1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Chương trinh toan 10 NC

21 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình và kế hoạch giảng dạy môn Toán lớp 10 - chương trình nâng cao (năm học 2008-2009)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 - Về phơng pháp dạy học: - Chọn lựa và sử dụng các phơng pháp phát huy tính tích cực chủ động của học sinh trong học tập và phát huy khả năng tự học.. Nắm đợc k/n tổng, hiệu của hai vé

Trang 1

- Cả năm: 37 tuần : 140 tiết

-Trong đó: Học kì 1: 19 tuần = 72 tiết.

1 - Trong soạn bài và trong giảng bài luôn chú trọng:

- Những kiến thức, kĩ năng cơ bản và phơng pháp t duy mang tính đặc thù của Toán học phù hợp với định hớng của Ban Khoa học tự nhiên Căn cứ theo chuẩn

kiến thức toán của Bộ GD & ĐT.

- Tăng cờng tính thực tiễn và tính s phạm, giảm nhẹ yêu cầu tính chặt chẽ về lý thuyết

- Giúp học sinh nâng cao năng lực tởng tợng và hình thành cảm xúc thẩm mỹ, khả năng diễn đạt ý tởng qua học tập môn Toán

- Nghiên cứu, tham khảo bộ sách giáo viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

2 - Về phơng pháp dạy học:

- Chọn lựa và sử dụng các phơng pháp phát huy tính tích cực chủ động của học sinh trong học tập và phát huy khả năng tự học Hoạt động hoá việc học tập của học sinh bằng những dẫn dắt cho học sinh tự thân trải nghiệm, chiếm lĩnh tri thức

- Tận dụng u thế của từng phơng pháp dạy học, chú trọng sử dụng phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

- Coi trọng các khâu: Cung cấp kiến thức - Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào Giải Toán và Thực tiễn.

3 - Về đánh giá:

- Kết hợp hài hoà việc đánh giá theo bài làm tự luận và bài làm trắc nghiệm

- Đề kiểm tra đánh giá cần có nội dung theo chuẩn kiến thức toán lớp 10 và có chú ý đến tính sáng tạo của học sinh

Trang 2

Kiểm tra viết 45 phút: 3 bài /học sinh, trong đó: Đại số (Giải tích): 2 bài, Hình học 1 bài.

Kiểm tra viết 90 phút: 1 bài gồm cả Đại số và Hình học vào cuối học kì 1, cuối năm học.

Tổng số lần kiểm tra: 8 lần / 1 học sinh trong một học kì.

4 - Đồ dùng và phơng tiện dạy học:

Các biểu bảng tranh vẽ, thớc thẳng, Êke, Compa, thớc đo độ, máy tính Casio fx - 500MS, CASIO fx - 570 MS hoặc loại có tính năng tơng

đ-ơng, thớc trắc đạc, máy vi tính, băng, đĩa hình, máy chiếu đa năng Khuyến khích sử dụng các phần mềm dạy học

(13 tiết)

Đ1- Mệnh đề và mệnh đề chứa biến ( Tiết 1 ).

Nắm đợc k/n mệnh đề, phủ định của mệnh đề Phép kéo theo Nắm đợc k/n mệnh đề tơng đơng và áp dụng

đợc vào bài tập

Trình bày k/n mệnh đề trực quan không dùng bảng chân trị Không nêu phép hội và tuyển Nêu đợc các ví dụ trong toán học để minh họa.Mệnh đề tơng đơng, điều kiện cần và đủ.

2

Mệnh đề và mệnh đề chứa biến ( Tiết 2 ).

Nắm đợc k/n mệnh đề chứa biến cùng phép chứng minh mệnh đề chứa kí hiệu ∃ và ∀ áp dụng đợc vào bài tập

Mệnh đề chứa biến Kí hiệu Phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu

áp dụng vào bài tập

lý Biết phát biểu mệnh đề đảo, sử dụng đợc các thuật ngữ: “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”, “điều kiện cần và

đủ” trong phát biểu toán học

Cấu trúc thờng gặp của một định lí Toán học

và cách chứng minh định lí Toán học Điều kiện cần, điều kiện đủ Định lí đảo, điều kiện cần và đủ.

