1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giáo án nghề làm vườn

55 1,5K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu nghề làm vườn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Ngô Xá
Chuyên ngành Nghề Làm Vườn
Thể loại Bài mở đầu
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 408,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hiểu đợc thực trạng của vờn hiện nay.- Hiểu đợc nguyên tắc và những công việc cần thiết để cải tạo, tu bổ vờn.. Vờn: Phân tích hiện trạng của v-ờn có u, nhợc điểm gì về cơ cấu cây t

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 1 2 3– – Bài mở đầu

Giới thiệu nghề làm vờn

A Mục tiêu bài học:

- Giúp HS nắm đợc vị trí, vai trò của nghề làmvờn, đối tợng, mục đích lao động, nội dung, điều kiện sản phẩm nghề làm vờn

- Phơng hớng phát triển nghề làm vờn ở nớc ta

- Giúp HS phát triển óc t duy sáng tạo

- Tạo hứng thú học tập ở các em, yêu thích nghề làm vờn Biết áp dụng trong cuộc sống gia đình và địa phơng

B Trọng tâm bài dạy:

- Vị trí nghề làm vờn

- Đặc điểm của nghề làm vờn

- Tình hình và phơng hớng phát triển của nghề làm vờn ở nớc ta

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tài liệu nghề làm vờn

- Thông tin về một số gia đình làm vờn giỏi ở địa phơng

2 Học sinh:

- Tài liệu liên quan bài học

- Một số dụng cụ: Cuốc, xẻng, thuổng

D Hoạt động dạy và học:

Nội dung cơ bản Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổ

n định tổ chức:

II Kiểm tra:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới:

Giới thiệu nghề làm vờn:

?2 Nhân dân ta có câu nói nào về nghề làm v-ờn?

HS báo cáo sĩ sốLớp xuất trình dụng cụ

- HS lắng nghe

- TL:Có từ thời ông cha ta, cung cấp thức

ăn

“ Thứ nhất canh trì, thứ nhì canh viên “

Trang 2

giá trị kinh tế cao và dinh dỡng

cao

b Mục đích lao động: Tận dụng

đất đai,điều kiện thiên nhiên, lao

động để sản xuất ra những nông

sản có giá trị

c Nội dung lao động: Làm đất-

Gieo trồng- Chăm sóc – Thu

hoạch – Chọn, nhân giống cây –

Bảo quản, chế biến

d Công cụ lao động: Cày, bừa,

cuốc, cào, thuổng, xẻng, dao,

e Điều kiện lao động:

- Ngoài trời, chịu tác động của

nhiệt độ,as, ma, gió, hoá chất(thu

- Liên quan tới khí tợng, thuỷ văn,

sinh học, hoá học, địa lí

- Ngời làm vờn phải có tri thức, kĩ

c Sức khoẻ: Tốt, dẻo dai, thích ứng

với hoạt động ngoài trời, đôi mắt

tinh tờng, bàn tay khéo léo

d Nơi đào tạo: Khoa trồng trọt của

các trờng sơ cấp, trung cấp, cao

?7- Dụng cụ cần thiết

là gì?

?8 Điều kiện lao động

nh thế nào ?

?9 Kể tên sản phẩm của nghề làm vờn?

?10 Yêu cầu về tri thức

là gì?

?11 Tâm sinh lí nh thế nào?

?12 Yêu cầu về sức khoẻ?

?13 Kể tên nơi đào tạo?

?14 Nêu tình hình của nghề làm vờn?

cây cảnh, rau, hoa

HSTL: làm đất, cham sóc, thu hoạch, sử dụng

-Cày bừa, cuốc, thuổng,

- Làm việc ngoài trời

- Hoa, quả,

- Có kĩ thuật, hiểu biết

- Yêu thích nghề, chăm chỉ,

- Khoẻ mạnh

- ĐH nông nghiệp

- Đang trên đà phát triển

- Nhng cha đồng bộ

Trang 3

- Có truyền thống lâu đời.

- Nhìn chung phong trào phát triển

kinh tế vờn còn cha mạnh, vờn tạp

còn nhiều, diện tích vờn hẹp, cha

- Khuyến khích phát triển vờn đồi

- áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ

Trang 4

- Rèn ý thức học hỏi, hăng say lao động.

- Biết áp dụng vào thực tế ở gia đình

Nội dung cơ bản Thời

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổ

n định tổ chức:

II Kiểm tra:

?1 Em hãy trình bày đặc điểm của

nghề làm vờn

?2 Yêu cầu của nghề làm vờn là gì

III Bài mới:

1 Khái niệm thiết kế quy hoạch v -

- Thiết kế mẫu vờn hợp lý sẽ có tác

dụng quan trọng trong việc phát

triển kinh tế vờn ở gia đình

b Khái niệm về hệ sinh thái VA.C

- V.A.C là một hệ sinh thái kết hợp

vờn – ao – chuồng

- Có mối liên quan chặt chẽ, cung

cấp lơng thợc, thực phẩm cho con

Trang 5

- Thực hiện thâm canh cao

- Phát huy tác dụng của hệ thống

V.A.C

- Lấy ngắn nuôi dài

- Làm dần từng bớc theo thời vụ

e Nội dung thiết kế:

- Điều tra rhu thập tình hình về đất

đai

- Xác định phơng hớng mục tiêu

sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

- Lập sơ đồ của vờn

- Quy hoạch, thiết kế cụ thể

- Lập kế hoạch xây dựng V.A.C

+Vờn: 1-2 loại cây chính xen các

loại cây khác, ngoài cùng là rào

? Tại sao lại phải dựa vào các căn cứ đó ?

? Có những phơng châm nào ?

? Công việc thiết kế ra sao ?

? Nêu đặc điểm của vùng ?

? Gió Tây vào mùa nào

- Xác định vị trí của nhà

- Gió Tây vào mùa hè

- Gió ĐB vào mùa

đông

- Nắng chiếu vào chuồng GS

- Bờ ao trồng rau, cây

Trang 6

c Vùng trung du, miền núi (H3)

+ Vờn đồi: Xây dốc thoải

+ Vờn rừng: Trồng cây nhiều tầng

d Vùng ven biển (H4)

- Đặc điểm: Đất cát, mực nớc

ngầm cao, thờng có bão mạnh

- Mô hình: Vờn ao chuồng thờng

Trình bày đặc điểm nội dung thiết

kế quy hoạch vờn ?

V H ớng dẫn về nhà:

Tìm hiểu mô hình V.A.C hiện có

tại gia đình, địa phơng

? Mục đích

? Đặc điểm của vùng này là gì ?

? Đặc điểm của loại hình vờn

? Vờn trang trại có đặc

điểm gì ?

- Rửa chuồng

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS nghiên cứu tả lời

E Rút kinh nghiệm soạn giảng

Trang 7

- HS hiểu đợc thực trạng của vờn hiện nay.

- Hiểu đợc nguyên tắc và những công việc cần thiết để cải tạo, tu bổ vờn

- Vận dụng cải tạo, tu bổ vờn gia đình

B Trọng tâm bài dạy:

- Nguyên tắc cải tạo tu bổ vờn

- Những công việc cần thiết để cải tạo, tu bổ vờn

II Kiểm tra:

III Bài mới:

1 Thực trạng của v ờn hiện nay:

Cha đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật

và kinh tế, có những nhợc điểm:

a Vờn: vờn tạp, cơ cấu cây trồng

không hợp lí, giống sấu, chăm sóc

kém, nhiều sâu bệnh, trồng quá

dày – năng suất thấp, hiệu quả

? Nội dung thiết kế vờn

?

HĐ1: Các mô hình vờn hiện nay thờng còn những tồn tại gì về V-

ờn – Ao – Chuồng

HS báo cáo sĩ số

- 2 HS trả lời

- HS nêu nhợc điểm của mô hình vờn hiện nay

Trang 8

2 Nguyên tắc cải tạo, tu bổ v ờn

- Chọn cây, con có hiệu quả, kinh

tế phù hợp với địa phơng

- Cải tạo, tu bổ vờn nhằm nâng cao

hiệu quả kinh tế và trình độ ngời

làm vờn

- Không làm giảm hiệu qủa kinh tế

3 Những công việc cần làm để cải

tạo tu bổ v ờn:

a Vờn: Phân tích hiện trạng của

v-ờn có u, nhợc điểm gì về cơ cấu

cây trồng, cách sắp xếp trong vờn,

việc sử dụng, quy hoạch, cải tạo

trạng ao, giống cá nuôi, mật độ,

KT nuôi, NS, hiệu quả kinh tế

c Chuồng: Đảm bảo vệ sinh, thực

hiện chống nóng, rét, KT chăn

nuôi – sau đó đánh giá chung về

vị trí, mối quan hệ giữa các thành

phàn của V.A.C – Tìm ra u, nhợc

điểm cần khắc phục trong kế hoạch

cải tạo, tu bổ vờn

d Xây dựng kế hoạch cải tạo, tu bổ

vờn:

