1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Lop 4 cktkn Da chinh sua ne

72 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vieát soá 45 vaø goïi HS neâu giaù trò chöõ soá 5 vaø giaûi thích? -yeâu caàu HS laøm baøi -Nhaän xeùt cho HS ñieåm -Nhaän xeùt toång keát giôø hoïc -Nhaéc HS veà nhaø laøm baøi taäp [r]

Trang 1

LềCH BAÙO GIAÛNG Thửự

Thửự hai

Taọp ủoùc Thử thaờm baùnToaựn Trieọu vaứ lụựp trieọu TTẹaùo ủửực Vửụùt khoự trong hoùc taọp Tieỏt 1Lũch sửỷ Nớc Vaờn Lang

Thửự ba

Toaựn Luyeọn taọp Luyeọn tửứ vaứ caõu Tửứ ủụn vaứ tửứ phửực Theồ duùc Baứi 5

Kú Thuaọt Cắt vải theo đờng vạch dấu

Thửự tử

Toaựn Luyeọn taọp Taọp ủoùc Ngửụứi aờn xin AÂm nhaùc OÂõn baứi haựt Em yeõu hoaứ bỡnh Taọp laứm vaờn Keồ laùi lụứi noựi, yự nghú cuỷa nhaõn vaọt

Thửự naờm

Toaựn Daừy soỏ tửù nhieõn Luyeọn tửứ vaứ caõu Mụỷ roọng voỏn tửứ veà nhaõn haọu – ẹoaứn keỏt Theồ duùc Baứi 6

ẹũa lớ Moọt soỏ daõn toọc ụỷ Hoaứng Lieõn Sụn

Thửự saựu

Toaựn Vieỏt soỏ tửù nhieõn trong heọ thaọp phaõn Taọp laứm vaờn Vieỏt thử

Mú Thuaọt Veừ tranh: ẹeà taứi con vaọt quen thuoọc

Khoa hoùc Vai troứ cuỷa Vitamin, chaỏt khoaựng vaứ chaỏt xụ Sinh hoạt

Trang 2

Thửự hai, ngaứy 19 thaựng 09 naờm 2005.



Moõn: TAÄP ẹOẽC.

Baứi: Thử thaờm baùn

I.Muùc ủớch, yeõu caàu:

A.Taọp ủoùc

1.Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th theồ hieọn sửù thoõng caỷm ,chia sẻ với nỗi

đau của bạn

- 2 Reứn kú naờng ủoùc – hieồu:

-Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi:

- Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm ngửụứi vieỏt thử: Thửụng baùn, muoỏn chia seỷ ủau buoàn vụựi baùn

3 Naộm ủửụùc phaàn mụỷ ủaàu vaứ phaàn keỏt thuực moọt bửực thử

II.ẹoà duứng daùy- hoùc.

- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc

- Baỷng phuù nghi noọi dung caàn HD luyeọn ủoùc

III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:

-Nhaọn xeựt – ghi ủieồm

-Giụựi thieọu baứi

-Cho HS ủoùc ủoaùn-Cho HS luyeọn ủoùc nhửừng tửứkhoự trong baứi:Ngaứy 15-8-

2000 Quaựch Tuaỏn Lửụng, luừ

Trang 3

-Đọc điễn cảm bức thư-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lờicâu hỏi

-bạn lương biết bạn Hồng từtrước không?

-Cho HS đọc đoạn còn lại-Tìm những câu cho thấybạn lương rất thông cảm vớibạn Hồng

-Tìm những câu cho biếtlương rất biết cách an ủiHồng

-Những dòng mở đầu và kếtthúc thư có tác dụng gì?

-Đọc mẫu toàn bài với dọngtình cảm nhẹ nhang

-Trầm dọng khi đọc nhữngcâu văn nói về sự mất mát-Đọc với dọng khoẻ khoắn-Cần nhấn dọng ở 1 số từngữ xúc động đau đớn,

-Cho HS luyện đọc-Nhận xét

-Em đã bao giờ làm gì đểgiúp đỡ những người cóhoàn cảnh khó khăn chưa?

-Nhận xét tiết học-GD HS biết thương yêu chiasẻ cùng các bạn gặp khókhăn

-HS luyện đọc-1 HS đọc 1 HS giải nghĩa-Hs đọc thành tiếng

-Lương không biết Hồng emchỉ biết Hồn khi đọc báo-Đọc thành tiếng

- “Hôm nay đọc báo thếnào”

- “Chắc là Hồng tự hào nước lũ”

-Dong mở đầu nêu rõ nêu rõthơi gian địa điểm viết thư lờichào hỏi người nhận thư-Dòng cuối ghi lời chúc

-Nhiều HS luyện đọc-HS phát biểu tự do

Trang 4

Môn: TOÁN Bài: Triệu và lớp triệu (tiÕp theo)

I:Mục tiêu:

Giúp HS

-Biết đọc và viết các số đến lớp triệu

-Củng cố về các hàng, lớp đã học

II:Chuẩn bị:

- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa

- Các thẻ ghi số

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Giới thiệu bài mới-Treo bảng tìm lớp hàng -Vừa viết vào bảng viừa giới thiệu 1 số 3 trăm triệu, 4chục triệu,2 triệu,1 trăm nghìn,5 chục nghìn,7 nghìn, 4 trăm,1 chục 3 đơn vị

-Cho HS lên bảng viết số trên-HD lại cách đọc

-Yêu cầu HS đọc lại số trên-Viết thêm 1 vài số khác cho

HS đọcBài 1-Treo bảng-yêu cầu viết các số

3 HS lên bảng

-nghe

-1 HS lên bảng viết số HS cả lớp viết vào nháp 342157413-1 số HS đọc trước cả lớp nhận xét đúng sai

-1 số HS đọc cá nhân , cả lớp đọc đồng thanh

-Đọc đề bài

1 HS lên bảng viêt số Lưu ý

Trang 5

-Viết các số trong bài lên bảng có thể thêm 1 vài số khác, sau đó chỉ định bất kỳ

HS đọc sốBài 3:

-Yêu cầu HS viết số theo đúng thứ tự đọc

-Nhận xét cho điểm HS

-nhắc nhở HS về nhà làm bài tập về nhà

HD luyện tập thêm chuẩn bị bài sau

số theo đúng thứ tự các dòng trong bảng

-kiểm tra nhận xét bài bạn

-Làm việc theo cặp, 1 HS chỉ số cho HS kia đọc

-Mỗi HS được gọi đọc 1-2 số

-đọc số-Đọc số theo yêu cầu của giáo viên

-3 HS lên bảng viết HS cả lớp viết vào vở



BÀI: VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP.

I.MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Mỗi người có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập, cần phải quyết tâm và tìm cách vượt qua khó khăn

2.Thái độ:

- Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thần và khắc phục

- Biết quan tâm chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn

3 Hành vi:

Trang 6

- Quý trọng và học tập những tấm gương biết vượt khso trong cuộc sống và trong học tập.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

-Nhận xét – đánh giá

-Giới thiệu bài

-Kể câu chuyện

-yêu cầu thảo luận

-Nghe và 1HS đọc lại

-2HS kể lại tóm tắt câuchuyện

-Thảo luận theo cặp

1.Thảo gặp những khó khăngì?

2.Thảo khắc phục như thếnào?

3.Kết quả học tập của bạn thếnào?

-Một số cặp nêu:

-Khắc phục để tiếp tục đi học

-Giúp ta tiếp tục học, đạt kếtquả cao

- Các câu còn lại là sai

-Nhận xét – bổ xung

Trang 7

HĐ 3: Liên

hệ

3.Củng cố

dặn dò:

Nhận xét – kết luận:

-Khi gặp khó khăn trong họctập em sẽ làm gì?

-Kể về những khó khăn củamình và cách giải quyết

-Nếu bạn gặp khó khăn ta sẽlàm gì?

-Nhận xét tiể học

-Nhắc HS chuẩn bị bài sau

-Nêu: tìm cách khắc phục,nhờ sự giúp đỡ

-Thảo luận cặp đôi

- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét

chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ:

+ khoảng năm 700 TCN nước văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc

ra đời

+ Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và cơng

cụ sản xuất

+ Người lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng bản

+ Người Lạc Việt cĩ tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu

Trang 8

- GV treo lược đồ lên bảng.

- GV giới thiệu về trục thời gian:

HĐ2: Làm việc cả lớp.

- GV đưa ra khung sơ đồ để trống chưa

điền

HĐ3: Làm việc cá nhân.

- GV đưa ra khung bảng thống kê phản

ánh đời sống vật chất tinh thần của

người Lạc Việt như SGK

HĐ4: Làm việc cả lớp.

- GV hỏi: Địa phương em còn lưu giữ

những tục lệ nào của người Lạc Việt?

- GV kết luận SGK

- Gọi HS đọc bài học SGK

4 Củng cố:

- Gọi hs mô tả về đời sống của người

dân thời Lạc Việt

- Đọc SGK và điền vào sơ đồ các tầng lớp: Vua, lạc hầu, lạc tướng, lạcdân, nô tì sao cho phù hợp như trên bảng

Năm

500 TCN CN

Năm

Trang 9

-Củng cố về đọc viết các số đến lớp triệu

-Bíc ®Çu nhận biết giá trị từng chữ số theo vÞ trÝ cđa nã trong mçi sè

II.Chuẩn bị

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Lần lượt đọc các số trong bàilên bảng

-Khi HS đọc số trước lớp Gvkết hợp hỏi về cấu tạo hànglớp của số

b)Củng cố về viết số và cấutạo số

-Đọc các số trong bài tập 3-nhận xét phần viết số củaHS

-Hỏi về cấu tạo các sốc)Củng cố nhận biết giá trịcủa từng chữ số theo hàng vàlớp ( bài 4)

-lên bảng viết các số trong

-3 HS lên bảng

-nghe theo dõi

- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe

- -Một số HS đọc số trươc lớp

-1 HS lên bảng viêt số Cả lớp viết vào vở bài tập

-HS thẽo dõi đọc số

Trang 10

3)Cuỷng coỏ

daởn doứ

baứi taọp 4-Trong soỏ 715638 chửừ soỏ 5thuoọc haứng naứo lụựp naứo?

-Vaọy giaự trũ cuỷa chửừ soỏ 5trong ủoự laứ bao nhieõu?

-Coự theồ hoỷi theõm caực chửừ soỏkhaực ụỷ haứng khaực

-Nhaộc nhụỷ HS veà nhaứ laứm baứitaọp

-HD luyeọn taọp theõm vaứ chuaồn

Moõn: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU.

Baứi:.Tửứ ủụn vaứ tửứ phửực

I.Muùc ủớch – yeõu caàu:

-Hieồu vaứ nhaọn bieỏt ủửụùc sửù khaực nhau giửừa tieỏng vaứ tửứ

-Phân biệt đợc tửứ ủụn vaứ tửứ phửực

-Bửụực ủaàu laứm quen vụựi tửứ ủieồn vaứ tửứ phửực bửụực ủaàu bieỏt duứng tửứ ủieồn deồ tỡm hieồu veà tửứ

II Chuaồn bũ

- Baỷng phuù

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu

+phaàn nhaọn xeựt-Cho HS ủoùc caõu trớch: moóinaờm coừng baùn ủi hoùc

-Neõu-Neõu

Trang 11

-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

-Cho HS đọc yêu cầu-Giao việc

-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày

+Phần ghi nhớ-Cho HS đọc-Đưa bảng phụ ghi sẵn phầnghi nhớ

+Phần luyện tập 3 bài-Cho HS đọc yêu cầu-Giao việc

-Cho HS làm bài theo nhóm-Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại lời nhậnxét

-Cho HS đọc lại yêu cầu BT2

-Giao việc-Cho HS làm theo nhóm-Trình bày kết quả

-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập-Giao việc

Cho HS làm bài-Cho HS trình bày

-Các nhóm trình bày vào nháp-Nhóm nào xong dán lên bảngtrước lớp là thắng

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc

-HS làm bài-Tiếng dùng để cấu tạo từ 1 tiếngcó nghĩa tạo nên từ đơn

2 HS đọc thầm

-Các nhóm trao đổi thảo luận -Đại diện nhóm lên trình bày-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe

-HS làm bài theo nhóm-Đại diện các nhóm trình bày kếtquả

-Lớp nhận xét

-HS làm bài cá nhân-1 Số HS lần lượt đặt cau mìnhđặt

Trang 12

3) củng cố

dặn dò

-nhận xét chốt lại

-nhận xét tiết học-Dặn HS về tìm từ điển vàđặt câu với mỗi từ tìm được

-lớp nhận xét

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: còi

1 Phần mở đầu:

GV phổ biến nội dung học tập

Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh

Đứng tại chỗ và hát vỗ tay một bài

2 Phần cơ bản:

a Đội hình đội ngũ

Ôn đi đều, đứng lại, quay sau

Lần 1 và 2: GV hướng dẫn HS thực hiện

Những lần sau cho HS điều khiển

GV nhận xét, biểu dương các tổ thi đua

tốt

GV cho HS tập 2 lần để củng cố lại

b Trò chơi vận động

Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ GV tập hợp

theo đội hình chơi, giải thích cách chơi

và luật chơi

GV cho HS ôn lại vần điệu trước 1 – 2

Trang 13

lần, rồi cho 2 HS làm mẫu.

Cả lớp thi đua chơi 2-3 lần

GV quan sát nhận xét, biểu dương các

cặp HS chơi đúng luật, nhiệt tình

3 Phần kết thúc:

Cho HS chạy đều nối tiếp nhau thành

một vòng tròn lớn, sau đó khép lại thành

một vòng tròn nhỏ

Làm động tác thả lỏng

GV hệ thống bài

GV nhận xét, đánh giá tiết học

- HS biết cách vạch dấu trên vải theo đường vạch dấu

- Vạch được đường dấu trên vải và cắt được vải theo đường vạch dấu đúng quy trình, đúng kĩ thuật

-Giáo dục ý thức an toàn lao động

II Chuẩn bị

- Mẫu vải đã được vạch dấu theo đường thẳng và đường cong, đã cắt một khoảng 7-8cm theo đường vạch dấu

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết

- Một số sản phẩm của HS năm trước

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

-Nhận xét chung

-Giới thiệu bài

-Tự kiểm tra

Trang 14

hành vạch dấu

và cắt theo

-Một số điểm cần lưu ý:

+Vuốt thẳng vải

+Dùng thước có cạnh thẳng

Đặt thước đúng 2 điểm đánhdấu

-Vạch đường cong

-Yêu cầu quan sát hình 2a,2b nêu cách cắt vải theođường vạch dấu?

-Nhận xét bổ xung

Lưu ý:

+Tì kéo lên mặt bàn để cắtcho chuẩn

+Mở rộng hai lưỡi kéo

-Nêu yêu cầu thực hành

Lưu ý mỗi đường vạch dấucách nhau khoảng 3 -4 cm-Nêu các tiêu chuẩn đánh

-Quan sát và nhận xét

-Đường vạch dấu thẳng hạocđường vạch dấu cong, vạch dấutrên vải và cắt theo đường vạch-Nêu: Để cát vải được chínhxác không bị lệch

-Quan sát và thực hiện theo yêucầu của GV

-1HS lên bảng thực hiện đánhdấu hai điểm cách nhau 15cmvà thực hiện nối

-Quan sát lắng nghe

-Quan sát và nêu:

-Nghe

-1HS đọc phần ghi nhớ

-Tự kiểm tra dụng cụ và vậtliệu thực hành của mình

-Mỗi HS thực hiện vạch haiđường thẳng mỗi đường thẳngdài 15cm và hai đường cong cóđộ dái tương ứng Và cắt

-Trưng bày sản phẩm theo bàn

Trang 15

xeựt ủaựnh giaự.

3.Nhaọn xeựt –

daởn doứ

giaự

-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Nhaộc HS chuaồn bũ giụứ sau

-Dửùa vaứo tieõu chuaồn nhaọn xeựtbỡnh choùn saỷn phaồm ủeùp

Thứ t ngày tháng năm 2010



Moõn: TOAÙN Baứi: Luyện tập

I:Muùc tieõu:

Giuựp HS

-Bieỏt ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ ủeỏn lụựp trieọu

-Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- II:Chuaồn bũ:

-Bảng phụ

III:Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

-Giụựi thieọu baứi mụựiBài 1,Gv viết cấc số trong bài tập lên bảng ,yêu cầu hs vừa

đọc vừa nêu giá trị chữ số 3

-Giáo viên nhaanj xét, cho

điểm Baứi 2(avàb)-Baứi taọp yeõu caàu gỡ?

-Giáo viên nhận xét

- Baứi 3(a) Giáo viên treo bảng

số liệu trong bài tập lên bảng

và hỏi -Nhaọn xeựt cho ủieồm HSBaứi 4:Giới thiệu lớp tỉ

-Gv nêu vấn đề

3 HS leõn baỷng

-nghe-hsinh làm việc theo cặp theo ycầu

- hsinh trả lời, 1hs lên viết cảlớp làm vào vở, đổi chéo vở

Trang 16

3)Cuỷng coỏ

daởn doứ

- Giao bài tập về nhà Nhận xéttiết học



Moõn: Taọp ủoùc.

Baứi: Ngửụứi aờn xin

IMuùc ủớch – yeõu caàu:

ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi

- ẹoùc ủuựng caực tửứ vaứ caõu

- Dọng đọc nhẹ nhàng, theồ hieọnủửụùc caỷm xuực taõm traùng cuỷa caực nhaõn vaọt trongcâu chuyện

- Hieồu noọi dung baứi:Ca ngụùi caọu beự coự taỏm loứng nhaõn haọu ủaựng quyự bieỏt ủoàng caỷm thửụng xoựt noói baỏt haùnh cuỷa oõng laừo aờn xin ngửụứi ngheứo khoồ (trả lời đợc câu hỏi 1,2,3 )

II ẹoà duứng daùy – hoùc.

- Tranh minh hoùa noọi dung baứi

- Baỷng phuù HD luyeọn ủoùc

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

-Ghi teõn baứi

a)Cho HS ủoùc noỏi tieỏp-Cho HS ủoùc ủoaùn-Cho HS luyeọn ủoùc nhửừng tửứngửừ khoự ủoùc

-Cho HS ủcoù caỷ baứib)Cho HS ủoùc chuự giaỷi+ giaỷinghúa tửứ

-Giaỷi nghúa theõm tửứ laồy baồy

c)ẹoùc dieón caỷm caỷ baứi

-2 HS leõn baỷng

-Noỏi tieỏp nhau ủoùc ủoaùn-ẹoùc tửứ ngửừ theo sửù HD cuỷaHS

-2 HS ủoùc caỷ baứi-1 HS ủoùc chuự gaỷi-1-2 HS giaỷi nghúa tửứ

Trang 17

* ẹoaùn 2:-Cho HS ủcoù thaứnhtieỏng

-ẹoùc thaàm + traỷ lụứi

*ẹoaùn 3-Cho HS ủoùc thaứnh tieỏng-ẹoùc thaàm traỷ lụứi caõu hoỷi

-ẹoùc maóu baứi vaờn+Caực caõu thuaọt caàn ủoùc chaọm_Caõu caỷm xuực ủoùc vụựi doùng theồhieọn caỷm xuực ủau xoựt, thửụngcaỷm

-Cho HS luyeọn ủoùc-Uoỏn naộn HD HS nhửừng tửứ caực

em coứn ủoùc sai+Caõu chuyeọn giuựp em hieồuủieàu gỡ

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc-Daởn HS veà nhaứ luyeọn ủoùctheõm

-ẹoùc thaứnh tieỏng

-ẹoùc thaứnh tieỏng

-ẹoùc thaứnh tieỏng

- Học sinh hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

- Qua bài hát giáo dục các em lòng yêu hòa bình, yêu quê hơng đất nớc

Trang 18

- Gọi 3 em lên bảng hát lại 1 trong 3

bài hát đã học ở tiết trớc

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

a Giới thiệu bài:

Giờ học hôm nay cô sẽ dạy các em hát

1 bài hát nói về chủ đề hòa bình …

b Nội dung:

- Giáo viên giới thiệu về nội dung ý

nghĩa của bài hát và giới thiệu tên tác

giả

- Giáo viên hát mẫu cho cả lớp nghe

- Trớc khi vào học hát giáo viên cho

học sinh luyện cao độ:

Đồ - Rê - Mi - Pha - Son - La - Xi - Đô

- Dạy học sinh hát từng câu:

Em yêu hòa bình, yêu đất nớc Việt

- Cả lớp nghe giáo viên hát mẫu

- Học sinh luyện cao độ

- Học sinh hát từng câu theo lối mócxích cho đến hến bài

- Học sinh hát kết hợp cả bài nhiều lầncho thuộc

Trang 19

Dòng sông hai bên bờ xanh thắm

- Giáo viên hớng dẫn và cho học sinh

hát đúng giai điệu chỗ đảo phách này

- Tổ chức cho học sinh hát dới nhiều

hình thức

- Cho cả lớp hát kết hợp với gõ đệm

theo nhịp 2 và theo tiết tấu lời ca

- Giáo viên bắt nhịp cho cả lớp hát lại

bài hát này 1 lần kết hợp với gõ đệm

theo nhịp 2

- Gọi 2 - 3 em lên hát trớc lớp

- Giáo viên nhận xét tinh thần giờ học

- Dặn dò: Về nhà ôn lại nội dung bài

hát và cách gõ đệm

- Bàn - tổ - dãy

- Hát kết hợp gõ đệm bằng thanh pháchtheo nhịp 2 và theo tiết tấu lời ca

I.Muùc ủớch - yeõu caàu.

-Biết đợc hai cách kể lại lời nói , ý nghĩ của nhân vật và tác dụng của nó :nói lên tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện (Nội dung ghi nhớ )

-Bửụực ủaàu bieỏt kể laùi lụứi noựi yự nghúa cuỷa nhaõn vaọt trong baứi vaờn keồ chuyeọn theo

2 caựch trửùc tieỏp vaứ giaựn tieỏp

II.ẹoà duứng daùy – hoùc.

-Baỷng phu ghi saỹn

III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

Trang 20

-Đọc và viết tên baì

+Phần nhận xét-Cho HS độc yêu cầu 1-Giao việc

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày-

Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

+Câu ghi lại ý nghĩa: “Chaoôi!Cảnh nghèo đói đã gặmnát con người đau khổ kiathành xấu xí biết nhườngnào”

-Nhận xét chốt lại lời nói và

ý nghĩa-Cho HS đọc yêu cầu bài tập3

-Giao việc+Chỉ ra sự khác nhau giữa 2cách kể của bài tập 2

-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

-Cho HS đọc phần ghi nhớ

-1 HS đọc cả lớp lắng nghe

-HS tìm bài tập đọc-HS làm bài cá nhân-1 vài HS trình bày kết quả bàilàm của mình

-Lớp nhận xét

-Có thể làm bài cá nhận hoặctheo nhóm

-1 vài cá nhân trình bày hoặc đạidiện nhóm trình bày

-Lớp nhận xét-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe

-Hs làm bài cá nhân-1 số HS nêu ý kiến-Lớp nhận xét-2 HS đọc to cả lớp lắng nghe

Trang 21

-Giao việc:Tìm lời dẫn trựctiếp và lời dẫn dán tiếp trongđoạn văn đó

-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

+lời của cậu bé thứ 1 kể theocách gián tiếp “Cậu bé thứnhất sói đuổi”

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập2+Đoạn văn

-Giao việc:Chuyển lời dẫngián tiếp đó thành lời dẫntrực tiếp

-Cho HS làm bài

-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày

-Cả lớp đọc thầm lại

-HS làm bài theo nhóm-Đai diện các nhóm trình bày-Lớp nhận xét

-HS chép lại lời giải đúng vào vởbài tập

-1 HD đọc to cả lớp lắng nghe

-1,2 HS khá giỏi làm ,iệng-HS còn lại làm bài vào vở bàitập

HS khá giỏi trình bày miệng-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to lớp đọc thầm theo

2 HS khá giỏi làm bài miệng-HS còn lại làm vào vở-2 HS khá giỏi trình bày miệng

Trang 22

-Lớp nhận xét

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

-Giới thiệu: các số5,8,10,11,35,237 gọi là các sốtự nhiên

-Kể thêm 1 số các số tự nhiênkhác và sắp xếp chúng theo thứtự yêu cầu

-Định ngiã dãy số tự nhiên choHS

-Viết lên bảng số dãy số và yêucầu nhận biết đâu là dãy số tựnhiên và đâu là không phải?

-3 HS lên bảng làm bài

-nghe

2 HS lần lượt đọc-HS nghe giảng

-4-5 HS kể trước lớp

-Quan sát từng dãy số và trả lời

Trang 23

-Mỗi điểm trên tia ứng với gì?

-Các số tự nhiên được biểu diễntrên tia theo thứ tự nào?

-Cuối tia số có dấu gì? Thểhiện điều gì?

-Cho HS vẽ tia số-yêu cầu HS quan sát dãy số tựnhiên và đặt câu hỏi giúp các

em nhận ra 1 số đặc điểm củadãy số tự nhiên

-Các đặc điểm GC tự đưa raBài 1

-yêu cầu nêu đề bài-Muốn tìm số liền sau 1 số talàm như thế nào?

-Cho HS tự làm bài-Chữa bài cho HS điểmBài 2

-Yêu cầu bài tập?

-Muốn tím số liền trước của 1số ta làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài-Chữa bài cho HS điểmBài 3

-Yêu cầu HS đọc đề bài sauđó : hỏi 2 số tự nhiên liên tiếphơn hoặc kém nhau bao nhiêuđơn vị?

-yêu cầu HS làm bài-Gọi HS nhận xét bài làm củabạn trên bảng

-HS quan sát hình-Số 0

-Ứng với 1 số tự nhiên-Theo thứ tự số bé đứng trước số lớn đứng sau

-Có dấu mũi tên thể hiện tia số còn tiếp tục biểu diễn các số lớn hơn

-Trả lời câu hỏi của GV

-HS đọc đề bài-Muốn tím số liền sau của 1 số

ta lấy số đó cộng thêm 1-2 HS lên bảng làm

-Tìm số liền trước của 1 số rồi thêm vào ô trống

-Ta lấy số đó trừ đi 1-HS lên bảng làm bài

-2 Số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

-2 HS lên bảng làm bài

Trang 24

3)Củng cố

dặn dò

Bài 4(a)-Yêu cầu HS tự làm bài sau đóyêu cầu nêu đặc điểm của từngdãy số

-Tổng kết giờ học-Nhắc HS về nhà làm bài tập-HD luyện tập thêm

-HS điền số sau đó đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau



Môn: Luyện từ và câu.

Bài:Mở rộng vốn từ: nhân hậu đoàn kết

I.Mục đích, yêu cầu:

- BiÕt thªm mét sè ntõ ng÷ ( gåm c¶ thµnh ng÷, tơc ng÷ vµ tõ H¸n viƯt th«ng dơng) vỊ chđ ®iĨm nh©n hËu -®oµn kÕt (Bµi tËp 2,3,4.)Bݪt c¸ch më réng vèn

tõ cã tiÕng hiỊn tiÕng ¸c(Bt1)

II.Đồ dùng dạy- học.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Bài tập 1:Tìm các từ-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1

-Giao việc+Tìm các từ chứa tiếng hiền-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giảng

-2 HS lên bảng-Nêu

-HS làm bài theo nhóm ghi tên các từ tìm được ra giấy

-Đại diện các nhóm trình bày-lớp nhận xét

Trang 25

-Cho HS đcọ yêu cầu BT 3+Đọc ý a,b,c,d

-Giao việc-Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại kết quảa)Có 2 cách điền

-Hiền như bụt, hiền như đấtb)Có 2 cách điền

-Lành như đất lành như bụtc)Dữ như cọp

d)Thương nhau như chị em ruột

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập-Giao việc

Cho HS làm bài-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

a)Môi hở răng lạnh-Giải nghĩa cho HSNghĩa đen:

-Nghĩa bóng:

b: Máu chảy ruột mềmNgười thân gặp nạn mọi ngườikhác đều đau khổ

-1 HS đọc to, lớp đọc thầm

-Làm theo nhóm vào giấy-Đại diện các nhóm trình bày-Lớp nhận xét

-1 HS đọc , lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhan-lần lượt đứng lên trình bày-Lớp nhận xét

-Lớp nhận xét

-HS làm bài cá nhân-Lần lượt trình bày-Lớp nhận xét

Trang 26

3)Củng cố

dặn dò 3’

c)Nhường cơm xẻ áo:Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khănd)lá lành đùm lá rách:

-Nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà tìm hiểu thêmcác từ chủ điểm đã học



MÔN: THỂ DỤCBÀI 6

ĐI ĐỀU, VÒNG PHẢI, VÒNG TRÁI, ĐỨNG LẠI

TRÒ CHƠI “BỊT MẮT BẮT DÊ”

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: còi

III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

THỜI

GIAN

1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút

Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài học,

chấn chỉnh trang phục tập luyện

Trò chơi: Làm theo khẩu lệnh

Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

2 Phần cơ bản: 18 – 22 phút

a Ôn quay đằng sau :

Lần đầu GV điều khiển, các lần sau GV chia

HS tập hợp thành 4hàng

HS chơi trò chơi

Trang 27

GIAN

tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển GV quan

sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho HS

Tập trung lớp, củng cố GV điều khiển

Học đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại GV

làm mẫu động tác chậm, vừa làm vừa giảng

giải kĩ thuật động tác

Chia tổ tập luyện theo đội hình 1 hàng dọc

GV quan sát, sửa chữa sai sót cho HS

b Trò chơi vận động

Trò chơi: Bịt mắt bắt dê GV cho HS tập hợp

theo hình thoi, nêu trò chơi, giải thích luật

chơi, rồi cho HS làm mẫu cách chơi Tiếp theo

cho cả lớp cùng chơi GV quan sát, nhận xét

biểu dương HS hoàn thành vai chơi của mình

3 Phần kết thúc: 4 – 6 phút

GV củng cố, hệ thống bài

GV nhận xét, đánh giá tiết học

HS thực hành làm theomẫu

Nhóm trưởng điềukhiển

- Nêu được tên một số dân tộc ít người ở Hồng Liên Sơn: Thái, Mơng, Dao,…

- Biết Hồng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt

- Sử dụng tranh ảnh để mơ tả nhà sàn và trang phục một số dân tộc ở Hồng LiênSơn:

+ Trang phục: mỗ dân tộc cĩ cách ăn mặc riêng; trang phục của các dân tộc dược may, thêu trang trí rất cơng phu và thường cĩ màu sắc sặc sỡ …

+ nhà sàn: được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gỗ, tre, nứa

* HS khá, giỏi: Giải thích tại sao người dân ở Hồng Liên Sơn thường làm nhà

Trang 28

HĐ của GV HĐ của HS

1 Ổn định lớp:

-Cho hs hát

2 KTBC:

- Khí hậu ở những nơi cao của

Hoàng Liên Sơn như thế nào?

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

GTB: Nêu y/c tiết học

1 Hoàng Liên Sơn, nơi cư trú của

1 số dân tộc ít người

HĐ1: Làm việc cá nhân

+ Bước 1:

GV nêu câu hỏi:

- Dân cư ở Hoàng Liên Sơn đông

đúc hay thưa thớt hơn so với đồng

bằng?

- Kể tên 1 số dân tộc ít người ở

Hoàng Liên Sơn?

- Xếp thứ tự các dân tộc (Dao,

Mông, Thái) theo địa bàn cư trú từ

nơi thấp đến nơi cao?

- Người dân ở những núi cao thường

đi lại bằng những phương tiện gì?

- Trình bày kết quả trước lớp

- Dựa vào mục 2 SGK, tranh ảnh và vốn hiểubiết của mình hoạt động nhóm trả lời câu hỏi

- Đại diện trình bày

Trang 29

-Nhận xét chốt lại.

3 Chợ phiên, lễ hội, trang phục.

HĐ3: Làm việc theo nhĩm

Bước 1: Dựa vào mục 3 và tranh

ảnh để trả lời câu hỏi:

- Nêu những hoạt động trong chợ

phiên?

- Kể tên 1 số hàng hố bán ở chợ?

- Kể tên 1 số lễ hội của các dân tộc

ở Hồng Liên Sơn?

- Lễ hội được tổ chức vào mùa nào?

Trong lễ hội cĩ những hoạt động gì?

- Nhận xét trang phục truyền thống

của các dân tộc H4, 5, 6?

+ Bước 2: Đại diện các nhĩm lên

trình bày trước lớp

- GV sửa chữa và giúp các nhĩm

hồn thiện câu trả lời

I Mục tiêu

Giúp HS:

-Sử dụng 10 ký hiệu(10 chữ số) để viết số trong hệ thập phân

-Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

I Chuẩn bị.

Đề bài toán1a,b,3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

Trang 30

ND – TL Giáo viên Học sinh

-Giới thiệu bài-Viết lên bảng bài tập sau yêu cầu HS làm

10 Đơn vi= chục

10 chục= trăm nghìn= 1 chục nghìn

Qua bài tập trên em hãy cho biết trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liên tiếp nó?

-KL-Hệ thập phân có bao nhiêu chữsố dó là những chữ số nào?

-Hãy sử dụng các chữ số trên để viết các số sau:

+Chín trăm mười nghìn

-KL-Nêu giá trị của chữ số trong số 999

-KL

Bài 1:Yêu cầu đọc bài-Yêu cầu đôir chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau?

-Nhận xét cho điểm HSbài 2

-2 HS lên bảng

-nghe-1 HS lên bảng làm

10 đơn vị = 1chục

10 chục =1 trăm

10 trăm =1 nghìn

-Trong hệ thập phân có 10 đơn

vị ở mỗi hàng tạo thành 1 đơn

vị ở hàng trên liên tiếp nó

-HS nhắc lại KL-Hệ thập phân có 10 chữ số đó là các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9-Nghe

+999

-Gia strị của chữ số 9 ở hàng đơn vị là 9 đơn vị của chữ số 9hàng chục là là 90 củ chữ số 9

ở hàng trăm là 900-Nhắc lại KL

-Cả lớp làm bài-Kiểm tra

Trang 31

3)Cuỷng coỏ

daởn doứ

-Vieỏt soỏ 378 vaứ yeõu caàu HS vieỏt soỏ treõn thaứnh toồng giaự trũ cuỷa noự

-Neõu caựch vieỏt ủuựng sau ủoự yeõucaàu laứm baứi

-Nhaọn xeựt cho ủieồm HSBaứi 3

-Yeõu caàu baứi laứ gỡ?

-Giaự trũ cuỷa moói chửừ soỏ trong soỏphuù thuoọc ủieàu gỡ?

-Vieỏt soỏ 45 vaứ goùi HS neõu giaự trũ chửừ soỏ 5 vaứ giaỷi thớch?

-yeõu caàu HS laứm baứi-Nhaọn xeựt cho HS ủieồm-Nhaọn xeựt toồng keỏt giụứ hoùc-Nhaộc HS veà nhaứ laứm baứi taọp vaứo vụỷ

-1 HS leõn baỷng387=300+80+7-1 HS leõn baỷng laứm

-Ghi gớ trũ cuỷa chửừ soỏ 5 trong moói soỏ

-Giaự trũ cuỷa moói chửừ soỏ phuù thuoọc vaứo vũ trớ cuỷa noự trong soỏ ủoự

-Trong soỏ 45 giaự trũ cua chửừ soỏ 5laứ 5 ủụn vũ vỡ chửừ soỏ5 thuoọc haứng ủụn vũ lụựp ủụn vũ-1 HS leõn baỷng



Moõn: Taọp laứm vaờn.

Baứi:Vieỏt thử

I.Muùc ủớch – yeõu caàu:

-Naộm ủửụùc muùc ủớch cuỷa vieọc vieỏt thử nhửừng noọi dung cụ baỷn cuỷa 1 bửực thử thaờm hoỷi, keỏt caỏu thoõng thửụứng cuỷa 1 bửực thử

-Vận dụng kiến thức đẵ học để viết đợc bức th thăm hỏi , trao đổi thông tin với bạn

- ẹoà duứng daùy – hoùc.

- Baỷng phuù Ghi saỹn noọi dung caàn ghi nhụự

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

1 Kieồm tra -Goùi HS leõn kieồm tra baứi cuừ

-Nhaọn xeựt cho ủieồm

-2 HS leõn baỷng

Trang 32

-Giao việc-Cho hs làm bài

H: Bạn lương viết thư cho bạnHồng để làm gì?

H:Người ta viết thư để làm gì?

H:Để thực hiện mục đích trên

1 bức thư cần có những nộidung gì?

-Nhận xét chốt lại lời giảiđúng

H:1 bức thư thường mở đầu vàkết thúc như thế nào?

-Nhận xét chốt lại+Phần đầu thư-Địa điểm thời gian-Lời thư gửi

+Phần cuối thư-Lời chúc ,lời cảm ơn-Chữ ký tên hoặc họ tên

+phần ghi nhớ-Cho HS đọc ghi nhớ SGK-Giải thích thêm cho HS hiểu+Phần luyện tập

a)HD-Cho hs đọc yêu cầu-GV giao việc

H:Đề bài yêu cầu viết thư choai?

-1 HS đọc cả lớp lắng nghe

-HS đọc lại bài tập đọc có thểghi nhanh ra giấy

-Để thăm hỏi chia sẻ cùng hồngvì

-Để thăm hỏi tin tức cho nhau-HS trả lời

-Lớp nhận xét

-Nhiều Hslần lượt đọc

-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe-Cả lớp đọc thầm

-Viết thư cho bạn ở trường khác

Trang 33

-Chấm 3 bài của những HS đãlàm xong

-Nhận xét tiết học-Biểu dương hs học tốt-yêu cầu những HS chưa làmbài xong về nhà tiếp tục hoànchỉnh

-Để hỏi thăm và kể cho bạnnghe tình hình lớp và trường emhiện nay

-Cần xưng hô thân mật, gầngũi:Bạn, cậu, mình, tớ



Môn: Mĩ thuật Bài: Vẽ Tranh đề tài vẽ con vật quen thuộc.

I Mục tiêu

- Nhận biết được hình dáng, đặc điểm và cảm nhận được vẻ đẹp của một số con vật quen thuộc

- HS biết cách vẽ và vẽ được tranh về con vật, vẽ màu theo ý thích

- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi

II Chuẩn bị

- Một số vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu

- Một số sản phẩm của HS năm trước

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 34

-Giới thiệu bài.

Treo tranh và yêu cầu

-Nhận xét

-Ngoài các convật trongtranh em còn biết con vậtnào khác?

-Em vẽ con vật nào?

-Hãy mô tả về hình dáng,màu sắc và đặc điểm củacác con vật em định vẽ.?

-Treo bộ đồ dùng học tập

Vẽ mẫu: Phác Hình chính

Vẽ các bộ phận

Sửa hoàn chỉnh bài vẽ

-nêu yêu cầu

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Yêu cầu:

-Nhận xét tiết học

-nhắc HS chuẩn bị tiết sau

-Quan sát tranh và nêu

+Tên các con vật

+Hình dáng, màu sắc các convật

+Đặc điểm nổ bật của con vật.-Nối tiếp nêu



Môn: Khoa học Bài:Vai trò của vi ta min chất béo và chất xơ.

Trang 35

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nói tên và vai trò của Vi ta min, chất khoáng và chất xơ

- Xác định nguồn gốc của các thức ăn có chứa nhiều vi ta min, chất khoáng và chất xơ

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

- Phiếu học tập

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 1: Kể tên các

thức ăn có chứa

-Yêu cầu trả lời câu hỏi:

-Nhận xét ghi điểm-Giới thiệu bài

-yêu cầu thảo luận cặp đôi

-Quan sát hình 14,15 và nêutên các loại thức ăn ?

-Yêu cầu

-Nhận xét KL:

-Nêu câu hỏi thảo luận

-Nhận xét –bổ xung

KL:

-3HS lên bảng trả lời+Nêu những thức ăn có chứanhiều chất đạm và vai trò củachúng

+Chất béo có vai trò gì, nêumột số thức ăn có chứa chấtbéo?

-Hai loại thức ăn trên cónguồn gốc từ đâu?

-Quan sát nhận xét – lắng ghe.-Thực hiệnthảo luận theo yêucầu

Tên thức ăn

Nguồn gốc ĐV Nguồngốc

TV

Chứa

vi ta min

Chất khoang Chất xơ

-Trình bày

-Thảo luận theo nhóm 4

+Kể tên một số vi ta min, chấtkhoáng mà em biết nêu vai tròcủa các loại đó

+Nêu vai trò của nhóm thứcăn đối với cơ thể

-Trình bày

Trang 36

3.Củng cố dặn

-Tại sao hằng ngày chúng

ta phải ăn các thức ăn cóchứa chất xơ?

-Hàng ngày chúng ta uốngbao nhiêu lít nước tại saophải uống đủ nước?

Nhận xét – KL:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị tiết sau

-Đảm bảo hoạt động bìnhthường của bộ máy tiêu hoá.-Nêu tên một số thức ăn cóchứa chất xơ

Nêu: uống khoảng 2 lít nước,chiếm 2/3 tỉ trọng cơ thể, giúpthải các chất thừa độc hại rakhỏ cơ thể

Het tuan3

Môn: TẬP ĐỌC.

Bài: Thư thăm bạn

I.Mục đích, yêu cầu:

A.Tập đọc

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

Ngày đăng: 05/05/2021, 11:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức. - Lop 4 cktkn Da chinh sua ne
Hình th ức (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w