5.Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B. Đa thức A chia hết cho đa thức B khi và chỉ khi đa thức A phân tích được thành nhân tử, trong đó có chứa[r]
Trang 1Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
Giáo án dạy phụ đạo toán 8
Ngày 06/9/2010 soạn: (Dạy tuần 4)
Luyện tập: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Phân tích đa thức thành nhân tử Tứ giác
I mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của tứ giác lồi
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giảI các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Luyện tập: 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (70/ )
1 Dùng bút nối các biểu thức sao cho
chúng tạo thành 2 vế của một hằng đẳng
thức:
GV: y/c HS trao đổi nhóm trả lời
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả
lời
2) Tính nhanh:
a) 1532 + 94.153 + 472
b) 1262 - 152.126 + 57.76
c) 38.58 - (154-1)(154 + 1)
d) (2+1)(22+1)(24+1) (220 + 1) + 1
GV: y/c HS trao đổi nhóm làm bài
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả
lời
3)Viết các biểu thức sau dới dạng bình
ph-ơng của một tổng hoặc một hiệu
a) 1+3x + 3x2 + x3
b) -x3 + 9x2- 27x - x3
GV: y/c HS trao đổi nhóm làm bài
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả
lời
4) Rút gọn các biểu thức:
a) A = (x+3)(x2-3x+9)-(54+x3)
b) B=(2x+y)(4x2-2xy+y2
- y)(4x2+2xy+y2)
GV: y/c HS trao đổi nhóm trả lời
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm bài
5) cmr các biểu thức sau luôn có giá trị
d-ơng với mọi giá trị của biến x
a) A = x2 - 8x + 20
HS: Thảo luận nhóm trả lời
a) 2)
b) 4)
c) 5)
d) 3)
e) 1)
f) 7)
g) 6)
2 a) = 1532 +2.153.47 + 472 = (153+47)2
= 2002 = 40000 b) = 1262 - 2.126.76 + 762 =(126 - 76)2
= 502 = 2500 c) (3.5)8 - (158 - 1) = 158 - 158 + 1 = 1 d) = (2-1)(2+1)(22+1)(24+1) (220+1)+1 =(22-1)(22+1)(24+1) (220+1)+1 = = 240-1 +1 = 240
3) a) = 13 +3.12.x + 3.1.x2 + x3 =(1+x)3
b) =-(x3 - 3x2.1 + 3.x.12 -1) = -(1-x)3
Hoặc = x3 - 3x2.1 + 3.x.12 -1 = (x -1)3
4
a) A = (x+3)(x2-3x+9)-(54+x3) = x3 + 27 - 54 - x3 = -27 b)B=(2x+y)(4x2-2xy+y2
- y)(4x2+2xy+y2) = 8x3+ y3- 8x3 + y3 = 2y3
5) a) Ta có:
A = x2 - 8x + 20 = (x - 4)2 + 4 Vì (x - 4)2 0 với mọi x nên A4 > 0 Vậy A luôn có giá trị dơng với mọi giá trị 1
a)(x-y)(x2+xy+y2)
b) (x+y)(x-y)
c) x2 - 2xy + y2
d) (x+y)2
e) (x+y)(x2-xy+y2)
f) y3+3xy2+3x2y+x3
g) (x - y)3
1) x3 + y3
2) x3 - y3
3) x2 - 2xy + y2
4) x2 - y2
5) (y-x)2
6) y3+3xy2+3x2y+x3
7) (x + y)3
Trang 2Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
Vì (2x - 3)2 0 với mọi x nên A2 > 0Vậy A luôn có giá trị dơng với mọi giá trị của biến x
6) a) Từ a+b+c = 0 a = -(b+c)
Do đó: a+b+c =-(b+c)3 +b3+c3 -3abc =-b3-3b2c -3bc2-c3+b3+c3- 3abc =-3b2c - 3bc2 - 3abc = -3bc(a+b+c) =-3bc.0 = 0 Vậy a3+b3+c3-3abc= 0b) Đặt x=1
2 a) = (x+3)2 - y2 = (x+3 +y)(x+3-y)b) = (x+2)2 - y2 = (x+2 +y)(x+2-y)c) = 3[(x2 + 2xy + y2) - z2]
