1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng quản trị chiến lược chương 4 - nguyễn đình hòa

41 700 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Môi Trường Nội Bộ
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị Chiến lược
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 280,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Năng lực Organization capabilities : Làphương pháp và kỹ năng doanh nghiệp sử dụng để kết hợp các nguồn lực tạo ra sản phẩm và dịch vụ.. Phân tích các hoạt động chủ yếu Hoạt động đầu

Trang 1

 Biết lợi ích của phân tích môi trường nội bộ.

 Hiểu về nguồn lực và khả năng của doanh nghiệp

 Biết phân tích chuỗi dây chuyền giá trị của doanh

nghiệp

 Biết phân tích hoạt động của các phòng ban chuyên

Trang 2

1 Lợi ích của phân tích

môi trường nội bộ

Trang 3

Nguồn lực hữu hình (Tangible Assets)

 Là các tài sản dễ nhận thấy như máy móc,nguyên liệu, tiền, bất động sản, máy tính

 Được sử dụng để tạo giá trị cho khách hàng

Nguồn lực vô hình (Intangible Assets)

 Là các tài sản không nhìn thấy như thươnghiệu, danh tiếng, văn hoá, kiến thức côngnghệ, kinh nghiệm

Trang 4

Năng lực (Organization capabilities) : Là

phương pháp và kỹ năng doanh nghiệp sử dụng để kết hợp các nguồn lực tạo ra sản phẩm

và dịch vụ.

Năng lực lõi ( Core competence) : Là kết hợp

những năng lực nổi trội để tạo lợi thế cạnh tranh như : phát triển sản phẩm mới, chi phí thấp, sản phẩm đa dạng, giao hàng nhanh, sản

Trang 5

 Nguồn lực và năng lực để tạo lợi thế cạnh tranh bềnvững phải đảm bảo các yêu cầu :

Giá trị (Value) : Đem lại giá trị cho khách hàng vượt

trội đối thủ và lợi thế cạnh tranh

Hiếm có ( Rareness) : Các đối thủ không có có năng

lực này

Khó bắt trước ( Imiability) : Đối thủ tốn nhiều chi phí

Trang 6

4 Đánh giá các nguồn lực và năng lực của doanh nghiệp

4.1 Phương pháp phân tích

 Xác định chỉ tiêu phân tích và so sánh các chỉ tiêunày với :

 Các thời kỳ trước đây của doanh nghiệp

 Các chỉ tiêu kế hoạch của doanh nghiệp

 Mức trung bình của ngành

 Các đối thủ cạnh tranh chủ yếu

Trang 7

4.2 Phân tích hoạt động Marketing

 Hiệu quả phân khúc thị trường ?

 Định vị sản phẩm so với đối thủ ?

 Thị phần và tăng trưởng thị phần ?

 Kênh phân phối và chi phí phân phối ?

 Nghiên cứu thị trường và xử lý thông tin thị trường?

 Cơ cấu sản phẩm và khả năng mở rộng ?

Trang 8

 Chất lượng, sự nổi tiếng của sản phẩm?

 Uy tín nhãn hiệu, sự trung thành của khách hàng ?

 Hiệu quả khuyến mãi, quảng cáo, và quan hệ côngchúng ?

 Chiến lược giá và sự linh hoạt định giá sản phẩm ?

 Phát triển sản phẩm và thị trường mới ?

 Dịch vụ khách hàng, hướng dẫn sử dụng và bảo hành ?

 Hiệu quả của kế hoạch và ngân sách marketing ?

Trang 9

4.3 Phân tích hoạt động tài chính, kế toán

 Khả năng huy động vốn ngắn hạn ?

 Khả năng huy động vốn dài hạn ?

 Các tỷ số nợ và tỷ lệ nợ ?

 Khả năng thanh toán ?

 Quan hệ với chủ sở hữu, nhà đầu tư và cổ đông ?

 Quy mô vốn và nguồn vốn ?

Trang 10

 Các tỷ số hoạt động ?

 Khả năng sinh lời ?

 Sự hợp lý của chính sách phân chia cổ tức ?

 Khả năng kiểm soát giá thành và hạ giá thành ?

 Hiệu quả của hệ thống kế toán ?

 Hiệu quả lập kế hoạch giá thành và tài chính ?

 Hiệu quả của ngân sách tài chính ?

Trang 11

4.4 Phân tích hoạt động sản xuất

 Chi phí mua nguyên vật liệu ?

 Có đủ thành phẩm và nguyên liệu sản xuất không ?

 Hiệu quả của chính sách và thủ tục quản lý tồn kho

?

 Sự bố trí các phương tiện sản xuất ?

 Lợi thế do sản xuất với qui mô lớn ?

 Hiệu quả sử dụng các đơn vị gia công ?

Trang 12

 Khả năng hội nhập dọc và giá trị gia tăng ?

 Tình trạng của máy móc và các phương tiện sảnxuất ?

 Hiệu suất sử dụng máy móc và phương tiện kỹthuật ?

 Hiệu quả của chính sách và thủ tục kiểm soát chấtlượng ?

 Năng lực kỹ thuật, sáng kiến cải tiến ?

 Bằng sáng chế, đăng ký nhãn hiệu ?

Trang 13

4.5 Phân tích hoạt động quản trị nguồn nhân lực

 Trình độ, kỹ năng, tinh thần làm việc của nhânviên?

 Hệ thống thù lao và khen thưởng của doanh nghiệp

?

 Hiệu quả của các hoạt động tuyển dụng, đào tạo,đánh giá hiệu quả làm việc ?

Trang 14

 Hiệu quả động viên nhân viên làm việc ?

 Dự báo nhu cầu nhân lực và khả năng cân đối nhânlực ?

 Năng suất lao động và tỷ lệ vắng mặt ?

 Các kỹ năng đặc biệt của nhân sự ?

 Kinh nghiệm làm việc của nhân sự ?

Trang 15

4.6 Phân tích hoạt động R&D

 Mức độ đầu tư cho hoạt động R&D ?

 Khả năng và chi phí sử dụng hoạt động R&D bênngoài

 Năng lực của nhân sự phòng R&D ?

 Thông tin quản lý và máy tính hỗ trợ R&D ?

 Khả năng cạnh tranh về tính năng của các sản

Trang 16

4.7 Phân tích hệ thống quản lý thông tin

 Các nhà quản trị có sử dụng hệ thống thông tin để raquyết định ?

 Có bộ phận hoặc cá nhân chuyên trách quản lý thôngtin ?

 Dữ liệu trong hệ thống thông tin có được cập nhậtđịnh kỳ ?

 Hệ thống thông tin quản lý có được quan tâm nângcấp không ?

 Các nhà quản lý bộ phận có đóng góp thông tin đầuvào cho hệ thống thông tin ?

Trang 17

 Mức độ quan tâm đến chiến lược ?

 Sự hợp lý của cơ cấu tổ chức ?

 Uy tín và hình ảnh của công ty ?

 Hiệu quả của các kế hoạch và mức độ hoàn thành cácmục tiêu ?

 Năng lực và kỹ năng của các nhà quản trị cấp cao ?

 Khả năng tổ chức hệ thống thông tin liên lạc ?

Trang 18

5 Phân tích môi trường nội bộ theo chuỗi dây chuyền giá trị ( Michael Porter)

Lợi nhuậnDịch

vụ

Marketing

ï

Hoạt động Đầu ra

Vận hành

Hoạt động

đầu vào

Thu muaPhát triển công nghệQuản trị nguồn nhân lực

Cơ sở hạ tầng

Trang 19

5.1 Phân tích các hoạt động chủ yếu

Hoạt động đầu vào : Các hoạt động, các chi phí và

các tài sản liên quan đến giao nhận, nhập kho, tồn trữ, kiểm tra và quản lý tồn kho vật tư.

Vận hành : Các hoạt động, các chi phí và các tài

sản liên quan đến máy móc thiết bị, bảo trì máy móc thiết bị, quy trình sản xuất, đóng gói sản phẩm, kiểm tra chất lượng sản phẩm.

Các hoạt động đầu ra : Các hoạt động, các chi phí

Trang 20

Marketing : Các hoạt động, các chi phí và các tài sản

liên quan đến nghiên cứu thị trường, phân phối,khuyến mãi, quảng cáo, hỗ trợ các đại lý, nhà bán lẻ vàlực lượng bán hàng

Dịch vụ : Các hoạt động, các chi phí và các tài sản liên

quan đến hướng dẫn kỹ thuật, giải đáp thắc mắc vàkhiếu nại của khách hàng, lắp đặt, cung cấp linh kiệnthay thế, sửa chữa và bảo trì

Trang 21

5.2 Phân tích các hoạt động hỗ trợ

Quản trị tổng quát : Các hoạt động, chi phí và tài

sản liên quan đến kế toán và tài chính, hệ thống cácquy định, an toàn và an ninh, quản trị hệ thốngthông tin và cơ cấu tổ chức của công ty

Quản trị nhân sự : Các hoạt động, các chi phí và

tài sản liên quan đến tuyển dụng, đào tạo, phát triển

Trang 22

Phát triển công nghệ : Các hoạt động, chi phí và tài

sản liên quan đến nghiên cứu và phát triển sản phẩm,qui trình sản xuất, thiết kế máy móc, phần mềm vitính, hệ thống thông tin liên lạc

Thu mua : Các hoạt động, chi phí và tài sản liên

quan đến việc mua và cung cấp nguyên vật liệu để

hỗ trợ cho việc sản xuất kinh doanh của công ty

Trang 23

5.3 Phân tích các tỷ số tài chính

Các tỷ số khả năng thanh toán

 Khả năng thanh toán hiện thời

 Khả năng thanh toán nhanh

Các tỷ số nợ

 Tỷ số nợ so với tổng tài sản

Trang 24

Các tỷ số về hiệu quả hoạt động

 Số vòng quay hàng tồn kho

 Hiệu quả hoạt động của tài sản cố định

 Hiệu quả hoạt động của tổng tài sản

 Kỳ thu tiền bình quân

Các tỷ số về khả năng sinh lợi

 Tỷ suất lãi gộp

 Tỷ suất lãi ròng

 Khả năng sinh lời của tài sản (ROA)

Trang 26

6 Ma trận các yếu tố nội bộ IFE

6.1 Ý nghĩa của ma trận :

 Ma trận IFE tổng hợp những điểm mạnh và điểm yếuquan trọng của doanh nghiệp, xác định các năng lực cốtlõi để phát triển lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

Trang 27

6.2 Xây dựng ma trận các yếu tố nội bộ

 Chọn từ 10-20 điểm mạnh và điểm yếu quan trọng

 Xác định hệ số quan trọng cho từng yếu tố từ 0 đến 1.Tổng hệ số quan trọng của các yếu tố bằng 1

 Xác định điểm số cho từng yếu tố từ 1 đến 4 ( 4 điểmmạnh lớn, 3 điểm mạnh nhỏ, 2 điểm yếu nhỏ và 1 điểmyếu lớn)

 Nhân tầm quan trọng của từng yếu tố với điểm số và

Trang 28

Các yếu tố Tầm

quan trọng

Trọng Số

Điể

m số

Tỷ số nợ/tổng tài sản thấp

Năng lực thiết kế hạn chế,

sản phẩm chậm đổi mới.

Chi phí mua nguyên liệu tăng

trong 5 năm.

Trang 29

yếu của 1 doanh nghiệp :

 Năng suất lao động tăng nhanh bình quân 10%/năm

 Tỷ số ROA cao so với trung bình ngành đạt trên 15%

 Chiếm 40% thị phần trong một ngành có 12 công ty

 Hệ thống phân phối lớn với 56 đại lý trong nước và 16 nhà phân phối ở nước ngoài

 Giá mua các nguyên liệu đầu vào tăng 10% mỗi năm

Trang 30

 Đại học FPT chuyên đào tạo cử nhân công nghệ

thông tin và cử nhân kinh doanh ở lĩnh vực công

nghệ thông tin Chiến lược cạnh tranh là khác biệt

hố đào tạo gắn với thực hành, giảng viên giảng dạy

theo giáo trình quy định của trường, sinh viên đượcthực tập tại doanh nghiệp trong suốt quá trình học.Tuy mới được thành lập nhưng FPT đã gặt hái đượcnhững thành công nhất định

 Theo bạn FPT có những thế mạnh khác biệt nào so

với các trường đại học khác để theo đuổi chiến lược

Trang 31

chuyên môn hoá về thanh toán xuất nhập khẩu vàkinh doanh ngoại hối Chiến lược cạnh tranh củangân hàng ACB là tập trung cho vay và nhận tiền gửicủa các cá nhân và tổ chức trong nước.

 Theo bạn 2 doanh nghiệp này phải tập trung pháttriển những thế mạnh nào để hỗ trợ cho chiến lượccạnh tranh ở trên ?

Trang 32

1 Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của một doanh

nghiệp và xây dựng ma trận IFE gồm 10 điểm mạnh

và điểm yếu quan trọng

2 Phân tích đặc điểm chuỗi dây chuyền giá trị của 2

doanh nghiệp sau đây :

 Sản xuất bút cao cấp Packer

 Sản xuất bút phổ thông dành cho mọi đối tượng ThiênLong

Trang 33

tay chuyên dùng cho Kiến trúc sư có những thế mạnh sau :

 Các nhà quản lý giỏi

 Có quan hệ với các Hiệp hội kiến trúc

 Có quy mô sản xuất lớn

 Có năng lực R&D

Có khả năng tài chính mạnh

Trang 34

 Phân biệt hoạt động sản xuất, marketing, thu mua,nhân sự, R&D và tài chính của công ty sản xuấtmáy tính đại trà cho mọi người và công ty sản xuấtmáy tính khác biệt cho người thu nhập cao.

Trang 35

điểm yếu của các hoạt động sau :

Trang 36

lớn để theo đuổi chiến lược cạnh tranh nào ?

 Một công ty có thế mạnh R&D để thực hiệnchiến lược nào ?

 Một công ty quy mô sản xuất nhỏ, yếu về côngnghệ có thể theo đuổi chiến lược nào ?

 Một công ty có thế mạnh đội ngũ kỹ sư giỏi,công nghệ cao để theo đuổi chiến lược nào ?

 Một công ty có thế mạnh tài chính có thể thựchiện chiến lược nào ?

Trang 37

1 Nguồn lực hữu hình : Nhiều chi nhánh siêu thị, vị trí thuận lợi.

2 Nguồn lực vô hình : Thương hiệu uy tín

3 Khả năng nổi trội : mua từ nhiều nhà cung cấp uy tín, duy trì quan hệ tốt với nhà cung cấp lâu năm, quản lý tồn kho.

Trang 39

2. Thế nào là điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp ? Lợi ích của nhận diện điểm mạnh và điểm yếu ?

3. Năng lực lõi quan hệ như thế nào với giá trị

và lợi thế cạnh tranh ?

4. Thế nào là lợi thế cạnh tranh bền vững ?

Trang 40

7 Sử dụng các phương pháp so sánh nào để nhậndiện điểm mạnh và điểm yếu ?

8 Chuỗi dây chuyền giá trị là gì ? Tác dụng củachuỗi dây chuyền giá trị ?

8 Một doanh nghiệp liên kết tốt với nhà cung cấp

có thể đạt được các lợi thế nào ? Cho ví dụ minhhoạ?

9 Nếu nhà hàng hướng đến phục vụ “ nhanh, chất

lượng phục vụ tốt hơn đối thủ ” cần đầu tư cho

Trang 41

chiến lược sản xuất sữa bột Dialac cho trẻ em.

cạnh tranh ? Tên là gì ?

để đưa ra chiến lược này ?

dưỡng, tăng chiều cao, trí thông minh và dễ

Ngày đăng: 03/06/2014, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm