Bài giảng quản trị chiến lược ths đoàn xuân hậu
Trang 1ThS ĐOÀN XUÂN HẬU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
- - Tên học phần bằng tiếng Việt: Quản trị chiến lược
Tên học phần bằng tiếng Anh: Strategic Management
"Quản trị chiến lược" hiểu theo cách đơn giản nhất,
đó là: “Quản trị doanh nghiệp mang tầm chiến lược
và tư duy cho dài hạn".
Đối tượng nghiên cứu:
• "Quản trị chiến lược" là môn học nghiên cứu những vấn đề lý luận
và phương pháp trong xây dựng các loại chiến lược và quản trịhoạt động của doanh nghiệp bằng hệ thống chiến lược cho cácdoanh nghiệp trong điều kiện nền kinh tế chuyển đổi hiện nay
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Mục tiêu nghiên cứu:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cơ bản về chiến
lược và quản trị chiến lược để có thể thiết lập và thực hiện các chiến
lược kinh doanh Cụ thể:
Hiểu rõ khái niệm “chiến lược” và tầm quan trọng của Quản trị chiến lược
trong việc phát triển các DN
Nắm được các bước cần thiết để thiết lập các chiến lược phát triển DN.
Hiểu rõ các loại chiến lược khác nhau mà DN có thể chọn lựa.
Biết cách phân tích chiến lược và lựa chọn chiến lược.
Biết những vấn đề cần quan tâm khi thực hiện & kiểm tra chiến lược.
Việc áp dụng quản trị chiến lược không chỉ phục vụ cho các DN vừa &
nhỏ, mà còn cho các DN với qui mô lớn hoặc dưới dạng tổng công ty
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Mục tiêu nghiên cứu:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cơ bản về chiếnlược và quản trị chiến lược để có thể thiết lập và thực hiện các chiếnlược kinh doanh Cụ thể:
Hiểu rõ khái niệm “chiến lược” và tầm quan trọng của Quản trị chiến lược
trong việc phát triển các DN
Nắm được các bước cần thiết để thiết lập các chiến lược phát triển DN.
Hiểu rõ các loại chiến lược khác nhau mà DN có thể chọn lựa.
Biết cách phân tích chiến lược và lựa chọn chiến lược.
Biết những vấn đề cần quan tâm khi thực hiện & kiểm tra chiến lược.
Việc áp dụng quản trị chiến lược không chỉ phục vụ cho các DN vừa &
nhỏ, mà còn cho các DN với qui mô lớn hoặc dưới dạng tổng công tyGIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Trang 2 Nội dung môn học:
Môn học Quản trị chiến lược được giới thiệu trong 60 tiết
Kết cấu nội dung:
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
1 Tổng quan về quản trị chiến lược
2 Nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược
3 Phân tích môi trường kinh doanh: xác định cơ hội & nguy cơ
4 Phân tích nội bộ doanh nghiệp: Xác định điểm mạnh & điểm yếu
5 Công cụ, kỹ thuật phân tích định hướng chiến lược doanh nghiệp
6 Chiến lược cấp doanh nghiệp
7 Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
8 Lựa chọn và tổ chức thực hiện chiến lược
9 Đánh giá và điều chỉnh chiến lược
Phương pháp giảng dạy
− Môn học được trình bày với sự kết hợp bài giảng, sách giáo khoa,
tài liệu tham khảo và các ví dụ thực tế;
− Phương pháp giảng dạy & học tập nhằm phát huy tính chủ động
của học viên, bài giảng của giảng viên được trình bày song song
với sự tham gia thảo luận của học viên trên cơ sở sử dụng sách
giáo khoa, tài liệu tham khảo và các công cụ tiện ích khác
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Tài liệu phục vụ giảng dạy
Giáo trình Quản trị Chiến lược
− Chủ biên: PGS TS Ngô Kim Thanh
− Nxb Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Bài tập Quản trị Chiến lược
− Chủ biên: PGS TS Ngô Kim Thanh
− Nxb Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Tài liệu tham khảo
Michael E Porter, Chiến lược cạnh tranh, Nxb Trẻ
Michael E Porter, Lợi thế cạnh tranh, Nxb Trẻ
Michael E Porter, Lợi thế cạnh tranh quốc gia, Nxb Trẻ
W Chan Kim and Renée Mauborgne, Chiến lược đại dương xanh, Nxb Tri thức
Jim Collins, Từ tốt đến vĩ đại, Nxb Trẻ
Jim Collins and Jerry I Porras , Xây dựng để trường tồn: Những Thói quen Thành
công của Các Công ty có Tầm nhìn, Nxb Trẻ
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Kiểm tra đánh giá sinh viên
Điểm 10%: Dự lớp(tham gia đầy đủ các giờ học trên lớp, ýthức nghe giảng)
Điểm 20%: Thảo luận và bài tập
− Thảo luận: trình bày, phát biểu, tranh luận trong các buổi thảo luận
− Thuyết trình trong các buổi do giảng viên tổ chức
− Báo cáo theo yêu cầu của giảng viên giảng dạy
− Bài kiểm tra giữa kỳ
Điểm 70%: Thi kết thúc học phần
Thang điểm: 10
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Trang 3ThS ĐOÀN XUÂN HẬU
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Chương I
NỘI DUNG
Quan điểm về chiến lược & Quản trị chiến lược
- Sự cần thiết của chiến lược trong kinh doanh
- Chiến lược kinh doanh là gì?
- Đặc trưng của chiến lược kinh doanh
- Quản trị chiến lược là gì?
- Nhà quản trị chiến lược là ai?
Quan điểm: Doanh nghiệp là một cơ thể sống
SỰ CẦN THIẾT CỦA CHIẾN LƯỢC KINH DOANH?
Bối cảnh
- Toàn cầu hóa: sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa
các quốc gia tăng lên
- Cạnh tranh ngày càng khốc liệt
- Kỷ nguyên thông tin, viễn thông
- Sự truyền bá, lan tỏa về mặt công nghệ
- Hàm lượng tri thức ngày càng cao
- Tài nguyên cạn kiệt
- Vòng đời nhu cầu
Trang 4chiến lược kinh doanh
1 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH LÀ NGHỆ THUẬT
- Alain Threlart cho rằng “Chiến lược là nghệ thuật mà doanh nghiệp dựng để chống lại cạnh tranh
và giành thắng lợi”
M.Porter cho rằng “ Chiến lược là nghệ thuật xõy dựng cỏc lợi thế cạnh tranh vững chắc để phũng
thủ”
Như vậy, cỏc tỏc giả này coi chiến lược kinh doanh là nghệ thuật để cạnh tranh trờn thị trường và
phỏt triển doanh nghiệp
2 THEO QUAN ĐIỂM VỀ PHẠM TRÙ QUẢN Lí THè CHIẾN LƯỢC KINH DOANH LÀ MỘT DẠNG KẾ HOẠCH
- G Arlleret cho rằng “Chiến lược là việc xỏc định những con đường và những phương tiện để đạt
tới cỏc mục tiờu đó được xỏc định thụng qua cỏc chớnh sỏch”
- D.Bizrell và nhúm tỏc giả cho rằng “Chiến lược như là kế hoạch tổng quỏt dẫn dắt hoặc hướng
doanh nghiệp đi đến mục tiờu mong muốn Nú là cơ sở cho việc định ra cỏc chớnh sỏch và cỏc thủ
phỏp tỏc nghiệp”.
-Gluecl cho rằng: “Chiến lược là một loại kế hoạch mang tớnh thống nhất, toàn diện và tổng hợp
được thiết kế để đảm bảo rằng cỏc mục tiờu của doanh nghiệp sẽ được thực hiện.
3 THEO QUAN ĐIỂM KẾT HỢP SỰ THỐNG NHẤT
- “Chiến lược kinh doanh là nghệ thuật phối hợp cỏc hoạt động và điều khiển chỳng nhằm đạt tới
mục tiờu dài hạn của doanh nghiệp”.
- Chandler coi chiến lược bao hàm việc ấn định cỏc mục tiờu dài hạn cơ bản của doanh nghiệp,
đồng thời chọn cỏch thức hoặc tiến trỡnh hành động và phõn bổ cỏc nguồn lực thiết yếu và tổ chức
thực hiện cỏc mục tiờu đú.
