- HS hiểu đợc thực trạng của vờn hiện nay.- Hiểu đợc nguyên tắc và những công việc cần thiết để cải tạo, tu bổ vờn.. Vờn: Phân tích hiện trạng của v-ờn có u, nhợc điểm gì về cơ cấu cây t
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 1 2 3– – Bài mở đầu
Giới thiệu nghề làm vờn
A Mục tiêu bài học:
- Giúp HS nắm đợc vị trí, vai trò của nghề làmvờn, đối tợng, mục đích lao động, nội dung, điều kiện sản phẩm nghề làm vờn
- Phơng hớng phát triển nghề làm vờn ở nớc ta
- Giúp HS phát triển óc t duy sáng tạo
- Tạo hứng thú học tập ở các em, yêu thích nghề làm vờn Biết áp dụng trong cuộc sống gia đình và địa phơng
B Trọng tâm bài dạy:
- Vị trí nghề làm vờn
- Đặc điểm của nghề làm vờn
- Tình hình và phơng hớng phát triển của nghề làm vờn ở nớc ta
C Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tài liệu nghề làm vờn
- Thông tin về một số gia đình làm vờn giỏi ở địa phơng
2 Học sinh:
- Tài liệu liên quan bài học
- Một số dụng cụ: Cuốc, xẻng, thuổng
D Hoạt động dạy và học:
Nội dung cơ bản Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I ổ
n định tổ chức:
II Kiểm tra:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài mới:
Giới thiệu nghề làm vờn:
?2 Nhân dân ta có câu nói nào về nghề làm v-ờn?
HS báo cáo sĩ sốLớp xuất trình dụng cụ
- HS lắng nghe
- TL:Có từ thời ông cha ta, cung cấp thức
ăn
“ Thứ nhất canh trì, thứ nhì canh viên “
Trang 2giá trị kinh tế cao và dinh dỡng
cao
b Mục đích lao động: Tận dụng
đất đai,điều kiện thiên nhiên, lao
động để sản xuất ra những nông
sản có giá trị
c Nội dung lao động: Làm đất-
Gieo trồng- Chăm sóc – Thu
hoạch – Chọn, nhân giống cây –
Bảo quản, chế biến
d Công cụ lao động: Cày, bừa,
cuốc, cào, thuổng, xẻng, dao,
e Điều kiện lao động:
- Ngoài trời, chịu tác động của
nhiệt độ,as, ma, gió, hoá chất(thu
- Liên quan tới khí tợng, thuỷ văn,
sinh học, hoá học, địa lí
- Ngời làm vờn phải có tri thức, kĩ
c Sức khoẻ: Tốt, dẻo dai, thích ứng
với hoạt động ngoài trời, đôi mắt
tinh tờng, bàn tay khéo léo
d Nơi đào tạo: Khoa trồng trọt của
các trờng sơ cấp, trung cấp, cao
?7- Dụng cụ cần thiết
là gì?
?8 Điều kiện lao động
nh thế nào ?
?9 Kể tên sản phẩm của nghề làm vờn?
?10 Yêu cầu về tri thức
là gì?
?11 Tâm sinh lí nh thế nào?
?12 Yêu cầu về sức khoẻ?
?13 Kể tên nơi đào tạo?
?14 Nêu tình hình của nghề làm vờn?
cây cảnh, rau, hoa
HSTL: làm đất, cham sóc, thu hoạch, sử dụng
-Cày bừa, cuốc, thuổng,
- Làm việc ngoài trời
- Hoa, quả,
- Có kĩ thuật, hiểu biết
- Yêu thích nghề, chăm chỉ,
- Khoẻ mạnh
- ĐH nông nghiệp
- Đang trên đà phát triển
- Nhng cha đồng bộ
Trang 3- Có truyền thống lâu đời.
- Nhìn chung phong trào phát triển
kinh tế vờn còn cha mạnh, vờn tạp
còn nhiều, diện tích vờn hẹp, cha
- Khuyến khích phát triển vờn đồi
- áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ
Trang 4- Rèn ý thức học hỏi, hăng say lao động.