Trang 3

Nắm đợc k/n vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ - không

áp dụng đợc vào bài tập

Liên hệ đợc với vectơ trong Vật lí.

Định nghĩa vectơ vectơ - không Các vectơ cùng phơng, cùng hớng Độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau Không nêu k/n vectơ tự do, vectơ buộc, liên hệ đợc với k/n vectơ trong vật lí.

2

4

áp dụng mệnh đề vào suy luận Toán học

(Tiết 2)

Biết sử dụng phơng pháp chứng minh phản chứng trong bài tập Sử dụng thành thạo các thuật ngữ điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

áp dụng vào bài tập

Luyện giải bài tập Các bài tập 6 - 11

5

 Luyện tập.

(Tiết 1)

Củng cố kiến thức ở các tiết 1, 2, 3, 4 Luyện kĩ năng

sử dụng các thuật ngữ: “điều kiện cần”, “điều kiện cần

và đủ” trong phát biểu toán học

Hiểu đợc khái niệm tập con, tập bằng nhau

Nắm đợc các phép toán: Hợp, giao, hiệu và phần bù

Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập

Không đề cập tích Đề các Giới thiệu các kí hiệu:, , phần bù.Tập con của tập hợp số thực.

Trang 4

Nắm đợc các tập số và các tập con thờng dùng của tập

R áp dụng đợc vào bài tập

Hiểu và dùng đợc các kí hiệu Biết biểu diễn trên trục số Giới thiệu các kí hiệu ±∞, nửa khoảng, nửa đoạn, khoảng, đoạn, R + , R - , R,

R + * , R - * Bài tập chọn ở các bài 31 - 42.

3 Đ2 - Tổng của hai véctơ.

(Tiết 1)

Nắm đợc phép cộng hai vectơ cùng các tính chất của

nó Vận dụng đợc vào bài tập Chú ý đến đến ứng dụng của quy tắc hình

bình hành trong Vậtlí Bài tập chọn ở các bài

6 - 13.

4

10 Đ4 - Số gần đúng và sai số

(Tiết 1)

Nắm đợc K/n số gần đúng, sai số tuyệt đối, sai số

t-ơng đối Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập Sai số tuyệt đối, sai số tơng đối, số quy tròn

Chữ số chắc, cách viết chuẩn Kí hiệu khoa học của một số Các bài tập 47 - 49.

12Câu hỏi và bài

Ôn tập chơng.

Thông qua bài tập đểluyện kĩ năng giải toán và củng

cố kiến thức cơ bản của chơng Bài tập chọn ở các bài 50 - 62.

4 Tổng của hai Vectơ.

(Tiết 2)

Luyện kĩ năng làm toán về tổng của hao véctơ Củng

cố kiến thức cơ bản Chữa các bài tập từ 6 đến 13 Luyện kĩ năng

giải toán về tổng của các vectơ.

Trang 5

14

Ch

ơng 2 : Hàm số bậc nhất và bậc hai (10 tiết)

Đ1 - Đại cơng về Hàm số.(Tiết 1)

Nắm đợc k/n đồ thị, chiều biến thiên của hàm số Vận dụng đợc vào bài tập Đồ thị, chiều biến thiên của hàm số Khảo sát

sự biến thiên của Hàm số Bài tập 3, 4, 12, 13.

5 Đ3 - Hiệu của hai véctơ.

Nắm đợc khái niệm véctơ đối của một véctơ Phép lấy hiệu của hai véctơ áp dụng đợc vào bài tập Véctơ đối, hiệu của hai véctơ Chọn các bài

17

 Bài tập Củng cố kiến thức về hàm số đã học ở các tiết 14, 15, 16 Luyện kĩ năng xác định các khoảng đơn điệu của

hàm số

Củng cố kiến thức cơ bản về hàm chẵn, lẻ Sự biến thiên của hàm số phép tịnh tiến theo các trục toạ độ Chữa bài tập cho ở các tiết 14,

15, 16.