= 3[(x+y)2 - z2] = 3(x+y+z)(x+y-z)d) = x(9 - x2) = x(3-x)(3+x)
3 a) = (x+y+x-y)(x+y-x+y) =2x.2y = 4xyCách 2: = x2+2xy+y2-x2+2xy-y2 = 4xyb) =(2x+1+x+1)(2x+1-x-1) = (3x+2)xc) =x3+3x2y+3xy2+y3+z3-3x2y-3xy2-3xyz
=(x+y)3+z3 - 3xy(x+y+z)
=(x+y+z)[(x+y)2-(x+y)z+z2]-3xy(x+y+z)
=(x+y+z)(x2+2xy+y2-xz-yz-3xy)
=(x+y+z)(x2+y2+z2-xy-yz-xz)Hoạt động 3: Tứ giác (30/ )
1 Cho tứ giác ABCD có
C
1200
600
Trang 3Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
2 Cho tứ giác ABCD có AB = AD, CB =CD
đờng trung trực của BD
*CB = CD (gt) C thuộc đờng trung trực của BD
Vậy AC thuộc đờng trung trực của BD.b) ABD cân tại A(vì AB = AD) và có
a) (a+b+c)(a+b+c) ; b) (a+b+c)(a+b+c)2 ; c) (a+b+c)(a2+b2+c2-ab-ac-bc)+ 3abc
Rút ra điều cần nhớ sau mỗi phép tính
2 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 - 2x - 8 ; b) 2x2 + 7x + 3 ; c) 3x2 - 7x + 2 ; d) x2 - 4xy + 3y2
3 Cho tứ giác ABCD, B D 180 0, CB = CD Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho
DE = AB Chứng minh:
a) ABC = EDC ; b) AC là phân giác của góc A
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: Ngày 07/9/2010 soạn: (Dạy tuần 5)
Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử Hình thang
I mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm thêm 3 hằng đẳng thức đáng nhớ nữa; các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; đ/n t/c của hình thang
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Vở nháp, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
3
AB
CD
ABCD, AB = AD,
GT CB = CD, 0 0
60 , 100
KL a)AC là đờng trung trực của BD b) Tính B D , ?
60 0
120 0
Trang 4Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
Hoạt động 1:Chữa bài tập (70 )/
1 Thực hiện phép tính:
a) (a+b+c)(a+b+c) ; b) (a+b+c)(a+b+c)2 ;
c) (a+b+c)(a2+b2+c2-ab-ac-bc)+ 3abc
Rút ra điều cần nhớ sau mỗi phép tính
GV: y/c 3 HS lên bảng giải, lớp theo dõi,
c) (a+b+c)(a2+b2+c2-ab-ac-bc)+ 3abc
=a3+ab2+ac2-a2b-a2c-abc+a2b+b3+bc3-ab2
-abc-b2c+a2c+b2c+c3-abc-ac2-bc2+3abc
HS: Làm và XD bài theo HD của GV
1 a) (a+b+c)(a+b+c) = = a2+ab+ac+ab+b2+bc+ac+bc+c2= = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
Vậy (a+b+c)2 = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bcb) (a+b+c)(a+b+c)2=
= (a+b+c)(a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc)
=a3+ab2+ac2+2a2b+2a2c+2abc+a2b+b3+bc2
+ 2ab2+2abc+2b2c+a2c+b2c+c3+2abc+2ac2
b) = (2x2 + 6x) + (x+3) =2x(x+3)+(x+3) =(x+3)(2x+1)
c) =(3x2-6x) - (x-2) = 3x(x-2) - (x-2) = (x-2)(3x-1)
d) = (x2-2xy+y2) - (2xy-2y2) = (x-y)2 - 2y(x-y)=(x-y)(x-y-2y) = (x-y)(x-3y)
3
a) c/m: a) XétABC và EDC có:
BA = ED (gt); BC = DC (gt);ABCEDC
(cùng bù với góc ADC)Suy ra: ABC = EDC (c.g.c)Hoạt động 2: Chữa bài kiểm tra chất l ợng đầu năm học 2010 - 2011(60/ )
0; 1; -1 giá trị nào không là nghiệm của P?
d) Hãy viết đa thức P dới dạng một hằng
đẳng thức?
Bài 2: (2 điểm)
HS: Làm và XD bài chữa theo HD của GV
1 a)+ Đa thức 1 biến là đa thức B; D.+ Đa thức B và D đều có bậc là 4
b) P =3x4- 4x2+2x-x3+2010+ x-3x4
-2009+2x3+7x2 = = x3+3x2+3x+1c) P(0) = 03+3.02+3.0+1 = 1
P(1) = 13+3.12+3.1+1= 8 P(-1) = (-1)3+3.(-1)2+3.(-1)+1 = -1 + 3 - 3 + 1 = 0Trong các giá trị 0; 1; -1 có giá trị -1 là nghiệm của P
Trang 5Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
a) So sánh: A = 262 - 242 và B = 272 - 252
b) Cho x+y+z = 0 và xy + yz + zx = 0
Chứng minh rằng: x = y = z
Bài 3: (3 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB//CD), E là
trung điểm của AD, F là trung điểm của BC
(hai góc đáy của tam giác
cân) mà EFD FDC (so le trong) Suy ra
b) Gọi A = M + Q Hãy tìm đa thức A
c) Tính A(0); A(1); A(-1) Trong các giá trị:
0; 1; -1 giá trị nào không là nghiệm của A?
d) Hãy viết đa thức A dới dạng một hằng
b) Từ x+y+z = 0
x2+y2+z2 + 2(xy+yz+zx) = 0 mà
xy + yz + zx = 0 nên x2+y2+z2 = 0 suy ra
x = y = z = 0.(Vì x2 0; y2 0; z2 0) Vậy x = y = z
3.a) Vì E, F là trung điểm của các cạnh bên của hình thang ABCD nên EF là đờng trung bình của hình thang ABCD nên EF//AB và EF//CD, suy ra EK là đờng trung bình của tam giác ADC nên EK = 1
FE là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên Đề B:
a)+ Đa thức 1 biến là đa thức M; Q
+ Đa thức M và Q đều có bậc là 4
b) A =5x4- x2+5x-2x3-2010+ 4x2-2x - 5x4+2011-x3 = = x3+3x2+3x+1c) A(0) = 03+3.02+3.0+1 = 1 A(1) = 13+3.12+3.1+1= 8 A(-1) = (-1)3+3.(-1)2+3.(-1)+1 = -1 + 3 - 3 + 1 = 0Trong các giá trị 0; 1; -1 có giá trị -1 là nghiệm của A
d) A = x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
2 a) Ta có: M = 352 - 332= 2 68
N = 362 - 342 = 2.70 do 68 < 70 nên 2.68 < 2.70 Vậy M < N
b) Từ a+b+c = 0
a2+b2+c2 + 2(ab + bc + ca) = 0 mà
ab + bc + ca = 0 nên a2+b2+c2 = 0 suy ra
a = b = c = 0.(Vì a2 0; b2 0; c2 0) Vậy a = b = c
3.a) Vì E, F là trung điểm của các cạnh 5
CD
Trang 6Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
c) Cho NEP 90 0 C/m PF là phân giác của
(hai góc đáy của tam giác
cân) mà FEP EPQ (so le trong) Suy ra
bên của hình thang MNPQ nên EF là đờng trung bình của hình thang MNPQ nên EF//MN và EF//PQ, suy ra EK là đờng trung bình của tam giác NPQ nên EK = 1
EF là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên
1) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đáy CD bằng tổng 2 cạnh bên AD và BC C/m giao
điểm các đờng phân giác của góc A và góc B nằm trên đáy CD
2) Cho hình thang ABCD(AB//CD), có A D 90 0.Tìm điểm M trên AD sao cho MB= MCb) Với điểm M tìm ở câu a) và giả sử tam giác MBC vuông cân Tính góc B, góc C của hình thang
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: Ngày 14/9/2010 soạn: (Dạy tuần 6)
Luyện tập: hình thang Phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm chắc các kiến thức cơ bản của:
+ Hình thang: đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân
+ Các PP phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng: Vân dung các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II chuẩn bị:
GV: Thớc m thẳng, bảng phụ, máy tính cầm tay
HS: Thớc kẻ, vở nháp, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Chữa bài tập: (40/ )
6
QP
Trang 7Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
GV: Chia đôI bảng y/c 2 HS lên bảng chữa
bài tập, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
1) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đáy
CD bằng tổng 2 cạnh bên AD và BC C/m
giao điểm các đờng phân giác của góc A và
góc B nằm trên đáy CD
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm Nhắc lại khắc sâu cho HS Gọi M là
giao điểm của tia phân giác của góc A với
CD C/m BM là phân giác của góc A hoặc
ngợc lại gọi M là giao điểm của tia phân
giác của góc B với CD C/m AM là phân
KL MCDc/m:
Gọi M là giao điểm của đờng phân giác tạigóc A với CD Nối MB, ta có:
2
C/m: a) Do MB = MC nên M nằm trên ờng trung trực của BC
đ-Vậy nếu đờng trung trực của đoạn thẳng
BC cắt AD tại 1 điểm thì đó là điểm M ờng hợp đờng trung trực của đoạn thẳng
Tr-BC không cắt AD thì không tồn tại điểm Mcần tìm
Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (60/ ) 1) x2 - 5x + 4; 2) 2x2 + 3x - 5
2) 2x2 + 3x - 5 = 2(x2-1) + 3(x-1) = = 2(x-1)(x+1) + 3(x-1) = (x-1)(2x+2 + 3) = (x-1)(2x+5)
3) x4 + 2x2 - 3 = (x4-1) + 2(x2-1) = = (x2-1)(x2+1)+2(x2-1) = (x-1)(x+1)(x2+3)4) 3x4- 4x2 + 1= 3x2(x2-1) - (x2-1)
= (x2-1)(3x2-1) = (x-1)(x+1)(3x2-1)5) x2 + 7x +12 = (x2+3x) + (4x+12) = x(x+3) + 4(x+3) = (x+3)(x+4)6) 3x2-8x+5 =3x(x-1)-5(x-1) =(x-1)(3x-5)7) x4 + 5x2 - 6 =(x4-1) + 5(x2-1)
=(x2-1)(x2+1)+5(x2-1) = (x-1)(x+1)(x2+6)8) x4 - 34x2 + 225 = (x4-9x2) - 25(x2-9)7
2
1 1
1
1
1
ABCD,(AB//CD) MBC vuông cân
Trang 8Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
=( x5+x4+x4)-(x4+x3+x2)+(x2+x+1) = x3(x2+x+1) - x2(x2+x+1) + (x2+x+1) = (x3-x+1)(x2+x+1)
10) = x8+x4-x2+x2-x+x+1 = x2(x6-1) + x(x3-1) + (x2+x+1) =x2(x3-1)(x3+1) + x(x3-1) + (x2+x+1)
=x2(x3+1)(x-1)(x2+x+1)+x(x-1)(x2+x+1) +(x2+x+1) = (x2+x+1)(x6-x5+x3-x+1)=
(x2+x+1)[(x6-x5+x4)-(x4-x3+x2)+(x2+x+1)]
=(x2+x+1)[x4(x2-x+1)-x2(x2-x+1)+(x2x+1)] = (x2+x+1)(x2-x+1)(x4-x2+1)11) Đặt x2-x = y, ta có:
-y2 + 4y - 12=(y2+4y+4) - 16
= (y+2)2-16 = (y+6)(y-2)=
(x2-x+6)(x2-x-2) =(x2(x+1)] = (x2-x+6)(x+1)(x-2)
-x+6)[(x-1)(x+1)-Hoạt động 3: Luyện tập: Hình thang : (30/ )
1 Cho hình thang cân ABCD (AB//CD)
a) c/m ACD BDC
b) Gọi E la giao điểm của AC và BD
C/m: EA = EB
GV: y/c HS đọc kĩ đề, vẽ hình ghi GT & KL
? Muốn c/m câu a) ta dựa vào đâu ?
b) C/m AC là phân giác của góc DAB
c) Tính diện tích hình thang ABCD
GV: y/c HS đọc đề , vẽ hình ghi GT & KL
?Để tính đợc các góc của hình thang ta tính
góc nào trớc vì sao? (Tính góc A hoặc góc
D vì dựa vào GT)
? Muốn c/m AC là phân giác của góc DAB
ta c/m nh thế nào ? (c/m:DAC CAB 30 0)
? Muốn tính diện tích hình thang ABCD ta
cần tính đợc những đoạn thẳng nào ? (AB,
DE)
- y/c HS c/m
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm
Xét DEA có A 60 , 0 DEAE và AD = a
DAE là nửa đều cạnh AD do đó
HS: Làm và XD bài theo HD của GV
a) ABCD là hình thang cân, AB//CD AD
= BC, ADC BCD DC là cạnh chung của
2 tam giác ADC và BCD, suy ra
ADC = BCD (c.g.c) ACD BDC
b) Từ ACD BDC EDC cân tại E nên
ED = EC Ta có: BD = AC (Vì ABCD làhình thang cân) BD DE AC EC hay
E
A
BF
E
Trang 9Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
AE AD a AB a a a
áp dụng đ/l Pi-Ta-Go vào ADE vuông tại
E, ta có:
DE2 = AD2- AE2 = a2
DE
SABCD =
2
AB CD a a a a
DE
60 0 30 0 30 0
của góc DAB
c) Ta có DCA C ACB 120 0 90 0 30 0
ADC cân tại D(vì DAC DCA 30 0)
AD = DC = a
DEA = CFB (cạnh huyền - góc nhọn)
AE = FB, DC = EF, AB = DC +2.AE Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà (5/ )
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết
- Xem, tập làm lại các bài tập khó
Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
Nhận xét của tổ: Nhận xét của BGH:
Ngày 23/9/2010 soạn:(Dạy tuần 7)
Luyện tập: ứng dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giảI
một số dạng toán Hình thang
I mục tiêu:
- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm vững các PP phân tích đa thức thành nhân tử, ứng dụng của nó vào giải các dạng toán c/m giá trị của biểu thức luôn dơng (hoặc âm) với mọi giá trị của biến, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
+ Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về đờng trung bình của tam giác, của hình thang thông qua việc giải các bài tập
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc m, compa, êke
HS: Thớc kẻ, compa, êke
III Tiến trình dạy học:
Hoạt đông1: Phân tích đa thức thành nhân tử:(30/ ) 1.a) x2 - 4x + 3; b) 2x2+3x - 5;
c) -3x2 + 5x -2; d) x2+ 5x+ 4
GV: y/c HS làm bài 6/
- Cho 4 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi,
nhận xét, bổ sung
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm
2.a) A=x3-2x2 + x; b) B = 2x2+ 4x + 2- 2y2;
c) C = 2xy -x2-y2+16;
d) D = x3+2x2y+xy2- 9x
GV: y/c HS làm bài 6/
- Cho 4 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi,
nhận xét, bổ sung
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm
3 a) x4y4 + 4; b) 4x4y4 + 1
GV: y/c HS làm bài 6/
HS: Làm và XD bài theo hD của GV
1 a) = x2-3x-x+3 =x(x-3)-(x-3)=(x-1)(x-3) b) =2(x-1)(x+1)+3(x-1) = (x-1)(2x-5) c) = 3x(1-x) - 2(1-x) = (1-x)(3x-2) d) = (x-1)(x+1) + 5(x+1) = (x+1)(x+4)
2 a) A = x(x2-2x+1) = (x-1)2
b) B =2[(x+1)2 -y2]=2(x+1-y)(x+1+y) c) C = 42 - (x-y)2 =(4 -x+y)(4 +x-y) d) D = x[x+y)2-9] = x(x+y-3)(x+y+3) 3.a) = [(x2y2)2-2.x2y2.2 +22] - (2xy)2
= (x2y2-2)2 - (2xy)2
= (x2y2-2+2xy)(x2y2-2- 2xy) b) = [(2x2y2)2-2.x2y2.1 +12] - (2xy)2
9
Trang 10Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
- Cho 4 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi,
nhận xét, bổ sung
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm
= (2x2y2-1)2 - (2xy)2
= (2x2y2-1+2xy)(2x2y2-1- 2xy)Hoạt đông 2: c/m giá trị của biểu thức luôn d ơng (hoặc âm) với mọi giá trị của biến:(50 )/
1 C/m giá trị của biểu thức sau luôn luôn
d-ơng với mọi giá trị của biến x
- y/c HS vận dụng làm bài 10/
- Cho 4 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi,
nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm
2 C/m giá trị của biểu thức sau luôn luôn
âm với mọi giá trị của biến x
- y/c HS vận dụng làm bài 10/
- Cho 4 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi,
c > 0) vì (axb)2 0 với mọi x nên (ax
b)2+c c > 0, (nghĩa là giá trị của biểu thức luôn luôn dơng với mọi x)
a) A = (x+1)2 +1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức A luôn luôn dơng với mọi x
b) B = (x-2)2+1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức B luôn luôn dơng với mọi x
c) C = 2(x-1)21 > 0 Vậy giá trị của biểu thức C luôn luôn dơng với mọi x
d) D = 3(x-1)2+1 > 0 Vậy giá trị của biểu thức D luôn luôn dơng với mọi x
2 Biến đổi đa thức về dạng:
-(axb)2 + c (a, b, c là các hằng số, a0,
c < 0) vì -(axb)2 0 với mọi x nên (ax
b)2+c c < 0, (nghĩa là giá trị của biểu thức luôn luôn âm với mọi x)
a) A = -(x-2)2 -1 < 0 Vậy giá trị của biểu thức A luôn luôn âm với mọi x
b) B = -(x-1)2-2 < 0 Vậy giá trị của biểu thức B luôn luôn âm với mọi x
c) C = -(x-3)2-1 < 0 Vậy giá trị của biểu thức C luôn luôn âm với mọi x
d) D = -2(x-1)2-1 < 0 Vậy giá trị của biểu thức D luôn luôn âm với mọi x
Hoạt động 3: Tìm GTNN, GTLN của biểu thức: (30/ )
(axb)2 0 với mọi x nên (axb)2+c c
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là c b
x a
-(axb)2 0 với mọi x nên -(axb)2+c c
Giá trị lớn nhất của biểu thức là c b
x a
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm,
nhắc lại khắc sâu cho HS
HS:
1 a) A = (x-1)2 + 4 4 Dấu "="xảy ra khi
và chỉ khi x = 1 Vậy minA= 4 x = 1.b) B = 2(x-3
2)
2 - 9 2
9 2
Hoạt động 4: LT: Đ ờng trung bình của tam giác, của hình thang:(20/ )
1 Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh HS: Làm và XD bài chữa theo HD của GV
Trang 11Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiên: Lê Trọng Tới
AC sao cho AD = 1
2DC Gọ M là trung
điểm của BC, I là giao điểm của BD và AM
C/mr AI = AM
GV: y/c HS vẽ hình, ghi GT &KL, tập c/m
GV: Theo dõi HD HS c/m 10/, cho HS dừng
bút XD bài
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm
2 Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi E,
F, I thứ tự là trung điểm của AD, BC, AC
C/mr 3 điểm E, F, I thẳng hàng
GV: y/c HS vẽ hình, ghi GT &KL, tập c/m
GV: Theo dõi HD HS c/m 10/, cho HS dừng
bút XD bài
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm
Qua điểm I ta có IE//DC và IF//DC nên
theo tiên đề Ơ- Clit thì 3 điểm E, I, F thẳng
hàng
C/m: Gọi E là trung điểm của DC Vì BDC có BM = MC, DE = EC nên ME là đ-ờng trung bình của CBD, do đó BD//ME, suy ra DI//EM
Do AME có AD = DE, DI//EM nên
AI = IM2
c/m:
Vì ADC có AE = ED, AI = IC nên EI là
đờng trung bình của ADC do đó EI//DCTơng tự, CAB có AI = IC, BF = FC nên IF//AB Vì AB//CD nên IF//DC
Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà: (5/ )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc khái niệm phân tich đa thức thành nhân tử và các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Học thuộc các quy tắc chia đơn thức cho đơng thức; chia đa thức cho đơn thức
- Học thuộc đ/n, t/c hình thang, nắm vững cách dựng hình thang bằng thớc và com pa.Rút kinh nghiệm sau khi dạy: Ngày 28/9/2010 soạn: (Dạy tuần 8)
ôn tập chơng I: đại số + luyện tập về hình thang
- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa
HS: Thớc kẻ, compa
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (20/ )
1 Nếu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
Đa thức với đa thức? Viết công thức tổng
c
f
bA
ed
i
Trang 12Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiªn: Lª Träng Tíi
GV: NhËn xÐt, bæ sung, nh¾c l¹i kh¾c s©u
7 Muốn c/m giá trị của một biểu thức luôn
luôn dương ta làm như thế nào ?
8 Muốn c/m giá trị của một biểu thức luôn
luôn âm ta làm như thế nào ?
d) PP bắc cầu: Muốn c/m A=B, ta c/m
A=C; B= C từ đó suy ra A=B
10 Nêu cách tìm giá trị nhỏ nhất (hoặc lớn
nhất) của 1biểu thức A ?
GV:NX, bổ sung, thống nhất cách trả lời
b) Tìm giá trị lớn nhất của 1 biểu thức A, ta
biến đổi biểu thức về dạng -(axb)2+cc,
7 ………….,ta biến đổi biểu thức về dạng (ax+b)2+c, (c > 0)
8……… , ta biến đổi biểu thức về dạng -(ax+b)2+c, (c < 0)
9 Các PP c/m đẳng thức:
a) PP biến đổi đồng nhất C1: Bđ VT VP; C2: Bđ VP VTb) PP xét hiệu:
C3: VT – VP, nếu hiệu bằng 0, thì VT=VP C4: VP – VT, nếu hiệu bằng 0, thì VT=VP10
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức A,
ta biến đổi biểu thức về dạng (axb)2+cc,
minA= c x b
a
Hoạt động 2: Bài tập (60/ ) 1.Làm tính nhân:
C = x5– x5- x4 +x4 + x3- x3- x2+x2+x – x – 6 = 6
4 a) = 5x(x-y)-4(x-y) = (x-y)(5x-4)b) =(x+y+x–y)[(x+y)2-(x+y)(x-y)+(x-y)2]12
Trang 13Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiªn: Lª Träng Tíi
5 a) (x-3)2 = 0 x- 3 = 0 x = 3Vậy x = 3
Vậy x = -4; 5; -5; 4
6 a) Ta có: A = (x-2)2 + 1 1, dấu “=” xảy
ra x = 2 Vậy minA = 1 x = 2b) Ta có: B = 2(x+1)2+5 5, dấu “=” xảy
Hoạt động 3: Luyện tập: Đường trung bình của hình thang (50 ) /
1.Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Trên
cạnh AB lấy 2 điểm D, E sao cho AD = DE
= EB.Gọi I là giao điểm của AM và CD
C/m AI = IM
GV: y/c HS vẽ hình, ghi GT, KL Tập c/m
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
giải
Xét AEM có: AD=DE (gt) và DI//ME
DI là đường trung bình của AEM nên
AI = IM
2 Dựng hình thang cân ABCD biết cạnh
đáy CD = 3cm,đường chéo AC = 4cm, góc
- ADC dựng được ngay vì biết D= 800,
DC = 3 cm, CA = 4 cm
- Chỉ cần xác định đỉnh B Đỉnh B phải toả mãn 2 ĐK:
13
A
BED
I