Trục hoành thể hiện thị phần tương đối của SBU RMS: Relative Market Share. Nếu SBU không đứng đầu ngành về doanh số RMS = Doanh số của SBU/ doanh số của đối thủ đứngđầu ngành.. Nế
Trang 1MãMH:702003-Hình thành và lựa
MỤC TIÊU CHƯƠNG 6
Nắm được qui trình để xây dựng chiến lược.
Hiểu và biết cách sử dụng các công cụ ma trận hình thành chiến lược.
Biết cách lựa chọn chiến lược cho doanh nghiệp.
HÌNH THÀNH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN
LƯỢC
Trang 21 Qui trình để xây dựng một chiến lược
Giai đoạn Các công việc phải thực hiện
Chuẩn bị
dữ liệu
Phân tích môi trường bênngoài, liệt kê các cơ hội và nguycơ
Xây dựng ma trận EFE và matrận hình ảnh cạnh tranh
Phân tích môi trường nội bộcủa công ty, liệt kê các điểmmạnh và điểm yếu
Trang 4Giai đoạn Các công việc phải thực hiện
Trang 5đe dọa đưa ra các phương án chiến lược (WT ).
Trang 6cơ hội
( ST)
Sử dụng các điểm mạnh để đối phó các
Trang 7khúc dầu gội đầu Nam lớn,
ít có đối thủ.
(T) T1 Phân khúc
dầu gội đầu Nữ có nhiều đối thủ.
(S) S1 Mạnh về
khả năng R&D
(SO) S1O1 Phát
triển dầu gội cho Nam
( ST) S1T1. Phát triển dầu gội cho Nam.
(W) W1 Doanh thu
dầu gội đầu
Nữ giảm
(WO) W1O1 Phát
triển dầu gội cho Nam.
( WT) W1T1. Phát triển dầu gội cho Nam.
Trang 8 Trục hoành thể hiện thị phần tương đối của SBU( RMS: Relative Market Share).
Nếu SBU không đứng đầu ngành về doanh số
RMS = Doanh số của SBU/ doanh số của đối thủ đứngđầu ngành
Nếu SBU đứng đầu ngành về doanh số
RMS = Doanh số của SBU/ Doanh số của đối thủ đứngnhì ngành
Trang 9 Nếu SBU có MGR trên 10% được xem mức MGR cao.
Biểu diễn SBU lên ma trận BCG bằng vòng tròn, tâmcủa vòng tròn là giao điểm giữa RMS và MGR
Độ lớn của vòng tròn thể hiện doanh số của SBUchiếm trong tổng doanh số của doanh nghiệp
HÌNH THÀNH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Trang 104 5
Trang 11MãMH:702003-Hình thành và lựa
Question marks : thận trọng khi đưa ra quyết định
đầu tư cho SBU1, SBU2, SBU3
Stars : SBU4, SBU5 có sự cạnh tranh gay gắt nên
công ty vẫn phải đầu tư vốn cao
Cash Cows : SBU (6) là nguồn cung cấp tài chính
cho doanh nghiệp nên gọi là Cash Cows
Dogs : doanh nghiệp cần cân nhắc hoặc đầu tư hoặc
gặt hái ngay hoặc giải thể các SBU7, SBU8
HÌNH THÀNH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN
LƯỢC
Trang 122.3 Ma trận GE :
Chiều dọc thể hiện sự hấp dẫn của ngành kinh doanh
Chiều ngang thể hiện vị thế cạnh tranh của SBU
Ma trận GE có 9 ô, mỗi ô có một chiến lược cụ thể
Trang 13Đầu tư chọn lọc
để tăng trưởng
Duy trì chọn
lọc
Trung bình
Đầu tư chọn lọc
về sản phẩm
Duy trì tạo doanh thu
Thu hoạch toàn diện
Thấp
Duy trì tạo doanh thu
Thu hoạch toàn diện
Giảm đầu
tư hay loại
Trang 14 Khu vực 1 : gồm 3 ô ở góc trái phía trên, công ty nên
tập trung đầu tư vào các SBU này
Khu vực 2 : gồm 3 ô nằm trên đường tréo, cần cẩn
thận khi quyết định đầu tư
Khu vực 3 : gồm 3 ô nằm ở góc phải phía dưới, nên
tập trung cho chiến lược thu hoạch và loại bỏ
Trang 15MãMH:702003-Hình thành và lựa
Chọn ra 5 -10 yếu tố phản ánh sự hấp dẫn của ngành
HÌNH THÀNH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
Số lượng đối thủ.