Trong doanh nghiệp “Chiến lược kinh doanh là một nghệ thuật thiết kế tổ chức cỏc phương
tiện nhằm đạt tới cỏc mục tiờu dài hạn của doanh nghiệp và cú mối quan hệ với sự biến đổi
của mụi trường kinh doanh và cạnh tranh”
Thấu hiểu khỏi niệm Chiến lược
Chiến lược khỏc với khỏt vọng
− “Chiến lược của chỳng tụi là trở thành người số 1 hay số 2 ”
− “ Chiến lược của chỳng tụi là tăng trưởng ”
− “ Chiến lược của chỳng tụi là trở thành cụng ty số 1 thế giới ”
− “ Chiến lược của chỳng tụi là tạo ra siờu lợi nhuận cho cổ đụng ”
Chiến lược khụng chỉ đơn thuần là một hành động cụ thể
− “ Chiến lược của chỳng tụi là sỏp nhập với ”
− “ quốc tế húa ”
− “ thống trị ngành ”
− “ thuờ ngoài ”
− “ tăng đụi ngõn sỏch cho R&D ”
Chiến lược khụng phải là tầm nhỡn, hoài bóo
− “ Chiến lược của chỳng tụi là cung cấp những SP/DV thượng hạng ”
− “ phỏt triển cụng nghệ cho nhõn loại ”
Chiến lược xỏc định phương phỏp riờng của cụng ty trong cạnh tranh;
và những lợi thế cạnh tranh làm nền tảng cho phương phỏp đú
DN đang ở đâu ?
DN muốn đi tới đõu?
Làm thế nào để làm được điều đú?
để vượt qua đối thủ
để tăng trưởng trong kinh doanh
để quản lý những phần chức năng của kinh doanh và phỏt triển năng lực tổ chức cần thiết
để đạt được mục tiờu chiến lược
Trang 5Đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh doanh
Xỏc định mục tiờu cơ bản cần đạt được trong từng thời kỳ
Phỏc thảo phương hướng hành động của doanh nghiệp
Xõy dựng trờn cơ sở lợi thế cạnh tranh, sử dụng phối hợp
cỏc nguồn lực để giành ưu thế trong cạnh tranh
Phản ỏnh quỏ trỡnh liờn tục
• Xõy dựng thực hiện đỏnh giỏ và điều chỉnh
Tư tưởng tiến cụng giành thắng lợi trong cạnh tranh
Vai trò của chiến lược kinh doanh
Chiến lược kinh doanh giỳp doanh nghiệp nhận rừ mục đớch,
hướng đi của mỡnh làm cơ sở, kim chỉ nam cho mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Chiến lược kinh doanh giỳp doanh nghiệp nắm bắt và tận
dụng cỏc cơ hội kinh doanh, đồng thời cú biện phỏp chủ động vượt qua những nguy cơ và mối đe dọa trờn thương trường cạnh tranh.
Chiến lược kinh doanh gúp phần nõng cao hiệu quả sử dụng
cỏc nguồn lực, tăng cường vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp đảm bảo cho sự phỏt triển bền vững của doanh nghiệp.
Chiến lược kinh doanh tạo ra cỏc căn cứ vững chắc cho việc
đề ra cỏc chớnh sỏch và quyết định về sản xuất kinh doanh phự hợp với những biến động của thị trường.
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC ?
của việc xõy dựng, thực hiện và đỏnh giỏ cỏc
quyết định tổng hợp nhằm giỳp tổ chức đạt
mục tiờu của mỡnh.
Quản trị chiến lược
Nhà quản trị chiến lược: cỏ nhõn chịu trỏch nhiệm cao nhất
về sự thành cụng của doanh nghiệp
Chủ tịch hội đồng quản trị (Board Chair)
Giỏm đốc điều hành (Chief Executive Officer (CEO))
Trưởng phũng chiến lược (Chief Strategy Officer )
Trang 6Quản trị chiến lược
Thuật ngữ
Tầm nhỡn (Vision): Hỡnh dung về doanh nghiệp trong tương lai, hỡnh thành từ
xỏc định giỏ trị cốt lừi, mục đớch hoạt động và mục tiờu dài hạn của DN
Điểm mạnh (Strengths):Đặc điểm bờn trong thuận lợi cho quỏ trỡnh đạt mục tiờu
dài hạn
Điểm yếu (Weaknesses): Đặc điểm bờn trong cản trở quỏ trỡnh đạt được
mục tiờu dài hạn
Cơ hội (Opportunities):Điều kiện bờn ngoài thuận lợi để đạt mục tiờu dài hạn
Nguy cơ (Risk): Điều kiện bờn ngoài cản trở quỏ trỡnh đạt mục tiờu dài hạn
Phõn biệt một số khỏi niệm
• Chiến lược: định hướng hoạt động
(4) Lựa chọn chiến lược Chiến lược cấp công ty Chiến lược cơ sở kinh doanh & bộ phận
chức năng
(5) Triển khai thực hiện chiến lược
(6) Kiểm tra & đánh giá kết quả thực hiện
Thông tin phản hồi
CÁC GIAI ĐOẠN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Hoạch định Thực thi Đỏnh giỏ
điều chỉnh
Xõy dựng tầm nhỡn,
sứ mệnh, mục tiờu
chiến lược
Đỏnh giỏ mụi trường
bờn ngoài DN và mụi
Rà soỏt lại cơ sở xõy
dựng chiến lược
Đỏnh giỏ mức độ
thực hiện
Điều chỉnh cần thiết
CÁC CẤP QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Chiến lược doanh nghiệp
– Mục tiờu tổng quỏt – Định hướng chớnh sỏch cho cỏc ngành kinh doanh
Chiến lược kinh doanh
– Mục tiờu cụ thể của ngành – Cỏch thức cạnh tranh cụ thể
Doanh nghiệp
Chiến lược chức năng
– Mục tiờu cụ thể của chức năng – Cỏch thức thực hiện mục tiờu chức năng
Nhõn sự Tài chớnh Nhõn sự Sản xuất Marketing
Tài chớnh Tài chớnh Nhõn sự Sản xuất Sản xuất Marketing Marketing
* SBU: Strategic Business Unit
Trang 7Các mức độ lập chiến lược tại công ty đa ngành
Chiến lược Tập đoàn
Các chiến lược ngành kinh doanh
Các chiến lược chức năng
Chiến lược chức năng
Chiến lược vận hành
Giám đốc mức ngành kinh doanh
Giám đốc vận hành
Giám đốc chức năng
Tác động hai chiều
LỢI ÍCH CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
QTCL là cần thiết đối với bất kỳ tổ chức nào vì
− Cách tiếp cận chủ động tốt hơn là bị động
− Khuyến khích sự thay đổi
− Phối hợp các quyết định quản trị tại các cấp khác nhau
− Hướng nỗ lực tới tương lai
− Phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn
− Lợi ích về tài chính: tăng doanh thu, tăng lợi nhuận,
tăng năng suất lao động
Câu hỏi
Thách thức đối với quản trị chiến lược trong thời gian hiện nay?
Trang 8ThS ĐOÀN XUÂN HẬU
NHIỆM VỤ & MỤC TIÊU
Tương lai của doanh nghiệp là gì?
Viễn cảnh tương lai
• Mục tiêu chiến lược cho 10 đến 30 năm sau
Trang 9Tư tưởng cốt lõi
Chúng tôi là ai? Chúng tôi tồn tại và đại diện cho cái gì?
Tư tưởng cốt lõi mang tính bất biến của một DN, đó chính là
yếu tố mang tính nhất quán, vượt lên trên các vòng đời sản
phẩm/thị trường, các tiến bộ công nghệ, các phong cách quản trị
và các nhà lãnh đạo; là kim chỉ nam cho sự phát triển của DN.
Có vai trò hướng dẫn và truyền cảm hứng chứ không phải là
Mục tiêu căn bản trong hoạt động của công ty là gì?
