ:
Tuổi thơ, túi lới, tơi cời
- Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng - một vài em.
- GV nhận xét cho điểm.
II Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài. - HS đọc theo GV: ay - â - ây
2 Dạy vần:
ay
a) Nhận diện vần.
- Ghi bảng vần ay
- Vần ay do mấy âm tạo lên? Đó là những âm
- Hãy so sánh ay với ai? Giống: Bắt đầu bằng a
Khác: Kết thúc bằng y và i.
- Hãy phân tích vần ay? - Vần ay có âm a đứng trớc và âm y đứng sau.
b) Đánh vần.
- Vần:
- Vần ay đánh vần nh thế nào? - a - y - ay.
- Cho HS đánh vần - HS đánh vần: CN, nhóm, lớp.
Trang 8- GV theo dõi chỉnh sửa.
+ Tiếng và từ khoá.
- Hãy tìm và gài vần ay?
- Hãy gài thêm chữ ghi âm B vào bên trái vần
- Ghi bảng: Bay
- Hãy phân tích tiếng bay - Tiếng ba có âm b đứng đầu vần ay đứng
sau.
- Hãy đánh vần tiếng bay - bờ - ay - bay (CN, nhóm, lớp)
- Giới thiệu tranh máy bay và hỏi.
- Yêu cầu đọc: ay - bay - máy bay - HS đọc.
c) Viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.
- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con.
- GV theo dõi chỉnh sửa.
Ghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển
Vần: ây (Quy trình tơng tự)
a) Nhận diện vần.
- Vần ây đợc tạo lên bởi â và y.
- So sánh ây và ay - Giống nhau: Đều kết thúc bằng y
- Khác : ây bắt đầu = â, ay bắt đầu = a.
b) Đanh vần.
+ Vần â - y - ây
+ Tiếng và từ khoá.
- Thêm d vào tiếng ây để đợc tiếng dây.
dờ - ây - dây
- Quan sát tranh rút ra từ nhảy dây.
c) Viết: Lu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí
d) Đọc từ ứng dụng.
- Ghi bảng từ ứng dụng - 2 HS đọc.
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ cối xay: Cối
dùng để xay gồm 2 thớt tròn, thớt dới cố định,
thớt trên cố định quay đợc xung quanh một
trục.
- Ngày hội là ngày diễn ra lễ hội.
- Vây cá: Cái vây của con cá.
- Cây cối: Là từ dùng để chỉ các loài cây nói - HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 9chung.
- GV theo dõi chỉnh sửa.
c) Củng cố.
Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học - Các tổ cử đại diện lên tham gia chơi.
GV nhận xét chung giờ học.
Tiết 2
2 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
- Luyện đọc lại bài ở tiết1 (Bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh và nêu yêu cầu - HS quan sát tranh và nhận xét.
- Tranh vẽ gì? - giờ ra chơi các bạn đang cùng nhau vui đùa
dới gốc cây bàng.
- Mỗi lần ra chơi các em thờng chơi những
trò chơi gì?
- HS trả lời.
- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh - HS trả lời.
- GV đọc mẫu, HD đọc - 3 HS đọc.
- GV theo dõi chỉnh sửa.
b) Luyện viết: ay, ây, máy bay, nhẩy dây.
- Khi viết vần, từ khoá trong bài chúng ta
cần lu ý gì? - Nét nỗi giữa các con chữ, vị trí đặt dấu.
- HD và giao việc - HS tập viết trong vở.
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Chấm chữa một số bài và nhận xét.
Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng điều khiển
c) Luyện nói theo chủ để Chạy, bay, đi
bộ, đi xe.
- Hãy đọc tên bài luyện nói? - 2 HS đọc.
- GV HD và giao việc - HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2, nói cho
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.
+ Gợi ý.
- Tranh vẽ những gì?
- Hàng ngày em đến lớp bằng phơng tiện
nào?
- Bố mẹ em đi làm bằng gì?
- Khi nào phải đi bằng máy bay?
- Trong giờ học nếu cần đi đâu đó chúng ta
có nên nhảy và làm ồn không?
- Đô bộ không đi xe trên đờng ta phải chú ý
gì?
4 Củng cố dặn dò.
- Cho HS đọc bài trong SGK - 3 HS đọc nối tiếp.
+ Trò chơi: Tìm vần tiếp sức.
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi - HS chơi theo tổ
- NX chung giờ học.
* Học lại bài, xem trớc bài 37.
Trang 10Tù nhiªn x· héi:
BÀI 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết kể những hoạt động mà em thích.
2 Kỹ năng : Nói sự cần thiết phải nghỉ ngơi-giải trí Biết đi đứng và ngồi học đúng tư thế
Cã lỵi cho søc khoỴ
3 Thái độ : Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ cho bài học
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Ăn uống hàng ngày)
- Hằng ngày các con ăn những thức ăn gì? (HS nêu)
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới:
Hoạt động 1: Trò chơi “Hướng dẫn giao thông”
Mục tiêu: HS nắm được một số lâït giao thông đơn
giản
Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn cách chơi và làm mẫu
- Khi quản trß hô “đèn xanh” người chơi sẽ phải đưa 2
tay ra phía trước và quay nhanh lần lượt tay trên-tay
dưới theo chiều từ trong ra ngoài.
- Khi quản trò hô đèn đỏ người chơi phải dừng tay.
- Ai làm sai sẽ bị thua.
Hoạt động 2: Trò chơi
Mục tiêu: HS biết được các hoạt động hoặc trò chơi có
lợi cho sức khoẻ.
Cách tiến hành:
Bước 1:Cho HS thảo luận nhóm đôi kể những trò chơi
các em thường hay chơi mà có lợi cho sức khoẻ.
Bước 2: Mỗi 1 số em xung phong lên kể những trò chơi
cuả nhóm mình
- Em nào có thể cho cả lớp biết trò chơi của nhóm mình
- Thảo luận nhóm đôi.
- Nói với bạn tên các trò chơi mà các con hay chơi hằng ngày
- HS nêu lên
Trang 11- Những hoạt động các con vừa nêu có lợi hay có hại?
Kết luận:
- Chơi những trò chơi có lợi cho sức khoẻ là: đá bóng,
nhảy dây, đá cầu.
Hoạt động3:Làm việc với SGK
Mục tiêu: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức
khoẻ.
Cách tiến hành:
Bước 1: Cho HS lấy SGK ra
- GV theo dõi HS trả lời.
- GV kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá
sức, cơ thể bị mệt mỏi lúc đó phải nghỉ ngơi cho lại
sức.
Hoạt động 4: Làm việc với SGK
Mục tiêu: Nhận biết các tư thế đúng và sai trong hoạt
động hằng ngày
Cách tiến hành
Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát SGK.
GV kết luận: Ngồi học và đi đứng đúng tư thế để tránh
cong và vẹo cột sống.
Hoạt động cuối: Củng cố bài học:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Nêu lại những hoạt động vui chơi có ích.
-Dặn dò: Về nhà và lúc đi đứng hàng ngày phải đúng
tư thế.
- Chơi các trò chơi có ích.
- HS nêu
- Làm việc với SGK
- HS quan sát trang 20 và 21 chỉ và nói tên toàn hình
- Hình 1 các bạn đang chơi: nhảy dây, đá cầu, nhảy lò cò, bơi
- Trang 21: tắm biển, học bài
- Giới thiệu dáng đi của 1 số bạn.
- Quan sát nhóm đôi.
- Quan sát các tư thế đi đứng, ngồi
- Bạn áo vàng ngồi đúng
- Bạn đi đầu sai tư thế
- HS nêu
Thø 4 ngµy 21 th¸ng 10 n¨m 2009
To¸n :
LuyƯn tËp chung
I.MỤC TIÊU: