Năng lực Organization capabilities : Làphương pháp và kỹ năng doanh nghiệp sử dụng để kết hợp các nguồn lực tạo ra sản phẩm và dịch vụ.. Phân tích các hoạt động chủ yếu Hoạt động đầu
Trang 1 Biết lợi ích của phân tích môi trường nội bộ.
Hiểu về nguồn lực và khả năng của doanh nghiệp
Biết phân tích chuỗi dây chuyền giá trị của doanh
nghiệp
Biết phân tích hoạt động của các phòng ban chuyên
Trang 21 Lợi ích của phân tích
môi trường nội bộ
Trang 3 Nguồn lực hữu hình (Tangible Assets)
Là các tài sản dễ nhận thấy như máy móc,nguyên liệu, tiền, bất động sản, máy tính
Được sử dụng để tạo giá trị cho khách hàng
Nguồn lực vô hình (Intangible Assets)
Là các tài sản không nhìn thấy như thươnghiệu, danh tiếng, văn hoá, kiến thức côngnghệ, kinh nghiệm
Trang 4 Năng lực (Organization capabilities) : Là
phương pháp và kỹ năng doanh nghiệp sử dụng để kết hợp các nguồn lực tạo ra sản phẩm
và dịch vụ.
Năng lực lõi ( Core competence) : Là kết hợp
những năng lực nổi trội để tạo lợi thế cạnh tranh như : phát triển sản phẩm mới, chi phí thấp, sản phẩm đa dạng, giao hàng nhanh, sản
Trang 5 Nguồn lực và năng lực để tạo lợi thế cạnh tranh bềnvững phải đảm bảo các yêu cầu :
Giá trị (Value) : Đem lại giá trị cho khách hàng vượt
trội đối thủ và lợi thế cạnh tranh
Hiếm có ( Rareness) : Các đối thủ không có có năng
lực này
Khó bắt trước ( Imiability) : Đối thủ tốn nhiều chi phí
Trang 64 Đánh giá các nguồn lực và năng lực của doanh nghiệp
4.1 Phương pháp phân tích
Xác định chỉ tiêu phân tích và so sánh các chỉ tiêunày với :
Các thời kỳ trước đây của doanh nghiệp
Các chỉ tiêu kế hoạch của doanh nghiệp
Mức trung bình của ngành
Các đối thủ cạnh tranh chủ yếu
Trang 74.2 Phân tích hoạt động Marketing
Hiệu quả phân khúc thị trường ?
Định vị sản phẩm so với đối thủ ?
Thị phần và tăng trưởng thị phần ?
Kênh phân phối và chi phí phân phối ?
Nghiên cứu thị trường và xử lý thông tin thị trường?
Cơ cấu sản phẩm và khả năng mở rộng ?
Trang 8 Chất lượng, sự nổi tiếng của sản phẩm?
Uy tín nhãn hiệu, sự trung thành của khách hàng ?
Hiệu quả khuyến mãi, quảng cáo, và quan hệ côngchúng ?
Chiến lược giá và sự linh hoạt định giá sản phẩm ?
Phát triển sản phẩm và thị trường mới ?
Dịch vụ khách hàng, hướng dẫn sử dụng và bảo hành ?
Hiệu quả của kế hoạch và ngân sách marketing ?
Trang 94.3 Phân tích hoạt động tài chính, kế toán
Khả năng huy động vốn ngắn hạn ?
Khả năng huy động vốn dài hạn ?
Các tỷ số nợ và tỷ lệ nợ ?
Khả năng thanh toán ?
Quan hệ với chủ sở hữu, nhà đầu tư và cổ đông ?
Quy mô vốn và nguồn vốn ?
Trang 10 Các tỷ số hoạt động ?
Khả năng sinh lời ?
Sự hợp lý của chính sách phân chia cổ tức ?
Khả năng kiểm soát giá thành và hạ giá thành ?
Hiệu quả của hệ thống kế toán ?
Hiệu quả lập kế hoạch giá thành và tài chính ?
Hiệu quả của ngân sách tài chính ?
Trang 114.4 Phân tích hoạt động sản xuất
Chi phí mua nguyên vật liệu ?
Có đủ thành phẩm và nguyên liệu sản xuất không ?
Hiệu quả của chính sách và thủ tục quản lý tồn kho
?
Sự bố trí các phương tiện sản xuất ?
Lợi thế do sản xuất với qui mô lớn ?
Hiệu quả sử dụng các đơn vị gia công ?
Trang 12 Khả năng hội nhập dọc và giá trị gia tăng ?
Tình trạng của máy móc và các phương tiện sảnxuất ?
Hiệu suất sử dụng máy móc và phương tiện kỹthuật ?
Hiệu quả của chính sách và thủ tục kiểm soát chấtlượng ?
Năng lực kỹ thuật, sáng kiến cải tiến ?
Bằng sáng chế, đăng ký nhãn hiệu ?
Trang 134.5 Phân tích hoạt động quản trị nguồn nhân lực
Trình độ, kỹ năng, tinh thần làm việc của nhânviên?
Hệ thống thù lao và khen thưởng của doanh nghiệp
?
Hiệu quả của các hoạt động tuyển dụng, đào tạo,đánh giá hiệu quả làm việc ?
Trang 14 Hiệu quả động viên nhân viên làm việc ?
Dự báo nhu cầu nhân lực và khả năng cân đối nhânlực ?
Năng suất lao động và tỷ lệ vắng mặt ?
Các kỹ năng đặc biệt của nhân sự ?
Kinh nghiệm làm việc của nhân sự ?
Trang 154.6 Phân tích hoạt động R&D
Mức độ đầu tư cho hoạt động R&D ?
Khả năng và chi phí sử dụng hoạt động R&D bênngoài
Năng lực của nhân sự phòng R&D ?
Thông tin quản lý và máy tính hỗ trợ R&D ?
Khả năng cạnh tranh về tính năng của các sản
Trang 164.7 Phân tích hệ thống quản lý thông tin
Các nhà quản trị có sử dụng hệ thống thông tin để raquyết định ?
Có bộ phận hoặc cá nhân chuyên trách quản lý thôngtin ?
Dữ liệu trong hệ thống thông tin có được cập nhậtđịnh kỳ ?
Hệ thống thông tin quản lý có được quan tâm nângcấp không ?
Các nhà quản lý bộ phận có đóng góp thông tin đầuvào cho hệ thống thông tin ?
Trang 17 Mức độ quan tâm đến chiến lược ?
Sự hợp lý của cơ cấu tổ chức ?
Uy tín và hình ảnh của công ty ?
Hiệu quả của các kế hoạch và mức độ hoàn thành cácmục tiêu ?
Năng lực và kỹ năng của các nhà quản trị cấp cao ?
Khả năng tổ chức hệ thống thông tin liên lạc ?
Trang 185 Phân tích môi trường nội bộ theo chuỗi dây chuyền giá trị ( Michael Porter)
Lợi nhuậnDịch
vụ
Marketing
ï
Hoạt động Đầu ra
Vận hành
Hoạt động
đầu vào
Thu muaPhát triển công nghệQuản trị nguồn nhân lực
Cơ sở hạ tầng
Trang 195.1 Phân tích các hoạt động chủ yếu
Hoạt động đầu vào : Các hoạt động, các chi phí và
các tài sản liên quan đến giao nhận, nhập kho, tồn trữ, kiểm tra và quản lý tồn kho vật tư.
Vận hành : Các hoạt động, các chi phí và các tài
sản liên quan đến máy móc thiết bị, bảo trì máy móc thiết bị, quy trình sản xuất, đóng gói sản phẩm, kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Các hoạt động đầu ra : Các hoạt động, các chi phí
Trang 20 Marketing : Các hoạt động, các chi phí và các tài sản
liên quan đến nghiên cứu thị trường, phân phối,khuyến mãi, quảng cáo, hỗ trợ các đại lý, nhà bán lẻ vàlực lượng bán hàng
Dịch vụ : Các hoạt động, các chi phí và các tài sản liên
quan đến hướng dẫn kỹ thuật, giải đáp thắc mắc vàkhiếu nại của khách hàng, lắp đặt, cung cấp linh kiệnthay thế, sửa chữa và bảo trì
Trang 215.2 Phân tích các hoạt động hỗ trợ
Quản trị tổng quát : Các hoạt động, chi phí và tài
sản liên quan đến kế toán và tài chính, hệ thống cácquy định, an toàn và an ninh, quản trị hệ thốngthông tin và cơ cấu tổ chức của công ty
Quản trị nhân sự : Các hoạt động, các chi phí và
tài sản liên quan đến tuyển dụng, đào tạo, phát triển
Trang 22 Phát triển công nghệ : Các hoạt động, chi phí và tài
sản liên quan đến nghiên cứu và phát triển sản phẩm,qui trình sản xuất, thiết kế máy móc, phần mềm vitính, hệ thống thông tin liên lạc
Thu mua : Các hoạt động, chi phí và tài sản liên
quan đến việc mua và cung cấp nguyên vật liệu để
hỗ trợ cho việc sản xuất kinh doanh của công ty
Trang 235.3 Phân tích các tỷ số tài chính
Các tỷ số khả năng thanh toán
Khả năng thanh toán hiện thời
Khả năng thanh toán nhanh
Các tỷ số nợ
Tỷ số nợ so với tổng tài sản
Trang 24 Các tỷ số về hiệu quả hoạt động
Số vòng quay hàng tồn kho
Hiệu quả hoạt động của tài sản cố định
Hiệu quả hoạt động của tổng tài sản
Kỳ thu tiền bình quân
Các tỷ số về khả năng sinh lợi
Tỷ suất lãi gộp
Tỷ suất lãi ròng
Khả năng sinh lời của tài sản (ROA)
Trang 266 Ma trận các yếu tố nội bộ IFE
6.1 Ý nghĩa của ma trận :
Ma trận IFE tổng hợp những điểm mạnh và điểm yếuquan trọng của doanh nghiệp, xác định các năng lực cốtlõi để phát triển lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
Trang 276.2 Xây dựng ma trận các yếu tố nội bộ
Chọn từ 10-20 điểm mạnh và điểm yếu quan trọng
Xác định hệ số quan trọng cho từng yếu tố từ 0 đến 1.Tổng hệ số quan trọng của các yếu tố bằng 1
Xác định điểm số cho từng yếu tố từ 1 đến 4 ( 4 điểmmạnh lớn, 3 điểm mạnh nhỏ, 2 điểm yếu nhỏ và 1 điểmyếu lớn)
Nhân tầm quan trọng của từng yếu tố với điểm số và
Trang 28Các yếu tố Tầm
quan trọng
Trọng Số
Điể
m số
Tỷ số nợ/tổng tài sản thấp
Năng lực thiết kế hạn chế,
sản phẩm chậm đổi mới.
Chi phí mua nguyên liệu tăng
trong 5 năm.
Trang 29yếu của 1 doanh nghiệp :
Năng suất lao động tăng nhanh bình quân 10%/năm
Tỷ số ROA cao so với trung bình ngành đạt trên 15%
Chiếm 40% thị phần trong một ngành có 12 công ty
Hệ thống phân phối lớn với 56 đại lý trong nước và 16 nhà phân phối ở nước ngoài
Giá mua các nguyên liệu đầu vào tăng 10% mỗi năm
Trang 30 Đại học FPT chuyên đào tạo cử nhân công nghệ
thông tin và cử nhân kinh doanh ở lĩnh vực công
nghệ thông tin Chiến lược cạnh tranh là khác biệt
hố đào tạo gắn với thực hành, giảng viên giảng dạy
theo giáo trình quy định của trường, sinh viên đượcthực tập tại doanh nghiệp trong suốt quá trình học.Tuy mới được thành lập nhưng FPT đã gặt hái đượcnhững thành công nhất định
Theo bạn FPT có những thế mạnh khác biệt nào so
với các trường đại học khác để theo đuổi chiến lược
Trang 31chuyên môn hoá về thanh toán xuất nhập khẩu vàkinh doanh ngoại hối Chiến lược cạnh tranh củangân hàng ACB là tập trung cho vay và nhận tiền gửicủa các cá nhân và tổ chức trong nước.
Theo bạn 2 doanh nghiệp này phải tập trung pháttriển những thế mạnh nào để hỗ trợ cho chiến lượccạnh tranh ở trên ?
Trang 321 Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của một doanh
nghiệp và xây dựng ma trận IFE gồm 10 điểm mạnh
và điểm yếu quan trọng
2 Phân tích đặc điểm chuỗi dây chuyền giá trị của 2
doanh nghiệp sau đây :
Sản xuất bút cao cấp Packer
Sản xuất bút phổ thông dành cho mọi đối tượng ThiênLong
Trang 33tay chuyên dùng cho Kiến trúc sư có những thế mạnh sau :
Các nhà quản lý giỏi
Có quan hệ với các Hiệp hội kiến trúc
Có quy mô sản xuất lớn
Có năng lực R&D
Có khả năng tài chính mạnh
Trang 34 Phân biệt hoạt động sản xuất, marketing, thu mua,nhân sự, R&D và tài chính của công ty sản xuấtmáy tính đại trà cho mọi người và công ty sản xuấtmáy tính khác biệt cho người thu nhập cao.
Trang 35điểm yếu của các hoạt động sau :
Trang 36lớn để theo đuổi chiến lược cạnh tranh nào ?
Một công ty có thế mạnh R&D để thực hiệnchiến lược nào ?
Một công ty quy mô sản xuất nhỏ, yếu về côngnghệ có thể theo đuổi chiến lược nào ?
Một công ty có thế mạnh đội ngũ kỹ sư giỏi,công nghệ cao để theo đuổi chiến lược nào ?
Một công ty có thế mạnh tài chính có thể thựchiện chiến lược nào ?
Trang 371 Nguồn lực hữu hình : Nhiều chi nhánh siêu thị, vị trí thuận lợi.
2 Nguồn lực vô hình : Thương hiệu uy tín
3 Khả năng nổi trội : mua từ nhiều nhà cung cấp uy tín, duy trì quan hệ tốt với nhà cung cấp lâu năm, quản lý tồn kho.
Trang 392. Thế nào là điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp ? Lợi ích của nhận diện điểm mạnh và điểm yếu ?
3. Năng lực lõi quan hệ như thế nào với giá trị
và lợi thế cạnh tranh ?
4. Thế nào là lợi thế cạnh tranh bền vững ?
Trang 407 Sử dụng các phương pháp so sánh nào để nhậndiện điểm mạnh và điểm yếu ?
8 Chuỗi dây chuyền giá trị là gì ? Tác dụng củachuỗi dây chuyền giá trị ?
8 Một doanh nghiệp liên kết tốt với nhà cung cấp
có thể đạt được các lợi thế nào ? Cho ví dụ minhhoạ?
9 Nếu nhà hàng hướng đến phục vụ “ nhanh, chất
lượng phục vụ tốt hơn đối thủ ” cần đầu tư cho
Trang 41chiến lược sản xuất sữa bột Dialac cho trẻ em.
cạnh tranh ? Tên là gì ?
để đưa ra chiến lược này ?
dưỡng, tăng chiều cao, trí thông minh và dễ