18

Đ2 - Hàm số bậc nhất.

ôn tập và củng cố kiến thức về hàm bậc nhất Vẽ đợc

đồ thị của hàm bậc nhất trên từng khoảng Vận dụng

đợc vào bài tập

Ôn tập về hàm bậc nhất, chú ý khái niệm hệ

số góc, điều kiện để hai đờng thẳng song song Vẽ đồ thị của y = |ax + b|

Bài tập 17 - 19.

Trang 6

6

 Bài tập

Nắm đợc k/n tổng, hiệu của hai véc tơ và các quy tắc

ba điểm, quy tắc HBH và vận dụng thành thạo vào bài tập

Củng cố các KTCB đã học và vận dụng tốt vào bài tập chọn và chữa các BT: từ 14-20

20 Đ3 - Hàm số bậc hai.

(Tiết 1)

Hiểu đợc quan hệ giữa hàm y = ax2 + bx + c và hàm y

= ax2 Hiểu đợc các tính chất của hàm bậc hai Định nghĩa và đồ thị của hàm bậc hai Các

Nắm đợc định nghĩa, tính chất của phép nhân vectơ

với một số Điều kiện để hai vectơ cùng phơng áp dụng đợc vào bài tập

Định nghĩa và tính chất Điều kiện để hai vectơ cùng phơng Bài tập 21, 22, 23, 24.

8

22

 Bài tập

Củng cố kiến thức đã học ở các tiết 20, 21 kỹ năng vẽ

đồ thị hàm bậc hai và hàm bậc hai trên từng khoảng

Lập đợc bảng biến thiên và nêu đợc t/c của các hàm này

Bài tập chọn chữa ở các bài 32- 38.

23

 Câu hỏi và bài

Ôn tập chơng.

Ôn tập kiến thức cơ bản của chơng, Làm thành thạo

ch-ơng Luyện kĩ năng giải toán.

24

Ch

ơng 3 : Phơng trình và hệ phơng trình (16 tiết)

Đ1- Đại cơng về

ph-ơng trình (Tiết 1)

Nắm đợc K/n phơng trình, phơng trình tơng đơng và phơng trình hệ quả áp dụng đợc vào bài tập

Phơng trình một ẩn, nhiều ẩn Phơng trình

t-ơng đt-ơng và pht-ơng trình hệ quả Bài tập 1, 2.

Trang 7

8 Tích của một vectơ với một số

(Tiết 2)

Nắm đợc điều kiện để 3 điểm thẳng hàng áp dụng

đ-ợc vào bài tập Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng áp dụng vào

bài tập.Bài tập 25 - 26.

9

25

Đại cơng về phơng trình

(Tiết 2)

nắm đợc khái niệm phơng trình nhiều ẩn, phơng trình

có chứa tham số áp dụng đợc vào bài tập

Phơng trình nhiều ẩn,phơng trình coa chứa tham số Chữa bài tập cho ở tiết 24

Bài tập 3 - 4.

26

Đ2 - Phơng trình bậc nhất và bậc hai một ẩn.

(Tiết 1)

Nắm đợc cách giải, biện luận phơng trình bậc nhất Làm quen với phơng trình quy về dạng:

ax + b = 0 áp dụng đợc vào bài tập.

Giải, biện luận phơng trình dạng: ax + b = 0 phơng trình quy về dạng: ax + b = 0.

Bài tập 5, 6, 7.

9  Bài tập

(Tiết 1)

Nắm đợc cách biẻu thị một véctơ qua 2 véctơ không cùng phơng áp dụng đợc vào bài tập

Nắm đợc cách giải, biện luận phơng trình dạng:

ax 2 + bx + c = 0 định lí Vi ét áp dụng đợc vào bài

Làm thành thạo bài tập về chứng minh hệ thức vectơ Củng cố kiến thức về nhân véctơ với một số

thực Biểu diễn một véctơ qua 2 véctơ không

đồng phẳng Chữa bài tập đã cho ử các tiết

Luyện kĩ năng giải biện luận Củng cố kiến thức cơ bản Chữa bài tập cho ở các tiết 26, 27.

30 Nắm đợc phơng pháp chủ yếu giải và biện luận các Phơng trình dạng:

Trang 8

Đ3 - Một số phơng trình quy về phơng trình bậc nhất hoặc bậc hai (Tiết 1)

dạng phơng trình nêu trong bài học áp dụng đợc vào bài tập

|ax + b| = |cx + d| (chú ý dạng chứa tham số) Bài tập chọn từ các bài 22 - 29.

11 Đ5- Trục toạ độ và hệ trục toạ độ.

(Tiết 1)

Nắm đợc khái niệm trục toạ độ, toạ độ của véctơ, của

điểm trên trục Độ dài đại số của véctơ trên trục áp dụng đợpc vào b.tập

Trục, toạ độ của véctơ, của điểm trên trục

Độ dài đại số Bài tập 33

12 31

Một số phơng trình quy về phơng trình bậc nhất hoặc bậc hai.

(Tiết 2)

Nắm đợc phơng pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng phơng trình nêu trong bài học áp dụng đợc vào bài tập

Phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức (chú ý dạng chứa tham số) Bài tập chọn từ các bài

22 - 29.

32

 Luyện tập (Có thực hành giải toán trên MTBT FX-500MS, 570MS hoặc loại tơng đơng)

(Tiết 1)

Nắm đợc cách giải phơng trình bậc hai, bâc 3 một ẩn,

hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn bằng máy tính điện

tử fx 500MS hoặc các máy tơng đơng áp dụng đợc vào bài tập

Dùng máy tính fx500MS hoặc các máy tơng

Nắm đợc khái niệm trục toạ độ, toạ độ của véctơ, của

điểm trên trục Độ dài đại số của véctơ trên trục áp dụng đợpc vào b.tập

Trục, toạ độ của véctơ, của điểm trên trục

Độ dài đại số Bài tập 33

13

33

 Luyện tập (Có thực hành giải toán trên MTBT FX-500MS,570MS hoặc loại tơng đơng)

(Tiết 1)

Nắm đợc cách giải phơng trình bậc hai, bâc 3 một ẩn,

hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn bằng máy tính điện

tử fx 500MS hoặc các máy tơng đơng áp dụng đợc vào bài tập

Dùng máy tính fx500MS hoặc các máy tơng

Trang 9

n Bài Kiểm tra

14

Bài Kiểm tra viết cuỐi chƯƠng I

Kiểm tra đánh giá về kĩ năng giải bài tập về véctơ, các phép toán cộng, trừ, tích của véctơ với một số thực Bài tập về hệ thức véctơ

Chứng minh hệ thức véctơ Tính chất hình học cho bởi hệ thức véctơ.

14

35

Đ4 - Hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn

(Tiết 1)

Nắm đợc k/n phơng trình, hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn và ý nghĩa hình học tập nghiệm của nó ôn tập cách giải hệ phơng trình bậc nhát hai ẩn áp dụng đợc vào bài tập

Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Giải biện luận hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Bài tập chọn từ các bài 30 - 35.

36 Hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn

(Tiết 2)

Nắm đợc cách giải hệ phơng trình bậc nhất 3 ẩn áp dụng đợc máy tính điện tử fx - 500MS hoặc các máy

có chức năng tơng đơng để giải toán

Giải hệ phơng trình bậc nhất 3 ẩn bằng phép thế, bằng máy tính điện tử bỏ túi.bài tập chọn

từ các bài 30 - 35.

15

Ch ơng 2 : Tích vô hớng của hai véctơ và ứng dụng (9 tiết)

Đ1 - Giá trị lợng giác của một góc bất kỳ

Nắm đợc định nghĩa góc lợng giác α∈ [00;1800] và cách tính chất của hai góc bù nhau áp dụng đợc vào bài tập

Định nghĩa, các tính chất Các ví dụ 1.

16 Đ2 - Tích vô hớng của hai véctơ.

(Tiết 1)

Nắm đợc định nghĩa, ý nghĩa Vật lý của tích vô hớng

áp dụng đợc vào bài tập Góc giữa hai véctơ Định nghĩa, ý nghĩa,bình phơng và tính chất của tích vô hớng

Bài tập: 4 - 9

15 37  Bài tập. Nắm đợc cách sử dụng máy tính điện tử fx - 500MS hoặc các máy tơng đơng để giải hệ phơng trình bậc

nhất 2, 3 ẩn Củng cố kiến thức đã học ở tiết 35-36

Sử dụng máy tính điện tử fx - 500MS, fx - 570

MS để giải toán về hệ p]ơng trình bậc nhất 2,

3 ẩn Chữabài tập cho ở tiết 35, 36.

38 Đ5 -Một số ví dụ về hệ phơng trình bậc

hai một ẩn và hai ẩn

Nắm đợc các phơng pháp chủ yếu giải hệ phơng trình bậc hai 2 hai ẩn, nhất là hệ đối xứng

áp dụng đợc vào giải toán

Các ví dụ1, 2, 3

Bài tập 45 - 49.

Trang 10

17 Tích vô hớng của hai véctơ.

(Tiết 2)

Biết cách áp dụng tích vô hớng vào giải toán Nắm

đ-ợc biểu thức toạ độ của tích vô hớng Các bài toán 1, 2 Biểu thức toạ độ của tích

vô hớng

Các bài tập 10 - 14

18  Bài tập.

Biết cách áp dụng tích vô hớng vào giải toán Nắm

đ-ợc biểu thức toạ độ của tích vô hớng Các bài toán 1, 2 Biểu thức toạ độ của tích

vô hớng

Các bài tập 10 - 14

16 39  Câu hỏi và bài tập ôn chơng 3.

Củng cố kiến thức cơ bản của chơng Luyện kỹ năng

Hệ thống KTCB, giải các BT về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.

19 Đ3 - Hệ thức lợng trong tam giác

20

Hệ thức lợng trong tam giác.

Hệ thống đợc các KTCB đã học trong học kì I, vận dụng thành thạo vào giải các BT về PT, hệ phơng trình bậc nhất và bậc hai, các PT quy về bậc nhất, bậc hai

Hệ thống KTCB, giải các BT về PT, hệ phơng trình bậc nhất và bậc hai, các PT quy về bậc nhất, bậc hai.

Trang 11

42

Bài Kiểm tra viết cuối học kỳ I

Kiểm tra đánh giá kiến thức của các chơng 1, 2, 3

Luyện kỹ năng giải Toán Kiểm tra kỹ năng giải toán về tập hợp, hàm

số bậc nhất, bậc hai Toán về phơng trình, hệ phơng trình, (có chứa tham số)

21 Hệ thức lợng trong tam giác.

( Tiết 3 )

Nắm đợc các định lý Sin, Côsin áp dụng đợc vào bài toán giải tam giác

Định lý Sin, Côsin Bài tập chọn từ các bài từ

15 - 38 Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi.

22  Bài tập

Nắm đợc hệ thốngKTCB đã học trong các tiết 19-21

và áp dụng tốt vào giải bài tập áp dụng thành thạo các định lí sin, côsin,

công thức trung tuyến vào giải toán chọn BT: 15-38

18

cuối học kì 1

Củng cố kiến thức cơ bản Thấy đợc các sai sót để sửa

Cho thêm bài tập tơng tự để luyện tập.

44

Ch

ơng 4 : Bất đẳng thức và bất phơng trình,

Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức Các ví dụ 1, 2 Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.

Trang 12

Luyện kỹ năng chứng minh bất đẳng thức Củng cố tính chất và phơng pháp chứng minh

bất đẳng thức Chọn chữa các bài tập từ 1

đến 13.

25

Bài Kiểm tra viết cuối học kỳ I

Kiểm tra đánh giá kiến thức của các chơng 1, 2

Luyện kỹ năng giải Toán Kiểm tra kỹ năng giải toán về véctơ, các phép

toán cộng, trừ, nhân véctơ với một số thực Tích vô hớng của hai véctơ.

26 trả bài Kiểm tra

Đại

số

Hình học

20

47Luyện tập

Củng cố kiến thức cơ bản đã

học ở các tiết trớc Luyện kỹ năng chứng minh bất đẳng thức

Củng cố tính chất và phơng pháp chứng minh bất đẳng thức

Củng cố tính chất và phơng pháp chứng minh bất đẳng thức

Trang 13

đổi tơng đơng các bất phơng trình

Bài tập 21, 22, 23, 24.

27

C 3 : Phơng pháp tọa độ trong mặt phẳng (21 tiết)

Đ1- Phơng trình tổng quát của đờng

thẳng

Hiểu và viết đúng đợc phơng trình đờng thẳng ở dạng tổng quát

Luyện kỹ năng giải toán

Phơng trình tổng quát, bài toán, ví dụ Bài tập chọn từ các bài 1 - 6.

21

50 Đ 3Bất phơng trình và hệ bất phơng

trình một ẩn (Tiết 1)

Nắm đợc cách giải bất

ph-ơng trình, hệ bất phph-ơng trình bậc nhất một ẩn số áp dụng

51 Bất phơng trình một ẩn

(Tiết 2)

Nắm đợc cách giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn

Có kỹ năng giải Toán

Giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn Các ví

dụ 3, 4 Bài tập chọn từ các bài từ 25 -31.

Giải đợc bất phơng trình và

hệ bất phơng trình một ẩn thành thạo

Củng cố đợc kĩ năng giải toán và kiến thức cơ bản

Chữa các bài tập cho ở tiết 50, 51

28Bài tập.

Nắm đợc các dạng đặc biệt của phơng trình tổng quát

biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng Luyện

kỹ năng viết phơng trình tổng quát

Các dạng đặc biệt của phơng trình TQ.ý nghĩa hình học của hệ số góc

Vị trí tơng đối của hai

đờng thẳng.Bài tập chọn từ các bài 1 - 6.

22 53

Đ 4- Dấu của nhị thức bậc nhất

Nắm đợc k/n về nhị thức bậc nhất và định lí về dấu của

nó áp dụng đợc vào xét dấu

Dấu của nhị thức bậc nhất.

Xét dấu một tích, thơng

Ngày đăng: 02/12/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm bậc nhất trên từng khoảng. Vận dụng - Bài giảng Chương trinh toan 10 NC
th ị của hàm bậc nhất trên từng khoảng. Vận dụng (Trang 5)
Đồ thị hàm bậc hai và hàm bậc hai trên từng khoảng. - Bài giảng Chương trinh toan 10 NC
th ị hàm bậc hai và hàm bậc hai trên từng khoảng (Trang 6)
Bảng phân bố tần số -   tần suất và bảng phân - Bài giảng Chương trinh toan 10 NC
Bảng ph ân bố tần số - tần suất và bảng phân (Trang 16)
Hình   dạng   của  Hyperbol. Bài tập  chọn  trong các bài từ 36 đến   41. - Bài giảng Chương trinh toan 10 NC
nh dạng của Hyperbol. Bài tập chọn trong các bài từ 36 đến 41 (Trang 19)
Hình   dạng   của  Parabol.  Bài tập   chọn  trong các bài từ 42 đến   46. - Bài giảng Chương trinh toan 10 NC
nh dạng của Parabol. Bài tập chọn trong các bài từ 42 đến 46 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w