GV höôùng daãn caùch saép xeáp ñuû caùc boä phaän cuûa gaø vaø laàn löôït daùn thaân, ñaàu gaø,chaân, ñuoâi treân giaáy maøu neàn roài laáy buùt maøu ñeå veõ moû maét cuûa gaø con. 4.Cu[r]
Trang 135’35’35’
Oân tập giữa kì 1
Phép trừ trong phạm vi 4Xé,dán hình con gà con(tiết2)
35’35’35’35’
35’35’35’
35’35’35’35’
Trang 3Thứ 2 ngày 25 tháng 10 năm 2010
Bài 39: au - âuI.Mục tiêu:
Học sinh đọc,viết được vần au, âu và từ cây cau, cái cầu
Hs viết được au, âu và cây cau, cái cầu
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo nội dung : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
25’
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, (3em đọc,
viết, cả lớp viết bảng con)
-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : au, âu –
Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a Dạy vần au:
Gọi HS phân tích & ghép vần au?
Muốn có tiếng cau ta lấy thêm âm gì?
Tranh vẽ cây gì?
-Đọc từ khoá : cây cau
Hát
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
-vần au có âm a trước u sau Ghép bìa cài: au
Đánh vần,Đọc trơn( CN-ĐT)-Aâm c,ghép bìa cài: cauĐánh vần và đọc trơn tiếng ( cá nhân - đồng thanh)-Cây cau
Trang 4-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-lau sậy :là một loài cây
-sáo sậu là con vật như thế nào ?
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3:
4.Củng cố : Trị chơi tìm tiếng mới các vần vừa học
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học
Tiết 2:
1.Ổn định :
2.Ki ểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
-Trong tranh vẽ con gì ?
GV :Hãy đọc câu sau để biết được đó là chim gì
nhé !
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
-2 HS đọc,GV đọc mẫu
( cá nhân - đồng thanh)
-giống u,khác a&â
Theo dõi qui trìnhViết b con: au, âu , cây cau, cái cầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)-là loại sáo đầu trắng,cổ đen,lưng màu nâu xám,bụng trắng
Học sinh tham gia trị chơi
Trang 51’
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Bà cháu”.
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
Em đã giúp bà những điều gì?
3.Hoạt động 3:
4.Củng cố,
5.Dặn dò : -Hôm nay học vần gì ?
-Thi nối chữ vào tranh, 2 đội tiếp sức
Quan sát tranh và trả lời
TIẾT 37 :LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3
Biết mối mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
HS ham thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1’
5’
25’
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm
vi3) - 1HS trả lời
Làm bài tập 1/54 :(Tính)
(1 HS nêu yêu cầu)
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
hát
Bài1: Tính
Trang 6*Bài 2/55:Cả lớp làm phiếu học tập.
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của
HS
Giải lao 5’
*Bài 3/44 : Làm vở bài tập toán
GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
4.Củng cố, Trò chơi
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống
trong tranh bằng một phép tính trừ.
Làm bài tập 4/55: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng
phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
5.Dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài: “Phép trừ trong phạm vi 4”
-Nhận xét tuyên dương
HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồiviết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 2 - 1 = 1
b, 3 - 2 = 1
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
Trang 7BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I.MỤC TIÊU:
-Hs Thuộc bảng trừ & biết làm tính trừ trong phạm vi 4;biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-Thái độ: Thích làm tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1’
5’
25’
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời
Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-) 1HS nêu
Trang 83’
1’
HOẠT ĐỘNG II:
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm
vi 4.
-Gồm 3 bước:
*Nêu bài toán
*trả lời bài toán
*viết phép tính
-Hướng dẫn HS quan sát:nhóm đôi
Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu bài
toán:”Lúc đầu trên cành có 4 quả táo bị rụng
1 quả táo Hỏi trên cây còn lại mấy quả
táo?”
-Tương tự
Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu hỏi :”
Ba cộng một bằng mấy?”…” Bốn bằng một
cộng mấy?”…
*GV xoá từng phần rồi toàn bộ công thức
đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có tính
chất khái quát về phép cộng) trong bài học,
nêu các câu hỏi để HS nêu3 + 1 = 4 ; 1 + 3 =
4;4-1=3;4-3=1
2+2=4;4-2=2
Giải lao
HOẠT ĐỘNG III:
*Bài 1/56: Cả lớp làm B.con
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/47: HS làm vào phiếu
GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột
dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết
thẳng cột)
4.Củng cố : Trò chơi
+Cách tiến hành: *Bài 4/ : HS ghép bìa cài.
