Khái niệmThực hiện chiến lược là quá trình chuyển giaotrách nhiệm từ các nhà quản trị cấp cao tới cácnhà quản trị cấp đơn vị kinh doanh, cấp bộ phận chức năng và nhân viên nhằm biến nhữn
Trang 1THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC
Chương 10
MBA Vũ Văn Hải
A-PDF OFFICE TO PDF DEMO: Purchase from www.A-PDF.com to remove the watermark
Trang 2Các vấn đề quản trị
Các vấn đề marketingII
I
NỘI DUNG
Các vấn đề R&DIV
Các vấn đề tài chínhIII
Các vấn đề về hệ thống thông tin
V
Trang 3Thực hiện
chiến lược
Trang 41 Khái niệm
Thực hiện chiến lược là quá trình chuyển giaotrách nhiệm từ các nhà quản trị cấp cao tới cácnhà quản trị cấp đơn vị kinh doanh, cấp bộ
phận chức năng và nhân viên nhằm biến
những ý tưởng thành những kế hoạch và hànhđộng cụ thể để hoàn thành các mục tiêu của
doanh nghiệp
Trang 52 Những khó khăn khi thực
hiện chiến lược
1 Mất nhiều thời gian, thường là nhiều hơn dự
kiến
2 Những khó khăn không lường trước đẩy
người thực hiện vào thế bị động
3 Hoạt động điều hành thực hiện chiến lược
3 Hoạt động điều hành thực hiện chiến lược
đôi khi không hiệu quả
4 Những biến động bất thường của môi
trường KD đặc biệt khi xảy ra khủng hoảng, suy thoái là CL không thực hiện được
5 Những người tham gia thực hiện không đủ
Trang 62 Những khó khăn khi thực
hiện chiến lược
6 Các nhân viên cấp dưới chưa được đào tạo,
huấn luyện đúng mức gây cản trở việc thựchiện
7 Các nhà quản trị cấp trung gian không hoàn
7 Các nhà quản trị cấp trung gian không hoàn
thành nhiệm vụ theo quy định
8 Các mục tiêu, nhiệm vụ và biện pháp thực
hiện CL chưa được xác định chi tiết
9 Hệ thống thông tin quản trị theo dõi quá trì
thực hiện chưa đáp ứng kịp thời
Trang 73 Nội dung thực hiện chiến
lược
1 Thiết lập mục tiêu hàng năm
2 Đảm bảo các nguồn lực cho việc thực hiện
chiến lược
3 Xây dựng cơ cấu tổ chức gắn với việc thực
3 Xây dựng cơ cấu tổ chức gắn với việc thực
hiện chiến lược
4 Triển khai thực hiện chiến lược và các hoạt
động điều chỉnh
5 Đánh giá việc thực hiện chiến lược
Trang 8ra trên cơ sở thực
Đảm bảo đủ nguồn lực dự trữ cần thiết
Xây dựng hệ thống thông tin quản lý và kiểm soát hữu hiệu
5 4
Trang 95 So sánh giữa hoạch định và thực hiện
XD các CS và phân bổ các nguồn lực CL
Q/trị các nguồn lực khi thực hiện
Cơ bản là quá trình hoạt động
Đòi hỏi những kỹ năng Q/tri
Trang 10THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC
Trang 11I Thực hiện
chiến lược
-Các vấn đề
về quản trị
Trang 121 Thiết lập mục tiêu hàng năm
2 Xây dựng các chính sách
3 Phân bổ các nguồn lực
4 Quản trị mâu thuẫn
5 Gắn cơ cấu tổ chức với chiến lược
6 Động viên, khen thưởng
7 Quản trị sự thay đổi
8 Phát triển văn hóa tổ chức
9 Sản xuất / tác nghiệp
10.Quản tri nguồn nhân lực
Trang 131 Thiết lập
mục tiêu
hàng năm
Trang 14Cơ sở phân phối các nguồn lực
Cở sở đánh giá các quản trị viên
Các công cụ chính sách để kiểm soát sự tiến
triển theo hướng đạt được các mục tiêu dài hạn
a) Thiết lập mục tiêu hàng năm
triển theo hướng đạt được các mục tiêu dài hạn Lập ra các ưu tiên của tổ chức
Các mục tiêu nên chỉ ra:
Khối lượng
Chất lượng
Chi phí
Trang 15BP3 40% năm
CÔNG TY
BP 1 40% năm
BP 3 50% năm
b) Ví dụ
HR Giảm tỉ
lệ vắng mặt từ 10%
R&D
2 SP Mới
TT Tăng doanh
số bán hàng
SX Tăng NLSX 30%
Tài chính 400.000 trong 6 tháng
Trang 162 Xây dựng
các chính
sách
Trang 17Tạo điều kiện dễ dàng để giải quyết các vấnđề
Trang 183 Phân bổ
nguồn lực
Trang 19Được thiết lập dựa trên mục tiêu hàng năm
Trang 20Đánh giá nguồn lực
Điều chỉnh
Nguồn lực có đủ về số lượng và chất lượng
Đào tạo, nâng cao tay nghề, sắp xếp công việc phù hợp
b) Các nguồn lực của DN
Đảm bảo
và phân
bổ nguồn lực
Điều chỉnh nguồn lực sắp xếp công việc phù hợp
cho người lao động
Tài chính Vật chất Con người Công nghệ
Trang 214 Quản trị
mâu thuẫn
Trang 22Là quá trình bắt đầu khi một bên nhận thức
được rằng bên kia đang có những ảnh hưởngtiêu cực đến vấn đề mà họ quan tâm
a) Khái niệm
Tiêu cực Tích cực Cân bằng
Trang 23Cao
Kết quả họat
b) Quản trị mâu thuẫn
Cao Thấp
họat động của tổ chức
Mức tối ưu
Cân bằng
Tích cực
Tiêu cực
Trang 241) Khác biệt về trách nhiệm, công việc và
4) Các mối quan hệ nhiệm vụ
5) Khan hiếm về nguồn lực
6) Phụ thuộc lẫn nhau về nhiệm vụ
7) Hệ thống đánh giá không phù hợp
Trang 265 Gắn cơ cấu
tổ chức với
chiến lược
Trang 27a) Mối quan hệ giữa chiến lược và
Trang 28Chiến lược mới
được thiết lập
Các vấn đề quản trị mới xuất hiện
Trang 29Vài nét về Alfred Chandler
Alfred DuPont Chandler, Jr (September 15,
1918 – May 9, 2007) was a professor of
business history at Harvard Business
School and Johns Hopkins University, who
wrote extensively about the scale and the
management structures of modern
corporations His works redefined business
and economic history of industrialization
He received a Pulitzer Prize for his work,
The Visible Hand: The Managerial
Revolution in American Business (1977).
Trang 30Tiết kiệm chi phí quản
lý hành chính
Nâng cao khả năng tạo giá trị cho DN
Thiết kế cơ cấu tổ chức tốt
c) Mối quan hệ giữa chiến lược và
Trang 31Tối ưu
Tính linh hoạt
Tính ổn định tương đối
Cơ cấu tổ chức được
d) Cơ cấu tổ chức hiệu quả
Tính ổn định tương đối
Tính tin cậy
Tính kinh tế
chức được đánh giá là
có hiệu quả
Trang 32Các loại cơ
cấu
Trang 33Cơ cấu trực tuyến
GIÁM ĐỐC
Quản đốc
phân xưởng 1
Quản đốc phân xưởng 2
Quản đốc phân xưởng 3
Tổ
Trưởng
Tổ Trưởng
Tổ Trưởng
Tổ Trưởng
Tổ Trưởng
Tổ Trưởng
Trang 34Cơ cấu trực tuyến
Trang 35Cơ cấu chức năng
GIÁM ĐỐC
Quản trị
Chức năng A
Quản trị chức năng B
Quản trị chức năng C
Quản đốc phân
xưởng 1
Quản đốc phân xưởng 1
Quản đốc phân xưởng 1
Trang 36Cơ cấu chức năng
Chế đô trách nhiệm không rõ ràng
Sự phối hợp giữa lãnh đạo và các bộ phận
Trang 37Cơ cấu trực tuyến chức năng
GIÁM ĐỐC
Quản trị
Chức năng A
Quản trị chức năng B
Quản trị chức năng C chức năng C Quản trị
Quản đốc phân
xưởng 1
Quản đốc phân xưởng 1
Quản đốc phân xưởng 1 chức năng C
Trang 38Ưu điểm:
Có được ưu điểm của cơ cấu trực tuyến vàchức năng
Tạo điều kiện cho các giám đốc trẻ
Cơ cấu trực tuyến chức năng
Tạo điều kiện cho các giám đốc trẻ
Nhược điểm:
Nhiều tranh luận vẫn xảy ra, nhà quản trị
vẫn thường xuyên phải giải quyết
Hạn chế sử dụng kiến thức chuyên môn
Vẫn có xu hướng can thiệp của các đơn vịchức năng
Trang 39ng Vice President
Marketing Vice President Contrtler
Procurment Manager
Trang 40Ưu điểm:
Linh động
Ít tốn kém, sử dụng nhân lực hiệu quả
Đáp ứng được tình hình SX KD nhiều biến động
Trang 41Giảm quy mô
Thuê mướn thêm nhân viên
Tìm kiếm lợi ích ban đầu
Giảm chi phí
Trang 42Xác định lại thiết kế công việc
Quy trình để giả chi phí
Nâng cao chất lượng SP, DV
g) Đổi mới quy trình làm việc
Nâng cao tốc độ làm việc
Những vấn đề liên quan đến tình trạng nhânviên và tình trạng cổ công
Trang 43kế lại công
Nâng cao năng
công việc
thỏa mãn trong công việc
Cải thiện CL cuộc
sống
Trang 446 Động viên
khen
thưởng
Trang 467 Quản trị sự
thay đổi
Trang 47a) Việc chống thay đổi
Sự thay đổi gây ra nỗi sợ hãi, căng thẳng đối
với nhân viên
Việc chống thay đổi là mối đe dọa lớn nhất đối với việc thực hiện chiến lược
Các chiến lược thay đổi
Thay đổi bắt buộc
Thay đổi có tính giáo dục
Thay đổi hợp lý hay những quyền lợi bản thân
Trang 48b) Áp lực thay đổi
Lo sợ về điều không biết
Những thay đổi về chiến lược trong công ty
sẽ kéo theo sự học tập mới
Phá hủy những mối quan hệ ổn định
Không tin vào đội ngũ quản lý mới
Trang 498 Phát triển
văn hóa tổ
chức
Trang 50Văn hóa phù hợp với chiến lược
a) Văn hóa và chiến lược
Gắn văn hóa với chiến lược
Trang 51b) Các yếu tố trong việc gắn văn
hóa với chiến lược
1) Những tuyên bố chính thức về tôn chỉ, đặc
quyền, niềm tin, tầm nhìn, sứ mạng
2) Làm mẫu vai trò một cách cố ý, dạy và
hướng dẫn bởi lãnh đạo
3) Các hệ thống khen thưởng và địa vị, các
tiêu chuẩn thăng tiến công khai
4) Những câu truyện, truyền thuyết, huyền
thoại về những nhân vật và sự kiện quan
trọng
Trang 525 Những phản ứng của lãnh đạo với những
sự kiện quan trọng và những khủng hoảng
tổ chức
6 Cách thức công ty được thiết kế và cơ cấu
b) Các yếu tố trong việc gắn văn
hóa với chiến lược
6 Cách thức công ty được thiết kế và cơ cấu
7 Các hệ thống và thủ tục tổ chức
8 Tiêu chuẩn sử dụng cho tuyển dụng, lựa
chọn, thăng tiến, bình đẳng hóa và các
chính sách phúc lợi khác
Trang 53c) Phát triển văn hóa tổ chức
Thay thế các vị trí trong DN
Scandal và phá vỡ huyền thoại
Trang 549 Thực hiện
sản
xuất/Tác
nghiệp
Trang 55Dự trữ
va Công nghệ
a) Những vấn đề về SX/tác nghiệp
va Chi phí
va Chất lượng
va Quy mô SX
Trang 56Dự báo thị trường
Quy mô SX
Trang 57va Quản lý chất lượng toàn diện
va Kiểm soát chất lượng toàn diện
b) Thực hiện SX / tác nghiệp
va Đảm bảo chất lượng
va Kiểm soát chất lượng
Trang 5810.Quản trị
nguồn
nhân lực
Trang 59Hoạch định nguồn nhân lực là quá trình
nghiên cứu, xác định nhu cầu NNL, đưa ra các giải pháp và chính sách để đảm bảo về chất lượng và số lượng NNL cho hiệu quả
a) Khái niệm
chất lượng và số lượng NNL cho hiệu quả công việc của tổ chức
Trang 60Bước 1: Dự báo nhu cầu NNL trong tương lai
của tổ chức/ doanh nghiệp.
Bước 2: Phân tích tình hình thực trạng NNL
của doanh nghiệp
b) Quy trình họach định nguồn
nhân lực
của doanh nghiệp
Bước 3: Dự báo nguồn cung và cầu sắp tới
Bước 4: Lập kế hoạch thực hiện.