- XD kế hoạch cải tạo, tu bổ chung

cho cả hệ thống nhà ở, công trình

phụ và từng thành phần VAC, xác

định thời gian làm, định hình sau

khi cải tạo, vẽ sơ đồ cụ thể VAC

- XĐ mục tiêu kỹ thuật và kinh tế

e Tiến hành cải tạo, tu bổ:

- Vờn:

+ Cải tạo về cấu trúc cây trồng

+ Sửa sang lại hệ thống tới tiêu

n-ớc, bón thêm phân hữu cơ, phù xa,

bùn ao, vôi – làm giảm độ chua,

HĐ2: Để cải tạo tu bổ vờn đạt kết quả phải dựa trên nguyên tắc nào ?

HĐ3: Trớc khi tiến hành cải tạo, tu bổ vờn

ta phải xem xét, đánh giá các thành phần VAC nh thế nào ?

HĐ4: Sau khi đánh giá

đợc u, nhợc điểm của từng yếu tố ta phải làm gì ?

HĐ5: Em hãy nêu cách cải tạo để nâng cao năng suất của vờn ?

HĐ6: Khi tu bổ, cải tạo

ao, ta phải làm những gì ?

HĐ7: Chuồng nuôi cần phải đạt những yêu cầu gì ?

- HS trả lời: Cách làm cho vờn đạt hiệu quả kinh tế cao

- HS nêu cách đánh giá thực trạng của VAC

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 9

đất tơi xốp.

+ áp dụng các tiến bộ KT, phù hợp

với từng loại cây trồng

- Ao: Diện tích tuỳ theo điều kiện

+ Vệ sinh ao: Rắc vôi bột khi ao

cạn, sau 2 ngày – tháo nớc

+ Xác định các loại cá nuôi trong

Trang 10

- HS tự thiết kế vờn theo hệ sinh thái VAC đạt hiệu quả kinh tế cao phù hợp với

điều kiện địa phơng

- Dựa vào điều kiện của địa phơng

để thiét kế mô hình vờn cho phù

hợp Xác định loại cây trồng vật

nuôi chính

- Dựa trên số liệu cụ thể, HS tự

thiết kế và vẽ sơ đồ của vờn gia

đình sao cho phát huy tốt tác dụng

của từng thành phần trong hệ sinh

học áp dụng vào thực hành

-Đa HS đi tham quan mô hình vờn mẫu ở gần trờng để quan sát

- HS đánh giá u nhợc

điểm của vờn

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- HS xuất trình

- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

Trang 11

- Trớc khi vẽ sơ đồ của vờn HS xác

- Thiết kế tập trung vào:

+ Xác định loại cây trồng, vật nuôi

+ Lập sơ đồ cho cả khu vờn

- Vận dụng kiến thức vào thiết kế các khu v-

ờn không đủ thành phần VAC

- Gọi 1số HS dựa vào sơ đồ đã vẽ – trình bày ý tởng thiết kế khu vờn gia đình

- HS lắng nghe

E Rút kinh nghiệm soạn giảng:

Trang 12

- HS chuyển dụng cụ, phân bón đã

chuẩn bị ra vờn để thực hiện công

việc cải tạo đất

- Đào hố trồng bổ xung, thay đổi

* Nhóm 1: Cải tạo lại đất v ờn

- Xới cở – thu lại thành đống –

tu bổ

- Chia HS trong lớp thnh 3 nhóm phân chia công việc cụ thể cho từng nhóm

HĐ2: HD HS thực hành theo nhóm

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- HS xuất trình

- HS thực hiện theo tổ dới sự hớng dẫn của GV

- HS thực hiện công việc theo nhóm

Trang 13

rồi cuốc lật lại.

* Nhóm 2: Đào hố trồng cây bổ

xung:

Tuỳ theo loại cây trồng + khoảng

cách giữa các cây mà đào hố cho

- Sau đó các nhóm tập trung sửa

sang lại bờ ao – lấy bùn dới ao

lên đắp

- Sau khi lấy hết bùn ao – rắc vôi

bột xuống mặt đáy ao (3kg/sào)

HĐ4: Hớng dẫn HS

đào rãnh nớc

- Nhận xét sự chuẩn bị của HS

- Đánh giá kết quả

công việc của từng nhóm

Cải tạo, tu bổ vờn để năng suất ngày càng cao hơn

- áp dụng cải tạo vờn gia đình

- Chuẩn bị dụng cụ giờ sau TH

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS trình bày

- HS lắng nghe

E Rút kinh nghiệm soạn giảng

Trang 14

Tiết 16 17 18 – – bài thực hành

cải tạo vờn Tạp (Tiếp)

A Mục tiêu:

- HS thực hành thành thạo các công việc cải tạo, tu bổ vờn cũ, trồng thêm các cây

có giá trị bổ xung cho khu vờn

- HS chuẩn bị đầy đủ dụng cụ và

nguyên vật liệu cho thực hành

2 H ớng dẫn th ờng xuyên

* Nhóm 1:

- Tiếp tục thu dọn cỏ sạch sẽ, gom

cỏ vào thành đống và đốt

- Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống

rãnh nớc của khu vờn, rãnh phải

HS những công việc phải làm trong buổi thực hành

HĐ2: Phân công công việc cụ thể cho từng tổ nhóm

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- HS xuất trình

- HS thực hiện theo ớng dẫn của GV

h Các nhóm thực hành theo sự phân công của tiết trớc

Trang 15

-B2: Cho phân chuồng hoai xuống

hố và trộn đều với đất

-B3: Chọn trồng những cây có

phẩm chất tốt, năng suất cao, phù

hợp thị hiếu ngời tiêu dùng

-B4: Tới nớc và che nắng cho cây

mới trồng

* Nhóm 3:

- Đất bùn ao (đã khô) đập nhỏ –

bón vào các gốc cây trong vờn,

trộn vào đất – cho vào hố

- Quan sát lại ao xem cần phải cải

tạo những gì để tiếp tục hoàn thiện

và cách bón phân

HĐ4: Hớng dẫn HS cách kiểm tra lại toàn

bộ công việc vệ sinh ao

- Sự chuẩn bị và ý thức của HS

- Kỹ năng thực hành, k/năng vận dụng lý thuyết đã học

?Nêu các bớc cần làm

để cải tạo, tu bổ vờn

- áp dụng cải tạo vờn gia đình

- HS quan sát và thực hiện

- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

- HS trình bày

E Rút kinh nghiệm soạn giảng:

Trang 16

Nội dung cơ bản Thời

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I ổ

n định tổ chức:

II Kiểm tra:

III Bài mới:

1 Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm, hệ

số nhân giống cao, cây có tuổi thọ

cao, thích nghi rộng, chi phí ít

2 Nh ợc điểm:

- Cây khó giữ đợc đặc tính của

giống, ra hoa kết quả muộn

- Thân cây cao, tán lá phát triển

không đều – khó khăn cho việc

chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

- Phơng pháp này chỉ thực hiện các

trờng hợp:

+ Gieo hạt lấy cây làm gốc ghép

+ Dùng cho việc lai tạo, chọn lọc

HĐ2: Hạn chế của

ph-ơng pháp nhân giống bằng hạt ?

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- HS trả lời

- HS trả lời: + Cây không giữ đợc đặc tính của bố mẹ

Trang 17

+ Cây to, khoẻ, cân đối, bộ rễ phát

triển, không sâu bệnh, tán lá xanh

4 Ph ơng pháp gieo hạt làm cây

giống:

- Gieo hạt ơm cây trên luống: Đảm

bảo yêu cầu kĩ thuật

+ Làm đất kĩ, lên luống, tới tiêu và

chăm sóc

+ Gieo đúng khoảng cách, độ sâu

lấp hạt tuỳ thuộc từng giống

+ Chăm sóc thờng xuyên, cẩn thận

- Gieo hạt ơm cây trong bầu

+ Chất độn bầu phải đợc xác định,

chuẩn bị trớc

Ưu điểm: Tỷ lệ sống cao, chăm sóc

vận chuyển thuận tiện, ít tốn công

HĐ4: Có mấy cách gieo hạt làm cây giống ?

HĐ5: Trong hai cách gieo hạt, cách nào tốt hơn ? Tại sao ?

- Nêu u, nhợc điểm của phơng pháp nhân giống bằng hạt ? Có mấy cách ?

- áp dụng vào nhân giống tại gia đình và

- HS trả lời

E Rút kinh nghiệm soạn giảng

Trang 18

II Kiểm tra:

III Bài mới:

I Ph ơng pháp giâm cành

1 Cơ sở khoa học: Dựa trên khả

năng hình thành rễ phụ của các

đoạn cành đã cắt rời khỏi cây mẹ

2 Kỹ thuật giâm cành:

a Làm nhà giâm cành

- Địa điểm: Nơi thoáng mát, kín

gió, không khí lu thông tốt, gần nơi

ra ngôi cây con sau này

- Khung nhà: Bằng rát hoặc tre

ợc điểm gì ?

? Để nhân giống hữu tính đạt hiệu quả cao ta phải làm gì ?

? Cơ sở khoa học của phơng pháp này là gì ?HĐ1: Tại sao phải làm nhà giâm cành

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 19

- Thời điểm cắt: Buổi sáng sớm khi

cha có nắng, sau khi cắt phải phun

+ Khi dễ cành giâm mọc đủ dài,

chuyển từ màu trắng – màu vàng

– ra ngôi ( ở vờn ơm, túi bầu)

+ Ra ngôi 20 – 30 ngày, bón thúc

bằng cách: Hoà loãng phân vào

n-ớc nồng độ 1/200 – 1/100 tỉ lệ

6N:4R:7K/100l nớc cho 100m2 vờn

+ Bấm ngọn, tỉa cành, tạo tán

d Tiêu chuẩn cây giống xuất vờn

Cây cao 40 – 60cm, có 2 cành cấp

? Chú ý gì khi cắt cành giâm ?

? Xử lý cành giâm nhthế nào ?

HĐ3: Chất điều tiết sinh trởng có tác dụng gì ?

HĐ4: Mật độ cành giâm nh thé nào ?

? Thời vụ ?HĐ5: Cách chăm sóc ?

HĐ6: Tiêu chuẩn của cây giống là gì ?

- HS trả lời

únH:

+ Cắt vào sáng sớm+ Cắm vào nớc

- Kích thích ra rễ

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 20

- Cây: Những cây tốt nhất, đạt yêu

cầu năng suất và phẩm chất

Bộ: Vụ xuân (Tháng 3, 4); Vụ Thu:

(tháng 8, 9); cây đào chiết vào

15/2-15/3 và kéo dài tháng 10

- Các tỉnh Khu 4 cũ: Vụ Thu:

(tháng 8, 9)

- Các tỉnh phía Nam- Tây Nguyên:

Tập trung vào đầu mùa ma

- Bó bầu: Khi bầu có rễ màu nâu

vàng – cắt bầu trồng vào đấthoặc

kỹ thuật nh thế nào ?

? Tại sao không chiết vào vụ xuân ?

- Tỉ lệ1/2 đất + phân chuồng,2/3phân

chuồng+1/3đất

- Buộc hai đầu và giữa

? Nêu kỹ thuật giâm và chiét cành ? áp dụng kiến thức đã học vào việc nhân giống ở gia

đình

- HS nêu cách chọn cành chiết

Trang 21

II Kiểm tra:

III Bài mới:

III Ph ơng pháp ghép:

1 Khái niệm:

Ghép là một phơng pháp nhân

giống vô tính, đợc thực hiện bằng

cách gắn 1 phần của cây giống này

sang 1 cây khác để tạo nêm một

cây mới

2 Ưu, nhợc điểm:

a Ưu điểm:

- Hệ số nhân giống cao

- Cây sinh trởng và phát triển tốt

nhờ bộ rễ của cây mẹ, gốc ghép

- Giữ nguyên đặc tính di truyền

? Trình bày kỹ thuật chiết cành ?

HĐ1: Em hãy trình bày những u nhợc điểm của phơng pháp ghép ?

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 22

giống không hạt, khó chiết, giâm

cây mẹ có năng suất cao, p/chất

tốt, phù hợp với thị hiếu ngời tiêu

dùng đã qua 3 vụ quả trở lên Chọn

khoẻ, thích ứng với điều kiện ngoại

cảnh của địa phơng, chống chịu

sâu bệnh tốt và cùng loài với cành

- Miền Nam: Đầu mùa ma và gần

cuối mùa ma

HĐ3: Phơng pháp chọn cành gốc ghép nh thế nào ?

HĐ4: Ghép vào thời

điểm nào là hiệu quả ?

HĐ5: Em hãy trình bày các kiểu ghép mà em biết ?

HĐ6: Ghép cửa sổ áp dụng để nhân giống những loại cây nào ?

Trang 23

+ Đặt mắt ghép vào cửa sổ, đậy

cửa sổ lại và cuốn chặt dây nilon

mỏng, sau 10-15 ngày mở dây

buộc cắt bỏ miếng vỏ đậy ngoài

rạch tiếp từ điểm giữa 1 đờng

vuông góc với đờng rạch trên dài

HĐ7: Cành lấy mắt ghép phải đảm bảo những yêu cầu nào ?

HĐ8: Để tiến hành ghép đạt hiệu quả ta phải chăm sóc vờn gốc ghép nh thế nào ?

HĐ9: Nêu cách ghép mắt cửa sổ ?

HĐ10: Em hãy nêu cách chăm sóc vệ sinh vờn gốc ghép nh thế nào ?

Trang 24

dùng nilon buộc chặt và kín mắt

ghép

+ Sau 15-20 ngày mở dây buộc,

kiểm tra Nếu mắt ghép xanh,

+ Sau khi ghép 30-35 ngày, mở

dây buộc và kiểm tra

HĐ13: Ghép nêm đợc thực hiện nh thế nào ?

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 25

+ Chuẩn bị gốc ghép: Ra ngôi cây

gốc ghép trong túi bầu, khi gốc

HĐ15: Ghép áp đợc thực hiện nh thế nào ?

? Nêu sự khác nhau giữa các kiểu ghép mắt

và các kiểu ghép cành ?

-Hiểu kỹ thuật các kiểu ghép mắt và ghép cành

- Vận dụng nhân giống cây tại gia đình và địa phơng

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 26

Tiết 28 29 30– – kỹ thuật trồng

một số cây ăn quả, rau, hoa chủ yếu ở địa phơng

A Mục tiêu:

- HS hiểu đợc giá trị kinh tế, đặc tính cơ bản của cam, quýt và cây có múi khác

- Hiểu đợc kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch cam, quýt và cây có múi khác

- áp dụng kiến thức đã học vào vịêc trồng cây ở gia đình

II Kiểm tra:

III Bài mới:

I Kỹ thuật trồng cam, quýt và cây

có múi khác:

1 Giá trị kinh tế:

- Nguồn cung cấp các chất bổ cho

con ngời: VAC

- Nguồn nguyên liệu cho chế biến

nớc giải khát, tinh dầu, cung cấp

? Trình bày kỹ thuật ghép đoạn cành và ghép chẻ bên ?

HĐ1: Tại sao cam, quýt lại đợc trồng phổ biến ở nớc ta ?

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- HS trả lời

- HS nêu giá trị của cam, quýt

Trang 27

ợc liệu để bào chế 1 số vị thuốc

chữa bệnh

2 Đặc điểm sinh học:

- Tuổi thọ cao, nhất là trồng ở vùng

có khí hậu ôn hoà, đất tốt và thoát

nớc Tuổi thọ TB 30-40 năm

- Thờng có nhiều cành, cành vọt rất

khoẻ

- Hoa thờng ra rộ đồng thời với

cành non nhng rụng nhiều

- Rễ cọc, thời gian đầu thờng cắm

sâu xuống đất, rễ cắm lại tập trung

nhiều dinh dỡng, dễ thoát nớc, tầng

canh tác dày, có kết cấu tốt để giữ

điểm sinh học nh thế nào ?

HĐ3: Từ đặc điểm sinh học nh vậy, theo em cam, quýt và cây có múi khác yêu cầu về

điều kiện ngoại cảnh

nh thế nào ?

HĐ4: Em hãy kể ten các giống cam, quýt

mà em biết và đợc trồng ở đâu ?

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

Ngày đăng: 02/12/2013, 20:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình làm vờn ở địa ph- - Bài soạn giáo án nghề làm vườn
Hình l àm vờn ở địa ph- (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w