Trang 16MãMH:702003-Hình thành và lựa
Xây dựng ma trận sự hấp dẫn của ngành kinh doanh
Các yếu tố Tầm
quan trọng
Trọn
g số
Điểm số
Số lượng đối thủ cạnh
Trang 17 Qui mô sản xuất
Công nghệ sản
Khuyến mãi, quảng cáo.
Chi phí hay giá thành đơn vị.
Tỷ số lợi nhuận trên vốn.
Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu.
Qui mô tài chính, điểm hòa vốn.
Trang 18Các yếu tố Tầm
quan trọng
Trọng số
Trang 202,33
Trang 212.4 Ma trận các yếu tố bên ngoài -bên trong (IE)
Mỗi SBU phải thiết lập ma trận IFE và EFE riêng
Trục X thể hiện điểm ma trận IFE của SBU
Nếu điểm từ 1,0 đến 1,99 là yếu
Nếu điểm từ 2,0 đến 2,99 là trung bình
Nếu điểm từ 3,0 đến 4,0 là mạnh
Trang 22 Trục Y thể hiện điểm ma trận EFE của SBU.
Nếu điểm từ 1,0 đến 1,99 là thấp
Nếu điểm từ 2,0 đến 2,99 là trung bình
Nếu điểm từ 3,0 đến 4,0 là cao
Mỗi SBU được biểu thị bằng 1 vòng tròn trên IE
Độ lớn vòng tròn phụ thuộc vào tỷ lệ doanh số củaSBU so với doanh số của công ty
Độ lớn phần gạch chéo trong vòng tròn tùy thuộc tỷ lệlợi nhuận của SBU so với lới nhuận của công ty
Trang 23Trung bình
2 ,99 –2,0
Yeáu 1,99 –1,0 Cao
Trung bình 2,99-2,0
Yeáu
Trang 24 Nếu SBU nằm ở ô I, II, IV : Phát triển và xây dựng.
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triểnsản phẩm
Kết hợp về phía trước, kết hợp về phía sau, kết hợptheo chiều ngang
Nếu SBU nằm ở ô III,V, VII : Nắm giữ và duy trì
Thâm nhập thị trường, phát triển sản phẩm
Nếu SBU nằm ở ô VI,VIII, IX : Thu hoạch hoặc loại bỏ
Trang 25 Trục tung thể hiện mức tăng trưởng của ngành.
Trục hoành thể hiện vị thế cạnh tranh của SBU
Ma trận được chia thành 4 ô vuông khác nhau
SBU nên áp dụng các chiến lược ưu tiên từ trên xuống
Trang 26Góc II
Phát triển thị trường
Thâm nhập thị trường
Phát triển sản phẩm
Kết hợp theo chiều ngang
Loại bớt
Thanh lý
Góc I
Phát triển thị trường
Thâm nhập thị trường
Phát triển sản phẩm
Kết hợp về phía trước
Kết hợp về phía sau
Kết hợp theo chiều ngang
Đa dạng hóa tập trung
Góc III
Giảm bớt chi tiêu
Đa dạng hóa tập trung.
Đa dạng hóa theo chiều
ngang.
Đa dạng hóa liên kết
Góc IV
Đa dạng hóa tập trung.
Đa dạng hóa theo chiều ngang.
Đa dạng hóa liên kết
Liên doanh
Trang 27MãMH:702003-Hình thành và lựa
HÌNH THÀNH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
3 Dùng ma trận QSPM lựa chọn chiến lược :
Lấy từ EFE 10 cơ hội và nguy cơ quan trọng
Lấy từ IFE 10 điểm mạnh và đểm yếu quan trọng
Xác định trọng số cho các yếu tố bên ngoài và bên
trong
Đưa các phương án chiến lược vào ma trận QSPM
Xác định điểm hấp dẫn của chiến lược đối với mỗi
yếu tố (1 không hấp dẫn, 2 ít hấp dẫn, 3 khá hấp dẫn,
4 hấp dẫn)
Tính tổng điểm hấp dẫn cho từng phương án chiến
lược
Trang 28g số lược
Mua nhà cung cấp
Sản xuất nguyên liệu
4 4 3 3
4 16 6 6
4 4 2 2
4 16 4 4
Trang 29cung cấp
Sản xuất nguyên liệu
Nhà cung cấp Alpha
muốn bán công ty.
Chi phí nhập công
nghệ lớn.
Các đối thủ mạnh
4 3 3 2
4 4 3 3
16 12 9 6
4 2 2 2
16 6 6 4
Trang 30Mở ra công ty chứng khoán
Mở thêm chi nhánh ra các tỉnh
Trang 31S2 Là nhà cung cấp gạch có uy tín thương hiệu.
S3 Có năng lực quản lý và tài chính
O1 Nhu cầu tiêu thụ các vật liệu khác như sơn, gạch ống
và ngói tăng trưởng 25%/năm trong 10 năm.
O2 Nhà phân phối và nhà thầu sử dụng nhiều vật
liệu khác nhau cho nhu cầu xây dựng.
CL :
Trang 32chuyển hành khách.
S2 Có chi nhánh bán vé và quản lý xe ở phần lớn các tỉnh thành trong nước.
T1 Số lượng đối thủ kinh doanh về taxi tăng, nhu cầu tăng chậm.
T2 Chính phủ khuyến khích phát triển phương tiện công cộng ở các đô thị lớn.
Trang 33W1 Số lượng sản phẩm ít, chỉ kinh doanh bút bi.
W2 Tỷ lệ chi phí bán hàng so với doanh thu tăng.
O1 Số lượng doanh nghiệp, trường học phát triển nhanh.
O2 Người tiêu dùng, nhà phân phối có nhu cầu lớn
và đa dạng về các loại văn phòng phẩm.
CL :
Trang 34W1 Thiếu nguyên liệu sữa tươi cho sản xuất.
W2 Tỷ lệ NVL sữa tươi đầu vào không đồng nhất cao
T1 Năng lực cung cấp của các trang trại, hộ chăn nuôi yếu.T2 Nhiều trang trại, hộ chăn nuôi phá vỡ hợp đồng cungcấp với công ty
CL :
Trang 35S2 Có vị thế cạnh tranh mạnh về sản xuất Cáfe.
O1 Một số công ty trong lĩnh vực sản xuất trà muốn rút luikhỏi ngành
O2 84% người tiêu dùng qua khảo sát có độ tuổi từ 30-50tuổi có thói quen uống trà hàng ngày
CL :
Trang 36của ngân hàng.
S2 Có thế mạnh về tín dụng, chiêu thị và dịch vụ kháchhàng
O1 Thu nhập đầu người tăng
O2 Nhu cầu vay vốn đầu tư mở rộng sản xuất tăng
CL :
Trang 37W1O1 Phát triển thị trường.
WT
W1T1 Phát triển thị
trường.
Trang 38dựng đánh giá ngành kinh doanh vật liệu xây dựng có tỷ suất lợi nhuận 15%, điểm IAS =3, ngành kinh doanh siêu thị có tỷ suất lợi nhuận 20%, điểm IAS = 5 Anh/chị sẽ chọn ngành nào để đầu tư ? Vì sao ?
2 Có những chiến lược hiệu quả nào để gia nhập một ngành kinh doanh mới ?
Trang 39MãMH:702003-Hình thành và lựa
Bài tập 5
nghiệp trong những trường hợp sau :
Trang 40Nhận thấy công ty đạt mức lợi nhuận cao nên anh đã từ bỏlàm thuê và quyết định khởi nghiệp trong ngành sản xuất đồ
gỗ Đây là ngành đòi hỏi kỹ thuật và vốn đầu tư lớn nên anhLâm đã huy động hơn 3 tỷ đồng của bạn bè để đầu tư Tuynhiên, kết quả kinh doanh sau hết sức thất vọng sau 1 nămhoạt động Sản phẩm mẫu mã xấu, kém chất lượng so vớicác công ty có bề dày kinh nghiệm Công ty mới có 1 đại lý
và doanh thu rất thấp và bị thua lỗ
Hệ quả trên mắc phải sai lầm nào về tư duy chiến lược ?