Muïc tieâu : giuùp hoïc sinh oân taäp cuûng coá nhaän bieát moät soá loaïi giaáy, bìa vaø duïng cuï(thöôùc keû, buùt chì, keùo, hoà daùn) ñeå hoïc thuû coâng.. HS khaù: Bieát moät soá [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 16/8/ 2010 Đến ngày 20/8/ 2010
2
8
Tiếng Việt 2 Ổn định tổ chức Tiếng Việt 3 Ổn định tổ chức
3
8
Thủ công 1 Giới thiệu một số loại giấy
4
8
18
SÁNG
L.Thủ công 4 Ôn giới thiệu một số loại giấy Giấy thủ công CHIỀU
L Toán 1 Ôn nhiều hơn – ít hơn Bộ đồ dùng, SGK
5
8
19
SÁNG
L.Thể dục 4 CHIỀU
L T Việt 1 Luyện viết bài 2 Vở luyện viết, Bcon
L.Âm nhạc 3 Ôn: Quê hương tươi đẹp Song loan, trống
6
8
20
SÁNG
Sinh hoạt 4 Nhận xét hoạt động trong tuần GV ch bị nội dung
CHIỀU
BD Toán 1 Ôn các bài học trong tuần Bcon, Vở bài tập
BD T.Việt 2 Làm bài tập ở VBT Bcon, Vở bài tập Phụ đạo 3 Ôn các bài trong tuần Bcon, Vở bài tập
HĐTT 4 Hoạt động sao nhi đồng
Thø 2 ngµy 16 th¸ng 8 n¨m 2010
Tuần:1
1
Trang 2Tiếng Việt: ổn định tổ chức.(2 tiết)
Nội dung:
- Kiểm tra đồ dùng, sách vở của HS
- Sắp xếp chỗ ngồi cho HS
- Chia tổ
- Phân công cán sự lớp, tổ
- Phổ biến nội qui, qui định lớp
ẹaùo ủửực: BAỉI : Em Laứ Hoùc Sinh Lụựp 1
I Muùc tieõu: Bửụực ủaàu bieỏt treỷ em 6 tuoồi ủửụùc ủi hoùc
- Bieỏt teõn trửụứng teõn lụựp, teõn thaày, coõ giaựo, moọt soỏ baùn beứ trong lụựp
-Bửụực ủaàu bieỏt giụựi thieọu veà teõn mỡnh, nhửừng ủieàu mỡnh thớch trửụực lụựpứ
II ẹoà duứng: 1 GV: ẹoùc, tỡm hieồu ủieàu 7, 28 Coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em
- Troứ chụi voứng troứn goùi teõn
2 HS: OÂn caực baứi haựt : “ủi hoùc” “ em yeõu trửụứng em “ “caỷ nhaứ thửụng nhau”
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
I Kieồm tra: Kieồm tra vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực
II Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi
Treo tranh “Meù daột beự ủi hoùc” Trong tranh veừ
nhửừng gỡ? Neựt maởt cuỷa caực baùn trong tranh nhử theỏ
naứo?
Hẹ1: Voứng troứn giụựi thieọu teõn
Chia lụựp thaứnh 3 nhoựm, moói nhoựm 6 em
Phoồ bieỏn ND: Moói nhoựm ủửựng thaứnh voứng troứn,
ủieồm soỏ tửứ 1 ủeỏn heỏt
- Caựch chụi: ẹaàu tieõn giụựi thieọu teõn mỡnh em thửự
hai giụựi thieọu laùi teõn baùn thửự nhaỏt vaứ teõn mỡnh em
thửự ba giụựi thieọu laùi teõn baùn thửự nhaỏt, thửự hai, teõn
mỡnh tuaàn tửù cho ủeỏn ngửụứi sau cuứng :
- Yeõu caàu moọt nhoựm thửùc hieọn maóu
Troứ chụi giuựp em ủieàu gỡ? Em caỷm thaỏy nhử theỏ
naứo khi giụựi thieọu teõn mỡnh vụựi caực baùn? Em thaỏy
nhử theỏ naứo khi ủửụùc bieỏt teõn caực baùn trong lụựp?
GV Keỏt luaọn:
Hẹ2: Keồ veà ngaứy ủaàu tieõn ủi hoùc
- Boỏ meù ủaừ chuaồn bũ nhửừng gỡ cho caực em ủi hoùc?
Meù vaứ caực baùn Vui veỷ phaỏn khụỷi
Hỡnh thửực: Hoùc theo nhoựm, lụựp Chia nhoựm, keỏt baùn theo yeõu caàu
Laộng nghe Hửụựng daón noọi dung chụi Quan saựt nhoựm laứm maóu Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn Giụựi thieọu teõn mỡnh, baùn Thớch thuự vỡ ủửụùc caực baùn bieỏt teõn mỡnh
Vui thớch vỡ coự theõm nhieàu baùn mụựi
- Giụ tay phaựt bieồu Neõu nhửừng
Trang 3- Ngày đầu tiên đến trường em gặp những ai?
- Kể lại niềm vui ngày dự lễ khai giảng
- Cảnh vật xung quanh thế nào?
- Các bạn học sinh lớp 1 có gì đẹp?
- Thầy cô và anh chị đón chào em như thế nào?
- Em có thích không?
à Các em phải biết tự hào và yêu quý những tình
cảm đó là Quyền được đi học, Quyền có mái ấm
gia đình, tự hào là học sinh
- Em hãy kể những việc làm để trở thành con
ngoan trò giỏi?
III Củng cố: Hỏi : Trò chơi vòng tròn giúp em
điều gì?Kể lại cho lớp nghe những quyền mà cô đã
dạy?
Để cha mẹ, thầy cô vui lòng em phải làm gì?
Chuẩn bị bài sau
cảm nghỉ, cảm xúc của mình qua câu hỏi gợi ý
Tham gia xung phong, kết bạn để hát, hát đồng thanh
- Giới thiệu tên mình, biết tên bạn
- Quyền có họ tên, quyền đi học
Chăm ngoan, học giỏi vậng lời
Thứ 3 ngày 17 tháng 8 năm 2010
Thủ công: Giới thiệu một số loại giấy
I Mục tiêu: Biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ(thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán) để
học thủ công
HS khá: Biết một số vật liệu khác có thể thay thế giấy, bìa để làm thủ công như: Giấy báo, hoạ báo, giấy vở HS, lá cây
II Đồ dùng: các loại giấy màu, bìa và dụng cụ học thủ công
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu giấy bìa
Cho HS quan sát tờ giấy hsinh và một số tờ giấy
màu có kẻ ô phía sau
- Tờ giấy này có dùng để viết không? vậy dùng để
làm gì?
Cho HS quan sát tấm bìa và nói đây là tấm bìa
- Bìa cứng hay mềm? Bìa dùng đẻ làm gì?
HĐ2: Giới thiệu dụng cụ học thủ công
GV đưa lần lượt từng dụng cụ để giới thiệu
HS lắng nghe
HS quan sát và trả lời câu hỏi
Trang 4+ Thửụực keỷ ủửụùc laứm baống goó hoaởc nhửùa duứng ủeồ
ủo chieàu daứi, keỷ
+ Buựt chỡ duứng ủeồ keỷ ủửụứng thaỳng
+ Keựo duứng ủeồ caột giaỏy, bỡa
+ Hoà daựn duứng ủeồ daựn saỷn phaồm
Hẹ3: Thửùc haứnh:
- HS neõu teõn ủoà duứng vaứ laỏy ủuựng ủoà duứng, goùi teõn
ủoà duứng ủoự
III Cuỷng coỏ daởn doứ:
Hoõm nay caực con hoùc baứi gỡ?
Chuaồn bũ baứi 2
HS chuự yự laộng nghe
HS thửùc haứnh theo yeõu caàu
chuaồn bũ baứi sau
Tiếng việt: Các nét cơ bản ( 2 tiết )
I Yêu cầu:
- HS nhận biết đợc các nét cơ bản
- Rèn luyện các thao tác, kỹ thuật viết các nét cơ bản
II Nội dung:
1 Giới thiệu tên các nét cơ bản (vật mẫu)
- Nét ngang - - Nét cong hở phải C
- Nét sổ | - Nét cong hở trái …
- Nét xiên phải / - Nét cong kín O
- Nét xiên trái \ - Nét khuyết trên …
- Nét móc xuôi … - Nét khuyết dới …
- Nét móc ngợc … - Nét thắt …
- Nét móc hai đầu …
2 Hớng dẫn HS gọi tên các nét:
- HS thảo luận các nét cơ bản giống vật gì?, cái gì? chữ gì?
3 Hớng dẫn HS tô các nét cơ bản (vở tập viết)
Toán: Tiết học đầu tiên.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp , HS tự giới thiệu về mình
- Bớc đầu làm quen với SGK, Đồ dùng học toán ,các HĐ học tập trong giờ học toán
II Đồ dùng:
- SGK toán1, VBT toán 1, bộ đồ dùng học toán1,
III Hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn HS sử dụng sách, VBT toán 1
2 Hớng dẫn HS làm quen với một số hoạt động
3 Các yêu cầu cần đạt đợc sau khi học toán 1
Trang 5- Đọc, đếm số, viết số, so sánh số.
- Làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Nhận biết các hình (hình vuông, hình tròn, hình tam giác)
- Nhìn hình vẽ nêu bài toán, rồi nêu phép tính, viết lời giải
- Biết đo độ dài, xem giời đúng trên đồng hồ
4 Giới thiệu và cách sử dụng bộ đồ dùng học toán 1:
- Nêu tên gọi của đồ dùng, và cách sử dụng
- Cách bảo quản đồ dùng
Thứ 4 ngày 18 tháng 8 năm 2010
Toán: Nhiều hơn - ít hơn.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”, “ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật
II Đồ dùng:
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- Sử dụng vật mẫu
III Hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra:
Nêu các vật dụng cần thiết để học toán
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: So sánh
1 So sánh:
- Lấy ba cái mũ và gọi bốn HS lên bảng
- Yêu cầu mỗi em đội 1 mũ
? Có mấy bạn cha có mũ
- Vậy khi mỗi em đội một mũ thì thừa một em cha có mũ,
ta thấy số mũ “ít hơn” số bạn
- Ngợc lại ta thấy số bạn so với số mũ nh thế nào?
à Sau khi quan sát các em thấy tại sao nói
* Tơng tự: Gắn một số nhóm đồ vật lên bảng
2 Trò chơi: Nhiều hơn - ít hơn
- Đa ra một số nhóm vật mẫu có số lợng khác nhau tổ
chức học sinh thi đua gắn số lợng các nhóm mẫu vật
nhiều hơn, ít hơn
- So sánh nhóm nào nhiều hơn, ít hơn
3 Củng cố - dặn dò:
- HS lên mỗi em đội một mũ
- Một bạn cha có mũ
- Số mũ “ít hơn” số bạn
- Số bạn “nhiều hơn” số mũ
- Quan sát và so sánh
- Thi đua nêu nhanh nhóm nào có số lợng nhiều hơn, ít hơn
Tiếng Việt: Bài 1 : e
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc chữ và âm e
- Trả lời hai đến ba câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
Trang 6- HSkhá giỏi luyện nói 4 đến 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng:
- Đồ dùng tiếng việt 1, VBT
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động:
Hoạt động của GV
1 Giới thiệu chữ e
- Gồm một nét thắt
? Chữ e giống cái gì?
- Cho học sinh lên thể hiện
- Phát âm mẫu e
- Sửa lỗi phát âm cho học sinh
2 Hớng dẫn viết mẫu e
- Hớng dẫn qui trình viết
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Giải lao chuyển tiết 2:
3 Luyện tập:
a Lyện đọc
b Luyện viết:
- Hớng dẫn tô chữ e
c Luyện nói: HSKG
- Hdẫn HS QS tranh, luyện nói
4 Củng cố - dặn dò:
- Hớng dẫn bài học ở nhà
- Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âm
b cho ngày mai
Hoạt động của HS
- Quan sát chữ e
- Thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi (chữ
e giống sợi dây bắt chéo)
- Lên thể hiện
- Phát âm
- Quan sát
- Viết trên không trung
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mệt mỏi
- Đọc trên bảng, trong sách giáo khoa
- Tô chữ e (VTV)
* Lu ý: Tô trùng lên chữ mẫu
- HS khá giỏi QS tranh trong SGK luyện nói thành câu theo chủ đề
HS đọc lại bài trong SGK
- Về nhà luyện viết thêm con chữ e vào
vở tiếng việt ở nhà
LuyeọnThuỷ coõng: OÂn giụựi thieọu moọt soỏ loaùi giaỏy
I Muùc tieõu: giuựp hoùc sinh oõn taọp cuỷng coỏ nhaọn bieỏt moọt soỏ loaùi giaỏy, bỡa vaứ duùng
cuù(thửụực keỷ, buựt chỡ, keựo, hoà daựn) ủeồ hoùc thuỷ coõng
HS khaự: Bieỏt moọt soỏ vaọt lieọu khaực coự theồ thay theỏ giaỏy, bỡa ủeồ laứm thuỷ coõng nhử: Giaỏy baựo, hoaù baựo, giaỏy vụỷ HS, laự caõy
II ẹoà duứng: caực loaùi giaỏy maứu, bỡa vaứ duùng cuù hoùc thuỷ coõng
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
I Kieồm tra:
II Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi
Hẹ1: OÂn giaỏy bỡa, duùng cuù hoùc thuỷ coõng
HS laộng nghe
Trang 7GV đưa cho HS quan sát một số loại giấy học sinh,
giấy màu có kẻ ô phía sau, bìa, thước kẻ
Chia nhóm mỗi nhóm cử đại diện lên bảng lấy và
nêu tên đồ dùng, gọi tên đồ dùng đó
GV kết luận và nhận xét
- Tờ giấy này có dùng để viết không? vậy dùng để
làm gì?
- Bìa cứng hay mềm? Bìa dùng đẻ làm gì?
GV đưa lần lượt từng dụng cụ để giới thiệu
+ Thước kẻ được làm bằng gỗ hoặc nhựa dùng để
đo chiều dài, kẻ
+ Bút chì dùng để kẻ đường thẳng
+ Kéo dùng để cắt giấy, bìa
+ Hồ dán dùng để dán sản phẩm
HĐ2: Thực hành:
- HS nêu tên đồ dùng và lấy đúng đồ dùng, gọi tên
đồ dùng đó
III Củng cố dặn dò:
Hôm nay các con học bài gì?
Chuẩn bị bài 2
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS chú ý lắng nghe
HS thực hành theo yêu cầu
chuẩn bị bài sau
Luyện tốn: Ơn: Nhiều hơn – ít hơn
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết so sánh số lượng của hai nhĩm đồ vật
-Biết sử dụng từ “ nhiều hơn, ít hơn “ khi so sánh
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài : Tiết học trước các em đã học
bài “ nhiều hơn, ít hơn “khi so sánh số lượng
của hai nhĩm đồ vật Tiết luyện hơm nay cơ sẽ hướng
dẫn các em nắm kĩ hơn về cách so sánh hai nhĩm đồ
vật đĩ
Hoạt động 1 : So sánh số lượng của hai
nhĩm đồ vật
- GV : Để lên bàn 5 cái cốc , GV cầm 4 cái thìa trên tay
- Gọi HS lên để thìa lên cốc
-Gọi HS nêu so sánh
+ Tương tự GV đặt trên bàn mọt số vở và bút
( Vở 4 quyển , bút 5 cây )
- Gọi học sinh nêu so sánh
- HS lắng nghe
- Học sinh xung phong lên để thìa vào cốc
- HS nêu : Số cốc nhiều hơn số thìa , số thìa ít hơn số cốc
- Nhiều học sinh nêu lại cách so sánh
- Nêu : Số bút nhiều hơn số vở ,
Trang 8Hoạt động 2 : Học sinh tìm xem trong lớp số lượng hai
nhĩm đồ vật để so sánh với nhau
Trị chơi : So sánh nhanh số lượng hai nhĩm đồ vật
GV đưa hai nhĩm đối tượng cĩ số lượng khác nhau
- Khi GV đưa lên HS nĩi nhanh cách so sánh
- Nhận xét -tuyên dương
III Dặn dị:
- về nhà tập so sánh các đối tượng đồ vật cĩ trong gia
đình em
- xem trướcbài tiếp theo chuẩn bị cho tiết tốn ngày mai
số vở ít hơn số bút
- Nhiếu HS nhắc lại cách so sánh
- Số bàn ghế HS nhiều hơn số bàn ghế GV
Số bàn ghế GV ít hơn số bàn ghế HS
- Số bảng con của HS nhiều hơn
số bảng của cơ Số bảng của cơ
ít hơn số bảng HS -HS thagia trị chơi
Luyện tiếng việt: Ơn bài 1: e
I Mục tiêu: HS đọc và viết được âm b - Nắm được cấu tạo các nét chữ b
- Tìm được âm b trong các tiếng , từ trên báo , sách,
- Làm tốt vở bài tập tiếng việt
II Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Đọc bài trong SGK
- Gọi học sinh nhắc lại tên bài đã học
GV cho học sinh mở SGK trang 4
- GV ghi bảng : ve, vé, và, vú, vẻ
Cho học sinh tìm âm e trong các tiếng trên
GV đọc cho HS viết bảng con : e
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1 : GV treo tranh bài tập 1 - gọi HS nêu y/cầu
- Gọi HS lên bảng nối Nhận xét
Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ những HS cịn viết yếu
Chấm bài -nhận xét
III Dặn dị : Đọc viết bài vừa học
- Về nhà luyện viết 1 trang âm e
- Xem trước bài sau: b
- HS mở SGK -Đọc cá nhân , nhĩm đơi , tổ , đồng thanh
- Học sinh xung phong lên bảng tìm gạch chân dưới âm e
-Nhận xét
- Cả lớp viết bảng con
- Nối tranh tiếng cĩ âm e
- 1 HS thực hiện trên bảng lớp
- Cả lớp làm trong vở
- B Bí, bị, búa
- Viết e -HS cả lớp viết vào vở
Âm nhạc: Quê hương tươi đẹp
I Mục tiêu: Giúp học sinh hát đúng giai điệu và lời ca bài hát HS biết vỗ tay và gõ
đệm theo phách
II Đồ dùng: Nhạc cụ gõ , máy nghe
III Hoạt động dạy học:
Trang 9Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
I Kieồm tra:
II Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi
Hẹ1: Haựt lụứi ca
GV haựt maóu Cho HS ủoùc laùi lụứi ca
Taọp hoùc sinh haựt tửứng caõu cho ủeỏn heỏt baứi
Queõ hửụng em bieỏt bao tửụi ủeùp ẹoàng luựa xanh, nuựi
rửứng ngaứn caõy Khi muứa xuaõn thaộm tửụi ủang trụỷ veà
Ngaứn lụứi ca vui mửứng chaứo ủoựn Thieỏt tha tỡnh queõ
hửụng
-Cho hs luyeọn haựt nhieàu laàn cho thuoọc
-Goùi hs trỡnh baứy
-GV theo doừi sửỷa chửừa
III Cuỷng coỏ – daởn doứ: Cho caỷ lụựp haựt
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Daởn hs veà luyeọn haựt cho thuoọc
Taọp ủoùc lụứi ca
Taọp haựt tửứng caõu Luyeọn taọp theo nhoựm , caỷ lụựp
Laộng nghe
Thứ 5 ngày 19 tháng 8 năm 2010
I Mục tiêu: - HS nhận biết đợc chữ và âm b Đọc đợc: be Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về
các bức tranh trong SGk
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần Sử dụng tranh minh hoạ trong sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra: Bài 1
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
- Ghi bảng b
- Phát âm mẫu b Ghép chữ be
Y/cầu HS chỉ vị trí của b và e trong tiếng be
- Đánh vần Bờ - e - be
- Hớng dẫn viết mẫu:
- Quan sát HS, uốn nắn viết đúng
Giải lao chuyển tiết 2.
Tiết 2: Luyện tập.
a Luyện đọc
b Luyện viết
- Hớng dẫn HS tô chữ b
* Lu ý: Tô trùng vào chữ mẫu
- Đọc, viết e
- Quan sát
- Phát âm cá nhân tổ, lớp
- Ghép be
- Âm b trớc , e sau
- Ghép chữ be
- Quan sát
- Viết
Thể dục chống mệt mỏi.
- Đọc bài trên bảng - trong sgk
- Tô chữ b vào vở tv
Trang 10c Luyện nói: HS KG
- GV hỏi một số câu đơn giản theo tranh , chẳng hạn:
Trong tranh vẽ gì ? Ai đang học bài? Ai đang tập viết
chữ e? Bạn voi đang làm gì?
- Gọi một số cặp lên trình bày
HSKG: Các bạn trong tranh có gì giống nhau?
4 Củng cố dặn dò về nhà
- Tuỳ vào tranh để trả lời
- Một số cặp lên trình bày
- Quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
Toán: Hình vuông - Hình tròn.
I Mục tiêu: Nhận biết đợc hình vuông, hình tròn , nói đúng tên hình
Bài tập cần làm : bài 1 , bài 2, bài 3
II Đồ dùng: Sử dụng hình vuông, hình tròn (Đồ dùng toán 1) Sử dụng vật thật.
III Các hoạt ộng đ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu hình vuông , hình tròn
- Lệnh HS mở đồ dùng toán 1
- Yêu cầu HS lấy tất cả hình vuông
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm đôi
- Nêu tên các đồ vật có dạng hình vuông
- Giới thiệu hình tròn (Tiến hành tơng tự hình
vuông)
HĐ2: Thực hành:
Bài 1: Hớng dẫn học sinh dùng bút màu tô hình
vuông
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1
Bài 3 : Cho HS dùng bút chi màu khác nhau để tô
màu ( Hình vuông và hình tròn đợc tô màu khác
nhau )
III Củng cố: Tìm các vật có dạng hình vuông,
hình tròn
Tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn:
Chuẩn bị bài sau
- Xem trớc bài hình tam giác
- Mở đồ dùng
- Lấy hình vuông đặt trên bàn
- Thảo luận nhóm đôi nêu tên các vật có dạng hình vuông
- Làm vở BT
- Tô màu hình vuông
- Tô màu hình tròn
- HS tô
HS tìm các vật có dạng hình tròn
Luyện Tiếng Việt: Luyện viết bài 2: b
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc cấu tạo và kích cỡ chữ b
- Viết đúng và đẹp chữ b
II H ớng dẫn viết :
a Hớng dẫn viết vào bảng con