- Biết áp dụng vào thực tế ở gia đình
Nội dung cơ bản Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I ổ
n định tổ chức:
II Kiểm tra:
?1 Em hãy trình bày đặc điểm của
nghề làm vờn
?2 Yêu cầu của nghề làm vờn là gì
III Bài mới:
1 Khái niệm thiết kế quy hoạch v -
- Thiết kế mẫu vờn hợp lý sẽ có tác
dụng quan trọng trong việc phát
triển kinh tế vờn ở gia đình
b Khái niệm về hệ sinh thái VA.C
- V.A.C là một hệ sinh thái kết hợp
vờn – ao – chuồng
- Có mối liên quan chặt chẽ, cung
cấp lơng thợc, thực phẩm cho con
Trang 5- Thực hiện thâm canh cao
- Phát huy tác dụng của hệ thống
V.A.C
- Lấy ngắn nuôi dài
- Làm dần từng bớc theo thời vụ
e Nội dung thiết kế:
- Điều tra rhu thập tình hình về đất
đai
- Xác định phơng hớng mục tiêu
sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
- Lập sơ đồ của vờn
- Quy hoạch, thiết kế cụ thể
- Lập kế hoạch xây dựng V.A.C
+Vờn: 1-2 loại cây chính xen các
loại cây khác, ngoài cùng là rào
? Tại sao lại phải dựa vào các căn cứ đó ?
? Có những phơng châm nào ?
? Công việc thiết kế ra sao ?
? Nêu đặc điểm của vùng ?
? Gió Tây vào mùa nào
- Xác định vị trí của nhà
- Gió Tây vào mùa hè
- Gió ĐB vào mùa
đông
- Nắng chiếu vào chuồng GS
- Bờ ao trồng rau, cây
Trang 6c Vùng trung du, miền núi (H3)
+ Vờn đồi: Xây dốc thoải
+ Vờn rừng: Trồng cây nhiều tầng
d Vùng ven biển (H4)
- Đặc điểm: Đất cát, mực nớc
ngầm cao, thờng có bão mạnh
- Mô hình: Vờn ao chuồng thờng
Trình bày đặc điểm nội dung thiết
kế quy hoạch vờn ?
V H ớng dẫn về nhà:
Tìm hiểu mô hình V.A.C hiện có
tại gia đình, địa phơng
? Mục đích
? Đặc điểm của vùng này là gì ?
? Đặc điểm của loại hình vờn
? Vờn trang trại có đặc
điểm gì ?
- Rửa chuồng
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS nghiên cứu tả lời
E Rút kinh nghiệm soạn giảng
Trang 7- HS hiểu đợc thực trạng của vờn hiện nay.
- Hiểu đợc nguyên tắc và những công việc cần thiết để cải tạo, tu bổ vờn
- Vận dụng cải tạo, tu bổ vờn gia đình
B Trọng tâm bài dạy:
- Nguyên tắc cải tạo tu bổ vờn
- Những công việc cần thiết để cải tạo, tu bổ vờn
II Kiểm tra:
III Bài mới:
1 Thực trạng của v ờn hiện nay:
Cha đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật
và kinh tế, có những nhợc điểm:
a Vờn: vờn tạp, cơ cấu cây trồng
không hợp lí, giống sấu, chăm sóc
kém, nhiều sâu bệnh, trồng quá
dày – năng suất thấp, hiệu quả
? Nội dung thiết kế vờn
?