Bước 5: Tiến hành bố trí/sử dụng nhân lực
Bước 6: Đánh giá kết quả đạt được
Trang 61Thu thập các tư liệu, xử lý và đánh giá thông tin liên quan đến công việc một cách có hệ thống, nhằm chỉ rõ bản chất của từng công việc.
c) Phân tích và thiết kế công việc
việc
Xác định các nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể được thực hiện bởi từng người lao động
trong tổ chức cũng như các điều kiện cụ thể
để thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm đó.”
Trang 62Tuyển mộ
Tuyển chọn
Bố trí
d) Tuyển dụng
Trang 63Đào tạo tại chỗ
Đào tạo tập trung
e) Đào tạo
Trang 64Các hình thức trả lương
Định giá công việc
f) Trả lương
Trang 65II Các vấn đề
về marketing
Trang 681 Phân khúc
thị trường
Trang 69(Philips Kotler & Gary Amstrong)
Trang 70Địa lý Nhân khẩu Tâm lý Hành vi
Vị thế trung thành
Giai đoạn của sự sẵng sàng
Thái độ đối với
Trang 712 Định vị
thương hiệu
Trang 72hàng mục tiêu bằng các chính sách
marketing-mix thích hợp
Cơ sở của việc định vị sản phẩm là phải tạo
ra sự khác biệt cho thương hiệu
Trang 73b) Những yếu tố tạo ra sự khác biệt
cho thương hiệu
Hình ảnh, biểu tượng
Yếu tố con
người
Tạo ra
sự khác biệt
Trang 74Độ bền Công dụng Chất lượng
b) Những yếu tố tạo ra sự khác biệt
cho thương hiệu
Độ tin cậy Kiểu dáng
Độ bền
Khả năng sửa chữa
Sản
phẩm
Trang 75Tư vấn Lắp đặt Giao hàng
b) Những yếu tố tạo ra sự khác biệt
cho thương hiệu
Huấn luyện nhân viên
Sửa chữa
Tư vấn
Dịch
vụ
Trang 76Tin cậy Lịch sự Năng lực
b) Những yếu tố tạo ra sự khác biệt
cho thương hiệu
Tín nhiệm Nhiệt tình Tin cậy
Biết giao tiếp
Nhân
sự
Trang 77Phương tiện truyền thông Biểu tượng/logo
b) Những yếu tố tạo ra sự khác biệt
cho thương hiệu
Bầu không khí
Phương tiện truyền thông
Hình
ảnh
Trang 78Chiêu thị (Promotion) Con người
(People)
Marketing hỗn hợp Sản phẩm
Giá cả
(Price)
Quy trình (Process)
Chứng cứ hữu hình (Physical
Trang 79III Các vấn đề
về tài chính
Trang 801 Tạo đủ lượng vốn cần thiết cho
DN
Lợi nhuận giữ lạiCác khoản nợ
Vốn cổ phần thường
Trang 812.Các bản báo cáo tài chính dự
Lợi nhuận giữ lại
Trang 82Là sự diễn giải các kế hoạch chiến lược thành
số lượng có thể tính được diễn tả các nguồn tài chính dự kiến cần thiết và doanh thu được
dự báo trên một thời kỳ nhất định
3 Dự thảo ngân sách tài chính
dự báo trên một thời kỳ nhất định
Xây dựng viễn cảnh lâu dài của DN
Dự toán thu nhập cũng như chi tiêu
Trang 83Bảng dự thảo tiền mặt
Bảng dự thảo ngân sách cho hoạt động
Bảng dự thảo doanh số bán hàng
Bảng dự thảo lợi nhuận
3 Dự thảo ngân sách tài chính
Bảng dự thảo lợi nhuận
Bảng dự thảo vốn đầu tư
Bảng dự thao chi tiêu chung
Bảng dự thảo chi tiêu bộ phận
Bảng dự thảo vốn lưu động
Trang 84Tại sao cần đánh giá giá trị doanh nghiệp?
Các chiến lược liên doanh, tập trung, đa
dạng hóa thường được thực hiện bằng cácmua lại các công ty khác
Có 4 phương pháp định giá cơ bản
4 Đánh giá giá trị của DN
Có 4 phương pháp định giá cơ bản
Phương pháp dựa trên giá trị tăng thêm
Phương pháp dự trên khả năng sinh lợi
của tài sản
Phương pháp dựa trên lợi nhuận siêu
ngạch
Trang 85a Phương pháp dựa trên giá trị tăng thêm
(VAM-The Value Added Method)
Công thức tổng quát
Vo = Vt-Vn
Vo : tổng giá trị tài sản thuần
4 Đánh giá giá trị của DN
Vo : tổng giá trị tài sản thuần
Vt : tổng giá trị tài sản hiện đang SXKD
Vn : Giá trị các khoản nợ
Giá trị tăng thêm phải tính đến ảnh hưởng của yếu
tố thuế thu nhập DN trước khi giá trị thực của
DN được xem xét
Trang 86a Phương pháp dựa trên giá trị tăng thêm
(VAM-The Value Added Method)
4 Đánh giá giá trị của DN
Trang 87b Phương pháp dựa vào khả năng sinh lợi
của tài sản (IRM-The Interest Return
Method)
Dựa trên kỳ vọng của DN về lợi nhuận mà nó
4 Đánh giá giá trị của DN
Dựa trên kỳ vọng của DN về lợi nhuận mà nó
có thể đạt được trong tương lai
Có hai cách dùng để xác định:
Trang 88b Phương pháp dựa vào khả năng sinh lợi
của tài sản (IRM-The Interest Return
Method)
4 Đánh giá giá trị của DN
Trang 89c Phương pháp dựa trên lợi nhuận siêu
ngạch(SPM-The Supperprofit Method)
Được tính dựa trên cơ sở giá trị tài sản
vô hình của doanh nghiệp
4 Đánh giá giá trị của DN
vô hình của doanh nghiệp
Bản chất là các khoản siêu lợi nhuận
Là sự kết hợp của 2 phương pháp trên
Trang 90c Phương pháp dựa trên lợi nhuận siêu
ngạch(SPM-The Supperprofit Method)
4 Đánh giá giá trị của DN
Trang 91d Phương pháp bình quân gia quyền
(%)
4 Đánh giá giá trị của DN
phương pháp dòng tiền tự do của vốn
Trang 92e) Các chỉ số tài chính cần được quan tâm
Lợi nhuận trước thuế và lãi (EBIT – Erning
Before Interest & Taxs)
Tỉ suất sinh lợi nội bộ (IRR – Internal rate of
4 Đánh giá giá trị của DN
Tỉ suất sinh lợi nội bộ (IRR – Internal rate of
return)
Chỉ số sinh lợi (PI – Profitability Index
Chỉ suất sinh lợi trên tài sản (ROA – Return on
assests)
Tỉ suất lợi nhuận trên vốn chủ (ROE – Return
on Eqity)
Trang 93IV Các vấn đề
về R&D
Trang 94Phát triển những sản phẩm mới và cải tiếnnhững sản phẩm cũ nhằm mục đích thực
hiện hiệu quả chiến lược
Mức độ hỗ trợ cho R&D thường bị hạn chế
Trang 95Thị Sản Công
Nghiên cứu
TT, thiết kế SP
Đầu tư công nghệ
2 Quy trình R&D
Thị trường
Sản phẩm
Công nghệ
SX Phân phối
Trang 963 Phương pháp R&D
1 Trở thành công ty đầu tiên có những sản
phẩm được sản xuất bằng công nghệ mới
2 Trở thành người mô phỏng sáng tạo những
sản phẩm đã thành công
3 Trở thành nhà sản xuất có chi phí thấp nhờ
sản xuất đại trà, nhưng ít tốn kém hơn
những sản phẩm vừa được tung ra
Trang 97V Các vấn đề
về hệ thống thông tin
Trang 981 Thông tin chiến lược
2 Thông tin chiến thuật
3 Thông tin điều hành
1 Các loại thông tin quản trị
Trang 991 Hệ thống thông ghi chép nội bộ
Trang 100Cuộc cách mạng số hóa của P&G
Để hoàn thành sứ mệnh đưa P&G
phát triển thành công ty có nền
tảng công nghệ hỗ trợ hàng đầu
thế giới, Robert McDonald, CEO
của P&G, đang giám sát quá trình
triển khai công nghệ số và phân
tích tiên tiến trên diện rộng ở mỗi
chức năng vận hành của P&G.
Phần thưởng đạt được là ngày
càng có nhiều sáng kiến hiệu quả,
năng suất tăng, chi phí giảm và
hứa hẹn một tốc độ tăng trưởng
Thấu hiểu tức thời
Sáng kiến số hóa và nâng
cấp nguồn dữ liệu
Lực lượng am hiểu công nghệ