GV yêu cầu HS Khuyến khích HS tự nêu
nhiều bài toán khác nhau và tự nêu được
nhiều phép tính khác nhau GV nhận xét kết
quả thi đua của 2 đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI:,
Nhiều HS đọc:” 3 cộng 1 bằng 4”
HS thi đua nói lại,viết lại
.42
41
32
43
21
31
1HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào phiếu
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tựnêu bài toán, tự giải phép tính :
4-1=3hoặc 4-3=1
Trang 9-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã
làm
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để
học :“Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
Thứ 3 ngày 26 tháng 10 năm 2010
Bài 40: iu - êuI.Mục tiêu:
Học sinh đọc,viết được vần iu, êu và từ lưỡi rìu, cái phễu
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo nội dung : Ai chịu khó?
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo…-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
25’
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, sáo sậu ( 2 – 4
em, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: iu,
êu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a Dạy vần iu:
Gọi HS phân tích & ghép vần iu?
Muốn có tiếng rìu ta lấy thêm âm gì?dấu gì?
Tranh vẽ cái gì?
- HS Đọc từ khoá :lưỡi rìu
Hát
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)-vần iu có âm i trước u sau Ghép bìacài: iu
Đánh vần, Đọc trơn( CN-ĐT)-Aâm r dấu huyền,ghép bìa cài:
Trang 10b.Dạy vần êu: ( Qui trình tương tự)
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý
nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Chịu khó là thế nào?
-Đọc lại bài ở trên bảng
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
-trong tranh vẽ những ai&cây gì?
GV:Hãy đọc câu dưới tranh:
“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Ai chịu khó?”.
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
- ai chịu khó?
-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó
rìu Đánh vần và đọc trơn tiếng ( cá nhân - đồng thanh)
-lưỡi rìuĐọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)-Giống u khác i&êTheo dõi qui trìnhViết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễuTìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)-cố gắng,không ngại khó khăn vất vả để làm việc,học tập
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Nhận xét tranh
2 HS đọc -CN-ĐT
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời-Trâu đi cày,chim hót
Trang 11HS tham gia trị chơi
Thứ 4 ngày 27tháng 10 năm 2010
Học vần : Ơn tập giữa kì 1
A.Mục tiêu:
- HS đọc được các âm,vần các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
-Viết được các âm,vần, các từ ứng dụng từ bài1 đến bài 40
-Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học.
B Lên lớp:
1.Ôn các âm a….y& các âm có 2,3 con chữ
(cho HS đọc lại bài ôn kì trước)
2.Ôn những vần đã học có a,i cuối vần
(HS đọc bảng ôn SGK)
3.GV đọc HS viết 1 số âm,vần vừa ôn.viết 1 vài từ &câu ứng dụng
Trang 13Toán :LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Hs Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, 4
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp ( cộng hoặc trừ) Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
25’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi4)
1HS trả lời
Làm bài tập 1/56 :(Tính)
(1 HS nêu yêu cầu)
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG II:
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
hát
Bài1: Tính
Trang 14GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.
*Bài 2/57:Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Bài 3/57: Làm bảng con
Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng hạn:”muốn
tính:
4 – 1 – 1 =, ta lấy 4 trừ 1 bằng 3 , rồi lấy 3 trừ 1
bằng 2”
Giải lao
4.Củng cố Trò chơi
Làm bài tập 5/57: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép
tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
5.Dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:
“Phép trừ trong phạm vi 5”
-Nhận xét tuyên dương
41
32
43
42
21
31
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HSđọc kết quả của phép tính
Bài 2:Điền số
4 – 1 = 4 – 3 = 3 – 2 = 3 – 1 =4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
Bài 3: Tính
4 –1- 1 = 4-1-2 = 4-2-1=
HS tự làm bài và chữa bài
1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >, =”2HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán HS đổi vở để chữa bài.Đọc kết quả phép tính:
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 3 + 1 = 4
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
Trang 15Đạo đức: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(tiết 2).
I-Mục tiêu:
HS biết: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn có như vậy anh chị
em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
Biết cư xử lễ phép với anh chị Biết nhường nhịn em nhỏ.Yêu quý anh chị em trong giađình
Biết cư sử lễ phép với anh chị, nhượng nhìn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai
- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học….HS : -Vở BT Đạo đức 1
III-Hoạt động daỵ-học:
1’
5’
25’
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Đối với anh chị em phải như thế nào?
- Đối với em nhỏ em phải như thế nào?
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1:
+Mục tiêu: Hs làm BT2
KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải thích vì sao→ gọi
Hs lên bảng làm
Trang 16→ vì hai chò em ñaõ bieât bạo ban nhau laøm vieôc nhaø.
.Tranh 4:→ KHOĐNG NEĐN
→vì chò tranh vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât
+Múc tieđu: Gv chia nhoùm vaø höôùng daên Hs ñoùng vai
theo tình huoâng cụa BT2
+Keẫt luaôn:
Anh chò caăn phại nhöôøng nhòn em nhoû.
Laø em phại leê pheùp vaø vađng lôøi anh chò.
3.3-Hoát ñoông 3 :
+Múc tieđu: Cho Hs töï lieđn heô bạn thađn
3.4-Hoát ñoông 4 :
4 Cụng coâ:
.Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?
.Gv nhaôn xeùt & toơng keât tieât hóc
5.Daịn doø: Veă nhaø thöïc haønh ngay baøi hóc.
Xem tröôùc baøi: “Nghieđm trang khi chaøo côø”
- Hs ñoùng vai.-Trạ lôøi caùc cađu hoûi daêndaĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât
Trang 17Thứ 5 ngày 28 tháng 10 năm 2010
Học vần: Kiểm tra giữa kì 1
I/ Mục tiêu: Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng trên 1 phút
- Biết được các âm, vần các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ trên 15 phút
Trang 19Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (tiết 1)
I.Mục tiêu:
HS biết cách xé hình con gà con
Xé , dán được hình con gà con, đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng,cân đối
Biết yêu quí con vật nuôi
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: +Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật
+Giấy thủ công màu vàng, hồ, giấy trắng, khăn lau tay
-HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Trang 20TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2.Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
-Nhận xét kiểm tra
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn quan sát
-Cho HS xem bài mẫu và tìm hiểu đặc điểm, hình
dáng, màu sắc của con gà
Kết luận: Gà con có đặc điểm khác so với gà lớn về
đầu, thân , cánh, đuôi và màu lông Khi xé , dán hình
con gà con, em có thể chọn giấy màu tuỳ theo ý thích
Giải lao:
Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu
Mục tiêu: Hướng dẫn HS xé, dán hình con gà con trên
giấy nháp
-Xé mẫu giấy vàng (đỏ)
2 Xé hình đầu gà:
-Từ hình vuông
-Dán qui trình hình đầu gà
Hỏi:
+Muốn xé hình đầu gà em phải làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy màu vàng
3 Xé hình đuôi gà:
-Từ hình vuông
-Dán qui trình,hỏi:
+ Muốn xé dán hình đuôi gà em làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy cùng màu với đầu gà
4.Xé dán hình chân gà:
-Chân gà từ hình tam giác
-Mắt gà hình tròn nhỏ, dùng màu tô mắt gà
-GV vẽ ước lượng chân gà trên bảng
Hát
- HS quan sát
- Con gà con có thân, đầu hơi tròn Có các bộ phận: mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi;toàn thân có màu vàng.-HS trả lời
- Đầu tiên xé hình chữ nhật, xé 4 góc, uốn nắn, sửa lại cho giống hình thân gà
- HS quan sát
-Trả lời:Đầu tiên là hình vuông Xé 4 góc, uốn nắn cho giống hình đầu gà
- HS quan sát
-Trả lời:
Đầu tiên xé hình vuông Xé tiếp theo dấu vẽ được
Trang 211’
-GV xé mẫu trên giấy màu khác nhau
5 Dán hình:
GV hướng dẫn cách sắp xếp đủ các bộ phận của gà và
lần lượt dán thân, đầu gà,chân, đuôi trên giấy màu
nền rồi lấy bút màu để vẽ mỏ mắt của gà con
4.Củng cố: Học sinh nhắc lại các bộ phận của gà con ?
5 Dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại qui trình xé, dán hình con gà
con
- Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ dán…… cho bài học sau “
xé,dán hình hình con gà con ( tiết 2)
- HS dọn vệ sinh
TIẾT 40 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Trang 22TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
25’
1.: Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: :
Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) 1HS trả lời
Bài tập 4/ 57:(Điền dấu <, >, =).1HS nêu yêu
cầu (2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu )
GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm
Nhận xét KTBC
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài.
HOẠT ĐỘNG II: (14 phút)
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5.
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 5 - 1 = 4.
-Hướng dẫn HS quan sát:nhóm đôi
1 HS hỏi 1HS trả lời:
-Ta viết phép tính như thế nào?
b, Giới thiệu phép trừ : 5 2 = 3, 5 3 = 2, 5
-4 = 1 theo 3 bước tương tự như đối với 5 - 1 =
4
c, GV tổ chức cho HS ghi nhớ bảng trừ 5
GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc
lòng các công thức trên bảng
5 - 1 = 4 ; 5 - 2 = 3 ; 5 - 3 = 2; 5 – 4 = 1
d, HD HS quan sát hình vẽ sơ đồ ven, nêu các
câu hỏi để HS biết 4 + 1 = 5 ; 1 + 4 =5 (Tính
chất giao hoán của phép cộng)Từ hình vẽ HS
nêu được: 5 - 1 = 4 ; 5 - 4 = 1( HS thấy được
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ).GV
nói :Từ ba số 4, 5, 1 ta lập được 4 phép tính: 2
phép cộng, 2 phép trừ
đ, Tương tự như trên với sơ đồ ven thứ hai
HS tự nêu câu trả lời: “ Có 5 quả táo bớt 1 quả táo còn 4 quả táo?”.-HS ghép:5-1=4
HS đọc :“năm trừ một bằng bốn”
Nhiều HS đọc 4 công thức trên
HS đọc các phép tính trên bảng.(cn- đt): 4 + 1 = 5 5 - 1 = 4