HĐ1: Các mô hình vờn hiện nay thờng còn những tồn tại gì về V-
ờn – Ao – Chuồng
HS báo cáo sĩ số
- 2 HS trả lời
- HS nêu nhợc điểm của mô hình vờn hiện nay
Trang 82 Nguyên tắc cải tạo, tu bổ v ờn
- Chọn cây, con có hiệu quả, kinh
tế phù hợp với địa phơng
- Cải tạo, tu bổ vờn nhằm nâng cao
hiệu quả kinh tế và trình độ ngời
làm vờn
- Không làm giảm hiệu qủa kinh tế
3 Những công việc cần làm để cải
tạo tu bổ v ờn:
a Vờn: Phân tích hiện trạng của
v-ờn có u, nhợc điểm gì về cơ cấu
cây trồng, cách sắp xếp trong vờn,
việc sử dụng, quy hoạch, cải tạo
trạng ao, giống cá nuôi, mật độ,
KT nuôi, NS, hiệu quả kinh tế
c Chuồng: Đảm bảo vệ sinh, thực
hiện chống nóng, rét, KT chăn
nuôi – sau đó đánh giá chung về
vị trí, mối quan hệ giữa các thành
phàn của V.A.C – Tìm ra u, nhợc
điểm cần khắc phục trong kế hoạch
cải tạo, tu bổ vờn
d Xây dựng kế hoạch cải tạo, tu bổ
vờn:
- XD kế hoạch cải tạo, tu bổ chung
cho cả hệ thống nhà ở, công trình
phụ và từng thành phần VAC, xác
định thời gian làm, định hình sau
khi cải tạo, vẽ sơ đồ cụ thể VAC
- XĐ mục tiêu kỹ thuật và kinh tế
e Tiến hành cải tạo, tu bổ:
- Vờn:
+ Cải tạo về cấu trúc cây trồng
+ Sửa sang lại hệ thống tới tiêu
n-ớc, bón thêm phân hữu cơ, phù xa,
bùn ao, vôi – làm giảm độ chua,
HĐ2: Để cải tạo tu bổ vờn đạt kết quả phải dựa trên nguyên tắc nào ?
HĐ3: Trớc khi tiến hành cải tạo, tu bổ vờn
ta phải xem xét, đánh giá các thành phần VAC nh thế nào ?
HĐ4: Sau khi đánh giá
đợc u, nhợc điểm của từng yếu tố ta phải làm gì ?
HĐ5: Em hãy nêu cách cải tạo để nâng cao năng suất của vờn ?
HĐ6: Khi tu bổ, cải tạo
ao, ta phải làm những gì ?
HĐ7: Chuồng nuôi cần phải đạt những yêu cầu gì ?
- HS trả lời: Cách làm cho vờn đạt hiệu quả kinh tế cao
- HS nêu cách đánh giá thực trạng của VAC
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 9đất tơi xốp.
+ áp dụng các tiến bộ KT, phù hợp
với từng loại cây trồng
- Ao: Diện tích tuỳ theo điều kiện
+ Vệ sinh ao: Rắc vôi bột khi ao
cạn, sau 2 ngày – tháo nớc
+ Xác định các loại cá nuôi trong
Trang 10- HS tự thiết kế vờn theo hệ sinh thái VAC đạt hiệu quả kinh tế cao phù hợp với
điều kiện địa phơng
- Dựa vào điều kiện của địa phơng
để thiét kế mô hình vờn cho phù
hợp Xác định loại cây trồng vật
nuôi chính
- Dựa trên số liệu cụ thể, HS tự
thiết kế và vẽ sơ đồ của vờn gia
đình sao cho phát huy tốt tác dụng
của từng thành phần trong hệ sinh
học áp dụng vào thực hành
-Đa HS đi tham quan mô hình vờn mẫu ở gần trờng để quan sát
- HS đánh giá u nhợc
điểm của vờn
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- HS xuất trình
- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV
Trang 11- Trớc khi vẽ sơ đồ của vờn HS xác
- Thiết kế tập trung vào:
+ Xác định loại cây trồng, vật nuôi
+ Lập sơ đồ cho cả khu vờn
- Vận dụng kiến thức vào thiết kế các khu v-
ờn không đủ thành phần VAC
- Gọi 1số HS dựa vào sơ đồ đã vẽ – trình bày ý tởng thiết kế khu vờn gia đình
- HS lắng nghe
E Rút kinh nghiệm soạn giảng:
Trang 12- HS chuyển dụng cụ, phân bón đã
chuẩn bị ra vờn để thực hiện công
việc cải tạo đất
- Đào hố trồng bổ xung, thay đổi
* Nhóm 1: Cải tạo lại đất v ờn
- Xới cở – thu lại thành đống –
tu bổ
- Chia HS trong lớp thnh 3 nhóm phân chia công việc cụ thể cho từng nhóm
HĐ2: HD HS thực hành theo nhóm
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- HS xuất trình
- HS thực hiện theo tổ dới sự hớng dẫn của GV
- HS thực hiện công việc theo nhóm
Trang 13rồi cuốc lật lại.