Viễn cảnh tương lai
Điều gì bạn có thể cảm thấy, nắm bắt được/ một giấc mơ,
một hy vọng, một hoài bão
Viễn cảnh tương lai gồm 2 thành phần chủ yếu:
Mục tiêu chiến lược cho 10 đến 30 năm sau
Mô tả cụ thể
Tầm nhìn của SONY
Giá trị cốt lõi
– Nâng cao hình ảnh quốc gia và văn hóa của Nhật Bản
– Luôn luôn đi tiên phong; thực hiện những điều không thể
Mục tiêu cốt lõi
– Trải nghiệm sự sáng tạo và ứng dụng công nghệ vì lợi ích và
giải trí của cộng đồng
Mục tiêu chiến lược
– Trở thành hãng được biết đến chủ yếu là vì thay đổi hình ảnh
của Nhật Bản về chất lượng thấp kém của sản phẩm
Mô tả cụ thể (Hình dung về tương lai của SONY)
Chúng tôi sẽ tạo ra những sản phẩm phổ biến trên toàn thế giới…
Chúng tôi sẽ là hãng Nhật Bản đầu tiên có mặt và phân phối trực tiếp
trên đất Mỹ… Chúng tôi sẽ thành công với những sự đổi mới mà các
hãng Mỹ đã thất bại, chẳng hạn như máy thu thanh bán dẫn…
50 năm sau, Sony sẽ trở nên nổi tiếng thế giới… “Sản xuất tại Nhật
Tầm nhìn rõ ràng
Bản tuyên ngôn sứ mệnh
toàn diện
Tầm nhìn và sứ mệnh
Trang 10Cỏch thức nào để cụng ty đạt tới vị thế trong tương lai dài hạn?
giỏ trị cốt lừi (core values)
Định hướng vào khách hàng
Xác định lĩnh vực và ngành kinh doanh chủ yếu
Mụ hỡnh khung 3 chiều của Derek F Abell
Ai sẽ được thỏa món?
(khỏch hàng)
Sẽ được thỏa món điều gỡ?
(nhu cầu của khỏch hàng)
Sẽ được thỏa món bằng cỏch nào?
(năng lực khỏc biệt)
Ngành kinh doanh
nhiệm vụ của doanh nghiệp
X –Nhu cầu
Z – Công nghệ, SF,dịch vụ
Y – Khách hàng Mô hình khung ba chiều của D Abell
Trang 11TRIẾT Lí KINH DOANH
Là toàn bộ quan điểm, tư tưởng, giá trị, niềm tin chi phối mọi
hoạt động ra quyết định của doanh nghiệp
Cỏc giỏ trị cốt lừi sẽ tồn tại cựng với DN trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
Mụi trường tổ chức
Điểm nhấn trong cấu trỳc
Tầm nhỡn và sứ mệnh
Mục tiờu chiến lược
MỤC TIấU CHIẾN LƯỢC
Mục tiờu chiến lược
Mục tiờu chiến lược là đớch kết quả mà doanh nghiệp mong muốn trong từng thời kỳ
Trang 12Phân loại mục tiêu
Mục tiờu tài chớnh Mục tiờu chiến lược
Kết quả đầu ra tập
trung vào tăng
cường hiệu quả
hoạt động tài chớnh
Kết quả đầu ra tập trung vào tăng cường
vị thế cạnh tranh dài hạn
Phân loại mục tiêu
tiếp cận theo Thời gian
Mục tiêu Trung hạn
mục tiêu Ngắn hạn
Mối quan hệ giữa các mục tiêu
Cụ thể,
định lượng
Hợp lý Thời hạn
Linh hoạt
Thứ tự ưu tiên
Cân đối, khả thi
Trang 13Các yếu tố tác động tới việc xác định
nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược
Các yếu tố của môi trường kinh doanh
Các nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Quan điểm của ban giám đốc
Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp
Các đối tượng hữu quan (stakeholders)
Các đối tượng hữu quan
Khách hàng
Chủ sở hữu Người lao động Giám đốc điều hành
Nhà nước
Cộng đồng địa phương Doanh
nghiệp
Trang 14ThS ĐOÀN XUÂN HẬU
PHÂN TÍCH MễI TRƯỜNG KINH DOANH:
XÁC ĐỊNH CƠ HỘI & NGUY CƠ
Chương III
NỘI DUNG
Khỏi niệm, đặc điểm của mụi trường kinh doanh
Phõn tớch mụi trường vĩ mụ
Phõn tớch mụi trường ngành kinh doanh
Mụ hỡnh 5 lực lượng cạnh tranh
Cỏc nhúm chiến lược trong ngành
Chu kỳ của ngành kinh doanh
Tổng hợp mụi trường kinh doanh
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp là tổng hợp các
yếu tố và điều kiện khách quan và chủ quan, có mối quan hệ
tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
đặc điểm của môi trường kinh doanh
1 MTKD tồn tại tất yếu khách quan
Trang 15Nhân tố kinh tế
Môi trường nội bộ doanh nghiệp
Nhân tố
công nghệ
Nhân tố chính trị và luật pháp
Nhân tố
tự nhiên
Nhân tố văn hóa xã hội
PHÂN TÍCH MễI TRƯỜNG VĨ Mễ
Điều kiện chung cho hoạt động của cỏc doanh nghiệp trong ngành đang phõn tớch
Nhõn tố kinh tế: bản chất và sự thay đổi của nền kinh tế
mà doanh nghiệp đang hoạt động
– Chớnh sỏch điều tiết vĩ mụ, luật phỏp của Nhà Nước– Tốc độ tăng trưởng kinh tế
– Mức lói suất– Tỷ giỏ hối đoỏi– Tỷ lệ lạm phỏt– …
Phõn tớch mụi trường vĩ mụ
Nhõn tố chớnh trị và luật phỏp: tương tỏc giữa chớnh
phủ và doanh nghiệp
– Quy định phỏp luật về kinh doanh
• Thuế, chống độc quyền, điều kiện kinh doanh…
– Quy định phỏp luật về trỏch nhiệm xó hội của DN
Nhõn tố cụng nghệ (Sự phỏt triển của KHCN dẫn đến):
– SP được cải tiến, đổi mới, thay thế
– Xuất hiện nhiều cụng nghệ mới, hiện đại
– Làm xuất hiện nhiều vật liệu mới, vật liệu thay thế
Phõn tớch mụi trường vĩ mụ
Nhõn tố văn húa - xó hội:
• Văn húa: Phong tục tập quỏn, thúi quen tiờu dựng, nột văn húa của từng vựng,…
• Xó hội: Dõn số; cơ cấu dõn số; tốc độ tăng dõn số;
Trang 16PHÂN TÍCH MễI TRƯỜNG NGÀNH KINH DOANH (O, T)
Khỏch hàng Nhà cung cấp Doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh hiện tại
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Sản phẩm/ Dịch vụ thay thế
Nếu cỏc lực lượng cạnh tranh càng mạnh thỡ cỏc doanh nghiệp
hiện tại càng khú tăng giỏ và đạt lợi nhuận cao hơn.
Cạnh tranh giữa cỏc doanh nghiệp trong ngành ?
Cường độ cạnh tranh càng lớn, của doanh nghiệp càng giảm
Đối thủ cạnh tranh hiện tại
Đối thủ cạnh tranh hiện tại
Phân tích đối thủ cạnh tranh
ư Nhận biết rõ đối thủ cạnh tranh trực tiếp
ư Nhận biết và phân tích chiến lược của các đối thủ
ư Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của các đối thủ
ư Dự kiến sự phản ứng của các đối thủ cạnh tranh
ư Thiết kế ngân hàng dữ liệu thông tin về các đối thủ
ư Đánh giá tương quan thế lực giữa các đối thủ
Phân tích cường độ cạnh tranh trong ngành
ư Phân tích số lượng và kết cấu của đối thủ cạnh tranh
ư Phân tích đặc thù và tốc độ tăng trưởng của ngành
ư Phân tích tỷ trọng chi phí cố định và chi phí dự trữ
ư Phân tích sự khá biệt giữa các đối thủ
ư Hàng rào cản trở rút lui
Phõn tớch đặc thự và tốc độ tăng trưởng ngành
Tốc độ tăng trưởng thị trường
– Tốc độ tăng trưởng thị trường càng thấp thỡ cường độ cạnh tranh càng cao
Cấu trỳc ngành
– Sự phõn bố và quy mụ của cỏc doanh nghiệp trong ngành?
Trang 17 Ngành phân tán:
→ Nhiều doanh nghiệp quy mô nhỏ hoặc trung bình; không
có doanh nghiệp giữ vị trí thống trị
→ Thường có rào cản thấp nếu ngành hấp dẫn thì dòng
gia nhập cao năng lực dư thừa cắt giảm giá một
số doanh nghiệp rời bỏ ngành và nguy cơ xuất hiện doanh
nghiệp mới giảm năng lực của ngành giảm xuống gần
mức cầu của thị trường giá trở nên ổn định
→ Nguy cơ nhiều hơn cơ hội
Phân tích đặc thù và tốc độ tăng trưởng ngành Phân tích đặc thù và tốc độ tăng trưởng ngành
Ngành tập trung: bị chi phối bởi một doanh nghiệp (độc quyền) hoặc một số doanh nghiệp (độc quyền nhóm)
– Mỗi động thái của một doanh nghiệp có thể khiến các đối thủ có động thái tương tự:
• Giảm giá
• Đưa ra sản phẩm và dịch vụ mới
• Tiếp cận thị trường mới
• …– Cạnh tranh về giá khiến các doanh nghiệp đều thua thiệt
• Xu hướng chuyển sang khác biệt hóa sản phẩm tạo ra sự trung thành với nhãn hiệu
Rào cản rời ngành
Đầu tư lớn với khả năng chuyển đổi thấp
Chi phí rời ngành cao
Dư thừa năng lực sản xuất Thúc đẩy cạnh tranh giá
Nhận biết ra đối thủ cạnh tranh hiện tại – Phân loại theo quy mô (lớn, vừa & nhỏ) – Phân loại theo khả năng cạnh tranh (mạnh, trung bình, yếu)
– Phân loại theo khu vực địa lý (gần; xa) – Phân loại theo sở hữu (Nhà Nước; Tư nhân) – Phân loại đối thủ theo luật chơi (tốt; xấu)
Trang 18Đỏnh giỏ tương quan thế lực giữa cỏc ĐTCT
→ Khả năng tăng trưởng
→ Tiềm năng tăng trưởng
→ Khả năng đối phú nhanh
→ Khả năng thớch nghi
→ Khả năng kiờn trỡ theo đuổi
Phõn tớch đối thủ cạnh tranh hiện tại
Yếu tố so sánh Ngân hàng
NN &
PTNN
Đối thủ cạnh tranh
NH Ngoại thương
NH đầu tư Ngân hàng
Công thương
Chất lượng dịch vụ Mức độ đa dạng SF Mạng lưới chi nhánh Thời gian đáp ứng
….
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Gồm cỏc doanh nghiệp hiện khụng cạnh tranh trong ngành nhưng
cú thể khả năng thực hiện điều đú
Đặc điểm đối thủ mới gia nhập:
–
–
Lý do phõn tớch cạnh tranh tiềm ẩn – Gia nhập ngành tăng năng lực sản xuất của ngành và cạnh tranh bằng cỏc thuộc tớnh mới – Áp lực đối với doanh nghiệp hiện tại: • Cần hoạt động hiệu quả hơn • Cạnh tranh với cỏc thuộc tớnh mới – Cần phõn tớch cỏc rào cản gia nhập ngành Rào cản gia nhập ngành Sự trung thành của Khỏch hàng với nhón hiệu hiện cú Lợi thế tuyệt đối về chi phớ –
–
–
Tớnh kinh tế nhờ quy mụ –
–
–
–
Trang 19Rào cản gia nhập ngành
Chi phí chuyển đổi : Chi phí phát sinh một lần khi chuyển
sang từ nhà cung cấp mới
Sự phản ứng của các doanh nghiệp hiện tại
• Sự phản ứng càng tăng khi các doanh nghiệp hiện tại
có nguồn lực đáng kể hay ngành tăng trưởng chậm
Doanh nghiệp mới ?
Nhà cung cấp
Nhà cung cấp có thể tạo sức ép để bán cho doanh nghiệp:
– Giá cao hơn – Chất lượng/Dịch vụ kém hơn
Khi nào?
– Cung cấp độc quyền một yếu tố đầu vào – Sản phẩm quan trọng và ít có khả năng thay thế (SP khan hiếm) – Doanh nghiệp không là khách hàng quan trọng với nhà cung cấp – Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp cao
– Nhà cung cấp có khả năng hội nhập xuôi – Doanh nghiệp không thể hội nhập ngược
– Nguồn cung phân tán nhưng cầu lại tập trung
– Người mua đặt hàng với số lượng lớn
– Người mua chiếm tỷ trọng lớn trên thị trường
– Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
– Người mua đặt hàng từ nhiều nhà cung cấp
– Người mua có khả năng hội nhập ngược
Sản phẩm / Dịch vụ thay thế
Sản phẩm của những ngành phục vụ những nhu cầu tương tự như của ngành đang phân tích
Giới hạn khả năng đặt giá cao
Giới hạn khả năng sinh lời của doanh nghiệp
Khả năng thay thế càng cao, giới hạn đối với doanh nghiệp càng cao
Trang 20CÁC NHÓM CHIẾN LƯỢC TRONG NGÀNH
Nhóm chiến lược: các đối thủ cạnh tranh có các điều kiện
và cách tiếp cận cạnh tranh tương tự nhau trong thị trường
– Một nhóm chiến lược ~ các doanh nghiệp áp dụng mô hình kinh
doanh và theo đuổi chiến lược chủ yếu giống nhau
Lập bản đồ nhóm chiến lược: biểu diễn vị trí cạnh tranh của
các đối thủ trong ngành
– Nhận diện đặc tính phân biệt doanh nghiệp trong ngành
– Định vị doanh nghiệp theo từng cặp đặc tính
– Biểu diễn các vòng tròn bao quanh từng nhóm tương ứng với tỷ
lệ doanh số của nhóm so với toàn ngành
Các nhóm chiến lược trong ngành
Chú ý khi lập bản đồ nhóm chiến lược
– Hai đặc tính sử dụng độc lập với nhau – Đặc tính sử dụng
• Thể hiện sự khác biệt lớn giữa các doanh nghiệp
– Thang đo đặc tính
• Danh nghĩa hoặc thứ bậc
– Có thể dùng một số cặp đặc tính khác nhau để xây dựng các bản đồ khác nhau
Các nhóm chiến lược trong ngành
Ý nghĩa của phân tích các nhóm chiến lược
– Đối thủ cạnh tranh gần nhất là doanh nghiệp trong
Trang 21Phát sinh
Tăngtrưởng
Giai đoạn phát sinh
Người mua chưa quen, hệ thống phân phối chưa phát
triển… Tăng trưởng chậm
Rào cản gia nhập: thường dựa trên bí quyết công nghệ
– Giá giảm do kinh nghiệm, tính kinh tế nhờ quy mô
– Hệ thống phân phối phát triển
– Mức độ khác biệt giữa các đối thủ không lớn
»
Rào cản gia nhập và mức độ cạnh tranh
Giai đoạn bão hòa
Thị trường tăng trưởng thấp, thậm chí không tăng
– Đạt đến giới hạn về quy mô–
– Sự phát triển của sản phẩm thay thế
Cạnh tranh hướng đến giữ thị phần
– Giảm thiểu chi phí– Tạo sự trung thành nhãn hiệu
Rào cản gia nhập tăng lên
»
»
Đe dọa nhập cuộc giảm
Trang 22Giai đoạn suy thoái
Thị trường co lại
– Thay đổi về công nghệ, xã hội, nhân khẩu…
Dư thừa năng lực tăng lên cuộc chiến giảm giá
– Phụ thuộc vào rào cản rời ngành
Tổng hợp kết quả phân tích bên ngoài
Xây dựng ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài
– Xem Giáo trình, trang 255-9 – Ma trận EFE
• External Factor Evaluation
– Cho biết
• Nhận định về các cơ hội và nguy cơ
• Đánh giá khả năng khai thác cơ hội và đối phó với các nguy cơ
Tổng hợp kết quả phân tích bên ngoài Ma trận EFE
Các yếu tố thuộc
MTKD bên ngoài
Mức độ quan trọng
Phân loại Điểm
quan trọng
Liệt kê các nhân tố
thuộc môi trường kinh
doanh bên ngoài DN
(quốc tế, quốc gia,
ngành)
Cho điểm từ
0 đến 1, điểm càng cao thì nhân
tố tương ứng càng quan trọng
1 = DN ít phản ứng
2 = DN phản ứng TB
3 = DN phản ứng trên TB
4 = DN phản ứng tốt
(4) = (2) x (3)
→ Nhận định về các cơ hội và nguy cơ
→ Đánh giá khả năng khai thác cơ hội và đối phó với các nguy cơ