1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phụ đạo học sinh yếu Vật lí Lớp 8 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Mạnh Hùng

18 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 282,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc : - HS nắm được nhũng kiến thức đã học về chuyển động cơ học, vận tốc, sự cân bằng lực, quán tính, biểu diễn lực từ đó vận dụng làm bài kiểm tra... KÜ n¨ng : - Có kĩ năng vận d[r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày giảng :

Vận tốc _ biểu diễn lực

- Quán tính

Tiết 1+2 :

1 Mục tiêu :

a Kiến thức :

- Từ ví dụ, so sánh quãng đường CĐ trong 1s của mỗi CĐ để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của CĐ đó (gọi là vận tốc)

- Nắm vững công thức tính vận tốc: v = s/t, ý nghĩa của khái niệm vận tốc,

đơn vị hợp pháp của vận tốc và cách đổi đơn vị vận tốc

b Kĩ năng :

- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đường và thời gian trong CĐ

b Thái độ :

-Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

a Giáo viên : - Giáo án, SGK, SBT.

b Học sinh : Học và ôn lại nội dung những bài đã học.

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (10')

*Câu hỏi:

Vận tốc được tính bằng công thức nào? Kể tên các đại lượng trong công thức?

Từ công thức tính v hãy suy ra công thức tính S và t ?

* Đáp án:

(1)

v: Vận tốc

S: Quãng đường đi được.

t: Thời gian để đi hết quãng đường

Từ công thức (1) Suy ra: ;

t

s

v

t v

s

Trang 2

Đơn vị hợp pháp: m/s và km/h

1km/h 0,28 m/s

1m/s = 3,6 km/h

b Dạy nội dung bài mới :

hoạt động của gv và hs ghi bảng

G

?

H

G

H

?

H

?

H

Lưu ý cho HS : Khi tính vận tốc cần đổi

đơn vị theo đung dơn vị hợp pháp Vì thế

cần chú ý những bài tập mà đề bài chưa

đổi mà yêu cầu tính toán

Đưa đề bài, yêu cầu HS HĐ nhóm trả

lời

TL

Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài 2.3 ( SBT

tr 5 )

Thời gian ô tô đi từ HN đến HP ?

t = t2 - t1 = 10 - 8 = 2h

áp dụng công thức, tính vận tốc ô tô ?

* áp dụng giải bài tập :

Bài 1 :

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là

đơn vị của vận tốc ?

A km/h B m/s

C km.h D s/m

Đáp án A và B

Bài 2.3 ( SBT tr 5 ):

Tóm tắt :

Ô tô đi từ HN đến HP

t1 = 8h

t2 = 10h

S = 100km

V = ? (km/h) ; (m/s) ?

Giải :

Thời gian ô tô đi từ HN đến HP là :

t = t2 - t1 = 10 - 8 = 2h

áp dụng công thức tính vận tốc

thay số ta có :

= 50 ( km/h)

Đổi 50 km/h = 50 x 0,28 = 14 m/s

Đáp số : 50 km/h = 14 m/s

v

s

t

t

s

v

2

100

v

Trang 3

c Củng cố, luyện tập :

- Cùng HS nhắc lại công thức tính vận tốc TB để giải bài tập

d Hướng dẫn về nhà :

- Luyện giải các bài tập về vận tốc, làm lại các bài tập đã chữa

- Học lại CT tính vận tốc TB

-Ngày soạn : -Ngày giảng :

Vận tốc _ biểu diễn lực _ Quán tính ( tiếp )

Tiết 3+ 4 :

1 Mục tiêu :

a Kiến thức :

- Nắm vững công thức tính vận tốc trung bình: vTB = s/t, ý nghĩa của khái niệm vận tốc, đơn vị hợp pháp của vận tốc và cách đổi đơn vị vận tốc

b Kĩ năng :

- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đường và thời gian trong CĐ

b Thái độ :

-Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

a Giáo viên : - Giáo án, SGK, SBT.

b Học sinh : Học và ôn lại nội dung những bài đã học.

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ :

*Câu hỏi:

Vận tốc trung bình được tính bằng công thức nào? Kể tên các đại lượng trong công thức?

* Đáp án:

Trang 4

(1)

V TB : Vận tốc trung bình

S: Quãng đường đi được.

t: Thời gian để đi hết quãng đường

b Dạy nội dung bài mới :

hoạt động của gv và hs ghi bảng

G

?

H

G

H

Lưu ý cho HS : Khi tính vận tốc trung

bình cũng cần đổi đơn vị theo đung dơn

vị hợp pháp Vì thế cần chú ý những bài

tập mà đề bài chưa đổi mà yêu cầu tính

toán

Nêu CT tính Vận tốc TB của CĐ ? Ap

dụng tóm tắt và TL bài 3.6 ( SBT tr 7 )

Vẽ hình và cho HS tóm tắt

B

A C D

Xuất phát

Cùng HS giải bài tập

* áp dụng giải bài tập :

Bài 3.6 ( SBT tr 7 )

Tóm tắt :

SAB = 45km

SBC = 30km

SCD = 10km

tAB = 2h15' = 2,25h

tBC = 24' = 0,4h

tCD = 1/4h = 0,25h

VtbAB = ? ;VtbBC = ? ; VtbCD = ? b) VtbAD = ?

Giải:

Vận tốc trung bình trên đoạn AB là :

VtbAB = 𝑆

𝑡 = 2,2545 = 20 km/h

Vận tốc trung bình trên đoạn BC là :

T B

s v

t

Trang 5

VtbBC = 𝑆

𝑡 = 0,430 = 75 km/h

Vận tốc trung bình trên đoạn CD là:

VtbCD = 𝑆

𝑡 = 0,2510 = 40 km/h

Vận tốc trungbình trên cả đoạn AD

là :

VtbAD = 𝑆

𝑡 = 45 + 30 + 10 2,25 + 0,4 + 0,25≈ 29,3 km/h

Đáp số : …

c Củng cố, luyện tập :

- Tổng hợp lại kiến thức đã ôn trong bài

d Hướng dẫn về nhà

- Luyện giải các bài tập về vận tốc, làm lại các bài tập đã chữa

- Học lại về sự cân bằng lực, quán tính, cách biểu diễn véc tơ lực

=========================================================

Ngày soạn : Ngày giảng :

Vận tốc _ biểu diễn lực _ Quán tính ( tiếp )

Tiết 5;

1 Mục tiêu :

a Kiến thức :

- Nhận biết được lực là đại lượng véc tơ Biểu diễn được véc tơ lực

- Biết cách biểu diễn lực

- Nhận biết được hai lực cân bằng khi có đủ 3 điều kiện:

+ Cùng đặt vào một vật;

- Có cường độ bằng nhau

+ Có phương cùng nằm trên một đường thẳng và ngược chiều nhau

b Kĩ năng :

Trang 6

- Giải thích được một số chuyển động của vật là do quán tính.

b Thái độ :

-Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

a Giáo viên : - Giáo án, SGK, SBT.

b Học sinh : Học và ôn lại nội dung những bài đã học.

3 Tiến trình bài dạy :

a Kiểm tra bài cũ : (8')

*Câu hỏi:

- Biểu diễn véc tơ lực ta làm ntn?

* Đáp án:

Lực là một đại lượng véc tơ được BD bằng một mũi tên có :

+ Gốc là điểm đặt của lực

+ Phương chiều trùng với phương chiều của lực

+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước

b Dạy nội dung bài mới : ( 25')

hoạt động của gv và hs ghi bảng

G

H

G

G

?

Chon câu đúng trong các câu sau Khi

có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của

vật sẽ ntn ?

A Vận tốc không thay đổi

B Vận tốc tăng dần

C Vận tốc giảm dần

D Có thể tăng dần cũng có thể

giảm dần

HĐN trả lời

Cùng HS phân tích từng câu

Đưa đề bài, yêu cầu HS HĐ nhóm trả

lời

Biểu diễn các véc tơ lực sau :

a) Trọng lực của một vật là 1500N

* áp dụng giải bài tập :

Bài 4.1 :(SBT -8)

D Có thể tăng dần cũng có thể giảm dần

Bài 4.5 ( SBT tr 8 ):

Giải :

Trang 7

(tỉ xích tuỳ chọn)

b) Lực kéo của một xà lan là

2000N theo phương nằm ngang,

chiều từ tráI sang phải, tỉ xích

1cm ứng với 500N

Lên bảng trình bày

a)

3cm

Tỉ xích: 1cm ứng với 500N b)

4cm

c Củng cố, luyện tập : (5’)

- Luyện giải các bài tập về vận tốc, làm lại các bài tập đã chữa

d Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học lại về sự cân bằng lực, quán tính, cách biểu diễn véc tơ lực

- Tiết sau kiểm tra chất lượng hết tháng Chuẩn bị trước dụng cụ học tập

=========================================================

Ngày soạn : Ngày giảng :

Tiết 6;

Kiểm tra chất lượng

1 Mục tiêu :

a Kiến thức :

- HS nắm được nhũng kiến thức đã học về chuyển động cơ học, vận tốc, sự cân bằng lực, quán tính, biểu diễn lực từ đó vận dụng làm bài kiểm tra

- Kiểm tra lại khả năng học và áp dụng làm bài tập của HS

F

ur

F

ur

Trang 8

b Kĩ năng :

- Có kĩ năng vận dụng công thức để tính toán

- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đã học

c Thái độ :

- Nghiêm túc, cẩn thận trong khi làm bài kiểm tra

3 Nội dng kiểm tra :

* Ma trận đề kiểm tra :

Tổng Cấp độ NT

0.25

2 1

1 2.25

4

3.5

1

1

5

3

6

0.25

1 0.25

0.25

1 0.25 Tổng

1

0.25

7

4.75

1

5

9

10

Đề kiểm tra :

PHẦN I: Trắc nghiệm (3điểm)

Cõu 1: (2điểm) Điền từ thớch hợp vào chỗ trống ( ) trong cỏc phỏt biểu sau:

1 Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ (1) của chuyển động và được xỏc định bằng (2) đi được trong một đơn vị thời gian.

2 Dưới tỏc dụng của cỏc lực cõn bằng, một vật đang đứng yờn sẽ tiếp tục

(3) ; đang chuyển động sẽ tiếp tục (4) thẳng đều.

Cõu 2: (0,75điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi trước phương ỏn trả lời mà em cho

là đỳng:

1 Đơn vị hợp phỏp của vận tốc là:

A m/s và m/h.

B m/s và km/h.

C m/h và km/h.

D km/s và km/h.

2 Hai lực cõn bằng là hai lực:

A Cựng đặt lờn một vật.

B Cựng đặt lờn một vật, cú cường độ bằng nhau.

Trang 9

C Cựng đặt lờn một vật, cú cường độ bằng nhau, phương nằm trờn cựng một đường thẳng.

D Cựng đặt lờn một vật, cú cường độ bằng nhau, phương cằm trờn cựng một đường thẳng, chiều ngược nhau.

3 Một người ngồi trờn xe ụtụ đang chuyển động bỗng thấy mỡnh bị nghiờng sang phải, chứng tỏ xe:

A Đột ngột tăng rẽ sang trỏi.

B Đột ngột giảm vận tốc.

C Đột ngột rẽ sang phải.

D Đột ngột giảm vận tốc.

PHẦN II: Tự luận ( 7điểm )

Cõu 1: ( 5điểm ) Một vận động viờn đua xe đạp đó thực hiện cuộc đua vượt đốo với kết

quả như sau :

- Quóng đường từ A đến B:

40km trong 2 giờ B

- Quóng đường từ B đến C:

A C

20km trong 30 phỳt.

Hóy tớnh :

a) Vận tốc trung bỡnh trờn mỗi quóng đường AB, BC.

b) Vận tốc trung bỡnh trờn cả quóng đường đua AC.

Cõu 2: ( 2,25điểm ) Một người đi xe đạp trờn quóng đường dài 24km, thời gian đi hết

quóng đường trờn là 180 phỳt Tớnh vận tốc xe

Đáp án _ Biểu điểm :

I Phần I : Trắc nghiệm :

Câu 1 :( 2 điểm) - Mỗi ý đúng 0,5đ

(1) nhanh hay chậm ; (2) quãng đường ; (3) đứng yên ; (4) chuyển động

Câu 2 ( 0,75 điểm ) - Mỗi ý 0,25đ

II Phần II : Tự luận : ( 7 điểm )

Câu 1 : (5 điểm )

Tóm tắt : (1đ) Giải :

Trang 10

SAB = 40km Vận tốc trung bình trên đoạn AB là :

tAB = 2h áp dụng CT : VTB = S/t Thay số ta có :

SBC = 20km VAB = 40/2 = 20km/h

(1đ)

tBC = 30 phút = 0,5h Tương tự :VBC = 20:0,5 = 40km/h

(1đ)

SAC = 60km , tAC = 2,5h Vận tốc trung bình trên đoạn AC là

VAB = ? áp dụng CT : VTB = S/t = 60:2,5 = 24km/h

(2đ)

VAC = ? Đáp số : 20km/h; 40km/h; 24km/h

Câu 2 : (2,25 điểm )

Tóm tắt : ( 0,5 đ) Giải :

S = 24km áp dụng CT : V = S/t Thay số ta có :

3 Nhận xét bài kiểm tra :

- Về chuẩn bị cho bài kiểm tra

- Về ý thức làm bài kiểm tra

Trang 11

Ngày soạn : …/12/2009 Ngày giảng : …/12/2009

Tiết 1:

áp suất - lực đẩy acsimet - Công cơ học

( 2 tiết )

1.Mục tiêu

a Kiến thức :

- Ôn lại một số kiến thức đã học trong chương cơ học

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh và việc vận dụng làm bài tập

b Kỹ năng :

- Vận dụng được các công thức đã học vào giải bài tập có liên quan

c Thái độ :

-Yêu thích môn học ,có tinh thần tự giác , có tính cẩn thận

2 Chuẩn bị của GV và HS :

a Giáo viên:

- Giáo án

- Nội dung 1số câu hỏi và bài tập

b Học sinh :

- Xem lại những kiến thức đã học

3.Phần thể hiện trên lớp :

a KTBC (Lồng ghép )

Trang 12

ĐVĐ: ( 2phút ) Để các em nắm trắc những kiến thức cơ bản đã

học trong chương cơ học tiết hôm nay chúng ta tiến hành ôn tập lại một số

kiến thức cơ bản

b Dạy nội dung bài mới :

?

H

?

H

?

H

?

Nêu công thức tính áp suất và đ.vị của

áp suất ?

HĐ nhóm trả lời

Nêu công thức tính áp suất chất lỏng ?

Trả lời

Nêu công thức tính lực đẩy

Ac-si-mét? Đơn vị các đại lượng có trong

công thức ?

Trả lời

Nêu công thức tính công ? Đơn vị các

I/Lí thuyết :

* Nhắc lại một số công thức (38')

- Công thức : P = F/s

- Đơn vị : N/ m2 hoặc Pa

- Công thức : P = d.h

- Công thức : FA = d.v Trong đó :

FA - Lực đẩy Acsimet (N)

d - Trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m2)

v - Thể tích phần chát lỏng bị chiếm chỗ (m3)

Trang 13

?

H

?

H

?

G

?

H

?

H

?

H

đại lượng có trong công thức ?

Trả lời

Chứng minh công thức :P = F v

P = F v

P = A/ t = F.s/ t = F.v

Đ.vị của F (N) của v (m/s)

=> P có đ.vị W

Nêu định luật về công ?

* Định luật về công: Không một máy cơ đơn

giản nào cho ta lợi về công Được lợi bao nhiêu

lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và

ngược lại.

Một con ngựa kéo một chiếc xe đi

một quãng đường là 9km với một lực

200 N

a Tính công của lực kéo của con ngựa

b Tính công suất của con ngựa

Ta cần phải đổi một số đại lượng ra

đơn vị chuẩn

Đổi thời gian ra giây?

1giờ = 3600s

Đổi quãng đường ra mét ?

s = 9km = 9000m

Hãy thực hiện tóm tắt và giải bài toán

trên ? ( GV hướng dẫn )

Trả lời

- Công thức : A = F s Trong đó :

A - công cơ học ( J )

F - Lực tác dụng lên vật (N)

s - Quãng đường vật dịch chuyển(m)

II Bài tập : (34')

Bài 1 :

Tóm tắt :

t = 1h = 3600s

s = 9km = 9000 m

F = 200 N

a A = ?

Trang 14

H

Một quả bưởi có khối lượng là 600g

rơi từ trên cây cách mặt đất là 5m

Tính công của trọng lực

HĐ nhóm trả lời ( GV HD )

b P = ?

Giải :

a Công lực kéo của con ngựa trên

đoạn đường s là :

A = F.s = 200 9000 = 1 800 000 (J)

b Công suất của con ngựa là :

P = A/ t = 1 800 000/ 3600 = 500 (J/s)

Bài 2:

Tóm tắt:

m = 2kg = > P = 20N =>F = 10N

h = 5m => s =5m Tính : A = ?

Giải : Công của trọng lực là

A = P.h = F.s = 5.20 = 100 (J)

Đs : 100J

c Củng cố, luyện tập : (5')

? Muốn làm tăng ỏp suất thỡ phải:

A Tăng ỏp lực, tăng diện tớch bị ộp.

B Tăng ỏp lực, giảm diện tớch bị ộp.

C Giảm ỏp lực, giảm diện tich bị ộp.

D Giảm ỏp lực, tăng diện tớch bị ộp.

H : B Tăng ỏp lực, giảm diện tớch bị ộp.

Trang 15

d Hướng dẫn học và làm bài ở nhà ( 1’ )

- Khi làm bài cần chú ý đơn vị các đại lượng có trong công thức

Ngày soạn : …/12/2009 Ngày kiểm tra : …/12/2009

Tiết :

Kiểm tra chất lượng ( tháng 12 )

1 Mục tiêu :

a Kiến thức :

- HS nắm được nhũng kiến thức đã học về chuyển động cơ học, vận tốc, sự cân bằng lực, quán tính, biểu diễn lực từ đó vận dụng làm bài kiểm tra

- Kiểm tra lại khả năng học và áp dụng làm bài tập của HS

b Kĩ năng :

- Có kĩ năng vận dụng công thức để tính toán

- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đã học

c Thái độ :

- Nghiêm túc, cẩn thận trong khi làm bài kiểm tra

2 Nội dng kiểm tra :

* Ma trận đề kiểm tra :

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Tổng Cấp độ NT

Nội dung TN TL TN TL TN TL

áp suất 1

0.5

1 0.5

2

1

0.5

Định luật về công 1

0.5

Trang 16

0.25 4.75 5 10

Đề kiểm tra :

PHẦN I: Trắc nghiệm (2điểm)

Câu 1 : Các câu sau đúng hay sai, điền dấu “x” vào ô tương ứng

1/ Người và mọi vật trên trái đất đều chịu áp suất của khí quyển

2/ ở trong lòng chất lỏng áp suất ở mọi điểm là như nhau

3/ Đưa một vật có khối lượng 10N lên cao 2m, thì công để đưa vật

lên là 200 (J)

4/ Dùng máy cơ đơn giản không cho ta lợi về công

PHẦN II : Tự luận (2điểm)

Câu 2: (3đ) Nêu định luật về công ? Viết công thức tính công của lực F, chỉ rõ các

đại

lượng có mặt trong công thức ?

Tính công của trọng lực

Câu 3: (2đ) Một quả bưởi có khối lượng là 1kg rơi từ trên cây cách mặt đất là 5m

Tính công của trọng lực

Câu 4: (3đ) Một người nâng một vật có khối lượng là 70kg lên độ cao 2m bằng

một mặt phẳng nghiêng dài 4m Coi ma sát giữa mặt phẳng nghiêng và vật không

đáng kể Tính công nâng vật

3 Đáp án, biểu điểm :

Trang 17

1 – Đ 2 – S 3 – Đ 4 – Đ

Câu 2 : (3đ)

* Định luật về công: Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

2 đ

S – Quãng đường vật dịch chuyển

Câu 3 : (2đ)

Câu 4: (3đ)

Cách 2 : Nâng vật theo mặt phẳng nghiêng thì cần 1công là:

Trang 18

lùc F = 1/2 P = 700/2 = 350N 0,5 ®

A= F.s = 350.4 = 1400 (J) 1 ®

4 NhËn xÐt bµi kiÓm tra :

- VÒ chuÈn bÞ cho bµi kiÓm tra :

- VÒ ý thøc lµm bµi kiÓm tra :

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w