* Nhóm 2: Đào hố trồng cây bổ
xung:
Tuỳ theo loại cây trồng + khoảng
cách giữa các cây mà đào hố cho
- Sau đó các nhóm tập trung sửa
sang lại bờ ao – lấy bùn dới ao
lên đắp
- Sau khi lấy hết bùn ao – rắc vôi
bột xuống mặt đáy ao (3kg/sào)
HĐ4: Hớng dẫn HS
đào rãnh nớc
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS
- Đánh giá kết quả
công việc của từng nhóm
Cải tạo, tu bổ vờn để năng suất ngày càng cao hơn
- áp dụng cải tạo vờn gia đình
- Chuẩn bị dụng cụ giờ sau TH
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS trình bày
- HS lắng nghe
E Rút kinh nghiệm soạn giảng
Trang 14Tiết 16 17 18 – – bài thực hành
cải tạo vờn Tạp (Tiếp)
A Mục tiêu:
- HS thực hành thành thạo các công việc cải tạo, tu bổ vờn cũ, trồng thêm các cây
có giá trị bổ xung cho khu vờn
- HS chuẩn bị đầy đủ dụng cụ và
nguyên vật liệu cho thực hành
2 H ớng dẫn th ờng xuyên
* Nhóm 1:
- Tiếp tục thu dọn cỏ sạch sẽ, gom
cỏ vào thành đống và đốt
- Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống
rãnh nớc của khu vờn, rãnh phải
HS những công việc phải làm trong buổi thực hành
HĐ2: Phân công công việc cụ thể cho từng tổ nhóm
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- HS xuất trình
- HS thực hiện theo ớng dẫn của GV
h Các nhóm thực hành theo sự phân công của tiết trớc
Trang 15-B2: Cho phân chuồng hoai xuống
hố và trộn đều với đất
-B3: Chọn trồng những cây có
phẩm chất tốt, năng suất cao, phù
hợp thị hiếu ngời tiêu dùng
-B4: Tới nớc và che nắng cho cây
mới trồng
* Nhóm 3:
- Đất bùn ao (đã khô) đập nhỏ –
bón vào các gốc cây trong vờn,
trộn vào đất – cho vào hố
- Quan sát lại ao xem cần phải cải
tạo những gì để tiếp tục hoàn thiện
và cách bón phân
HĐ4: Hớng dẫn HS cách kiểm tra lại toàn
bộ công việc vệ sinh ao
- Sự chuẩn bị và ý thức của HS
- Kỹ năng thực hành, k/năng vận dụng lý thuyết đã học
?Nêu các bớc cần làm
để cải tạo, tu bổ vờn
- áp dụng cải tạo vờn gia đình
- HS quan sát và thực hiện
- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV
- HS trình bày
E Rút kinh nghiệm soạn giảng:
Trang 16Nội dung cơ bản Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I ổ
n định tổ chức:
II Kiểm tra:
III Bài mới:
1 Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm, hệ
số nhân giống cao, cây có tuổi thọ
cao, thích nghi rộng, chi phí ít
2 Nh ợc điểm:
- Cây khó giữ đợc đặc tính của
giống, ra hoa kết quả muộn
- Thân cây cao, tán lá phát triển
không đều – khó khăn cho việc
chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh
- Phơng pháp này chỉ thực hiện các
trờng hợp:
+ Gieo hạt lấy cây làm gốc ghép
+ Dùng cho việc lai tạo, chọn lọc
HĐ2: Hạn chế của
ph-ơng pháp nhân giống bằng hạt ?
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- HS trả lời
- HS trả lời: + Cây không giữ đợc đặc tính của bố mẹ
Trang 17+ Cây to, khoẻ, cân đối, bộ rễ phát
triển, không sâu bệnh, tán lá xanh
4 Ph ơng pháp gieo hạt làm cây
giống:
- Gieo hạt ơm cây trên luống: Đảm
bảo yêu cầu kĩ thuật
+ Làm đất kĩ, lên luống, tới tiêu và
chăm sóc
+ Gieo đúng khoảng cách, độ sâu
lấp hạt tuỳ thuộc từng giống
+ Chăm sóc thờng xuyên, cẩn thận
- Gieo hạt ơm cây trong bầu
+ Chất độn bầu phải đợc xác định,
chuẩn bị trớc
Ưu điểm: Tỷ lệ sống cao, chăm sóc
vận chuyển thuận tiện, ít tốn công
HĐ4: Có mấy cách gieo hạt làm cây giống ?
HĐ5: Trong hai cách gieo hạt, cách nào tốt hơn ? Tại sao ?
- Nêu u, nhợc điểm của phơng pháp nhân giống bằng hạt ? Có mấy cách ?
- áp dụng vào nhân giống tại gia đình và
- HS trả lời
E Rút kinh nghiệm soạn giảng
Trang 18II Kiểm tra:
III Bài mới:
I Ph ơng pháp giâm cành
1 Cơ sở khoa học: Dựa trên khả
năng hình thành rễ phụ của các
đoạn cành đã cắt rời khỏi cây mẹ
2 Kỹ thuật giâm cành:
a Làm nhà giâm cành
- Địa điểm: Nơi thoáng mát, kín
gió, không khí lu thông tốt, gần nơi
ra ngôi cây con sau này
- Khung nhà: Bằng rát hoặc tre
ợc điểm gì ?
? Để nhân giống hữu tính đạt hiệu quả cao ta phải làm gì ?
? Cơ sở khoa học của phơng pháp này là gì ?HĐ1: Tại sao phải làm nhà giâm cành
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 19- Thời điểm cắt: Buổi sáng sớm khi
cha có nắng, sau khi cắt phải phun
+ Khi dễ cành giâm mọc đủ dài,
chuyển từ màu trắng – màu vàng
– ra ngôi ( ở vờn ơm, túi bầu)
+ Ra ngôi 20 – 30 ngày, bón thúc
bằng cách: Hoà loãng phân vào
n-ớc nồng độ 1/200 – 1/100 tỉ lệ
6N:4R:7K/100l nớc cho 100m2 vờn
+ Bấm ngọn, tỉa cành, tạo tán
d Tiêu chuẩn cây giống xuất vờn
Cây cao 40 – 60cm, có 2 cành cấp
? Chú ý gì khi cắt cành giâm ?
? Xử lý cành giâm nhthế nào ?
HĐ3: Chất điều tiết sinh trởng có tác dụng gì ?
HĐ4: Mật độ cành giâm nh thé nào ?
? Thời vụ ?HĐ5: Cách chăm sóc ?
HĐ6: Tiêu chuẩn của cây giống là gì ?
- HS trả lời
únH:
+ Cắt vào sáng sớm+ Cắm vào nớc
- Kích thích ra rễ
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 20- Cây: Những cây tốt nhất, đạt yêu
cầu năng suất và phẩm chất
Bộ: Vụ xuân (Tháng 3, 4); Vụ Thu:
(tháng 8, 9); cây đào chiết vào
15/2-15/3 và kéo dài tháng 10
- Các tỉnh Khu 4 cũ: Vụ Thu:
(tháng 8, 9)
- Các tỉnh phía Nam- Tây Nguyên:
Tập trung vào đầu mùa ma
- Bó bầu: Khi bầu có rễ màu nâu
vàng – cắt bầu trồng vào đấthoặc
kỹ thuật nh thế nào ?
? Tại sao không chiết vào vụ xuân ?
- Tỉ lệ1/2 đất + phân chuồng,2/3phân
chuồng+1/3đất
- Buộc hai đầu và giữa
? Nêu kỹ thuật giâm và chiét cành ? áp dụng kiến thức đã học vào việc nhân giống ở gia
đình
- HS nêu cách chọn cành chiết
Trang 21II Kiểm tra:
III Bài mới:
III Ph ơng pháp ghép:
1 Khái niệm:
Ghép là một phơng pháp nhân
giống vô tính, đợc thực hiện bằng
cách gắn 1 phần của cây giống này
sang 1 cây khác để tạo nêm một
cây mới
2 Ưu, nhợc điểm:
a Ưu điểm:
- Hệ số nhân giống cao
- Cây sinh trởng và phát triển tốt
nhờ bộ rễ của cây mẹ, gốc ghép
- Giữ nguyên đặc tính di truyền
? Trình bày kỹ thuật chiết cành ?
HĐ1: Em hãy trình bày những u nhợc điểm của phơng pháp ghép ?
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 22giống không hạt, khó chiết, giâm
cây mẹ có năng suất cao, p/chất
tốt, phù hợp với thị hiếu ngời tiêu
dùng đã qua 3 vụ quả trở lên Chọn
khoẻ, thích ứng với điều kiện ngoại
cảnh của địa phơng, chống chịu
sâu bệnh tốt và cùng loài với cành
- Miền Nam: Đầu mùa ma và gần
cuối mùa ma
HĐ3: Phơng pháp chọn cành gốc ghép nh thế nào ?
HĐ4: Ghép vào thời
điểm nào là hiệu quả ?
HĐ5: Em hãy trình bày các kiểu ghép mà em biết ?
HĐ6: Ghép cửa sổ áp dụng để nhân giống những loại cây nào ?
Trang 23+ Đặt mắt ghép vào cửa sổ, đậy
cửa sổ lại và cuốn chặt dây nilon
mỏng, sau 10-15 ngày mở dây
buộc cắt bỏ miếng vỏ đậy ngoài
rạch tiếp từ điểm giữa 1 đờng
vuông góc với đờng rạch trên dài
HĐ7: Cành lấy mắt ghép phải đảm bảo những yêu cầu nào ?
HĐ8: Để tiến hành ghép đạt hiệu quả ta phải chăm sóc vờn gốc ghép nh thế nào ?
HĐ9: Nêu cách ghép mắt cửa sổ ?
HĐ10: Em hãy nêu cách chăm sóc vệ sinh vờn gốc ghép nh thế nào ?
Trang 24dùng nilon buộc chặt và kín mắt
ghép
+ Sau 15-20 ngày mở dây buộc,
kiểm tra Nếu mắt ghép xanh,
+ Sau khi ghép 30-35 ngày, mở
dây buộc và kiểm tra
HĐ13: Ghép nêm đợc thực hiện nh thế nào ?
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 25+ Chuẩn bị gốc ghép: Ra ngôi cây
gốc ghép trong túi bầu, khi gốc
HĐ15: Ghép áp đợc thực hiện nh thế nào ?
? Nêu sự khác nhau giữa các kiểu ghép mắt
và các kiểu ghép cành ?
-Hiểu kỹ thuật các kiểu ghép mắt và ghép cành
- Vận dụng nhân giống cây tại gia đình và địa phơng
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 26Tiết 28 29 30– – kỹ thuật trồng
một số cây ăn quả, rau, hoa chủ yếu ở địa phơng
A Mục tiêu:
- HS hiểu đợc giá trị kinh tế, đặc tính cơ bản của cam, quýt và cây có múi khác
- Hiểu đợc kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch cam, quýt và cây có múi khác
- áp dụng kiến thức đã học vào vịêc trồng cây ở gia đình
II Kiểm tra:
III Bài mới:
I Kỹ thuật trồng cam, quýt và cây
có múi khác:
1 Giá trị kinh tế:
- Nguồn cung cấp các chất bổ cho
con ngời: VAC
- Nguồn nguyên liệu cho chế biến
nớc giải khát, tinh dầu, cung cấp
? Trình bày kỹ thuật ghép đoạn cành và ghép chẻ bên ?
HĐ1: Tại sao cam, quýt lại đợc trồng phổ biến ở nớc ta ?
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- HS trả lời
- HS nêu giá trị của cam, quýt
Trang 27ợc liệu để bào chế 1 số vị thuốc
chữa bệnh
2 Đặc điểm sinh học:
- Tuổi thọ cao, nhất là trồng ở vùng
có khí hậu ôn hoà, đất tốt và thoát
nớc Tuổi thọ TB 30-40 năm
- Thờng có nhiều cành, cành vọt rất
khoẻ
- Hoa thờng ra rộ đồng thời với
cành non nhng rụng nhiều
- Rễ cọc, thời gian đầu thờng cắm
sâu xuống đất, rễ cắm lại tập trung
nhiều dinh dỡng, dễ thoát nớc, tầng
canh tác dày, có kết cấu tốt để giữ
điểm sinh học nh thế nào ?
HĐ3: Từ đặc điểm sinh học nh vậy, theo em cam, quýt và cây có múi khác yêu cầu về
điều kiện ngoại cảnh
nh thế nào ?
HĐ4: Em hãy kể ten các giống cam, quýt
mà em biết và đợc trồng ở đâu ?
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời